Gói thầu: Gói thầu số 01: Gói thầu xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211220400-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng thương mại An Phú Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Gói thầu xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211219140 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 08:50:00 đến ngày 2021-12-17 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,012,664,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2018997E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.403799E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất phức tạp: Có cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật, các hạng mục thi công cơ bản (Nền, mặt đường, hệ thống thoát nước)Tương tự về quy mô công việc có giá trị công việc >=8tỷ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành giao thông hoặc kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng, văn bản giao nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng, xác nhận năng lực kinh nghiệm, hợp đồng thi công công trình đó, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó, xác nhận năng lực kinh nghiệm, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông.- Đã trực tiếp phụ trách làm hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III, quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó, xác nhận năng lực kinh nghiệm, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành trắc địa, hoặc công nghệ kỹ thuật trắc địa bản đồ.- Đã trực tiếp phụ trách công tác trắc đạc, hoặc thi công công trình ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học , quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó, xác nhận năng lực kinh nghiệm, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình- Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ huấn luyện an toàn nhóm 2 còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường giao thông nông thôn (cấp B trở lên).Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ sơ cấp nghề (mộc, nề, sắt, bê tông, lái máy) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Toàn bộ máy “Cẩu tự hành, máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Toàn bộ máy “Cẩu tự hành, máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Toàn bộ máy “Cẩu tự hành, máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Toàn bộ máy “Cẩu tự hành, máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Toàn bộ máy “Cẩu tự hành, máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép ≥ 9Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Toàn bộ máy “Cẩu tự hành, máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Toàn bộ máy “Cẩu tự hành, máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cẩu tự hành (tải gắn cẩu) ≥ 6Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Toàn bộ máy “Cẩu tự hành, máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 7Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Toàn bộ máy “Cẩu tự hành, máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử (Phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Toàn bộ máy “Cẩu tự hành, máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình (Phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Toàn bộ máy “Cẩu tự hành, máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng thương mại An Phú Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Gói thầu xây lắp Đường giao thông nội thị, thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ; hạng mục: Tuyến từ đường 36 đi trường THCS thị trấn Phố Mới (Giai đoạn 1) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó phạm vi hoạt động xây dựng được cấp: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên; Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Phố Mới, địa chỉ: thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Phố Mới; địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính –Kế hoạch huyện Quế Võ; Địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.; Điện thoại: 02223.863214 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính –Kế hoạch huyện Quế Võ; Địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.863214 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Chương V- E-HSMT | 66,7015 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 1,4929 | 100m3 |
| 3 | Đắp lề, đắp dải PC, đắp Taluy đất tận dụng C2, K90 | Chương V- E-HSMT | 10,5301 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 42,0509 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V- E-HSMT | 31,7478 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi cấp phối K98 | Chương V- E-HSMT | 3.682,7448 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V- E-HSMT | 21,2216 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 56,6113 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 56,6113 | 100m3/1km |
| 10 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V- E-HSMT | 38,0579 | m3 |
| 11 | Dịch chuyển cây xanh+ Dịch chuyển cột điện chiếu sáng | Chương V- E-HSMT | 2 | ca |
| 12 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,1278 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,1278 | 100m3 |
| 14 | Đào phá tường hố ga xây gạch XM+Phá, tháo dỡ: BTXM mũ mố, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 3,489 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ ống nhựa uPVC thoát nước hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,03 | 100 m |
| 16 | Đào móng cống để tháo dỡ, thay cống TTA bằng TTC, đất C2 | Chương V- E-HSMT | 6,1834 | 100m3 |
| 17 | Đắp bù hố móng, cát đen K95 | Chương V- E-HSMT | 4,2428 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1200mm, TTC | Chương V- E-HSMT | 18 | 1 đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1200mm | Chương V- E-HSMT | 17 | mối nối |
| 20 | Lắp đặt đế cống D1200 - 3 đế/1 ống cống | Chương V- E-HSMT | 54 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1500mm | Chương V- E-HSMT | 19 | 1 đoạn ống |
| 22 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1500mm | Chương V- E-HSMT | 18 | mối nối |
| 23 | Lắp đặt đế cống D1500 - 3 đế/1 ống cống | Chương V- E-HSMT | 57 | cái |
| 24 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,3806 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải, trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,4991 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 6,1834 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 6,4583 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 10,5043 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 8,2071 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,3266 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (đệm móng) | Chương V- E-HSMT | 0,0524 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 5,244 | m3 |
| 7 | Mua thép L 50x50x5 cho hào kỹ thuật | Chương V- E-HSMT | 318,5868 | kg |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,3123 | tấn |
| 9 | Lắp đặt hào kỹ thuật qua đường Kích thước 800x800, ( L= 1,5M), Mác BT300 | Chương V- E-HSMT | 30,6667 | 1 đoạn cống |
| 10 | Quét nhựa Bitum 2 lớp vào mặt hào | Chương V- E-HSMT | 93,84 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 | Chương V- E-HSMT | 49,74 | 100 m |
| 12 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,6197 | 100m3 |
| 13 | Đắp bù móng hố ga bằng đất tận dụng (K90) | Chương V- E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 7,9531 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,1434 | 100m2 |
| 16 | Xây hố ga bằng gạch xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 41,5145 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 116,4056 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 28,9635 | m2 |
| 19 | Bê tông mũ mố hố ga, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 6,5509 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép thang xuống hố ga, ĐK 16mm | Chương V- E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,558 | 100m2 |
| 22 | Mua cát đen tự thấm | Chương V- E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,1142 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D12mm | Chương V- E-HSMT | 0,2454 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D8mm | Chương V- E-HSMT | 0,1381 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 3,3984 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 30 | 1cấu kiện |
| 28 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,8652 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 2km, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,8652 | 100m3/1km |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 35,2079 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 17,9538 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1200mm | Chương V- E-HSMT | 324,8 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Chương V- E-HSMT | 323 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1200mm, TTC | Chương V- E-HSMT | 8,4 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1200mm | Chương V- E-HSMT | 7 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt đế cống D1200 - 3 đế/1 ống cống | Chương V- E-HSMT | 999,6 | cái |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 5,905 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 2,715 | 100m3 |
| 10 | Cát đen K90, đệm móng hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,1823 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 27,3375 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,405 | 100m2 |
| 13 | Bê tông miệng hố ga, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 8,036 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đổ BTXM mũ mố | Chương V- E-HSMT | 1,025 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm | Chương V- E-HSMT | 8,329 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép thang xuống hố ga, ĐK 16mm | Chương V- E-HSMT | 0,2161 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Chương V- E-HSMT | 8,3051 | 100m2 |
| 18 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 109,3013 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,4044 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D12mm | Chương V- E-HSMT | 2,1685 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D8mm | Chương V- E-HSMT | 2,0605 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 14,9112 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 50 | 1cấu kiện |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,4936 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D10mm | Chương V- E-HSMT | 0,6422 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D8mm | Chương V- E-HSMT | 0,0182 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 3,464 | m3 |
| 28 | Mua thép V5đỡ tấm composite | Chương V- E-HSMT | 161,925 | kg |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,1588 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 25 | 1cấu kiện |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V- E-HSMT | 25 | cái |
| 32 | Song chắn rác Composite KT: 860x430 | Chương V- E-HSMT | 25 | cái |
| 33 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 18,3772 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 18,3772 | 100m3/1km |
| 35 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,1001 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,597 | 100m3 |
| 37 | Cát đen K90, đệm móng cống | Chương V- E-HSMT | 0,0582 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 8,736 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm | Chương V- E-HSMT | 3,8671 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ BTXM cống BxH=0.6x0.7m | Chương V- E-HSMT | 2,352 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 22,4 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm, TTC | Chương V- E-HSMT | 15 | 1 đoạn ống |
| 44 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Chương V- E-HSMT | 13 | mối nối |
| 45 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Chương V- E-HSMT | 43 | cái |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, cấp phối đá dăm loại II | Chương V- E-HSMT | 0,0578 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 4,12 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 10,19 | m3 |
| 49 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,7601 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,3245 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,8602 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 2km, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,8602 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2018997E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.403799E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất phức tạp: Có cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật, các hạng mục thi công cơ bản (Nền, mặt đường, hệ thống thoát nước)Tương tự về quy mô công việc có giá trị công việc >=8tỷ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành giao thông hoặc kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng, văn bản giao nhiệm vụ làm chỉ huy trưởng, xác nhận năng lực kinh nghiệm, hợp đồng thi công công trình đó, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó, xác nhận năng lực kinh nghiệm, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư; | 4 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông.- Đã trực tiếp phụ trách làm hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III, quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó, xác nhận năng lực kinh nghiệm, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư; | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành trắc địa, hoặc công nghệ kỹ thuật trắc địa bản đồ.- Đã trực tiếp phụ trách công tác trắc đạc, hoặc thi công công trình ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học , quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó, xác nhận năng lực kinh nghiệm, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư; | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ từ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình- Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ huấn luyện an toàn nhóm 2 còn hiệu lực; Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường giao thông nông thôn (cấp B trở lên).Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, quyết định giao nhiệm vụ và hợp đồng thi công công trình đó, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư; | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có trình độ sơ cấp nghề (mộc, nề, sắt, bê tông, lái máy) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Toàn bộ máy “Cẩu tự hành, máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Toàn bộ máy “Cẩu tự hành, máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. | 2 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Toàn bộ máy “Cẩu tự hành, máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Toàn bộ máy “Cẩu tự hành, máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Toàn bộ máy “Cẩu tự hành, máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép ≥ 9Tấn | Toàn bộ máy “Cẩu tự hành, máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. | 3 |
| 7 | Máy ủi ≥ 110CV | Toàn bộ máy “Cẩu tự hành, máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. | 1 |
| 8 | Cẩu tự hành (tải gắn cẩu) ≥ 6Tấn | Toàn bộ máy “Cẩu tự hành, máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 7Tấn | Toàn bộ máy “Cẩu tự hành, máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. | 2 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử (Phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực) | Toàn bộ máy “Cẩu tự hành, máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. | 1 |
| 11 | Máy thủy bình (Phải có giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực) | Toàn bộ máy “Cẩu tự hành, máy ủi, máy lu, ô tô tự đổ, máy đào” theo thông số bảng thiết bị mời thầu có tài liệu đăng kiểm còn hiệu lực, giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua bán hợp pháp. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi