Gói thầu: Gói thầu SC2-HLD-2021: Thi công sửa chữa khẩn cấp mặt đường tuyến cao tốc Tp. Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211220393-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu SC2-HLD-2021: Thi công sửa chữa khẩn cấp mặt đường tuyến cao tốc Tp. Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây
Số hiệu KHLCNT 20211168426
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 09:16:00 đến ngày 2021-12-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,359,392,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự là các hợp đồng về thi công sửa chữa hoặc làm mới mặt đường có sử dụng bê tông nhựa nóng trên đường cao tốc hoặc đường quốc lộ.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng; Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hoặc quyết định trúng thầu kèm theo biên bản bàn giao nghiệm thu hạng mục công trình đối với công trình đang thực hiện dở dang; (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ chuyên môn tối thiểu là bằng đại học về chuyên nghành xây dựng cầu đường, đường bộ và tuân thủ theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn : Phải có trình độ chuyên môn tối thiểu là bằng đại học về chuyên nghành cầu đường, đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ chuyên môn tối thiểu là bằng đại học và chuyên môn phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cào bóc mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu chứng minh công suất của thiết bị, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê. Ngoại trừ các thiết bị chính được nêu trên, Nhà thầu phải huy động thêm các thiết bị khác phục vụ công tác thi công để đảm bảo tiến độ theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130CV
- Đặc điểm thiết bị ≥130CVLưu ý: Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu chứng minh công suất của thiết bị, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê. Ngoại trừ các thiết bị chính được nêu trên, Nhà thầu phải huy động thêm các thiết bị khác phục vụ công tác thi công để đảm bảo tiến độ theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị ≥10TLưu ý: Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu chứng minh công suất của thiết bị, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê. Ngoại trừ các thiết bị chính được nêu trên, Nhà thầu phải huy động thêm các thiết bị khác phục vụ công tác thi công để đảm bảo tiến độ theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi ≥16T
- Đặc điểm thiết bị ≥16TLưu ý: Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu chứng minh công suất của thiết bị, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê. Ngoại trừ các thiết bị chính được nêu trên, Nhà thầu phải huy động thêm các thiết bị khác phục vụ công tác thi công để đảm bảo tiến độ theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu chứng minh công suất của thiết bị, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê. Ngoại trừ các thiết bị chính được nêu trên, Nhà thầu phải huy động thêm các thiết bị khác phục vụ công tác thi công để đảm bảo tiến độ theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25m3Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu chứng minh công suất của thiết bị, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê. Ngoại trừ các thiết bị chính được nêu trên, Nhà thầu phải huy động thêm các thiết bị khác phục vụ công tác thi công để đảm bảo tiến độ theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu chứng minh công suất của thiết bị, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê. Ngoại trừ các thiết bị chính được nêu trên, Nhà thầu phải huy động thêm các thiết bị khác phục vụ công tác thi công để đảm bảo tiến độ theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô vận chuyển ≥10T
- Đặc điểm thiết bị ≥10TLưu ý: Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu chứng minh công suất của thiết bị, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê. Ngoại trừ các thiết bị chính được nêu trên, Nhà thầu phải huy động thêm các thiết bị khác phục vụ công tác thi công để đảm bảo tiến độ theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Tổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu SC2-HLD-2021: Thi công sửa chữa khẩn cấp mặt đường tuyến cao tốc Tp. Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây
Dự án công trình sửa chữa khẩn cấp mặt đường tuyến cao tốc Tp. Hồ Chí Minh – Long Thành – Dầu Giây
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn quản lý khai thác đường cao tốc Tp. Hồ Chí Minh – Long Thành – Dầu Giây năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam , địa chỉ: Tòa nhà MITEC, lô E2, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 2, 3, 4& 5 Tháp A Tòa nhà CENTRAL POINT, số 219 Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 84-24-3643 0266; Fax: 84-24-3643 0270 Địa chỉ email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đường cao tốc Việt Nam; + Tư vấn lập, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Chủ đầu tư tự thực hiện; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Chủ đầu tư tự thực hiện; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư tự thực hiện


- Bên mời thầu: Tổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam , địa chỉ: Tòa nhà MITEC, lô E2, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 2, 3, 4& 5 Tháp A Tòa nhà CENTRAL POINT, số 219 Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 84-24-3643 0266; Fax: 84-24-3643 0270 Địa chỉ email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực thi công công trình giao thông do cơ quan có thẩm quyền cấp
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 2, 3, 4& 5 Tháp A Tòa nhà CENTRAL POINT, số 219 Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 84-24-3643 0266; Fax: 84-24-3643 0270 Địa chỉ email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp - Số 6, đường Bà Huyện Thanh Quan, quận Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Kiểm soát viên Lê Quang Vũ - Tầng 4 Tháp A, Tòa nhà CENTRAL POINT, số 219 Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đoạn 1 Km0+600 – Km0+700, nhánh B1, nút giao Vành đai 2, thuộc phạm vi cầu
1Cào bóc mặt đường hiện trạng dày tb 8cmChỉ dẫn kỹ thuật928,98m2
2Phun chống thấm mặt cầuChỉ dẫn kỹ thuật928,98m2
3Tưới dính bám RC70 hàm lượng nhựa 0,3kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật928,98m2
4Thảm BTN C12,5 dày 5cmChỉ dẫn kỹ thuật928,98m2
5Tưới dính bám nhũ tương CSS-1h hàm lượng nhựa 0,4kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật928,98m2
6Thảm BTN Polyme C12,5 độ nhám cao dày 3cmChỉ dẫn kỹ thuật928,98m2
7Hoàn trả vạch sơn màu trắng dày 3mmChỉ dẫn kỹ thuật45,16m2
B Đoạn 2 Km0+700 – Km0+900, nhánh B1, nút giao Vành đai 2
1Cào bóc mặt đường hiện trạng dày tb 12cmChỉ dẫn kỹ thuật1.605,32m2
2Tưới thấm bám nhũ tương CSS-1h hàm lượng nhựa 0,8kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật1.585,73m2
3Bù vênh BTN C19Chỉ dẫn kỹ thuật113,98m3
4Tưới dính bám nhũ tương CSS-1h hàm lượng nhựa 0,5kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật1.479,34m2
5Thảm BTN C19 dày 7cmChỉ dẫn kỹ thuật1.585,73m2
6Tưới dính bám nhũ tương CSS-1h hàm lượng nhựa 0,5kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật1.585,73m2
7Thảm BTN C12,5 dày 5cmChỉ dẫn kỹ thuật1.585,73m2
8Hoàn trả vạch sơn màu trắng dày 2mmChỉ dẫn kỹ thuật84,09m2
C Đoạn 3 Km1+140 – Km1+330, nhánh B1, nút giao Vành đai 2
1Cào bóc mặt đường hiện trạng dày tb 12cmChỉ dẫn kỹ thuật1.264,73m2
2Tưới thấm bám nhũ tương CSS-1h hàm lượng nhựa 0,8kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật1.238,24m2
3Bù vênh BTN C19Chỉ dẫn kỹ thuật50,02m3
4Tưới dính bám nhũ tương CSS-1h hàm lượng nhựa 0,5kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật1.043,97m2
5Thảm BTN C19 dày 7cmChỉ dẫn kỹ thuật1.238,24m2
6Tưới dính bám nhũ tương CSS-1h hàm lượng nhựa 0,5kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật1.238,24m2
7Thảm BTN C12,5 dày 5cmChỉ dẫn kỹ thuật1.238,24m2
8Hoàn trả vạch sơn màu trắng dày 2mmChỉ dẫn kỹ thuật65,66m2
D Đoạn 4 Km1+980 – Km2+200, nhánh B1, nút giao Vành đai 2
1Cào bóc mặt đường hiện trạng dày tb 12cmChỉ dẫn kỹ thuật1.856,48m2
2Tưới thấm bám nhũ tương CSS-1h hàm lượng nhựa 0,8kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật1.823,33m2
3Bù vênh BTN C19Chỉ dẫn kỹ thuật83,2m3
4Tưới dính bám nhũ tương CSS-1h hàm lượng nhựa 0,5kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật1.643,14m2
5Thảm BTN C19 dày 7cmChỉ dẫn kỹ thuật1.823,33m2
6Tưới dính bám nhũ tương CSS-1h hàm lượng nhựa 0,5kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật1.823,33m2
7Thảm BTN C12,5 dày 5cmChỉ dẫn kỹ thuật1.823,33m2
8Hoàn trả vạch sơn màu trắng dày 2mmChỉ dẫn kỹ thuật96,69m2
E Đoạn 5 Km2+560 – Km2+811, nhánh B1, nút giao Vành đai 2
1Đào mặt đường hiện trạng dày tb 52cmChỉ dẫn kỹ thuật590,21m3
2CPĐD loại 1 dày 30cmChỉ dẫn kỹ thuật353,91m3
3Đá dăm trộn nhựa dày 10cmChỉ dẫn kỹ thuật117,97m3
4Tưới thấm bám nhũ tương CSS-1h hàm lượng nhựa 1kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật1.179,71m2
5Thảm BTN C19 dày 7cmChỉ dẫn kỹ thuật1.179,71m2
6Tưới dính bám nhũ tương CSS-1h hàm lượng nhựa 0,5kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật1.179,71m2
7Thảm BTN C12,5 dày 5cmChỉ dẫn kỹ thuật1.179,71m2
8Hoàn trả vạch sơn màu trắng dày 2mmChỉ dẫn kỹ thuật68,67m2
9Hoàn trả vạch sơn giảm tốc màu vàng dày 4mmChỉ dẫn kỹ thuật33,6m2
F Đoạn 6 Km35+350 – Km35+380, mố A1 cầu Suối Trầu – phải tuyến
1Cào bóc mặt đường hiện trạng dày tb 8cmChỉ dẫn kỹ thuật247,34m2
2Tưới dính bám nhũ tương CSS-1h hàm lượng nhựa 0,5kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật246,1m2
3Bù vênh BTN C12,5Chỉ dẫn kỹ thuật5,74m3
4Tưới dính bám nhũ tương CSS-1h hàm lượng nhựa 0,5kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật214,29m2
5Thảm BTN C12,5 dày 5cmChỉ dẫn kỹ thuật246,1m2
6Tưới dính bám nhũ tương CSS-1h hàm lượng nhựa 0,4kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật246,1m2
7Thảm BTN Polyme C12,5 độ nhám cao dày 3cmChỉ dẫn kỹ thuật246,1m2
8Hoàn trả vạch sơn màu trắng dày 3mmChỉ dẫn kỹ thuật13,05m2
G Đoạn 7 Km35+490 – Km35+550, mố A2 cầu Suối Trầu – phải tuyến
1Cào bóc mặt đường hiện trạng dày tb 8cmChỉ dẫn kỹ thuật525,28m2
2Tưới dính bám nhũ tương CSS-1h hàm lượng nhựa 0,5kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật525,28m2
3Bù vênh BTN C12,5Chỉ dẫn kỹ thuật21,07m3
4Tưới dính bám nhũ tương CSS-1h hàm lượng nhựa 0,5kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật512,56m2
5Thảm BTN C12,5 dày 5cmChỉ dẫn kỹ thuật525,28m2
6Tưới dính bám nhũ tương CSS-1h hàm lượng nhựa 0,4kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật525,28m2
7Thảm BTN Polyme C12,5 độ nhám cao dày 3cmChỉ dẫn kỹ thuật525,28m2
8Hoàn trả vạch sơn màu trắng dày 3mmChỉ dẫn kỹ thuật27,86m2
H Đoạn 8 Km52+350 – Km52+700 – phải tuyến
1Cào bóc mặt đường hiện trạng dày tb 8cmChỉ dẫn kỹ thuật1.847,41m2
2Tưới dính bám nhũ tương CSS-1h hàm lượng nhựa 0,5kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật1.770,29m2
3Thảm BTN C12,5 dày 6,19cmChỉ dẫn kỹ thuật2.771,03m2
4Tưới dính bám nhũ tương CSS-1h hàm lượng nhựa 0,4kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật1.770,29m2
5Thảm BTN Polyme C12,5 độ nhám cao dày 3cmChỉ dẫn kỹ thuật1.770,29m2
6Hoàn trả vạch sơn màu trắng dày 3mmChỉ dẫn kỹ thuật86,46m2
I Đoạn 9 Km52+700 – Km53+650 – phải tuyến
1Cào bóc mặt đường hiện trạng dày tb 8cmChỉ dẫn kỹ thuật3.556,78m2
2Tưới dính bám nhũ tương CSS-1h hàm lượng nhựa 0,5kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật3.378,79m2
3Thảm BTN C12,5 dày 6,83cmChỉ dẫn kỹ thuật5.649,55m2
4Tưới dính bám nhũ tương CSS-1h hàm lượng nhựa 0,4kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật3.378,79m2
5Thảm BTN Polyme C12,5 độ nhám cao dày 3cmChỉ dẫn kỹ thuật3.378,79m2
6Hoàn trả vạch sơn màu trắng dày 3mmChỉ dẫn kỹ thuật214,46m2
J Đoạn 10, 11: Quốc lộ 1 nút giao Dầu Giây, làn số 1, số 2 hướng HN-HCM
1Cào bóc mặt đường hiện trạng dày tb 12cmChỉ dẫn kỹ thuật2.500,66m2
2Tưới thấm bám nhũ tương CSS-1h hàm lượng nhựa 0,8kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật2.237,03m2
3Bù vênh BTN C19Chỉ dẫn kỹ thuật48,67m3
4Tưới dính bám nhũ tương CSS-1h hàm lượng nhựa 0,5kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật1.312,29m2
5Thảm BTN C19 dày 7cmChỉ dẫn kỹ thuật2.237,03m2
6Tưới dính bám nhũ tương CSS-1h hàm lượng nhựa 0,5kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật2.237,03m2
7Thảm BTN C12,5 dày 5cmChỉ dẫn kỹ thuật2.237,03m2
8Hoàn trả vạch sơn màu trắng dày 2mmChỉ dẫn kỹ thuật139,13m2
K Đoạn 12: Quốc lộ 1 nút giao Dầu Giây, làn số 2 hướng HCM-HN
1Cào bóc mặt đường hiện trạng dày tb 12cmChỉ dẫn kỹ thuật1.666,42m2
2Tưới thấm bám nhũ tương CSS-1h hàm lượng nhựa 0,8kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật1.485,64m2
3Bù vênh BTN C19Chỉ dẫn kỹ thuật6,52m3
4Tưới dính bám nhũ tương CSS-1h hàm lượng nhựa 0,5kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật416,79m2
5Thảm BTN C19 dày 7cmChỉ dẫn kỹ thuật1.485,64m2
6Tưới dính bám nhũ tương CSS-1h hàm lượng nhựa 0,5kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật1.485,64m2
7Thảm BTN C12,5 dày 5cmChỉ dẫn kỹ thuật1.485,64m2
8Hoàn trả vạch sơn màu trắng dày 2mmChỉ dẫn kỹ thuật88,11m2
L Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngChỉ dẫn kỹ thuật1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự là các hợp đồng về thi công sửa chữa hoặc làm mới mặt đường có sử dụng bê tông nhựa nóng trên đường cao tốc hoặc đường quốc lộ.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng; Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hoặc quyết định trúng thầu kèm theo biên bản bàn giao nghiệm thu hạng mục công trình đối với công trình đang thực hiện dở dang; (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công 1 Phải có trình độ chuyên môn tối thiểu là bằng đại học về chuyên nghành xây dựng cầu đường, đường bộ và tuân thủ theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng51
2 Kỹ sư đường 1 : Phải có trình độ chuyên môn tối thiểu là bằng đại học về chuyên nghành cầu đường, đường bộ31
3 Kỹ sư an toàn 1 Phải có trình độ chuyên môn tối thiểu là bằng đại học và chuyên môn phù hợp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cào bóc mặt đường Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu chứng minh công suất của thiết bị, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê. Ngoại trừ các thiết bị chính được nêu trên, Nhà thầu phải huy động thêm các thiết bị khác phục vụ công tác thi công để đảm bảo tiến độ theo yêu cầu1
2 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130CV ≥130CVLưu ý: Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu chứng minh công suất của thiết bị, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê. Ngoại trừ các thiết bị chính được nêu trên, Nhà thầu phải huy động thêm các thiết bị khác phục vụ công tác thi công để đảm bảo tiến độ theo yêu cầu1
3 Máy lu thép ≥10T ≥10TLưu ý: Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu chứng minh công suất của thiết bị, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê. Ngoại trừ các thiết bị chính được nêu trên, Nhà thầu phải huy động thêm các thiết bị khác phục vụ công tác thi công để đảm bảo tiến độ theo yêu cầu1
4 Máy lu bánh hơi ≥16T ≥16TLưu ý: Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu chứng minh công suất của thiết bị, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê. Ngoại trừ các thiết bị chính được nêu trên, Nhà thầu phải huy động thêm các thiết bị khác phục vụ công tác thi công để đảm bảo tiến độ theo yêu cầu1
5 Thiết bị sơn kẻ đường Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu chứng minh công suất của thiết bị, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê. Ngoại trừ các thiết bị chính được nêu trên, Nhà thầu phải huy động thêm các thiết bị khác phục vụ công tác thi công để đảm bảo tiến độ theo yêu cầu1
6 Máy đào ≥ 1,25m3 ≥ 1,25m3Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu chứng minh công suất của thiết bị, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê. Ngoại trừ các thiết bị chính được nêu trên, Nhà thầu phải huy động thêm các thiết bị khác phục vụ công tác thi công để đảm bảo tiến độ theo yêu cầu1
7 Phòng thí nghiệm hiện trường Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu chứng minh công suất của thiết bị, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê. Ngoại trừ các thiết bị chính được nêu trên, Nhà thầu phải huy động thêm các thiết bị khác phục vụ công tác thi công để đảm bảo tiến độ theo yêu cầu1
8 Ô tô vận chuyển ≥10T ≥10TLưu ý: Nhà thầu phải đính kèm theo chứng minh sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (nếu là đi thuê) và kèm theo tài liệu chứng minh công suất của thiết bị, bên cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh mình là chủ sở hữu của thiết bị cho thuê. Ngoại trừ các thiết bị chính được nêu trên, Nhà thầu phải huy động thêm các thiết bị khác phục vụ công tác thi công để đảm bảo tiến độ theo yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->