Gói thầu: Cung cấp vật tư, hóa chất, dụng cụ, chi tiết kỹ thuật chuyên dùng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211220701-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm định Đạn dược T265 |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, hóa chất, dụng cụ, chi tiết kỹ thuật chuyên dùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211220645 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách ngành kỹ thuật |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 08:52:00 đến ngày 2021-12-10 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 179,412,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm định Đạn dược T265 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư, hóa chất, dụng cụ, chi tiết kỹ thuật chuyên dùng Cung cấp vật tư, hóa chất, dụng cụ, chi tiết kỹ thuật chuyên dùng 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách ngành kỹ thuật |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bông thấm nước | 12 | Kg | Bông tự nhiên 100%. Tương đương bông Bảo Thạch, đạt tiêu chuẩn dùng cho y tế | ||
| 2 | Cồn công nghiệp 960 | C2H5OH | 17 | Lít | Cồn 96 độ đóng chai 1000ml | |
| 3 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt | 51 | Cái | Gia công theo bản vẽ | ||
| 4 | Gioăng cao su 6-Φ21,3xΦ34mm | 300 | Cái | Gia công theo bản vẽ | ||
| 5 | Lọ đựng mẫu loại 200ml | 4 | Lọ | Thủy tinh trong suốt, nút nhám 200ml | ||
| 6 | Natri cacbonat | Na2CO3 | 2 | Kg | Tinh thể màu trắng, khối lượng riêng 2,54g/cm3. | |
| 7 | Nước cất 1 lần | 90 | Lít | Nước cất tinh khiết dùng cho thí nghiệm phân tích, đóng chai 1000ml, PH=7±0,2 | ||
| 8 | Cồn tuyệt đối | C2H5OH - PA | 85 | Lít | Cồn 99,5%, đóng chai 500ml đủ điều kiện sử dụng trong thí nghiệm phân tích | |
| 9 | Nước cất 2 lần | 69 | Lít | Nước cất 2 lần tinh khiết dùng cho thí nghiệm, đóng chai 1000ml, PH=7±0,2 | ||
| 10 | Giấy lọc định lượng Ф100 | 50 | Tờ | Giấy lọc chậm trung bình, khối lượng =96g/m2. Hàm lượng tro | ||
| 11 | Amoni Hydroxit | NH4OH -PA | 5 | Lít | Đóng chai 500ml đủ điều kiện sử dụng trong thí nghiệm phân tích (độ tinh khiết trên 99,5%) | |
| 12 | Axit nitric | HNO3-PA | 1 | Lít | Đóng chai 500ml đủ điều kiện sử dụng trong thí nghiệm phân tích (độ tinh khiết trên 99,5%) | |
| 13 | Axit Sunfuaric | H2SO4-PA | 1 | Lít | Đóng chai 500ml đủ điều kiện sử dụng trong thí nghiệm phân tích (độ tinh khiết trên 99,5%) | |
| 14 | Bari hydroxit | Ba(OH)2-PA | 1 | Kg | Đóng chai 100mg đủ điều kiện sử dụng trong thí nghiệm phân tích (độ tinh khiết trên 99,5%) | |
| 15 | Benzen | C6H6 - PA | 10 | Lít | Đóng chai 500ml đủ điều kiện sử dụng trong thí nghiệm phân tích (độ tinh khiết trên 99,5%), không màu, KL riêng 0,8786g/cm3 | |
| 16 | Nút cao su | 20 | Cái | Ø40x30mm (dùng trong phòng thí nghiệm phân tích) | ||
| 17 | Acetol | CH3COCH3 | 158 | Lít | Acetol tẩy rửa, yêu cầu độ tinh khiết hàm lượng ≥97%, đóng trong các chai thủy tinh màu nâu 500ml | |
| 18 | Gioăng amiang 20x1;26x1mm | 300 | Cái | Gia công theo bản vẽ | ||
| 19 | Gioăng cao su Polyetylen Φ20xΦ30mm | 300 | Cái | Gia công theo bản vẽ | ||
| 20 | Gioăng nhôm 20x1;26x1mm | 300 | Cái | Gia công theo bản vẽ | ||
| 21 | Nắp quai cốc | 14 | Bộ | Gia công theo bản vẽ | ||
| 22 | Kéo cắt | 1 | Cái | Kéo cắt bằng inox, cắt được các gỗ loại 1-2 cỡ Ø6mm | ||
| 23 | Bản thép Ø41x10mm | 20 | Cái | Gia công theo bản vẽ | ||
| 24 | Bộ chày cối | 200 | Bộ | Gia công theo bản vẽ | ||
| 25 | Trụ chì Ø40x60mm | 20 | Cái | Gia công theo bản vẽ | ||
| 26 | Đồ gá thí nghiệm | 8 | Bộ | Gia công theo bản vẽ | ||
| 27 | Bản chì (Ø35x4)mm | 20 | Cái | Gia công theo bản vẽ | ||
| 28 | Đầu búa Maset WU 004(002)mm | 10 | Cái | Gia công theo bản vẽ | ||
| 29 | Bản thép C45-100x100x5mm | 240 | Cái | Gia công theo bản vẽ | ||
| 30 | Cán búa maset L1380; Ø20-80mm | 7 | Cái | Gia công theo bản vẽ | ||
| 31 | Chi tiết số 1 | 240 | Cái | Gia công theo bản vẽ | ||
| 32 | Chi tiết số 2 | 240 | Cái | Gia công theo bản vẽ | ||
| 33 | Chi tiết số 3 | 240 | Cái | Gia công theo bản vẽ | ||
| 34 | Kính BHLĐ 100x100x2mm | 9 | Cái | Mặt bằng kính dày 1,2mm | ||
| 35 | Lưỡi cưa sắt | 89 | Cái | 2 mặt, gia công được thép có độ cứng HRC60 | ||
| 36 | Mũi khoan Ø 2 | 24 | Cái | Gia công được thép có độ cứng HRC60 | ||
| 37 | Mũi khoan Ø 4 | 94 | Cái | Gia công được thép có độ cứng HRC60 | ||
| 38 | Mũi khoan Ø 6 | 88 | Cái | Gia công được thép có độ cứng HRC60 | ||
| 39 | Parafin | CnH2n+2 | 8 | Kg | Chất rắn, dạng sáp màu trắng, không mùi, không vị, nhiệt độ nóng chảy 47-65 °C. | |
| 40 | Kìm điện | 1 | Cái | Kìm điện chuyên dùng có đủ các tính năng: Cách điện, cắt, bấm ... | ||
| 41 | Kìm bóp chuyên dụng | 1 | Cái | Kìm chết 10 inch | ||
| 42 | Nhớt bảo quản | 16 | Kg | Dùng bảo quản kim loại | ||
| 43 | Mũi khoan Ø8 | 70 | Cái | Gia công được thép có độ cứng HRC60 | ||
| 44 | Giũa tam giác dài 30cm | 6 | Cái | Gia công được thép có độ cứng HRC60 | ||
| 45 | Áo blu thí nghiệm | 2 | Cái | Dùng cho nam, size lớn | ||
| 46 | Bàn làm việc văn phòng | 4 | Bộ | Bàn làm từ gỗ công nghiệp chịu lửa, chống xước, chống va đập, chống phai màu, chống sự xâm nhập của vi khuẩn và mối mọt, hóa chất, có mặt kính chịu lực 7mm. KT W1500 x D700 x H750 mm | ||
| 47 | Tủ hồ sơ | 2 | Chiếc | Tủ sắt sơn tĩnh điện gồm 3 khoang:+ Khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính 6mm mở.+ Khoang giữa gồm 2 ngăn kéo+ Khoang dưới cùng có 2 cánh sắt mở.KT: W1000 x D450 x H1830 mm | ||
| 48 | Ổn áp Lioa 5KVA | 2 | Chiếc | Điện áp vào : 50 V - 240 VĐiện áp ra : 220 V (±1,5~2%)Tần số : 49Hz ~: 62HzCông suất: 5KVA | ||
| 49 | Bộ lưu điện 1 pha 60W 1000VA | 4 | Cái | Dạng sóng: Sóng sin mô phỏng- Khả năng chịu tải: 110% trong 1 phút, 150% trong 10 giây- Hệ số công suất: 3:1 (lớn nhất)- Dòng ngắn mạch 0.1s (200% dòng điện)- Phạm vi pha khóa: Đồng bộ hóa ± 0.05%- Chế độ bảo vệ: Quá tải, ngắn mạch, đảo pha, pin rò rỉ... | ||
| 50 | Ghế da xoay | 1 | Cái | Ghế cao cấp bọc da thật hoặc da CN tại phần tiếp xúc trực tiếp với nguời sử dụng. - Tựa nhiều đường may trang trí, có nẹp gỗ bên cạnh, tay ghế gỗ.- Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao và ngả của ghế.- Chân xoay có bánh xe, có thể di chuyển.- KT: W700 x D810 x H(1155-1210) mm | ||
| 51 | Ghế lưới xoay | 1 | Cái | Ghế có khung nhựa, tựa lưới chịu lực, đệm bọc vải lưới êm ái.- Tay nhựa bền đẹp.- Chân nhựa hoặc mạ có bánh xe di chuyển, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấpKT: W570 x D630 x H(935-1060) mm | ||
| 52 | Hộp mực máy in Canon 3500 | 2 | Hộp | Hộp mực hàng chính hãng | ||
| 53 | Hộp mực máy in Canon 2900 | 4 | Hộp | Hộp mực hàng chính hãng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi