Gói thầu: Mua nguyên vật liệu, hóa chất và dụng cụ thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211220455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô |
| Tên gói thầu | Mua nguyên vật liệu, hóa chất và dụng cụ thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211136805 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 08:33:00 đến ngày 2021-12-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 523,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.845E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 366.100.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô |
| E-CDNT 1.2 |
Mua nguyên vật liệu, hóa chất và dụng cụ thí nghiệm Mua nguyên vật liệu, hóa chất và dụng cụ thí nghiệm 1 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm chi phí: các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 30 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. |
| E-CDNT 14.3 | Trong vòng 20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký thuế/Quyết định thành lập. 2. Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất hoặc giấy nộp thuế vào Ngân sách nhà nước 02 năm gần nhất. Lợi nhuận năm gần nhất phải dương. Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm sản xuất kinh doanh trở lên. 3. Số lượng hợp đồng tương tự đã thực hiện trong 02 năm gần nhất: 01 hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô, địa chỉ: Số 59 đường Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024 38581072 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Văn Sơn, Viện trưởng Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô Địa chỉ: Số 59 đường Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 02438581072 - 124 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế toán, Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô Địa chỉ: Số 59 đường Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 02438581072 - 122 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô Địa chỉ: Số 59 đường Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 02438581072 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá thể MBBR (3 loại) | 3 | m3 | Giá thể sử dụng xử lý nước và nước thải | ||
| 2 | Chế phẩm sinh học 03 loại | 12 | gói 100g | Chế phẩm vi sinh dùng trong xử lý nước thải | ||
| 3 | Mica tấm loại 1, màu trong kính độ dày 10mm | 3 | tấm | Mica trong suốt, dạng tấm, khả năng uốn, dẻo, dai. | ||
| 4 | Inox SUS 304 | 250 | kg | Tấm inox SUS 304 sử dụng để chế tạo vỏ mô hình thiết bị | ||
| 5 | Giá đỡ Inox thí nghiệm | 6 | cái | - Dùng trong phòng thí nghiệm, để giữ bình, ống ngưng, v. v.- Bộ giá đỡ phòng thí nghiệm tiêu chuẩn | ||
| 6 | Van khóa đồng các loại | 20 | cái | Sử dụng đóng ngắt nước thải tại các hệ thống thí nghiệm và pilot. | ||
| 7 | Ống nước | 150 | m | Sử dụng để dẫn nước thải | ||
| 8 | Bơm nước 5 lít/phút | 18 | cái | Bơm nước thải sử dụng tại quy mô phòng thí nghiệm và quy mô pilot | ||
| 9 | Bơm bùn tuần hoàn | 5 | cái | Sử dụng để bơm bùn tuần hoàn của bể kỵ khí | ||
| 10 | Cánh khuấy cỡ nhỏ thí nghiệm | 15 | cái | Sử dụng để khuấy trộn trong mô hình phòng thí nghiệm | ||
| 11 | Bộ mô tơ có điều tốc cho cánh khuấy nhỏ | 15 | bộ | Sử dụng để khuấy trộn trong mô hình phòng thí nghiệm | ||
| 12 | Cánh khuấy cỡ trung cho pilot | 4 | cái | Sử dụng để khuấy trộn trong mô hình hệ thống pilot. | ||
| 13 | Bộ mô tơ có điều tốc cho cánh khuấy pilot | 4 | bộ | Sử dụng để khuấy trộn trong mô hình hệ thống pilot. | ||
| 14 | Dây điện | 300 | m | Gồm 2 dây dẫn ruột đồng, mềm, được bọc cách điện song song với nhau, chất cách điện là nhựa PVC hoặc cao su lưu hóa. Nhờ dây dẫn được cấu tạo bởi nhiều sợi có đường kính nhỏ 0,2mm nên mềm dẻo dễ di động | ||
| 15 | Aptomat | 5 | cái | Bảo vệ dòng rò, quá tải, ngắn mạch cho hệ thống thí nghiệm và pilot. | ||
| 16 | Công tắc điện | 20 | cái | Đóng ngắt điện của các mô hình thí nghiệm | ||
| 17 | Ag2SO4, PA | 3 | lọ 25g | Dạng tinh thể, không màu, không mùi, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 18 | Axit H2SO4, PA | 4 | chai 100ml | Dung dịch axit, không màu, không mùi và sánh, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 19 | K2Cr2O7, PA | 2 | lọ 500g | Là chất oxy hóa dạng bột, màu cam, có độ tinh khiết cao dùng trong phân tích môi trường. | ||
| 20 | HgSO4, PA | 3 | lọ 250g | Dạng tinh bột màu trắng, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 21 | FeSO4.7H2O | 3 | lọ 250g | Dạng tinh thể, màu xanh, có độ tinh khiết cao dùngphân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 22 | C12H8N2 .H2O | 3 | lọ 25g | Dang bột, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 23 | K1C8H5O4 | 2 | lọ 500g | Dạng bột, màu trắng, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 24 | (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O | 3 | lọ 100g | Dạng tinh thể, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 25 | KH2PO4, PA | 3 | lọ 500g | Dạng tinh thể có màu trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 26 | K2HPO4, PA | 3 | lọ 500g | Dạng bột có màu trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 27 | Na2HPO4 | 3 | lọ 500g | Dạng bột trắng, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 28 | NH4Cl, PA | 2 | lọ 500g | Dạng bột có màu trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 29 | MgSO4.7H2O | 3 | lọ 500g | Dạng bột màu trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 30 | NaOH | 4 | lọ 500g | Dạng tinh thể có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 31 | CaCl2, PA | 3 | chai 500ml | Chất bột rắn màu trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 32 | FeCl3.6H2O | 3 | lọ 250g | Dạng bột màu nâu có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 33 | Na2SO3 | 6 | lọ 250g | Dạng bột có màu trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 34 | 2-chloro-6-(trichloromethyl) pyridine (TCMP) | 3 | lọ 5g | Chất rắn có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 35 | C4H8N2S | 3 | lọ 50g | Dạng bột, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 36 | Glucose–glutamic acid (GGA) | 2 | chai 500ml | Dạng dung dịch, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 37 | Na2CO3, PA | 3 | lọ 500g | Dạng bột có màu trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 38 | Axit HCl, PA | 5 | chai 100ml | Dung dịch axit, dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 39 | Bromocresol Green | 3 | lọ 5g | Dạng rắn, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 40 | Methyl Red | 6 | lọ 100g | Là chất chỉ thị mang màu, dạng bột dùng trong phòng thí nghiệm. | ||
| 41 | Axit HNO3, PA | 4 | chai 500ml | Dung dịch axit, không màu, sánh, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 42 | CaCO3, PA | 2 | lọ 100g | Dạng bột, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 43 | K(SbO)C4H4O6, PA | 2 | lọ 250g | Chất rắn có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 44 | KCl, PA | 2 | lọ 500g | Chất rắn có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 45 | AgNO3, PA | 3 | lọ 25g | Chất rắn có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 46 | H2O2 | 2 | chai 500ml | Dung dịch có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 47 | Cu kim loại, PA | 3 | lọ 100g | Chất rắn có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 48 | Fe Kim loại, PA | 3 | lọ 100g | Chất rắn có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 49 | MgO, PA | 3 | lọ 25g | Chất rắn có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 50 | Zn Kim loại, PA | 3 | lọ 10g | Chất rắn có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 51 | Co kim loại, PA | 3 | lọ 25g | Chất rắn có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 52 | Than hoạt tính | 2 | kg | Chất rắn màu đen dùng trong phòng thí nghiệm. | ||
| 53 | NaNO3 | 2 | lọ 500g | Chất rắn có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 54 | p-Clorophenol (C6H5ClO) | 2 | lọ 500g | Chất rắn có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 55 | Khí O2 | 1 | bình | Khí oxy sử dụng trong phòng thí nghiệm. | ||
| 56 | Xanh metylen | 3 | chai 250ml | Là thuốc thử/thuốc nhuộm dạng dung dịch, dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 57 | Axit phenic | 3 | lọ 500g | Chất rắn có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 58 | Cồn 90o | 5 | lít | Dạng dung môi, trong suốt, dễ bay hơi, mùi gắt, dùng trong phân tích phòng thí nghiệm. | ||
| 59 | KI | 3 | lọ 100g | Dạng tinh thể màu trắng, dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 60 | Gelatin | 2 | lọ 500g | Dạng bột, màu hơi vàng, trong suốt, là một loại protein. Độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 61 | Na2SiO3, tinh khiết (PA) | 2 | lọ 1kg | Dạng rắn, là một dạng thủy tinh lỏng, có độ tinh khiết cao, dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 62 | Congo Red | 3 | lọ 25g | Dạng rắn có độ tinh khiết cao dùng trong phòng thí nghiệm. | ||
| 63 | Môi trường Macconkey Agar | 2 | hộp 500g | Thạch trường Macconkey dùng để nuôi cấy chọn lọc các trực khuẩn gram âm. Là môi trường nuôi cấy vi sinh dạng công thức. | ||
| 64 | Glucose | 2 | hộp 5kg | Dạng bột có màu trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 65 | Agar, PA | 2 | hộp 500g | Chất rắn có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 66 | Môi trường Kliger’s Iron Agar (KIA) | 2 | hộp 500g | Thạch trường Kligler Iron Agar KIA dùng để nuôi cấy vi sinh. | ||
| 67 | Môi trường Gause | 3 | hộp | Môi trường Gause dùng để nuôi cấy chọn lọc, phân lập các xạ khuẩn. | ||
| 68 | MgSO4.7H2O | 3 | bao 10kg | Dạng bột màu trắng có độ tinh khiết thấp dùng phổ biến trong sản xuất công nghiệp | ||
| 69 | FeCl3 | 3 | hộp 1kg | Dạng bột màu trắng có độ tinh khiết thấp dùng phổ biến trong sản xuất công nghiệp | ||
| 70 | H3BO3 | 3 | bao 25kg | Chất rắn kết tinh màu trắng có độ tinh khiết thấp dùng phổ biến trong sản xuất công nghiệp | ||
| 71 | CoCl2.6H2O | 2 | hộp 500g | Dạng tinh thể, dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 72 | CuSO2.5H2O | 1 | hộp 100g | Dạng tinh thể màu xanh lam, có độ tinh khiết thấp dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 73 | DAP | 3 | bao 50kg | Dùng để bổ sung dinh dưỡng trong quá trình nuôi cấy vi sinh. | ||
| 74 | Ure | 2 | bao 25kg | Dùng để bổ sung dinh dưỡng trong quá trình nuôi cấy vi sinh. | ||
| 75 | Bộ hút chân không chịu hóa chất (bình 3000ml, phễu lọc inox) | 4 | bộ | Bộ lọc hút chân không dung tích 3000ml, thủy tinh borosilicate chịu áp cao | ||
| 76 | Dụng cụ đo độ ẩm Eh | 3 | cái | Thiết bị đo nhiệt độ /độ ẩm có kích thước bằng lòng bàn tay với thao tác dễ dàng và khả năng đáp ứng tuyệt vời có hiệu quả về chi phí. | ||
| 77 | Dụng cụ đo lưu lượng khí | 3 | cái | Sử dụng đo khí phát sinh trong mô hình hệ thống MBBR kỵ khí | ||
| 78 | Bình BOD | 10 | cái | Bình thủy tinh nút nhám loại A | ||
| 79 | Màng lọc | 2 | hộp 100 tờ | Dùng trong phân tích | ||
| 80 | Dụng cụ đo pH | 3 | cái | Dùng để do pH và nhiệt độ mẫu. | ||
| 81 | Giấy lọc không tro | 8 | hộp | Giấy lọc rất tinh khiết phù hợp rộng với các quy trình lọc phân tích nghiêm ngặt. | ||
| 82 | Ống đong 1000ml | 5 | cái | Ống đong thủy tinh đế tròn có mỏ loại A | ||
| 83 | Ống đong 500ml | 5 | cái | Ống đong thủy tinh đế tròn có mỏ loại A | ||
| 84 | Ống đong 250ml | 7 | cái | Ống đong thủy tinh đế tròn có mỏ loại A | ||
| 85 | Ống đong 100ml | 5 | cái | Ống đong thủy tinh đế tròn có mỏ loại A | ||
| 86 | Bình tam giác 250ml | 3 | hộp 6 cái | Bình tam giác thủy tinh nút không nhám loại A | ||
| 87 | Bình tam giác 500 ml | 2 | hộp 6 cái | Bình tam giác thủy tinh nút không nhám loại A | ||
| 88 | Bình tam giác 100 ml | 2 | hộp 6 cái | Bình tam giác thủy tinh nút không nhám loại A | ||
| 89 | Đĩa Petri | 10 | cái | Đĩa thủy tinh hình tròn, có nắp | ||
| 90 | Lamen | 2 | hộp | Lamen sử dụng soi mẫu trên kính hiển vi | ||
| 91 | Lam kính | 2 | hộp | Soi mẫu trên kính hiển vi | ||
| 92 | Chai đựng mẫu | 25 | cái | Chai nhựa được sử dụng để lưu trữ và lấy mẫu chất lỏng. | ||
| 93 | Đầu tip Pipet 1ml | 1 | túi | Đầu nhựa, đóng gói 96 tips/hộp; 8 hộp/túi | ||
| 94 | Đầu tip Pipet 5ml | 1 | túi | Đầu nhựa, túi 500 cái | ||
| 95 | Bình định mức 100ml | 1 | hộp 6 cái | Bình định mức thủy tinh có cổ dài, bình dạng tròn loại A | ||
| 96 | Bình định mức 250ml | 1 | hộp 6 cái | Bình định mức thủy tinh có cổ dài, bình dạng tròn loại A | ||
| 97 | Bình định mức 500ml | 1 | hộp 6 cái | Bình định mức thủy tinh có cổ dài, bình dạng tròn loại A | ||
| 98 | Phễu thủy tinh | 2 | hộp 6 cái | Phễu thủy tinh dạng tròn loại A | ||
| 99 | Buret 10ml | 1 | cái | Buret thủy tinh dùng để chuẩn độ dung dịch, hàng loại A | ||
| 100 | Buret 25ml | 2 | cái | Buret thủy tinh dùng để chuẩn độ dung dịch, hàng loại A | ||
| 101 | Buret 50ml | 2 | cái | Buret thủy tinh dùng để chuẩn độ dung dịch, hàng loại A | ||
| 102 | Cốc thủy tinh 100ml | 8 | cái | Cốc thí nghiệm thủy tinh có mỏ dạng tròn loại A | ||
| 103 | Cốc thủy tinh 250ml | 8 | cái | Cốc thí nghiệm thủy tinh có mỏ dạng tròn loại A | ||
| 104 | Cốc thủy tinh 500ml | 8 | cái | Cốc thí nghiệm thủy tinh có mỏ dạng tròn loại A | ||
| 105 | Cốc thủy tinh 1000ml | 8 | cái | Cốc thí nghiệm thủy tinh có mỏ dạng tròn loại A | ||
| 106 | Khẩu trang hoạt tính | 5 | hộp | Bảo hộ lao động, được chứng nhận lưu hành sản phẩm. | ||
| 107 | Găng tay y tế | 5 | hộp | Bảo hộ, tránh bàn tay tiếp xúc trực tiếp với hóa chất. | ||
| 108 | Giấy lọc không tro | 5 | hộp | Giấy lọc rất tinh khiết phù hợp rộng với các quy trình lọc phân tích nghiêm ngặt. | ||
| 109 | Băng dính dán mẫu | 4 | cuộn | Băng dính dán mẫu | ||
| 110 | Bộ bảo hộ lao động | 5 | bộ | Bảo vệ sức khỏe người dùng, tránh bụi bẩn, ánh nắng gây hại khi làm việc tại hiện trường. | ||
| 111 | Chổi rửa dụng cụ | 4 | bộ | Bộ chổi vệ sinh phòng thí nghiệm | ||
| 112 | Bình nhựa 10 lít có nắp đậy | 15 | cái | Sử dụng cho thí nghiệm quy mô nhỏ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.845E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 366.100.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi