Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị, vật liệu phục vụ SCL các hạng mục thiết bị phụ đợt 1 năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211216417-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Phát triển thủy điện Sê San
Tên gói thầu Cung cấp vật tư thiết bị, vật liệu phục vụ SCL các hạng mục thiết bị phụ đợt 1 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211216235
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 08:39:00 đến ngày 2021-12-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,135,329,382 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp vật tư thiết bị sửa chữa nhà máy thủy điện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Phát triển thủy điện Sê San
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư thiết bị, vật liệu phục vụ SCL các hạng mục thiết bị phụ đợt 1 năm 2022
Dự toán chi phí SCL 05 hạng mục thiết bị phụ năm 2022: Đại tu Cầu trục chân dê Đập tràn 2x25T; Đại tu hệ thống tự dùng DC nhà máy; Đại tu Trạm bơm rò rỉ chung; Đại tu Trạm bơm rò rỉ nắp tuabin và Đại tu Trạm bơm hố đọng
180 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Tập đoàn Điện lực Việt nam - Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Tp. Hà Nội. Điện thoại: (+8424)66946789. Fax: (+8424)6694666. - Đại diện Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Công ty Phát triển thủy điện Sê San – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt nam) - Địa chỉ: Số 114 đường Lê Duẩn, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.3514118 - 0269.2225761 - Fax: 02692.222369.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Phát triển thủy điện Sê San , địa chỉ: 114 Lê Duẩn, phường Phù đổng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tập đoàn Điện lực Việt nam - Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Tp. Hà Nội. Điện thoại: (+8424)66946789. Fax: (+8424)6694666. - Đại diện Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Công ty Phát triển thủy điện Sê San – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt nam) - Địa chỉ: Số 114 đường Lê Duẩn, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.3514118 - 0269.2225761 - Fax: 02692.222369.


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu.
E-CDNT 12.2
- Tất cả các chi phí cần thiết (sản xuất gia công/nhập khẩu, chi phí vận chuyển, bảo hiểm, các loại phí và lệ phí,...) để giao hàng cho Bên mời thầu tại kho vật tư của Công ty phát triển thủy điện Sê San (xã IaO, huyện Iagrai, tỉnh Gia Lai). - Chi phí cho các dịch vụ liên quan - Chi phí bảo hành thiết bị theo yêu cầu của hợp đồng nếu được trao thầu. - Đầy đủ các loại thuế theo quy định. Nhà thầu chào giá theo Mẫu số 18 Chương IV và Mẫu số 19 Chương IV của E-HSMT.
E-CDNT 14.3 12 tháng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu (nhà thầu nộp cho Bên mời thầu khi được mời thương thảo hợp đồng) bao gồm: - Bản chính hoặc bản sao chứng thực (theo yêu cầu cụ thể của E-HSMT) các tài liệu nhà thầu đã kê khai theo các Mẫu trong Chương IV để cung cấp thông tin về năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu tại Chương III, để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tập đoàn Điện lực Việt nam - Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Tp. Hà Nội. Điện thoại: (+8424)66946789. Fax: (+8424)6694666. - Đại diện Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Công ty Phát triển thủy điện Sê San – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt nam) - Địa chỉ: Số 114 đường Lê Duẩn, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.3514118 - 0269.2225761 - Fax: 02692.222369.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Phát triển thủy điện Sê San: Địa chỉ số 114 Lê Duẩn, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.3514118 - 0269.2225761 - Fax: 02692.222369.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận pháp chế thuộc Phòng Hành chính và Lao động của Công ty Phát triển Thủy điện Sê San: Địa chỉ số 114 Lê Duẩn, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.6299699. Fax: 0269.222369.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Bộ phận pháp chế thuộc Phòng Hành chính và Lao động của Công ty Phát triển Thủy điện Sê San: Số 114 Lê Duẩn, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.6299699. Fax: 0269.2222369; 2. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; 3. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập Đoàn điện lực Việt Nam: [email protected].
E-CDNT 34

10

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dầu bôi trơn hộp giảm tốc208lítCastrol Axle GL-5 80W-90Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Thiết bị cơ khí
2Amiang tấm dày 0,5mm (màu xanh)1m2Dày 0,5mmĐại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Thiết bị cơ khí
3Mỡ cáp20kgBelRay- 56850Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Thiết bị cơ khí
4Mỡ thường10kgMỡ đỏĐại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Thiết bị cơ khí
5Mỡ chịu nhiệt5kgKarakul GreaseĐại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Thiết bị cơ khí
6Bu lông thép đen M10x30mm ren suốt (bao gồm đai ốc, long đền phẳng, long đền vênh)20bộM10x30mm ren suốt (bao gồm đai ốc, long đền phẳng, long đền vênh)Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Thiết bị cơ khí
7Bu lông thép đen M12x40mm ren suốt (bao gồm đai ốc, đệm phẳng, đệm vênh)20bộM12x40mm ren suốt (bao gồm đai ốc, đệm phẳng, đệm vênh)Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Thiết bị cơ khí
8Rơ le kiểm soát nguồn 3 phaCM-MPS.41S1CáiL1, 2, 3: AC 300-500V; 50 Hz; 1NC+ 1N0Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Thiết bị điện
9Công tắc hành trìnhHY-M9046Cái6A/220VACĐại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Thiết bị điện
10Công tắc tơ3RT1054-11Cái220V; 380VAC/115A; 2NO; 2NCĐại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Thiết bị điện
11Công tắc tơ3RT1017-1AP022Cái220V; 380VAC/12AĐại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Thiết bị điện
12Nút nhấn trở vềYW1B-M1E11S4CáiUi=600V; Ith=10A; 1NO+1NCĐại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Thiết bị điện
13Băng keo cách điện Scotch1cuộn3M Scotch-Brite Clean'n DiscĐại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí
14Bánh chà nhám phá sơn cũ, gỉ sét, mài góc 100x16mm2viên100x16mmĐại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí
15Bánh nhám xếp 100x60x16mm2viên100x60x16mmĐại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí
16Bao tải dứa (loại 50kg)3cáiLoại 50kgĐại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí
17Đầu băn vít tôn2cáilục giácĐại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí
18Bột mỳ3kgBột mỳĐại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí
19Bút xóa CP-22cáiCP-02Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí
20Cao su non Tombo3cuộnTomboĐại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí
21Chén cước đánh rỉ sợi thép hợp kim Ø80x16mm2cáiØ80x16mmĐại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí
22Cọ quét sơn 2,5”2cái2,5”Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí
23Cọ quét sơn 3”2cáiCọ quét sơn 3”Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí
24Con lăn sơn 2”3cáiCon lăn sơn 2”Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí
25Dao Thái lan 200mm2cáiDao Thái lan 200mmĐại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí
26Đá cắt makita 100x1,0x16mm3viên100x1,0x16mm; D-18758Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí
27Đá mài 100x6x16mm3viên100x6x16mmĐại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí
28Dầu hỏa10lítDầu hỏaĐại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí
29Giấy nhám P1005tờP100Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí
30Giấy nhám P2405tờP240Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí
31Giấy nhám P6005tờP600Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí
32Giẻ lau5kgGiẻ lau Công nghiệpĐại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí
33Keo 5022lọ25mlĐại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí
34Keo silicon tạo gioăng Finix1lọFinix (mầu ghi), loại 300mlĐại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí
35Keo tạo gioăng Sparko1tuýpSparko (màu đỏ) loại 85gĐại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí
36Que hàn điện chịu lực Kiswel 2,6mm0,5kgK-7018; Ø2,6mmĐại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí
37Que hàn điện chịu lực Kiswel 3,2mm0,5kgK-7018; Ø3,2mmĐại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí
38RP71bình350gĐại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí
39Sơn bạch tuyết màu vàng chanh1lítMàu vàng chanh, mã màu 562Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí
40Sơn lót chống rỉ bạch tuyết mầu xám bạch1kgThùng 3 kgĐại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí
41Sơn lót bạch tuyết mầu đen1kgThùng 3 kgĐại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí
42Vải phin trắng5m2Công nghiệpĐại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí
43Xà phòng bột OMO2kgXà phòng bột OMOĐại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí
44Xăng A925lítXăng A92Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí
45Cồn công nghiệp2LítEthanolĐại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu điện
46Băng keo cách điệnScotch Super 33+4CuộnBăng keo cách điện Scotch Super 33+Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu điện
47Giấy nhámP8005TờP800Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu điện
48Giấy nhámP6005TờP600Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu điện
49Giẻ lau2kgGiẻ lauĐại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu điện
50Dầu chống rỉ sét RP7RP7 Selleys1ChaiDầu chống rỉ sét RP7 300gĐại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu điện
51Keo 5021ChaiKeo 502 40gĐại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu điện
52Silicon chịu nhiệtApolo4ChaiSilicon chịu nhiệt 300mlĐại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu điện
53Cao su non3CuộnCao su nonĐại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu điện
54Silicon chịu dầu RTV 650°FRTV2ChaiSilicon chịu dầu RTV 650°FĐại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu điện
55Cọ vệ sinh 40x2002Cái40x200mmĐại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu điện
56Cọ vệ sinh 60x2502Cái60x250mmĐại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu điện
57Ống gen chịu nhiệt1MétỐng gen chịu nhiệt Ø4mmĐại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu điện
58Đầu cốt kim cho tiết diện dây 1.5mm2200CáiE1580Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu điện
59Đầu cốt chữ U cho tiết diện dây 1.5mm2100CáiSV2-4Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu điện
60Quả cầu Inox Ø60mm2cáiQuả cầu Inox Ø60mmĐại tu Trạm bơm hố đọng; THIẾT BỊ CƠ KHÍ
61Bu lông inox M4 x 20mm10bộM4 x 20mmĐại tu Trạm bơm hố đọng; THIẾT BỊ CƠ KHÍ
62Gioăng tròn chịu dầu2mGioăng tròn chịu dầu Ø3Đại tu Trạm bơm hố đọng; THIẾT BỊ CƠ KHÍ
63Gioăng tròn chịu dầu2mGioăng tròn chịu dầu Ø4Đại tu Trạm bơm hố đọng; THIẾT BỊ CƠ KHÍ
64Gioăng teflon mặt bích DN503cáiDtrong 50 x Dngoài 102 x 3mmĐại tu Trạm bơm hố đọng; THIẾT BỊ CƠ KHÍ
65Son EXPO 6502litSon EXPO 650Đại tu Trạm bơm hố đọng; THIẾT BỊ CƠ KHÍ
66Mỡ DISC BRAKE1lonMỡ DISC BRAKE 450gĐại tu Trạm bơm hố đọng; THIẾT BỊ CƠ KHÍ
67Rơle trung gianRU4S-A2205CáiUcd=220VAC,250VAC/6A; 30VDC/6A 4NO; 4NCĐại tu Trạm bơm hố đọng; THIẾT BỊ ĐIỆN
68Phao mức nướcFG-100A4Cái220VAC/6A, 1NOĐại tu Trạm bơm hố đọng; THIẾT BỊ ĐIỆN
69Van tay 3 ngãJ19W-160P2CáiJ19W-160P; DN15; Φ21mm; 2 đầu ren trongĐại tu Trạm bơm hố đọng; THIẾT BỊ ĐIỆN
70Giấy nhám2TờGiấy nhám P100Đại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần cơ khí
71Giấy nhám2TờGiấy nhám P240Đại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần cơ khí
72Giấy nhám2TờGiấy nhám P400Đại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần cơ khí
73Giấy nhám2TờGiấy nhám P600Đại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần cơ khí
74Chổi quét sơn 2”2cáiChổi quét sơn 2”Đại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần cơ khí
75Chổi quét sơn 3”2cáiChổi quét sơn 3”Đại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần cơ khí
76Xăng3lítXăng A92Đại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần cơ khí
77Dầu hỏa3lítDầu hỏaĐại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần cơ khí
78Giẻ lau3kgGiẻ lau cotonĐại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần cơ khí
79Cao su non4cuộnCao su non TOMBOĐại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần cơ khí
80Xà phòng bột1kgXà phòng bột OMOĐại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần cơ khí
81Bàn chải nhựa2cáiBàn chải nhựaĐại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần cơ khí
82Bàn chải sắt2cáiBàn chải sắt Tolsen 32060Đại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần cơ khí
83Băng keo cách điện1cuộnNanoĐại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần cơ khí
84Bánh nhám xếp3cái4" x 1" x 16 mmĐại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần cơ khí
85Silicon Spako1ống260ml keo đỏ loại ốngĐại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần cơ khí
86Keo 5021hộp7mlĐại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần cơ khí
87Bút xóa CP-021cáiCP-02Đại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần cơ khí
88Cồn công nghiệp2LítCồn công nghiệp EthanolĐại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần điện
89Băng keo cách điệnScotch Super 33+2CuộnBăng keo cách điện Scotch Super 33+Đại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần điện
90Giấy nhámP8005TờGiấy nhám P800Đại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần điện
91Giấy nhámP6005TờGiấy nhám P600Đại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần điện
92Giẻ lau1kgGiẻ lauĐại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần điện
93Dầu chống rỉ sét RP7RP7 Selleys1Chai300gĐại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần điện
94Keo 5021ChaiKeo 502 - 40gĐại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần điện
95Silicon chịu nhiệtApolo4ChaiSilicon chịu nhiệt 300mlĐại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần điện
96Cao su non3CuộnCao su nonĐại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần điện
97Silicon chịu dầu 650°FRTV2ChaiSilicon chịu dầu RTV 650°FĐại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần điện
98Cọ vệ sinh 40x2001CáiCọ vệ sinh 40x200Đại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần điện
99Cọ vệ sinh 60x2501Cái60x250mmĐại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần điện
100Ống gen chịu nhiệt1MétỐng gen chịu nhiệt Ø4mmĐại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần điện
101Đầu cốt kim cho tiết diện dây 1.5mm250CáiE1580Đại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần điện
102Đầu cốt chữ U cho tiết diện dây 1.5mm250CáiSV2-4Đại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần điện
103Ổ bi 6309-2RS - FAG4cái6309-2RS - FAGĐại tu trạm bơm rò rỉ chung; Thiết bị cơ khí
104Phớt lò xo Ø35x Ø50 x lò xo 322cáiØ35mm x Ø50mm x lò xo dài 32mmĐại tu trạm bơm rò rỉ chung; Thiết bị cơ khí
105Khớp nối cao su (giữa trục bơm và động cơ) 6 cánh; Øngoài 105; Øgiữa 62; Øtrong 50; dày 20mm2cái6 cánh; Øngoài 105; Øgiữa 62; Øtrong 50; dày 20mmĐại tu trạm bơm rò rỉ chung; Thiết bị cơ khí
106Đai ốc lông đền tán buồng bơm NT - B09; B102cáiĐai ốc lông đền tán M24, bước ren 1,5mm ren trái.Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Thiết bị cơ khí
107Gioăng tròn chịu dầu5mGioăng tròn chịu dầu Ø3Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Thiết bị cơ khí
108Gioăng tròn chịu dầu5mGioăng tròn chịu dầu Ø4Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Thiết bị cơ khí
109Gioăng teflon mặt bích DN806cáiDtrong 80 x D ngoài 138 x 3mmĐại tu trạm bơm rò rỉ chung; Thiết bị cơ khí
110Mỡ DISC BRAKE2lon450gĐại tu trạm bơm rò rỉ chung; Thiết bị cơ khí
111Căn đồng lá 0,1mm1mDày 0,03mm, khổ 305mmĐại tu trạm bơm rò rỉ chung; Thiết bị cơ khí
112Căn đồng lá 0,15mm1mDày 0,05mm, khổ 305mmĐại tu trạm bơm rò rỉ chung; Thiết bị cơ khí
113Căn đồng lá 0,2mm1mDày 0,07mm, khổ 305mmĐại tu trạm bơm rò rỉ chung; Thiết bị cơ khí
114Rơle trung gianRU4S-A22010CáiUcd=220VAC,250VAC/6A; 30VDC/6A 4NO; 4NCĐại tu trạm bơm rò rỉ chung; Phần thiết bị điện
115Phao mức nướcFG-100A4Cái220VAC/6A, 1NOĐại tu trạm bơm rò rỉ chung; Phần thiết bị điện
116Đồng hồ đo áp lựcWIKA2CáiP= (0÷1,0)Mpa; Φ100; M21- kiểu đứng; Ccx: 1,0%Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Phần thiết bị điện
117Van tay 3 ngãJ19W-160P2CáiJ19W-160P; DN15; Φ21mm; 2 đầu ren trongĐại tu trạm bơm rò rỉ chung; Phần thiết bị điện
118Giấy nhám5TờP100Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần cơ khí
119Giấy nhám3TờGiấy nhám P240Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần cơ khí
120Giấy nhám2TờGiấy nhám P400Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần cơ khí
121Giấy nhám2TờGiấy nhám P600Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần cơ khí
122Chổi quét sơn 2”2cáiChổi quét sơn 2”Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần cơ khí
123Chổi quét sơn 3”2cáiChổi quét sơn 3”Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần cơ khí
124Xăng3lítXăng A92Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần cơ khí
125Dầu lửa5lítDầu lửaĐại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần cơ khí
126Giẻ lau5kgcotonĐại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần cơ khí
127Cao su non4cuộnCao su non TOMBOĐại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần cơ khí
128Xà phòng bột1kgXà phòng bộtĐại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần cơ khí
129Bàn chải nhựa2cáiBàn chải nhựaĐại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần cơ khí
130Bàn Chải Sắt1cáiTolsen 32060Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần cơ khí
131Băng keo cách điện1cuộnNanoĐại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần cơ khí
132Bánh nhám xếp5cái4" x 1" x 16 mmĐại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần cơ khí
133Keo 5021hộp7mlĐại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần cơ khí
134Cồn công nghiệp2LítCồn công nghiệp EthanolĐại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần điện
135Băng keo cách điệnScotch Super 33+2CuộnBăng keo cách điện Scotch Super 33+Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần điện
136Giấy nhámP8005TờP800Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần điện
137Giấy nhámP6005TờGiấy nhám P600Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần điện
138Giẻ lau1kgGiẻ lauĐại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần điện
139Dầu chống rỉ sét RP7RP7 Selleys1Chai300gĐại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần điện
140Keo 5021ChaiKeo 502 40gĐại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần điện
141Silicon chịu nhiệtApolo4ChaiSilicon chịu nhiệt 300mlĐại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần điện
142Cao su non3CuộnCao su nonĐại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần điện
143Silicon chịu dầu RTV 650°FRTV2Chai650°FĐại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần điện
144Cọ vệ sinh 40x2001CáiCọ vệ sinh 40x200Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần điện
145Cọ vệ sinh 60x2501CáiCọ vệ sinh 60x250Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần điện
146Ống gen chịu nhiệt1MétỐng gen chịu nhiệt Ø4mmĐại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần điện
147Đầu cốt kim cho tiết diện dây 1.5mm250CáiE1580Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần điện
148Đầu cốt chữ U cho tiết diện dây 1.5mm250CáiSV2-4Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần điện
149Ổ bi 6309-2RS - FAG4cái6309-2RS - FAGĐại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Thiết bị cơ khí
150Ổ bi 6307-2RS - FAG6cái6307-2RS - FAGĐại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Thiết bị cơ khí
151Phớt lò xo Ø35x Ø50 x lò xo 322cáiØ35mm x Ø50mm x lò xo dài 32mmĐại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Thiết bị cơ khí
152Đai ốc lông đền tán buồng bơm NT - B09; B102cáiĐai ốc lông đền tán M24, bước ren 1,5mm ren trái.Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Thiết bị cơ khí
153Gioăng tròn chịu dầu5mØ3Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Thiết bị cơ khí
154Gioăng tròn chịu dầu5mØ4Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Thiết bị cơ khí
155Gioăng teflon mặt bích DN806cáiDtrong 80 x D ngoài 138 x 3mmĐại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Thiết bị cơ khí
156Mỡ DISC BRAKE2lon450gĐại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Thiết bị cơ khí
157Son EXPO 6501lítSon EXPO 650Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Thiết bị cơ khí
158Căn đồng lá 0,03mm1mDày 0,03mm, khổ 305mmĐại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Thiết bị cơ khí
159Căn đồng lá 0,05mm1mDày 0,05mm, khổ 305mmĐại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Thiết bị cơ khí
160Căn đồng lá 0,07mm1mDày 0,07mm, khổ 305mmĐại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Thiết bị cơ khí
161Rơle trung gianRU4S-A2204CáiUcd=220VAC,250VAC/6A; 30VDC/6A 4NO; 4NCĐại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Phần thiết bị điện
162Phao mức nướcFG-100A4Cái220VAC/6A, 1NOĐại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Phần thiết bị điện
163Đồng hồ đo áp lực bơmWIKA4CáiP= (0÷1,6)Mpa; Φ100; M21- kiểu đứng; Ccx: 1,0%Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Phần thiết bị điện
164Van tay 3 ngãJ19W-160P4CáiJ19W-160P; DN15; Φ21mm; 2 đầu ren trongĐại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Phần thiết bị điện
165Giấy nhám5TờP100Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phần cơ khí
166Giấy nhám3TờP240Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phần cơ khí
167Giấy nhám2TờP400Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phần cơ khí
168Giấy nhám2TờP600Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phần cơ khí
169Chổi quét sơn 2”2cái2”Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phần cơ khí
170Chổi quét sơn 3”2cái3”Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phần cơ khí
171Xăng3lítA92Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phần cơ khí
172Dầu hỏa3lítDầu hỏaĐại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phần cơ khí
173Giẻ lau3kgcotonĐại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phần cơ khí
174Cao su non4cuộnCao su non TOMBOĐại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phần cơ khí
175Xà phòng bột1kgOMOĐại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phần cơ khí
176Bàn Chải Sắt1cáiTolsen 32060Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phần cơ khí
177Băng keo cách điện1cuộnNanoĐại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phần cơ khí
178RP71chai350gĐại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phần cơ khí
179Bánh nhám xếp2cái4" x 1" x 16 mmĐại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phần cơ khí
180Keo 5021hộpKeo 502 7mlĐại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phần cơ khí
181Cồn công nghiệp2LítEthanolĐại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phụ phần điện
182Băng keo cách điệnScotch Super 33+2CuộnBăng keo cách điện Scotch Super 33+Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phụ phần điện
183Giấy nhámP8005TờGiấy nhám P800Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phụ phần điện
184Giấy nhámP6005TờGiấy nhám P600Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phụ phần điện
185Giẻ lau1kgGiẻ lauĐại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phụ phần điện
186Dầu chống rỉ sét RP7RP7 Selleys1Chai300gĐại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phụ phần điện
187Keo 5021ChaiKeo 502 40gĐại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phụ phần điện
188Silicon chịu nhiệtApolo4ChaiSilicon chịu nhiệt 300mlĐại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phụ phần điện
189Cao su non3CuộnCao su nonĐại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phụ phần điện
190Silicon chịu dầu RTV 650°FRTV2ChaiSilicon chịu dầu 650°FĐại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phụ phần điện
191Cọ vệ sinh 40x2001CáiCọ vệ sinh 40x200mmĐại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phụ phần điện
192Cọ vệ sinh 60x2501CáiCọ vệ sinh 60x250mmĐại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phụ phần điện
193Ống gen chịu nhiệt1MétỐng gen chịu nhiệt Ø4mmĐại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phụ phần điện
194Đầu cốt kim cho tiết diện dây 1.5mm250CáiE1580Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phụ phần điện
195Đầu cốt chữ U cho tiết diện dây 1.5mm250CáiSV2-4Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phụ phần điện
196Card màn hình điều khiển, hiển thịCANDIS-10 V11 MO4921CáiMàn hình hiển thị thông số, cài đặt và điều khiển.Đại tu Hệ thống tự dùng DC Nhà máy; Hệ thống tự dùng DC Nhà máy
197Card điều khiển, bảo vệ59-1124-00001CáiĐiều khiển, trung gian các tín hiệu Input/ OutputĐại tu Hệ thống tự dùng DC Nhà máy; Hệ thống tự dùng DC Nhà máy
198Đồng hồ đo điện áp DCVIPS 91D2CáiVeritek VIPS 91D; Uv: DC (0-300); Uchỉ thị: DC (0-300); Nguồn cấp: AC/DC: (90-270); Kích thước: 48X96Đại tu Hệ thống tự dùng DC Nhà máy; Hệ thống tự dùng DC Nhà máy
199Đồng hồ đo dòng điện DCVIPS 92PD2CáiVeritek VIPS 92PD; Uv: DC (0-75)mV; Ichỉ thị: DC (0-200); Nguồn cấp: AC/DC: (90-270); Kích thước: 48X96Đại tu Hệ thống tự dùng DC Nhà máy; Hệ thống tự dùng DC Nhà máy
200Card điều khiển xungPTT CS0006D1CáiCard điều khiển cầu Thyristor 6 xung.Đại tu Hệ thống tự dùng DC Nhà máy; Hệ thống tự dùng DC TPP 220kV
201Card màn hình điều khiển, hiển thịEC PD-CAM1CáiMàn hình hiển thị thông số, cài đặt và điều khiển.Đại tu Hệ thống tự dùng DC Nhà máy; Hệ thống tự dùng DC TPP 220kV
202Card chuyển đổi tín hiệu đo lườngCONV-MS C60011OB1CáiKết nối chuyển đổi tín hiệu đo lường dòng áp đến màn hình.Đại tu Hệ thống tự dùng DC Nhà máy; Hệ thống tự dùng DC TPP 220kV
203Card điều khiển, bảo vệRECTIFIER LOGICS1Cái- Điều khiển các chế độ làm việc (Floating, Boost, Manual, Auto)- Cài đặt các bảo vệ quá áp, kém áp, giới hạn dòngĐại tu Hệ thống tự dùng DC Nhà máy; Hệ thống tự dùng DC TPP 220kV
204Đồng hồ đo điện áp DCVIPS 91D2CáiVeritek VIPS 91D; Uv: DC (0-300); Uchỉ thị: DC (0-300); Nguồn cấp: AC/DC: (90-270); Kích thước: 48X96Đại tu Hệ thống tự dùng DC Nhà máy; Hệ thống tự dùng DC TPP 220kV
205Đồng hồ đo dòng điện DCVIPS 92PD2CáiVeritek VIPS 92PD; Uv: DC (0-75)mV; Ichỉ thị: DC (0-200); Nguồn cấp: AC/DC: (90-270); Kích thước: 48X96Đại tu Hệ thống tự dùng DC Nhà máy; Hệ thống tự dùng DC TPP 220kV
206Cồn công nghiệp1LítEthanolĐại tu Hệ thống tự dùng DC Nhà máy; Vật tư, Vật liệu phụ
207Băng keo cách điệnScotch Super 33+3CuộnBăng keo cách điện Scotch Super 33+Đại tu Hệ thống tự dùng DC Nhà máy; Vật tư, Vật liệu phụ
208Giấy nhám5TờGiấy nhám P800Đại tu Hệ thống tự dùng DC Nhà máy; Vật tư, Vật liệu phụ
209Giấy nhámP6005TờGiấy nhám P600Đại tu Hệ thống tự dùng DC Nhà máy; Vật tư, Vật liệu phụ
210Giẻ lau5kgGiẻ lauĐại tu Hệ thống tự dùng DC Nhà máy; Vật tư, Vật liệu phụ
211Dầu chống rỉ sét RP7RP7 Selleys1ChaiDầu chống rỉ sét 300gĐại tu Hệ thống tự dùng DC Nhà máy; Vật tư, Vật liệu phụ
212Keo 5021ChaiKeo 502 40gĐại tu Hệ thống tự dùng DC Nhà máy; Vật tư, Vật liệu phụ
213Silicon chịu nhiệtApolo2ChaiSilicon chịu nhiệt 300mlĐại tu Hệ thống tự dùng DC Nhà máy; Vật tư, Vật liệu phụ
214Cọ vệ sinh 40x2005CáiCọ vệ sinh 40x200 mmĐại tu Hệ thống tự dùng DC Nhà máy; Vật tư, Vật liệu phụ
215Cọ vệ sinh 60x2505Cái60x250mmĐại tu Hệ thống tự dùng DC Nhà máy; Vật tư, Vật liệu phụ
216Dây thít cáp 3x150100SợiDây thít cáp 3x150mmĐại tu Hệ thống tự dùng DC Nhà máy; Vật tư, Vật liệu phụ
217Dây thít cáp 4x200100SợiDây thít cáp 4x200mmĐại tu Hệ thống tự dùng DC Nhà máy; Vật tư, Vật liệu phụ
218Dây thít cáp 5x300100SợiDây thít cáp 5x300mmĐại tu Hệ thống tự dùng DC Nhà máy; Vật tư, Vật liệu phụ
219Dây thít cáp 6x300100SợiDây thít cáp 6x300mmĐại tu Hệ thống tự dùng DC Nhà máy; Vật tư, Vật liệu phụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp vật tư thiết bị sửa chữa nhà máy thủy điện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->