Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211220252-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đa Tốn
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211215842
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 08:14:00 đến ngày 2021-12-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,762,694,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0144E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (bao gồm các hạng mục: đường giao thông; thoát nước; chiếu sáng ngoài nhà; nhà quản trang; tường rào).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật hạ tầng- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng 2 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên nhân sự cần chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước.-Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động VSLĐ; Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130-140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 4,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy Ban Nhân Dân xã Đa Tốn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang nhân dân các thôn: Đào Xuyên, Lê Xá, Ngọc Động, xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy Ban Nhân Dân xã Đa Tốn , địa chỉ: xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Đa Tốn; địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội; điện thoại: 0243.8746511
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu là doanh nghiệp thì phải không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND xã Đa Tốn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH khảo sát đo đạc Đại Dương; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đô thị Việt Nam - Vinacity; + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư và Phát triển cơ sở hạ tầng Việt Nam; + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Đa Tốn.


- Bên mời thầu: Ủy Ban Nhân Dân xã Đa Tốn , địa chỉ: xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Đa Tốn; địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội; điện thoại: 0243.8746511


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu nộp chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 81.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đa Tốn; địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội; điện thoại: 0243.8746511
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Văn Kiên, Chủ tịch UBND xã Đa Tốn; địa chỉ: Xã Đa Tốn, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội; điện thoại: 0243.8746511
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÔN ĐÀO XUYÊN
1Tháo dỡ đường dây, thiết bị điện nhà quản trangTheo HSTK5Công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK10,74m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK63,9584m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK0,6tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK96,0607m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK31,3335m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,2953100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK1,2739100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK1,2739100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK1,2739100m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK28,1595m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK2,5344100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK18,1735m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK67,4073m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK32,7124m3
16Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK5,6844m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK1,5269100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK1,2891100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK1,2891100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK1,2891100m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,714100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,3218tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,2956tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK11,683m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK36,3141m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK18,7797m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK631,4308m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK372,7934m2
29Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK121,44m
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK1.146,616m
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK1.004,2242m2
32Lăp đặt hoa gốm 300x300Theo HSTK27,72m2
33Mua hoa gốm đất nung 300x300Theo HSTK308cái
34Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK954,4947m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK954,4947m2
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK37,5646m3
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK3,3773100m3
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK1,3886100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK65,2619m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK85,5347m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK462,85m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK28,5116m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK3,7028100m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK27,771m3
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK4,9618tấn
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK1,6663100m2
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK4631 cấu kiện
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK11,7588m3
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK1,0583100m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK1,7318100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK3,197100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK3,197100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK3,197100m3
54Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK5,2877m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK7,9315m3
56Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK0,257100m2
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK16,2666m3
58Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ gaTheo HSTK0,3427100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK3,7699m3
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK88,0044m2
61khung + nắp ga composite tải trọng 125KNTheo HSTK34bộ
62Lắp Composite bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK341 cấu kiện
63Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK3,0159m3
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,5246tấn
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,2742100m2
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK341 cấu kiện
67Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK0,87m3
68Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,0783100m3
69Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK1,404m3
70Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,3138100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK6,9m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK1,344m3
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK13,92m2
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo HSTK0,2100m
75Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK6,9123m3
76Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,6221100m3
77Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,6109100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK16,1889m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK39,9834m3
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK61,09m2
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,3176100m3
82Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp ITheo HSTK20,5304m3
83Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK1,8477100m3
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK2,053100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK2,053100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK2,053100m3
87Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,5904100m3
88Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK1,3169100m3
89Lớp Nilon lót nền chống mất nước xi măngTheo HSTK922,2202m2
90Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK0,5789100m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK118,7303m3
92Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo HSTK20,6241m3
93Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK1,8562100m3
94Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK2,0624100m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK2,0624100m3
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK2,0624100m3
97Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo HSTK0,4112100m3
98Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,4112100m3
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,4112100m3
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK0,4112100m3
101Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK25,77m3
102Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK2,3193100m3
103Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK1,2625100m3
104Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK1,0568100m3
105Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK1,0568100m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK1,0568100m3
107Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK2,0335100m3
108Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo HSTK6,7784100m2
109Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK1,6946100m3
110Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK1,0168100m3
111Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK6,7784100m2
112Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK6,7784100m2
113Lát gạch Block P7-10 tự chèn, chiều dày 5,5cmTheo HSTK420,83m2
114Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,2104100m3
115Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo HSTK0,4208100m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK13,33m3
117Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK1,5996100m2
118Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100cm, vữa XM mác 75Theo HSTK266,6m
119Lát đan thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK53,32m2
120Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK16,929m3
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK1,539m3
122Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,684100m2
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK15,39m3
124Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK24,32m3
125Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK38cọc
126Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK237,5m
127Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột Theo HSTK19cột
128Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo HSTK2100m
129Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Theo HSTK4,115100m
130Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2x10mm2Theo HSTK153m
131Lắp đặt dây Cu/XPLE/PVC 1x 6mm2Theo HSTK564,5m
132Lắp đặt dây Cu/XPLE/PVC 3x 1.5mm2Theo HSTK57m
133Lắp đặt dây Cu/XPLE/PVC 3x 2.5mm2Theo HSTK56m
134Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây fi= 4mmTheo HSTK7,645100m
135Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK57m
136Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeTheo HSTK1cái
137Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40-50AmpeTheo HSTK3cái
138Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK3cái
139Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmTheo HSTK14bảng
140Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK1hộp
141Lắp đặt hộp automat, ổ cắm, diện tích hộp Theo HSTK14hộp
142Lắp đặt đèn Led 50W độ cao Theo HSTK19bộ
143Lắp dặt cần đènTheo HSTK19cần đèn
144Lắp đặt ghíp 2 bulongTheo HSTK38cái
145Lắp đặt móc treo cáp cặn xoắnTheo HSTK38cái
146Lắp đặt kẹp hãm cáp cặn xoắnTheo HSTK38cái
147Ép đầu cốt M35Theo HSTK19cái
148Khóa đaiTheo HSTK47cái
149Kẹp treoTheo HSTK47cái
150Dây đồng mềm M35Theo HSTK19m
151Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 4m, đường kính ống 32/25mmTheo HSTK0,76100m
152Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK1,9511m3
153Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,1756100m3
154Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,3485100m2
155Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK3,0991m3
156Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0623tấn
157Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,3058tấn
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK3,0307m3
159Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK8,1552m3
160Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK3,533m3
161Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,0847100m3
162Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK0,2359100m2
163Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0557tấn
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2923tấn
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK2,0667m3
166Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,4829tấn
167Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,4829tấn
168Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK43,1328m2
169Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK0,0292100m2
170Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0087tấn
171Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,2764m3
172Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK0,4102m3
173Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK7,6336m2
174Trát trần, vữa XM mác 100Theo HSTK4,2225m2
175Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Theo HSTK12,55m
176Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK11,8561m2
177Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK17,7165m3
178Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK0,8331m3
179Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK96,3442m2
180Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK68,4889m2
181Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK15,73m2
182Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK23,59m2
183Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK52,58m
184Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK81,028m
185Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo HSTK4,3877m2
186Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK72,8766m2
187Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK119,9342m2
188Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo HSTK0,8216100m2
189Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK13,5196m3
190Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK2,8165m3
191Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo HSTK31,6515m2
192Gạch gốm đất nung KT 300x300x50 tráng menTheo HSTK8
193Gia công sản xuất cửa đi, cửa sổ sắt bưng tôn ( bao gồm cả lắp đặt + sơn)Theo HSTK11,3725
194Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK0,0174tấn
195Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK2,002m2
196Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK0,888m2
197Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,0621m3
198Lát nền, gạch lá dừa, vữa XM mác 75Theo HSTK1,2793m2
199Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSTK40m
200Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo HSTK20m
201Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK40m
202Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK4bộ
203Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK3cái
204Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK1cái
205Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK2cái
206Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AmpeTheo HSTK1cái
207Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo HSTK6cái
208Lắp đặt tủ điện, diện tích hộp Theo HSTK1hộp
209Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Theo HSTK1cọc
210Khoan giếngTheo HSTK1
211Máy bơmTheo HSTK1
212Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo HSTK0,08100m
213Lắp đặt van ren, đường kính van Theo HSTK1cái
214Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmTheo HSTK5cái
215Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo HSTK1cái
216Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK0,6062m3
217Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,0546100m3
218Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,1336100m2
219Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK1,837m3
220Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK4,2084m3
221Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK4,519m3
222Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,7348m3
223Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,01tấn
224Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0622tấn
225Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,0202100m3
226Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,4319100m3
227Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK17,275m3
228Lát gạch sân Têzzaro, vữa XM mác 75Theo HSTK172,75m2
229Lót Nilông chống thấmTheo HSTK172,75m2
230Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,2562m3
231Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,5207m3
232Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,0394100m2
233Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0413tấn
234Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0391tấn
235Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK0,5456m3
236Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK18,7636m2
237Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo HSTK7,64m2
238Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK7,64m2
239Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0215tấn
240Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK0,0254100m2
241Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,2562m3
242Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,7066m3
243Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK1,0687m3
244Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo HSTK4,8576m2
245Đắp đất vào bồn cây (Tận dụng đất đào)Theo HSTK2,4221m3
246Cây đại đường kính thân D100 cao 3-4mTheo HSTK4
247Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK2,5715m3
248Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK0,5808m3
249Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK25,2232m2
250Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK41,6592m2
251Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK9,7152m2
252Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK97,4m
253Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK409,36m
254Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK79,6736m2
B THÔN LÊ XÁ
1Tháo dỡ đường dây, thiết bị điện nhà quản trangTheo HSTK5Công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK10,74m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK63,9584m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK0,6tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK60,7789m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK25,7345m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,2953100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,8651100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,8651100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK0,8651100m3
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK1.079,1467m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK1.079,1467m2
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK0,6908m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,0622100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,0584100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,162m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,49m3
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK0,09tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK0,09tấn
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK0,3767m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK1,0204m3
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK9,333m2
23Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK7,2m
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK21,6m
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK9,333m2
26Sản xuất cổng sắtTheo HSTK6,4077m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK6,4077m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK6,4077m2
29Sản xuất lắp dựng khung thép tráng kẽm, biển, tên chữ "Nghĩa trang nhân dân thôn Lê Xá"Theo HSTK3,6m2
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK14,028m3
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK1,2625100m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,4524100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK21,2628m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK27,8678m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK150,8m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK9,2893m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK1,2064100m2
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK9,048m3
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK1,6166tấn
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,5429100m2
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK1511 cấu kiện
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK3,1126m3
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,2801100m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,6981100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK1,0159100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK1,0159100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK1,0159100m3
48Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK1,3997m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK2,0995m3
50Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK0,068100m2
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK4,9385m3
52Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ gaTheo HSTK0,0907100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK0,9979m3
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK24,0144m2
55khung + nắp ga composite tải trọng 125KNTheo HSTK9bộ
56Lắp Composite bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK91 cấu kiện
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK0,7983m3
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,1389tấn
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0726100m2
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK91 cấu kiện
61Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo HSTK7,92m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK4,224m3
63Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,528100m2
64Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK4,752m3
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,7869tấn
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,2534100m2
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK661 cấu kiện
68khung + nắp ga composite tải trọng 125KNTheo HSTK1bộ
69Lắp composite, trọng lượng Theo HSTK11 cấu kiện
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo HSTK0,125100m
71Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK3,4357m3
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,3092100m3
73Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,3036100m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK8,0465m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK19,8732m3
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK30,364m2
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,1579100m3
78Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK45,08m3
79Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK0,541100m3
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,4508100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,4508100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK0,4508100m3
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,541100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,541100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK0,541100m3
86Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK0,6718100m3
87Lớp Nilon lót nền chống mất nước xi măngTheo HSTK470,1076m2
88Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK0,1822100m2
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK60,421m3
90Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK8,019m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,729m3
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,324100m2
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK7,29m3
94Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK11,52m3
95Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK18cọc
96Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK112,5m
97Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột Theo HSTK9cột
98Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Theo HSTK1100m
99Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp Cu/XLPE/PVC 3x10mm2Theo HSTK2,21100m
100Lắp đặt dây Cu/XPLE/PVC 1x 6mm2Theo HSTK221m
101Lắp đặt dây Cu/XPLE/PVC 3x 1.5mm2Theo HSTK27m
102Lắp đặt dây Cu/XPLE/PVC 3x 2.5mm2Theo HSTK54m
103Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây fi= 4mmTheo HSTK3,31100m
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK54m
105Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo HSTK1cái
106Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK4cái
107Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmTheo HSTK9bảng
108Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK1hộp
109Lắp đặt hộp automat, ổ cắm, diện tích hộp Theo HSTK9hộp
110Lắp đặt đèn Led 50W độ cao Theo HSTK9bộ
111Lắp dặt cần đènTheo HSTK9cần đèn
112Lắp đặt ghíp 2 bulongTheo HSTK18cái
113Lắp đặt móc treo cáp cặn xoắnTheo HSTK12cái
114Lắp đặt kẹp hãm cáp cặn xoắnTheo HSTK18cái
115Ép đầu cốt M35Theo HSTK9cái
116Khóa đaiTheo HSTK20cái
117Kẹp treoTheo HSTK9cái
118Dây đồng mềm M35Theo HSTK9m
119Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 4m, đường kính ống 32/25mmTheo HSTK0,36100m
120Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK1,9511m3
121Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,1756100m3
122Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,3485100m2
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK3,0991m3
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0623tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,3058tấn
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK3,0307m3
127Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK8,1552m3
128Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK3,533m3
129Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,0847100m3
130Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK0,2359100m2
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0557tấn
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2923tấn
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK2,0667m3
134Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,4829tấn
135Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,4829tấn
136Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK43,1328m2
137Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK0,0292100m2
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0087tấn
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,2764m3
140Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK0,4102m3
141Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK7,6336m2
142Trát trần, vữa XM mác 100Theo HSTK4,2225m2
143Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Theo HSTK12,55m
144Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK11,8561m2
145Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK17,7165m3
146Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK0,8331m3
147Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK96,3442m2
148Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK68,4889m2
149Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK15,73m2
150Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK23,59m2
151Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK52,58m
152Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK81,028m
153Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo HSTK4,3877m2
154Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK72,8766m2
155Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK119,9342m2
156Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo HSTK0,8216100m2
157Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK13,5196m3
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK2,8165m3
159Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo HSTK31,6515m2
160Gạch gốm đất nung KT 300x300x50 tráng menTheo HSTK8
161Gia công sản xuất cửa đi, cửa sổ sắt bưng tôn ( bao gồm cả lắp đặt + sơn)Theo HSTK11,3725
162Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK0,0174tấn
163Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK2,002m2
164Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK0,888m2
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,0621m3
166Lát nền, gạch lá dừa, vữa XM mác 75Theo HSTK1,2793m2
167Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSTK40m
168Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo HSTK20m
169Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK40m
170Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK4bộ
171Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK3cái
172Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK1cái
173Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK2cái
174Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AmpeTheo HSTK1cái
175Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo HSTK6cái
176Lắp đặt tủ điện, diện tích hộp Theo HSTK1hộp
177Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Theo HSTK1cọc
178Khoan giếngTheo HSTK1
179Máy bơmTheo HSTK1
180Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo HSTK0,08100m
181Lắp đặt van ren, đường kính van Theo HSTK1cái
182Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmTheo HSTK5cái
183Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo HSTK1cái
184Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK0,4741m3
185Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,0427100m3
186Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,1044100m2
187Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK1,4366m3
188Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK3,2911m3
189Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK3,534m3
190Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,5746m3
191Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0079tấn
192Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0477tấn
193Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,0158100m3
194Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,274100m3
195Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK10,96m3
196Lát gạch sân Têzzaro, vữa XM mác 75Theo HSTK109,6m2
197Lót Nilông chống thấmTheo HSTK109,6m2
198Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,2562m3
199Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,5207m3
200Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,0394100m2
201Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0413tấn
202Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0391tấn
203Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK0,5456m3
204Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK18,7636m2
205Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo HSTK7,64m2
206Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK7,64m2
207Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0215tấn
208Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK0,0254100m2
209Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,2562m3
210Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,3533m3
211Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK0,5343m3
212Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo HSTK2,4288m2
213Đắp đất vào bồn cây (Tận dụng đất đào)Theo HSTK1,211m3
214Cây đại đường kính thân D100 cao 3-4mTheo HSTK2
215Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK2,0181m3
216Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK0,4356m3
217Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK19,7948m2
218Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK32,6568m2
219Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK7,2864m2
220Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK73,12m
221Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK318,72m
222Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK59,738m2
C THÔNG NGỌC ĐỘNG
1Tháo dỡ đường dây, thiết bị điện nhà quản trangTheo HSTK5Công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK8,76m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK72,8011m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK0,6tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK50,5519m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK23,7832m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,2679100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,7434100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,7434100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK0,7434100m3
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK1.426,412m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK1.426,412m2
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK0,9764m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,0879100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,0724100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,4084m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,49m3
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK0,09tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK0,09tấn
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK1,1066m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK0,528m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK0,6195m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK1,0204m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK11,616m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK17,883m2
26Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK7,2m
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK21,6m
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK29,499m2
29Sản xuất cổng sắtTheo HSTK6,4077m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK6,4077m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK6,4077m2
32Sản xuất lắp dựng khung thép tráng kẽm, biển, tên chữ "Nghĩa trang nhân dân thôn Ngọc Động"Theo HSTK3,6m2
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK9,3801m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK1,0201100m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,3678100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK17,2866m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK22,6565m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK122,6m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK7,5522m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,9808100m2
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK7,356m3
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK1,376tấn
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,4621100m2
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK1291 cấu kiện
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK2,44m3
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,2196100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,5236100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,8343100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,8343100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK0,8343100m3
51Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK1,2442m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK1,8662m3
53Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK0,0605100m2
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK3,6567m3
55Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ gaTheo HSTK0,0806100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK0,887m3
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK20,5128m2
58khung + nắp ga composite tải trọng 125KNTheo HSTK8bộ
59Lắp Composite bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK81 cấu kiện
60Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK0,7096m3
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,1234tấn
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0645100m2
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK81 cấu kiện
64Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo HSTK53,4m3
65Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK890cấu kiện
66Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK23,496m3
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK4,4678tấn
68Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK1,4738100m2
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK4451 cấu kiện
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,534100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,534100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK0,534100m3
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,4699100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,4699100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK0,4699100m3
76Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo HSTK0,1100m
77Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK6,7438m3
78Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,6069100m3
79Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,3623100m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK9,6004m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK23,7112m3
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK36,228m2
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,3731100m3
84Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK0,6813100m3
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,6813100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,6813100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK0,6813100m3
88Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK17,0315m3
89Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK0,3323100m3
90Lớp Nilon lót nền chống mất nước xi măngTheo HSTK292,0496m2
91Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK0,2174100m2
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK39,828m3
93Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK12,474m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK1,134m3
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,504100m2
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK11,34m3
97Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK17,92m3
98Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK28cọc
99Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK175m
100Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột Theo HSTK14cột
101Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Theo HSTK1100m
102Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp Cu/XLPE/PVC 3x10mm2Theo HSTK3,325100m
103Lắp đặt dây Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 1x 6mm2Theo HSTK332,5m
104Lắp đặt dây Cu/XPLE/PVC 3x 1.5mm2Theo HSTK52m
105Lắp đặt dây Cu/XPLE/PVC 3x 2.5mm2Theo HSTK84m
106Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây fi= 4mmTheo HSTK4,425100m
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK84m
108Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 80AmpeTheo HSTK1cái
109Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo HSTK4cái
110Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK6cái
111Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmTheo HSTK14bảng
112Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK1hộp
113Lắp đặt hộp automat, ổ cắm, diện tích hộp Theo HSTK14hộp
114Lắp đặt đèn Led 50W độ cao Theo HSTK14bộ
115Lắp dặt cần đènTheo HSTK14cần đèn
116Lắp đặt ghíp 2 bulongTheo HSTK28cái
117Lắp đặt móc treo cáp cặn xoắnTheo HSTK16cái
118Lắp đặt kẹp hãm cáp cặn xoắnTheo HSTK28cái
119Ép đầu cốt M35Theo HSTK14cái
120Khóa đaiTheo HSTK28cái
121Kẹp treoTheo HSTK14cái
122Dây đồng mềm M35Theo HSTK14m
123Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 4m, đường kính ống 32/25mmTheo HSTK0,56100m
124Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK0,133100m3
125Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,133100m3
126Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK0,133100m3
127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK0,133100m3
128Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK2,8141m3
129Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,2533100m3
130Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,3485100m2
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK3,0991m3
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0623tấn
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,3058tấn
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK3,0307m3
135Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK8,1552m3
136Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK3,533m3
137Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,2662100m3
138Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK0,2359100m2
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0557tấn
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2923tấn
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK2,0667m3
142Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,4829tấn
143Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,4829tấn
144Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK43,1328m2
145Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK0,0292100m2
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0087tấn
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,2764m3
148Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK0,4102m3
149Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK7,6336m2
150Trát trần, vữa XM mác 100Theo HSTK4,2225m2
151Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Theo HSTK12,55m
152Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK11,8561m2
153Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK17,7165m3
154Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK0,8331m3
155Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK96,3442m2
156Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK68,4889m2
157Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK15,73m2
158Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK23,59m2
159Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK52,58m
160Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK81,028m
161Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo HSTK4,3877m2
162Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK72,8766m2
163Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK119,9342m2
164Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo HSTK0,8216100m2
165Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK9,0131m3
166Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK2,8165m3
167Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo HSTK31,6515m2
168Gạch gốm đất nung KT 300x300x50 tráng menTheo HSTK8
169Gia công sản xuất cửa đi, cửa sổ sắt bưng tôn ( bao gồm cả lắp đặt + sơn)Theo HSTK11,3725
170Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK0,0174tấn
171Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK2,002m2
172Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK0,888m2
173Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,0621m3
174Lát nền, gạch lá dừa, vữa XM mác 75Theo HSTK1,2793m2
175Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSTK40m
176Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo HSTK20m
177Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK40m
178Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK4bộ
179Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK3cái
180Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK1cái
181Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK2cái
182Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AmpeTheo HSTK1cái
183Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo HSTK6cái
184Lắp đặt tủ điện, diện tích hộp Theo HSTK1hộp
185Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Theo HSTK1cọc
186Khoan giếngTheo HSTK1
187Máy bơmTheo HSTK1
188Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo HSTK0,08100m
189Lắp đặt van ren, đường kính van Theo HSTK1cái
190Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmTheo HSTK5cái
191Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo HSTK1cái
192Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK0,8798m3
193Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,0792100m3
194Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,1032100m2
195Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK1,419m3
196Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK3,2508m3
197Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK3,4907m3
198Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,5676m3
199Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0077tấn
200Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0471tấn
201Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,0293100m3
202Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK109,94m2
203Lát gạch sân Têzzaro, vữa XM mác 75Theo HSTK109,94m2
204Lót Nilông chống thấmTheo HSTK109,94m2
205Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,2562m3
206Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,5207m3
207Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,0394100m2
208Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0413tấn
209Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0391tấn
210Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK0,5456m3
211Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK18,7636m2
212Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo HSTK7,64m2
213Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK7,64m2
214Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0215tấn
215Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK0,0254100m2
216Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,2562m3
217Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,3533m3
218Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK0,5343m3
219Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo HSTK2,4288m2
220Đắp đất vào bồn cây (Tận dụng đất đào)Theo HSTK1,211m3
221Cây đại đường kính thân D100 cao 3-4mTheo HSTK2
222Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK2,0097m3
223Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK0,3872m3
224Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK19,7128m2
225Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK23,9228m2
226Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK6,4768m2
227Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK72,92m
228Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK316,24m
229Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK50,1124m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0144E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (bao gồm các hạng mục: đường giao thông; thoát nước; chiếu sáng ngoài nhà; nhà quản trang; tường rào).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật hạ tầng- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm; Có chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng 2 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên nhân sự cần chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm53
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm53
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành điện.- Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm53
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư cấp thoát nước.-Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ 1 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động VSLĐ; Có bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với Chủ sử dụng lao đồng có thời điểm ký phù hợp với thời điểm chứng minh kinh nghiệm.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương ứng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầuTài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn2
2 Máy đào Máy đào1
3 Ô tô tưới nước 5m31
4 Máy lu bánh hơi 16 tấn1
5 Máy lu rung 25 tấn1
6 Máy phun nhựa đường 190 CV1
7 Máy rải nhựa 130-140 CV1
8 Máy lu bánh thép 10 tấn1
9 Máy trộn bê tông 250 lít1
10 Máy trộn vữa 80l1
11 Máy hàn ≥ 23kw1
12 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW1
13 Máy đầm dùi 1,5kw2
14 Máy đầm bàn 1kw2
15 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
16 Máy thủy bình Máy thủy bình1
17 Máy khoan bê tông 4,5 kw1
18 Máy cắt gạch đá 1,7kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->