Gói thầu: Xây dựng+ lắp đặt thiết bị HM: Đường dây 22KV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211220757-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Xây dựng+ lắp đặt thiết bị HM: Đường dây 22KV
Số hiệu KHLCNT 20211159621
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí GPMB của dự án : HTKT khu tái định cư phường Quảng Thành, thành phố Thanh Hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 09:16:00 đến ngày 2021-12-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,475,895,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.713843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.42768E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.733.126.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động tối thiểu 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã làm Cán bộ quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc ≤ 80kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải, tải trọng hàng hóa ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt: Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện ≥ 23KVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe tải có gắn cẩu, tải trọng hàng hóa ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Xây dựng+ lắp đặt thiết bị HM: Đường dây 22KV
Di chuyển đường điện 35KV lộ 376E9.1, NR trạm bơm tăng áp Quảng Hưng thuộc lộ 376 E9.1 và đường dây 22KV lộ 476 E9.9 phục vụ GPMB công trình hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phường Quảng Thành, thành phố Thanh Hóa (MBQH 3446/QĐ-UBND ngày 02/05/2018)
45 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí GPMB của dự án : HTKT khu tái định cư phường Quảng Thành, thành phố Thanh Hóa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: Đường Yên Ngựa, phường Hàm Rồng, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Thanh Hóa. + Đơn vị quản lý dự án: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Tầng 6, Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thiết kế và dự toán xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và chuyển giao công nghệ DPH + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. + Thẩm định E-HSMT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính – kế hoạch thành phố Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: Đường Yên Ngựa, phường Hàm Rồng, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Thanh Hóa. + Đơn vị quản lý dự án: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Tầng 6, Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, lĩnh vực thi công công trình Công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; - File scan giấy xác nhận của chi cục thuế trực tiếp quản lý các nhà thầu độc lập hoặc liên danh phải hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết Quý III năm 2021; - Hóa đơn VAT để chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2018, 2019, 2020. - Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Thanh Hóa. + Đơn vị quản lý dự án: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Tầng 6, Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa; địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, Phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. Điện Thoại: 0976.676.985 hoặc 0912.286.985
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thanh Hóa; địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Cột bê tông li tâm LT 16NPC-14.0kNTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt, TCVN hiện hành và yêu cầu tại chương V E-HSMT2cột
2Chuỗi néo 24KV + phụ kiệnnt3Chuỗi
3Sứ đứng 24kV+ ty mạnt4quả
4Sứ đứng polime 22kV + ty mạnt6quả
5Giá lắp tay TT - Khớp nối cần TĐnt1bộ
6Xà néo bằng XNB 22KV-2Tnt2bộ
7Xà đỡ cầu dao phụ tải và CSVnt1bộ
8Xà đỡ đầu cáp XĐC-1LTnt2bộ
9Ghế thao tác cầu dao phụ tảint1bộ
10Thang trèont1bộ
11Dây nối đất bộ xà CDPTnt1bộ
12Dây dòng TĐ - Dây tiếp đất CSVnt1bộ
13Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3x240mm2-24kVnt445m
14Ống nhựa HDPE D195/150nt356m
15Lắp đặt ống thép F216 bảo vệ cápnt80m
16Măng xông ống nhựant6cái
17Măng xông ống thépnt10cái
18Cổ dề CD2 hãm cáp lên cộtnt8bộ
19Gông cột đôint6bộ
20Côliê đỡ ống bảo vệ cáp lên cộtnt4bộ
21Đầu cáp ngoài trời 3M 3x240mm2-24kVnt2đầu
22Hộp nối đầu cáp 3M 3x240mm2-24kVnt1hộp
23Ghíp đa năng 3 bu lông 95-240nt6cái
24Đầu cốt đồng M240nt12cái
25Đầu cốt đồng nhôm 240nt6cái
26Đầu cốt đồng 70nt4cái
27Sứ báo hiệu cáp ngầmnt30cái
B PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Rãnh 1 cáp 24kV qua đườngnt47,6m
2Rãnh 1 cáp 24kV đi trên nền đấtnt343,2m
3Tiếp địa RC4nt1bộ
4Móng cột MTCĐnt1móng
C PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Lắp đặt chống sét van 24kVnt1bộ
2Lắp đặt cầu dao phụ tải nt1bộ
D PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVnt1mẫu
2Thí nghiệm chuỗi néont3chuỗi
3Thí nghiệm sứ đứngnt10quả
4Thí nghiệm chống sét van 22kVnt1bộ
5Thí nghiệm cầu dao phụ tải 24kVnt1bộ
E PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Thu hồi cột bê tông li tâm loại nt4cột
2Thu hồi xà đỡ thẳngnt4bộ
3Thu hồi chuỗi néo đơnnt12chuỗi
4Tháo hạ thu hồi dây nhôm lõi thép AC-70nt1.155m
5Phá bỏ móng cộtnt4móng
F PHẦN THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải 630A-22kVnt1bộ
2Chống sét van 22kVnt1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.713843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.42768E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.733.126.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh).31
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh).31
3 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động tối thiểu 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh).31
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã làm Cán bộ quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình công nghiệp cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt.1
2 Máy đầm cóc ≤ 80kg Hoạt động tốt.1
3 Ô tô tải, tải trọng hàng hóa ≥ 5T Hoạt động tốt: Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy ép đầu cốt Hoạt động tốt.1
5 Máy phát điện ≥ 23KVA Hoạt động tốt.1
6 Máy bơm nước Hoạt động tốt.1
7 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt.1
8 Xe tải có gắn cẩu, tải trọng hàng hóa ≥ 5T Hoạt động tốt.1
9 Pa lăng xích Hoạt động tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->