Gói thầu: Hệ thống âm thanh phục vụ ngoài trời
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211220837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BẢO TÀNG LỊCH SỬ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Hệ thống âm thanh phục vụ ngoài trời |
| Số hiệu KHLCNT | 20211220806 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 09:18:00 đến ngày 2021-12-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 173,360,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | BẢO TÀNG LỊCH SỬ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Hệ thống âm thanh phục vụ ngoài trời Hệ thống âm thanh phục vụ ngoài trời 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thùng loa full 40cm | 2 | Cặp | Dải tần số (-10 dB): 43 Hz 20 kHzĐáp ứng tần số (± 3 dB): 53 Hz 20 kHzCrossover Tần số: 1,2 kHzCông suất thụ động: 800 W/1600 W/ 3200 WBi-amp LF: 800 W/1600 W/3200 WBi-amp HF: 75 W/150 W/300 WSPL2 tối đa: 131 dB SPL cao điểmĐộ nhạy (1w @ 1m): 96 dB SPL (chế độ thụ động)LF điều khiển: 1 x JBL 2265H 380 mm (15 inchs)Woofer với cuộn dây neodymium-nam châm képHF Driver: 1x JBL 2431H 75 mmTrở kháng danh định: thụ động: 8 ohmsBi-amp LF: 8 ohmsBi-amp HF: 8 ohmsBảo hành 12 tháng.Hàng mới 100%, Sản xuất từ năm 2021 trở về sauTrường hợp kiểm tra hàng không đúng chất lượng theo yêu cầu hoặc hàng chưa sử dụng nhưng bị hỏng do đơn vị cung cấp: Chủ đầu tư trả lại và nhà thầu phải đổi hàng hóa mới đáp ứng. | ||
| 2 | Thùng loa woofer 50cm | 1 | Cặp | Công suất tối đa của loa: 1500WTrở kháng 8Ohms (cân bằng)Dải tần số: (-10 dB) 30 Hz – 103 HzLoa siêu trầm bass-phản xạ thụ độngMàu sắc: màu đen.Vỏ làm bằng ván ép chống ẩm, sơn sần tĩnh điện.Mặt lưới thép màu đen sơn tĩnh điện.Kích thước: (H x W x D) 690 x 523 x 723 mmTrọng lượng: 29,49 KgBảo hành 12 tháng.Hàng mới 100%, Sản xuất từ năm 2021 trở về sauTrường hợp kiểm tra hàng không đúng chất lượng theo yêu cầu hoặc hàng chưa sử dụng nhưng bị hỏng do đơn vị cung cấp: Chủ đầu tư trả lại và nhà thầu phải đổi hàng hóa mới đáp ứng. | ||
| 3 | amplifier | 2 | Cái | Công suất 8Ω Stereo power 4 x 800WCông suất 4Ω Stereo power 4 x 1200W8Ω bridged Stereo power 2400W + 2400W4 Kênh / Channel 4Tần số đáp ứng 20Hz – 30kHz +- 0.5DbĐộ nhạy (dB) 110dBTHD + N (rated power, 40/kHz)% | ||
| 4 | Bàn trộn tiếng | 1 | Cái | Mixer 14 line Có sẵn effects 10 ngõ cắm micro 10 ngõ mono, 2 ngõ stereo Có sẵn effects 3 Band EQ, 2 Aux Các nút chỉnh Pan, EQ, Aux, Mute Bảo hành 12 tháng. Hàng mới 100%, Sản xuất từ năm 2021 trở về sau Trường hợp kiểm tra hàng không đúng chất lượng theo yêu cầu hoặc hàng chưa sử dụng nhưng bị hỏng do đơn vị cung cấp: Chủ đầu tư trả lại và nhà thầu phải đổi hàng hóa mới đáp ứng. | ||
| 5 | Bộ lọc tín hiệu | 1 | Cái | Ngõ ra và vào cân bằng với jack CannonHệ số nén đồng pha: >40dBDải tần số: 20Hz~20KHzĐáp tuyền tần số: 3Hz~90KHzTỉ lệ S/N: >94dBĐộ méo tiếng: | ||
| 6 | Micro không dây | 2 | Cái | Sử dụng công nghệ sống UHF cao tầnSử dụng Pin AAĐiều chỉnh được âm lượng từ mic cũng như tần sốKhoảng cách sử dụng lên đến 100mDải tần rộng: 20Hz-20KhzBộ nhận sóng với 2 kênh độc lậpKết nối Jack Cannon và Jack 6mmHai volume Control độc lập cho 2 Micro.Nguồn điện 220VBảo hành 12 tháng.Hàng mới 100%, Sản xuất từ năm 2021 trở về sauTrường hợp kiểm tra hàng không đúng chất lượng theo yêu cầu hoặc hàng chưa sử dụng nhưng bị hỏng do đơn vị cung cấp: Chủ đầu tư trả lại và nhà thầu phải đổi hàng hóa mới đáp ứng. | ||
| 7 | Tủ kệ máy | 1 | Cái | Bằng Nhôm, thép sơn tĩnh điện, FormTháo ráp, có nắp che, chốt khóaKháng nước nhẹKích Thước: 550 x 650 x 800 mmCó 4 bánh xe cơ độngBảo hành 12 tháng.Hàng mới 100%, Sản xuất từ năm 2021 trở về sauTrường hợp kiểm tra hàng không đúng chất lượng theo yêu cầu hoặc hàng chưa sử dụng nhưng bị hỏng do đơn vị cung cấp: Chủ đầu tư trả lại và nhà thầu phải đổi hàng hóa mới đáp ứng. | ||
| 8 | Dây loa, dây tín hiệu, phụ kiện …. | 1 | Bộ | Dây loa , dây tín hiệu bọc giápLõi 2x 1.5mm, 7X31X0.12 sợi tơ đồngoxy+3.4mm nhựa PVCJack Cannon, Jack 6mmJack Speaker 8Ohms kháng nướcBảo hành 12 tháng.Hàng mới 100%, Sản xuất từ năm 2021 trở về sauTrường hợp kiểm tra hàng không đúng chất lượng theo yêu cầu hoặc hàng chưa sử dụng nhưng bị hỏng do đơn vị cung cấp: Chủ đầu tư trả lại và nhà thầu phải đổi hàng hóa mới đáp ứng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi