Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211220658-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211214018
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã Yến Sơn và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 08:57:00 đến ngày 2021-12-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,638,844,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.958266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.916532E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng, cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: 01 cán bộ ngành Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư; 01 Cán bộ Điện và 01 Cán bộ cấp thoát nước- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Trắc địa công trình. Kèm bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Kiến trúc sư; Kèm theo bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng : Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 5 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo bằng tốt nghiệp và chứng chỉ định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia thực hiện thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có bằng cấp; giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. - Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu≥ 0.80 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ôtô ben tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Yến Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Phụ trợ trường mầm non Hà Ninh, xã Yến Sơn, huyện Hà Trung.
05 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã Yến Sơn và các nguồn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yến Sơn , địa chỉ: xã Yến Sơn, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Yến Sơn + Địa chỉ: Xã Yến Sơn, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá + Số điện thoại: 0912.496.786
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn Lập E-HSMT và đánh giá E HSDT


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yến Sơn , địa chỉ: xã Yến Sơn, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Yến Sơn + Địa chỉ: Xã Yến Sơn, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá + Số điện thoại: 0912.496.786


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan công chứng Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; + Scan công chứng Quyết định Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Scan công chứng Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; + Scan bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết quý 1 năm 2021.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yến Sơn + Địa chỉ: Xã Yến Sơn, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá + Số điện thoại: 0912.496.786
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Yến Sơn + Địa chỉ: Xã Yến Sơn, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá + Số điện thoại: 0912.496.786
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hà Trung; + Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XÂY MỚI NHÀ BẾP
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo Mục II Chương V91,0018m3
2Tháo dỡ mái tônTheo Mục II Chương V77,72m2
3Vận chuyển phế thải đổ điTheo Mục II Chương V91,0018m3
4Đào móng cột, trụ, - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V4,93441m3
5Đào móng băng - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V6,39121m3
6Đào móng - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V1,0193100m3
7Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V0,3775100m3
8Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V9,438m3
9Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V12,1634m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Mục II Chương V0,3846100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0906tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,5338tấn
13Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V48,8056m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V5,713m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0968tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,6055tấn
17Xây móng bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V7,7904m3
18Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V0,3871100m3
19Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IIITheo Mục II Chương V0,3679100m3
20Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V11,06m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V21,425m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V21,425m2
23Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V3,3977m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Mục II Chương V0,6177100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0699tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,5217tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V6,5978m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục II Chương V0,6376100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,2276tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V1,2815tấn
31Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V20,2064m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Mục II Chương V2,2263100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V1,7493tấn
34Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V2,1884m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đan....Theo Mục II Chương V0,3202100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước..., ĐK≤10mmTheo Mục II Chương V0,0589tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước..., ĐK>10mmTheo Mục II Chương V0,2181tấn
38Xây tường bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V43,028m3
39Xây tường bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V11,3042m3
40Xây cột, trụ bằng gạch không nung, vữa XM M75,PCB40Theo Mục II Chương V1,3746m3
41Gia công xà gồ thép U80x40x3Theo Mục II Chương V1,1079tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục II Chương V1,1079tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1nước lót + 2nước phủTheo Mục II Chương V86,381m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo Mục II Chương V1,6812100m2
45Ke chống bão (4 cái/m2)Theo Mục II Chương V672,48cái
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V44,9288m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo Mục II Chương V44,9288m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V63,76m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V222,63m2
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V171,496m2
51Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V445,8169m2
52Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V31,24m2
53Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm,vữa XM M75,PCB40Theo Mục II Chương V122,904m2
54Trát gờ cắt nước, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V158,66m
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V202,736m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V609,3029m2
57Lát nền, sàn - gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V95,3456m2
58Đào móng Tam cấp; Cấp đất IITheo Mục II Chương V1,17641m3
59Đắp đất nền móng công trìnhTheo Mục II Chương V0,3921m3
60Bê tông lót móng Tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V1,1764m3
61Xây tam cấp , vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V2,5014m3
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V19,71m2
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V3,84m2
64Cửa đi nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở quayTheo Mục II Chương V16,2m2
65Cửa đi nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm, cửa sổ 1 cánh mở quayTheo Mục II Chương V4,32m2
66Cửa sổ nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở trượtTheo Mục II Chương V12m2
67Vách kính lõi thép, kính trắng dày 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở quayTheo Mục II Chương V12,048m2
68Hoa sắt vuông cửa sổ 12x12 (cả sơn và lắp dựng)Theo Mục II Chương V8,64m2
69Vỏ tủ điện kim loại dày 1,5mm KT 300x250x150Theo Mục II Chương V2Vỏ
70Lắp đặt các automat chống giật 1P/15mATheo Mục II Chương V1cái
71Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 5ATheo Mục II Chương V6cái
72Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 15ATheo Mục II Chương V5cái
73Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20ATheo Mục II Chương V5cái
74Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 75ATheo Mục II Chương V2cái
75Lắp đặt hộp nối điện + nắp đậy KT 100x100mmTheo Mục II Chương V40hộp
76Lắp đặt hộp automat mặt meka chứa 6modullTheo Mục II Chương V5hộp
77Lắp đặt quạt trầnTheo Mục II Chương V5cái
78Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Mục II Chương V3bộ
79Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Mục II Chương V10bộ
80Lắp đặt ổ cắm baTheo Mục II Chương V14cái
81Lắp đặt công tắc đôi 2 hạtTheo Mục II Chương V6cái
82Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtTheo Mục II Chương V1cái
83Lắp đặt đế chống cháyTheo Mục II Chương V21hộp
84Lắp đặt quạt treo tường điều khiển xaTheo Mục II Chương V4cái
85Lắp đặt quạt hút mùi nhà bếp công suất 420W/220V, lưu lượng 5700m3/hTheo Mục II Chương V1cái
86Nhíp cá mập rẻ nhánh đấu nối cấp điện từ lướiTheo Mục II Chương V2Bộ
87Kẹp xiết hãm cáp vặn xoắn, lắp tại cột đấu nốiTheo Mục II Chương V1Bộ
88Lắp đặt cáp treo 2 ruột 2x 25mm2, từ lưới xuống hộp automat tổngTheo Mục II Chương V10m
89Lắp đặt cáp treo 2 ruột 2x 25mm2Theo Mục II Chương V50m
90Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo Mục II Chương V385m
91Lắp đặt dây nối đất đơn 1x1,5mm2Theo Mục II Chương V193m
92Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo Mục II Chương V30m
93Lắp đặt dây nối đất đơn 1x2,5mm2Theo Mục II Chương V15m
94Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo Mục II Chương V136m
95Lắp đặt dây nối đất đơn 1x4mm2Theo Mục II Chương V68m
96Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Theo Mục II Chương V216m
97Lắp đặt dây nối đất đơn 1x 6mm2Theo Mục II Chương V108m
98Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo Mục II Chương V193m
99Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Mục II Chương V13m
100Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo Mục II Chương V58m
101Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo Mục II Chương V135m
102Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo Mục II Chương V3cái
103Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo Mục II Chương V36m
104Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Mục II Chương V9cọc
105Hộp kẹp điện trởTheo Mục II Chương V1Hộp
106Lắp đặt cáp treo 2 ruột 2x 25mm2Theo Mục II Chương V5m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 32mmTheo Mục II Chương V0,04100m
108Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mmTheo Mục II Chương V6cái
109Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mmTheo Mục II Chương V0,03100 m
110Đào móng rãnh tiếp địa - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V5,61m3
111Đắp đất nền móng công trình,Theo Mục II Chương V5,6m3
112Lắp đặt vòi rửa bằng đồng ren ngoàiTheo Mục II Chương V2bộ
113Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn inoxTheo Mục II Chương V1bộ
114Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Mục II Chương V1bộ
115Lắp đặt phễu thu 120x120mm chống trào ngược, chống mùiTheo Mục II Chương V1cái
116Bộ chuyển ống PPR D25 sang ống HDPE D25Theo Mục II Chương V2cái
117Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mmTheo Mục II Chương V0,7100 m
118Lắp đặt côn nhựa HDPE, Đường kính 32mmTheo Mục II Chương V2cái
119Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, Đường kính 32mmTheo Mục II Chương V5cái
120Đào móng đường ống - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V9,451m3
121Đắp móng đường ốngTheo Mục II Chương V2,7m3
122Đắp đất nền móng công trình,Theo Mục II Chương V4,8m3
123Lưới cảnh báoTheo Mục II Chương V60m
124Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25mm, chiều dày 3,5mmTheo Mục II Chương V0,08100m
125Lắp đặt van PPR D25mmTheo Mục II Chương V2cái
126Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 25mm, chiều dày 3,5mmTheo Mục II Chương V2cái
127Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 25mm ren trong, chiều dày3,5mmTheo Mục II Chương V1cái
128Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, ĐK 25mm, chiều dày 3,5mmTheo Mục II Chương V3cái
129Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, ĐK 25mm, chiều dày 3,5mmTheo Mục II Chương V2cái
130Đào móng bể - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V3,91681m3
131Đắp đất nền móng công trình bể,Theo Mục II Chương V1,3056m3
132Bê tông lót móng bể, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V0,204m3
133Bê tông móng bể, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V0,1647m3
134Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0109tấn
135Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtTheo Mục II Chương V0,0152100m2
136Xây bể chứa gạch đất sét nung , vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V0,9148m3
137Bê tông xà dầm, giằng bể, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V0,0499m3
138Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V8m2
139Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V7,1784m2
140Nắp tônTheo Mục II Chương V1,5m2
141Song chắn rácTheo Mục II Chương V1cái
142Đào móng Hố ga thu nước - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V2,86161m3
143Đắp đất nền móng Hố gaTheo Mục II Chương V0,9539m3
144Bê tông lót móng Hố ga, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V0,311m3
145Xây Hố ga gạch đất sét nung, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V0,5773m3
146Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V0,0458m3
147Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V3,744m2
148Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V2,28m2
149Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V0,0672m3
150Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo Mục II Chương V0,0048tấn
151Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo Mục II Chương V0,0033100m2
152Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo Mục II Chương V11 cấu kiện
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 140mmTheo Mục II Chương V0,28100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 110mmTheo Mục II Chương V0,24100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 90mmTheo Mục II Chương V0,08100m
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 34mmTheo Mục II Chương V0,01100m
157Lắp đặt Y đều nhựa miệng bát, Đường kính 90mmTheo Mục II Chương V1cái
158Lắp đặt tê nhựa miệng bát, Đường kính 140mmTheo Mục II Chương V1cái
159Lắp đặt tê nhựa miệng bát, Đường kính 90mmTheo Mục II Chương V1cái
160Lắp đặt côn nhựa miệng bát, Đường kính 90x34mmTheo Mục II Chương V1cái
161Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, Đường kính 110mmTheo Mục II Chương V16cái
162Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, Đường kính 90mmTheo Mục II Chương V6cái
163Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát , Đường kính 34mmTheo Mục II Chương V3cái
164Rọ chăn rác + phễu thu D110mmTheo Mục II Chương V4bộ
165Đào móng đường ống - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V3,62251m3
166Đắp móng đường ốngTheo Mục II Chương V1,035m3
167Đắp đất nền móng công trình,Theo Mục II Chương V1,84m3
168Lưới cảnh báoTheo Mục II Chương V23m
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ TRỰC
1Đào móng - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V1,31331m3
2Đào móng - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V0,1182100m3
3Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V0,0438100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V1,368m3
5Xây móng bằng đá hộc vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V7,02m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V0,9504m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0163tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,0952tấn
9Xây móng gạch đất sét nung, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V0,9936m3
10Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V0,0347100m3
11Vận chuyển đất đổ thải - đất cấp IIITheo Mục II Chương V0,0529100m3
12Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V0,9923m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V5,472m2
14Ốp gạch thẻ chân tườngTheo Mục II Chương V5,472m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V0,6336m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục II Chương V0,0576100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0163tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,1015tấn
19Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V2,385m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Mục II Chương V0,2925100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,1812tấn
22Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V0,154m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đanTheo Mục II Chương V0,0294100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước..., ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,0021tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước...., ĐK >10mmTheo Mục II Chương V0,0155tấn
26Xây tường gạch đất sét nung, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V7,3863m3
27Xây tường gạch đất sét nung, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V1,455m3
28Gia công xà gồ thép U80x40x3Theo Mục II Chương V0,057tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục II Chương V0,057tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót+ 2nước phủTheo Mục II Chương V5,1841m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo Mục II Chương V0,2088100m2
32Tôn úp nóc rộng 400Theo Mục II Chương V11,6m
33Ke chống bão (4 cái/m2)Theo Mục II Chương V83,52cái
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V8,1m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo Mục II Chương V8,1m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V5,76m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V29,25m2
38Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V11,104m2
39Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V88,5487m2
40Trát gờ cắt nước, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V82,8m
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V11,104m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Mục II Chương V123,5587m2
43Lát nền, sàn gạch 400x400mm, XM PCB40Theo Mục II Chương V11,6224m2
44Đào móng tam cấp - Cấp đất IITheo Mục II Chương V0,37371m3
45Đắp đất nền móng công trìnhTheo Mục II Chương V0,1246m3
46Bê tông lót móng tam cấp , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V0,4745m3
47Xây tam cấp , vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V0,9289m3
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V4,3292m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V3,312m2
50Cửa đi nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm, cửa sổ 1 cánh mở quayTheo Mục II Chương V2,52m2
51Cửa sổ nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở trượtTheo Mục II Chương V9m2
52Hoa sắt vuông cửa sổ 12x12 (cả sơn và lắp dựng)Theo Mục II Chương V9m2
53Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Mục II Chương V1bộ
54Lắp đặt quạt trầnTheo Mục II Chương V1cái
55Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo Mục II Chương V1cái
56Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo Mục II Chương V1cái
57Lắp đặt ổ cắm đơnTheo Mục II Chương V2cái
58Lắp đặt công tắc 1 chiềuTheo Mục II Chương V1cái
59Hộp điện 300x250x200mmTheo Mục II Chương V1cái
60Lắp đặt hộp nốiTheo Mục II Chương V3hộp
61Lắp đặt đế âmTheo Mục II Chương V2hộp
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo Mục II Chương V40m
63Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo Mục II Chương V10m
64Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo Mục II Chương V12m
65Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo Mục II Chương V9m
66Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK≤27mmTheo Mục II Chương V40m
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK≤15mmTheo Mục II Chương V40m
C HẠNG MỤC 3: XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE MÁY, XE ĐẠP.
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIITheo Mục II Chương V2,7721m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo Mục II Chương V0,924m3
3Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IIITheo Mục II Chương V0,0185100m3
4Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V0,504m3
5Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V1,344m3
6Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtTheo Mục II Chương V0,1344100m2
7Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V10,17m3
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,PCB40Theo Mục II Chương V101,7m2
9Gia công xà gồ thépTheo Mục II Chương V0,6104tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục II Chương V0,6104tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1nước lót +2nước phủTheo Mục II Chương V51,841m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo Mục II Chương V1,1489100m2
13Gia công cột bằng thép hìnhTheo Mục II Chương V0,4545tấn
14Lắp cột thép các loạiTheo Mục II Chương V0,4545tấn
15Bu lông M17 L 250mmTheo Mục II Chương V56cái
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1nước lót + 2nước phủTheo Mục II Chương V28,07361m2
17Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo Mục II Chương V1cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo Mục II Chương V1cái
19Hộp điện 300x250x200mmTheo Mục II Chương V1cái
20Lắp đặt đèn lốpTheo Mục II Chương V6bộ
21Lắp đặt hộp nốiTheo Mục II Chương V3hộp
22Lắp đặt đế dươngTheo Mục II Chương V1hộp
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Mục II Chương V50m
24Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo Mục II Chương V40m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK≤27mmTheo Mục II Chương V70m
D HẠNG MỤC 4: XÂY MỚI NHÀ CẦU
1Đào móng cột, trụ, Cấp đất IIITheo Mục II Chương V1,44771m3
2Đào móng băng, Cấp đất IIITheo Mục II Chương V1,55231m3
3Đào móng băng - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V0,27100m3
4Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V0,1100m3
5Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V3,125m3
6Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V4,4095m3
7Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtTheo Mục II Chương V0,1376100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,1062tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,0762tấn
10Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V9,472m3
11Bê tông lót móng , M100, PC40, đá 4x6Theo Mục II Chương V10,6m3
12Lát nền luồng đi từ nhà cũ sang nhà mới bằng gạch 400x400mmTheo Mục II Chương V106m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V1,6764m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiềuTheo Mục II Chương V0,0332tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiềuTheo Mục II Chương V0,2679tấn
16Xây móng bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V1,3716m3
17Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V0,0784100m3
18Vận chuyển đấ đổ thải, đất cấp IIITheo Mục II Chương V0,4616100m3
19Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V7,84m3
20Gia công xà gồ thépTheo Mục II Chương V0,5765tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục II Chương V0,5765tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót +2nước phủTheo Mục II Chương V48,961m2
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏTheo Mục II Chương V1,0391tấn
24Lắp vì kèo thépTheo Mục II Chương V1,0391tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1nước lót + 2nước phủTheo Mục II Chương V47,75841m2
26Gia công giằng mái thépTheo Mục II Chương V0,1862tấn
27Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo Mục II Chương V0,1862tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1nước lót + 2nước phủTheo Mục II Chương V8,87521m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo Mục II Chương V1,052100m2
30Gia công cột bằng thép hìnhTheo Mục II Chương V1,4892tấn
31Lắp cột thép các loạiTheo Mục II Chương V1,4892tấn
32Bu lông M24 L 850mmTheo Mục II Chương V40cái
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1nước lót + 2nước phủTheo Mục II Chương V40,37441m2
34Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo Mục II Chương V3cái
35Thép dẹt 40x4mmTheo Mục II Chương V5m
36Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo Mục II Chương V30m
37Lắp đặt ống nhựaTheo Mục II Chương V0,04100 m
38Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mmTheo Mục II Chương V6cái
39Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Mục II Chương V3cọc
40Hộp kẹp điện trởTheo Mục II Chương V1Hộp
41Đào móng rãnh tiếp địa - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V1,41m3
42Đắp đất nền móng công trìnhTheo Mục II Chương V1,4m3
43Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo Mục II Chương V4cái
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, - Đường kính 90mmTheo Mục II Chương V0,2100m
45Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo Mục II Chương V16cái
E HẠNG MỤC 5: XÂY MỚI CỔNG + HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo Mục II Chương V76,04m3
2Tháo dỡ cửaTheo Mục II Chương V15,85m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m đầuTheo Mục II Chương V76,04m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo Mục II Chương V76,04m3
5Đào móng cột, trụ, - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V0,38021m3
6Đào móng băng - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V15,41951m3
7Đào móng - Cấp đất IIITheo Mục II Chương V1,422100m3
8Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo Mục II Chương V0,1756100m3
9Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIITheo Mục II Chương V1,0533100m3
10Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V12,784m3
11Xây móng bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V76,8282m3
12Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V8,2872m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Mục II Chương V0,5806100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V0,1432tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Mục II Chương V0,899tấn
16Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V18,9996m3
17Xây tường thẳng bằng gạch khong nung, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V27,1617m3
18Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V192,84m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V440,7152m2
20Ốp gạch thẻTheo Mục II Chương V51,954m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V320,4m
22Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo Mục II Chương V581,6012m2
23Thép cộtTheo Mục II Chương V50,868kg
24Hoa sắt hàng ràoTheo Mục II Chương V68,6535m2
25Cổng sắt (Sơn tĩnh điện)Theo Mục II Chương V12,1475m2
26Gia công hệ khung bảng biểuTheo Mục II Chương V0,1085tấn
27Lắp dựng khung bảng biểuTheo Mục II Chương V0,1085tấn
28Lợp tấm hợp kim nhômTheo Mục II Chương V7,77m2
29Chữ bảng biểuTheo Mục II Chương V3,745m2
F HẠNG MỤC 6: SÂN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC, BỒN HOA
1Đào phá dỡ sân lát gạch cũTheo Mục II Chương V58,93m3
2Đào khuôn, Cấp đất IIITheo Mục II Chương V6,4461m3
3Đào khuôn , đất cấp IIITheo Mục II Chương V0,5801100m3
4Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IIITheo Mục II Chương V1,2339100m3
5Lát gạch Terrazzo 300x300x30mm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V1.074,29m2
6Ván khuôn móng băng,Theo Mục II Chương V0,1559100m2
7Cạp mở rộng BTXM, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V16,85m3
8Nilon tái sinh chống mất nướcTheo Mục II Chương V2,7465100m2
9Bê tông mặt sân đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V24,91m3
10Cắt kheTheo Mục II Chương V8,92910m
11Phá dỡ rãnh xây gạch cũTheo Mục II Chương V21,42m3
12Đào rãnh, Cấp đất IIITheo Mục II Chương V5,9161m3
13Đào rãnh , đất cấp IIITheo Mục II Chương V0,5324100m3
14Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IIITheo Mục II Chương V0,8058100m3
15Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V6,53m3
16Ván khuôn móngTheo Mục II Chương V0,102100m2
17Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V6,53m3
18Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V22,44m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V126,48m2
20Đắp đấtTheo Mục II Chương V39,78m3
21Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V4,21m3
22Gia công, lắp đặt cốt thep tấm đanTheo Mục II Chương V0,389tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan,Theo Mục II Chương V0,0153100m2
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo Mục II Chương V43cái
25Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V1,13m3
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,Theo Mục II Chương V0,1118tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo Mục II Chương V0,0042100m2
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo Mục II Chương V8cái
29Đào rãnh, Cấp đất IIITheo Mục II Chương V4,9931m3
30Đào rãnh , đất cấp IIITheo Mục II Chương V0,4494100m3
31Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IIITheo Mục II Chương V0,4993100m3
32Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V5,44m3
33Ván khuôn móngTheo Mục II Chương V0,1264100m2
34Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V5,44m3
35Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V5,56m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V66,99m2
37Đắp đấtTheo Mục II Chương V26,54m3
38Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V0,54m3
39Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo Mục II Chương V0,0514tấn
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo Mục II Chương V0,0025100m2
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Mục II Chương V91cấu kiện
42Đào móng Bồn hoa- Cấp đất IIITheo Mục II Chương V3,16511m3
43Đắp đất nền móng công trìnhTheo Mục II Chương V1,055m3
44Bê tông lót móng Bồn hoa, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V0,7913m3
45Xây Bồn hoa bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75, PCB40Theo Mục II Chương V1,2434m3
46Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Theo Mục II Chương V4,1448m2
47Đất màu trồng câyTheo Mục II Chương V0,7642m3
G HẠNG MỤC 7: PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ LỚP HỌC CŨ
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo Mục II Chương V133,273m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo Mục II Chương V20,16m3
3Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo Mục II Chương V1,3572tấn
4Tháo dỡ mái tônTheo Mục II Chương V237,6m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo Mục II Chương V153,433m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo Mục II Chương V153,433m3
H HẠNG MỤC 8: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC CŨ
1Bóc bỏ lớp trát láng sê nô đã xuống cấpTheo Mục II Chương V220,4952m2
2Tháo dỡ mái tônTheo Mục II Chương V57,6m2
3Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Mục II Chương V220,4952m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Mục II Chương V220,4952m2
5Gia công xà gồ thép tính thiếu trục E-FTheo Mục II Chương V0,145tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo Mục II Chương V0,145tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1nước lót + 2nước phủTheo Mục II Chương V26,928m2
8Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo Mục II Chương V162,1555m2
9Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Mục II Chương V18bộ
10Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Mục II Chương V2cái
11Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Mục II Chương V8bộ
12Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Mục II Chương V28bộ
13Lắp đặt quạt trầnTheo Mục II Chương V13cái
14Lắp đặt dây đơn 2*(1x1,5)mm2Theo Mục II Chương V210m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK≤27mmTheo Mục II Chương V190m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.958266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.916532E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng, cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 3 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: 01 cán bộ ngành Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư; 01 Cán bộ Điện và 01 Cán bộ cấp thoát nước- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu51
3 Kỹ sư trắc địa 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Trắc địa công trình. Kèm bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.51
4 Cán bộ Giám sát chất lượng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Kiến trúc sư; Kèm theo bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu51
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng : Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 5 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu51
6 Cán bộ thanh quyết toán 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo bằng tốt nghiệp và chứng chỉ định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia thực hiện thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự51
7 Công nhân kỹ thuật 1 Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có bằng cấp; giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. - Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu≥ 0.80 m3 Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
2 Ôtô ben tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh3
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
7 Máy cắt thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
8 Tời điện Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
9 Máy bơm nước Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
10 Máy hàn điện Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
11 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
12 Máy phát điện Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
13 Máy thủy bình Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->