Gói thầu: Gói thầu số 3: Sản xuất, cung cấp và lắp đặt trang bị nội thất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211217674-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 08:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Sản xuất, cung cấp và lắp đặt trang bị nội thất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210911794 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 08:34:00 đến ngày 2021-12-17 08:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,516,621,341 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.253722877E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.050744575E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.451.737.343 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.355.212.029 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm - Đại diện hãng hoặc Nhà thầu cam kết bảo hành theo quy định - Đại diện hãng cam kết trước khi đưa thiết bị nội thất vào sử dụng, cán bộ kỹ thuật của hãng sẽ thực hiện kiểm tra thiết bị đảm bảo vận hành theo đúng yêu cầu của chủ đầu tư- Nhà thầu phải cam kết có mặt trong vòng 05 giờ kể từ khi nhận được thông báo chính thức của chủ đầu tư về việc trang thiết bị nội thất bị lỗi hỏng do nhà sản xuất gây ra. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành kiến trúcChứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc giám sát thi công xây dựng hạng III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất (02 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành kiến trúc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (10 người) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Sản xuất, cung cấp và lắp đặt trang bị nội thất Trang bị nội thất văn phòng “Nhà điều hành sản xuất Công ty Điện lực Chương Mỹ 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Hàng mẫu dự thầu (quy định cụ thể nếu có yêu cầu). - Quyết định phê duyệt mẫu của hàng hóa chào thầu còn hiệu lực (quy định cụ thể nếu có yêu cầu). |
| E-CDNT 10.2(c) | Chi tiết được nêu cụ thể tại file khác đính kèm |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). (đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì chủ đầu tư tùy theo tính chất của từng gói thầu có thể không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm về tính hợp lý của E-HSMT). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng (chỉ yêu cầu đối với các hàng hoá đặc thù, chuyên ngành). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Chương Mỹ
Địa chỉ: Số 38 Khu Yên Sơn – TT Chúc Sơn – huyện Chương Mỹ – Thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 024.22607699, Fax: 024.33866042, Số điện thoại Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Chương Mỹ; Địa chỉ: Số 38 Khu Yên Sơn – TT Chúc Sơn – huyện Chương Mỹ – Thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 024.22607699, Fax: 024.33866042, Số điện thoại Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KH&VT - Công ty Điện lực Chương Mỹ; Địa chỉ: Số 38 Khu Yên Sơn – TT Chúc Sơn – huyện Chương Mỹ – Thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 024.22607699, Fax: 024.33866042, Số điện thoại Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Quản lý đầu tư – Công ty Điện lực Chương Mỹ, + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, TT. Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội, Việt Nam, + Điện thoại : 024. 22631608 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giường ngủ sắt 2 tầng | 3 | Cái | Khung ống thép vuông 30x30 và 25x50 sơn tĩnh điện, Giát giường bằng gỗ công nghiệp, Giường có cọc màn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 2 | Ghế chờ | 5 | Cái | Chất liệu khung thép hoặc inox, Đệm và tựa lưng sử dụng tôn đột lỗ, bề mặt sơn tĩnh điện, Khung đệm tựa được bo viền tạo điểm nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 3 | Bàn lễ tân | 1 | Cái | Gỗ công nghiệp, 2 bên mặt dán veneer vân đá, ở giữa dán logo decal pp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 4 | Ghế nhân viên | 2 | Cái | Ghế xoay,có khung tựa nhựa bọc lưới chiụ lực, Đệm ghế mút bọc vải lưới, Chân mạ, tay ghế nhựa đúc chắc chắn, có bánh xe di chuyển, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 5 | Bộ Logo và chữ | 1 | Bộ | Formex hoặc gỗ cắt CNC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 6 | Ốp gỗ tường phẳng vách trang trí | 13,13 | m2 | Gỗ MDF dán vân đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 7 | Nam gỗ ốp tường phẳng 40x80 | 5,33 | m2 | Gỗ MDF | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 8 | Bàn NV | 1 | Cái | Mặt bàn MDF 25ly 2 mặt Melamine, Chân bàn MDF 18ly 2 mặt Melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 9 | Bàn trực ca | 1 | Cái | Mặt bàn MDF 36ly 2 mặt Melamine, Mặt chân bàn MDF 18ly 2 mặt Melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 10 | Ghế nhân viên | 3 | Cái | Ghế xoay,có khung tựa nhựa bọc lưới chiụ lực, Đệm ghế mút bọc vải lưới, Chân mạ, tay ghế nhựa đúc chắc chắn, có bánh xe di chuyển, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 11 | Tủ tài liệu | 4 | Cái | Thùng và cánh MDF 18ly 2 mặt Melamine (hoặc kính trong), Phụ kiện tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 12 | Bảng sơ đồ lưới điện | 1 | Cái | Mặt bảng trắng để viết bút dạ. Khung nhôm sơn tĩnh điện, ánh nhôm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 13 | Bàn Trưởng phòng | 1 | Cái | Mặt bàn MDF 35ly 2 mặt Melamine, Mặt chân bàn MDF 18ly 2 mặt Melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 14 | Ghế Trưởng phòng | 1 | Cái | Ghế cao cấp bọc da ở mặt tiếp xúc với người sử dụng, Có chức năng điều chỉnh độ cao và độ ngả của ghế. Tay gỗ kết hợp hợp kim nhôm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 15 | Sofa Trưởng phòng | 1 | Bộ | Chất liệu khung gỗ công nghiệp, đệm mút bọc nỉ, chân gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 16 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Thùng và cánh MDF 18ly 2 mặt Melamine (hoặc kính trong), Phụ kiện tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 17 | Bảng sơ đồ địa hình, Bảng 1 sợi | 1 | Cái | Mặt bảng trắng để viết bút dạ. Khung nhôm sơn tĩnh điện, ánh nhôm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 18 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Thùng và cánh MDF 18ly 2 mặt Melamine (hoặc kính trong), Phụ kiện tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 19 | Bàn nhân viên | 4 | Cái | Mặt bàn MDF 25ly 2 mặt Melamine, Chân bàn MDF 18ly 2 mặt Melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 20 | Bàn Phó phòng | 2 | Cái | Mặt bàn MDF 25ly 2 mặt Melamine, Mặt chân bàn MDF 18ly 2 mặt Melamine, Hộc tủ MDF 18 ly dán 2 mặt Melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 21 | Ghế nhân viên | 4 | Cái | Ghế xoay,có khung tựa nhựa bọc lưới chiụ lực, Đệm ghế mút bọc vải lưới, Chân mạ, tay ghế nhựa đúc chắc chắn, có bánh xe di chuyển, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 22 | Ghế Phó phòng | 2 | Cái | Ghế xoay Mặt ngồi và tựa lưng có đệm mút bọc da, Chân ghế, tay vịn làm bằng hợp kim nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 23 | Vách ngăn bàn | 6 | Cái | Khuôn MDF 18ly 2 mặt Melamine sơn bệt trắng, Lòng trong nhựa trắng mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 24 | Tủ tài liệu | 4 | Cái | Thùng và cánh MDF 18ly 2 mặt Melamine (hoặc kính trong), Phụ kiện tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 25 | Bàn nhân viên | 2 | Cái | Mặt bàn MDF 25ly 2 mặt Melamine, Chân bàn MDF 18ly 2 mặt Melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 26 | Vách ngăn bàn | 4 | Cái | Khuôn MDF 18ly 2 mặt Melamine sơn bệt trắng, Lòng trong nhựa trắng mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 27 | Ghế nhân viên | 2 | Cái | Ghế xoay,có khung tựa nhựa bọc lưới chiụ lực, Đệm ghế mút bọc vải lưới, Chân mạ, tay ghế nhựa đúc chắc chắn, có bánh xe di chuyển, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 28 | Tủ tài liệu | 2 | Cái | Thùng và cánh MDF 18ly 2 mặt Melamine (hoặc kính trong), Phụ kiện tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 29 | Tủ để đồ thấp | 1 | Cái | Thùng và cánh MDF 18ly 2 mặt Melamine, Phụ kiện tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 30 | Bàn giao dịch | 3 | Cái | Mặt bàn MDF 25ly 2 mặt Melamine, khoét lỗ ô vuông âm xuống 200 kích thước 550 x 450, Mặt trước khung sơn tĩnh điện màu ghi, nhựa trắng mờ, Chân bàn MDF 18ly 2 mặt Melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 31 | Vách ngăn bàn | 4 | Cái | Khuôn MDF 18ly 2 mặt Melamine sơn bệt trắng, Lòng trong nhựa trắng mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 32 | Ghế nhân viên | 3 | Cái | Ghế xoay,có khung tựa nhựa bọc lưới chiụ lực, Đệm ghế mút bọc vải lưới, Chân mạ, tay ghế nhựa đúc chắc chắn, có bánh xe di chuyển, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 33 | Bàn Phó phòng | 1 | Cái | Mặt bàn MDF 25ly 2 mặt Melamine, Mặt chân bàn MDF 18ly 2 mặt Melamine, Hộc tủ MDF 18 ly dán 2 mặt Melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 34 | Ghế Phó phòng | 1 | Cái | Ghế xoay Mặt ngồi và tựa lưng có đệm mút bọc da, Chân ghế, tay vịn làm bằng hợp kim nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 35 | Ghế Bar xoay | 3 | Cái | Khung inox có cần hơi tăng giảm độ cao, đệm và tựa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 36 | Ghế chờ | 4 | Cái | Chất liệu khung thép hoặc inox, Đệm và tựa lưng sử dụng tôn đột lỗ, bề mặt sơn tĩnh điện, Khung đệm tựa được bo viền tạo điểm nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 37 | Tủ tài liệu | 2 | Cái | Thùng và cánh MDF 18ly 2 mặt Melamine (hoặc kính trong), Phụ kiện tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 38 | Bàn giao dịch | 2 | Cái | Mặt bàn MDF 25ly 2 mặt Melamine, khoét lỗ ô vuông âm xuống 200 kích thước 550 x 450, Mặt trước khung sơn tĩnh điện màu ghi, nhựa trắng mờ, Chân bàn MDF 18ly 2 mặt Melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 39 | Vách ngăn bàn | 3 | Cái | Khuôn MDF 18ly 2 mặt Melamine sơn bệt trắng, Lòng trong nhựa trắng mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 40 | Ghế nhân viên | 2 | Cái | Ghế xoay,có khung tựa nhựa bọc lưới chiụ lực, Đệm ghế mút bọc vải lưới, Chân mạ, tay ghế nhựa đúc chắc chắn, có bánh xe di chuyển, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 41 | Ghế Bar xoay | 2 | Cái | Khung inox có cần hơi tăng giảm độ cao, đệm và tựa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 42 | Ghế chờ | 4 | Cái | Chất liệu khung thép hoặc inox, Đệm và tựa lưng sử dụng tôn đột lỗ, bề mặt sơn tĩnh điện, Khung đệm tựa được bo viền tạo điểm nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 43 | Tủ tài liệu | 2 | Cái | Thùng và cánh MDF 18ly 2 mặt Melamine (hoặc kính trong), Phụ kiện tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 44 | Kệ sắt | 9 | Kệ | chất liệu sắt sơn tĩnh điện kiểu dáng khung sắt lỗ chữ V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 45 | Bàn họp | 1 | Cái | Mặt bàn MDF 46ly 2 mặt Melamine, Chân bàn MDF 25ly 2 mặt Melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 46 | Ghế chân quỳ | 45 | Cái | Ghế họp cao cấp lưng trung khung thép mạ, đệm tựa liền bọc da, da công nghiệp hoặc PVC, Tay ghế ốp nhựa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 47 | Tủ TV | 1 | Cái | Gỗ công nghiệp, mặt dán Veneer | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 48 | Bộ chữ và Logo | 1 | Bộ | Formex hoặc gỗ cắt CNC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 49 | Phào gỗ ốp trần | 28,8 | m | Gỗ công nghiệp MDF | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 50 | Ốp gỗ tường phẳng | 44,825 | m2 | Gỗ MDF lõi xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 51 | Vách tiêu âm | 63,34 | m2 | Gỗ MDF, lõi ECO friendly, vải tiêu âm kỹ thuật đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 52 | Bàn Phó phòng 1 | 1 | Cái | Mặt bàn MDF 25ly 2 mặt Melamine, Mặt chân bàn MDF 18ly 2 mặt Melamine, Hộc tủ MDF 18 ly dán 2 mặt Melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 53 | Ghế Phó phòng 1 | 1 | Cái | Ghế xoay Mặt ngồi và tựa lưng có đệm mút bọc da, Chân ghế, tay vịn làm bằng hợp kim nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 54 | Bàn nhân viên | 8 | Cái | Mặt bàn MDF 25ly 2 mặt Melamine, Chân bàn MDF 18ly 2 mặt Melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 55 | Vách ngăn bàn | 10 | Cái | Khuôn MDF 18ly 2 mặt Melamine sơn bệt trắng, Lòng trong nhựa trắng mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 56 | Ghế nhân viên | 8 | Cái | Ghế xoay,có khung tựa nhựa bọc lưới chiụ lực, Đệm ghế mút bọc vải lưới, Chân mạ, tay ghế nhựa đúc chắc chắn, có bánh xe di chuyển, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 57 | Tủ tài liệu | 6 | Cái | Thùng và cánh MDF 18ly 2 mặt Melamine (hoặc kính trong), Phụ kiện tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 58 | Bàn Trưởng phòng | 1 | Cái | Mặt bàn MDF 35ly 2 mặt Melamine, Mặt chân bàn MDF 18ly 2 mặt Melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 59 | Ghế Trưởng phòng | 1 | Cái | Ghế cao cấp bọc da ở mặt tiếp xúc với người sử dụng, Có chức năng điều chỉnh độ cao và độ ngả của ghế. Tay gỗ kết hợp hợp kim nhôm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 60 | Sofa Trưởng phòng | 1 | Bộ | Chất liệu khung gỗ công nghiệp, đệm mút bọc nỉ, Chân gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 61 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Thùng và cánh MDF 18ly 2 mặt Melamine (hoặc kính trong), Phụ kiện tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 62 | Bàn nhân viên | 6 | Cái | Mặt bàn MDF 25ly 2 mặt Melamine, Chân bàn MDF 18ly 2 mặt Melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 63 | Vách ngăn bàn | 8 | Cái | Khuôn MDF 18ly 2 mặt Melamine sơn bệt trắng, Lòng trong nhựa trắng mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 64 | Ghế nhân viên | 6 | Cái | Ghế xoay,có khung tựa nhựa bọc lưới chiụ lực, Đệm ghế mút bọc vải lưới, Chân mạ, tay ghế nhựa đúc chắc chắn, có bánh xe di chuyển, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 65 | Tủ tài liệu | 3 | Cái | Thùng và cánh MDF 18ly 2 mặt Melamine (hoặc kính trong), Phụ kiện tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 66 | Bàn Trưởng phòng | 1 | Cái | Mặt bàn MDF 35ly 2 mặt Melamine, Mặt chân bàn MDF 18ly 2 mặt Melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 67 | Ghế Trưởng phòng | 1 | Cái | Ghế cao cấp bọc da ở mặt tiếp xúc với người sử dụng, Có chức năng điều chỉnh độ cao và độ ngả của ghế. Tay gỗ kết hợp hợp kim nhôm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 68 | Sofa Trưởng phòng | 1 | Bộ | Chất liệu khung gỗ công nghiệp, đệm mút bọc nỉ, Chân gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 69 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Thùng và cánh MDF 18ly 2 mặt Melamine (hoặc kính trong), Phụ kiện tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 70 | Bàn Phó phòng | 1 | Cái | Mặt bàn MDF 25ly 2 mặt Melamine, Mặt chân bàn MDF 18ly 2 mặt Melamine, Hộc tủ MDF 18 ly dán 2 mặt Melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 71 | Ghế Phó phòng | 1 | Cái | Ghế xoay Mặt ngồi và tựa lưng có đệm mút bọc da, Chân ghế, tay vịn làm bằng hợp kim nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 72 | Bàn nhân viên | 5 | Cái | Mặt bàn MDF 25ly 2 mặt Melamine, Chân bàn MDF 18ly 2 mặt Melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 73 | Vách ngăn bàn | 8 | Cái | Khuôn MDF 18ly 2 mặt Melamine sơn bệt trắng, Lòng trong nhựa trắng mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 74 | Ghế nhân viên | 5 | Cái | Ghế xoay,có khung tựa nhựa bọc lưới chiụ lực, Đệm ghế mút bọc vải lưới, Chân mạ, tay ghế nhựa đúc chắc chắn, có bánh xe di chuyển, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 75 | Tủ tài liệu | 6 | Cái | Thùng và cánh MDF 18ly 2 mặt Melamine (hoặc kính trong), Phụ kiện tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 76 | Bàn Trưởng phòng | 1 | Cái | Mặt bàn MDF 35ly 2 mặt Melamine, Mặt chân bàn MDF 18ly 2 mặt Melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 77 | Ghế Trưởng phòng | 1 | Cái | Ghế cao cấp bọc da ở mặt tiếp xúc với người sử dụng, Có chức năng điều chỉnh độ cao và độ ngả của ghế. Tay gỗ kết hợp hợp kim nhôm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 78 | Sofa Trưởng phòng | 1 | Bộ | Chất liệu khung gỗ công nghiệp, đệm mút bọc nỉ, Chân gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 79 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Thùng và cánh MDF 18ly 2 mặt Melamine (hoặc kính trong), Phụ kiện tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 80 | Kệ sắt | 9 | Kệ | chất liệu sắt sơn tĩnh điện kiểu dáng khung sắt lỗ chữ V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 81 | Bàn Phó phòng 2 | 1 | Cái | Mặt bàn MDF 25ly 2 mặt Melamine, Mặt chân bàn MDF 18ly 2 mặt Melamine, Hộc tủ MDF 18 ly dán 2 mặt Melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 82 | Ghế Phó phòng 2 | 1 | Cái | Ghế xoay Mặt ngồi và tựa lưng có đệm mút bọc da, Chân ghế, tay vịn làm bằng hợp kim nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 83 | Bàn nhân viên | 25 | Cái | Mặt bàn MDF 25ly 2 mặt Melamine, Chân bàn MDF 18ly 2 mặt Melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 84 | Vách ngăn bàn | 34 | Cái | Khuôn MDF 18ly 2 mặt Melamine sơn bệt trắng, Lòng trong nhựa trắng mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 85 | Ghế nhân viên | 25 | Cái | Ghế xoay,có khung tựa nhựa bọc lưới chiụ lực, Đệm ghế mút bọc vải lưới, Chân mạ, tay ghế nhựa đúc chắc chắn, có bánh xe di chuyển, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 86 | Tủ tài liệu | 9 | Cái | Thùng và cánh MDF 18ly 2 mặt Melamine (hoặc kính trong), Phụ kiện tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 87 | Bàn Trưởng phòng | 1 | Cái | Mặt bàn MDF 35ly 2 mặt Melamine, Mặt chân bàn MDF 18ly 2 mặt Melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 88 | Ghế Trưởng phòng | 1 | Cái | Ghế cao cấp bọc da ở mặt tiếp xúc. Có chức năng điều chỉnh độ cao và độ ngả của ghế. Tay gỗ kết hợp hợp kim nhôm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 89 | Sofa Trưởng phòng | 1 | Bộ | Chất liệu khung gỗ công nghiệp, đệm mút bọc nỉ, Chân gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 90 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Thùng và cánh MDF 18ly 2 mặt Melamine (hoặc kính trong), Phụ kiện tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 91 | Bàn Phó Giám đốc | 1 | Cái | Mặt bàn MDF 46ly 2 mặt Melamine, Mặt chân bàn MDF 25ly 2 mặt Melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 92 | Ghế Phó Giám đốc | 1 | Cái | Ghế lãnh đạo cao cấp bọc da mặt tiếp xúc hoặc bọc da công nghiệp, tay ghế sử dụng gỗ. Ghế có hệ thống điều chỉnh ngả hãm tựa ghế nhiều góc độ và có cơ cấu để chân nằm nghỉ thư giãn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 93 | Sofa Phó Giám đốc | 1 | Bộ | Chất liệu khung gỗ công nghiệp, đệm mút bọc nỉ, Chân gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 94 | Ghế chân quỳ | 2 | Cái | Ghế họp cao cấp lưng trung khung thép mạ, đệm tựa liền bọc da, da công nghiệp hoặc PVC, Tay ghế ốp nhựa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 95 | Tủ tài liệu 1 | 1 | Cái | Thùng và cánh MDF 18ly, Phụ kiện tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 96 | Tủ tài liệu 2 | 1 | Cái | Thùng và cánh MDF 18ly kính trong suốt đố gỗ, Phụ kiện tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 97 | Bàn Phó Giám đốc | 1 | Cái | Mặt bàn MDF 46ly 2 mặt Melamine, Mặt chân bàn MDF 25ly 2 mặt Melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 98 | Ghế Phó Giám đốc | 1 | Cái | Ghế lãnh đạo cao cấp bọc da mặt tiếp xúc hoặc bọc da công nghiệp, tay ghế sử dụng gỗ. Ghế có hệ thống điều chỉnh ngả hãm tựa ghế nhiều góc độ và có cơ cấu để chân nằm nghỉ thư giãn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 99 | Sofa Phó Giám đốc | 1 | Bộ | Chất liệu khung gỗ công nghiệp, đệm mút bọc nỉ, Chân gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 100 | Ghế chân quỳ | 2 | Cái | Ghế họp cao cấp lưng trung khung thép mạ, đệm tựa liền bọc da, da công nghiệp hoặc PVC, Tay ghế ốp nhựa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 101 | Tủ tài liệu 1 | 1 | Cái | Thùng và cánh MDF 18ly, Phụ kiện tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 102 | Tủ tài liệu 2 | 1 | Cái | Thùng và cánh MDF 18ly kính trong suốt đố gỗ, Phụ kiện tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 103 | Bàn Phó Giám đốc | 1 | Cái | Mặt bàn MDF 46ly 2 mặt Melamine, Mặt chân bàn MDF 25ly 2 mặt Melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 104 | Ghế Phó Giám đốc | 1 | Cái | Ghế lãnh đạo cao cấp bọc da mặt tiếp xúc hoặc bọc da công nghiệp, tay ghế sử dụng gỗ. Ghế có hệ thống điều chỉnh ngả hãm tựa ghế nhiều góc độ và có cơ cấu để chân nằm nghỉ thư giãn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 105 | Sofa Phó Giám đốc | 1 | Bộ | Chất liệu khung gỗ công nghiệp, đệm mút bọc nỉ, Chân gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 106 | Ghế chân quỳ | 2 | Cái | Ghế họp cao cấp lưng trung khung thép mạ, đệm tựa liền bọc da, da công nghiệp hoặc PVC, Tay ghế ốp nhựa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 107 | Tủ tài liệu 1 | 1 | Cái | Thùng và cánh MDF 18ly, Phụ kiện tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 108 | Tủ tài liệu 2 | 1 | Cái | Thùng và cánh MDF 18ly kính trong suốt đố gỗ, Phụ kiện tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 109 | Bàn nhân viên | 8 | Cái | Mặt bàn MDF 25ly 2 mặt Melamine, Chân bàn MDF 18ly 2 mặt Melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 110 | Vách ngăn bàn | 12 | Cái | Khuôn MDF 18ly 2 mặt Melamine sơn bệt trắng, Lòng trong nhựa trắng mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 111 | Ghế nhân viên | 8 | Cái | Ghế xoay,có khung tựa nhựa bọc lưới chiụ lực, Đệm ghế mút bọc vải lưới, Chân mạ, tay ghế nhựa đúc chắc chắn, có bánh xe di chuyển, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 112 | Tủ tài liệu | 4 | Cái | Thùng và cánh MDF 18ly 2 mặt Melamine (hoặc kính trong), Phụ kiện tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 113 | Bàn Trưởng phòng | 1 | Cái | Mặt bàn MDF 35ly 2 mặt Melamine, Mặt chân bàn MDF 18ly 2 mặt Melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 114 | Ghế Trưởng phòng | 1 | Cái | Ghế cao cấp bọc da ở mặt tiếp xúc với người sử dụng, Có chức năng điều chỉnh độ cao và độ ngả của ghế. Tay gỗ kết hợp hợp kim nhôm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 115 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Thùng và cánh MDF 18ly 2 mặt Melamine (hoặc kính trong), Phụ kiện tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 116 | Bàn Phó phòng | 1 | Cái | Mặt bàn MDF 25ly 2 mặt Melamine, Mặt chân bàn MDF 18ly 2 mặt Melamine, Hộc tủ MDF 18 ly dán 2 mặt Melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 117 | Ghế Phó phòng | 1 | Cái | Ghế xoay Mặt ngồi và tựa lưng có đệm mút bọc da, Chân ghế, tay vịn làm bằng hợp kim nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 118 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Thùng và cánh MDF 18ly 2 mặt Melamine (hoặc kính trong), Phụ kiện tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 119 | Kệ sắt | 9 | Kệ | chất liệu sắt sơn tĩnh điện kiểu dáng khung sắt lỗ chữ V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 120 | Ghế chờ | 4 | Cái | Chất liệu khung thép hoặc inox, Đệm và tựa lưng sử dụng tôn đột lỗ, bề mặt sơn tĩnh điện, Khung đệm tựa được bo viền tạo điểm nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 121 | Bàn ăn nhân viên | 20 | Cái | Gỗ tự nhiên kết hợp Verneer | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 122 | Ghế ăn nhân viên | 50 | Cái | Ghế gấp cùng loại hoặc tương đương ghế tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 123 | Bàn ăn V.I.P | 2 | Cái | Gỗ tự nhiên kết hợp Verneer | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 124 | Ghế ăn V.I.P | 16 | Cái | Chất liệu khung gỗ tự nhiên, đệm và tựa ghế bọc vải hoặc da | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 125 | Tủ để đồ | 1 | Cái | Thùng và cánh MDF 18ly 2 mặt Melamine, Phụ kiện tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 126 | Bàn gia công | 1 | Cái | Chất liệu inox SUS 304, Mặt đồn sần, bóng, Chân vuông 40, Thanh giằng 40 x 20 và 10 x 20, (Chậu rửa liền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 127 | Giá úp bát | 1 | Cái | Chất liệu inox SUS 304, Thanh giằng 30 x 30 và 15 x 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 128 | Bàn bếp nấu | 1 | Cái | Chất liệu inox SUS 304, Mặt đồn sần, bóng, Chân vuông 40, Thanh giằng 40 x 20 và 10 x 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 129 | Bàn đảo và bàn soạn | 2 | Cái | Chất liệu inox SUS 304, Mặt đồn sần, bóng, Chân vuông 40, Thanh giằng 40 x 20 và 10 x 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 130 | Tấm hậu | 1 | Cái | Chất liệu inox SUS 304, Mặt đồn sần, bóng (khoét lỗ cửa sổ theo thực tế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 131 | Bàn làm việc Giám đốc | 1 | Cái | Mặt bàn MDF 46ly 2 mặt Melamine, Mặt chân bàn MDF 46ly 2 mặt Melamine, Phụ kiện tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 132 | Bàn phụ Giám đốc | 1 | Cái | Gỗ CN lõi MDF 18ly 2 mặt Melamine, Phụ kiện tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 133 | Ghế xoay Giám đốc | 1 | Cái | Ghế lãnh đạo cao cấp bọc da mặt tiếp xúc hoặc bọc da công nghiệp, tay ghế sử dụng gỗ. Ghế có hệ thống điều chỉnh ngả hãm tựa ghế nhiều góc độ và có cơ cấu để chân nằm nghỉ thư giãn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 134 | Sofa Giám đốc | 1 | Bộ | Chất liệu khung gỗ công nghiệp, đệm mút bọc nỉ, Chân gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 135 | Ghế chân quỳ | 2 | Cái | Ghế họp cao cấp lưng trung khung thép mạ, đệm tựa liền bọc da, da công nghiệp hoặc PVC, Tay ghế ốp nhựa vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 136 | Tủ tài liệu 1 Giám đốc | 1 | Cái | Thùng và cánh MDF 18ly kính trong suốt đố gỗ, Phụ kiện tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 137 | Tủ tài liệu 2 Giám đốc | 1 | Cái | Thùng và cánh MDF 18ly, Phụ kiện tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 138 | Bàn họp lớn | 1 | Cái | Chân sắt tam giác lắp ráp ngàm sơn tĩnh điện kết hợp với mặt gỗ công nghiệp Melamine 35ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 139 | Ghế chân quỳ | 9 | Cái | Ghế họp cao cấp lưng trung khung thép mạ, đệm tựa liền bọc da, da công nghiệp hoặc PVC, Tay ghế ốp nhựa vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 140 | Kệ sắt | 17 | Kệ | chất liệu sắt sơn tĩnh điện kiểu dáng khung sắt lỗ chữ V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 141 | Kệ sắt | 9 | Kệ | chất liệu sắt sơn tĩnh điện kiểu dáng khung sắt lỗ chữ V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 142 | Bàn Hội trường | 18 | cái | Mặt bàn MDF 35ly 2 mặt Melamine, Mặt chân bàn MDF 18ly 2 mặt Melamine, Diềm bàn trang trí sắt hộp phun sơn tĩnh điện hoặc gỗ sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 143 | Bục đặt tượng Bác | 1 | Cái | Gỗ công nghiệp, mặt dán Veneer | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 144 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Gỗ công nghiệp, mặt dán Veneer | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 145 | Ghế Hội trường | 180 | Cái | Chất liệu khung gỗ tự nhiên, đệm và tựa bọc vải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 146 | Ghế Hội trường lãnh đạo | 18 | Cái | Chất liệu khung gỗ tự nhiên, đệm và tựa bọc da | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 147 | Rèm sân khấu | 40,63 | M2 | Chất liệu cản sang và cách âm tốt (vải, nỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 148 | Bảng hiệu | 1 | Cái | Khuôn gỗ công nghiệp màu đỏ, bộ chữ cắt cnc màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 149 | Bộ búa liềm | 1 | Bộ | Tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 150 | Phào gỗ ốp trần | 72,5 | m | Gỗ công nghiệp MDF | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 151 | Lát sàn sân khấu hội trường bằng gỗ công nghiệp 1223x132x12 | 41,586 | m2 | Gỗ công nghiệp chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 152 | Ốp gỗ tường phẳng | 57,631 | m2 | Gỗ công nghiệp MDF | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 153 | Vách tiêu âm | 43,2 | m2 | Gỗ MDF, lõi ECO friendly, vải tiêu âm kỹ thuật đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 154 | Bàn nhân viên | 2 | Cái | Mặt bàn MDF 25ly 2 mặt Melamine, Chân bàn MDF 18ly 2 mặt Melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 155 | Ghế nhân viên | 2 | Cái | Ghế xoay,có khung tựa nhựa bọc lưới chiụ lực, Đệm ghế mút bọc vải lưới, Chân mạ, tay ghế nhựa đúc chắc chắn, có bánh xe di chuyển, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 156 | Tủ tài liệu | 3 | Cái | Thùng và cánh MDF 18ly 2 mặt Melamine (hoặc kính trong), Phụ kiện tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 157 | Vách ngăn bàn | 4 | Cái | Khuôn MDF 18ly 2 mặt Melamine sơn bệt trắng, Lòng trong nhựa trắng mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | |
| 158 | Kệ sắt | 21 | Kệ | Chất liệu sắt sơn tĩnh điện kiểu dáng khung sắt lỗ chữ V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.253722877E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.050744575E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.451.737.343 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.355.212.029 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm - Đại diện hãng hoặc Nhà thầu cam kết bảo hành theo quy định - Đại diện hãng cam kết trước khi đưa thiết bị nội thất vào sử dụng, cán bộ kỹ thuật của hãng sẽ thực hiện kiểm tra thiết bị đảm bảo vận hành theo đúng yêu cầu của chủ đầu tư- Nhà thầu phải cam kết có mặt trong vòng 05 giờ kể từ khi nhận được thông báo chính thức của chủ đầu tư về việc trang thiết bị nội thất bị lỗi hỏng do nhà sản xuất gây ra. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) | 1 | Bằng đại học chuyên ngành kiến trúcChứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc giám sát thi công xây dựng hạng III. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất (02 người) | 2 | Bằng đại học chuyên ngành kiến trúc | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật (10 người) | 10 | Chứng chỉ nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi