Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211219629-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211176533
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 08:50:00 đến ngày 2021-12-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,929,980,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.394E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.78994E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 1 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: >=0.4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải : >=7,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích : >=80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng : >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 2,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trụ sở Công an - Quân sự xã Ngũ Chỉ Sơn, thị xã Sa Pa
240 Ngày
E-CDNT 3 Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa , địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, Phường SaPa, Thị xã Sapa, Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định thiết kế, dự toán, E-HSMT: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn giám sát Sa Pa & Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng Lào Cai; Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; Phòng QLĐT thị xã Sa Pa. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa , địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, Phường SaPa, Thị xã Sapa, Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ CÔNG AN QUÂN SỰ XÃ NGŨ CHỈ SƠN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,194100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT24,3781m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,08m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,119100m2
5Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT23,72m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,328100m2
7Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,992m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,583100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,048tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,175tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,123tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,879tấn
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,639100m3
14Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1091m3
15Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,591m3
16Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,4011m3
17Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,397m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,162100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,094m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,552100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,304tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,372tấn
23Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT24,419m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,684m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,153100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,117tấn
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,013100m3
28Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14,486m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14,486m2
30Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,927m3
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,137100m2
32Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,464m3
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,568100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,149tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,74tấn
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT62,308m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT32,864m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT32,864m2
39Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,044m3
40Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11,145m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,691100m2
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,575100m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT57,227m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT132,18m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT57,227m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT132,18m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,03tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,045tấn
49Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12,854m3
50Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT28,814m3
51Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,134100m2
52Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,514100m2
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,423tấn
54Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT113,4m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT113,4m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT228,179m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT228,179m2
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,739m3
59Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,075m3
60Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,386100m2
61Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,222100m2
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,23tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,328tấn
64Trát ô văng, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,224m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,224m2
66Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT47,04m2
67Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,926m3
68Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,432100m2
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,16tấn
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,171tấn
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT43,2m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT43,2m2
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,277m3
74Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT35,507m2
75Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,075tấn
76Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,123tấn
77Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,02tấn
78Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,204tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14,8891m2
80Bu lông D10Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT116cái
81Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14,432m2
82Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,167m3
83Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,146tấn
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,104100m2
85Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT29cái
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT33,408m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT33,408m2
88Xây tường thẳng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,107m3
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,979m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,979m2
91Sản xuất nắp thang thăm mái thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,018tấn
92Sản xuất nắp thang thăm mái thép hộp 30x30x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,007tấn
93Sản xuất thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,014tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,4161m2
95Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
96Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
97Lắp dựng thang sắt thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,04m2
98Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,032m3
99Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,983m2
100Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,902m2
101Bê tông chèn, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,018m3
102Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,002100m2
103Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT28,234m3
104Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,933m3
105Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT81,246m2
106Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14,7m2
107Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT81,246m2
108Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT193,469m2
109Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT193,469m2
110Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT27,126m3
111Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,726m3
112Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT89,176m2
113Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT89,176m2
114Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT262,562m2
115Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT262,562m2
116Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT25,421m3
117Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,872m3
118Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT89,316m2
119Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT89,316m2
120Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT212,34m2
121Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT212,34m2
122Xây cột, trụ bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,412m3
123Xây cột, trụ bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,706m3
124Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT53,1m2
125Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT53,1m2
126Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT24,713m2
127Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT24,713m2
128Xây tường thẳng bằng gạch Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,181m3
129Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,347m2
130Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,347m2
131Sản xuất lan can thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,113tấn
132Sản xuất lan can thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,258tấn
133Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21,9071m2
134Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10,008m2
135Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,181m3
136Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,347m2
137Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,347m2
138Sản xuất lan can thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,113tấn
139Sản xuất lan can thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,258tấn
140Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21,9071m2
141Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10,008m2
142Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,64m3
143Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,695m3
144Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,063100m2
145Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,049tấn
146Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10,824m2
147Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10,824m2
148Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,719m3
149Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,381m3
150Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT43,829m2
151Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT43,829m2
152Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,831m2
153Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,831m2
154Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT31,488m2
155Chất chống thấm gốc xi măng Sikatop Seal 107Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT31,488m2
156Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT47,491m2
157Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT55,48m
158Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT40,7m
159Sản xuất xà gồ thép tôn cuốn C100x50x15x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,807tấn
160Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT108,9961m2
161Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,807tấn
162Gia công Cầu phong + lito thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,459tấn
163Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT121,0781m2
164Lắp dựng hệ cầu phong li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,459tấn
165Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,665100m2
166Ngói up nóc 4v/mdMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT117,098viên
167Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15,289m3
168Nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,529100m2
169Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT152,89m2
170Lát nền, sàn - Gạch lát nền 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT215,07m2
171Lát nền, sàn - Gạch lát nền 500x500mm vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT90,846m2
172Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,338m2
173Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11,309m2
174Chất chống thấm gốc xi măng Sikatop Seal 107Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11,412m2
175Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp tường 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT27,601m2
176Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp tường 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT32,94m2
177Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,118m3
178Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp tường 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9,173m2
179Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,19m3
180Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,026100m2
181Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,014tấn
182Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,2m2
183Trần thạch cao, trần nổi , tấm chống ẩm dày 3,5mm, khung trầnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT23,221m2
184Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT23,221m2
185Gia công cột bằng thép ống INOXMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,008tấn
186Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,008tấn
187Bu lông neo D10Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
188ASR-P Lan nhôm hợp kim hình hộp 150x52x1,2mm (Giá đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT144m
189Lắp dựng lan trang trí trục 1Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT19,488m2
190Huy hiệu công an bằng đồng có D1600mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
191Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,851m3
192Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,023m3
193Nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,085100m2
194Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,906m3
195Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,426m3
196Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,026100m3
197Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,521m2
198Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,521m2
199Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT33,385m2
200Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt đặc 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,488tấn
201Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20,7191m2
202Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT38,56m2
203Gia công cửa sắt, hoa sắt sắt trònMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,092tấn
204Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,024tấn
205Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,7031m2
206Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,4m2
207Cửa đi 2 cánh nhôm hệ độ dày của nhôm 1.1-1.3mm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15,12m2
208Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Vđộ dày của nhôm 1.1-1.3mm ly sơn tĩnh điện, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21,94m2
209Cửa sổ mở hất nhôm hệ độ dày của nhôm 1.0-1.3mm ly sơn tĩnh điện, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT46,39m2
210Vách kính nhôm hệ độ dày của nhôm 1.0-1.3mm ly sơn tĩnh điện, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9,18m2
211Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,011tấn
212Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,848m2
213Lắp đặt đèn Led Buld 7W đế gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
214Lắp đặt đèn Led vuông ốp trần 18WMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12bộ
215Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11bộ
216Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT32bộ
217Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
218Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14cái
219Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
220Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
221Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15cái
222Lắp đặt công tắc 1 hạt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
223Lắp đặt công tắc 2 hạt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
224Lắp đặt MCCB-3P-50A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
225Lắp đặt RCBO-1P+N-32A-6kA 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
226Lắp đặt RCBO-1P+N-25A-6kA 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12cái
227Lắp đặt RCBO-1P+N-16A-4,5kA 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
228Lắp đặt MCB-2P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
229Lắp đặt MCB-2P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9cái
230Lắp đặt MCB-2P-10A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11cái
231Lắp đặt MCB-2P-16A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11cái
232Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT67cái
233Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT50m
234Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT22m
235Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT200m
236Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT380m
237Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT980m
238Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Đường kính 40/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,46100 m
239Ống nhựa tròn cứng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT95m
240Ống nhựa tròn cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT650m
241Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
242Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
243Hồ lô gốmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
244Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT117m
245Kẹp dây thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT65bộ
246Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cọc
247Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x4mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12m
248Thép dẹt 40x4mm mạ nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15,072kg
249Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT41m3
250Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4m3
251Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
252Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3bộ
253Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
254Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bể
255Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2bộ
256Lavarbor + ống thải chữ P + dây cấp + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3bộ
257Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
258Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
259Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 30LMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
260Lắp đặt máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11 máy
261Lắp đặt phễu thoát sàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
262Ống nhựa PP-R PN10 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,32100m
263Ống nhựa PP-R PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,01100m
264Ống nhựa PP-R PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,2100m
265Cút nhựa ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT19cái
266Tê nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
267Côn nhựa PPR D50/20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
268Tê nhựa PPR D50-20-50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
269Côn nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
270Tê nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
271Cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20cái
272Cút nhựa ren trong PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
273Rắc co nhựa PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
274Cút ren ngoài nhựa PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
275Đầu nối ren ngoài nhựa PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
276Van phao D25Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
277Van nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
278Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6100m
279Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,005100m
280Tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5cái
281Cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20cái
282Côn nhựa PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
283Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,8100m
284Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,06100m
285Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
286Tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16cái
287Cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
288Mang sông nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10cái
289Đai + vít neo giữ ống:Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT100cái
290Quả cầu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
291Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,405100m2
292Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,125100m3
293Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6571m3
294Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4m3
295Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4m3
296Ván khuôn móng + lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,016100m2
297Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,049tấn
298Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,342m3
299Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,022100m2
300Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0739tấn
301Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT81cấu kiện
302Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,52m3
303Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,049100m2
304Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,03tấn
305Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,059tấn
306Xây bể chứa bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,818m3
307Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12,963m2
308Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12,963m2
309Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12,963m2
310Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,262m2
311Cút sành D100Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
312Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10,22051m3
313Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5198m3
314Xây hố van, hố ga bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,345m3
315Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,688m2
316Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,688m2
317Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,44m2
318Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,205m3
319Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,01100m2
320Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,045tấn
321Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT41cấu kiện
322Gia công lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,018tấn
323Đệm BT đá 1x2 mác 150 xung quanh hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,124m3
324Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,591m3
325Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,2861m3
326Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,071m3
327Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,691m3
328Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15,369m2
329Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15,369m2
330Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT10,023m2
331Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,003m3
332Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,2194m3
333Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1004100m2
334Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0636tấn
335Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT67cái
336Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,9521m3
337Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,488m3
338Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,584m3
339Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14,4m2
340Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14,4m2
341Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT26,88m2
342Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,72m3
343Vận chuyển Cửa các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,36210m2
344Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao (Cát mịn 0,7-1,4)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16,3668m3
345Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao (Cát mịn ML=1,5-2,0)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,2639m3
346Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao (Cát vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15,6197m3
347Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Chất chống thấm gốc xi măng Sikatop Seal 107)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0948tấn
348Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao (Đá 1x2)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT25,6747m3
349Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao (Đá granít tự nhiên màu đen)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,23110m2
350Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao (Đinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0524tấn
351Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao (Gạch lát chống trơn kích thước 300x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,142210m2
352Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao (Gạch lát nền 500x500mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9,175410m2
353Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao (Gạch ốp tường 300x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,253410m2
354Vận chuyển Gỗ các loại lên cao (Gỗ chống)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,546m3
355Vận chuyển Gỗ các loại lên cao (Gỗ đà nẹp)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6787m3
356Vận chuyển Gỗ các loại lên cao (Gỗ ván)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,7683m3
357Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao (Que hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,024tấn
358Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn lót)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0285tấn
359Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn lót nội thất)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1272tấn
360Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn lót ngoại thất)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0289tấn
361Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0529tấn
362Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn phủ nội thất)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2027tấn
363Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (Sơn phủ ngoại thất)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0457tấn
364Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao (Thép hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0003tấn
365Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao (Thép hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,6121tấn
366Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao (Thép tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2663tấn
367Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao (Thép xà gồ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,8272tấn
368Vận chuyển Xi măng lên cao (Xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT17,3159tấn
369Vận chuyển Xi măng lên cao (Xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0072tấn
370Vận chuyển Xi măng lên cao (Xi măng trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0171tấn
B PHÁ DỠ
1Phá dỡ móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,375m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,017m3
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,185m3
4Bốc xếp phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,577m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,577m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,577m3
7Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,5321m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0253100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0253100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.394E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.78994E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 1 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng53
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng31
3 Đội trưởng thi công 1 Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích: >=0.4m31
2 Ô tô tự đổ Trọng tải : >=7,0 T2
3 Máy hàn Công suất: 23 KW1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất : 1,5 kW2
5 Máy trộn bê tông Dung tích : >=80,0 lít2
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất : 1,0 kW2
7 Máy cắt uốn Công suất : 5kW1
8 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng : >=70kg1
9 Máy cắt gạch đá Công suất : 1,7kW1
10 Máy khoan Công suất : 4,5kW1
11 Máy mài Công suất : 2,7KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->