Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211220414-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211219558
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 08:23:00 đến ngày 2021-12-17 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,583,405,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, hoàn thành trong thời gian từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước. Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành điện Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Mở rộng nhà lớp học 12 phòng gồm các phòng học và các phòng chức năng; Cải tạo, mở rộng nhà vệ sinh học sinh Trường Trung học phổ thông Lê Chân
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thuộc ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường Trung học phổ thông Lê Chân
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng Nhà Xanh. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần xây dựng Hoàng Minh. + Tư vấn quản lý dự án: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị và khu kinh tế, khu công nghiệp. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQ LCNT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường Trung học phổ thông Lê Chân


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ (hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự), các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký/đăng kiểm/hóa đơn tài chính/hợp đồng nguyên tắc …) - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Trung học phổ thông Lê Chân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hải Phòng, Số 18 Hoàng Diệu, Minh Khai, Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh. Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, TP. Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư - Thành phố Hải Phòng, Số 1, Đinh Tiên Hoàng, Q. Hồng Bàng, Tp. Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ NHÀ XE
1Tháo tấm lợp tônMục II Chương V, E-HSMT5,193100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMục II Chương V, E-HSMT3,7575tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMục II Chương V, E-HSMT0,6277tấn
4Cắt sân bê tông phục vụ công tác phá dỡ, đào móngMục II Chương V, E-HSMT121,42m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMục II Chương V, E-HSMT51,3227m3
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT4,904100m3
2Đào móng thủ công, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT122,5994m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMục II Chương V, E-HSMT278,7242100m
4Đắp cát đen phủ đầu cọc dày 10cmMục II Chương V, E-HSMT34,4104m3
5Ván khuôn lót móngMục II Chương V, E-HSMT0,2832100m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II Chương V, E-HSMT31,8804m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mục II Chương V, E-HSMT1,5tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mục II Chương V, E-HSMT3,534tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mmMục II Chương V, E-HSMT5,551tấn
10Ván khuôn móngMục II Chương V, E-HSMT1,9168100m2
11Ván khuôn cổ cột móngMục II Chương V, E-HSMT0,4032100m2
12Bê tông móng, đá 2x4,mác 250Mục II Chương V, E-HSMT130,3122m3
13Bê tông cổ cột, đá 1X2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT2,6928m3
14Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT39,5208m3
15Đắp cát nền móng công trìnhMục II Chương V, E-HSMT541,7472m3
16Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT40,3179m3
17Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtôMục II Chương V, E-HSMT6,6431100m3
C PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép tầng 1. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,391tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép tầng 2,3. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,782tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép tầng 2,3. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT1,561tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép tầng 1. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmMục II Chương V, E-HSMT2,635tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép tầng 2,3. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmMục II Chương V, E-HSMT2,13tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,78tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT1,567tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,754tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT1,501tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMục II Chương V, E-HSMT3,77tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMục II Chương V, E-HSMT7,54tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT15,922tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,138tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,348tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmMục II Chương V, E-HSMT0,32tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmMục II Chương V, E-HSMT0,866tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,2267tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,2267tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,102tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,102tấn
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V, E-HSMT4,0708100m2
22Ván khuôn xà dầmMục II Chương V, E-HSMT7,8584100m2
23Ván khuôn sàn máiMục II Chương V, E-HSMT8,5714100m2
24Ván khuôn lanh tô.Mục II Chương V, E-HSMT1,5558100m2
25Ván khuôn cầu thang thườngMục II Chương V, E-HSMT0,6397100m2
26Đổ bê tông cột, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT9,0314m3
27Đổ bê tông cột, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT18,0629m3
28Bê tông xà dầm nhà, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT70,8707m3
29Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT84,4629m3
30Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT9,0934m3
31Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT5,5036m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Mục II Chương V, E-HSMT50,2179m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Mục II Chương V, E-HSMT98,9046m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can, chắn nắng vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Mục II Chương V, E-HSMT10,4692m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường sê nô vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Mục II Chương V, E-HSMT5,0996m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn mái, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT3,7642m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT22,6251m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 (trong nhà)Mục II Chương V, E-HSMT9,6122m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 (trong nhà)Mục II Chương V, E-HSMT19,2245m3
40Bê tông lót bậc tam cấp, đá 1x2, mác 100Mục II Chương V, E-HSMT3,866m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT21,8934m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT1,836m3
43Trát tường chân móng, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT35,067m2
44Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT677,8296m2
45Trát tường trong, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT939,9814m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT941,42m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT857,14m2
48Trát trụ cột, bạo cửa vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT507,3076m2
49Trát bậc tam cấp vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT77,8158m2
50Trát tường sê nô,chắn mái vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT248,0572m2
51Trát tường thu hồi vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT205,6827m2
52Trát cầu thang, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT101,71m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT358,22m
54Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT180,56m
55Đắp đấu cột trang tríMục II Chương V, E-HSMT36cái
56Lớp vữa tạo phẳng nền, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT876,5178m2
57Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mục II Chương V, E-HSMT876,5178m2
58Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mmMục II Chương V, E-HSMT40,3524m2
59Bả bằng bột bả vào tườngMục II Chương V, E-HSMT1.900,9352m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục II Chương V, E-HSMT2.369,8376m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT2.802,5114m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT1.468,2614m2
63Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mmMục II Chương V, E-HSMT73,71m2
64Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mmMục II Chương V, E-HSMT125,97m2
65Sản xuất, lắp dựng vách cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mmMục II Chương V, E-HSMT17,04m2
66Phụ kiện cửa đi 2 cánhMục II Chương V, E-HSMT21bộ
67Phụ kiện cửa sổ 2 cánhMục II Chương V, E-HSMT39bộ
68Khóa cửa điMục II Chương V, E-HSMT21bộ
69Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ 14x14x1.4Mục II Chương V, E-HSMT143,01m2
70Sản xuất lắp dựng lan can sắt hành langMục II Chương V, E-HSMT57,9296m2
71Sản xuất lắp dựng lan can sắt cầu thangMục II Chương V, E-HSMT17,586m2
72Lát đá bậc tam cấp, cầu thang, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT120,1962m2
73Láng nền sàn có đánh màu, vữa XM mác 100Mục II Chương V, E-HSMT377,344m2
74Quét dung dịch chống thấm sê nô máiMục II Chương V, E-HSMT158,4556m2
75Sản xuất xà gồ thép C150x65x20x0,23Mục II Chương V, E-HSMT1,9197tấn
76Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V, E-HSMT1,9197tấn
77Sơn sắt thép, sơn xà gồ thép. 3 nướcMục II Chương V, E-HSMT219,008m2
78Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMục II Chương V, E-HSMT3,1482100m2
79Cửa thăm máiMục II Chương V, E-HSMT1cái
80Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT10,8142100m2
81Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMục II Chương V, E-HSMT9,9991100m2
D Phần thu lôi, chống sét
1Dây dẫn sét thép D12Mục II Chương V, E-HSMT100m
2Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmMục II Chương V, E-HSMT100m
3Dây tiếp đất thép D12Mục II Chương V, E-HSMT10m
4Gia công kim thu sét có chiều dài 1mMục II Chương V, E-HSMT5cái
5Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mMục II Chương V, E-HSMT5cái
6Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150Mục II Chương V, E-HSMT30cái
7Bật đỡ dây trên tường thép D10 dài 150Mục II Chương V, E-HSMT12cái
8Bu lông đai ốc M8 dài 45Mục II Chương V, E-HSMT12cái
9Nậm chân kim thu sétMục II Chương V, E-HSMT5cái
10Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5mMục II Chương V, E-HSMT4cái
E Phần điện
1Tủ điện tổngMục II Chương V, E-HSMT3bộ
2Tủ điện phòngMục II Chương V, E-HSMT12bộ
3Lắp đặt aptomat MCB 1P-20AMục II Chương V, E-HSMT24cái
4Lắp đặt aptomat MCB 1P-40AMục II Chương V, E-HSMT12cái
5Lắp đặt aptomat MCB 1P-63AMục II Chương V, E-HSMT3cái
6Lắp đặt aptomat MCB 1P-100AMục II Chương V, E-HSMT1cái
7Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Mục II Chương V, E-HSMT6cái
8Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V, E-HSMT9cái
9Lắp ổ cắm loại ổ đôiMục II Chương V, E-HSMT75cái
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục II Chương V, E-HSMT93bộ
11Lắp đặt các loại sát trần có chụpMục II Chương V, E-HSMT18bộ
12Lắp đặt đèn tường, đèn treo tường cầu thangMục II Chương V, E-HSMT2bộ
13Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnMục II Chương V, E-HSMT42cái
14Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tườngMục II Chương V, E-HSMT9cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mục II Chương V, E-HSMT50m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mục II Chương V, E-HSMT270m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục II Chương V, E-HSMT450m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục II Chương V, E-HSMT550m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục II Chương V, E-HSMT950m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmMục II Chương V, E-HSMT1.250m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmMục II Chương V, E-HSMT720m
22Đế âm tườngMục II Chương V, E-HSMT90Cái
23Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mục II Chương V, E-HSMT12hộp
F Phần nước
1Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=90mmMục II Chương V, E-HSMT1,89100m
2Lắp đặt cút nhựa d=90mmMục II Chương V, E-HSMT56cái
G CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Tháo dỡ, lắp đặt lại lavaboMục II Chương V, E-HSMT2công
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà)Mục II Chương V, E-HSMT105,103m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà)Mục II Chương V, E-HSMT77,52m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (ngoài nhà)Mục II Chương V, E-HSMT13,52m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (trong nhà)Mục II Chương V, E-HSMT39,2544m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMục II Chương V, E-HSMT55,8304m2
7Vận chuyển vôi thầu, phế thải đổ điMục II Chương V, E-HSMT1chuyến
8Trát tường ngoài, vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT105,103m2
9Trát tường trong, vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT77,52m2
10Trát trần, vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT52,7744m2
11Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT39,356m2
12Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMục II Chương V, E-HSMT143,267m2
13Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMục II Chương V, E-HSMT52,7744m2
14Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT79,267m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT116,7744m2
16Láng nền sàn không đánh màu, vữa XM M100Mục II Chương V, E-HSMT55,8304m2
17Quét dung dịch chống thấm máiMục II Chương V, E-HSMT55,8304m2
H THANG SẮT THOÁT HIỂM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT9,5884m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II Chương V, E-HSMT1,3394m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V, E-HSMT0,2537100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,0817tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,228tấn
6Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT3,1627m3
7Đắp cát nền móng công trìnhMục II Chương V, E-HSMT2,8765m3
8Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT2,2509m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô đi đổMục II Chương V, E-HSMT0,0959100m3
10Bu lông M20Mục II Chương V, E-HSMT24cái
11Gia công cột bằng thép tấmMục II Chương V, E-HSMT1,4932tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiMục II Chương V, E-HSMT1,4932tấn
13Gia công thang sắtMục II Chương V, E-HSMT3,5887tấn
14Lắp dựng thang sắtMục II Chương V, E-HSMT3,5887tấn
15Gia công lan can sắtMục II Chương V, E-HSMT1,2838tấn
16Lắp dựng lan can sắtMục II Chương V, E-HSMT1,2838m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT219,0564m2
I BỂ NƯỚC CỨU HỎA
1Đào móng công trình, đào máy đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,8517100m3
2Đào móng thủ côngMục II Chương V, E-HSMT21,2916m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMục II Chương V, E-HSMT39,5335100m
4Đắp cát đen phủ đầu cọc dày 10cmMục II Chương V, E-HSMT5,6476m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II Chương V, E-HSMT5,6476m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT1,805tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,296tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V, E-HSMT0,2346100m2
9Bê tông đáy bể, đá 2x4, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT12,5826m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT6,0157m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái bể, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,084tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm mái bể, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,232tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT1,713tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V, E-HSMT0,1565100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục II Chương V, E-HSMT0,5335100m2
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT1,1477m3
17Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT8,0023m3
18Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT47,864m2
19Trát tường trong, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT45,408m2
20Láng bể nước, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT144,742m2
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiMục II Chương V, E-HSMT1cái
22Ống HDPE D100Mục II Chương V, E-HSMT2cái
23Đắp cát nền móng công trìnhMục II Chương V, E-HSMT29,1048m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô đi đổMục II Chương V, E-HSMT0,7736100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, hoàn thành trong thời gian từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng)53
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước. Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện 1 Có bằng đại học chuyên ngành điện Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70Kg Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy hàn ≥ 23kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy mài ≥ 1,0kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250L Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy trộn vữa ≥ 150L Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
13 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
14 Máy đào ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->