Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211220658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211214018 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã Yến Sơn và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 08:57:00 đến ngày 2021-12-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,638,844,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.958266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.916532E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng, cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: 01 cán bộ ngành Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư; 01 Cán bộ Điện và 01 Cán bộ cấp thoát nước- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Trắc địa công trình. Kèm bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Kiến trúc sư; Kèm theo bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng : Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 5 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo bằng tốt nghiệp và chứng chỉ định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia thực hiện thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có bằng cấp; giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. - Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu≥ 0.80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ôtô ben tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Yến Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Phụ trợ trường mầm non Hà Ninh, xã Yến Sơn, huyện Hà Trung. 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã Yến Sơn và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan công chứng Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; + Scan công chứng Quyết định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Scan công chứng Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; + Scan bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết quý 1 năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Yến Sơn
+ Địa chỉ: Xã Yến Sơn, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá
+ Số điện thoại: 0912.496.786 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Yến Sơn + Địa chỉ: Xã Yến Sơn, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá + Số điện thoại: 0912.496.786 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hà Trung; + Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: XÂY MỚI NHÀ BẾP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo Mục II Chương V | 91,0018 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Theo Mục II Chương V | 77,72 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo Mục II Chương V | 91,0018 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 4,9344 | 1m3 |
| 5 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 6,3912 | 1m3 |
| 6 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 1,0193 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,3775 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 9,438 | m3 |
| 9 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 12,1634 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 0,3846 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0906 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,5338 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 48,8056 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 5,713 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0968 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,6055 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 7,7904 | m3 |
| 18 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,3871 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 0,3679 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 11,06 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 21,425 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 21,425 | m2 |
| 23 | Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 3,3977 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 0,6177 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0699 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,5217 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 6,5978 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,6376 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,2276 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 1,2815 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 20,2064 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Mục II Chương V | 2,2263 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 1,7493 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 2,1884 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đan.... | Theo Mục II Chương V | 0,3202 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước..., ĐK≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0589 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước..., ĐK>10mm | Theo Mục II Chương V | 0,2181 | tấn |
| 38 | Xây tường bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 43,028 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 11,3042 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, vữa XM M75,PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1,3746 | m3 |
| 41 | Gia công xà gồ thép U80x40x3 | Theo Mục II Chương V | 1,1079 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 1,1079 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1nước lót + 2nước phủ | Theo Mục II Chương V | 86,38 | 1m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo Mục II Chương V | 1,6812 | 100m2 |
| 45 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo Mục II Chương V | 672,48 | cái |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 44,9288 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Mục II Chương V | 44,9288 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 63,76 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 222,63 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 171,496 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 445,8169 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 31,24 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm,vữa XM M75,PCB40 | Theo Mục II Chương V | 122,904 | m2 |
| 54 | Trát gờ cắt nước, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 158,66 | m |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 202,736 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 609,3029 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn - gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 95,3456 | m2 |
| 58 | Đào móng Tam cấp; Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 1,1764 | 1m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Mục II Chương V | 0,3921 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng Tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 1,1764 | m3 |
| 61 | Xây tam cấp , vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 2,5014 | m3 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 19,71 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 3,84 | m2 |
| 64 | Cửa đi nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo Mục II Chương V | 16,2 | m2 |
| 65 | Cửa đi nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm, cửa sổ 1 cánh mở quay | Theo Mục II Chương V | 4,32 | m2 |
| 66 | Cửa sổ nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo Mục II Chương V | 12 | m2 |
| 67 | Vách kính lõi thép, kính trắng dày 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo Mục II Chương V | 12,048 | m2 |
| 68 | Hoa sắt vuông cửa sổ 12x12 (cả sơn và lắp dựng) | Theo Mục II Chương V | 8,64 | m2 |
| 69 | Vỏ tủ điện kim loại dày 1,5mm KT 300x250x150 | Theo Mục II Chương V | 2 | Vỏ |
| 70 | Lắp đặt các automat chống giật 1P/15mA | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 5A | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 15A | Theo Mục II Chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A | Theo Mục II Chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 75A | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp nối điện + nắp đậy KT 100x100mm | Theo Mục II Chương V | 40 | hộp |
| 76 | Lắp đặt hộp automat mặt meka chứa 6modull | Theo Mục II Chương V | 5 | hộp |
| 77 | Lắp đặt quạt trần | Theo Mục II Chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Mục II Chương V | 10 | bộ |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo Mục II Chương V | 14 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc đôi 2 hạt | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt đế chống cháy | Theo Mục II Chương V | 21 | hộp |
| 84 | Lắp đặt quạt treo tường điều khiển xa | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt hút mùi nhà bếp công suất 420W/220V, lưu lượng 5700m3/h | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 86 | Nhíp cá mập rẻ nhánh đấu nối cấp điện từ lưới | Theo Mục II Chương V | 2 | Bộ |
| 87 | Kẹp xiết hãm cáp vặn xoắn, lắp tại cột đấu nối | Theo Mục II Chương V | 1 | Bộ |
| 88 | Lắp đặt cáp treo 2 ruột 2x 25mm2, từ lưới xuống hộp automat tổng | Theo Mục II Chương V | 10 | m |
| 89 | Lắp đặt cáp treo 2 ruột 2x 25mm2 | Theo Mục II Chương V | 50 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 385 | m |
| 91 | Lắp đặt dây nối đất đơn 1x1,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 193 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 30 | m |
| 93 | Lắp đặt dây nối đất đơn 1x2,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 15 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo Mục II Chương V | 136 | m |
| 95 | Lắp đặt dây nối đất đơn 1x4mm2 | Theo Mục II Chương V | 68 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Theo Mục II Chương V | 216 | m |
| 97 | Lắp đặt dây nối đất đơn 1x 6mm2 | Theo Mục II Chương V | 108 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo Mục II Chương V | 193 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Mục II Chương V | 13 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo Mục II Chương V | 58 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo Mục II Chương V | 135 | m |
| 102 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 103 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo Mục II Chương V | 36 | m |
| 104 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Mục II Chương V | 9 | cọc |
| 105 | Hộp kẹp điện trở | Theo Mục II Chương V | 1 | Hộp |
| 106 | Lắp đặt cáp treo 2 ruột 2x 25mm2 | Theo Mục II Chương V | 5 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 32mm | Theo Mục II Chương V | 0,04 | 100m |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm | Theo Mục II Chương V | 0,03 | 100 m |
| 110 | Đào móng rãnh tiếp địa - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 5,6 | 1m3 |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo Mục II Chương V | 5,6 | m3 |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng ren ngoài | Theo Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn inox | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt phễu thu 120x120mm chống trào ngược, chống mùi | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 116 | Bộ chuyển ống PPR D25 sang ống HDPE D25 | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Theo Mục II Chương V | 0,7 | 100 m |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, Đường kính 32mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, Đường kính 32mm | Theo Mục II Chương V | 5 | cái |
| 120 | Đào móng đường ống - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 9,45 | 1m3 |
| 121 | Đắp móng đường ống | Theo Mục II Chương V | 2,7 | m3 |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo Mục II Chương V | 4,8 | m3 |
| 123 | Lưới cảnh báo | Theo Mục II Chương V | 60 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo Mục II Chương V | 0,08 | 100m |
| 125 | Lắp đặt van PPR D25mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 25mm ren trong, chiều dày3,5mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 130 | Đào móng bể - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 3,9168 | 1m3 |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình bể, | Theo Mục II Chương V | 1,3056 | m3 |
| 132 | Bê tông lót móng bể, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 0,204 | m3 |
| 133 | Bê tông móng bể, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,1647 | m3 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0109 | tấn |
| 135 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 136 | Xây bể chứa gạch đất sét nung , vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,9148 | m3 |
| 137 | Bê tông xà dầm, giằng bể, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,0499 | m3 |
| 138 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 8 | m2 |
| 139 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 7,1784 | m2 |
| 140 | Nắp tôn | Theo Mục II Chương V | 1,5 | m2 |
| 141 | Song chắn rác | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 142 | Đào móng Hố ga thu nước - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 2,8616 | 1m3 |
| 143 | Đắp đất nền móng Hố ga | Theo Mục II Chương V | 0,9539 | m3 |
| 144 | Bê tông lót móng Hố ga, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 0,311 | m3 |
| 145 | Xây Hố ga gạch đất sét nung, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,5773 | m3 |
| 146 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,0458 | m3 |
| 147 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 3,744 | m2 |
| 148 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 2,28 | m2 |
| 149 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,0672 | m3 |
| 150 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Mục II Chương V | 0,0048 | tấn |
| 151 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Mục II Chương V | 0,0033 | 100m2 |
| 152 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 140mm | Theo Mục II Chương V | 0,28 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 110mm | Theo Mục II Chương V | 0,24 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 90mm | Theo Mục II Chương V | 0,08 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 34mm | Theo Mục II Chương V | 0,01 | 100m |
| 157 | Lắp đặt Y đều nhựa miệng bát, Đường kính 90mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, Đường kính 140mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, Đường kính 90mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, Đường kính 90x34mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, Đường kính 110mm | Theo Mục II Chương V | 16 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, Đường kính 90mm | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát , Đường kính 34mm | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 164 | Rọ chăn rác + phễu thu D110mm | Theo Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 165 | Đào móng đường ống - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 3,6225 | 1m3 |
| 166 | Đắp móng đường ống | Theo Mục II Chương V | 1,035 | m3 |
| 167 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo Mục II Chương V | 1,84 | m3 |
| 168 | Lưới cảnh báo | Theo Mục II Chương V | 23 | m |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ TRỰC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 1,3133 | 1m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,1182 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,0438 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 1,368 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 7,02 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,9504 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0163 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,0952 | tấn |
| 9 | Xây móng gạch đất sét nung, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,9936 | m3 |
| 10 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,0347 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ thải - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 0,0529 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 0,9923 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 5,472 | m2 |
| 14 | Ốp gạch thẻ chân tường | Theo Mục II Chương V | 5,472 | m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,6336 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0163 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,1015 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 2,385 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Mục II Chương V | 0,2925 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1812 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,154 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đan | Theo Mục II Chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước..., ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0021 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước...., ĐK >10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0155 | tấn |
| 26 | Xây tường gạch đất sét nung, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 7,3863 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch đất sét nung, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1,455 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép U80x40x3 | Theo Mục II Chương V | 0,057 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 0,057 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót+ 2nước phủ | Theo Mục II Chương V | 5,184 | 1m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo Mục II Chương V | 0,2088 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc rộng 400 | Theo Mục II Chương V | 11,6 | m |
| 33 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo Mục II Chương V | 83,52 | cái |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 8,1 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Mục II Chương V | 8,1 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 5,76 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 29,25 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 11,104 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 88,5487 | m2 |
| 40 | Trát gờ cắt nước, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 82,8 | m |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 11,104 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 123,5587 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch 400x400mm, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V | 11,6224 | m2 |
| 44 | Đào móng tam cấp - Cấp đất II | Theo Mục II Chương V | 0,3737 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Mục II Chương V | 0,1246 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng tam cấp , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 0,4745 | m3 |
| 47 | Xây tam cấp , vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,9289 | m3 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 4,3292 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 3,312 | m2 |
| 50 | Cửa đi nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm, cửa sổ 1 cánh mở quay | Theo Mục II Chương V | 2,52 | m2 |
| 51 | Cửa sổ nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo Mục II Chương V | 9 | m2 |
| 52 | Hoa sắt vuông cửa sổ 12x12 (cả sơn và lắp dựng) | Theo Mục II Chương V | 9 | m2 |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt trần | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 59 | Hộp điện 300x250x200mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối | Theo Mục II Chương V | 3 | hộp |
| 61 | Lắp đặt đế âm | Theo Mục II Chương V | 2 | hộp |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo Mục II Chương V | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo Mục II Chương V | 10 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 12 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 9 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK≤27mm | Theo Mục II Chương V | 40 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK≤15mm | Theo Mục II Chương V | 40 | m |
| C | HẠNG MỤC 3: XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE MÁY, XE ĐẠP. | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 2,772 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Mục II Chương V | 0,924 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 0,0185 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 0,504 | m3 |
| 5 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1,344 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 10,17 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,PCB40 | Theo Mục II Chương V | 101,7 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 0,6104 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 0,6104 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1nước lót +2nước phủ | Theo Mục II Chương V | 51,84 | 1m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo Mục II Chương V | 1,1489 | 100m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Mục II Chương V | 0,4545 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Theo Mục II Chương V | 0,4545 | tấn |
| 15 | Bu lông M17 L 250mm | Theo Mục II Chương V | 56 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1nước lót + 2nước phủ | Theo Mục II Chương V | 28,0736 | 1m2 |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 19 | Hộp điện 300x250x200mm | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn lốp | Theo Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt hộp nối | Theo Mục II Chương V | 3 | hộp |
| 22 | Lắp đặt đế dương | Theo Mục II Chương V | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Mục II Chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK≤27mm | Theo Mục II Chương V | 70 | m |
| D | HẠNG MỤC 4: XÂY MỚI NHÀ CẦU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 1,4477 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 1,5523 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 3,125 | m3 |
| 6 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 4,4095 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 0,1376 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1062 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,0762 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 9,472 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng , M100, PC40, đá 4x6 | Theo Mục II Chương V | 10,6 | m3 |
| 12 | Lát nền luồng đi từ nhà cũ sang nhà mới bằng gạch 400x400mm | Theo Mục II Chương V | 106 | m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1,6764 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều | Theo Mục II Chương V | 0,0332 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều | Theo Mục II Chương V | 0,2679 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1,3716 | m3 |
| 17 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,0784 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đấ đổ thải, đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 0,4616 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 7,84 | m3 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 0,5765 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 0,5765 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót +2nước phủ | Theo Mục II Chương V | 48,96 | 1m2 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Theo Mục II Chương V | 1,0391 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép | Theo Mục II Chương V | 1,0391 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1nước lót + 2nước phủ | Theo Mục II Chương V | 47,7584 | 1m2 |
| 26 | Gia công giằng mái thép | Theo Mục II Chương V | 0,1862 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo Mục II Chương V | 0,1862 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1nước lót + 2nước phủ | Theo Mục II Chương V | 8,8752 | 1m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo Mục II Chương V | 1,052 | 100m2 |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Mục II Chương V | 1,4892 | tấn |
| 31 | Lắp cột thép các loại | Theo Mục II Chương V | 1,4892 | tấn |
| 32 | Bu lông M24 L 850mm | Theo Mục II Chương V | 40 | cái |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1nước lót + 2nước phủ | Theo Mục II Chương V | 40,3744 | 1m2 |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 35 | Thép dẹt 40x4mm | Theo Mục II Chương V | 5 | m |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo Mục II Chương V | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa | Theo Mục II Chương V | 0,04 | 100 m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Theo Mục II Chương V | 6 | cái |
| 39 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Mục II Chương V | 3 | cọc |
| 40 | Hộp kẹp điện trở | Theo Mục II Chương V | 1 | Hộp |
| 41 | Đào móng rãnh tiếp địa - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 1,4 | 1m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Mục II Chương V | 1,4 | m3 |
| 43 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Mục II Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, - Đường kính 90mm | Theo Mục II Chương V | 0,2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo Mục II Chương V | 16 | cái |
| E | HẠNG MỤC 5: XÂY MỚI CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo Mục II Chương V | 76,04 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo Mục II Chương V | 15,85 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m đầu | Theo Mục II Chương V | 76,04 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo Mục II Chương V | 76,04 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 0,3802 | 1m3 |
| 6 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 15,4195 | 1m3 |
| 7 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 1,422 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 0,1756 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 1,0533 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 12,784 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 76,8282 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 8,2872 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 0,5806 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1432 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,899 | tấn |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 18,9996 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch khong nung, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 27,1617 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 192,84 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 440,7152 | m2 |
| 20 | Ốp gạch thẻ | Theo Mục II Chương V | 51,954 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 320,4 | m |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo Mục II Chương V | 581,6012 | m2 |
| 23 | Thép cột | Theo Mục II Chương V | 50,868 | kg |
| 24 | Hoa sắt hàng rào | Theo Mục II Chương V | 68,6535 | m2 |
| 25 | Cổng sắt (Sơn tĩnh điện) | Theo Mục II Chương V | 12,1475 | m2 |
| 26 | Gia công hệ khung bảng biểu | Theo Mục II Chương V | 0,1085 | tấn |
| 27 | Lắp dựng khung bảng biểu | Theo Mục II Chương V | 0,1085 | tấn |
| 28 | Lợp tấm hợp kim nhôm | Theo Mục II Chương V | 7,77 | m2 |
| 29 | Chữ bảng biểu | Theo Mục II Chương V | 3,745 | m2 |
| F | HẠNG MỤC 6: SÂN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào phá dỡ sân lát gạch cũ | Theo Mục II Chương V | 58,93 | m3 |
| 2 | Đào khuôn, Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 6,446 | 1m3 |
| 3 | Đào khuôn , đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 0,5801 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 1,2339 | 100m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo 300x300x30mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1.074,29 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, | Theo Mục II Chương V | 0,1559 | 100m2 |
| 7 | Cạp mở rộng BTXM, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 16,85 | m3 |
| 8 | Nilon tái sinh chống mất nước | Theo Mục II Chương V | 2,7465 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt sân đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 24,91 | m3 |
| 10 | Cắt khe | Theo Mục II Chương V | 8,929 | 10m |
| 11 | Phá dỡ rãnh xây gạch cũ | Theo Mục II Chương V | 21,42 | m3 |
| 12 | Đào rãnh, Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 5,916 | 1m3 |
| 13 | Đào rãnh , đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 0,5324 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 0,8058 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 6,53 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Theo Mục II Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 6,53 | m3 |
| 18 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 22,44 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 126,48 | m2 |
| 20 | Đắp đất | Theo Mục II Chương V | 39,78 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 4,21 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thep tấm đan | Theo Mục II Chương V | 0,389 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, | Theo Mục II Chương V | 0,0153 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo Mục II Chương V | 43 | cái |
| 25 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1,13 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Theo Mục II Chương V | 0,1118 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Mục II Chương V | 0,0042 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 29 | Đào rãnh, Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 4,993 | 1m3 |
| 30 | Đào rãnh , đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 0,4494 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 0,4993 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 5,44 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng | Theo Mục II Chương V | 0,1264 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 5,44 | m3 |
| 35 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 5,56 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 66,99 | m2 |
| 37 | Đắp đất | Theo Mục II Chương V | 26,54 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 0,54 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Mục II Chương V | 0,0514 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Mục II Chương V | 0,0025 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 42 | Đào móng Bồn hoa- Cấp đất III | Theo Mục II Chương V | 3,1651 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Mục II Chương V | 1,055 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng Bồn hoa, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Mục II Chương V | 0,7913 | m3 |
| 45 | Xây Bồn hoa bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 1,2434 | m3 |
| 46 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo Mục II Chương V | 4,1448 | m2 |
| 47 | Đất màu trồng cây | Theo Mục II Chương V | 0,7642 | m3 |
| G | HẠNG MỤC 7: PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ LỚP HỌC CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo Mục II Chương V | 133,273 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo Mục II Chương V | 20,16 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo Mục II Chương V | 1,3572 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn | Theo Mục II Chương V | 237,6 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo Mục II Chương V | 153,433 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo Mục II Chương V | 153,433 | m3 |
| H | HẠNG MỤC 8: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC CŨ | |||
| 1 | Bóc bỏ lớp trát láng sê nô đã xuống cấp | Theo Mục II Chương V | 220,4952 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Theo Mục II Chương V | 57,6 | m2 |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Mục II Chương V | 220,4952 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Mục II Chương V | 220,4952 | m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép tính thiếu trục E-F | Theo Mục II Chương V | 0,145 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 0,145 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1nước lót + 2nước phủ | Theo Mục II Chương V | 26,928 | m2 |
| 8 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo Mục II Chương V | 162,1555 | m2 |
| 9 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Mục II Chương V | 18 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Mục II Chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Mục II Chương V | 28 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt trần | Theo Mục II Chương V | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 2*(1x1,5)mm2 | Theo Mục II Chương V | 210 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK≤27mm | Theo Mục II Chương V | 190 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.958266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.916532E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng, cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: 01 cán bộ ngành Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư; 01 Cán bộ Điện và 01 Cán bộ cấp thoát nước- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 1 |
| 3 | Kỹ sư trắc địa | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Trắc địa công trình. Kèm bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ Giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Kiến trúc sư; Kèm theo bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng : Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 5 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 1 |
| 6 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo bằng tốt nghiệp và chứng chỉ định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia thực hiện thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự | 5 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 1 | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có bằng cấp; giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. - Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu≥ 0.80 m3 | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 2 | Ôtô ben tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 3 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 7 | Máy cắt thép | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 8 | Tời điện | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 12 | Máy phát điện | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi