Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211217600-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211216459 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 09:17:00 đến ngày 2021-12-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,785,412,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.83E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh), có đủ điều kiện năng lực đáp ứng yêu cầu là chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (thể tích trộn >=250 lít) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (thể tích trộn >=80 lít) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (công suất >=5KW) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (tải trọng đầm >=70kg) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (công suất >=1,5KW) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (công suất >=1,0KW) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (công suất >=23KW) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (công suất >=1,7kW) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Vận Thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | (tải trọng >=0,8 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện 220V | |
| - Đặc điểm thiết bị | (công suất 3kW) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (tải trọng >=5T) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (năng suất >=30m3/h) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (thể tích gầu>=0,4m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Thi công xây dựng Nhà công vụ, thuộc khu hành chính tập trung huyện 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân huyện Thanh Miện, Địa chỉ: huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân huyện Thanh Miện, Địa chỉ: huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện, Địa chỉ: Thị trấn Thanh Miện, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện, Địa chỉ: Thị trấn Thanh Miện, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo E-HSMT | 287,663 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 8,358 | 100m3 |
| 3 | Đào đất bằng thủ công (tạm tính 10% KL đất đào) | Theo E-HSMT | 92,875 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,922 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 24,655 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 174,651 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo E-HSMT | 2,671 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo E-HSMT | 2,403 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Theo E-HSMT | 1,404 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo E-HSMT | 0,787 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo E-HSMT | 7,949 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 7,728 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường | Theo E-HSMT | 0,702 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,191 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép = 10mm | Theo E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,376 | tấn |
| 17 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, gạch không nung, xây móng, chiều dày | Theo E-HSMT | 38,846 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 6,216 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 3,071 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo E-HSMT | 3,325 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo E-HSMT | 44,544 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo E-HSMT | 5,011 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Theo E-HSMT | 2,746 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 2,934 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo E-HSMT | 4,557 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo E-HSMT | 40,608 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo E-HSMT | 2,874 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Theo E-HSMT | 4,468 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 350 | Theo E-HSMT | 75,496 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo E-HSMT | 7,739 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,933 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Theo E-HSMT | 3,9 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 5,572 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo E-HSMT | 7,213 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo E-HSMT | 243,275 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo E-HSMT | 14,772 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Theo E-HSMT | 22,788 | tấn |
| 40 | Gia công hệ khung mái sảnh | Theo E-HSMT | 1,67 | tấn |
| 41 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung mái sảnh | Theo E-HSMT | 1,67 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 33,905 | m2 |
| 43 | Bu lông neo M20 | Theo E-HSMT | 56 | cái |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thang bộ, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 7,517 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thang bộ | Theo E-HSMT | 0,609 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Theo E-HSMT | 0,883 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 7,99 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô | Theo E-HSMT | 0,843 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Theo E-HSMT | 0,805 | tấn |
| 52 | Lắp đặt lanh tô đúc sẵn | Theo E-HSMT | 112 | cấu kiện |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 1,448 | 100m3 |
| 54 | Đào đất bằng thủ công (tạm tính 10% KL đất đào) | Theo E-HSMT | 22,068 | m3 |
| 55 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo E-HSMT | 38,364 | 100m |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo E-HSMT | 3,29 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 350, chống thấm W10 | Theo E-HSMT | 19,248 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể | Theo E-HSMT | 0,785 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép = 10mm | Theo E-HSMT | 0,485 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 1,53 | tấn |
| 62 | Thi công băng cách nước | Theo E-HSMT | 14,64 | m |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,507 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,162 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 4,339 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 69 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, gạch không nung, xây tường bể, chiều dày | Theo E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 70 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, gạch không nung, xây tường bể, chiều dày | Theo E-HSMT | 15,309 | m3 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm | Theo E-HSMT | 120,864 | m2 |
| 72 | Trát thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 90,017 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 37,357 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 2,075 | m3 |
| 75 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, gạch không nung, xây móng, chiều dày | Theo E-HSMT | 8,627 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 1,156 | m3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 79 | Lắp dựng tấm đan bằng cần cẩu | Theo E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 80 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đường dốc, tam cấp, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 7,666 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đường dốc, tam cấp | Theo E-HSMT | 0,576 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường dốc, tam cấp, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,952 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường dốc tam cấp, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,372 | tấn |
| B | PHẦN PHẦN XÂY, TRÁT, SƠN BẢ | |||
| 1 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, xây gạch không nung, chiều dày | Theo E-HSMT | 98,665 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 263,14 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 1.097,807 | m2 |
| 4 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 294,068 | m2 |
| 5 | Trát cột vách ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 324,303 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 2.297,902 | m2 |
| 7 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 128,225 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 109,276 | m2 |
| 9 | Trát cầu thang bộ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 60,9 | m2 |
| 10 | Trát dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 41,411 | m2 |
| 11 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 274,948 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 1.507,863 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT | 2.297,902 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT | 614,76 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 2.912,662 | m2 |
| 16 | Sơn ngoài trời màu sẫm giả đá | Theo E-HSMT | 208,315 | m2 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 2,371 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo E-HSMT | 5,782 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, mác 100 | Theo E-HSMT | 86,729 | m3 |
| 4 | Lát nền, gạch Granite sáng màu KT 600x600, vữa XM mác 75, lớp vữa xi măng liên kết dày 40mm | Theo E-HSMT | 831,747 | m2 |
| 5 | Lát nền, gạch Granite tối màu KT 600x600, vữa XM mác 75, , lớp vữa xi măng liên kết dày 40mm | Theo E-HSMT | 54,471 | m2 |
| 6 | Lát nền, gạch Granite chống trơn sáng màu, vữa XM mác 75, , lớp vữa xi măng liên kết dày 40mm | Theo E-HSMT | 137,498 | m2 |
| 7 | Lát nền, gạch Granite chống trơn KT 300x600, vữa XM mác 75, , lớp vữa xi măng liên kết dày 40mm | Theo E-HSMT | 102,89 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Granite sáng màu KT 600x100, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 51,822 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Granite chống trơn KT 300x600, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 64,031 | m2 |
| 10 | Len chân cửa, đá tự nhiên sẫm màu, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 9 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 734,003 | m2 |
| 12 | Lát gạch lỗ rỗng chống nóng, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 734,003 | m2 |
| 13 | Lát nền, gạch lá nem KT 400x400 | Theo E-HSMT | 734,003 | m2 |
| 14 | Thang thăm inox 304 dày 1.5mm | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm 9mm | Theo E-HSMT | 835,269 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 835,269 | m2 |
| 17 | Lát nền, gạch Granite chống trơn KT 300x600, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 91,494 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch KT300x600, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 445,774 | m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung xương chìm 9mm | Theo E-HSMT | 91,494 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT | 91,494 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 91,494 | m2 |
| 22 | Len chân cửa, đá tự nhiên sẫm màu, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 1,58 | m2 |
| 23 | Lát đá Granite mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 17,773 | m2 |
| 24 | Vách ngăn vệ sinh, vách ngăn compact HPL dày 12mm chống trầy xước, chịu nước màu ghi sáng, phụ kiện inox 304 | Theo E-HSMT | 27,13 | m2 |
| 25 | Vách kính tắm ( bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng) | Theo E-HSMT | 51,117 | m2 |
| 26 | Gương mài vát cạnh dày 5mm | Theo E-HSMT | 19,566 | cái |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 28 | Tay vịn INOX cho vệ sinh người khuyết tật | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 1,941 | m3 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 47,87 | m2 |
| 31 | Nẹp đồng chống trượt D18x2mm | Theo E-HSMT | 66 | 10m |
| 32 | Gia công lan can | Theo E-HSMT | 0,349 | tấn |
| 33 | Sơn tĩnh điện lan can màu sẫm | Theo E-HSMT | 349 | kg |
| 34 | Mái sảnh kính dán cường lực dày 12.38mm ( bao gồm cả phụ kiện và công lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo E-HSMT | 27,24 | m2 |
| 35 | Gia công lan can | Theo E-HSMT | 0,81 | tấn |
| 36 | Sơn tĩnh điện lan can màu sẫm | Theo E-HSMT | 810 | kg |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Theo E-HSMT | 33,44 | m2 |
| 38 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 149,162 | m2 |
| 39 | Soi chỉ lõm cao 50, sâu 15 mặt đứng | Theo E-HSMT | 251,46 | m |
| 40 | Dán ngói butim màu xanh đậm, | Theo E-HSMT | 233,562 | m2 |
| 41 | Soi chỉ lõm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 474,24 | m |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm Sikatop Seal 107 hoặc tương đương | Theo E-HSMT | 1.277,076 | m2 |
| 43 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài tầng 1 bằng dung dịch chống mối hoạt chất Permethrin 1,8% | Theo E-HSMT | 3,147 | m3 |
| 44 | Bơm dung dịch chống mối hoạt chất Permethrin 1,8% chống mối mặt nền tầng 1 | Theo E-HSMT | 675,8 | 1m2 |
| 45 | Cửa gỗ công nghiệp Line Art-LA205: công nghệ Duratek chịu nước, bề mặt hoàn thiện bằng film vân gỗ tự nhiên màu cánh gián | Theo E-HSMT | 18,34 | m2 |
| 46 | Cửa gỗ công nghiệp Line Art-LA202: công nghệ Duratek chịu nước, bề mặt hoàn thiện bằng film vân gỗ tự nhiên màu cánh gián | Theo E-HSMT | 47,08 | m2 |
| 47 | Cửa gỗ công nghiệp Line Art-LA110: công nghệ Duratek chịu nước, bề mặt hoàn thiện bằng film vân gỗ tự nhiên màu cánh gián | Theo E-HSMT | 34,76 | m2 |
| 48 | Khuôn kép bao cửa Line Art-LA110, Line Art-LA202, Line Art-LA205 | Theo E-HSMT | 257,2 | md |
| 49 | Nẹp khuôn bao cửa Line Art-LA110, Line Art-LA202, Line Art-LA205 | Theo E-HSMT | 536,44 | md |
| 50 | Bộ bản lề cửa đi BLA 03 | Theo E-HSMT | 147 | cái |
| 51 | Bộ khóa cửa KG210 | Theo E-HSMT | 49 | cái |
| 52 | Vách kính khung nhôm cố định, kính trắng an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo E-HSMT | 85,22 | m2 |
| 53 | Cửa đi mở quay 2 cánh, cửa thủy lực kính cường lực dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 54 | Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa thủy lực kính cường lực dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 55 | Cửa đi cánh lùa, cửa thủy lực kính cường lực dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 56 | Cửa sổ mở quay, cửa thủy lực kính cường lực dày 6.38m, phụ kiện đồng bộ | Theo E-HSMT | 5,72 | m2 |
| 57 | Cửa sổ mở hắt, cửa thủy lực kính cường lực dày 6.38m, phụ kiện đồng bộ | Theo E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 58 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 bộ khóa đa điểm | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 59 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm: 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 60 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh gồm: 4 bản lề chữ A, 2 chốt âm, 1 tay chốt đa điểm | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 61 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh gồm: 4 bánh xe, 2 tay chốt đa điểm | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 62 | Louver chớp nhôm | Theo E-HSMT | 6,895 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo E-HSMT | 11,176 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo E-HSMT | 6,79 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo E-HSMT | 6,79 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | MCB-2P-32A-6KA | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | RCBO-1P+N-16A-6KA, 30mA | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | MCB-1P-16A-6KA | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB-1P-10A-6KA | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Vỏ tủ âm tường mặt nhựa đế kim loại chứa 10 module | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | MCB 2P 20A 6kA | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | RCBO-1P+N-16A-6KA,30mA | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | MCB 1P 16A 6kA | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | MCB 1P 10A 6kA | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Vỏ tủ âm tường mặt nhựa đế kim loại chứa 12 module | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | MCB 2P 20A 6kA | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | RCBO-1P+N-16A-6KA,30mA | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | MCB 1P 16A 6kA | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | MCB 1P 10A 6kA | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Vỏ tủ âm tường mặt nhựa đế kim loại chứa 10 module | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 16 | MCB-2P-32A-6KA | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | RCBO-1P+N-16A-6KA, 30mA | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | MCB-1P-20A-6KA | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | MCB-1P-16A-6KA | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 20 | MCB-1P-10A-6KA | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Vỏ tủ âm tường mặt nhựa đế kim loại chứa 12 module | Theo E-HSMT | 12 | hộp |
| 22 | MCB-2P-32A-6KA | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | RCBO-1P+N-16A-6KA, 30mA | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | MCB-1P-20A-6KA | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | MCB-1P-16A-6KA | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | MCB-1P-10A-6KA | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Vỏ tủ âm tường mặt nhựa đế kim loại chứa 12 module | Theo E-HSMT | 2 | hộp |
| 28 | MCB-2P-32A-6KA | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | MCB-2P-32A-6KA | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | RCBO-1P+N-16A-6KA, 30mA | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | MCB-1P-20A-6KA | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | MCB-1P-16A-6KA | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | MCB-1P-10A-6KA | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Vỏ tủ âm tường mặt nhựa đế kim loại chứa 15 module | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 35 | Đèn Led downlight 7W/220V | Theo E-HSMT | 45 | bộ |
| 36 | Đèn Led downlight 20W/220V | Theo E-HSMT | 84 | bộ |
| 37 | Đèn Led ốp trần D270-12W/220V | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 38 | Ổ cắm đôi 3 cực loại lắp chìm tường 250V-16A | Theo E-HSMT | 90 | cái |
| 39 | Ổ cắm đôi 3 cực loại lắp chìm tường 250V-16A (chống thấm) | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 40 | Công tắc đơn loại lắp chìm 220V-10A (công tắc + mặt che + đế âm) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Công tắc đôi loại lắp chìm 220V-10A (công tắc + mặt che + đế âm) | Theo E-HSMT | 13 | cái |
| 42 | Công tắc ba loại lắp chìm 220V-10A (công tắc + mặt che + đế âm) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Công tắc xoay chiều loại lắp chìm 250V-10A | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 44 | Công tắc 2 cực loại chìm 250V-20A | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 45 | Cáp điện 0,6/1kv cu/xlpe/pvc (1x150)mm2 | Theo E-HSMT | 50 | m |
| 46 | Cáp điện 0,6/1kv cu/xlpe/pvc (4x70)mm2 | Theo E-HSMT | 10 | m |
| 47 | Cáp điện 0,6/1kv cu/xlpe/pvc (4x50)mm2 | Theo E-HSMT | 100 | m |
| 48 | Cáp điện 0,6/1kv cu/xlpe/pvc (4x25)mm2 | Theo E-HSMT | 10 | m |
| 49 | Cáp điện 0,6/1kv cu/xlpe/pvc (4x10)mm2 | Theo E-HSMT | 130 | m |
| 50 | Cáp điện 0,6/1kv cu/xlpe/pvc (4x6)mm2 | Theo E-HSMT | 50 | m |
| 51 | Cáp điện 0,6/1kv cu/xlpe/pvc (4x4)mm2 | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 52 | Cáp điện 0,6/1kv cu/xlpe/pvc (4x2.5)mm2 | Theo E-HSMT | 80 | m |
| 53 | Cáp điện 0,6/1kv cu/xlpe/pvc (3x4)mm2 | Theo E-HSMT | 100 | m |
| 54 | Cáp điện 0,6/1kv cu/xlpe/pvc (2x6)mm2 | Theo E-HSMT | 678 | m |
| 55 | Cáp điện 0,6/1kv cu/xlpe/pvc (2x4)mm2 | Theo E-HSMT | 120 | m |
| 56 | Dây điện cu/pvc (1x6)mm2 | Theo E-HSMT | 312 | m |
| 57 | Dây điện cu/pvc (1x4)mm2 | Theo E-HSMT | 720 | m |
| 58 | Dây điện cu/pvc (1x2.5)mm2 | Theo E-HSMT | 720 | m |
| 59 | Dây điện cu/pvc (1x1.5)mm2 | Theo E-HSMT | 2.212 | m |
| 60 | Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 75mm2 vỏ pvc màu vàng xanh | Theo E-HSMT | 50 | m |
| 61 | Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 35mm2 vỏ pvc màu vàng xanh | Theo E-HSMT | 10 | m |
| 62 | Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 25mm2 vỏ pvc màu vàng xanh | Theo E-HSMT | 100 | m |
| 63 | Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 16mm2 vỏ pvc màu vàng xanh | Theo E-HSMT | 10 | m |
| 64 | Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 10mm2 vỏ pvc màu vàng xanh | Theo E-HSMT | 130 | m |
| 65 | Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 6mm2 vỏ pvc màu vàng xanh | Theo E-HSMT | 884 | m |
| 66 | Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 4mm2 vỏ pvc màu vàng xanh | Theo E-HSMT | 610 | m |
| 67 | Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 2.5mm2 vỏ pvc màu vàng xanh | Theo E-HSMT | 440 | m |
| 68 | Dây bảo vệ 450/750V ruột đồng tiết diện 1.5mm2 vỏ pvc màu vàng xanh | Theo E-HSMT | 1.106 | m |
| 69 | Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây D50 (kèm phụ kiện) (tạm tính đi nổi 50%) | Theo E-HSMT | 15 | m |
| 70 | Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây D50 (kèm phụ kiện) (tạm tính đi chìm 50%) | Theo E-HSMT | 15 | m |
| 71 | Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây D40 (kèm phụ kiện) (tạm tính đi nổi 50%) | Theo E-HSMT | 40 | m |
| 72 | Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây D40 (kèm phụ kiện) (tạm tính đi chìm 50%) | Theo E-HSMT | 40 | m |
| 73 | Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây D32 (kèm phụ kiện) (tạm tính đi nổi 50%) | Theo E-HSMT | 353,6 | m |
| 74 | Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây D32 (kèm phụ kiện) (tạm tính đi chìm 50%) | Theo E-HSMT | 353,6 | m |
| 75 | Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây D20 (kèm phụ kiện) (tạm tính đi nổi 50%) | Theo E-HSMT | 367,5 | m |
| 76 | Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây D20 (kèm phụ kiện) (tạm tính đi chìm 50%) | Theo E-HSMT | 367,5 | m |
| 77 | Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây D16 (kèm phụ kiện) (tạm tính đi nổi 50%) | Theo E-HSMT | 387,1 | m |
| 78 | Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây D16 (kèm phụ kiện) (tạm tính đi chìm 50%) | Theo E-HSMT | 387,1 | m |
| 79 | Máng cáp điện 200x100x1.5 loại có nắp đậy | Theo E-HSMT | 130 | m |
| 80 | Giá đỡ thang, máy cáp | Theo E-HSMT | 108,3 | cái |
| 81 | Đèn Led gắn tường downlight 17W/220V | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 82 | Đèn Led 2 bóng âm trần 9W/220V | Theo E-HSMT | 54 | bộ |
| 83 | Đèn tuýp bóng Led chống thấm loại 1200mm 1 bóng 29W/220V | Theo E-HSMT | 11 | bộ |
| 84 | Đèn Led downlight 7W/220V | Theo E-HSMT | 19 | bộ |
| 85 | Đèn Led downlight 20W/220V | Theo E-HSMT | 26 | bộ |
| 86 | Đèn Led ốp trần D270-12W/220V | Theo E-HSMT | 17 | bộ |
| 87 | Đèn tuýp bóng Led dài 1,2m 20W/220V | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 88 | Ổ cắm đôi 3 cực loại lắp chìm tường 250V-16A | Theo E-HSMT | 28 | cái |
| 89 | Ổ cắm đôi 3 cực loại lắp ngầm sàn 250V-16A | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Ổ cắm đôi 3 cực loại lắp chìm tường 250V-16A (chống thấm) | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Công tắc đơn loại lắp chìm 220V-10A (công tắc + mặt che + đế âm) | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 92 | Công tắc đôi loại lắp chìm 220V-10A (công tắc + mặt che + đế âm) | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 93 | Công tắc ba loại lắp chìm 220V-10A (công tắc + mặt che + đế âm) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Kim thu sét thép tròn D16 dài l=0,6m | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 95 | Dây thu sét thép D10 | Theo E-HSMT | 150 | m |
| 96 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2,4m | Theo E-HSMT | 17 | cọc |
| 97 | Dây tiếp đất thép D16 mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 70 | m |
| 98 | Bản đồng tiếp đất 200x100x5mm | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Hóa chất làm giảm điện trở đất | Theo E-HSMT | 2 | bao |
| E | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | bộ xí bệt - bàn cầu 2 khối Vlglacera VI77 | Theo E-HSMT | 23 | bộ |
| 2 | vòi xịt Viglacera VG826 | Theo E-HSMT | 23 | bộ |
| 3 | van góc | Theo E-HSMT | 23 | cái |
| 4 | dây mềm | Theo E-HSMT | 23 | cái |
| 5 | hộp giấy lô giấy vệ sinh Đình Quốc 1420-C | Theo E-HSMT | 23 | cái |
| 6 | chậu rửa sứ Viglacera VTL2 | Theo E-HSMT | 20 | bộ |
| 7 | vòi chậu nóng lạnh Viglacera VG-168 | Theo E-HSMT | 20 | bộ |
| 8 | van góc | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | dây mềm | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | bộ âu tiêu treo - tiểu nam Viglacera TT1 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | van xả tiểu nam Viglacera VGHX05 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | siphong | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | sen tắm nóng lạnh Viglacera VG-568 | Theo E-HSMT | 16 | bộ |
| 14 | vòi giặt xả gắn tường Viglaxera VG110 | Theo E-HSMT | 15 | bộ |
| 15 | vòi rửa xả gắn tường Viglaxera VG110 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | phễu thu nước sàn inox d90 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | phễu thu nước sàn inox d75 | Theo E-HSMT | 45 | cái |
| 18 | cầu thu mưa inox d125 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | crefin dn65 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | van phao cơ dn65 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | van xả khí tự động dn20 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | đồng hồ nước dn65 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | ống ppr nước lạnh - pn10 d90 | Theo E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 24 | ống ppr nước lạnh - pn10 d75 | Theo E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 25 | ống ppr nước lạnh - pn10 d63 | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 26 | ống ppr nước lạnh - pn10 d40 | Theo E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 27 | ống ppr nước lạnh - pn10 d32 | Theo E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 28 | ống ppr nước lạnh - pn10 d25 | Theo E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 29 | ống ppr nước lạnh - pn10 d20 | Theo E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 30 | ống ppr nước nóng - pn20 d20 | Theo E-HSMT | 0,775 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Theo E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Theo E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo E-HSMT | 2,675 | 100m |
| 38 | măng sông ppr d90 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | măng sông ppr d75 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | măng sông ppr d63 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | măng sông ppr d40 | Theo E-HSMT | 19 | cái |
| 42 | tê ppr nước lạnh d75x75 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | tê ppr nước lạnh d75x40 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | tê ppr nước lạnh d75x32 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | tê ppr nước lạnh d63x40 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | tê ppr nước lạnh d63x40 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | tê ppr nước lạnh d40x40 | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 48 | tê ppr nước lạnh d40x32 | Theo E-HSMT | 13 | cái |
| 49 | tê ppr nước lạnh d32x25 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | tê ppr nước lạnh d32x20 | Theo E-HSMT | 17 | cái |
| 51 | tê ppr nước lạnh d25x25 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | tê ppr nước lạnh d25x20 | Theo E-HSMT | 51 | cái |
| 53 | tê ppr nước nóng d20x20 | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 54 | cút trơn ppr nước lạnh d90 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | cút trơn ppr nước lạnh d75 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | cút trơn ppr nước lạnh d40 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 57 | cút trơn ppr nước lạnh d32 | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 58 | cút trơn ppr nước lạnh d25 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | cút trơn ppr nước lạnh d20 | Theo E-HSMT | 151 | cái |
| 60 | cút trơn ppr nước nóng d20 | Theo E-HSMT | 82 | cái |
| 61 | cút ppr ren trong nước lạnh d20/dn15 | Theo E-HSMT | 94 | cái |
| 62 | cút ppr ren trong nước nóng d20/dn15 | Theo E-HSMT | 48 | cái |
| 63 | côn ppr d75/63 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | côn ppr d75/40 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | côn ppr d63/40 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | côn ppr d40/32 | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 67 | côn ppr d40/25 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 68 | côn ppr d32/25 | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 69 | côn ppr d32/20 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | côn ppr d25/20 | Theo E-HSMT | 25 | cái |
| 71 | van 2 chiều inox dn80 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | van 2 chiều inox dn65 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | van 1 chiều inox dn65 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | mối nối mềm dn65 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | y lọc dn65 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | van ppr hàn nhiệt d32 | Theo E-HSMT | 17 | cái |
| 77 | van ppr hàn nhiệt d25 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | nút bịt ppr dn15 | Theo E-HSMT | 97 | cái |
| 79 | ống u.pvc - pn8 d160 | Theo E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 80 | ống u.pvc - pn8 d140 | Theo E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 81 | ống u.pvc - pn8 d110 | Theo E-HSMT | 3,53 | 100m |
| 82 | ống u.pvc - pn8 d90 | Theo E-HSMT | 2,18 | 100m |
| 83 | ống u.pvc - pn8 d75 | Theo E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 84 | ống u.pvc - pn8 d60 | Theo E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 85 | ống u.pvc - pn8 d48 | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 86 | ống u.pvc - pn8 d42 | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 87 | ống u.pvc - pn6 d75 | Theo E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 88 | măng sông u.pvc d160 | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 89 | măng sông u.pvc d140 | Theo E-HSMT | 17 | cái |
| 90 | măng sông u.pvc d110 | Theo E-HSMT | 64 | cái |
| 91 | măng sông u.pvc d90 | Theo E-HSMT | 28 | cái |
| 92 | măng sông u.pvc d75 | Theo E-HSMT | 13 | cái |
| 93 | tê đều u.pvc 135 độ d160 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | tê đều u.pvc 135 độ d140 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | tê đều u.pvc 135 độ d110 | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 96 | tê đều u.pvc 135 độ d90 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 97 | tê đều u.pvc 135 độ d75 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | tê lệch u.pvc 135 độ d140/110 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 99 | tê lệch u.pvc 135 độ d110/90 | Theo E-HSMT | 21 | cái |
| 100 | tê lệch u.pvc 135 độ d110/75 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | tê lệch u.pvc 135 độ d110/60 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | tê lệch u.pvc 135 độ d90/75 | Theo E-HSMT | 32 | cái |
| 103 | tê lệch u.pvc 135 độ d90/60 | Theo E-HSMT | 21 | cái |
| 104 | cút u.pvc 135 độ d160 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 105 | cút u.pvc 135 độ d140 | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 106 | cút u.pvc 135 độ d110 | Theo E-HSMT | 93 | cái |
| 107 | cút u.pvc 135 độ d90 | Theo E-HSMT | 93 | cái |
| 108 | cút u.pvc 135 độ d75 | Theo E-HSMT | 50 | cái |
| 109 | cút u.pvc 135 độ d60 | Theo E-HSMT | 71 | cái |
| 110 | cút u.pvc 135 độ d75 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 111 | cút u.pvc 90 độ d48 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 112 | cút u.pvc 90 độ d42 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 113 | côn u.pvc d90/60 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 114 | côn u.pvc d60/48 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 115 | côn u.pvc d60/42 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 116 | nắp thông tắc d140 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 117 | nắp thông tắc d110 | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 118 | nắp thông tắc d90 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 119 | xiphong u.pvc(cho phễu thu sàn) d90 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 120 | xiphong u.pvc(cho phễu thu sàn) d75 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 121 | nút bịt d110 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 122 | nút bịt d90 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 123 | nút bịt d75 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 124 | nút bịt d48 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 125 | nút bịt d42 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 126 | tê kiểm tra d110 | Theo E-HSMT | 13 | cái |
| 127 | tê kiểm tra d90 | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| F | PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | ổ mạng rj 45 | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 2 | dây mạng utpcat6 | Theo E-HSMT | 120 | 10 m |
| 3 | ống d20 luồn dây kèm theo phụ kiện | Theo E-HSMT | 150 | m |
| 4 | cáp tín hiệu utpcat6 | Theo E-HSMT | 35 | 10 m |
| 5 | ống nhựa d20 kèm phụ kiện | Theo E-HSMT | 100 | m |
| 6 | máng cáp điện nhẹ 200x100mm | Theo E-HSMT | 45 | m |
| 7 | thang cáp điện nhẹ 200x100mm | Theo E-HSMT | 10 | m |
| G | PHẦN XÂY DỰNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Ống đồng D6.4 | Theo E-HSMT | 0,957 | 100m |
| 2 | Ống đồng D9.5 | Theo E-HSMT | 4,18 | 100m |
| 3 | Ống đồng D12.7 | Theo E-HSMT | 0,836 | 100m |
| 4 | Ống đồng D15.9 | Theo E-HSMT | 4,301 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo E-HSMT | 0,957 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo E-HSMT | 4,18 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo E-HSMT | 0,836 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo E-HSMT | 4,301 | 100m |
| 9 | Ống uPVC D27 | Theo E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 10 | Ống uPVC D34 | Theo E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 11 | Ống uPVC D42 | Theo E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 12 | Ống uPVC D60 | Theo E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống uPVC bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 27mm | Theo E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34mm | Theo E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 42mm | Theo E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 60mm | Theo E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 17 | Ống tôn kích thước: 1200x300 | Theo E-HSMT | 23 | m |
| 18 | Ống tôn kích thước: 1000x400 | Theo E-HSMT | 6 | m |
| 19 | Ống tôn kích thước: 800x300 | Theo E-HSMT | 4 | m |
| 20 | Ống tôn kích thước: 600x400 | Theo E-HSMT | 6 | m |
| 21 | Ống tôn kích thước: 600x300 | Theo E-HSMT | 7 | m |
| 22 | Ống tôn kích thước: 500x300 | Theo E-HSMT | 8 | m |
| 23 | Ống tôn kích thước: 400x400 | Theo E-HSMT | 11 | m |
| 24 | Ống tôn kích thước: 300x300 | Theo E-HSMT | 14 | m |
| 25 | Ống tôn kích thước: 200x200 | Theo E-HSMT | 2 | m |
| 26 | Cửa gió khuếch tán 600x600 ( kèm hộp gió ) | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Cửa gió khuếch tán 450x450 ( kèm hộp gió ) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Cút 90 1200x300 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Cút 90 1000x400 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Cút 90 600x400 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Cút 90 500x300 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Nối mền D300 | Theo E-HSMT | 7 | m |
| 33 | Nối mền D200 | Theo E-HSMT | 2 | m |
| 34 | chân rẽ D300 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | chân rẽ D200 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | chân rẽ 600x400 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Van VCD D300 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Van VCD D200 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Van VCD 400x400 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Côn thu 600x300/800x300, L=300 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Côn thu 800x300/1200x300, L=400 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Côn thu 1000x400/600x400, L=400 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Côn thu 500x300/300x300, L=200 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Chuyển tiết diện và nối mền vào quạt | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Tiêu âm 1200x600x1100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Tiêu âm 1200x600x1200 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Tiêu âm 700x500x700 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Louver-2000x1500(kèm hộp gió) | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Van 1 chiều : 1000x400 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Van 1 chiều : 500x300 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Ống tôn kích thước: 300x200 | Theo E-HSMT | 3 | m |
| 52 | Ống tôn kích thước: 200x200 | Theo E-HSMT | 3 | m |
| 53 | Ống tôn kích thước: D150 | Theo E-HSMT | 2 | m |
| 54 | Ống tôn kích thước: D100 | Theo E-HSMT | 105 | m |
| 55 | Cửa gió nan thẳng 250x250 ( kèm hộp gió ) | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Nối mền D150 | Theo E-HSMT | 2 | m |
| 57 | Nối mền D100 | Theo E-HSMT | 16 | m |
| 58 | chân rẽ D100 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Van VCD D100 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 60 | Côn thu 300x200/200x200, L=100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Cút 90, D100 | Theo E-HSMT | 13 | cái |
| 62 | Chuyển tiết diện và nối mền vào quạt | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Louver-400x200(kèm hộp gió) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Louver-200x150(kèm hộp gió) | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 65 | Van 1 chiều D150 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Van 1 chiều 300x200 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Ống tôn kích thước: 1000x300 | Theo E-HSMT | 16 | m |
| 68 | Ống tôn kích thước: 500x300 | Theo E-HSMT | 5 | m |
| 69 | Ống tôn kích thước: 300x300 | Theo E-HSMT | 7 | m |
| 70 | Ống tôn kích thước: 200x200 | Theo E-HSMT | 4 | m |
| 71 | Chụp hút bếp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Cửa gió nan thẳng 450x450 ( kèm hộp gió ) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Van FD 1000X300 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Van VCD 400X400 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Van VCD D300 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Van VCD D200 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Nối mền D300 | Theo E-HSMT | 2 | m |
| 78 | Nối mền D200 | Theo E-HSMT | 2 | m |
| 79 | Chân rẽ 500x300 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Chân rẽ 300x300 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Chân rẽ 200x200 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Tiêu âm 700x500x700 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Chuyển tiết diện và nối mền vào quạt | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Louver-1000x500(kèm hộp gió) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Ống tôn kích thước: Ống tôn kích thước: 1200x300 | Theo E-HSMT | 13 | m |
| 86 | Ống tôn kích thước: Ống tôn kích thước: 1000x300 | Theo E-HSMT | 12 | m |
| 87 | Ống tôn kích thước: Ống tôn kích thước: 800x300 | Theo E-HSMT | 14 | m |
| 88 | Ống tôn kích thước: Ống tôn kích thước: 600x300 | Theo E-HSMT | 15 | m |
| 89 | Cửa gió nan thẳng 600x600 ( kèm hộp gió ) | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 90 | Cút 90 1200x300 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Cút 90 1000x300 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Nối mền D300 | Theo E-HSMT | 6 | m |
| 93 | chân rẽ D300 | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 94 | Van VCD D300 | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 95 | Côn thu 600x300/800x300, L=300 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Côn thu 800x300/1000x300, L=400 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Chuyển tiết diện và nối mền vào quạt | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Tiêu âm 1200x600x1200 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Louver-2500x800(kèm hộp gió) | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Van 1 chiều : 1000x500 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Cáp ruột đồng CU/PVC/PVC(2x1.0)mm2 | Theo E-HSMT | 621 | m |
| 102 | Dây điện kết nối dàn lạnh và dàn nóng CU/PVC/PVC(2X2.5)MM2 | Theo E-HSMT | 515 | m |
| 103 | Dây điện nối đất màu xanh vàng CU/PVC/PVC(1X2.5)MM2 | Theo E-HSMT | 515 | m |
| 104 | Ống luồn dây điều khiển D20, kèm phụ kiện | Theo E-HSMT | 621 | m |
| H | PHẦN CẢNH QUAN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Trồng và chăm sóc cây chuỗi ngọc | Theo E-HSMT | 55 | m2 |
| 2 | Trồng và chăm sóc cây cỏ nhung nhật | Theo E-HSMT | 406 | m2 |
| 3 | Trồng và chăm sóc cây ngâu tròn | Theo E-HSMT | 32 | khóm |
| 4 | Trồng và chăm sóc cây nga mi | Theo E-HSMT | 40 | khóm |
| 5 | Đổ đất màu trồng cây | Theo E-HSMT | 163,696 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 119,205 | m3 |
| 7 | Lát gạch Terrazo KT 400x400, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 1.107,35 | m2 |
| 8 | Lát đá xanh băm mặt KT 300x600, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 84,7 | m2 |
| 9 | Bó vỉa đá, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 263,743 | m |
| 10 | Xây gạch không nung 6.5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo E-HSMT | 2,1115 | m3 |
| 11 | Lát tam cấp, đá Granite sẫm màu, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 45,7471 | m2 |
| 12 | Xẻ rãnh mũi bậc chống trượt | Theo E-HSMT | 28,152 | 10m |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,4491 | m3 |
| 14 | Bê tông đá rửa mặt đường tạo nhám dày 5cm | Theo E-HSMT | 9,4875 | m2 |
| 15 | Gia công lan can inox | Theo E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can inox | Theo E-HSMT | 15,795 | m2 |
| I | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện tầng 1 TĐ-T | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện tầng 1TĐ-ĐHT | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện tầng 1TĐ-1 | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện tầng 2 TĐ-2 | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt Tủ điện tầng đh TĐ-ĐH2 | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt Tủ điện thông gió TĐ-TG | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt bơm tăng áp trực tiếp q=11m3/h-h=22m-n=1.3kw | Theo E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 8 | tủ rack 19''27u | Theo E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 9 | switch 24 cổng 10/100/1000+2sfp | Theo E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 10 | đâu ghi hình 8 kênh 5m ai | Theo E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 11 | camera dome 3m poe thu âm ,ai | Theo E-HSMT | 7 | 1 thiết bị |
| 12 | màn hình 43 inh+ giá treo | Theo E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 13 | ổ cứng 2tg | Theo E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 14 | switch 24 cổng poe 10/100/1000 + 2 sfp mbps | Theo E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 15 | bộ thu phát wifi | Theo E-HSMT | 6 | 1 thiết bị |
| 16 | bộ lưu điện 3kva | Theo E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 17 | Điều hòa cục bộ cassette 1 chiều , công suất lạnh : 12.5 kw, gas 410A, 3P, 220V, 50Hz | Theo E-HSMT | 15 | máy |
| 18 | Điều hòa cục bộ cassette 1 chiều , công suất lạnh : 10.0 kw, gas 410A, 3P, 220V, 50Hz | Theo E-HSMT | 2 | máy |
| 19 | Điều hòa cục bộ treo treo tường 2 chiều , công suất lạnh : 5.0 kw, gas 410A, 1P, 220V, 50Hz | Theo E-HSMT | 15 | máy |
| 20 | Điều hòa cục bộ treo treo tường 2 chiều , công suất lạnh : 3.5 kw, gas 410A, 1P, 220V, 50Hz | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 21 | Quạt hộp : Cấp gió tươi Lưu lượng: L=2300 m3/h, Cột áp : P=300 Pa | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Quạt hộp : Cấp gió tươi Lưu lượng: L=1000 m3/h, Cột áp : P=400 Pa | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Quạt hộp : Thông gió vệ sinh Lưu lượng: L=700 m3/h, Cột áp : P=200 Pa | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Quạt hộp : Thông gió bếp Lưu lượng: L=2500 m3/h, Cột áp : P=300 Pa | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Quạt trục : Thông gió bếp Lưu lượng: L=9300 m3/h, Cột áp : P=400 Pa | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Quạt trục : Thông gió bếp Lưu lượng: L=11000 m3/h, Cột áp : P=500 Pa | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Quạt hộp : Thông gió phòng ăn Lưu lượng: L=11000 m3/h, Cột áp : P=400 Pa | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Quạt gắn trần : Thông gió vệ sinh Lưu lượng: L=150 m3/h, Cột áp : P=25 Pa | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Quạt gắn trần : Thông gió vệ sinh Lưu lượng: L=120 m3/h, Cột áp : P=25 Pa | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 30 | Quạt gắn tường : Thông gió kho Lưu lượng: L=300 m3/h, Cột áp : P=25 Pa | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| J | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điện TĐ-1 | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện TĐ-2 | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện TĐ-ĐH2 | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điện TĐ-T | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Tủ điện TĐ-ĐHT | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Tủ điện TĐ-TG | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Bơm tăng áp trực tiếp q=11m3/h-h=22m-n=1.3kw | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | tủ rack 19''27u | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 9 | switch 24 cổng 10/100/1000+2sfp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | đâu ghi hình 8 kênh 5m ai | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | camera dome 3m poe thu âm ,ai | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | màn hình 43 inh+ giá treo | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | ổ cứng 2tg | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | switch 24 cổng poe 10/100/1000 + 2 sfp mbps | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | bộ thu phát wifi | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | bộ lưu điện 3kva | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Điều hòa cục bộ cassette 1 chiều , công suất lạnh : 12.5 kw, gas 410A, 3P, 220V, 50Hz | Theo E-HSMT | 15 | máy |
| 18 | Điều hòa cục bộ cassette 1 chiều , công suất lạnh : 10.0 kw, gas 410A, 3P, 220V, 50Hz | Theo E-HSMT | 2 | máy |
| 19 | Điều hòa cục bộ treo treo tường 2 chiều , công suất lạnh : 5.0 kw, gas 410A, 1P, 220V, 50Hz | Theo E-HSMT | 15 | máy |
| 20 | Điều hòa cục bộ treo treo tường 2 chiều , công suất lạnh : 3.5 kw, gas 410A, 1P, 220V, 50Hz | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 21 | Quạt hộp : Cấp gió tươi Lưu lượng: L=2300 m3/h, Cột áp : P=300 Pa | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Quạt hộp : Cấp gió tươi Lưu lượng: L=1000 m3/h, Cột áp : P=400 Pa | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Quạt hộp : Thông gió vệ sinh Lưu lượng: L=700 m3/h, Cột áp : P=200 Pa | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Quạt hộp : Thông gió bếp Lưu lượng: L=2500 m3/h, Cột áp : P=300 Pa | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Quạt trục : Thông gió bếp Lưu lượng: L=9300 m3/h, Cột áp : P=400 Pa | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Quạt trục : Thông gió bếp Lưu lượng: L=11000 m3/h, Cột áp : P=500 Pa | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Quạt hộp : Thông gió phòng ăn Lưu lượng: L=11000 m3/h, Cột áp : P=400 Pa | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Quạt gắn trần : Thông gió vệ sinh Lưu lượng: L=150 m3/h, Cột áp : P=25 Pa | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Quạt gắn trần : Thông gió vệ sinh Lưu lượng: L=120 m3/h, Cột áp : P=25 Pa | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 30 | Quạt gắn tường : Thông gió kho Lưu lượng: L=300 m3/h, Cột áp : P=25 Pa | Theo E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.83E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh), có đủ điều kiện năng lực đáp ứng yêu cầu là chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh). | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | (thể tích trộn >=250 lít) | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | (thể tích trộn >=80 lít) | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | (công suất >=5KW) | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | (tải trọng đầm >=70kg) | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | (công suất >=1,5KW) | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | (công suất >=1,0KW) | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | (công suất >=23KW) | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | (công suất >=1,7kW) | 2 |
| 9 | Vận Thăng | (tải trọng >=0,8 tấn) | 2 |
| 10 | Máy phát điện 220V | (công suất 3kW) | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | (tải trọng >=5T) | 1 |
| 12 | Máy bơm bê tông | (năng suất >=30m3/h) | 1 |
| 13 | Máy đào | (thể tích gầu>=0,4m3) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi