Gói thầu: Mua vật tư, hàng hóa phục vụ nghiên cứu sản xuất flagellin tái tổ hợp trong hỗ trợ điều trị nhiễm xạ cấp cho Viện Y sinh nhiệt đới năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200755384-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Mua vật tư, hàng hóa phục vụ nghiên cứu sản xuất flagellin tái tổ hợp trong hỗ trợ điều trị nhiễm xạ cấp cho Viện Y sinh nhiệt đới năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200755324
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-20 15:40:00 đến ngày 2020-07-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,655,320,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,500,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Manganese (II) sulfate-1-hydrate (500g) 1 Lọ Dạng: Tinh thể mịn hoặc bột. Trọng lượng phân tử: 169.02 g/mol Độ tinh khiết khiết ≥ 98% Giá trị pH: 3.0 - 3.5 (50 g/l, H₂O, 20 °C).
2 Polyethylene glycol 6000 1 Kg Dạng: bột. Khối lượng phân tử trung bình: 5600 – 6600 Độ hòa tan: 550 g/l. Điểm hóa rắn: 55-61 ° C. Hàm lượng nước: ≤ 1%. Điểm nóng chảy: 60-63 ° C
3 Potassium chloride ≥ 99% 1 Kg Dạng: tinh thể. Màu sắc: trắng. Độ tinh khiết: ≥ 99%. Độ hòa tan: 347 g / l. Giá trị pH: 5,5-8,0 (50 g/l H₂O ở 25°C). Hàm lượng không hòa tan trong nước 0,01%
4 Potassium iodidev(100g/lọ) 2 Lọ Dạng: tinh thể. Độ tinh khiết: ≥ 99%. Độ hòa tan: 1430 g/l. Giá trị pH 6,9 (50 g/l, H₂O, 20°C)
5 Potassium phosphate monobasic (500g/lọ) ≥ 99%) 2 Lọ Dạng: rắn. Độ tinh khiết: ≥ 99%. pH = 4.1-4.5 (25 °C, 5%)
6 Phenylmethane sulfonyl fluoride, ≥ 99% 2 Lọ Dạng: Chất rắn kết tinh. Độ tinh khiết: ≥ 99%.Thời gian bán rã: 55 phút ở pH=7.5
7 Sodium deoxycholate ≥ 97% 2 Lọ Dạng: bột. Độ tinh khiết: : ≥ 97%. Trọng lượng phân tử: 1200-5000
8 Sodium hypochloride solution 2 Chai Dạng: lỏng Mùi: thuốc tẩy Thành phần clo có sẵn, 4,00-4,99
9 Sodium molybdate-2-hydrate 4 Lọ Dạng: rắn. Độ tinh khiết: ≥ 99%.Trọng lượng phân tử: 241.95g/mol.pH 7,0-10,5 (25 ° C, 5%)
10 Sodium phosphate dibasic dodecahydrate ≥ 99,0% 4 Lọ Dạng: rắn. Độ tinh khiết: ≥ 99,0%. pH 8,8-9,4 (25 ° C, 0,1 M trong H2O).Độ hòa tan H2O: 0,1 M ở 20 ° C, trong, không màu
11 Sodium phosphate monobasic dihydrate 4 Lọ Dạng: tinh thể Độ tinh khiết: ≥ 99,0%.Không chứa; DNAase, RNAase, phosphatase, protease.Độ hòa tan: 850g/l ở 20oC.Độ hòa tan: 850g/l ở 20oC.pH = 4.0-4.5 (25 ° C, 1 M trong H2O)
12 Sodium tetraborate-10- hydrate ≥ 99% 4 Kg Dạng: tinh thể.Độ tinh khiết: ≥ 99,5%.Trọng lượng phân tử: 381,37g/mol.Độ hòa tan H2O: 0,1 M, trong suốt, không màu.Mật độ 1,73 g / mL ở 25 ° C (lit.)
13 Toyopeart 650M 100ml 2 Chai Dạng: lỏng.Kích thước hạt: 65 mm.pH hoạt động=1-13.Độ hòa tan: 40g/l
14 Toyopeart HW-65F 500ml 2 Chai Dạng: lỏng.pH hoạt động: 2-13.Kích thước hạt 30-60 mm.Kích thước lỗ: 10.000-1.000.000 Da
15 Thiamine hydrochloride 4 Lọ Dạng: tinh thể.Độ tinh khiết ³ 99%.Độ hòa tan H2O: 50 mg / mL, trong suốt, không màu
16 Bơm kim tiêm vô trùng (100 cái/hộp 30 Hộp Chất liệu làm kim: Nhựa PP.Vật liệu kết cấu kim tiêm: Không bị gẫy, không bị cùn trong điều kiện bình thường.Chất gây sốt, độc tố trong kim tiêm: Không có.Bề mặt kim tiêm: Nhẵn, bóng không có tạp chất khi nhìn bằng mắt thường.Đơn vị đóng gói: 01 kim tiêm/đơn vị đóng gói dạng vỉ.
17 Catrid lọc khuẩn 6 cái Màng lọc: Blended Cellulose.Chiều dài: 5 đến 40 inch (12,7 đến 101,6 cm).Đường kính ngoài 2,75 in. (7,0 cm) .Diện tích lọc: 7.0 ft2 (0,65 m2) / chiều dài 10 inh.Khử trùng được
18 Dụng cụ phân tích loại nhỏ 10 bộ Được làm bằng inox không gỉ, tiệt trùng
19 Găng tay cỡ M 10 hộp/thùng 35 hộp Nguyên liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên, không bột,Màu cao su tự nhiên.Kích cỡ: M (chiều rộng 95 ± 3 mm; chiều dài nhỏ nhất 240 mm).Qui cách đóng gói: 100cái / hộp, 10 hộp / thùng
20 Găng tay cỡ S 10 hộp/thùng 25 thùng Nguyên liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên, không bột,Màu cao su tự nhiên.Kích cỡ: S (chiều rộng 80 ± 3 mm; chiều dài nhỏ nhất 240 mm).Qui cách đóng gói: 100cái / hộp, 10 hộp / thùng
21 Găng tay nilon 100 cái/túi 100 túi Chất liệu: nilon Màu sắc: trắng Kích cỡ: tiêu chuẩn Kiểu dáng: công nghiệp Chống ngấm nước Số lượng/gói: 50 đôi/hộp
22 Màng lọc Millipore 2 bộ Chiều dài: 12,1 cm (4,807 in.) Đường kính: 2,97 cm Khu vực lọc: 7,6 cm² Kích thước lỗ: 30 kDa Thể tích cô đặc cuối cùng tối thiểu 200 µl
23 Màng lọc tiếp tuyến 2 cái Màng lọc Cellulose triacetate, Kích thước lỗ 30kDa có thể tiệt trùng được,
24 Nhãn (1000 cái/túi) 200 túi Nhiệt độ 0 -55ºc, độ ẩm 55-95%.In laser.Chất lượng mịn, láng
25 2-Mercaptoethanol ≥ 99,0% 2 lọ Công thức phân tử: C2H6OS .Trọng lượng phân tử : 78.13 g/mol..Độ tinh khiết : ≥ 99,0%.Đóng gói 100ml/lọ
26 Acetic acid 99,8% 2 lọ Công thức phân tử: CH₃COOH.Trọng lượng phân tử: 60.05 g/mol.Độ tinh khiết : ≥ 99.8 %.Giá trị pH 2,5 (50 g / l, H₂O, 20 ° C).Đóng gói : 1 lít/lọ
27 Cyclodextrin >97% 2 lọ Công thức hóa học : C42H70O35.Trọng lượng phân tử: 1134.98 g/mol.Độ tinh khiết: ≥97%
28 Cytokine chuẩn 2 Lọ Dạng bột đông khô Đóng gói: 10 μg/ lọ Bảo quản : -20oC
29 Bột Ficoll 5g/lọ 4 lọ Dạng bột đông khô Bảo quản ở nhiệt độ phòng Độ hòa tan : 100mg/ml trong nước Không có: DNase, protease, RNase:
30 G-CSF Mouse ELISA Kit 18 kít Định lượng Ms G-CSF trong huyết thanh chuột, huyết tương hoặc môi trường nuôi cấy tế bào Độ nhạy phân tích: 0,5 pg / mL Đóng gói: 96 test/kít Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C
31 IL-6 Mouse ELISA Kit 18 kít Định lượng Ms IL-6 trong huyết thanh người, huyết tương, dung dịch đệm hoặc môi trường nuôi cấy Độ nhạy phân tích :
32 Iso-propanol 4 chai Công thức hóa học: C₃H₈O Trọng lượng phân tử: 60.1 g/mol Độ tinh khiết ≥ 99.8 % Điểm sôi 82,4 ° C (1013 hPa) Đóng gói: chai 1 lít
33 Manitol ≥ 98% 4 lọ Công thức hóa học: C₆H₁₄O₆ Độ tinh khiết ≥98% theo GC Đóng gói: lọ 100g
34 Nước cất khử ion 0,5l 10 chai Dạng: dung dịch Không có: DNase, protease, Rnase Đóng gói: chai 500ml
35 Phytohaemagglutinin(PHA) 10ml ≥ 97% 5 lọ Dạng: bột đông khô Bảo quản: 2°C đến 8°C Nồng độ làm việc: 2 - 10 g / ml Đóng gói: lọ 20mg
36 Chai thủy tinh Schott 10L 5 chai Chất liệu: thủy tinh bền nhiệt Dung tích: 10 L Chịu nhiệt trong thời gian ngắn tối đa đạt đến nhiệt độ 500°C. Chia vạch rõ ràng
37 Chai thủy tinh Schott 1L 5 chai Chất liệu: thủy tinh bền nhiệt Dung tích: 1 L Chịu nhiệt trong thời gian ngắn tối đa đạt đến nhiệt độ 500°C. Chia vạch rõ ràng
38 Chai thủy tinh Schott 5L 5 chai Chất liệu: thủy tinh bền nhiệt Dung tích: 5 L Chịu nhiệt trong thời gian ngắn tối đa đạt đến nhiệt độ 500°C. Chia vạch rõ ràng
39 Bộ dụng cụ thuỷ tinh (ống đong, cốc, que khuấy từ) 5 bộ Chất liệu: thủy tinh bền nhiệt
40 Màng lọc vô trùng lọc môi trường 50 cái/hộp 4 hộp Màng lọc vô trùng Kích thước lỗ; 0.45µl Dùng 1 lần
41 Màng plastic bọc mẫu 20 cuộn Chất liêu: plastic Độ bền: cao Kích thước: 1m x6m
42 Mũ khẩu trang 5 Hộp Đóng gói: 1 hộp/50 cái Cấu tạo: vải kháng khuẩn, 4 lớp, than hoạt tính
43 Ống eppendoft 20 hộp Thể tích: 1.5 ml và 2.0 ml Chất liệu: nhựa polypropylene Nhiệt độ làm việc: -20oC đến 121oC Không chứa RNase và Dnase Đóng gói: 500c/túi
44 Ammonium iron (II) sulfat-6-hydrate 1 Kg Công thức hóa học: H₈FeN₂O₈S₂*6H₂O Độ tinh khiết: 99.0 - 101.5 % Trọng lượng phân tử: 392.14 g/mol Giá trị pH :3 - 5 (50 g / l, H₂O, 20 ° C) Độ hòa tan: 269 g / l Đóng gói: lọ 1kg
45 Ammonium phosphate monobasic 2 Lọ Công thức hóa học: NH4H2PO4 Độ tinh khiết: ≥ 98.0 % Trọng lượng phân tử: 115.03 g/mol pH 3,8-4,4 (25 ° C, 5%) Đóng gói: lọ 500g
46 Ammonium sulfate >99% 2 Kg Công thức hóa học : (NH4)2SO4 Độ tinh khiết: ≥99.0% Trọng lượng phân tử: 132.14 g/mol pH 5,0-6 (25 ° C, 132 g / L) Độ hòa tan trong H2O: 0,667 g / mL Đóng gói: lọ 1kg
47 Amonium hydroxide solution 3 Lít Điểm sôi 32 ° C Mật độ 0,90 g / cm3 (20 ° C) Hàm lượng: 28-30% Giá trị pH > 12 (H₂O, 20 ° C) kiềm mạnh
48 Bacto casamino acids 3 lọ Dạng: bột Nguồn gốc từ động vật của casein Bảo quản: 2 ° C đến 25 ° C. Ứng dụng: trong vacxin
49 Bacto pepton 10 lọ Dạng: bột Nguồn gốc: enzyme tiêu hóa có nguồn gốc động vật (bò và nhím). Bảo quản: 2 ° C đến 25 ° C.
50 Bacto tryptic Soy Broth 10 lọ Dạng: bột Bảo quản: 2 ° C đến 25 ° C. Ứng dụng: Nuôi cấy các vi sinh vật khó tính và không khó tính từ nhiều mẫu bệnh phẩm và lâm sàng
51 Bacto Yeast Extract 10 lọ Dạng: bột Được sản xuất từ các chủng Saccharomyces Dinh dưỡng, amino acid, vitamin đặc biệt là nhóm B và các nhân tố sinh trường. Hàm lượng: 50-75% protein, 4-13% carbon hydrat và không có lipit Bảo quản: nhiệt độ phòng
52 Bactor agar 10 lọ Dạng: bột Cáu tạo: polymer của galactoside Ứng dụng: môi trường nuôi cấy cho vi sinh vật. Hàm lượng muối, vi lượng: thấp
53 Boric acid >99,5% 2 lọ Công thức hóa học: H3BO3 Trọng lượng phân tử: 61.83 g/mol pH 3,6-4,0 (20 ° C, 4%) Độ tinh khiết >99,5% Đóng gói: lọ 500g
54 Calcium chloride-2- hydrate >99% 5 lọ Công thức hóa học : CaCl2.2H2O Trọng lượng phân tử: 147.01 g/mol Độ tinh khiết ≥99% pH 4,5-8,5 (25 ° C, 5%) Đóng gói: lọ 500g
55 Cesium chloride 4 lọ Công thức hóa học : CsCl Trọng lượng phân tử: 168.36 g/mol Độ hòa tan: 1860 g/l Độ tinh khiết: 99.9 % Đóng gói: lọ 25g
56 Dung dịch Formaldehyte (36,5-38%) 2 Lít Dạng: lỏng Màu sắc: ≤ 10 Hazen Tỉ trọng 1,09 g / cm3 (20 ° C) Giá trị pH 2,8 - 4,0 (H₂O, 20 ° C) Nồng độ: 36,5 - 38,0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->