Gói thầu: Sửa chữa đại tu xe cứu thương chuyên dụng vận chuyển bệnh nhân phục vụ phòng, chống dịch Covid 19 cho BVĐK tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211220365-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Sửa chữa đại tu xe cứu thương chuyên dụng vận chuyển bệnh nhân phục vụ phòng, chống dịch Covid 19 cho BVĐK tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211129730 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí phòng chống dịch Covid-19 được cấp năm 2021 và nguồn thu sự nghiệp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 08:34:00 đến ngày 2021-12-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 198,968,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:(i) số lượng hợp đồng là N=03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 139.277.600 đồng (N x V = X= 417.832.800 đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N=03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 139.277.600 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 417.832.800 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 139.277.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 417.832.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa đại tu xe cứu thương chuyên dụng vận chuyển bệnh nhân phục vụ phòng, chống dịch Covid 19 cho BVĐK tỉnh Sửa chữa đại tu xe cứu thương chuyên dụng vận chuyển bệnh nhân phục vụ phòng, chống dịch Covid 19 cho BVĐK tỉnh 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí phòng chống dịch Covid-19 được cấp năm 2021 và nguồn thu sự nghiệp năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Hợp đồng + biên bản nghiệm thu + hóa đơn các hợp đồng tương tự đã thực hiện. - Bản cam kết thực hiện dịch vụ theo mẫu E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Đắk Nông - địa chỉ: Phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông - điện thoại: 02613.2246797 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Đắk Nông - địa chỉ: Phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông - điện thoại: ......................, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Y tế tỉnh Đắk Nông - địa chỉ: Phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông - điện thoại: ......................, |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế tỉnh Đắk Nông - địa chỉ: Phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông - điện thoại: ......................, |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tháo lắp cân chỉnh máy | Phần công thợ máy | xe | 1 | |
| 2 | Công thợ vệ sinh + bảo dưỡng đề | Phần công thợ điện + lạnh | xe | 1 | |
| 3 | Công thợ vệ sinh + bảo dưỡng điamo | Phần công thợ điện + lạnh | xe | 1 | |
| 4 | Công bảo dưỡng hệ thống điều hoà | Phần công thợ điện + lạnh | xe | 1 | |
| 5 | Công tháo lắp + kiểm tra điện | Phần công thợ điện + lạnh | xe | 1 | |
| 6 | Séc măng | phụ tùng, máy | bộ | 1 | |
| 7 | Miểng dên | phụ tùng, máy | bộ | 1 | |
| 8 | Miểng baliê | phụ tùng, máy | bộ | 1 | |
| 9 | Xupap xả + hút | phụ tùng, máy | cây | 16 | |
| 10 | Ống ghích xuppap hút, xả | phụ tùng, máy | cái | 16 | |
| 11 | Miệng xuppap | phụ tùng, máy | cái | 16 | |
| 12 | Dây sên cam chính | phụ tùng, máy | sợi | 2 | |
| 13 | Bát tăng cam | phụ tùng, máy | cái | 2 | |
| 14 | Bát đỡ cam | phụ tùng, máy | cái | 1 | |
| 15 | Mạ cốt cam + đóng bạc cam | phụ tùng, máy | bộ | 1 | |
| 16 | Mút xoa đệm đẩy cam | phụ tùng, máy | cái | 16 | |
| 17 | Dây curoa máy | phụ tùng, máy | sợi | 3 | |
| 18 | Vòng bi tăng curoa máy | phụ tùng, máy | cái | 2 | |
| 19 | Vòng bi tỳ curoa máy | phụ tùng, máy | cái | 2 | |
| 20 | Cao su chân máy | phụ tùng, máy | cục | 2 | |
| 21 | Lọc nhớt | phụ tùng, máy | cái | 1 | |
| 22 | Lọc gió | phụ tùng, máy | cái | 1 | |
| 23 | Bơm nước | phụ tùng, máy | bộ | 1 | |
| 24 | Nhớt máy | phụ tùng, máy | lít | 6 | |
| 25 | Bơm nhớt | phụ tùng, máy | cái | 1 | |
| 26 | Phuộc trước | phụ tùng, Phần gầm | cây | 2 | |
| 27 | Phuộc sau | phụ tùng, Phần gầm | cây | 2 | |
| 28 | Bạc đạn cầu sau | phụ tùng, Phần gầm | cái | 4 | |
| 29 | Bố thắng trước | phụ tùng, Phần gầm | bộ | 1 | |
| 30 | Bố thắng sau | phụ tùng, Phần gầm | bộ | 1 | |
| 31 | Dây thắng tay | phụ tùng, Phần gầm | bộ | 1 | |
| 32 | Càng A( Rotuyn + cao su) | phụ tùng, Phần gầm | bộ | 2 | |
| 33 | Rotuyn lái trong | phụ tùng, Phần gầm | cái | 2 | |
| 34 | Rotuyn lái ngoài | phụ tùng, Phần gầm | cái | 2 | |
| 35 | Bạc đạn chữ thập | phụ tùng, Phần gầm | cái | 3 | |
| 36 | Cao su gối đỡ trung gian | phụ tùng, Phần gầm | cục | 1 | |
| 37 | Pitông và sin thắng trước | phụ tùng, Phần gầm | bộ | 2 | |
| 38 | Rotuyn cân bằng sau | phụ tùng, Phần gầm | cây | 2 | |
| 39 | Cao su cân bằng sau | phụ tùng, Phần gầm | cục | 2 | |
| 40 | Cao su chân hộp số | phụ tùng, Phần gầm | cục | 1 | |
| 41 | Ron đáy catte hộp số | phụ tùng, Phần gầm | sợi | 1 | |
| 42 | Heo thắng bánh sau | phụ tùng, Phần gầm | con | 2 | |
| 43 | Phốt thước lái phụ | phụ tùng, Phần gầm | cái | 1 | |
| 44 | Vớt đĩa + tăm bua | phụ tùng, Phần gầm | cái | 4 | |
| 45 | Đèn pha trước | Phần điện, lạnh | bộ | 2 | |
| 46 | Nội thất ghế | Phần Nội Thất | bộ | 1 | |
| 47 | Sàn xe | Phần Nội Thất | bộ | 1 | |
| 48 | Đồng sơn toàn bộ xe | Phần đồng | xe | 1 | |
| 49 | Bản lề cửa | Phần đồng | xe | 1 | |
| 50 | Gioăng cửa lùa + cốp sau | Phần đồng | cái | 3 | |
| 51 | Tay mở cửa lùa tài + phụ | Phần đồng | cái | 2 | |
| 52 | Tay khoá cốp sau | Phần đồng | cái | 1 | |
| 53 | Gia công vách ngăn khoan lái | Phần đồng | xe | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:(i) số lượng hợp đồng là N=03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 139.277.600 đồng (N x V = X= 417.832.800 đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N=03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 139.277.600 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 417.832.800 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 139.277.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 417.832.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi