Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm thiết bị thí nghiệm thực hành Lý, Hóa, Sinh cho các cơ sở giáo dục trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200754679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm thiết bị thí nghiệm thực hành Lý, Hóa, Sinh cho các cơ sở giáo dục trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200747691 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 990/QĐ-UBND ngày 13/12/2019 của UBND tỉnh; Quyết định số 4388/QĐ-SGDĐT ngày 25/12/2019 của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 16:23:00 đến ngày 2020-08-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,324,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị thu nhận, xử lý và hiển thị dữ hiệu cầm tay nâng cao | 30 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Cổng quang điện | 60 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Cảm biến lực | 30 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Cảm biến chuyển động | 30 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Cảm biến chuyển động quay | 30 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Phụ kiện cảm biến chuyển động quay | 30 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bộ thí nghiệm điện | 30 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bộ thí nghiệm cảm ứng điện từ | 30 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bộ thí nghiệm rơi tự do | 30 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bộ thí nghiệm sóng âm | 30 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bộ thí nghiệm cơ học - động lực học | 30 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bộ dụng cụ phụ | 30 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bộ thí nghiệm chuyển hóa năng lượng | 30 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Cảm biến áp suất khí | 30 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Cảm biến điện thế | 30 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Cảm biến dòng điện | 30 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Cảm biến nhiệt độ | 30 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Thiết bị thu nhận, xử lý và hiển thị dữ liệu cầm tay nâng cao | 30 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bộ thí nghiệm chuẩn độ dung dịch | 30 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Hệ thống tủ hút mùi, khí độc phòng thí nghiệm | 6 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Tủ sấy phòng thí nghiệm | 6 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Dụng cụ chưng cất chiết xuất tinh dầu | 6 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Lò nung | 6 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Bộ dụng cụ phụ | 30 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Cảm biến độ dẫn | 30 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Cảm biến pH | 30 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Cảm biến nhiệt độ | 30 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Cảm biến áp suất khí | 30 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Cảm biến điện thế | 30 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Thiết bị thu nhận, xử lý và hiển thị dữ hiệu cầm tay nâng cao | 30 | Bộ | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Cảm biến nhiệt độ | 30 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Cảm biến tốc độ hô hấp | 30 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Cảm biến khí Ôxy | 30 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Cảm biến áp suất khí | 30 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Bộ thí nghiệm quang hợp / hô hấp thực vật | 30 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Bộ thí nghiệm ống nghe | 30 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Kính hiển vi quang học | 6 | Cái | Nội dung chi tiết quy định tại Chương V của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi