Gói thầu: Lấy mẫu, phân tích nước thải, khí thải

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211211599-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Bảo vệ môi trường Hà Nội
Tên gói thầu Lấy mẫu, phân tích nước thải, khí thải
Số hiệu KHLCNT 20210680706
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn NSTP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 09:29:00 đến ngày 2021-12-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 441,841,225 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là441.800.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 132.500.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 309.000.000 VNĐ hoặc:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 309.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 927.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm dự án/gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng thạc sỹ trở lên chuyên ngành liên quan đến môi trường, hóa học, công nghệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Các nhân sự/thành viên chủ chốt khác tham gia
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học (cử nhân hoặc kĩ sư) trở lên chuyên ngành liên quan đến môi trường, hóa học, công nghệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-THIẾT BỊ ĐO HIỆN TRƯỜNG - Thiết bị lấy mẫu khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có chứng từ mua bán thiết bị và còn thời hạn hiệu chuẩn trong thời gian thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-THIẾT BỊ ĐO HIỆN TRƯỜNG - Thiết bị đo nhanh khí thải
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có chứng từ mua bán thiết bị và còn thời hạn hiệu chuẩn trong thời gian thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-THIẾT BỊ ĐO HIỆN TRƯỜNG - Thiết bị đo nước đa chỉ tiêu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có chứng từ mua bán thiết bị và còn thời hạn hiệu chuẩn trong thời gian thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-THIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM - Máy đo quang phổ UV - Vis
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có chứng từ mua bán thiết bị và còn thời hạn hiệu chuẩn trong thời gian thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-THIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM - Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có chứng từ mua bán thiết bị, thiết bị còn thời hạn bảo hành
- Số lượng tối thiểu 1
6-THIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM - Tủ ấm vi sinh
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có chứng từ mua bán thiết bị và còn thời hạn hiệu chuẩn trong thời gian thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-THIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM - Nồi hấp tiệt trùng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có chứng từ mua bán thiết bị và còn thời hạn hiệu chuẩn trong thời gian thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-THIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM - Bếp phá mẫu COD
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có chứng từ mua bán thiết bị và còn thời hạn hiệu chuẩn trong thời gian thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-THIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM - Tủ ấm BOD
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có chứng từ mua bán thiết bị và còn thời hạn hiệu chuẩn trong thời gian thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-THIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM - Tủ bảo quản mẫu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có chứng từ mua bán thiết bị và còn thời hạn hiệu chuẩn trong thời gian thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-THIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM -Cân phân tích 5 số
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có chứng từ mua bán thiết bị và còn thời hạn hiệu chuẩn trong thời gian thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-THIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM - Cân phân tích 6 số
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có chứng từ mua bán thiết bị và còn thời hạn hiệu chuẩn trong thời gian thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi cục Bảo vệ môi trường Hà Nội
E-CDNT 1.2 Lấy mẫu, phân tích nước thải, khí thải
Kiểm tra liên ngành việc chấp hành pháp luật về bảo vệ môi trường (bao gồm lưu vực sông Nhuệ - Đáy); Kiểm tra xác nhận các công trình bảo vệ môi trường; Giám sát kết quả quan trắc tự động của các cơ sở trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2021
2 Tháng
E-CDNT 3 NSTP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội - Số 18 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội và Bên mời thầu là Chi cục Bảo vệ môi trường Hà Nội - Số 17 Trung Yên 3, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Chi cục Bảo vệ môi trường Hà Nội , địa chỉ: Số 80, Đường Trần Thái Tông, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy
- Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội - Số 18 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội và Bên mời thầu là Chi cục Bảo vệ môi trường Hà Nội - Số 17 Trung Yên 3, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.


E-CDNT 10.7
a) Tài liệu chứng minh về năng lực sản xuất kinh doanh: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (đăng ký doanh nghiệp) của nhà thầu và của các thành viên liên danh (nếu là liên danh) có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; + Giấy chứng nhận đủ điều kiện đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường (VIMCERTS) kèm theo Quyết định về việc chứng nhận đủ điều kiện hoạt động quan trắc môi trường của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi Trường (bao gồm Giấy chứng nhận bổ sung điều chỉnh) theo Nghị định 127/2014/NĐ-CP ngày 31/12/2014 của Chính phủ quy định điều kiện của tổ chức hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường; + Có chứng nhận được công nhận phù hợp với TCVN ISO/IEC 17025 và đăng ký hoạt động thử nghiệm theo quy định tại Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp đối với 100% các thông số chất lượng nước sạch + Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV (scan bản đỏ có chữ ký và đóng dấu); + Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT (scan bản đỏ có chữ ký và đóng dấu); b) Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: Hợp đồng tương tự kèm theo thanh lý hợp đồng và tình hình tài chính của nhà thầu. c) Năng lực nhân sự thực hiện gói thầu: Danh sách chủ nhiệm dự án/gói thầu và nhân sự chủ chốt, vị trí công việc đảm nhận trong gói thầu và bằng cấp chuyên môn của nhân sự thực hiện gói thầu, và các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm của nhân sự. d) Giải pháp và phương pháp luận: + Bản mô tả, thuyết minh về Mục tiêu, phạm vi công việc, nhiệm vụ cụ thể của nhà thầu và chất lượng sản phẩm của gói thầu. + Bản mô tả, thuyết minh về giải pháp luận tổng quát thực hiện gói thầu: quy trình thực hiện gói thầu chi tiết, đề xuất về trang thiết bị phù hợp với nhiệm vụ của gói thầu. *Lưu ý: Tài liệu phải scan từ bản gốc/ bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực. Trường hợp cần thiết, BMT sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu được quy định tại mục E-CDNT 10.7 (01 bộ gốc và 03 bộ sao).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội - Số 18 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội và Bên mời thầu là Chi cục Bảo vệ môi trường Hà Nội - Số 17 Trung Yên 3, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội. - Số 18 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội; SĐT: 024.3.7731566.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi cục Bảo vệ môi trường Hà Nội. - Số 17 Trung Yên 3, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT 024.3.7833893.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Tài nguyên và Môi trường Hà Nội - Số 18 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội. - SĐT: 024.3.7731566
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Quan trắc, phân tích mẫu nước thải, khí thải phục vụ nội dung kiểm tra xác nhận các công trình bảo vệ môi trường - Quan trắc, phân tích mẫu nước thải sinh hoạt tại các cơ sở thuộc vùng 1 Thông số quan trắc, phân tích: pH, BOD5, Amoni, Chất rắn lơ lửng (TSS), Tổng Coliforms, Tổng các chất hoạt động bề mặt, Dầu mỡ động, thực vật, Nitrat (NO3-), Tổng chất rắn hòa tan (TDS)., Phosphat (PO43-). mẫu 7 Vị trí lấy mẫu: trước và/hoặc sau hệ thống xử lý hoặc tại điểm xả cuối trước khi thải ra môi trường của cơ sở
2 Quan trắc, phân tích mẫu nước thải, khí thải phục vụ nội dung kiểm tra xác nhận các công trình bảo vệ môi trường - Quan trắc, phân tích mẫu nước thải công nghiệp tại các cơ sở thuộc vùng 1 Thông số quan trắc, phân tích: Nhiệt độ, pH, BOD5, COD, Chất rắn lơ lửng, Asen, Thủy ngân, Chì, Cadimi, Đồng, Kẽm, Sắt, Niken, Mangan, Crom (VI), Tổng xianua, Tổng phenol, Tổng dầu mỡ khoáng, Florua, Amoni, Tổng nitơ, Tổng phốt pho, Clorua, Clo dư, Coliform. mẫu 8 Vị trí lấy mẫu: trước và/hoặc sau hệ thống xử lý hoặc tại điểm xả cuối trước khi thải ra môi trường của cơ sở
3 Quan trắc, phân tích mẫu nước thải, khí thải phục vụ nội dung kiểm tra xác nhận các công trình bảo vệ môi trường - Quan trắc, phân tích mẫu nước thải y tế tại các cơ sở thuộc vùng 1 Thông số quan trắc, phân tích: pH, BOD5, COD, Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), Amoni, Nitrat, Phosphat (PO43-), Dầu mỡ động thực vật, Tổng Coliforms. mẫu 4 Vị trí lấy mẫu: trước và/hoặc sau hệ thống xử lý hoặc tại điểm xả cuối trước khi thải ra môi trường của cơ sở
4 Quan trắc, phân tích mẫu nước thải, khí thải phục vụ nội dung kiểm tra xác nhận các công trình bảo vệ môi trường - Quan trắc, phân tích mẫu khí ống khói tại các cơ sở thuộc vùng 1 Thông số quan trắc, phân tích: Bụi tổng số (PM), CO, NOx, SO2, Cd, Pb, Cu, As. mẫu 6 Vị trí lấy mẫu: tại điểm xả cuối trước khi thải ra môi trường của cơ sở
5 Giám sát kết quả quan trắc tự động của các cơ sở trên địa bàn Thành phố - Đánh giá chất lượng đối với các cơ sở trên địa bàn Thành phố - Quan trắc, phân tích mẫu nước dưới đất đầu vào theo các chỉ tiêu của QCVN 09-MT:2015/BTNMT Thông số quan trắc, phân tích: Chất rắn tổng số (TDS+TSS), pH, Độ cứng, Sắt, Mangan, Cadimi, Chì, Đồng, Kẽm, Niken, Crom (VI), Chỉ số Pecmanganat, Clorua, Florua, Asen, Nitrit, Nitrat, Amoni, Tổng coliform, E.coli. mẫu 6
6 Giám sát kết quả quan trắc tự động của các cơ sở trên địa bàn Thành phố - Đánh giá chất lượng đối với các cơ sở trên địa bàn Thành phố - Quan trắc, phân tích mẫu nước mặt đầu vào theo các chỉ tiêu của QCVN 08-MT:2015/BTNMT Thông số quan trắc, phân tích: TSS, pH, BOD5, COD, Sắt, Mangan, Cadimi, Chì, Đồng, Kẽm, Niken, Crom (VI), Clorua, Florua, Asen, Nitrit, Nitrat, Amoni, Phosphat, Tổng dầu mỡ, Tổng coliform, E.coli. mẫu 4
7 Giám sát kết quả quan trắc tự động của các cơ sở trên địa bàn Thành phố - Đánh giá chất lượng đối với các cơ sở trên địa bàn Thành phố - Quan trắc, phân tích mẫu nước sinh hoạt sau xử lý (đầu ra) theo các chỉ tiêu của QCVN 01-1:2018/BYT Thông số quan trắc, phân tích: Coliform, Ecoli, As, Clo dư tự do, Độ đục, Màu sắc; Mùi, vị; pH mẫu 30
8 Giám sát kết quả quan trắc tự động của các cơ sở trên địa bàn Thành phố - Quan trắc, phân tích mẫu nước tại các cơ sở truyền dữ liệu quan trắc môi trường - Quan trắc, phân tích mẫu nước tại các cơ sở sản xuất, hệ thống xử lý nước thải truyền dữ liệu quan trắc môi trường Thông số quan trắc, phân tích: Nhiệt độ, pH, BOD5, COD, Chất rắn lơ lửng, Chì, Cadimi, Kẽm, Sắt, Niken, Crom (VI), Tổng xianua, Tổng dầu mỡ khoáng, Tổng nitơ, Tổng phốt pho, Clo dư, Coliform. mẫu 12
9 Giám sát kết quả quan trắc tự động của các cơ sở trên địa bàn Thành phố - Quan trắc, phân tích mẫu nước tại các cơ sở truyền dữ liệu quan trắc môi trường - Quan trắc, phân tích mẫu nước tại các khu đô thị truyền dữ liệu quan trắc môi trường Thông số quan trắc, phân tích: pH, BOD5, Amoni, Chất rắn lơ lửng (TSS), Tổng Coliforms, Tổng các chất hoạt động bề mặt, Dầu mỡ động, thực vật, Nitrat (NO3-), Tổng chất rắn hòa tan (TDS)., Phosphat (PO43-). mẫu 6
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.418E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 132.500.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là441.800.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 132.500.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 309.000.000 VNĐ hoặc:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 309.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 927.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm dự án/gói thầu 1 Có bằng thạc sỹ trở lên chuyên ngành liên quan đến môi trường, hóa học, công nghệ1010
2 Các nhân sự/thành viên chủ chốt khác tham gia 6 Có bằng đại học (cử nhân hoặc kĩ sư) trở lên chuyên ngành liên quan đến môi trường, hóa học, công nghệ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 THIẾT BỊ ĐO HIỆN TRƯỜNG - Thiết bị lấy mẫu khí Hoạt động tốt, có chứng từ mua bán thiết bị và còn thời hạn hiệu chuẩn trong thời gian thực hiện gói thầu1
2 THIẾT BỊ ĐO HIỆN TRƯỜNG - Thiết bị đo nhanh khí thải Hoạt động tốt, có chứng từ mua bán thiết bị và còn thời hạn hiệu chuẩn trong thời gian thực hiện gói thầu1
3 THIẾT BỊ ĐO HIỆN TRƯỜNG - Thiết bị đo nước đa chỉ tiêu Hoạt động tốt, có chứng từ mua bán thiết bị và còn thời hạn hiệu chuẩn trong thời gian thực hiện gói thầu1
4 THIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM - Máy đo quang phổ UV - Vis Hoạt động tốt, có chứng từ mua bán thiết bị và còn thời hạn hiệu chuẩn trong thời gian thực hiện gói thầu1
5 THIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM - Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS Hoạt động tốt, có chứng từ mua bán thiết bị, thiết bị còn thời hạn bảo hành1
6 THIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM - Tủ ấm vi sinh Hoạt động tốt, có chứng từ mua bán thiết bị và còn thời hạn hiệu chuẩn trong thời gian thực hiện gói thầu1
7 THIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM - Nồi hấp tiệt trùng Hoạt động tốt, có chứng từ mua bán thiết bị và còn thời hạn hiệu chuẩn trong thời gian thực hiện gói thầu1
8 THIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM - Bếp phá mẫu COD Hoạt động tốt, có chứng từ mua bán thiết bị và còn thời hạn hiệu chuẩn trong thời gian thực hiện gói thầu1
9 THIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM - Tủ ấm BOD Hoạt động tốt, có chứng từ mua bán thiết bị và còn thời hạn hiệu chuẩn trong thời gian thực hiện gói thầu1
10 THIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM - Tủ bảo quản mẫu Hoạt động tốt, có chứng từ mua bán thiết bị và còn thời hạn hiệu chuẩn trong thời gian thực hiện gói thầu1
11 THIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM -Cân phân tích 5 số Hoạt động tốt, có chứng từ mua bán thiết bị và còn thời hạn hiệu chuẩn trong thời gian thực hiện gói thầu1
12 THIẾT BỊ PHÂN TÍCH PHÒNG THÍ NGHIỆM - Cân phân tích 6 số Hoạt động tốt, có chứng từ mua bán thiết bị và còn thời hạn hiệu chuẩn trong thời gian thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->