Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211217600-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211216459
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 09:17:00 đến ngày 2021-12-17 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,785,412,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.83E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh), có đủ điều kiện năng lực đáp ứng yêu cầu là chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (thể tích trộn >=250 lít)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị (thể tích trộn >=80 lít)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị (công suất >=5KW)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (tải trọng đầm >=70kg)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (công suất >=1,5KW)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (công suất >=1,0KW)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị (công suất >=23KW)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (công suất >=1,7kW)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Vận Thăng
- Đặc điểm thiết bị (tải trọng >=0,8 tấn)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện 220V
- Đặc điểm thiết bị (công suất 3kW)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (tải trọng >=5T)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị (năng suất >=30m3/h)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (thể tích gầu>=0,4m3)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Thi công xây dựng
Nhà công vụ, thuộc khu hành chính tập trung huyện
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV , địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân huyện Thanh Miện, Địa chỉ: huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng Công ty tư vấn xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: số 243 Đe La Thành, Đống Đa, Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV kỹ thuật xây dựng Việt Nam. + Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV; Địa chỉ: số 2 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Hiến Nam, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú; Địa chỉ trụ sở chính: Xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV , địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân huyện Thanh Miện, Địa chỉ: huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân huyện Thanh Miện, Địa chỉ: huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân huyện Thanh Miện, Địa chỉ: huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện, Địa chỉ: Thị trấn Thanh Miện, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện, Địa chỉ: Thị trấn Thanh Miện, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo E-HSMT287,663100m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT8,358100m3
3Đào đất bằng thủ công (tạm tính 10% KL đất đào)Theo E-HSMT92,875m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,922100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT24,655m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo E-HSMT174,651m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo E-HSMT2,671100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo E-HSMT2,403tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmTheo E-HSMT1,404tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo E-HSMT0,787tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo E-HSMT7,949tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT7,728m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tườngTheo E-HSMT0,702100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,191tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép = 10mmTheo E-HSMT0,25tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,376tấn
17Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, gạch không nung, xây móng, chiều dày Theo E-HSMT38,846m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT6,216100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT3,071100m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo E-HSMT3,325m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo E-HSMT44,544m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo E-HSMT5,011100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,125tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Theo E-HSMT2,746tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo E-HSMT2,934tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo E-HSMT4,557tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo E-HSMT40,608m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo E-HSMT2,874100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,087tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Theo E-HSMT4,468tấn
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 350Theo E-HSMT75,496m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo E-HSMT7,739100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,933tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Theo E-HSMT3,9tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT5,572tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo E-HSMT7,213tấn
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350Theo E-HSMT243,275m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo E-HSMT14,772100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Theo E-HSMT22,788tấn
40Gia công hệ khung mái sảnhTheo E-HSMT1,67tấn
41Lắp dựng kết cấu thép hệ khung mái sảnhTheo E-HSMT1,67tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT33,905m2
43Bu lông neo M20Theo E-HSMT56cái
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thang bộ, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT7,517m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thang bộTheo E-HSMT0,609100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,049tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Theo E-HSMT0,883tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo E-HSMT0,178tấn
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT7,99m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tôTheo E-HSMT0,843100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôTheo E-HSMT0,805tấn
52Lắp đặt lanh tô đúc sẵnTheo E-HSMT112cấu kiện
53Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT1,448100m3
54Đào đất bằng thủ công (tạm tính 10% KL đất đào)Theo E-HSMT22,068m3
55Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo E-HSMT38,364100m
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo E-HSMT3,29m3
57Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350, chống thấm W10Theo E-HSMT19,248m3
58Ván khuôn thép. Ván khuôn bểTheo E-HSMT0,785100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,002tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép = 10mmTheo E-HSMT0,485tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo E-HSMT1,53tấn
62Thi công băng cách nướcTheo E-HSMT14,64m
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,507100m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,162100m3
65Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT4,339m3
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo E-HSMT0,255tấn
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo E-HSMT0,135100m2
68Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo E-HSMT15cái
69Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, gạch không nung, xây tường bể, chiều dày Theo E-HSMT2,08m3
70Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, gạch không nung, xây tường bể, chiều dày Theo E-HSMT15,309m3
71Quét dung dịch chống thấmTheo E-HSMT120,864m2
72Trát thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT90,017m2
73Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT37,357m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT2,075m3
75Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, gạch không nung, xây móng, chiều dày Theo E-HSMT8,627m3
76Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT1,156m3
77Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo E-HSMT0,044100m2
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo E-HSMT0,08tấn
79Lắp dựng tấm đan bằng cần cẩuTheo E-HSMT101 cấu kiện
80Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đường dốc, tam cấp, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT7,666m3
81Ván khuôn thép. Ván khuôn đường dốc, tam cấpTheo E-HSMT0,576100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường dốc, tam cấp, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,952tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường dốc tam cấp, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,372tấn
B PHẦN PHẦN XÂY, TRÁT, SƠN BẢ
1Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, xây gạch không nung, chiều dày Theo E-HSMT98,665m3
2Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT263,14m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT1.097,807m2
4Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo E-HSMT294,068m2
5Trát cột vách ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT324,303m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT2.297,902m2
7Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT128,225m2
8Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT109,276m2
9Trát cầu thang bộ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT60,9m2
10Trát dầm trong nhà, vữa XM mác 75Theo E-HSMT41,411m2
11Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Theo E-HSMT274,948m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT1.507,863m2
13Bả bằng bột bả vào tườngTheo E-HSMT2.297,902m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo E-HSMT614,76m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT2.912,662m2
16Sơn ngoài trời màu sẫm giả đáTheo E-HSMT208,315m2
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT2,371100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo E-HSMT5,782100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, mác 100Theo E-HSMT86,729m3
4Lát nền, gạch Granite sáng màu KT 600x600, vữa XM mác 75, lớp vữa xi măng liên kết dày 40mmTheo E-HSMT831,747m2
5Lát nền, gạch Granite tối màu KT 600x600, vữa XM mác 75, , lớp vữa xi măng liên kết dày 40mmTheo E-HSMT54,471m2
6Lát nền, gạch Granite chống trơn sáng màu, vữa XM mác 75, , lớp vữa xi măng liên kết dày 40mmTheo E-HSMT137,498m2
7Lát nền, gạch Granite chống trơn KT 300x600, vữa XM mác 75, , lớp vữa xi măng liên kết dày 40mmTheo E-HSMT102,89m2
8Công tác ốp gạch vào tường, gạch Granite sáng màu KT 600x100, vữa XM mác 75Theo E-HSMT51,822m2
9Công tác ốp gạch vào tường, gạch Granite chống trơn KT 300x600, vữa XM mác 75Theo E-HSMT64,031m2
10Len chân cửa, đá tự nhiên sẫm màu, vữa XM mác 75Theo E-HSMT9m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 75Theo E-HSMT734,003m2
12Lát gạch lỗ rỗng chống nóng, vữa XM mác 75Theo E-HSMT734,003m2
13Lát nền, gạch lá nem KT 400x400Theo E-HSMT734,003m2
14Thang thăm inox 304 dày 1.5mmTheo E-HSMT1cái
15Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm 9mmTheo E-HSMT835,269m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT835,269m2
17Lát nền, gạch Granite chống trơn KT 300x600, vữa XM mác 75Theo E-HSMT91,494m2
18Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch KT300x600, vữa XM mác 75Theo E-HSMT445,774m2
19Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung xương chìm 9mmTheo E-HSMT91,494m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo E-HSMT91,494m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT91,494m2
22Len chân cửa, đá tự nhiên sẫm màu, vữa XM mác 75Theo E-HSMT1,58m2
23Lát đá Granite mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75Theo E-HSMT17,773m2
24Vách ngăn vệ sinh, vách ngăn compact HPL dày 12mm chống trầy xước, chịu nước màu ghi sáng, phụ kiện inox 304Theo E-HSMT27,13m2
25Vách kính tắm ( bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng)Theo E-HSMT51,117m2
26Gương mài vát cạnh dày 5mmTheo E-HSMT19,566cái
27Lắp đặt gương soiTheo E-HSMT16cái
28Tay vịn INOX cho vệ sinh người khuyết tậtTheo E-HSMT1cái
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo E-HSMT1,941m3
30Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo E-HSMT47,87m2
31Nẹp đồng chống trượt D18x2mmTheo E-HSMT6610m
32Gia công lan canTheo E-HSMT0,349tấn
33Sơn tĩnh điện lan can màu sẫmTheo E-HSMT349kg
34Mái sảnh kính dán cường lực dày 12.38mm ( bao gồm cả phụ kiện và công lắp dựng hoàn chỉnh)Theo E-HSMT27,24m2
35Gia công lan canTheo E-HSMT0,81tấn
36Sơn tĩnh điện lan can màu sẫmTheo E-HSMT810kg
37Lắp dựng lan can sắtTheo E-HSMT33,44m2
38Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT149,162m2
39Soi chỉ lõm cao 50, sâu 15 mặt đứngTheo E-HSMT251,46m
40Dán ngói butim màu xanh đậm,Theo E-HSMT233,562m2
41Soi chỉ lõm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT474,24m
42Quét dung dịch chống thấm Sikatop Seal 107 hoặc tương đươngTheo E-HSMT1.277,076m2
43Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài tầng 1 bằng dung dịch chống mối hoạt chất Permethrin 1,8%Theo E-HSMT3,147m3
44Bơm dung dịch chống mối hoạt chất Permethrin 1,8% chống mối mặt nền tầng 1Theo E-HSMT675,81m2
45Cửa gỗ công nghiệp Line Art-LA205: công nghệ Duratek chịu nước, bề mặt hoàn thiện bằng film vân gỗ tự nhiên màu cánh giánTheo E-HSMT18,34m2
46Cửa gỗ công nghiệp Line Art-LA202: công nghệ Duratek chịu nước, bề mặt hoàn thiện bằng film vân gỗ tự nhiên màu cánh giánTheo E-HSMT47,08m2
47Cửa gỗ công nghiệp Line Art-LA110: công nghệ Duratek chịu nước, bề mặt hoàn thiện bằng film vân gỗ tự nhiên màu cánh giánTheo E-HSMT34,76m2
48Khuôn kép bao cửa Line Art-LA110, Line Art-LA202, Line Art-LA205Theo E-HSMT257,2md
49Nẹp khuôn bao cửa Line Art-LA110, Line Art-LA202, Line Art-LA205Theo E-HSMT536,44md
50Bộ bản lề cửa đi BLA 03Theo E-HSMT147cái
51Bộ khóa cửa KG210Theo E-HSMT49cái
52Vách kính khung nhôm cố định, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo E-HSMT85,22m2
53Cửa đi mở quay 2 cánh, cửa thủy lực kính cường lực dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo E-HSMT17,28m2
54Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa thủy lực kính cường lực dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo E-HSMT12,48m2
55Cửa đi cánh lùa, cửa thủy lực kính cường lực dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo E-HSMT12,48m2
56Cửa sổ mở quay, cửa thủy lực kính cường lực dày 6.38m, phụ kiện đồng bộTheo E-HSMT5,72m2
57Cửa sổ mở hắt, cửa thủy lực kính cường lực dày 6.38m, phụ kiện đồng bộTheo E-HSMT7,8m2
58Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 bộ khóa đa điểmTheo E-HSMT6bộ
59Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm: 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểmTheo E-HSMT6bộ
60Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh gồm: 4 bản lề chữ A, 2 chốt âm, 1 tay chốt đa điểmTheo E-HSMT4bộ
61Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh gồm: 4 bánh xe, 2 tay chốt đa điểmTheo E-HSMT5bộ
62Louver chớp nhômTheo E-HSMT6,895m2
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo E-HSMT11,176100m2
64Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo E-HSMT6,79100m2
65Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo E-HSMT6,79100m2
D PHẦN ĐIỆN
1MCB-2P-32A-6KATheo E-HSMT1cái
2RCBO-1P+N-16A-6KA, 30mATheo E-HSMT2cái
3MCB-1P-16A-6KATheo E-HSMT1cái
4MCB-1P-10A-6KATheo E-HSMT2cái
5Vỏ tủ âm tường mặt nhựa đế kim loại chứa 10 moduleTheo E-HSMT1hộp
6MCB 2P 20A 6kATheo E-HSMT1cái
7RCBO-1P+N-16A-6KA,30mATheo E-HSMT3cái
8MCB 1P 16A 6kATheo E-HSMT3cái
9MCB 1P 10A 6kATheo E-HSMT1cái
10Vỏ tủ âm tường mặt nhựa đế kim loại chứa 12 moduleTheo E-HSMT1hộp
11MCB 2P 20A 6kATheo E-HSMT1cái
12RCBO-1P+N-16A-6KA,30mATheo E-HSMT1cái
13MCB 1P 16A 6kATheo E-HSMT1cái
14MCB 1P 10A 6kATheo E-HSMT1cái
15Vỏ tủ âm tường mặt nhựa đế kim loại chứa 10 moduleTheo E-HSMT1hộp
16MCB-2P-32A-6KATheo E-HSMT12cái
17RCBO-1P+N-16A-6KA, 30mATheo E-HSMT12cái
18MCB-1P-20A-6KATheo E-HSMT12cái
19MCB-1P-16A-6KATheo E-HSMT24cái
20MCB-1P-10A-6KATheo E-HSMT12cái
21Vỏ tủ âm tường mặt nhựa đế kim loại chứa 12 moduleTheo E-HSMT12hộp
22MCB-2P-32A-6KATheo E-HSMT2cái
23RCBO-1P+N-16A-6KA, 30mATheo E-HSMT2cái
24MCB-1P-20A-6KATheo E-HSMT4cái
25MCB-1P-16A-6KATheo E-HSMT2cái
26MCB-1P-10A-6KATheo E-HSMT2cái
27Vỏ tủ âm tường mặt nhựa đế kim loại chứa 12 moduleTheo E-HSMT2hộp
28MCB-2P-32A-6KATheo E-HSMT1cái
29MCB-2P-32A-6KATheo E-HSMT1cái
30RCBO-1P+N-16A-6KA, 30mATheo E-HSMT2cái
31MCB-1P-20A-6KATheo E-HSMT2cái
32MCB-1P-16A-6KATheo E-HSMT2cái
33MCB-1P-10A-6KATheo E-HSMT1cái
34Vỏ tủ âm tường mặt nhựa đế kim loại chứa 15 moduleTheo E-HSMT1hộp
35Đèn Led downlight 7W/220VTheo E-HSMT45bộ
36Đèn Led downlight 20W/220VTheo E-HSMT84bộ
37Đèn Led ốp trần D270-12W/220VTheo E-HSMT3bộ
38Ổ cắm đôi 3 cực loại lắp chìm tường 250V-16ATheo E-HSMT90cái
39Ổ cắm đôi 3 cực loại lắp chìm tường 250V-16A (chống thấm)Theo E-HSMT15cái
40Công tắc đơn loại lắp chìm 220V-10A (công tắc + mặt che + đế âm)Theo E-HSMT4cái
41Công tắc đôi loại lắp chìm 220V-10A (công tắc + mặt che + đế âm)Theo E-HSMT13cái
42Công tắc ba loại lắp chìm 220V-10A (công tắc + mặt che + đế âm)Theo E-HSMT2cái
43Công tắc xoay chiều loại lắp chìm 250V-10ATheo E-HSMT30cái
44Công tắc 2 cực loại chìm 250V-20ATheo E-HSMT15cái
45Cáp điện 0,6/1kv cu/xlpe/pvc (1x150)mm2Theo E-HSMT50m
46Cáp điện 0,6/1kv cu/xlpe/pvc (4x70)mm2Theo E-HSMT10m
47Cáp điện 0,6/1kv cu/xlpe/pvc (4x50)mm2Theo E-HSMT100m
48Cáp điện 0,6/1kv cu/xlpe/pvc (4x25)mm2Theo E-HSMT10m
49Cáp điện 0,6/1kv cu/xlpe/pvc (4x10)mm2Theo E-HSMT130m
50Cáp điện 0,6/1kv cu/xlpe/pvc (4x6)mm2Theo E-HSMT50m
51Cáp điện 0,6/1kv cu/xlpe/pvc (4x4)mm2Theo E-HSMT30m
52Cáp điện 0,6/1kv cu/xlpe/pvc (4x2.5)mm2Theo E-HSMT80m
53Cáp điện 0,6/1kv cu/xlpe/pvc (3x4)mm2Theo E-HSMT100m
54Cáp điện 0,6/1kv cu/xlpe/pvc (2x6)mm2Theo E-HSMT678m
55Cáp điện 0,6/1kv cu/xlpe/pvc (2x4)mm2Theo E-HSMT120m
56Dây điện cu/pvc (1x6)mm2Theo E-HSMT312m
57Dây điện cu/pvc (1x4)mm2Theo E-HSMT720m
58Dây điện cu/pvc (1x2.5)mm2Theo E-HSMT720m
59Dây điện cu/pvc (1x1.5)mm2Theo E-HSMT2.212m
60Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 75mm2 vỏ pvc màu vàng xanhTheo E-HSMT50m
61Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 35mm2 vỏ pvc màu vàng xanhTheo E-HSMT10m
62Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 25mm2 vỏ pvc màu vàng xanhTheo E-HSMT100m
63Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 16mm2 vỏ pvc màu vàng xanhTheo E-HSMT10m
64Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 10mm2 vỏ pvc màu vàng xanhTheo E-HSMT130m
65Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 6mm2 vỏ pvc màu vàng xanhTheo E-HSMT884m
66Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 4mm2 vỏ pvc màu vàng xanhTheo E-HSMT610m
67Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 2.5mm2 vỏ pvc màu vàng xanhTheo E-HSMT440m
68Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 1.5mm2 vỏ pvc màu vàng xanhTheo E-HSMT1.106m
69Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây D50 (kèm phụ kiện) (tạm tính đi nổi 50%)Theo E-HSMT15m
70Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây D50 (kèm phụ kiện) (tạm tính đi chìm 50%)Theo E-HSMT15m
71Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây D40 (kèm phụ kiện) (tạm tính đi nổi 50%)Theo E-HSMT40m
72Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây D40 (kèm phụ kiện) (tạm tính đi chìm 50%)Theo E-HSMT40m
73Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây D32 (kèm phụ kiện) (tạm tính đi nổi 50%)Theo E-HSMT353,6m
74Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây D32 (kèm phụ kiện) (tạm tính đi chìm 50%)Theo E-HSMT353,6m
75Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây D20 (kèm phụ kiện) (tạm tính đi nổi 50%)Theo E-HSMT367,5m
76Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây D20 (kèm phụ kiện) (tạm tính đi chìm 50%)Theo E-HSMT367,5m
77Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây D16 (kèm phụ kiện) (tạm tính đi nổi 50%)Theo E-HSMT387,1m
78Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây D16 (kèm phụ kiện) (tạm tính đi chìm 50%)Theo E-HSMT387,1m
79Máng cáp điện 200x100x1.5 loại có nắp đậyTheo E-HSMT130m
80Giá đỡ thang, máy cápTheo E-HSMT108,3cái
81Đèn Led gắn tường downlight 17W/220VTheo E-HSMT6bộ
82Đèn Led 2 bóng âm trần 9W/220VTheo E-HSMT54bộ
83Đèn tuýp bóng Led chống thấm loại 1200mm 1 bóng 29W/220VTheo E-HSMT11bộ
84Đèn Led downlight 7W/220VTheo E-HSMT19bộ
85Đèn Led downlight 20W/220VTheo E-HSMT26bộ
86Đèn Led ốp trần D270-12W/220VTheo E-HSMT17bộ
87Đèn tuýp bóng Led dài 1,2m 20W/220VTheo E-HSMT6bộ
88Ổ cắm đôi 3 cực loại lắp chìm tường 250V-16ATheo E-HSMT28cái
89Ổ cắm đôi 3 cực loại lắp ngầm sàn 250V-16ATheo E-HSMT2cái
90Ổ cắm đôi 3 cực loại lắp chìm tường 250V-16A (chống thấm)Theo E-HSMT6cái
91Công tắc đơn loại lắp chìm 220V-10A (công tắc + mặt che + đế âm)Theo E-HSMT7cái
92Công tắc đôi loại lắp chìm 220V-10A (công tắc + mặt che + đế âm)Theo E-HSMT7cái
93Công tắc ba loại lắp chìm 220V-10A (công tắc + mặt che + đế âm)Theo E-HSMT2cái
94Kim thu sét thép tròn D16 dài l=0,6mTheo E-HSMT12cái
95Dây thu sét thép D10Theo E-HSMT150m
96Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2,4mTheo E-HSMT17cọc
97Dây tiếp đất thép D16 mạ kẽm nhúng nóngTheo E-HSMT70m
98Bản đồng tiếp đất 200x100x5mmTheo E-HSMT1bộ
99Hóa chất làm giảm điện trở đấtTheo E-HSMT2bao
E PHẦN NƯỚC
1bộ xí bệt - bàn cầu 2 khối Vlglacera VI77Theo E-HSMT23bộ
2vòi xịt Viglacera VG826Theo E-HSMT23bộ
3van gócTheo E-HSMT23cái
4dây mềmTheo E-HSMT23cái
5hộp giấy lô giấy vệ sinh Đình Quốc 1420-CTheo E-HSMT23cái
6chậu rửa sứ Viglacera VTL2Theo E-HSMT20bộ
7vòi chậu nóng lạnh Viglacera VG-168Theo E-HSMT20bộ
8van gócTheo E-HSMT20cái
9dây mềmTheo E-HSMT20cái
10bộ âu tiêu treo - tiểu nam Viglacera TT1Theo E-HSMT3bộ
11van xả tiểu nam Viglacera VGHX05Theo E-HSMT3cái
12siphongTheo E-HSMT3cái
13sen tắm nóng lạnh Viglacera VG-568Theo E-HSMT16bộ
14vòi giặt xả gắn tường Viglaxera VG110Theo E-HSMT15bộ
15vòi rửa xả gắn tường Viglaxera VG110Theo E-HSMT1bộ
16phễu thu nước sàn inox d90Theo E-HSMT6cái
17phễu thu nước sàn inox d75Theo E-HSMT45cái
18cầu thu mưa inox d125Theo E-HSMT12cái
19crefin dn65Theo E-HSMT1cái
20van phao cơ dn65Theo E-HSMT1cái
21van xả khí tự động dn20Theo E-HSMT8cái
22đồng hồ nước dn65Theo E-HSMT1cái
23ống ppr nước lạnh - pn10 d90Theo E-HSMT0,06100m
24ống ppr nước lạnh - pn10 d75Theo E-HSMT0,23100m
25ống ppr nước lạnh - pn10 d63Theo E-HSMT0,12100m
26ống ppr nước lạnh - pn10 d40Theo E-HSMT0,92100m
27ống ppr nước lạnh - pn10 d32Theo E-HSMT0,61100m
28ống ppr nước lạnh - pn10 d25Theo E-HSMT0,49100m
29ống ppr nước lạnh - pn10 d20Theo E-HSMT1,9100m
30ống ppr nước nóng - pn20 d20Theo E-HSMT0,775100m
31Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mmTheo E-HSMT0,06100m
32Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmTheo E-HSMT0,23100m
33Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmTheo E-HSMT0,12100m
34Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo E-HSMT0,92100m
35Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo E-HSMT0,61100m
36Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo E-HSMT0,49100m
37Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo E-HSMT2,675100m
38măng sông ppr d90Theo E-HSMT2cái
39măng sông ppr d75Theo E-HSMT6cái
40măng sông ppr d63Theo E-HSMT3cái
41măng sông ppr d40Theo E-HSMT19cái
42tê ppr nước lạnh d75x75Theo E-HSMT1cái
43tê ppr nước lạnh d75x40Theo E-HSMT2cái
44tê ppr nước lạnh d75x32Theo E-HSMT2cái
45tê ppr nước lạnh d63x40Theo E-HSMT4cái
46tê ppr nước lạnh d63x40Theo E-HSMT1cái
47tê ppr nước lạnh d40x40Theo E-HSMT9cái
48tê ppr nước lạnh d40x32Theo E-HSMT13cái
49tê ppr nước lạnh d32x25Theo E-HSMT5cái
50tê ppr nước lạnh d32x20Theo E-HSMT17cái
51tê ppr nước lạnh d25x25Theo E-HSMT3cái
52tê ppr nước lạnh d25x20Theo E-HSMT51cái
53tê ppr nước nóng d20x20Theo E-HSMT16cái
54cút trơn ppr nước lạnh d90Theo E-HSMT1cái
55cút trơn ppr nước lạnh d75Theo E-HSMT3cái
56cút trơn ppr nước lạnh d40Theo E-HSMT12cái
57cút trơn ppr nước lạnh d32Theo E-HSMT16cái
58cút trơn ppr nước lạnh d25Theo E-HSMT8cái
59cút trơn ppr nước lạnh d20Theo E-HSMT151cái
60cút trơn ppr nước nóng d20Theo E-HSMT82cái
61cút ppr ren trong nước lạnh d20/dn15Theo E-HSMT94cái
62cút ppr ren trong nước nóng d20/dn15Theo E-HSMT48cái
63côn ppr d75/63Theo E-HSMT1cái
64côn ppr d75/40Theo E-HSMT1cái
65côn ppr d63/40Theo E-HSMT1cái
66côn ppr d40/32Theo E-HSMT15cái
67côn ppr d40/25Theo E-HSMT8cái
68côn ppr d32/25Theo E-HSMT16cái
69côn ppr d32/20Theo E-HSMT2cái
70côn ppr d25/20Theo E-HSMT25cái
71van 2 chiều inox dn80Theo E-HSMT1cái
72van 2 chiều inox dn65Theo E-HSMT1cái
73van 1 chiều inox dn65Theo E-HSMT1cái
74mối nối mềm dn65Theo E-HSMT1cái
75y lọc dn65Theo E-HSMT1cái
76van ppr hàn nhiệt d32Theo E-HSMT17cái
77van ppr hàn nhiệt d25Theo E-HSMT2cái
78nút bịt ppr dn15Theo E-HSMT97cái
79ống u.pvc - pn8 d160Theo E-HSMT0,42100m
80ống u.pvc - pn8 d140Theo E-HSMT0,69100m
81ống u.pvc - pn8 d110Theo E-HSMT3,53100m
82ống u.pvc - pn8 d90Theo E-HSMT2,18100m
83ống u.pvc - pn8 d75Theo E-HSMT0,4100m
84ống u.pvc - pn8 d60Theo E-HSMT0,17100m
85ống u.pvc - pn8 d48Theo E-HSMT0,02100m
86ống u.pvc - pn8 d42Theo E-HSMT0,04100m
87ống u.pvc - pn6 d75Theo E-HSMT0,52100m
88măng sông u.pvc d160Theo E-HSMT11cái
89măng sông u.pvc d140Theo E-HSMT17cái
90măng sông u.pvc d110Theo E-HSMT64cái
91măng sông u.pvc d90Theo E-HSMT28cái
92măng sông u.pvc d75Theo E-HSMT13cái
93tê đều u.pvc 135 độ d160Theo E-HSMT1cái
94tê đều u.pvc 135 độ d140Theo E-HSMT2cái
95tê đều u.pvc 135 độ d110Theo E-HSMT20cái
96tê đều u.pvc 135 độ d90Theo E-HSMT10cái
97tê đều u.pvc 135 độ d75Theo E-HSMT2cái
98tê lệch u.pvc 135 độ d140/110Theo E-HSMT7cái
99tê lệch u.pvc 135 độ d110/90Theo E-HSMT21cái
100tê lệch u.pvc 135 độ d110/75Theo E-HSMT2cái
101tê lệch u.pvc 135 độ d110/60Theo E-HSMT4cái
102tê lệch u.pvc 135 độ d90/75Theo E-HSMT32cái
103tê lệch u.pvc 135 độ d90/60Theo E-HSMT21cái
104cút u.pvc 135 độ d160Theo E-HSMT5cái
105cút u.pvc 135 độ d140Theo E-HSMT14cái
106cút u.pvc 135 độ d110Theo E-HSMT93cái
107cút u.pvc 135 độ d90Theo E-HSMT93cái
108cút u.pvc 135 độ d75Theo E-HSMT50cái
109cút u.pvc 135 độ d60Theo E-HSMT71cái
110cút u.pvc 135 độ d75Theo E-HSMT5cái
111cút u.pvc 90 độ d48Theo E-HSMT3cái
112cút u.pvc 90 độ d42Theo E-HSMT7cái
113côn u.pvc d90/60Theo E-HSMT3cái
114côn u.pvc d60/48Theo E-HSMT3cái
115côn u.pvc d60/42Theo E-HSMT7cái
116nắp thông tắc d140Theo E-HSMT6cái
117nắp thông tắc d110Theo E-HSMT11cái
118nắp thông tắc d90Theo E-HSMT3cái
119xiphong u.pvc(cho phễu thu sàn) d90Theo E-HSMT6cái
120xiphong u.pvc(cho phễu thu sàn) d75Theo E-HSMT6cái
121nút bịt d110Theo E-HSMT10cái
122nút bịt d90Theo E-HSMT6cái
123nút bịt d75Theo E-HSMT6cái
124nút bịt d48Theo E-HSMT3cái
125nút bịt d42Theo E-HSMT7cái
126tê kiểm tra d110Theo E-HSMT13cái
127tê kiểm tra d90Theo E-HSMT20cái
F PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC
1ổ mạng rj 45Theo E-HSMT16cái
2dây mạng utpcat6Theo E-HSMT12010 m
3ống d20 luồn dây kèm theo phụ kiệnTheo E-HSMT150m
4cáp tín hiệu utpcat6Theo E-HSMT3510 m
5ống nhựa d20 kèm phụ kiệnTheo E-HSMT100m
6máng cáp điện nhẹ 200x100mmTheo E-HSMT45m
7thang cáp điện nhẹ 200x100mmTheo E-HSMT10m
G PHẦN XÂY DỰNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Ống đồng D6.4Theo E-HSMT0,957100m
2Ống đồng D9.5Theo E-HSMT4,18100m
3Ống đồng D12.7Theo E-HSMT0,836100m
4Ống đồng D15.9Theo E-HSMT4,301100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo E-HSMT0,957100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo E-HSMT4,18100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo E-HSMT0,836100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo E-HSMT4,301100m
9Ống uPVC D27Theo E-HSMT0,74100m
10Ống uPVC D34Theo E-HSMT0,11100m
11Ống uPVC D42Theo E-HSMT0,17100m
12Ống uPVC D60Theo E-HSMT0,2100m
13Bảo ôn ống uPVC bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 27mmTheo E-HSMT0,74100m
14Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34mmTheo E-HSMT0,11100m
15Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 42mmTheo E-HSMT0,17100m
16Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 60mmTheo E-HSMT0,2100m
17Ống tôn kích thước: 1200x300Theo E-HSMT23m
18Ống tôn kích thước: 1000x400Theo E-HSMT6m
19Ống tôn kích thước: 800x300Theo E-HSMT4m
20Ống tôn kích thước: 600x400Theo E-HSMT6m
21Ống tôn kích thước: 600x300Theo E-HSMT7m
22Ống tôn kích thước: 500x300Theo E-HSMT8m
23Ống tôn kích thước: 400x400Theo E-HSMT11m
24Ống tôn kích thước: 300x300Theo E-HSMT14m
25Ống tôn kích thước: 200x200Theo E-HSMT2m
26Cửa gió khuếch tán 600x600 ( kèm hộp gió )Theo E-HSMT10cái
27Cửa gió khuếch tán 450x450 ( kèm hộp gió )Theo E-HSMT4cái
28Cút 90 1200x300Theo E-HSMT2cái
29Cút 90 1000x400Theo E-HSMT1cái
30Cút 90 600x400Theo E-HSMT1cái
31Cút 90 500x300Theo E-HSMT1cái
32Nối mền D300Theo E-HSMT7m
33Nối mền D200Theo E-HSMT2m
34chân rẽ D300Theo E-HSMT12cái
35chân rẽ D200Theo E-HSMT2cái
36chân rẽ 600x400Theo E-HSMT1cái
37Van VCD D300Theo E-HSMT12cái
38Van VCD D200Theo E-HSMT2cái
39Van VCD 400x400Theo E-HSMT4cái
40Côn thu 600x300/800x300, L=300Theo E-HSMT1cái
41Côn thu 800x300/1200x300, L=400Theo E-HSMT1cái
42Côn thu 1000x400/600x400, L=400Theo E-HSMT1cái
43Côn thu 500x300/300x300, L=200Theo E-HSMT1cái
44Chuyển tiết diện và nối mền vào quạtTheo E-HSMT3cái
45Tiêu âm 1200x600x1100Theo E-HSMT1cái
46Tiêu âm 1200x600x1200Theo E-HSMT1cái
47Tiêu âm 700x500x700Theo E-HSMT1cái
48Louver-2000x1500(kèm hộp gió)Theo E-HSMT2cái
49Van 1 chiều : 1000x400Theo E-HSMT1cái
50Van 1 chiều : 500x300Theo E-HSMT1cái
51Ống tôn kích thước: 300x200Theo E-HSMT3m
52Ống tôn kích thước: 200x200Theo E-HSMT3m
53Ống tôn kích thước: D150Theo E-HSMT2m
54Ống tôn kích thước: D100Theo E-HSMT105m
55Cửa gió nan thẳng 250x250 ( kèm hộp gió )Theo E-HSMT8cái
56Nối mền D150Theo E-HSMT2m
57Nối mền D100Theo E-HSMT16m
58chân rẽ D100Theo E-HSMT8cái
59Van VCD D100Theo E-HSMT8cái
60Côn thu 300x200/200x200, L=100Theo E-HSMT1cái
61Cút 90, D100Theo E-HSMT13cái
62Chuyển tiết diện và nối mền vào quạtTheo E-HSMT1cái
63Louver-400x200(kèm hộp gió)Theo E-HSMT1cái
64Louver-200x150(kèm hộp gió)Theo E-HSMT15cái
65Van 1 chiều D150Theo E-HSMT2cái
66Van 1 chiều 300x200Theo E-HSMT1cái
67Ống tôn kích thước: 1000x300Theo E-HSMT16m
68Ống tôn kích thước: 500x300Theo E-HSMT5m
69Ống tôn kích thước: 300x300Theo E-HSMT7m
70Ống tôn kích thước: 200x200Theo E-HSMT4m
71Chụp hút bếpTheo E-HSMT1cái
72Cửa gió nan thẳng 450x450 ( kèm hộp gió )Theo E-HSMT4cái
73Van FD 1000X300Theo E-HSMT1cái
74Van VCD 400X400Theo E-HSMT3cái
75Van VCD D300Theo E-HSMT2cái
76Van VCD D200Theo E-HSMT2cái
77Nối mền D300Theo E-HSMT2m
78Nối mền D200Theo E-HSMT2m
79Chân rẽ 500x300Theo E-HSMT2cái
80Chân rẽ 300x300Theo E-HSMT1cái
81Chân rẽ 200x200Theo E-HSMT1cái
82Tiêu âm 700x500x700Theo E-HSMT1cái
83Chuyển tiết diện và nối mền vào quạtTheo E-HSMT2cái
84Louver-1000x500(kèm hộp gió)Theo E-HSMT1cái
85Ống tôn kích thước: Ống tôn kích thước: 1200x300Theo E-HSMT13m
86Ống tôn kích thước: Ống tôn kích thước: 1000x300Theo E-HSMT12m
87Ống tôn kích thước: Ống tôn kích thước: 800x300Theo E-HSMT14m
88Ống tôn kích thước: Ống tôn kích thước: 600x300Theo E-HSMT15m
89Cửa gió nan thẳng 600x600 ( kèm hộp gió )Theo E-HSMT11cái
90Cút 90 1200x300Theo E-HSMT1cái
91Cút 90 1000x300Theo E-HSMT2cái
92Nối mền D300Theo E-HSMT6m
93chân rẽ D300Theo E-HSMT11cái
94Van VCD D300Theo E-HSMT11cái
95Côn thu 600x300/800x300, L=300Theo E-HSMT2cái
96Côn thu 800x300/1000x300, L=400Theo E-HSMT2cái
97Chuyển tiết diện và nối mền vào quạtTheo E-HSMT1cái
98Tiêu âm 1200x600x1200Theo E-HSMT1cái
99Louver-2500x800(kèm hộp gió)Theo E-HSMT1cái
100Van 1 chiều : 1000x500Theo E-HSMT1cái
101Cáp ruột đồng CU/PVC/PVC(2x1.0)mm2Theo E-HSMT621m
102Dây điện kết nối dàn lạnh và dàn nóng CU/PVC/PVC(2X2.5)MM2Theo E-HSMT515m
103Dây điện nối đất màu xanh vàng CU/PVC/PVC(1X2.5)MM2Theo E-HSMT515m
104Ống luồn dây điều khiển D20, kèm phụ kiệnTheo E-HSMT621m
H PHẦN CẢNH QUAN NGOÀI NHÀ
1Trồng và chăm sóc cây chuỗi ngọcTheo E-HSMT55m2
2Trồng và chăm sóc cây cỏ nhung nhậtTheo E-HSMT406m2
3Trồng và chăm sóc cây ngâu trònTheo E-HSMT32khóm
4Trồng và chăm sóc cây nga miTheo E-HSMT40khóm
5Đổ đất màu trồng câyTheo E-HSMT163,696m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT119,205m3
7Lát gạch Terrazo KT 400x400, vữa XM mác 75Theo E-HSMT1.107,35m2
8Lát đá xanh băm mặt KT 300x600, vữa XM mác 75Theo E-HSMT84,7m2
9Bó vỉa đá, vữa XM mác 75Theo E-HSMT263,743m
10Xây gạch không nung 6.5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo E-HSMT2,1115m3
11Lát tam cấp, đá Granite sẫm màu, vữa XM mác 75Theo E-HSMT45,7471m2
12Xẻ rãnh mũi bậc chống trượtTheo E-HSMT28,15210m
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,4491m3
14Bê tông đá rửa mặt đường tạo nhám dày 5cmTheo E-HSMT9,4875m2
15Gia công lan can inoxTheo E-HSMT0,082tấn
16Lắp dựng lan can inoxTheo E-HSMT15,795m2
I PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt Tủ điện tầng 1 TĐ-TTheo E-HSMT1tủ
2Lắp đặt Tủ điện tầng 1TĐ-ĐHTTheo E-HSMT1tủ
3Lắp đặt Tủ điện tầng 1TĐ-1Theo E-HSMT1tủ
4Lắp đặt Tủ điện tầng 2 TĐ-2Theo E-HSMT1tủ
5Lắp đặt Tủ điện tầng đh TĐ-ĐH2Theo E-HSMT1tủ
6Lắp đặt Tủ điện thông gió TĐ-TGTheo E-HSMT1tủ
7Lắp đặt bơm tăng áp trực tiếp q=11m3/h-h=22m-n=1.3kwTheo E-HSMT11 máy
8tủ rack 19''27uTheo E-HSMT11 tủ
9switch 24 cổng 10/100/1000+2sfpTheo E-HSMT11 bộ
10đâu ghi hình 8 kênh 5m aiTheo E-HSMT11 thiết bị
11camera dome 3m poe thu âm ,aiTheo E-HSMT71 thiết bị
12màn hình 43 inh+ giá treoTheo E-HSMT11 thiết bị
13ổ cứng 2tgTheo E-HSMT11 bộ
14switch 24 cổng poe 10/100/1000 + 2 sfp mbpsTheo E-HSMT31 bộ
15bộ thu phát wifiTheo E-HSMT61 thiết bị
16bộ lưu điện 3kvaTheo E-HSMT11 bộ
17Điều hòa cục bộ cassette 1 chiều , công suất lạnh : 12.5 kw, gas 410A, 3P, 220V, 50HzTheo E-HSMT15máy
18Điều hòa cục bộ cassette 1 chiều , công suất lạnh : 10.0 kw, gas 410A, 3P, 220V, 50HzTheo E-HSMT2máy
19Điều hòa cục bộ treo treo tường 2 chiều , công suất lạnh : 5.0 kw, gas 410A, 1P, 220V, 50HzTheo E-HSMT15máy
20Điều hòa cục bộ treo treo tường 2 chiều , công suất lạnh : 3.5 kw, gas 410A, 1P, 220V, 50HzTheo E-HSMT1máy
21Quạt hộp : Cấp gió tươi Lưu lượng: L=2300 m3/h, Cột áp : P=300 PaTheo E-HSMT1cái
22Quạt hộp : Cấp gió tươi Lưu lượng: L=1000 m3/h, Cột áp : P=400 PaTheo E-HSMT1cái
23Quạt hộp : Thông gió vệ sinh Lưu lượng: L=700 m3/h, Cột áp : P=200 PaTheo E-HSMT1cái
24Quạt hộp : Thông gió bếp Lưu lượng: L=2500 m3/h, Cột áp : P=300 PaTheo E-HSMT1cái
25Quạt trục : Thông gió bếp Lưu lượng: L=9300 m3/h, Cột áp : P=400 PaTheo E-HSMT1cái
26Quạt trục : Thông gió bếp Lưu lượng: L=11000 m3/h, Cột áp : P=500 PaTheo E-HSMT1cái
27Quạt hộp : Thông gió phòng ăn Lưu lượng: L=11000 m3/h, Cột áp : P=400 PaTheo E-HSMT1cái
28Quạt gắn trần : Thông gió vệ sinh Lưu lượng: L=150 m3/h, Cột áp : P=25 PaTheo E-HSMT2cái
29Quạt gắn trần : Thông gió vệ sinh Lưu lượng: L=120 m3/h, Cột áp : P=25 PaTheo E-HSMT15cái
30Quạt gắn tường : Thông gió kho Lưu lượng: L=300 m3/h, Cột áp : P=25 PaTheo E-HSMT1cái
J MUA SẮM THIẾT BỊ
1Tủ điện TĐ-1Theo E-HSMT1tủ
2Tủ điện TĐ-2Theo E-HSMT1tủ
3Tủ điện TĐ-ĐH2Theo E-HSMT1tủ
4Tủ điện TĐ-TTheo E-HSMT1tủ
5Tủ điện TĐ-ĐHTTheo E-HSMT1tủ
6Tủ điện TĐ-TGTheo E-HSMT1tủ
7Bơm tăng áp trực tiếp q=11m3/h-h=22m-n=1.3kwTheo E-HSMT1cái
8tủ rack 19''27uTheo E-HSMT1tủ
9switch 24 cổng 10/100/1000+2sfpTheo E-HSMT1cái
10đâu ghi hình 8 kênh 5m aiTheo E-HSMT1bộ
11camera dome 3m poe thu âm ,aiTheo E-HSMT7cái
12màn hình 43 inh+ giá treoTheo E-HSMT1cái
13ổ cứng 2tgTheo E-HSMT1cái
14switch 24 cổng poe 10/100/1000 + 2 sfp mbpsTheo E-HSMT3cái
15bộ thu phát wifiTheo E-HSMT6bộ
16bộ lưu điện 3kvaTheo E-HSMT1bộ
17Điều hòa cục bộ cassette 1 chiều , công suất lạnh : 12.5 kw, gas 410A, 3P, 220V, 50HzTheo E-HSMT15máy
18Điều hòa cục bộ cassette 1 chiều , công suất lạnh : 10.0 kw, gas 410A, 3P, 220V, 50HzTheo E-HSMT2máy
19Điều hòa cục bộ treo treo tường 2 chiều , công suất lạnh : 5.0 kw, gas 410A, 1P, 220V, 50HzTheo E-HSMT15máy
20Điều hòa cục bộ treo treo tường 2 chiều , công suất lạnh : 3.5 kw, gas 410A, 1P, 220V, 50HzTheo E-HSMT1máy
21Quạt hộp : Cấp gió tươi Lưu lượng: L=2300 m3/h, Cột áp : P=300 PaTheo E-HSMT1cái
22Quạt hộp : Cấp gió tươi Lưu lượng: L=1000 m3/h, Cột áp : P=400 PaTheo E-HSMT1cái
23Quạt hộp : Thông gió vệ sinh Lưu lượng: L=700 m3/h, Cột áp : P=200 PaTheo E-HSMT1cái
24Quạt hộp : Thông gió bếp Lưu lượng: L=2500 m3/h, Cột áp : P=300 PaTheo E-HSMT1cái
25Quạt trục : Thông gió bếp Lưu lượng: L=9300 m3/h, Cột áp : P=400 PaTheo E-HSMT1cái
26Quạt trục : Thông gió bếp Lưu lượng: L=11000 m3/h, Cột áp : P=500 PaTheo E-HSMT1cái
27Quạt hộp : Thông gió phòng ăn Lưu lượng: L=11000 m3/h, Cột áp : P=400 PaTheo E-HSMT1cái
28Quạt gắn trần : Thông gió vệ sinh Lưu lượng: L=150 m3/h, Cột áp : P=25 PaTheo E-HSMT2cái
29Quạt gắn trần : Thông gió vệ sinh Lưu lượng: L=120 m3/h, Cột áp : P=25 PaTheo E-HSMT15cái
30Quạt gắn tường : Thông gió kho Lưu lượng: L=300 m3/h, Cột áp : P=25 PaTheo E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.83E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh), có đủ điều kiện năng lực đáp ứng yêu cầu là chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).105
2 Cán bộ kỹ thuật 2 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.53
3 Cán bộ kỹ thuật 1 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông (thể tích trộn >=250 lít)1
2 Máy trộn vữa (thể tích trộn >=80 lít)2
3 Máy cắt uốn cốt thép (công suất >=5KW)1
4 Máy đầm cóc (tải trọng đầm >=70kg)2
5 Máy đầm dùi (công suất >=1,5KW)2
6 Máy đầm bàn (công suất >=1,0KW)2
7 Máy hàn điện (công suất >=23KW)2
8 Máy cắt gạch đá (công suất >=1,7kW)2
9 Vận Thăng (tải trọng >=0,8 tấn)2
10 Máy phát điện 220V (công suất 3kW)1
11 Ô tô tự đổ (tải trọng >=5T)1
12 Máy bơm bê tông (năng suất >=30m3/h)1
13 Máy đào (thể tích gầu>=0,4m3)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->