Gói thầu: Mua sắm hóa chất và dụng cụ phục vụ quan trắc môi trường định kỳ và quan trắc tự động, liên tục, cố định tỉnh Hậu Giang năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200755966-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn quản lý dự án PMC
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất và dụng cụ phục vụ quan trắc môi trường định kỳ và quan trắc tự động, liên tục, cố định tỉnh Hậu Giang năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200755839
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước năm 2020 (kinh phí sự nghiệp kinh tế)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-20 16:24:00 đến ngày 2020-07-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 219,640,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Phenolphthalein 1 chai - Qui cách: 25 g/chai
2 Sodium sulfite anhydrous for analysis EMSURE® Reag. Ph Eur 1 chai - Qui cách: 250 g/chai
3 Sodium sulfate anhydrous for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur 13 chai - Qui cách: 1000 g/chai
4 Ammonium iron (II) sulfate hexahydrate 1 chai - Qui cách: 500 g/chai
5 Ammonium sulfate 1 chai - Qui cách: 100 g/chai
6 Ammonium heptamolybdate tetrahydrate 1 chai - Qui cách: 250 g/chai
7 1,10-Phenanthroline mono hydrate 1 chai - Qui cách: 10g/chai
8 Sulfanilamide GR 2 chai - Qui cách: 100g/chai
9 Silver sulfate (reagent grade) 1 chai - Qui cách: 100 g/chai
10 L(+)-Ascorbic acid (vitamine C) 1 chai - Qui cách: 100 g/chai
11 Sunfanilic acid GR 1 chai - Qui cách: 100 g/chai
12 Amidosulfuric acid 1 chai - Qui cách: 100 g/chai
13 Trisodium citrate dihydrate (reagent grate) 1 chai - Qui cách: 500 g/chai
14 BRILA (Brilliant Green Bile Lactose) 3 chai - Qui cách: 500 g/chai
15 Lactose 2 chai - Qui cách: 500 g/chai
16 Cadmium sulfate hydrate 1 chai - Qui cách: 100 g/chai
17 Buffered peptone water 2 chai - Qui cách: 500 g/chai
18 Ammonium acetate 1 chai - Qui cách: 500 g/chai
19 Iron standard solution traceable 1 chai - Qui cách: 100 ml/chai
20 Nitrate standard solution traceable 1 chai - Qui cách: 500 ml/chai
21 n-Hexane >95% 1 chai - Qui cách: 1000 ml/chai
22 TitriplexÒ III (etheylenedinitrilotetraacetic acid) 15 chai - Qui cách: 100 g/chai
23 TitriplexÒ II (etheylenedinitrilotetraacetic acid) 1 chai - Qui cách: 100 g/chai
24 Iron (III) chloride hexahydrate 1 chai - Qui cách: 250 g/chai.
25 Màn lọc sợi thủy tinh 3 hộp - Loại: GF/C 1,2µm, 110 mm. (Độ giữ hạt trong chất lõng 1,2µm; đường kính giấy lọc 110mm) - Chất liệu: Vi sợi thuỷ tinh. - Qui cách: 100 tờ/hộp.
26 Sulfuric acid 95-97% 2 chai - Qui cách: 1 lít/chai.
27 Orthophosphoric acid 85% 1 chai - Qui cách: 1 lít/chai.
28 Hydrochloric acid 37% 1 chai - Qui cách: 1 lít/chai.
29 Mercury (II) chloride 1 chai - Qui cách: 250 g/chai
30 Mercury (II) sulfate 1 chai - Qui cách: 250 g/chai
31 Iodine sublimated 1 chai - Qui cách: 100 g/chai.
32 Potassium dichromate 1 chai - Qui cách: 500 g/chai.
33 Potassium peroxosisulfate 1 chai - Qui cách: 250 g/chai.
34 Potassium antimony (III) oxide tartrate trihydrate 1 chai - Qui cách: 250 g/chai.
35 Potassium hydrogen phothalate 1 chai - Qui cách: 250 g/chai.
36 Potassium dihydrogen phosphate 1 chai - Qui cách: 250 g/chai.
37 Potassium iodide 1 chai - Qui cách: 250 g/chai.
38 N-(1-Naphtyl)-etyendiamine dihydroclorua 6 chai - Qui cách: 25 g/chai.
39 N,N dimethyl-p-phenylenediamine dihydrochlorid 1 chai - Qui cách: 25 g/chai.
40 Sodium thiosulfate solution 5 hộp - Qui cách: 1amp/hộp.
41 Sodium nitrite 1 chai - Qui cách: 500 g/chai.
42 Sodium hydroxide 7 chai - Qui cách: 1000 g/chai.
43 Sodium nitroprusside dihydrate [disodium pentacyanonitrosyl ferrate(III) dihydrate] GR 1 chai - Qui cách: 25 g/chai.
44 Sodium salicylate 1 chai - Qui cách: 250 g/chai.
45 Ammonium chloride 1 chai - Qui cách: 500 g/chai.
46 Nước cất 2 lần 1.500 chai - Qui cách: 1 lít/chai.
47 Pararosanilin 1 chai - Qui cách: 25 g/chai.
48 Palladium (II) clorua 1 chai - Qui cách: 1 g/chai.
49 Màn lọc Mix Celulose Este 4 hộp - Màng kẻ sọc, tuyệt trùng, không pad, 0,45um, 47mm. Quy cách 100 tờ/hộp
50 D(+)-Glucose anhydrous 1 chai - Qui cách: 1000 g/chai.
51 1.10- phenantrolin clorua 2 chai - Qui cách: 10 g/chai.
52 Na2HPO4 1 chai - Qui cách: 500 g/chai.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->