Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị, vật liệu phục vụ SCL các hạng mục thiết bị phụ đợt 1 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211216417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Phát triển thủy điện Sê San |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị, vật liệu phục vụ SCL các hạng mục thiết bị phụ đợt 1 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211216235 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 08:39:00 đến ngày 2021-12-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,135,329,382 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp vật tư thiết bị sửa chữa nhà máy thủy điện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Phát triển thủy điện Sê San |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư thiết bị, vật liệu phục vụ SCL các hạng mục thiết bị phụ đợt 1 năm 2022 Dự toán chi phí SCL 05 hạng mục thiết bị phụ năm 2022: Đại tu Cầu trục chân dê Đập tràn 2x25T; Đại tu hệ thống tự dùng DC nhà máy; Đại tu Trạm bơm rò rỉ chung; Đại tu Trạm bơm rò rỉ nắp tuabin và Đại tu Trạm bơm hố đọng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Tất cả các chi phí cần thiết (sản xuất gia công/nhập khẩu, chi phí vận chuyển, bảo hiểm, các loại phí và lệ phí,...) để giao hàng cho Bên mời thầu tại kho vật tư của Công ty phát triển thủy điện Sê San (xã IaO, huyện Iagrai, tỉnh Gia Lai). - Chi phí cho các dịch vụ liên quan - Chi phí bảo hành thiết bị theo yêu cầu của hợp đồng nếu được trao thầu. - Đầy đủ các loại thuế theo quy định. Nhà thầu chào giá theo Mẫu số 18 Chương IV và Mẫu số 19 Chương IV của E-HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu (nhà thầu nộp cho Bên mời thầu khi được mời thương thảo hợp đồng) bao gồm: - Bản chính hoặc bản sao chứng thực (theo yêu cầu cụ thể của E-HSMT) các tài liệu nhà thầu đã kê khai theo các Mẫu trong Chương IV để cung cấp thông tin về năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu tại Chương III, để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Tập đoàn Điện lực Việt nam - Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Tp. Hà Nội. Điện thoại: (+8424)66946789. Fax: (+8424)6694666.
- Đại diện Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Công ty Phát triển thủy điện Sê San – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt nam) - Địa chỉ: Số 114 đường Lê Duẩn, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.3514118 - 0269.2225761 - Fax: 02692.222369. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Phát triển thủy điện Sê San: Địa chỉ số 114 Lê Duẩn, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.3514118 - 0269.2225761 - Fax: 02692.222369. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận pháp chế thuộc Phòng Hành chính và Lao động của Công ty Phát triển Thủy điện Sê San: Địa chỉ số 114 Lê Duẩn, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.6299699. Fax: 0269.222369. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Bộ phận pháp chế thuộc Phòng Hành chính và Lao động của Công ty Phát triển Thủy điện Sê San: Số 114 Lê Duẩn, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.6299699. Fax: 0269.2222369; 2. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; 3. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập Đoàn điện lực Việt Nam: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
10 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu bôi trơn hộp giảm tốc | 208 | lít | Castrol Axle GL-5 80W-90 | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Thiết bị cơ khí | |
| 2 | Amiang tấm dày 0,5mm (màu xanh) | 1 | m2 | Dày 0,5mm | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Thiết bị cơ khí | |
| 3 | Mỡ cáp | 20 | kg | BelRay- 56850 | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Thiết bị cơ khí | |
| 4 | Mỡ thường | 10 | kg | Mỡ đỏ | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Thiết bị cơ khí | |
| 5 | Mỡ chịu nhiệt | 5 | kg | Karakul Grease | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Thiết bị cơ khí | |
| 6 | Bu lông thép đen M10x30mm ren suốt (bao gồm đai ốc, long đền phẳng, long đền vênh) | 20 | bộ | M10x30mm ren suốt (bao gồm đai ốc, long đền phẳng, long đền vênh) | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Thiết bị cơ khí | |
| 7 | Bu lông thép đen M12x40mm ren suốt (bao gồm đai ốc, đệm phẳng, đệm vênh) | 20 | bộ | M12x40mm ren suốt (bao gồm đai ốc, đệm phẳng, đệm vênh) | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Thiết bị cơ khí | |
| 8 | Rơ le kiểm soát nguồn 3 pha | CM-MPS.41S | 1 | Cái | L1, 2, 3: AC 300-500V; 50 Hz; 1NC+ 1N0 | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Thiết bị điện |
| 9 | Công tắc hành trình | HY-M904 | 6 | Cái | 6A/220VAC | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Thiết bị điện |
| 10 | Công tắc tơ | 3RT1054-1 | 1 | Cái | 220V; 380VAC/115A; 2NO; 2NC | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Thiết bị điện |
| 11 | Công tắc tơ | 3RT1017-1AP02 | 2 | Cái | 220V; 380VAC/12A | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Thiết bị điện |
| 12 | Nút nhấn trở về | YW1B-M1E11S | 4 | Cái | Ui=600V; Ith=10A; 1NO+1NC | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Thiết bị điện |
| 13 | Băng keo cách điện Scotch | 1 | cuộn | 3M Scotch-Brite Clean'n Disc | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí | |
| 14 | Bánh chà nhám phá sơn cũ, gỉ sét, mài góc 100x16mm | 2 | viên | 100x16mm | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí | |
| 15 | Bánh nhám xếp 100x60x16mm | 2 | viên | 100x60x16mm | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí | |
| 16 | Bao tải dứa (loại 50kg) | 3 | cái | Loại 50kg | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí | |
| 17 | Đầu băn vít tôn | 2 | cái | lục giác | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí | |
| 18 | Bột mỳ | 3 | kg | Bột mỳ | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí | |
| 19 | Bút xóa CP-2 | 2 | cái | CP-02 | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí | |
| 20 | Cao su non Tombo | 3 | cuộn | Tombo | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí | |
| 21 | Chén cước đánh rỉ sợi thép hợp kim Ø80x16mm | 2 | cái | Ø80x16mm | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí | |
| 22 | Cọ quét sơn 2,5” | 2 | cái | 2,5” | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí | |
| 23 | Cọ quét sơn 3” | 2 | cái | Cọ quét sơn 3” | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí | |
| 24 | Con lăn sơn 2” | 3 | cái | Con lăn sơn 2” | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí | |
| 25 | Dao Thái lan 200mm | 2 | cái | Dao Thái lan 200mm | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí | |
| 26 | Đá cắt makita 100x1,0x16mm | 3 | viên | 100x1,0x16mm; D-18758 | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí | |
| 27 | Đá mài 100x6x16mm | 3 | viên | 100x6x16mm | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí | |
| 28 | Dầu hỏa | 10 | lít | Dầu hỏa | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí | |
| 29 | Giấy nhám P100 | 5 | tờ | P100 | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí | |
| 30 | Giấy nhám P240 | 5 | tờ | P240 | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí | |
| 31 | Giấy nhám P600 | 5 | tờ | P600 | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí | |
| 32 | Giẻ lau | 5 | kg | Giẻ lau Công nghiệp | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí | |
| 33 | Keo 502 | 2 | lọ | 25ml | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí | |
| 34 | Keo silicon tạo gioăng Finix | 1 | lọ | Finix (mầu ghi), loại 300ml | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí | |
| 35 | Keo tạo gioăng Sparko | 1 | tuýp | Sparko (màu đỏ) loại 85g | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí | |
| 36 | Que hàn điện chịu lực Kiswel 2,6mm | 0,5 | kg | K-7018; Ø2,6mm | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí | |
| 37 | Que hàn điện chịu lực Kiswel 3,2mm | 0,5 | kg | K-7018; Ø3,2mm | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí | |
| 38 | RP7 | 1 | bình | 350g | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí | |
| 39 | Sơn bạch tuyết màu vàng chanh | 1 | lít | Màu vàng chanh, mã màu 562 | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí | |
| 40 | Sơn lót chống rỉ bạch tuyết mầu xám bạch | 1 | kg | Thùng 3 kg | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí | |
| 41 | Sơn lót bạch tuyết mầu đen | 1 | kg | Thùng 3 kg | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí | |
| 42 | Vải phin trắng | 5 | m2 | Công nghiệp | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí | |
| 43 | Xà phòng bột OMO | 2 | kg | Xà phòng bột OMO | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí | |
| 44 | Xăng A92 | 5 | lít | Xăng A92 | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu cơ khí | |
| 45 | Cồn công nghiệp | 2 | Lít | Ethanol | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu điện | |
| 46 | Băng keo cách điện | Scotch Super 33+ | 4 | Cuộn | Băng keo cách điện Scotch Super 33+ | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu điện |
| 47 | Giấy nhám | P800 | 5 | Tờ | P800 | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu điện |
| 48 | Giấy nhám | P600 | 5 | Tờ | P600 | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu điện |
| 49 | Giẻ lau | 2 | kg | Giẻ lau | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu điện | |
| 50 | Dầu chống rỉ sét RP7 | RP7 Selleys | 1 | Chai | Dầu chống rỉ sét RP7 300g | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu điện |
| 51 | Keo 502 | 1 | Chai | Keo 502 40g | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu điện | |
| 52 | Silicon chịu nhiệt | Apolo | 4 | Chai | Silicon chịu nhiệt 300ml | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu điện |
| 53 | Cao su non | 3 | Cuộn | Cao su non | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu điện | |
| 54 | Silicon chịu dầu RTV 650°F | RTV | 2 | Chai | Silicon chịu dầu RTV 650°F | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu điện |
| 55 | Cọ vệ sinh 40x200 | 2 | Cái | 40x200mm | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu điện | |
| 56 | Cọ vệ sinh 60x250 | 2 | Cái | 60x250mm | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu điện | |
| 57 | Ống gen chịu nhiệt | 1 | Mét | Ống gen chịu nhiệt Ø4mm | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu điện | |
| 58 | Đầu cốt kim cho tiết diện dây 1.5mm2 | 200 | Cái | E1580 | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu điện | |
| 59 | Đầu cốt chữ U cho tiết diện dây 1.5mm2 | 100 | Cái | SV2-4 | Đại tu Cầu trục chân dê đập tràn 2x25T; Vật liệu điện | |
| 60 | Quả cầu Inox Ø60mm | 2 | cái | Quả cầu Inox Ø60mm | Đại tu Trạm bơm hố đọng; THIẾT BỊ CƠ KHÍ | |
| 61 | Bu lông inox M4 x 20mm | 10 | bộ | M4 x 20mm | Đại tu Trạm bơm hố đọng; THIẾT BỊ CƠ KHÍ | |
| 62 | Gioăng tròn chịu dầu | 2 | m | Gioăng tròn chịu dầu Ø3 | Đại tu Trạm bơm hố đọng; THIẾT BỊ CƠ KHÍ | |
| 63 | Gioăng tròn chịu dầu | 2 | m | Gioăng tròn chịu dầu Ø4 | Đại tu Trạm bơm hố đọng; THIẾT BỊ CƠ KHÍ | |
| 64 | Gioăng teflon mặt bích DN50 | 3 | cái | Dtrong 50 x Dngoài 102 x 3mm | Đại tu Trạm bơm hố đọng; THIẾT BỊ CƠ KHÍ | |
| 65 | Son EXPO 650 | 2 | lit | Son EXPO 650 | Đại tu Trạm bơm hố đọng; THIẾT BỊ CƠ KHÍ | |
| 66 | Mỡ DISC BRAKE | 1 | lon | Mỡ DISC BRAKE 450g | Đại tu Trạm bơm hố đọng; THIẾT BỊ CƠ KHÍ | |
| 67 | Rơle trung gian | RU4S-A220 | 5 | Cái | Ucd=220VAC,250VAC/6A; 30VDC/6A 4NO; 4NC | Đại tu Trạm bơm hố đọng; THIẾT BỊ ĐIỆN |
| 68 | Phao mức nước | FG-100A | 4 | Cái | 220VAC/6A, 1NO | Đại tu Trạm bơm hố đọng; THIẾT BỊ ĐIỆN |
| 69 | Van tay 3 ngã | J19W-160P | 2 | Cái | J19W-160P; DN15; Φ21mm; 2 đầu ren trong | Đại tu Trạm bơm hố đọng; THIẾT BỊ ĐIỆN |
| 70 | Giấy nhám | 2 | Tờ | Giấy nhám P100 | Đại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần cơ khí | |
| 71 | Giấy nhám | 2 | Tờ | Giấy nhám P240 | Đại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần cơ khí | |
| 72 | Giấy nhám | 2 | Tờ | Giấy nhám P400 | Đại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần cơ khí | |
| 73 | Giấy nhám | 2 | Tờ | Giấy nhám P600 | Đại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần cơ khí | |
| 74 | Chổi quét sơn 2” | 2 | cái | Chổi quét sơn 2” | Đại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần cơ khí | |
| 75 | Chổi quét sơn 3” | 2 | cái | Chổi quét sơn 3” | Đại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần cơ khí | |
| 76 | Xăng | 3 | lít | Xăng A92 | Đại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần cơ khí | |
| 77 | Dầu hỏa | 3 | lít | Dầu hỏa | Đại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần cơ khí | |
| 78 | Giẻ lau | 3 | kg | Giẻ lau coton | Đại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần cơ khí | |
| 79 | Cao su non | 4 | cuộn | Cao su non TOMBO | Đại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần cơ khí | |
| 80 | Xà phòng bột | 1 | kg | Xà phòng bột OMO | Đại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần cơ khí | |
| 81 | Bàn chải nhựa | 2 | cái | Bàn chải nhựa | Đại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần cơ khí | |
| 82 | Bàn chải sắt | 2 | cái | Bàn chải sắt Tolsen 32060 | Đại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần cơ khí | |
| 83 | Băng keo cách điện | 1 | cuộn | Nano | Đại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần cơ khí | |
| 84 | Bánh nhám xếp | 3 | cái | 4" x 1" x 16 mm | Đại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần cơ khí | |
| 85 | Silicon Spako | 1 | ống | 260ml keo đỏ loại ống | Đại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần cơ khí | |
| 86 | Keo 502 | 1 | hộp | 7ml | Đại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần cơ khí | |
| 87 | Bút xóa CP-02 | 1 | cái | CP-02 | Đại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần cơ khí | |
| 88 | Cồn công nghiệp | 2 | Lít | Cồn công nghiệp Ethanol | Đại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần điện | |
| 89 | Băng keo cách điện | Scotch Super 33+ | 2 | Cuộn | Băng keo cách điện Scotch Super 33+ | Đại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần điện |
| 90 | Giấy nhám | P800 | 5 | Tờ | Giấy nhám P800 | Đại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần điện |
| 91 | Giấy nhám | P600 | 5 | Tờ | Giấy nhám P600 | Đại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần điện |
| 92 | Giẻ lau | 1 | kg | Giẻ lau | Đại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần điện | |
| 93 | Dầu chống rỉ sét RP7 | RP7 Selleys | 1 | Chai | 300g | Đại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần điện |
| 94 | Keo 502 | 1 | Chai | Keo 502 - 40g | Đại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần điện | |
| 95 | Silicon chịu nhiệt | Apolo | 4 | Chai | Silicon chịu nhiệt 300ml | Đại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần điện |
| 96 | Cao su non | 3 | Cuộn | Cao su non | Đại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần điện | |
| 97 | Silicon chịu dầu 650°F | RTV | 2 | Chai | Silicon chịu dầu RTV 650°F | Đại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần điện |
| 98 | Cọ vệ sinh 40x200 | 1 | Cái | Cọ vệ sinh 40x200 | Đại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần điện | |
| 99 | Cọ vệ sinh 60x250 | 1 | Cái | 60x250mm | Đại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần điện | |
| 100 | Ống gen chịu nhiệt | 1 | Mét | Ống gen chịu nhiệt Ø4mm | Đại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần điện | |
| 101 | Đầu cốt kim cho tiết diện dây 1.5mm2 | 50 | Cái | E1580 | Đại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần điện | |
| 102 | Đầu cốt chữ U cho tiết diện dây 1.5mm2 | 50 | Cái | SV2-4 | Đại tu Trạm bơm hố đọng; Vật liệu phần điện | |
| 103 | Ổ bi 6309-2RS - FAG | 4 | cái | 6309-2RS - FAG | Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Thiết bị cơ khí | |
| 104 | Phớt lò xo Ø35x Ø50 x lò xo 32 | 2 | cái | Ø35mm x Ø50mm x lò xo dài 32mm | Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Thiết bị cơ khí | |
| 105 | Khớp nối cao su (giữa trục bơm và động cơ) 6 cánh; Øngoài 105; Øgiữa 62; Øtrong 50; dày 20mm | 2 | cái | 6 cánh; Øngoài 105; Øgiữa 62; Øtrong 50; dày 20mm | Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Thiết bị cơ khí | |
| 106 | Đai ốc lông đền tán buồng bơm NT - B09; B10 | 2 | cái | Đai ốc lông đền tán M24, bước ren 1,5mm ren trái. | Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Thiết bị cơ khí | |
| 107 | Gioăng tròn chịu dầu | 5 | m | Gioăng tròn chịu dầu Ø3 | Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Thiết bị cơ khí | |
| 108 | Gioăng tròn chịu dầu | 5 | m | Gioăng tròn chịu dầu Ø4 | Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Thiết bị cơ khí | |
| 109 | Gioăng teflon mặt bích DN80 | 6 | cái | Dtrong 80 x D ngoài 138 x 3mm | Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Thiết bị cơ khí | |
| 110 | Mỡ DISC BRAKE | 2 | lon | 450g | Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Thiết bị cơ khí | |
| 111 | Căn đồng lá 0,1mm | 1 | m | Dày 0,03mm, khổ 305mm | Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Thiết bị cơ khí | |
| 112 | Căn đồng lá 0,15mm | 1 | m | Dày 0,05mm, khổ 305mm | Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Thiết bị cơ khí | |
| 113 | Căn đồng lá 0,2mm | 1 | m | Dày 0,07mm, khổ 305mm | Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Thiết bị cơ khí | |
| 114 | Rơle trung gian | RU4S-A220 | 10 | Cái | Ucd=220VAC,250VAC/6A; 30VDC/6A 4NO; 4NC | Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Phần thiết bị điện |
| 115 | Phao mức nước | FG-100A | 4 | Cái | 220VAC/6A, 1NO | Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Phần thiết bị điện |
| 116 | Đồng hồ đo áp lực | WIKA | 2 | Cái | P= (0÷1,0)Mpa; Φ100; M21- kiểu đứng; Ccx: 1,0% | Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Phần thiết bị điện |
| 117 | Van tay 3 ngã | J19W-160P | 2 | Cái | J19W-160P; DN15; Φ21mm; 2 đầu ren trong | Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Phần thiết bị điện |
| 118 | Giấy nhám | 5 | Tờ | P100 | Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần cơ khí | |
| 119 | Giấy nhám | 3 | Tờ | Giấy nhám P240 | Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần cơ khí | |
| 120 | Giấy nhám | 2 | Tờ | Giấy nhám P400 | Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần cơ khí | |
| 121 | Giấy nhám | 2 | Tờ | Giấy nhám P600 | Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần cơ khí | |
| 122 | Chổi quét sơn 2” | 2 | cái | Chổi quét sơn 2” | Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần cơ khí | |
| 123 | Chổi quét sơn 3” | 2 | cái | Chổi quét sơn 3” | Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần cơ khí | |
| 124 | Xăng | 3 | lít | Xăng A92 | Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần cơ khí | |
| 125 | Dầu lửa | 5 | lít | Dầu lửa | Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần cơ khí | |
| 126 | Giẻ lau | 5 | kg | coton | Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần cơ khí | |
| 127 | Cao su non | 4 | cuộn | Cao su non TOMBO | Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần cơ khí | |
| 128 | Xà phòng bột | 1 | kg | Xà phòng bột | Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần cơ khí | |
| 129 | Bàn chải nhựa | 2 | cái | Bàn chải nhựa | Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần cơ khí | |
| 130 | Bàn Chải Sắt | 1 | cái | Tolsen 32060 | Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần cơ khí | |
| 131 | Băng keo cách điện | 1 | cuộn | Nano | Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần cơ khí | |
| 132 | Bánh nhám xếp | 5 | cái | 4" x 1" x 16 mm | Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần cơ khí | |
| 133 | Keo 502 | 1 | hộp | 7ml | Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần cơ khí | |
| 134 | Cồn công nghiệp | 2 | Lít | Cồn công nghiệp Ethanol | Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần điện | |
| 135 | Băng keo cách điện | Scotch Super 33+ | 2 | Cuộn | Băng keo cách điện Scotch Super 33+ | Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần điện |
| 136 | Giấy nhám | P800 | 5 | Tờ | P800 | Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần điện |
| 137 | Giấy nhám | P600 | 5 | Tờ | Giấy nhám P600 | Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần điện |
| 138 | Giẻ lau | 1 | kg | Giẻ lau | Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần điện | |
| 139 | Dầu chống rỉ sét RP7 | RP7 Selleys | 1 | Chai | 300g | Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần điện |
| 140 | Keo 502 | 1 | Chai | Keo 502 40g | Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần điện | |
| 141 | Silicon chịu nhiệt | Apolo | 4 | Chai | Silicon chịu nhiệt 300ml | Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần điện |
| 142 | Cao su non | 3 | Cuộn | Cao su non | Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần điện | |
| 143 | Silicon chịu dầu RTV 650°F | RTV | 2 | Chai | 650°F | Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần điện |
| 144 | Cọ vệ sinh 40x200 | 1 | Cái | Cọ vệ sinh 40x200 | Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần điện | |
| 145 | Cọ vệ sinh 60x250 | 1 | Cái | Cọ vệ sinh 60x250 | Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần điện | |
| 146 | Ống gen chịu nhiệt | 1 | Mét | Ống gen chịu nhiệt Ø4mm | Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần điện | |
| 147 | Đầu cốt kim cho tiết diện dây 1.5mm2 | 50 | Cái | E1580 | Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần điện | |
| 148 | Đầu cốt chữ U cho tiết diện dây 1.5mm2 | 50 | Cái | SV2-4 | Đại tu trạm bơm rò rỉ chung; Vật liệu phần điện | |
| 149 | Ổ bi 6309-2RS - FAG | 4 | cái | 6309-2RS - FAG | Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Thiết bị cơ khí | |
| 150 | Ổ bi 6307-2RS - FAG | 6 | cái | 6307-2RS - FAG | Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Thiết bị cơ khí | |
| 151 | Phớt lò xo Ø35x Ø50 x lò xo 32 | 2 | cái | Ø35mm x Ø50mm x lò xo dài 32mm | Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Thiết bị cơ khí | |
| 152 | Đai ốc lông đền tán buồng bơm NT - B09; B10 | 2 | cái | Đai ốc lông đền tán M24, bước ren 1,5mm ren trái. | Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Thiết bị cơ khí | |
| 153 | Gioăng tròn chịu dầu | 5 | m | Ø3 | Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Thiết bị cơ khí | |
| 154 | Gioăng tròn chịu dầu | 5 | m | Ø4 | Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Thiết bị cơ khí | |
| 155 | Gioăng teflon mặt bích DN80 | 6 | cái | Dtrong 80 x D ngoài 138 x 3mm | Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Thiết bị cơ khí | |
| 156 | Mỡ DISC BRAKE | 2 | lon | 450g | Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Thiết bị cơ khí | |
| 157 | Son EXPO 650 | 1 | lít | Son EXPO 650 | Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Thiết bị cơ khí | |
| 158 | Căn đồng lá 0,03mm | 1 | m | Dày 0,03mm, khổ 305mm | Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Thiết bị cơ khí | |
| 159 | Căn đồng lá 0,05mm | 1 | m | Dày 0,05mm, khổ 305mm | Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Thiết bị cơ khí | |
| 160 | Căn đồng lá 0,07mm | 1 | m | Dày 0,07mm, khổ 305mm | Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Thiết bị cơ khí | |
| 161 | Rơle trung gian | RU4S-A220 | 4 | Cái | Ucd=220VAC,250VAC/6A; 30VDC/6A 4NO; 4NC | Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Phần thiết bị điện |
| 162 | Phao mức nước | FG-100A | 4 | Cái | 220VAC/6A, 1NO | Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Phần thiết bị điện |
| 163 | Đồng hồ đo áp lực bơm | WIKA | 4 | Cái | P= (0÷1,6)Mpa; Φ100; M21- kiểu đứng; Ccx: 1,0% | Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Phần thiết bị điện |
| 164 | Van tay 3 ngã | J19W-160P | 4 | Cái | J19W-160P; DN15; Φ21mm; 2 đầu ren trong | Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Phần thiết bị điện |
| 165 | Giấy nhám | 5 | Tờ | P100 | Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phần cơ khí | |
| 166 | Giấy nhám | 3 | Tờ | P240 | Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phần cơ khí | |
| 167 | Giấy nhám | 2 | Tờ | P400 | Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phần cơ khí | |
| 168 | Giấy nhám | 2 | Tờ | P600 | Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phần cơ khí | |
| 169 | Chổi quét sơn 2” | 2 | cái | 2” | Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phần cơ khí | |
| 170 | Chổi quét sơn 3” | 2 | cái | 3” | Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phần cơ khí | |
| 171 | Xăng | 3 | lít | A92 | Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phần cơ khí | |
| 172 | Dầu hỏa | 3 | lít | Dầu hỏa | Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phần cơ khí | |
| 173 | Giẻ lau | 3 | kg | coton | Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phần cơ khí | |
| 174 | Cao su non | 4 | cuộn | Cao su non TOMBO | Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phần cơ khí | |
| 175 | Xà phòng bột | 1 | kg | OMO | Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phần cơ khí | |
| 176 | Bàn Chải Sắt | 1 | cái | Tolsen 32060 | Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phần cơ khí | |
| 177 | Băng keo cách điện | 1 | cuộn | Nano | Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phần cơ khí | |
| 178 | RP7 | 1 | chai | 350g | Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phần cơ khí | |
| 179 | Bánh nhám xếp | 2 | cái | 4" x 1" x 16 mm | Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phần cơ khí | |
| 180 | Keo 502 | 1 | hộp | Keo 502 7ml | Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phần cơ khí | |
| 181 | Cồn công nghiệp | 2 | Lít | Ethanol | Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phụ phần điện | |
| 182 | Băng keo cách điện | Scotch Super 33+ | 2 | Cuộn | Băng keo cách điện Scotch Super 33+ | Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phụ phần điện |
| 183 | Giấy nhám | P800 | 5 | Tờ | Giấy nhám P800 | Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phụ phần điện |
| 184 | Giấy nhám | P600 | 5 | Tờ | Giấy nhám P600 | Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phụ phần điện |
| 185 | Giẻ lau | 1 | kg | Giẻ lau | Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phụ phần điện | |
| 186 | Dầu chống rỉ sét RP7 | RP7 Selleys | 1 | Chai | 300g | Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phụ phần điện |
| 187 | Keo 502 | 1 | Chai | Keo 502 40g | Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phụ phần điện | |
| 188 | Silicon chịu nhiệt | Apolo | 4 | Chai | Silicon chịu nhiệt 300ml | Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phụ phần điện |
| 189 | Cao su non | 3 | Cuộn | Cao su non | Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phụ phần điện | |
| 190 | Silicon chịu dầu RTV 650°F | RTV | 2 | Chai | Silicon chịu dầu 650°F | Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phụ phần điện |
| 191 | Cọ vệ sinh 40x200 | 1 | Cái | Cọ vệ sinh 40x200mm | Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phụ phần điện | |
| 192 | Cọ vệ sinh 60x250 | 1 | Cái | Cọ vệ sinh 60x250mm | Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phụ phần điện | |
| 193 | Ống gen chịu nhiệt | 1 | Mét | Ống gen chịu nhiệt Ø4mm | Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phụ phần điện | |
| 194 | Đầu cốt kim cho tiết diện dây 1.5mm2 | 50 | Cái | E1580 | Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phụ phần điện | |
| 195 | Đầu cốt chữ U cho tiết diện dây 1.5mm2 | 50 | Cái | SV2-4 | Đại tu trạm bơm rò rỉ nắp tuabin; Vật liệu phụ phần điện | |
| 196 | Card màn hình điều khiển, hiển thị | CANDIS-10 V11 MO492 | 1 | Cái | Màn hình hiển thị thông số, cài đặt và điều khiển. | Đại tu Hệ thống tự dùng DC Nhà máy; Hệ thống tự dùng DC Nhà máy |
| 197 | Card điều khiển, bảo vệ | 59-1124-0000 | 1 | Cái | Điều khiển, trung gian các tín hiệu Input/ Output | Đại tu Hệ thống tự dùng DC Nhà máy; Hệ thống tự dùng DC Nhà máy |
| 198 | Đồng hồ đo điện áp DC | VIPS 91D | 2 | Cái | Veritek VIPS 91D; Uv: DC (0-300); Uchỉ thị: DC (0-300); Nguồn cấp: AC/DC: (90-270); Kích thước: 48X96 | Đại tu Hệ thống tự dùng DC Nhà máy; Hệ thống tự dùng DC Nhà máy |
| 199 | Đồng hồ đo dòng điện DC | VIPS 92PD | 2 | Cái | Veritek VIPS 92PD; Uv: DC (0-75)mV; Ichỉ thị: DC (0-200); Nguồn cấp: AC/DC: (90-270); Kích thước: 48X96 | Đại tu Hệ thống tự dùng DC Nhà máy; Hệ thống tự dùng DC Nhà máy |
| 200 | Card điều khiển xung | PTT CS0006D | 1 | Cái | Card điều khiển cầu Thyristor 6 xung. | Đại tu Hệ thống tự dùng DC Nhà máy; Hệ thống tự dùng DC TPP 220kV |
| 201 | Card màn hình điều khiển, hiển thị | EC PD-CAM | 1 | Cái | Màn hình hiển thị thông số, cài đặt và điều khiển. | Đại tu Hệ thống tự dùng DC Nhà máy; Hệ thống tự dùng DC TPP 220kV |
| 202 | Card chuyển đổi tín hiệu đo lường | CONV-MS C60011OB | 1 | Cái | Kết nối chuyển đổi tín hiệu đo lường dòng áp đến màn hình. | Đại tu Hệ thống tự dùng DC Nhà máy; Hệ thống tự dùng DC TPP 220kV |
| 203 | Card điều khiển, bảo vệ | RECTIFIER LOGICS | 1 | Cái | - Điều khiển các chế độ làm việc (Floating, Boost, Manual, Auto)- Cài đặt các bảo vệ quá áp, kém áp, giới hạn dòng | Đại tu Hệ thống tự dùng DC Nhà máy; Hệ thống tự dùng DC TPP 220kV |
| 204 | Đồng hồ đo điện áp DC | VIPS 91D | 2 | Cái | Veritek VIPS 91D; Uv: DC (0-300); Uchỉ thị: DC (0-300); Nguồn cấp: AC/DC: (90-270); Kích thước: 48X96 | Đại tu Hệ thống tự dùng DC Nhà máy; Hệ thống tự dùng DC TPP 220kV |
| 205 | Đồng hồ đo dòng điện DC | VIPS 92PD | 2 | Cái | Veritek VIPS 92PD; Uv: DC (0-75)mV; Ichỉ thị: DC (0-200); Nguồn cấp: AC/DC: (90-270); Kích thước: 48X96 | Đại tu Hệ thống tự dùng DC Nhà máy; Hệ thống tự dùng DC TPP 220kV |
| 206 | Cồn công nghiệp | 1 | Lít | Ethanol | Đại tu Hệ thống tự dùng DC Nhà máy; Vật tư, Vật liệu phụ | |
| 207 | Băng keo cách điện | Scotch Super 33+ | 3 | Cuộn | Băng keo cách điện Scotch Super 33+ | Đại tu Hệ thống tự dùng DC Nhà máy; Vật tư, Vật liệu phụ |
| 208 | Giấy nhám | 5 | Tờ | Giấy nhám P800 | Đại tu Hệ thống tự dùng DC Nhà máy; Vật tư, Vật liệu phụ | |
| 209 | Giấy nhám | P600 | 5 | Tờ | Giấy nhám P600 | Đại tu Hệ thống tự dùng DC Nhà máy; Vật tư, Vật liệu phụ |
| 210 | Giẻ lau | 5 | kg | Giẻ lau | Đại tu Hệ thống tự dùng DC Nhà máy; Vật tư, Vật liệu phụ | |
| 211 | Dầu chống rỉ sét RP7 | RP7 Selleys | 1 | Chai | Dầu chống rỉ sét 300g | Đại tu Hệ thống tự dùng DC Nhà máy; Vật tư, Vật liệu phụ |
| 212 | Keo 502 | 1 | Chai | Keo 502 40g | Đại tu Hệ thống tự dùng DC Nhà máy; Vật tư, Vật liệu phụ | |
| 213 | Silicon chịu nhiệt | Apolo | 2 | Chai | Silicon chịu nhiệt 300ml | Đại tu Hệ thống tự dùng DC Nhà máy; Vật tư, Vật liệu phụ |
| 214 | Cọ vệ sinh 40x200 | 5 | Cái | Cọ vệ sinh 40x200 mm | Đại tu Hệ thống tự dùng DC Nhà máy; Vật tư, Vật liệu phụ | |
| 215 | Cọ vệ sinh 60x250 | 5 | Cái | 60x250mm | Đại tu Hệ thống tự dùng DC Nhà máy; Vật tư, Vật liệu phụ | |
| 216 | Dây thít cáp 3x150 | 100 | Sợi | Dây thít cáp 3x150mm | Đại tu Hệ thống tự dùng DC Nhà máy; Vật tư, Vật liệu phụ | |
| 217 | Dây thít cáp 4x200 | 100 | Sợi | Dây thít cáp 4x200mm | Đại tu Hệ thống tự dùng DC Nhà máy; Vật tư, Vật liệu phụ | |
| 218 | Dây thít cáp 5x300 | 100 | Sợi | Dây thít cáp 5x300mm | Đại tu Hệ thống tự dùng DC Nhà máy; Vật tư, Vật liệu phụ | |
| 219 | Dây thít cáp 6x300 | 100 | Sợi | Dây thít cáp 6x300mm | Đại tu Hệ thống tự dùng DC Nhà máy; Vật tư, Vật liệu phụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.71E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp vật tư thiết bị sửa chữa nhà máy thủy điện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi