Gói thầu: Nguyên vật liệu, dụng cụ, phụ tùng chế tạo hệ thống IoT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200749243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Viện Ứng dụng Công nghệ |
| Tên gói thầu | Nguyên vật liệu, dụng cụ, phụ tùng chế tạo hệ thống IoT |
| Số hiệu KHLCNT | 20200746383 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp khoa học |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 16:25:00 đến ngày 2020-08-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 235,150,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Chip vi xử lý 16 bit, 64 chân | 12 | Chiếc | - Số lượng chân 64 và có gần ½ số chân của chíp có thể cấu hình thay đổi chức năng được thông qua phần mềm lập trình - Là loại chíp 16 bit, tần số thạch anh nội 8MHz và tần số thạch anh ngoại có thể lên đến 32MHz - Điện áp nuôi thuộc dải rộng từ 2V-3,6V - Bộ nhớ chương trình có thể xóa/ghi 10.000 lần, có thể lưu trữ dữ liệu hơn 20 năm - Bộ nhớ chương trình lên đến 256K bytes, bộ nhớ SRAM là 16K bytes - Bộ ngắt timer: 5 bộ timer - Cổng truyền thông: 4 cổng UART, 3 cổng SPI, 3 cổng I2C - Có đến 16 kênh A/D 10-bit (Analog-to-Digital) Chiếc 14 400,000 5,600,000 | ||
| 2 | Module thu phát vô tuyến 5W, ăn ten vô hướng và phụ kiện | 6 | Bộ | - Công suất: 37dBm (5W) - Điện áp hoạt động: 8~28VDC - Nhiệt độ làm việc từ – 40oC đến 70oC - Kích thước: 82*62*25mm - Chuẩn giao tiếp: RS232 / RS485 | ||
| 3 | Module thu phát vô tuyến 100mW, ăng ten vô hướng và phụ kiện | 4 | Bộ | - Công suất: 20dBm (100mW) - Điện áp hoạt động: 2.3~5.5VDC - Nhiệt độ làm việc từ – 40 oC đến 70oC - Kích thước: 36*21*11mm - Chuẩn giao tiếp: RS232 | ||
| 4 | Bộ kit phát triển mạng IoT | 1 | Bộ | - Số kênh hỗ trợ: 8 kênh - Chuẩn hỗ trợ: 1.0.2 LoraWan - Độ nhạy nhận: -139 dBm - Độ nhạy truyền: 23dBm - Hỗ trợ các dải tần số: 433MHz, 470MHz, 865MHz, 868MHz, 915MHz, 920MHz, 923MHz, - Khoảng cách truyền nhận lên tới 15Km. | ||
| 5 | Màn hình công nghiệp 7 inch, hiển thị và cài đặt cấu hình cho hệ thống tại thiết bị gateway | 1 | Chiếc | SIMATIC HMI KP300 BASIC MONO PN, BASIC PANEL, KEY OPERATION,7" FSTN LCD DISPLAY, MONOCHROME BLACK/WHITE, PROFINET INTERFACE, CONFIGURATION FROM WINCC BASIC V11/ STEP7 BASIC V11, CONTAINS OPEN SOURCE SW WHICH IS PROVIDED FREE OF CHARGE FOR DETAILS SEE CD (- Màn hình công nghiệp 7 inch HMI KP300 BASIC MONO PN - Khung hiển thị cơ bản - Điều khiển bằng bàn phím - Hiển thị đơn sắc trắng/đen - Giao tiếp PROFINET INTERFACE, - Phần mềm cấu hình WINCC BASIC V11/ STEP7 BASIC V11 - Có sẵn các phần mềm được cung cấp miễn phí) | ||
| 6 | Module giao tiếp màn hình và bộ xử lý trung tâm chuẩn giao tiếp RS232 và RS485 | 1 | Bộ | - Hỗ trợ 2 chuẩn giao tiếp RS232 và RS485; - Tốc độ truyền thông 4800 đến 38400; - Nguồn điện 12V/1A; - Hỗ trợ 4 Input, 4 Output ADC và Digital | ||
| 7 | Cảm biến đo nhiệt độ, độ ẩm môi trường | 1 | Bộ | - Điện áp sử dụng: 3 - 5VDC; - Khoảng nhiệt độ đo được: -40 oC ~ 120 oC, sai số 0.5 oC; - Khoảng độ ẩm đo được: 0 ~100% RH, sai số 4.5% RH | ||
| 8 | Cảm biến đo độ PH của đất và mạch giao tiếp | 1 | Bộ | - Phạm vi đo: 2~12pH; - Chiều dài dây: tiêu chuẩn 10m; - Nhiệt độ: 0 oC ~ 5 oC; - Tiêu chuẩn: IP65 | ||
| 9 | Cảm biến đo nồng độ CO2 và mạch giao tiếp | 1 | Bộ | - Dải đo khí CO: 0 - 10000ppm; - Ngõ ra tín hiệu tương tự và số; - Có led báo mạch hoạt động và led báo nguồn; - Tốc độ hồi đáp và độ nhạy cao, chạy ổn định, tuổi thọ dài; - Thích hợp với các ứng dụng có sử dụng vi điều khiển; - Điện áp hoạt động: 6V DC. | ||
| 10 | Cảm biến đo cường độ sáng | 1 | Chiếc | - Nguồn: 3~5VDC; - Giao tiếp: I2C; - Khoảng đo: 1 -> 65535 lux | ||
| 11 | Cảm biến đo độ mặn | 1 | Bộ | - Độ chính xác: 10% Fs; - Cung cấp điện: DC 12-24 V; - Chiều dài cáp: 1.5 m; - Độ phân giải: 10us/cm | ||
| 12 | Module truyền thông GSM-kết nối trung tâm | 1 | Bộ | - Auto check data and configtimer send data - Quad-Band GSM 850/900/18001900MHz - GPRS multi-slot class 10 - GPRS mobile station class B - Compliant to GSM phase 2/2+ - Class 4 (2 W @ 850/900 MHz) - Class 1 (1 W @ 1800/1900 MHz) - Control via AT commands (3GPP TS 27.007 and SIMCom enhanced AT Commands) - SIM application toolkit - Supply voltage range: V-internal: 4,8V, V-external:12V (- Tự động kiểm tra dữ liệu và cấu hình dữ liệu - Băng tần GSM 850/900/18001900MHz - GPRS đa cổng class 10 - Trạm di động GPRS class B - Chuẩn GSM pha 2/2+ - Class 4 (2 W @ 850/900 MHz) - Class 1 (1 W @ 1800/1900 MHz) - Điều khiển thông qua lệnh AT (3GPP TS 27.007 and SIMCom enhanced AT Commands) - Bộ công cụ ứng dụng SIM - Nguồn cấp: V-internal: 4,8V, V-external:12V) | ||
| 13 | SIM điện thoại và thẻ nạp | 1 | Bộ | Mới 100% | ||
| 14 | Module thời gian thực | 10 | Bộ | - Thời gian thu thập từ vệ tinh GPS; - Tốc độ lấy mẫu 1Hz; - Chuẩn giao tiếp UART(9600bps); - Nguồn điện cấp 3,3V-4,8V | ||
| 15 | Linh kiện nguồn các loại | 10 | Bộ | - Loại nguồn xung; - Điện áp ra chênh ít so với điện áp vào, tối đa 1,5V; - Chịu được nguồn điện áp vào lớn đến 54Vdc; - Nguồn có dải điện áp vào rộng, điện áp ra có thể tinh chỉnh thuộc dải điện áp: 3,3Vdc - 12Vdc/2A-1A; - Nguồn tạo điện áp chuẩn: 3,3V; 5V; 9V | ||
| 16 | Mạch in phủ lắc, kích thước 2 loại | 12 | Chiếc | - Mạch in 2 lớp phủ lắc; - In hình, tên linh kiện; - Kích thước: loại 120x100mm và loại 50x50mm. - Chất liệu: sợi thủy tinh | ||
| 17 | Vỏ hộp thiết bị | 10 | Chiếc | - Cấp bảo vệ: IP56 - Kích thước: 130x200x60mm; - Nhựa chịu nhiệt, cách điện | ||
| 18 | Ắc quy tích điện lắp tại trạm quan trắc | 5 | Chiếc | - Điện áp danh định: 12V; - Dung tích: 24Ah; - Loại kín khí | ||
| 19 | Bộ nạp điện cho ắc quy | 5 | Bộ | - Dòng sạc max: 10A - Dòng tải định mức: 10A max - Bảo vệ quá tải: 120% / 5 phút, 130%/ 5s ngưng làm việc ngắn mạch | ||
| 20 | Pin năng lượng mặt trời cấp điện cho ắc quy và trạm | 5 | Tấm | - Công suất: 300w; - Điện áp danh định: 35V; - Dòng danh định: 8,7A; - Điện áp hở mạch: 43V; - Dòng hở mạch: 9A | ||
| 21 | Dây điện, phụ kiện đấu nối,…: | 8 | Bộ | - Dây điện 2 lõi 30m, có điện áp danh định: 300/500V; - Cầu đấu, connector 30A | ||
| 22 | Thiết bị đo dòng điện và điện áp | 10 | Bộ | - Điện áp đo và hoạt động: 5~24VDC, sai số 0.01; - Dòng điện đo và hoạt động: 0 ~ 100A, sai số 0.01; - Giao tiếp RS485 Modbus baudrate mặc định 9600, 8, 1 | ||
| 23 | Tủ điều khiển và các phụ kiện | 10 | Bộ | - Tủ điện ngoài trời, sơn tĩnh điện; - Bên trong có lớp cách nhiệt; - Tích hợp bộ đo nhiệt độ và tự động bật quát làm mát khi nhiệt độ tăng; - Thiết kế các cơ cấu, rack gá lắp bộ điều khiển, bộ chuyển đổi điện và ắc quy lưu điện cũng như các phụ kiện khác | ||
| 24 | Máy hàn điều chỉnh nhiệt độ | 1 | Bộ | - Điện áp vào: 220V AC 50Hz; - Công suất hàn: 60W; - Nhiệt độ hàn: 200 oC ~ 480 oC; - Lõi sứ bọc ống nhôm. | ||
| 25 | Mỏ hàn cơ động cầm tay | 1 | Chiếc | - Đầu hàn nóng lên trong vòng 15 – 20 giây; - Nhiệt độ nóng tối đa có thể lên đến 450 oC /840 oF, nhiệt độ duy trì thấp nhất 300 oC; - Công suất max: 8W | ||
| 26 | Máy khò công suất 500W | 1 | Bộ | - Điện áp vào: 220V AC 50Hz; - Công suất khò: 500W; - Nhiệt độ khò: 100oC ~ 480oC | ||
| 27 | Thiếc hàn 500g | 3 | Cuộn | - Thành phần: 96,5%Sn, 3%Ag, 0,5%Cu; - Nhiệt độ chảy: 217 oC – 220 oC |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi