Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Quỹ đất dân cư thôn Tiền Phong (giáp khu tái định cư Bão Lũ), xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211215162-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Trần Hoàng Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Quỹ đất dân cư thôn Tiền Phong (giáp khu tái định cư Bão Lũ), xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20211215033
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách thành phố năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 08:25:00 đến ngày 2021-12-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,466,981,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có hạng mục đường nội bộ, điện sinh hoạt và điện chiếu sáng.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng, các tài liệu để chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự: Quyết Phải định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực hoặc xác nhận của chủ đầu tư và một trong các tài liệu để cầu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng này hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc biên bản tổng nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng và giá trị hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành giao thông, xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành giao thông, xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật (KCS) ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (chuyên ngành giao thông)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành giao thông.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình đường bộ.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (chuyên ngành điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình điện sinh hoạt 0,4Kv.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy chứng nhận kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy chứng nhận kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3)
- Đặc điểm thiết bị Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy chứng nhận kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy chứng nhận kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị - Hóa đơn mua bán hoặc các tài liệu hợp pháp khác
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cẩu tự hành ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua bán hoặc các tài liệu hợp pháp khác
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua bán hoặc các tài liệu hợp pháp khác
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua bán hoặc các tài liệu hợp pháp khác
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua bán hoặc các tài liệu hợp pháp khác
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua bán hoặc các tài liệu hợp pháp khác
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thí nghiệm/Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Trần Hoàng Yên Bái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Quỹ đất dân cư thôn Tiền Phong (giáp khu tái định cư Bão Lũ), xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái
Quỹ đất dân cư thôn Tiền Phong (giáp khu tái định cư Bão Lũ), xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi ngân sách thành phố năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Trần Hoàng Yên Bái , địa chỉ: Số nhà 81, đường Cao Thắng, Tổ 7, Phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái (Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Số điện thoại: 02163.855.786; fax: 02163.855.786) Bên mời thầu: Công ty TNHH Trần Hoàng Yên Bái (Địa chỉ: Tổ 7, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư Vấn và Xây dựng Minh Long. Địa chỉ: Số 264, đường Lê Hồng Phong, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Yên Bái. Địa chỉ: Tổ 6, đường Kim Đồng, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Trần Hoàng Yên Bái (Địa chỉ: Tổ 7, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái). + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chon nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái (Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Số điện thoại: 02163.855.786; fax: 02163.855.786)


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Trần Hoàng Yên Bái , địa chỉ: Số nhà 81, đường Cao Thắng, Tổ 7, Phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái (Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Số điện thoại: 02163.855.786; fax: 02163.855.786) Bên mời thầu: Công ty TNHH Trần Hoàng Yên Bái (Địa chỉ: Tổ 7, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại mục 1, mục 2, mục 3 chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-hồ sơ dự thầu. (Tài liệu scan phải là bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chứng thực)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái (Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái; Số điện thoại: 02163.855.786; fax: 02163.855.786) Bên mời thầu: Công ty TNHH Trần Hoàng Yên Bái (Địa chỉ: Tổ 7, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái. Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch thành phố Yên Bái. Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT BẰNG
1Đào san đất - Cấp đất IHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V7,63100m3
2Đào san đất - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,77100m3
3Đắp mặt bằng K = 0,85Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V72,21100m3
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào san đất - Cấp đất IHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V6,4100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V6,39100m3
3Đắp nền đường, K = 0,95Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V45,59100m3
4Đào xới, đầm lèn K95Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,51100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,49100m3
2Bê tông mặt đường M300Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V301,27m3
3Móng đường cấp phối đá dăm loại IIHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,51100m3
4Rải giấy dầuHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V16,74100m2
5Ván khuôn mặt đườngHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,78100m2
6Matit chèn kheHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,59m3
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầuHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,84m2
8Gỗ đệmHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,54m3
9Thép truyền lực D14Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V163,07Kg
10Cắt khe co đường bê tông phần mặt đườngHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V29,410m
11Cắt khe co đường bê tông phần móng đườngHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V29,410m
12Cắt khe dãn đường bê tôngHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,810m
D VỈA HÈ
1Bê tông lót M150Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V30,87m3
2Lát gạch xi măng tự chènHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V617,41m2
3Cát đệm dày 3cmHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V36,54m3
4Gạch chỉ xây vữa M75Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V12,03m3
5Đào móng đất C3Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,14100m3
6Trồng và duy trì cây Ban Tây BắcHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V39cây
E RÃNH DỌC
1Đào móng rãnh đất C3Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,01100m3
2Đắp đất K = 0,95Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,29100m3
3Bê tông rãnh dọcHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V115,42m3
4Ván khuôn rãnh dọcHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V9,49100m2
5Bê tông tấm bản M250Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V34,65m3
6Cốt thép tấm bản dHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,67tấn
7Ván khuôn thép tấm bảnHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,46100m2
8Lắp đặt tấm bảnHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4081cấu kiện
9Bê tông hố thu M200Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,96m3
10Bê tông móng hố thu M200Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,75m3
11Ván khuôn hố thuHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3100m2
12Ván khuôn móng hố thuHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,09100m2
13Bê tông viên bó vỉa M250Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V16,92m3
14Bê tông lót móng M100Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V5,23m3
15Cốt thép viên bó vỉa, xà đỡ dHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2tấn
16Ván khuôn viên bó vỉaHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,39100m2
17Lắp đặt viên bó vỉa thẳngHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V334m
18Lắp đặt viên bó vỉa congHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V136m
19Lắp đặt ống nhựa PVCHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,22100m
20Lắp đặt tấm gangHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V17cái
21Tháo dỡ viên bó vỉa cũHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V23m
22Lắp đặt lại viên bó vỉaHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V23m
23Phá dỡ kết cấu cũHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V7,2m3
F CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng đất C3Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,33100m3
2Đắp đất K = 0,95Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,1100m3
3Bê tông thân cống bản, tường cánh, tường đầu, hố thu M200Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V14,89m3
4Bê tông xà mũ M300Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,22m3
5Bê tông tấm bản M300Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,77m3
6Bê tông viên bó vỉa M200 Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,32m3
7Cốt thép tấm bản dHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,4tấn
8Cốt thép xà mũHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,15tấn
9Ván khuôn thép tấm bảnHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,11100m2
10Ván khuôn gỗ xà mũ, bó vỉa đổ tại chỗHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,31100m2
11Ván khuôn tường đầu, tường cánh, cống bảnHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,37100m2
12Diện tích đệm bảnHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V7,77m2
13Lắp đặt tấm bảnHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V191cấu kiện
14Đệm CPĐD loại 2Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,38m3
G ĐƯỜNG DÂY 0,4 & TRẠM
1Cột NPC.I-8,5-190-5,0Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V10Cột
2Cột NPC.I-8,5-190-3,0Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2Cột
3Dây AV95Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1.368m
4Móng M2KHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3Móng
5Móng M1Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V6Móng
6Giằng cộtHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3Bộ
7Tiếp địa lặp lại RLLHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1Bộ
8Ghíp nhôm đa năng 3BL A25-95Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V106Bộ
9Chụp đầu cực TBAHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1Bộ
H PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Sứ đứng A30Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V88Quả
2Cáp đồng Cu/XLPE 1x185 mm2Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V32m
3Xà XNK-04Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3Bộ
4Xà XĐL-04Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2Bộ
5Xà XNL-04Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V7Bộ
6Xà XXTL-04Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1Bộ
7Xà XXTL2-04Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1Bộ
8Đầu cốt đồng M95Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V8cái
9Đầu cốt đồng M185Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V8cái
10Máy biến áp 250kVAHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1Máy
11Tủ hạ thế trọn bộ 400A-3x250AHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1Tủ
I THÁO GỠ
1Dây cáp vặn xoắn ABC50Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V127m
2Tháo hạ cột LT8,5Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V3cái
3Tháo hạ cột BH 7.5Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4cái
4Tháo chuyển hộp công tơ H1Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
5Tháo chuyển hộp công tơ H4Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
6Tháo hạ dây sau công tơHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V250mét
7Tháo xà dây sau công tơHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4bộ
8Tháo hạ dây dẫn các loại khácHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V5mét
9Tháo máy biến ápHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
10Tháo tủ điện hạ thếHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
11Vận chuyển vật tư đến công trìnhHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1T.Bộ
J ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đèn Led 150WHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V7bộ
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V7cột
3Lắp cần đèn, chiều cao cột đèn Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V7bộ
4Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1tủ
5Khung móng cột, móng tủ điều khiểnHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V8bộ
6Lắp giá đỡ tủ điệnHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
7Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10mHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V7cột
8Lắp cửa cộtHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1T.bộ
9Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V7bộ
10Lắp đặt tiếp địa lặp lạiHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2bộ
11Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Dây điện Cu/PVC/PVC-3x 1,5mm2Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,84100m
12Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,4891100m
13Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,2891100m
14Lắp ống nhựa D65/50Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V229m
15Luồn cáp ngầm cửa cột, tủHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V16đầu cáp
16Làm đầu cáp khôHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V16đầu cáp
17Rải băng báo hiệu cápHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V222,91m
18Rải gạch chỉHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1.953viên
19Mốc báo sứHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V14cái
20Đánh số cột thépHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,710 cột
21Đổ bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,344m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIIHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V60,76m3
23Đắp cát công trình đắp móng đường ốngHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V13,02m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp IIIHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1m3
25Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V46,655m3
K PHÍ MÔI TRƯỜNG, THUẾ TÀI NGUYÊN
1Phí môi trường, thuế tài nguyênHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1Khoản
L ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thôngHồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có hạng mục đường nội bộ, điện sinh hoạt và điện chiếu sáng.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng, các tài liệu để chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự: Quyết Phải định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực hoặc xác nhận của chủ đầu tư và một trong các tài liệu để cầu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng này hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc biên bản tổng nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng và giá trị hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành giao thông, xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.- Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu53
2 Giám sát kỹ thuật (KCS) 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành giao thông, xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật (KCS) ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu53
3 Cán bộ kỹ thuật (chuyên ngành giao thông) 1 - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành giao thông.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình đường bộ.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu31
4 Cán bộ kỹ thuật (chuyên ngành điện) 1 - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình điện sinh hoạt 0,4Kv.- Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung ≥16T Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy chứng nhận kiểm định1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy chứng nhận kiểm định2
3 Máy đào (dung tích gầu ≥ 0,8 m3) Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy chứng nhận kiểm định1
4 Máy ủi ≥ 110CV Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc Giấy chứng nhận kiểm định1
5 Máy trộn bê tông ≥250l - Hóa đơn mua bán hoặc các tài liệu hợp pháp khác2
6 Máy cẩu tự hành ≥5T Hóa đơn mua bán hoặc các tài liệu hợp pháp khác1
7 Máy hàn Hóa đơn mua bán hoặc các tài liệu hợp pháp khác1
8 Máy đầm cóc Hóa đơn mua bán hoặc các tài liệu hợp pháp khác1
9 Máy đầm bàn Hóa đơn mua bán hoặc các tài liệu hợp pháp khác1
10 Máy đầm dùi Hóa đơn mua bán hoặc các tài liệu hợp pháp khác1
11 Thí nghiệm/Phòng thí nghiệm Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->