Gói thầu: Cung cấp hóa chất, dụng cụ và vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211212052-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Hệ gen |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất, dụng cụ và vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211169213 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 09:15:00 đến ngày 2021-12-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,163,356,708 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49007012E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000VND (2x820.000.000 VND=1.640.000.000 VND)(ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.640.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: tài liệu hướng dẫn sử dụng, cam kết xử ký sự cố trong vòng 48h |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | KỸ SƯ CNSH |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | KỸ SƯ CNSH |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tư vấn kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngànhCông nghệ sinh học, Sinh học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Nghiên cứu Hệ gen |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp hóa chất, dụng cụ và vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm Xây dựng cơ sở dữ liệu hệ gen biến thể ty thể và nhiễm sắc thể Y của một số dân tộc người Việt Nam 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu; - Đơn dự thầu; - Giấy phép kinh doanh; - Đăng ký mã số thuế; - Báo cáo tài chính hoặc báo cáo bán hàng 2 năm gần nhất- Báo cáo nộp thuế hoặc nghĩa vụ đóng thuế 2 năm thuế - Nhà thầu đã thực hiện thành công 01-02 hợp đồng tương tự và Biên bản thanh lý đã thực hiện trong thời gian 01-02 năm gần nhất kèm scan Hóa đơn (Hợp đồng tương tự là hợp đồng có giá trị tương ứng với giá gọi thầu và các hàng hóa cung cấp phục vụ cho ngành sinh học, công nghệ sinh học, y tế ). - Nhà thầu có tối thiểu ít nhất 04 người có bằng đại học Công nghệ sinh học hoặc Sinh học, có Bằng và HĐLĐ chứng minh. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu theo quy định trong BDL để chứng minh hàng hóa được cung cấp là phù hợp (đáp ứng) yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: + Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) + Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng: Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa tối thiểu là 12 tháng đối với hàng có hạn sử dụng >=24 tháng, tối thiểu 2/3 hạn sử dụng đối với hàng có hạn |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu: Hồ sơ dự thầu bản gốc bao gồm: + Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa, hàng hóa sản xuất trong nước thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. + Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. + Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. + Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: “Cung cấp hóa chất, dụng cụ và vật tư tiêu hao phòng thí nghiệm”
Tên dự án là: gói thầu mua sắm nguyên vật liệu thuộc đề tài: “Xây dựng cơ sở dữ liệu hệ gen biến thể ty thể và nhiễm sắc thể Y của một số dân tộc người Việt Nam”
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 90 ngày -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu hệ gen Địa chỉ: Số 18, Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội. SĐT: 024.37918010 Email: [email protected] - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Viện Nghiên cứu hệ gen Địa chỉ: Số 18, Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội. SĐT: 024.37918010 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Nghiên cứu hệ gen Địa chỉ: Phòng 708, tòa nhà Ươm tạo Công nghệ, 18 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội. SĐT: 024.37918010 hoặc 0922132268 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Nghiên cứu hệ gen Địa chỉ: Số 18, Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội. SĐT: 024.37918010 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quick bluntingTM Kit | 3 | bộ (100 phản ứng) | Dùng cho chuyển đổi DNA đầu dính 5´ hoặc 3´ thành phosphoryl hóa và đầu bằng để nối các trình tự vào vector nhân dòng DNA;Sử dụng enzym cắt giới hạn tạo đầu bằng | ||
| 2 | MiniElute PCR Purification Kit | 6 | kit (50 phản ứng) | Khả năng tinh sạch các đoạn DNA có kích thước từ 25 bp - 20 kb;Hiệu suất thu được các đoạn DNA có kích thước từ 100 bp – 10 kb đạt 90-100%;Nồng độ DNA sau tinh sạch lên đến 25 µg DNA, lưu trữ trong bộ đệm chứa 10 mM Tris-HCl, pH 8,5.Quy trình thực hiện nhanh chóng, trong vòng 5 phút. | ||
| 3 | Quick ligation Kit | 2 | kit (150 phản ứng) | Bộ kit dùng cho nối các trình tự đầu dính hoặc đầu bằng trong 5 phút ở nhiệt độ phòng (25°C);Phù hợp cho nối trình tự dsDNA, Nicked DNA/RNA;Thành phần: 1X Quick Ligation Reaction Buffer: 66 mM Tris-HCl, 10 mM MgCl2, 1 mM Dithiothreitol, 1 mM ATP, 7,5% Polyethylene glycol (PEG 6000), pH 7,6 ở 25°C. | ||
| 4 | Qubit® dsDNA HS Assay Kit | 3 | kit (100 mẫu/ phản ứng) | Giới hạn phát hiện: 10 pg/µl đến 100 ng/µl;Thể tích mẫu sử dụng: 1 µl - 20 µl;Kít có khả năng định lượng chính xác nồng độ DNA với những mẫu chứa các tạp nhiễm như muối, nucleotide tự do, dung môi, chất tẩy rửa hoặc protein. | ||
| 5 | Agilent High Sensitivity DNA Kit (hoặc tương đương) | 2 | kit (110 mẫu/ phản ứng) | Thời gian phân tích: 45 phút;Dải kích thước DNA: 50-7000 bp;Độ chính xác định lượng: 20%;Độ chính xác kích thước: ± 10%;Thể tích mẫu đầu vào: 1 µl;Số mẫu trên mỗi chip: 11;Nồng độ đệm tối đa trong mẫu: 1 mM EDTA, 10 mM Tris. | ||
| 6 | NEBNext Library Quant Kit for Illumina (hoặc tương đương) | 3 | bộ (100 mẫu/ phản ứng) | Gồm 6 mẫu chuẩn DNA đã được pha loãng trong khoảng 150–1000 bp cho phép định lượng các thư viện DNA;Xây dựng đường chuẩn tối ưu với tùy chọn 4 hoặc 6 mẫu chuẩn;Phù hợp với tất cả các thư viện, chứa nhiều kích thước đoạn chèn, chứa trình tự GC và chuẩn bị bằng nhiều phương pháp khác nhau;Cung cấp kèm ROX để sử dụng với các thiết bị qPCR yêu cầu thuốc nhuộm tham chiếu. | ||
| 7 | Oligo gắn Biotin | 1 | bộ (6-8 nu) | Oligo đã được tinh sạch HPLC.Trình tự 6-8 nucleotid, theo yêu cầu người sử dụng. Nồng độ tùy chọn. | ||
| 8 | Oligo | 10 | bộ (20-30 nu) | Oligo đã được tinh sạch, loại bỏ muối và các tạp nhiễm.Không nhiễm Rnase, DNase.Nồng độ, trình tự (20-30 nucleotid), đảm bảo theo đúng yêu cầu của người sử dụng. | ||
| 9 | NextSeq 500/550 High Output v2 kit | 3 | bộ (150 cycles) | Mẫu đầu vào: RNA, DNA.Đầu ra: 60 Gb (với bộ kit thông lượng cao 150-cycle).Khả năng đọc tối đa mỗi lần chạy: 400 million clusters (cho kit với thông lượng cao). Thời gian thao tác tay khoảng 10 phútThuốc thử được mã hóa RFID đảm bảo khả năng tương thích với các cấu hình chạy do người dùng xác định. | ||
| 10 | Dyna beads® MyoneTM Streptavidin T1 (hoặc tương đương) | 3 | kit (2ml) | Nồng độ: 10 mg/ml.Đường kính bead: 1 µm.Khả năng bắt giữ: 950-1.500 pmoles/mg. Phân bố kích thước CV | ||
| 11 | SureSelect XT HS Reagent Kit (Agilent Technologies) (hoặc tương đương) | 3 | kit (96 phản ứng) | Tối ưu hóa cho các mẫu FFPE với ít nhất 10 ng DNA đầu vào;Phát hiện các biến thể với tần suất alen khoảng 1% hoặc ít hơn;Thành phần chứa thuốc thử để chuẩn bị thư viện, lai và bắt giữ. | ||
| 12 | Đầu côn 10 µl (không lọc) | 15 | túi (1000 chiếc) | Vật liệu: polypropylene trong suốt;Không nhiễm: Dnase, Rnase;Không nhiễm: endotoxin, pyrogenic, Human DNA;Có thang chia thể tích định mức; Chiều dài 43,5 mm, đường kính trong 0,38 mm. | ||
| 13 | Đầu côn 20 µl (không lọc, vô trùng) | 10 | túi (1000 chiếc) | Vật liệu: polypropylene trong suốt;Giới hạn thể tích: 200 µl;Có các vạch định mức 10, 50, 100;Không nhiễm RNase, DNase, DNA, chất ức chế PCR, pyrogen;Chiều dài: 50,8 mm, đường kính 7,44 mm;Phù hợp với phổ rộng pipetor. | ||
| 14 | Đầu côn 100 µl (không lọc) | 20 | túi (1000 chiếc) | Vật liệu: polypropylene trong suốt;Không nhiễm: Dnase, Rnase;Không nhiễm: endotoxin, pyrogenic, Human DNA;Có thang chia thể tích định mức;Chiều dài 51,4 mm, đường kính trong 0,46 mm. | ||
| 15 | Đầu côn 200 µl | 20 | túi (1000 chiếc) | Vật liệu: polypropylene trong suốt;Không nhiễm: Dnase, Rnase, endotoxin, pyrogenic, Human DNA;Có thang chia thể tích định mức; Chiều dài: 51,4 mm, đường kính trong 0,46 mm;Phù hợp với tất cả các loại pipet thông dụng. | ||
| 16 | Đầu côn 1000 µl (không lọc, vô trùng) | 20 | túi (1000 chiếc) | Vật liệu liệu: polypropylene;Trong suốt, có các vạch định mức 100, 500, 1000 µl;Không nhiễm RNase, DNase, DNA, chất ức chế PCR, pyrogenic;Chiều dài tip 78,1 mm, đường kính trong 7,5 mm;Phù hợp với phổ rộng pipetor. | ||
| 17 | Ống Eppendorf 1,5ml vô trùng | 10 | Hộp | Vật liệu nhựa polypropylene; Có phần nhám để ghi mẫu và thang chia thể tích cho từng 100 µl trên thân ống;Thể tích tối đa: 1,7 ml;Tốc độ ly tâm tối đa: 20000G; Khả năng chịu nhiệt : -80ºC tới 121ºC;Không nhiễm RNase, DNase, DNA, chất ức chế PCR, pyrogen. | ||
| 18 | Plate 96 giếng | 11 | hộp (25 đĩa) | Đĩa 96 giếng dùng cho PCR, qPCR;Thể tích giếng tối đa: 0,3 ml; Nhận diện với vị trí góc cắt ở H1;Đánh dấu vị trí giếng với số và chữ;Chiều cao giếng: 20,7 mm; Tương thích với hầu hết các máy luân nhiệt. | ||
| 19 | Adhesive Sealing Sheets | 2 | hộp (100 tấm) | Tấm dán đĩa PCR;Vật liệu: Polyethylene;Khả năng chịu nhiệt: -20°C tới +120°C;Tương thích với: đĩa 96/384 giếng; loại tiêu chuẩn và đĩa 96 giếng loại 0,1 ml. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49007012E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000VND (2x820.000.000 VND=1.640.000.000 VND)(ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.640.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: tài liệu hướng dẫn sử dụng, cam kết xử ký sự cố trong vòng 48h | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KỸ SƯ CNSH | 2 | KỸ SƯ CNSH | 2 | 1 |
| 2 | Tư vấn kỹ thuật | 2 | Đại học ngànhCông nghệ sinh học, Sinh học | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi