Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211220414-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211219558 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 08:23:00 đến ngày 2021-12-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,583,405,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, hoàn thành trong thời gian từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước. Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành điện Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài ≥ 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Mở rộng nhà lớp học 12 phòng gồm các phòng học và các phòng chức năng; Cải tạo, mở rộng nhà vệ sinh học sinh Trường Trung học phổ thông Lê Chân 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thuộc ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ (hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự), các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký/đăng kiểm/hóa đơn tài chính/hợp đồng nguyên tắc …) - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Trung học phổ thông Lê Chân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hải Phòng, Số 18 Hoàng Diệu, Minh Khai, Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh. Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, TP. Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư - Thành phố Hải Phòng, Số 1, Đinh Tiên Hoàng, Q. Hồng Bàng, Tp. Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,193 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,7575 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,6277 | tấn |
| 4 | Cắt sân bê tông phục vụ công tác phá dỡ, đào móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 121,42 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 51,3227 | m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,904 | 100m3 |
| 2 | Đào móng thủ công, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 122,5994 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mục II Chương V, E-HSMT | 278,7242 | 100m |
| 4 | Đắp cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Mục II Chương V, E-HSMT | 34,4104 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,2832 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 31,8804 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,5 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,534 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,551 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,9168 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,4032 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, đá 2x4,mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 130,3122 | m3 |
| 13 | Bê tông cổ cột, đá 1X2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,6928 | m3 |
| 14 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 39,5208 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Mục II Chương V, E-HSMT | 541,7472 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 40,3179 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,6431 | 100m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tầng 1. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,391 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tầng 2,3. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,782 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tầng 2,3. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,561 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tầng 1. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,635 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tầng 2,3. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,13 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,78 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,567 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,754 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,501 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,77 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,54 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 15,922 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,348 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,866 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,2267 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,2267 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,0708 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,8584 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,5714 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô. | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,5558 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cầu thang thường | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,6397 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông cột, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 9,0314 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông cột, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 18,0629 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 70,8707 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 84,4629 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 9,0934 | m3 |
| 31 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,5036 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mục II Chương V, E-HSMT | 50,2179 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mục II Chương V, E-HSMT | 98,9046 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can, chắn nắng vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mục II Chương V, E-HSMT | 10,4692 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường sê nô vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,0996 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn mái, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,7642 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 22,6251 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mục II Chương V, E-HSMT | 9,6122 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mục II Chương V, E-HSMT | 19,2245 | m3 |
| 40 | Bê tông lót bậc tam cấp, đá 1x2, mác 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,866 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 21,8934 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,836 | m3 |
| 43 | Trát tường chân móng, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 35,067 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 677,8296 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 939,9814 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 941,42 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 857,14 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, bạo cửa vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 507,3076 | m2 |
| 49 | Trát bậc tam cấp vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 77,8158 | m2 |
| 50 | Trát tường sê nô,chắn mái vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 248,0572 | m2 |
| 51 | Trát tường thu hồi vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 205,6827 | m2 |
| 52 | Trát cầu thang, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 101,71 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 358,22 | m |
| 54 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 180,56 | m |
| 55 | Đắp đấu cột trang trí | Mục II Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 56 | Lớp vữa tạo phẳng nền, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 876,5178 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 876,5178 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 40,3524 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.900,9352 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 2.369,8376 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 2.802,5114 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.468,2614 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 73,71 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 125,97 | m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng vách cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 17,04 | m2 |
| 66 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mục II Chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 67 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Mục II Chương V, E-HSMT | 39 | bộ |
| 68 | Khóa cửa đi | Mục II Chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 69 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ 14x14x1.4 | Mục II Chương V, E-HSMT | 143,01 | m2 |
| 70 | Sản xuất lắp dựng lan can sắt hành lang | Mục II Chương V, E-HSMT | 57,9296 | m2 |
| 71 | Sản xuất lắp dựng lan can sắt cầu thang | Mục II Chương V, E-HSMT | 17,586 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, cầu thang, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 120,1962 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 377,344 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái | Mục II Chương V, E-HSMT | 158,4556 | m2 |
| 75 | Sản xuất xà gồ thép C150x65x20x0,23 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,9197 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,9197 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép, sơn xà gồ thép. 3 nước | Mục II Chương V, E-HSMT | 219,008 | m2 |
| 78 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,1482 | 100m2 |
| 79 | Cửa thăm mái | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 10,8142 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục II Chương V, E-HSMT | 9,9991 | 100m2 |
| D | Phần thu lôi, chống sét | |||
| 1 | Dây dẫn sét thép D12 | Mục II Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 3 | Dây tiếp đất thép D12 | Mục II Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 4 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 | Mục II Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 7 | Bật đỡ dây trên tường thép D10 dài 150 | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Bu lông đai ốc M8 dài 45 | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Nậm chân kim thu sét | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| E | Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện tổng | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Tủ điện phòng | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A | Mục II Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-40A | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-63A | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-100A | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mục II Chương V, E-HSMT | 75 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V, E-HSMT | 93 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại sát trần có chụp | Mục II Chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn tường, đèn treo tường cầu thang | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 270 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 450 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 550 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 950 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.250 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 720 | m |
| 22 | Đế âm tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 90 | Cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | hộp |
| F | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=90mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,89 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa d=90mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 56 | cái |
| G | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại lavabo | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Mục II Chương V, E-HSMT | 105,103 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) | Mục II Chương V, E-HSMT | 77,52 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (ngoài nhà) | Mục II Chương V, E-HSMT | 13,52 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (trong nhà) | Mục II Chương V, E-HSMT | 39,2544 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục II Chương V, E-HSMT | 55,8304 | m2 |
| 7 | Vận chuyển vôi thầu, phế thải đổ đi | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | chuyến |
| 8 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 105,103 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, vữa XM M75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 77,52 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 52,7744 | m2 |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 39,356 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 143,267 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 52,7744 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 79,267 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 116,7744 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, vữa XM M100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 55,8304 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mục II Chương V, E-HSMT | 55,8304 | m2 |
| H | THANG SẮT THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 9,5884 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,3394 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,2537 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0817 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,1627 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,8765 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,2509 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô đi đổ | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0959 | 100m3 |
| 10 | Bu lông M20 | Mục II Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Gia công cột bằng thép tấm | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,4932 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,4932 | tấn |
| 13 | Gia công thang sắt | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,5887 | tấn |
| 14 | Lắp dựng thang sắt | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,5887 | tấn |
| 15 | Gia công lan can sắt | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,2838 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,2838 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 219,0564 | m2 |
| I | BỂ NƯỚC CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng công trình, đào máy đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,8517 | 100m3 |
| 2 | Đào móng thủ công | Mục II Chương V, E-HSMT | 21,2916 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mục II Chương V, E-HSMT | 39,5335 | 100m |
| 4 | Đắp cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,6476 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,6476 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,805 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,296 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,2346 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đáy bể, đá 2x4, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 12,5826 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,0157 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái bể, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái bể, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,232 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,713 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,1565 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,5335 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,1477 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,0023 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 47,864 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 45,408 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 144,742 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Ống HDPE D100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Mục II Chương V, E-HSMT | 29,1048 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô đi đổ | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,7736 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, hoàn thành trong thời gian từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước. Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành điện Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70Kg | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy hàn ≥ 23kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy mài ≥ 1,0kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 14 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi