Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Quỹ đất dân cư thôn Tiền Phong (giáp khu tái định cư Bão Lũ), xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211215162-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Trần Hoàng Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Quỹ đất dân cư thôn Tiền Phong (giáp khu tái định cư Bão Lũ), xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20211215033 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách thành phố năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 08:25:00 đến ngày 2021-12-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,466,981,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có hạng mục đường nội bộ, điện sinh hoạt và điện chiếu sáng.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng, các tài liệu để chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự: Quyết Phải định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực hoặc xác nhận của chủ đầu tư và một trong các tài liệu để cầu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng này hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc biên bản tổng nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng và giá trị hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành giao thông, xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành giao thông, xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật (KCS) ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (chuyên ngành giao thông) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành giao thông.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình đường bộ.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (chuyên ngành điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình điện sinh hoạt 0,4Kv.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu rung ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy chứng nhận kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy chứng nhận kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy chứng nhận kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy chứng nhận kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn mua bán hoặc các tài liệu hợp pháp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cẩu tự hành ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua bán hoặc các tài liệu hợp pháp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua bán hoặc các tài liệu hợp pháp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua bán hoặc các tài liệu hợp pháp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua bán hoặc các tài liệu hợp pháp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua bán hoặc các tài liệu hợp pháp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thí nghiệm/Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Trần Hoàng Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Quỹ đất dân cư thôn Tiền Phong (giáp khu tái định cư Bão Lũ), xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái Quỹ đất dân cư thôn Tiền Phong (giáp khu tái định cư Bão Lũ), xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách thành phố năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại mục 1, mục 2, mục 3 chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-hồ sơ dự thầu. (Tài liệu scan phải là bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái (Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Số điện thoại: 02163.855.786; fax: 02163.855.786)
Bên mời thầu: Công ty TNHH Trần Hoàng Yên Bái (Địa chỉ: Tổ 7, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái. Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch thành phố Yên Bái. Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,63 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,77 | 100m3 |
| 3 | Đắp mặt bằng K = 0,85 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 72,21 | 100m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,4 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,39 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 45,59 | 100m3 |
| 4 | Đào xới, đầm lèn K95 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,51 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,49 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường M300 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 301,27 | m3 |
| 3 | Móng đường cấp phối đá dăm loại II | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,51 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16,74 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,78 | 100m2 |
| 6 | Matit chèn khe | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,59 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,84 | m2 |
| 8 | Gỗ đệm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,54 | m3 |
| 9 | Thép truyền lực D14 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 163,07 | Kg |
| 10 | Cắt khe co đường bê tông phần mặt đường | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 29,4 | 10m |
| 11 | Cắt khe co đường bê tông phần móng đường | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 29,4 | 10m |
| 12 | Cắt khe dãn đường bê tông | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,8 | 10m |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót M150 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 30,87 | m3 |
| 2 | Lát gạch xi măng tự chèn | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 617,41 | m2 |
| 3 | Cát đệm dày 3cm | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 36,54 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ xây vữa M75 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12,03 | m3 |
| 5 | Đào móng đất C3 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 6 | Trồng và duy trì cây Ban Tây Bắc | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 39 | cây |
| E | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất C3 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,01 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,29 | 100m3 |
| 3 | Bê tông rãnh dọc | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 115,42 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh dọc | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,49 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm bản M250 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 34,65 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm bản d | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,67 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép tấm bản | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,46 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm bản | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 408 | 1cấu kiện |
| 9 | Bê tông hố thu M200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,96 | m3 |
| 10 | Bê tông móng hố thu M200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,75 | m3 |
| 11 | Ván khuôn hố thu | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng hố thu | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 13 | Bê tông viên bó vỉa M250 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16,92 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng M100 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,23 | m3 |
| 15 | Cốt thép viên bó vỉa, xà đỡ d | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2 | tấn |
| 16 | Ván khuôn viên bó vỉa | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,39 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt viên bó vỉa thẳng | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 334 | m |
| 18 | Lắp đặt viên bó vỉa cong | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 136 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,22 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tấm gang | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 17 | cái |
| 21 | Tháo dỡ viên bó vỉa cũ | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 23 | m |
| 22 | Lắp đặt lại viên bó vỉa | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 23 | m |
| 23 | Phá dỡ kết cấu cũ | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,2 | m3 |
| F | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,33 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 3 | Bê tông thân cống bản, tường cánh, tường đầu, hố thu M200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14,89 | m3 |
| 4 | Bê tông xà mũ M300 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,22 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm bản M300 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,77 | m3 |
| 6 | Bê tông viên bó vỉa M200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,32 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm bản d | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà mũ | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,15 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép tấm bản | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà mũ, bó vỉa đổ tại chỗ | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,31 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, cống bản | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,37 | 100m2 |
| 12 | Diện tích đệm bản | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,77 | m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm bản | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 19 | 1cấu kiện |
| 14 | Đệm CPĐD loại 2 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,38 | m3 |
| G | ĐƯỜNG DÂY 0,4 & TRẠM | |||
| 1 | Cột NPC.I-8,5-190-5,0 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | Cột |
| 2 | Cột NPC.I-8,5-190-3,0 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | Cột |
| 3 | Dây AV95 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.368 | m |
| 4 | Móng M2K | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | Móng |
| 5 | Móng M1 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | Móng |
| 6 | Giằng cột | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa lặp lại RLL | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Ghíp nhôm đa năng 3BL A25-95 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 106 | Bộ |
| 9 | Chụp đầu cực TBA | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | Bộ |
| H | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Sứ đứng A30 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 88 | Quả |
| 2 | Cáp đồng Cu/XLPE 1x185 mm2 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 32 | m |
| 3 | Xà XNK-04 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Xà XĐL-04 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Xà XNL-04 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7 | Bộ |
| 6 | Xà XXTL-04 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà XXTL2-04 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Đầu cốt đồng M95 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M185 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 10 | Máy biến áp 250kVA | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | Máy |
| 11 | Tủ hạ thế trọn bộ 400A-3x250A | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | Tủ |
| I | THÁO GỠ | |||
| 1 | Dây cáp vặn xoắn ABC50 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 127 | m |
| 2 | Tháo hạ cột LT8,5 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 3 | Tháo hạ cột BH 7.5 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 4 | Tháo chuyển hộp công tơ H1 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 5 | Tháo chuyển hộp công tơ H4 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 6 | Tháo hạ dây sau công tơ | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 250 | mét |
| 7 | Tháo xà dây sau công tơ | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tháo hạ dây dẫn các loại khác | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | mét |
| 9 | Tháo máy biến áp | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo tủ điện hạ thế | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Vận chuyển vật tư đến công trình | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | T.Bộ |
| J | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn Led 150W | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn, chiều cao cột đèn | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Khung móng cột, móng tủ điều khiển | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp giá đỡ tủ điện | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7 | cột |
| 8 | Lắp cửa cột | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | T.bộ |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Dây điện Cu/PVC/PVC-3x 1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,84 | 100m |
| 12 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,4891 | 100m |
| 13 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,2891 | 100m |
| 14 | Lắp ống nhựa D65/50 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 229 | m |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột, tủ | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16 | đầu cáp |
| 16 | Làm đầu cáp khô | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16 | đầu cáp |
| 17 | Rải băng báo hiệu cáp | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 222,91 | m |
| 18 | Rải gạch chỉ | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.953 | viên |
| 19 | Mốc báo sứ | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14 | cái |
| 20 | Đánh số cột thép | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,7 | 10 cột |
| 21 | Đổ bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,344 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 60,76 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình đắp móng đường ống | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 13,02 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | m3 |
| 25 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 46,655 | m3 |
| K | PHÍ MÔI TRƯỜNG, THUẾ TÀI NGUYÊN | |||
| 1 | Phí môi trường, thuế tài nguyên | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | Khoản |
| L | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có hạng mục đường nội bộ, điện sinh hoạt và điện chiếu sáng.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng, các tài liệu để chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự: Quyết Phải định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực hoặc xác nhận của chủ đầu tư và một trong các tài liệu để cầu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng này hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc biên bản tổng nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng và giá trị hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành giao thông, xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật (KCS) | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành giao thông, xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật (KCS) ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (chuyên ngành giao thông) | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành giao thông.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình đường bộ.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật (chuyên ngành điện) | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình điện sinh hoạt 0,4Kv.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu rung ≥16T | Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy chứng nhận kiểm định | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy chứng nhận kiểm định | 2 |
| 3 | Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3) | Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy chứng nhận kiểm định | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110CV | Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy chứng nhận kiểm định | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥250l | - Hóa đơn mua bán hoặc các tài liệu hợp pháp khác | 2 |
| 6 | Máy cẩu tự hành ≥5T | Hóa đơn mua bán hoặc các tài liệu hợp pháp khác | 1 |
| 7 | Máy hàn | Hóa đơn mua bán hoặc các tài liệu hợp pháp khác | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hóa đơn mua bán hoặc các tài liệu hợp pháp khác | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Hóa đơn mua bán hoặc các tài liệu hợp pháp khác | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Hóa đơn mua bán hoặc các tài liệu hợp pháp khác | 1 |
| 11 | Thí nghiệm/Phòng thí nghiệm | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi