Gói thầu: Gói thầu số 01: Gói thầu xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211220400-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng thương mại An Phú Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211219140
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 08:50:00 đến ngày 2021-12-17 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,012,664,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2018997E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.403799E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về tính chất phức tạp: Có cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật, các hạng mục thi công cơ bản (Nền, mặt đường, hệ thống thoát nước)Tương tự về quy mô công việc có giá trị công việc >=8tỷ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành giao thông hoặc kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng, văn bản giao nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng, xác nhận năng lực kinh nghiệm, hợp đồng thi công công trình đó, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó, xác nhận năng lực kinh nghiệm, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông.- Đã trực tiếp phụ trách làm hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III, quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó, xác nhận năng lực kinh nghiệm, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành trắc địa, hoặc công nghệ kỹ thuật trắc địa bản đồ.- Đã trực tiếp phụ trách công tác trắc đạc, hoặc thi công công trình ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học , quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó, xác nhận năng lực kinh nghiệm, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình- Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ huấn luyện an toàn nhóm 2 còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường giao thông nông thôn (cấp B trở lên).Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề (mộc, nề, sắt, bê tông, lái máy)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Toàn bộ máy “Cẩu tự hành, máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Toàn bộ máy “Cẩu tự hành, máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Toàn bộ máy “Cẩu tự hành, máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Toàn bộ máy “Cẩu tự hành, máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Toàn bộ máy “Cẩu tự hành, máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép ≥ 9Tấn
- Đặc điểm thiết bị Toàn bộ máy “Cẩu tự hành, máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Toàn bộ máy “Cẩu tự hành, máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cẩu tự hành (tải gắn cẩu) ≥ 6Tấn
- Đặc điểm thiết bị Toàn bộ máy “Cẩu tự hành, máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 7Tấn
- Đặc điểm thiết bị Toàn bộ máy “Cẩu tự hành, máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy toàn đạc điện tử (Phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Toàn bộ máy “Cẩu tự hành, máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình (Phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Toàn bộ máy “Cẩu tự hành, máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng thương mại An Phú Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Gói thầu xây lắp
Đường giao thông nội thị, thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ; hạng mục: Tuyến từ đường 36 đi trường THCS thị trấn Phố Mới (Giai đoạn 1)
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng thương mại An Phú Bắc Ninh , địa chỉ: Chợ đầu mối, thị trấn Lim, huyện Tiên Du
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Phố Mới, địa chỉ: thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH xây dựng thương mại Tuấn Đức, Địa chỉ: Khu 6, phường Thị Cầu, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Ninh + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH xây dựng thương mại An Phú Bắc Ninh, địa chỉ: Chợ đầu mối, Thị Trấn Lim, Huyện Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Toàn Cương; Địa chỉ: Địa chỉ: Đạo Ngạn, Quang Châu, Việt Yên, Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng thương mại An Phú Bắc Ninh , địa chỉ: Chợ đầu mối, thị trấn Lim, huyện Tiên Du
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Phố Mới, địa chỉ: thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó phạm vi hoạt động xây dựng được cấp: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên; Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Phố Mới, địa chỉ: thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Phố Mới; địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính –Kế hoạch huyện Quế Võ; Địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.; Điện thoại: 02223.863214
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính –Kế hoạch huyện Quế Võ; Địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.863214
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Vét hữu cơChương V- E-HSMT66,7015100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V- E-HSMT1,4929100m3
3Đắp lề, đắp dải PC, đắp Taluy đất tận dụng C2, K90Chương V- E-HSMT10,5301100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT42,0509100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V- E-HSMT31,7478100m3
6Mua đất đồi cấp phối K98Chương V- E-HSMT3.682,7448m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V- E-HSMT21,2216100m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V- E-HSMT56,6113100m3
9Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V- E-HSMT56,6113100m3/1km
10Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT38,0579m3
11Dịch chuyển cây xanh+ Dịch chuyển cột điện chiếu sángChương V- E-HSMT2ca
12Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,1278100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,1278100m3
14Đào phá tường hố ga xây gạch XM+Phá, tháo dỡ: BTXM mũ mố, tấm đanChương V- E-HSMT3,489m3
15Tháo dỡ ống nhựa uPVC thoát nước hố gaChương V- E-HSMT0,03100 m
16Đào móng cống để tháo dỡ, thay cống TTA bằng TTC, đất C2Chương V- E-HSMT6,1834100m3
17Đắp bù hố móng, cát đen K95Chương V- E-HSMT4,2428100m3
18Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1200mm, TTCChương V- E-HSMT181 đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1200mmChương V- E-HSMT17mối nối
20Lắp đặt đế cống D1200 - 3 đế/1 ống cốngChương V- E-HSMT54cái
21Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1500mmChương V- E-HSMT191 đoạn ống
22Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mmChương V- E-HSMT18mối nối
23Lắp đặt đế cống D1500 - 3 đế/1 ống cốngChương V- E-HSMT57cái
24Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,3806100m3
25Vận chuyển phế thải, trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,4991100m3/1km
26Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V- E-HSMT6,1834100m3
27Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V- E-HSMT6,4583100m3/1km
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG KỸ THUẬT
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT10,5043100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT8,2071100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,3266100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (đệm móng)Chương V- E-HSMT0,0524100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,092100m2
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V- E-HSMT5,244m3
7Mua thép L 50x50x5 cho hào kỹ thuậtChương V- E-HSMT318,5868kg
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V- E-HSMT0,3123tấn
9Lắp đặt hào kỹ thuật qua đường Kích thước 800x800, ( L= 1,5M), Mác BT300Chương V- E-HSMT30,66671 đoạn cống
10Quét nhựa Bitum 2 lớp vào mặt hàoChương V- E-HSMT93,84m2
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125Chương V- E-HSMT49,74100 m
12Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,6197100m3
13Đắp bù móng hố ga bằng đất tận dụng (K90)Chương V- E-HSMT0,21100m3
14Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V- E-HSMT7,9531m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,1434100m2
16Xây hố ga bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT41,5145m3
17Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V- E-HSMT116,4056m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT28,9635m2
19Bê tông mũ mố hố ga, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT6,5509m3
20Lắp dựng cốt thép thang xuống hố ga, ĐK 16mmChương V- E-HSMT0,064tấn
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,558100m2
22Mua cát đen tự thấmChương V- E-HSMT0,24m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,1142100m2
24Gia công, lắp đặt tấm đan, D12mmChương V- E-HSMT0,2454tấn
25Gia công, lắp đặt tấm đan, D8mmChương V- E-HSMT0,1381tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT3,3984m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT301cấu kiện
28Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT1,8652100m3
29Vận chuyển đất 2km, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT1,8652100m3/1km
C HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT35,2079100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT17,9538100m3
3Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1200mmChương V- E-HSMT324,81 đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mmChương V- E-HSMT323mối nối
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1200mm, TTCChương V- E-HSMT8,41 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1200mmChương V- E-HSMT7mối nối
7Lắp đặt đế cống D1200 - 3 đế/1 ống cốngChương V- E-HSMT999,6cái
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT5,905100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT2,715100m3
10Cát đen K90, đệm móng hố gaChương V- E-HSMT0,1823100m3
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V- E-HSMT27,3375m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,405100m2
13Bê tông miệng hố ga, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT8,036m3
14Ván khuôn đổ BTXM mũ mốChương V- E-HSMT1,025100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mmChương V- E-HSMT8,329tấn
16Lắp dựng cốt thép thang xuống hố ga, ĐK 16mmChương V- E-HSMT0,2161tấn
17Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaChương V- E-HSMT8,3051100m2
18Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Chương V- E-HSMT109,3013m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,4044100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, D12mmChương V- E-HSMT2,1685tấn
21Gia công, lắp đặt tấm đan, D8mmChương V- E-HSMT2,0605tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT14,9112m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT501cấu kiện
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,4936100m2
25Gia công, lắp đặt tấm đan, D10mmChương V- E-HSMT0,6422tấn
26Gia công, lắp đặt tấm đan, D8mmChương V- E-HSMT0,0182tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT3,464m3
28Mua thép V5đỡ tấm compositeChương V- E-HSMT161,925kg
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V- E-HSMT0,1588tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT251cấu kiện
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V- E-HSMT25cái
32Song chắn rác Composite KT: 860x430Chương V- E-HSMT25cái
33Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V- E-HSMT18,3772100m3
34Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V- E-HSMT18,3772100m3/1km
35Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT1,1001100m3
36Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,597100m3
37Cát đen K90, đệm móng cốngChương V- E-HSMT0,0582100m3
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,168100m2
39Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V- E-HSMT8,736m3
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mmChương V- E-HSMT3,8671tấn
41Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ BTXM cống BxH=0.6x0.7mChương V- E-HSMT2,352100m2
42Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30Chương V- E-HSMT22,4m3
43Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm, TTCChương V- E-HSMT151 đoạn ống
44Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmChương V- E-HSMT13mối nối
45Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmChương V- E-HSMT43cái
46Thi công lớp đá đệm móng, cấp phối đá dăm loại IIChương V- E-HSMT0,0578m3
47Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT4,12m3
48Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT10,19m3
49Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,7601100m3
50Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,3245100m3
51Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT1,8602100m3
52Vận chuyển đất 2km, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT1,8602100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2018997E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.403799E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về tính chất phức tạp: Có cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật, các hạng mục thi công cơ bản (Nền, mặt đường, hệ thống thoát nước)Tương tự về quy mô công việc có giá trị công việc >=8tỷ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành giao thông hoặc kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng, văn bản giao nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng, xác nhận năng lực kinh nghiệm, hợp đồng thi công công trình đó, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó, xác nhận năng lực kinh nghiệm, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư;43
3 Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông.- Đã trực tiếp phụ trách làm hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III, quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó, xác nhận năng lực kinh nghiệm, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư;43
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành trắc địa, hoặc công nghệ kỹ thuật trắc địa bản đồ.- Đã trực tiếp phụ trách công tác trắc đạc, hoặc thi công công trình ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học , quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó, xác nhận năng lực kinh nghiệm, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư;32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình- Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ huấn luyện an toàn nhóm 2 còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường giao thông nông thôn (cấp B trở lên).Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư;32
6 Công nhân kỹ thuật 10 - Có trình độ sơ cấp nghề (mộc, nề, sắt, bê tông, lái máy)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Toàn bộ máy “Cẩu tự hành, máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp.2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Toàn bộ máy “Cẩu tự hành, máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp.2
3 Máy đào ≥ 0,8m3 Toàn bộ máy “Cẩu tự hành, máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp.1
4 Máy đầm cóc ≥ 70kg Toàn bộ máy “Cẩu tự hành, máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp.1
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Toàn bộ máy “Cẩu tự hành, máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp.1
6 Máy lu bánh thép ≥ 9Tấn Toàn bộ máy “Cẩu tự hành, máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp.3
7 Máy ủi ≥ 110CV Toàn bộ máy “Cẩu tự hành, máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp.1
8 Cẩu tự hành (tải gắn cẩu) ≥ 6Tấn Toàn bộ máy “Cẩu tự hành, máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp.1
9 Ô tô tự đổ ≥ 7Tấn Toàn bộ máy “Cẩu tự hành, máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp.2
10 Máy toàn đạc điện tử (Phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực) Toàn bộ máy “Cẩu tự hành, máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp.1
11 Máy thủy bình (Phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực) Toàn bộ máy “Cẩu tự hành, máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->