Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211204228-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân nhân xã Bình Nghĩa |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211112228 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-04 17:13:00 đến ngày 2021-12-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,761,092,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,90 tỷ đồng. Gửi kèm các hồ sơ (tất cả đều là bản gốc hoặc bản sao công chứng) + Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Quyết định chỉ thầu+ Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc.+ Hóa đơn bán hàng tài chính đến thời điểm khối lượng hoàn thành.+ Nếu các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai trong đó chủ đầu tư là doanh nghiệp thì nhà thầu phải kèm theo hoá đơn bán hàng và sao kê của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình có xác nhận chủ đầu tư.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề ATLĐ còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, (bản sao văn bằng, chứng chỉ có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng+ Đã thi công trực tiếp 2 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, (bản sao văn bằng, chứng chỉ có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật Quản lý chất lượng, ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, (bản sao văn bằng, chứng chỉ có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 15 công nhân lao động là người thuộc Công ty(Có danh sách và hợp đồng lao động, bản sao văn bằng, chứng chỉ có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy đào 0,4-0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Ô tố > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-- Máy trộn BT >250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-- Máy đầm bàn 1,2kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-- Máy cắt sắt 0,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Máy hàn 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-- Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-- Máy phát điện >5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-- Giàn giáo, cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 13-- Máy tời vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-- Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-- Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-- Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân nhân xã Bình Nghĩa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số: 03 Nhà hành chính quản trị, các phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ - Trường mầm non khu trung tâm xã Bình Nghĩa huyện Bình Lục 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu - Tài liệu kỹ thuật (Bản tiếng Anh hoặc tiếng Việt); - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018, 2019, 2020); * Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Các tài liệu khác. * Bản scan gửi trên hệ thống; Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu"]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Bình Nghĩa
Địa chỉ: Xã Bình Nghĩa huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
Điện thoại: 0982863724 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Quang Thắng: Chủ tịch : UBND xã Địa chỉ: Xã Bình Nghĩa huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0982863724 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và môi trường Hà Nam, địa chỉ: Số 32 Nguyễn Du, TK Bình Thắng, TT Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0912444928 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Lục, Địa chỉ: TT Bình Mỹ, huyện Bình Lục,tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà hành chính quản trị, các phòng chức năng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8,4218 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 93,5753 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 354,9275 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10,3973 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 35,7407 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,4674 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 129,0912 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,5853 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,7991 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,688 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,9969 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 51,5882 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 16,9829 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,3974 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2184 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,1919 | tấn |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,9256 | 100m3 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 165 | m |
| 19 | Ốp chân móng bằng đá rối | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 41,25 | m2 |
| 20 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,9784 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 16,464 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 16,464 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 15,51 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,4512 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,404 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0143 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1091 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0454 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0342 | tấn |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8,9397 | m3 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8,1871 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,728 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 45,6157 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5,1552 | 100m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 515,5196 | m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 99,7209 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10,8379 | 100m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 467,8485 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 177,123 | m2 |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,3917 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,3776 | 100m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 37,7572 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1671 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1609 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9,1966 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,4453 | 100m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 144,525 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,351 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,351 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,7546 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,0715 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,7718 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,7718 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2047 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2047 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,1962 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,1962 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1942 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1942 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,5032 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,5032 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12,3811 | tấn |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,0308 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,0308 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 315,9672 | 1m2 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 75,3943 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,52 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 374,7014 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 202,4529 | m2 |
| 71 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12,2598 | m3 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 201,33 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 199,17 | m |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 58,8543 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,52 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 299,5195 | m2 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 127,271 | m2 |
| 78 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7,7506 | m3 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 165,378 | m2 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 27,694 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 264,6224 | m2 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,0042 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,2424 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 36,89 | m2 |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,841 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,3427 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,144 | tấn |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 66,2275 | m2 |
| 90 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 47,16 | m2 |
| 91 | Mua Inox làm lan can 25x25x1.5 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 696,1 | kg |
| 92 | Gia công lan can | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,6961 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 63,1975 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 985,36 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.833,1755 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.315,083 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.503,4525 | m2 |
| 98 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 39,6697 | m3 |
| 99 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 705,1307 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 43,1288 | m2 |
| 101 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch men 300x450m2, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 344,497 | m2 |
| 102 | Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,7227 | m3 |
| 103 | Láng granitô cầu thang | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 21,4802 | m2 |
| 104 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 35,04 | m |
| 105 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10,8 | m |
| 106 | Trụ lan can bằng gỗ trò chỉ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 107 | Mua Inox làm lan can 25x25x1.5 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 112,2 | kg |
| 108 | Gia công lan can | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1122 | tấn |
| 109 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9,72 | m2 |
| 110 | Đắp đầu cột, chân cột | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 111 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 453,6 | m |
| 112 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 150 | m |
| 113 | Trát vẩy tổ mối, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12,555 | m2 |
| 114 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5,131 | 100m2 |
| 115 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 77,1 | m |
| 116 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 81 | m2 |
| 117 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,3142 | m3 |
| 118 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch gốm 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 46,284 | m2 |
| 119 | Gia công thang sắt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,028 | tấn |
| 120 | Lắp sàn thao tác | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,028 | tấn |
| 121 | Lắp tôn thang khỉ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,768 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 125 | Rọ chắn rác đk 90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 126 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,6692 | 100m3 |
| 127 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 16,7305 | 1m3 |
| 128 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 27,8733 | m3 |
| 129 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7,2506 | m3 |
| 130 | Xây bậc tâm cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 19,3977 | m3 |
| 131 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 18,7924 | m3 |
| 132 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,3765 | m3 |
| 133 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7,9353 | m3 |
| 134 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,4736 | 100m2 |
| 135 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 202 | 1cấu kiện |
| 136 | Lát mặt bàn bếp, bàn soạn chia. Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 16,502 | m2 |
| 137 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 17,334 | m3 |
| 138 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 122,74 | m2 |
| 139 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 134,62 | m2 |
| 140 | Mua sẵn ống cống D300 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10 | m |
| 141 | Mua sẵn đế cống D300 đúc sẵn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 142 | Lắp đặt đế cống bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 20 | 1cấu kiện |
| 143 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| 144 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 30,924 | m2 |
| 145 | Láng granitô cầu thang | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 67,104 | m2 |
| 146 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 137,92 | m |
| 147 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2733 | tấn |
| 148 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ màu đỏ 60x240 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 13,824 | m2 |
| 149 | Cửa đi pa nô kính nhựa lõi thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 84,48 | m2 |
| 150 | Cửa sổ kính nhựa lõi thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 123,32 | m2 |
| 151 | Phụ kiện kèm theo cửa đi 2 cánh mở quay | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 19 | bộ |
| 152 | Phụ kiện kèm theo cửa đi 1 cánh mở quay | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 153 | Phụ kiện kèm theo cửa sổ mở quay | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 69 | bộ |
| 154 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 207,8 | m2 |
| 155 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 135,24 | m2 |
| 156 | Sen hoa sắt 14*14 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.997,1 | kg |
| 157 | Vách kính khung nhựa lõi thép | 8,757 | m2 | |
| 158 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8,757 | m2 |
| 159 | Vách chịu nước compact ngăn khu WC | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,68 | m2 |
| 160 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,68 | m2 |
| 161 | Chân inox đỡ vách | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 162 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 43,1288 | m2 |
| 163 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9,225 | 100m2 |
| 164 | Lắp đặt xí bệt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 165 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 167 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 170 | Lắp đặt gương soi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt chậu rửa Inox 2 hộc | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi chậu rửa inox 2 hộc | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 173 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,26 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,26 | 100m |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,54 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn. | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 191 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 207 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | bể |
| 208 | Máy bơm nước lên bể nước mái | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 209 | Van phao điện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 210 | Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 49 | bộ |
| 211 | Lắp đặt đèn lốp led sát trần có chụp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 20 | bộ |
| 212 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cực | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 214 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 215 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 216 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 50 | cái |
| 217 | Lắp đặt quạt trần | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 218 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 100 | m |
| 219 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 80 | m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.160 | m |
| 221 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 860 | m |
| 222 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 480 | m |
| 223 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 320 | m |
| 224 | Đế âm tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 88 | cái |
| 225 | Hộp đấu dây và cầu đấu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 226 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 227 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt các automat 1 pha 45A | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 229 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 Ampe | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 231 | Tủ điện sơn tĩnh điện 250x360x150 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 232 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 14 | 1m3 |
| 233 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 14 | m3 |
| 234 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 75 | m |
| 235 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 56 | m |
| 236 | Gia công, đóng cọc chống sét | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7 | cọc |
| 237 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 238 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 239 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 240 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 - 3kg | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8 | bình |
| 241 | Tủ đựng bình PCCC | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | cái |
| B | Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 20,3572 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9,3568 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,4397 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,8859 | 1m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 33,93 | 100m |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1414 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,786 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1044 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 28,71 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 34,5173 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1044 | 100m |
| 12 | Đá dăm 2x4 làm tầng lọc đầu ống | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,4698 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,5839 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1566 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0521 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,3785 | tấn |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1939 | 100m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,154 | 1m3 |
| 19 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8,63 | 100m |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,3808 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,6892 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0285 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0871 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,3322 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,4224 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0798 | 100m3 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,8276 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,9636 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0759 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,582 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0563 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0303 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1137 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0303 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0922 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0324 | tấn |
| 38 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,8799 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,1961 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,8041 | m3 |
| 41 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,96 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan. | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0256 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0541 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 50,1004 | m2 |
| 46 | Thép vuông 14*14 song cánh cổng và hoa văn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 318,8 | kg |
| 47 | Gia công thép vuông 14x14 nhọn làm mũi giáo | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 41 | cái |
| 48 | Tôn bịt cánh cổng dày 1 ly | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 45,6 | kg |
| 49 | Bộ bản lề cổng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9 | bộ |
| 50 | Bánh xe cao su đỡ cổng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 16,5178 | 1m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 13,16 | m2 |
| 53 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 11,0808 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 50,1004 | m2 |
| 55 | Cắt chữ hộp bằng alumium trên biển cổng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,05 | m2 |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,3472 | 100m3 |
| 57 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,8582 | 1m3 |
| 58 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12,8567 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,5724 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0916 | 100m2 |
| 61 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 11,6057 | m3 |
| 62 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5,441 | m3 |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,116 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1282 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0457 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,3325 | tấn |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,8952 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,2823 | m3 |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,0965 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 75,5027 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 17,71 | m2 |
| 72 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 263,55 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 25,48 | m |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10,5543 | m3 |
| 75 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,8047 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 106,076 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 56,166 | m2 |
| 78 | Ốp chân tường rào - Tiết diện gạch thẻ màu đỏ 60x240 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 69,18 | m2 |
| 79 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 162,242 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 295,88 | m |
| 81 | Sản xuất tường rào thép (gia công hoàn chỉnh) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.960,9147 | kg |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 86,9708 | m2 |
| 83 | Công dèn mũi giáo từ thép vuông 14x14 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 391 | cái |
| 84 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12,7591 | 1m3 |
| 85 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7,3838 | 100m |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,5433 | m3 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,7924 | m3 |
| 88 | Xây móng bằng gạch thẻ màu đỏ 60x240 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,814 | m3 |
| 89 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,9462 | m3 |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,8844 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0528 | 100m2 |
| 92 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,5808 | m3 |
| 93 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2042 | m3 |
| 94 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,529 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0528 | 100m2 |
| 96 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2692 | 100m2 |
| 97 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0351 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,037 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1675 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0044 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,023 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1562 | tấn |
| 103 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 30,1636 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 30,1636 | m2 |
| 105 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,6006 | m3 |
| 106 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,3003 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5,9994 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 27,318 | m2 |
| 109 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 29,877 | m2 |
| 110 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch thẻ màu đỏ 60x240 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10,544 | m2 |
| 111 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 18 | m |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 29,877 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 27,318 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch lát nền 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 17,3284 | m2 |
| 115 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 20,25 | m2 |
| 116 | Cửa đi pa nô kính nhựa lõi thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,9035 | m2 |
| 117 | Cửa sổ kính nhựa lõi thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5,5413 | m2 |
| 118 | Phụ kiện kèm theo cửa đi mở quay | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 119 | Phụ kiện kèm theo cửa sổ mở quay | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 120 | Khóa cửa có tay cầm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 121 | Mua sẵn hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 69,4 | kg |
| 122 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,3 | m2 |
| 123 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7,4448 | m2 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,4494 | m3 |
| 125 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,3696 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0336 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0165 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0398 | tấn |
| 129 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 17,6364 | m2 |
| 130 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1414 | tấn |
| 131 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1414 | tấn |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10,2048 | 1m2 |
| 133 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2128 | 100m2 |
| 134 | Tôn úp lóc khổ 400 dày 0,45mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 11,2 | md |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,066 | 100m |
| 136 | Đai giữ ống | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 137 | Rọ chắn rác | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | Cái |
| 138 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn lốp led sát trần có chụp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt quạt trần | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 75 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 30 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 50 | m |
| 147 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 148 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9,72 | 1m3 |
| 149 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0324 | 100m3 |
| 150 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 151 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 152 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,2455 | m3 |
| 153 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1548 | 100m2 |
| 154 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9,5678 | m3 |
| 155 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 97,5 | m2 |
| 156 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,5451 | tấn |
| 157 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,5046 | tấn |
| 158 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,5451 | tấn |
| 159 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,5046 | tấn |
| 160 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 55,9653 | 1m2 |
| 161 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,0775 | 100m2 |
| 162 | Tấm ốp nóc và góc | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 32,6 | md |
| 163 | Máng tôn thoát nước | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 25 | md |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 166 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8,0522 | 1m3 |
| 167 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0268 | 100m3 |
| 168 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,1459 | m3 |
| 169 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0446 | 100m2 |
| 170 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,668 | m3 |
| 171 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1104 | 100m2 |
| 172 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,8325 | m3 |
| 173 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 23,69 | m2 |
| 174 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 23,69 | m2 |
| 175 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10,3095 | m3 |
| 176 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch chống trơn 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 103,0952 | m2 |
| 177 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1782 | m3 |
| 178 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,288 | m3 |
| 179 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 180 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0174 | tấn |
| 181 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,401 | m2 |
| 182 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch men 300x450, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,7 | m2 |
| 183 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,5422 | tấn |
| 184 | Vít nở D14 liến kết keo với tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 185 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,7866 | tấn |
| 186 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,5451 | tấn |
| 187 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,5046 | tấn |
| 188 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 94,386 | 1m2 |
| 189 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,5047 | 100m2 |
| 190 | Tấm ốp nóc và góc | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 11,99 | md |
| 191 | Máng tôn thoát nước | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 16,5 | md |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 194 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2725 | 100m3 |
| 195 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,0281 | 1m3 |
| 196 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7,17 | m3 |
| 197 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,294 | m3 |
| 198 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5,1319 | m3 |
| 199 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1218 | 100m2 |
| 200 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,5234 | m3 |
| 201 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,1 | m3 |
| 202 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,1824 | 100m2 |
| 203 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,6837 | tấn |
| 204 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,0382 | tấn |
| 205 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,2236 | tấn |
| 206 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 36,672 | m2 |
| 207 | Đánh màu trong bể bằng XM nguyên chất | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 36,672 | m2 |
| 208 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 36,1 | m2 |
| 209 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 37,3404 | m2 |
| 210 | Quét nước xi măng 2 nước | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 36,672 | m2 |
| 211 | Nắp bể bằng tôn + bản lề khóa: | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,5 | 100 m |
| 213 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 214 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 60,096 | m3 |
| 215 | Dải linon nền sân chống mất nước XM | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2.003,2 | m2 |
| 216 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 46,26 | m3 |
| 217 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 154,06 | m3 |
| 218 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,185 | 100m2 |
| 219 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Terrazzo 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.540,6 | m2 |
| 220 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5,9418 | 1m3 |
| 221 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5,9418 | m3 |
| 222 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 14,2974 | m3 |
| 223 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 133,6896 | m2 |
| 224 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ mầu đỏ 60x240 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 87,2696 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,90 tỷ đồng. Gửi kèm các hồ sơ (tất cả đều là bản gốc hoặc bản sao công chứng) + Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Quyết định chỉ thầu+ Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc.+ Hóa đơn bán hàng tài chính đến thời điểm khối lượng hoàn thành.+ Nếu các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai trong đó chủ đầu tư là doanh nghiệp thì nhà thầu phải kèm theo hoá đơn bán hàng và sao kê của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình có xác nhận chủ đầu tư.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề ATLĐ còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, (bản sao văn bằng, chứng chỉ có công chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng+ Đã thi công trực tiếp 2 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, (bản sao văn bằng, chứng chỉ có công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật Quản lý chất lượng, ATLĐ | 1 | + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đã trực tiếp tham gia thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận chủ đầu tư.+ Có hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang, (bản sao văn bằng, chứng chỉ có công chứng) | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có tối thiểu 15 công nhân lao động là người thuộc Công ty(Có danh sách và hợp đồng lao động, bản sao văn bằng, chứng chỉ có công chứng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy đào 0,4-0,8m3 | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 1 |
| 2 | - Ô tố > 5 tấn | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 4 |
| 3 | - Máy trộn BT >250 lít | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 1 |
| 4 | - Máy trộn vữa 80 lít | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 2 |
| 5 | - Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 1 |
| 6 | - Máy đầm dùi 1,5kw | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 2 |
| 7 | - Máy đầm bàn 1,2kw | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 2 |
| 8 | - Máy cắt sắt 0,5kw | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 1 |
| 9 | - Máy hàn 5kw | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 1 |
| 10 | - Máy cắt gạch, đá | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 1 |
| 11 | - Máy phát điện >5kw | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 1 |
| 12 | - Giàn giáo, cốp pha | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 500 |
| 13 | - Máy tời vật liệu | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 1 |
| 14 | - Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 1 |
| 15 | - Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 1 |
| 16 | - Máy ủi 110 CV | Còn hoạt động tốt, có hoá đơn hoặc đăng ký xe chứng minh sở hữu của nhà thầu (nếu đi thuê có hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh, hóa đơn bán hàng) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi