Gói thầu: Gói thầu số 4: Mua sắm và lắp đặt thiết bị ứng dụng CNTT (thiết bị không thuộc danh mục tài sản mua sắm tập trung của Thành phố)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211219743-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Mua sắm và lắp đặt thiết bị ứng dụng CNTT (thiết bị không thuộc danh mục tài sản mua sắm tập trung của Thành phố)
Số hiệu KHLCNT 20211208826
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Bắc Từ Liêm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 17:56:00 đến ngày 2021-12-16 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,231,894,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.34E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin trường học + hệ thống camera + mạng + màn hình tương tác 75 inch + thiết bị âm thanh + Tivi
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư cụ thể:+ Hỗ trợ toàn bộ về kỹ thuật liên quan đến công tác lắp đặt, bảo hành, bảo dưỡng, hướng dẫn sử dụng cũng như cung cấp phụ tùng thay thế chính hãng cho thiết bị máy chiếu, màn chiếu của gói thầu này. + Cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hoàn thành hạng mục công trình.+ Cam kết trực tiếp cung cấp dịch vụ hậu mãi tối thiểu 03 năm sau thời gian bảo hành của Công ty đại diện tại Việt Nam (không chấp nhận qua trung gian).- Nhà thầu phải cam kết: + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư công nghệ thông tin/điện tử viễn thông/điện/điện tử(Bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước), Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cung cấp và lắp đặt hệ thống mạng, camera, màn hình tương tác, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự thực hiện/xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự kèm theo Bản chứng thực của Hợp đồng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư công nghệ thông tin/điện tử viễn thông(Bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước), Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cung cấp và lắp đặt hệ thống mạng, camera, màn hình tương tác, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự thực hiện/xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự kèm theo Bản chứng thực của Hợp đồng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cơ khí(Bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước), Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cung cấp và lắp đặt hệ thống mạng, camera, màn hình tương tác, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự thực hiện/xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự kèm theo Bản chứng thực của Hợp đồng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động(Bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước), Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cung cấp và lắp đặt hệ thống mạng, camera, màn hình tương tác, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự thực hiện/xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự kèm theo Bản chứng thực của Hợp đồng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật: điện tử viễn thông, công nghệ thông tin cơ khí, mộc ....: Tối thiểu bậc 3/7 (kèm theo bản sao chứng thực chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nâng bậc ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Mua sắm và lắp đặt thiết bị ứng dụng CNTT (thiết bị không thuộc danh mục tài sản mua sắm tập trung của Thành phố)
Mua sắm thiết bị ứng dụng công nghệ thông tin trường Tiểu học Minh Khai A
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Bắc Từ Liêm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm , địa chỉ: Toà nhà CT6C- Khu KĐT Kiều Mai, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm: Địa chỉ: Lô C, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: 0243 2242 125
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Hải An + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam; + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm , địa chỉ: Toà nhà CT6C- Khu KĐT Kiều Mai, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm: Địa chỉ: Lô C, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: 0243 2242 125


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao chứng thực) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. + Chứng nhận ISO 9001:2015 về hệ thống quản lý chất lượng của Nhà thầu. + Giấy chứng nhận ISO 14001:2015 của nhà thầu còn hiệu lực. + Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục 10.2(c) CDNT. + Giấy xác nhận của Cơ quan thuế địa phương nơi doanh nghiệp đăng ký không nợ thuế VAT đến hết Quý III/2021; + Giấy xác nhận của Cơ quan Bảo hiểm xã hội nơi đăng ký trụ sở giao dịch đã nộp BHXH đến hết tháng 9 năm 2021; - Toàn bộ sản phẩm dự thầu phải có Catalogue hình ảnh và chi tiết thông số kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận. + Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải đăng nhập chứng thư số để Bên mời thầu kiểm tra thông tin các gói thầu có liên quan, nếu khai trùng bị đánh giá là gian lận.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của HSMT quy định tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; + Bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất kèm theo Catalogue hình ảnh thực rõ nét có dấu xác nhận của hãng sản xuất, nếu là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt được công chứng, bản gốc thư hỗ trợ và cam kết của nhà sản xuất về các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các thiết bị: - Màn hình tương tác thông minh 75 inch - Phần mềm tương tác, hỗ trợ trình chiếu, giảng dạy & học tập - Phần mềm nội dung học liệu tương tác - Phần mềm thư viện học liệu mô phỏng tương tác 3D - Nộp hàng mẫu trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu thương thảo hợp đồng của bên mời thầu : + Màn hình tương tác thông minh 75 inch (Kèm: Phần mềm tương tác, hỗ trợ trình chiếu, giảng dạy & học tập; Phần mềm nội dung học liệu tương tác; Phần mềm thư viện học liệu mô phỏng tương tác 3D): 01 bộ Hàng mẫu phải đáp ứng đúng các tiêu chuẩn trong E-HSMT + Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; + Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ thiết bị và phụ kiện cung cấp phải mới 100%, sản xuất từ 06/2020 đến nay, thoả mãn với tiêu chuẩn Việt Nam và đăng ký chất lượng của nhà sản xuất. + Có cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị trong thời gian tối thiểu 12 tháng (hoặc 24 tháng theo yêu cầu của thông số kỹ thuật) kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. Đối với các linh kiện nhỏ, rời có thời gian bảo hành nhỏ hơn 12 tháng phải có cam kết bảo hành thiết bị theo đúng điều kiện bảo hành của hãng sản xuất. + Nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ cần thiết đối với hàng hoá và dịch vụ cung cấp như: Nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (mã hiệu, hãng, nước, năm sản xuất), các thông số và đặc tính kỹ thuật,... + Nhà thầu phải có cam kết lắp đặt hoàn chỉnh và bàn giao tại địa điểm của Chủ đầu tư. + Toàn bộ thiết bị có Catalog hoặc hình ảnh kèm theo. + Có bản vẽ kỹ thuật chi tiết thể hiện thông số của hàng hóa đối với các thiết bị sau đây: 1. Màn hình tương tác 2. Hệ thống âm thanh
E-CDNT 12.2
(1) các cột (7), (8), (9) nhà thầu điền nội dung theo yêu cầu của bên mời thầu. Đơn giá dự thầu tại cột (9) bao gồm các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hoá theo yêu cầu của bên mời thầu, trong đó bao gồm các chi phí thuế, phí, lệ phí (nếu có) và không bao gồm các chi phí của dịch vụ liên quan tại Mẫu số 12. Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Cột số (10) tự động tính.
E-CDNT 14.3 ≥ 02 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Mục 10.2 CDNT và các tài liệu khác. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu có đại lý (hoặc Văn phòng đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm: Địa chỉ: Lô C, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: 0243 2242 125
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Bắc Từ Liêm; Địa chỉ: Lô C, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 02432 242 100
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243.825.6637 Fax: 0243.825.1733
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Tel: 0243.825.6637 Fax: 0243.825.1733
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thiết bị ổ cứng NAS1bộMô tả tại Chương V
2Tủ rack 20U cho hệ thống mạng1TủMô tả tại Chương V
3Thiết bị cân bằng tải (Dùng cho đường truyền internet tốc độ cao)1HTMô tả tại Chương V
4Switch access 24-port2bộMô tả tại Chương V
5Switch trung tâm 16-port 16-Port Gigabit + 2-Port SFP Smart Switch6bộMô tả tại Chương V
6Hộp nối quang 12 port (ODF 12 cổng đủ phụ kiện)1hộpMô tả tại Chương V
7Hộp nối quang 04 port (ODF 04 cổng đủ phụ kiện)3hộpMô tả tại Chương V
8Tủ rack 10U cho hệ thống mạng1TủMô tả tại Chương V
9Tủ rack 6U cho hệ thống mạng2TủMô tả tại Chương V
10Bộ phát WIFI6bộMô tả tại Chương V
11Lưu điện UPS1bộMô tả tại Chương V
12Máy ảnh kỹ thuật số1CáiMô tả tại Chương V
13Tivi 75 inch kết nối Wi fi, cổng USB8chiếcMô tả tại Chương V
14Màn hình tương tác thông minh 75 inch22chiếcMô tả tại Chương V
15Loa máy tính5BộMô tả tại Chương V
16Tai nghe chụp tai196bộMô tả tại Chương V
17Sách giáo khoa điện tử1bộMô tả tại Chương V
18Học liệu điện tử bài giảng mẫu1bộMô tả tại Chương V
19Phần mềm học tiếng anh tăng cường1bộMô tả tại Chương V
20Tài liệu kết nối với kênh truyền hình giáo dục1bộMô tả tại Chương V
21Switch access 48-port4bộMô tả tại Chương V
22Switch access 04-port4bộMô tả tại Chương V
23Tủ rack 6U cho hệ thống mạng4TủMô tả tại Chương V
24Lắp đặt ghen cáp PVC 60x4086,410mMô tả tại Chương V
25Cung cấp ghen cáp PVC 60x40864mMô tả tại Chương V
26Lắp đặt Aptomat MCB 1P 2 cực 250V/16A4cáiMô tả tại Chương V
27Cung cấp MCB-1P-16A4cáiMô tả tại Chương V
28Lắp đặt dây điện 2x2,5mm2288mMô tả tại Chương V
29Cung cấp dây điện 2x2.5mm2288mMô tả tại Chương V
30Lắp đặt hộp điện 2 modul aptomat lắp nổi4hộpMô tả tại Chương V
31Cung cấp hộp điện 2 modul4cáiMô tả tại Chương V
32Lắp đặt tủ rack 20U cho hệ thống mạng (loại gắn tường có quạt hút gió mặt trước mica)11 tủMô tả tại Chương V
33Lắp đặt thiết bị cân bằng tải11 thiết bịMô tả tại Chương V
34Lắp đặt Switch access 24-port21 thiết bịMô tả tại Chương V
35Lắp đặt Switch trung tâm 16-port61 thiết bịMô tả tại Chương V
36Lắp đặt dây mạng CAT6e469,410mMô tả tại Chương V
37Cung cấp dây mạng cat6e4.694mMô tả tại Chương V
38Lắp đặt cáp quang 4FO28,810mMô tả tại Chương V
39Cung cấp cáp quan 4FO288mMô tả tại Chương V
40Lắp đặt Dây nhảy quang61 đôi đầu dâyMô tả tại Chương V
41Dây nhảy quang L=3m SINGLEMODE SC-LC Doule Fiber (02 sợi)6sợiMô tả tại Chương V
42Hộp nối quang 04 port (ODF 04 cổng đủ phụ kiện)31 thiết bịMô tả tại Chương V
43Lắp đặt module chuyển đổi quang điện11 thiết bịMô tả tại Chương V
44Lắp đặt ổ cắm mạng RJ451171 ổ cắmMô tả tại Chương V
45Cung cấp ổ cắm mạng RJ45117cáiMô tả tại Chương V
46Lắp đặt đầu giắc mạng1171 đầuMô tả tại Chương V
47Cung cấp đầu giắc mạng117cáiMô tả tại Chương V
48Lắp đặt Tủ rack 6U cho hệ thống mạng21 tủMô tả tại Chương V
49Lắp đặt ghen cáp đi nổi 24*1484,310mMô tả tại Chương V
50Ghen cáp đi nổi 24*14843mMô tả tại Chương V
51Lắp đặt Switch access 48-port21 thiết bịMô tả tại Chương V
52Lắp đặt dây mạng CAT6e117,810mMô tả tại Chương V
53Cung cấp dây mạng cat6e1.178mMô tả tại Chương V
54Lắp đặt dây nhảy Cat6e L=2m98đôi đầu dâyMô tả tại Chương V
55Cung cấp dây nhảy cat6e 2m98sợiMô tả tại Chương V
56Lắp đặt ổ cắm mạng đôi RJ45 (2 ổ trên cùng 1 mặt) - cấp đến 33 nút mạng LAN481 ổ cắmMô tả tại Chương V
57Cung cấp ổ cắm mạng đôi RJ4548cáiMô tả tại Chương V
58Lắp đặt đầu giắc mạng21 đầuMô tả tại Chương V
59Cung cấp đầu giắc mạng98cáiMô tả tại Chương V
60Lắp đặt Tủ rack 6U cho hệ thống mạng (loại gắn tường có quạt hút gió) + ổ cắm điện 06 chấu cắm21 tủMô tả tại Chương V
61Lắp đặt ghen cáp PVC 60x4011,210mMô tả tại Chương V
62Cung cấp ghen cáp PVC 60x40112mMô tả tại Chương V
63Lắp đặt ghen cáp đi nổi 24*14210mMô tả tại Chương V
64Ghen cáp đi nổi 24*1420mMô tả tại Chương V
65Lắp đặt aptomat MCB 1P 2 cực 250V/40A1cáiMô tả tại Chương V
66Cung cấp MCB-1P-40A1cáiMô tả tại Chương V
67Lắp đặt RCCB 1 pha 2 cực 250v/30A, (30mA)4cáiMô tả tại Chương V
68Cung cấp RCCB 1 pha 2 cực 250v/30A, (30mA)4cáiMô tả tại Chương V
69Lắp đặt dây điện 1x6mm240mMô tả tại Chương V
70Cung cấp dây điện 1x6mm240mMô tả tại Chương V
71Lắp đặt dây điện 1x2,5mm2100mMô tả tại Chương V
72Cung cấp dây điện 1x2.5mm2100mMô tả tại Chương V
73Lắp đặt hộp điện 5 modul aptomat lắp nổi1hộpMô tả tại Chương V
74Cung cấp hộp điện 4 modul aptomat lắp nổi1cáiMô tả tại Chương V
75Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 cực 250v/16A lắp nổi98cáiMô tả tại Chương V
76Cung cấp ổ cắm đôi 2 cực 250v/16A lắp nổi98cáiMô tả tại Chương V
77Lắp đặt ổ cắm điện 06 chấu cắm kèm dây 3m ( rời di động ) - cho bàn giáo viên11 ổ cắmMô tả tại Chương V
78Cung cấp ổ cắm điện 06 chấu cắm kèm dây 3m ( rời di động ) - cho bàn giáo viên1cáiMô tả tại Chương V
79Lắp đặt Switch access 48-port21 thiết bịMô tả tại Chương V
80Lắp đặt dây mạng CAT6e117,810mMô tả tại Chương V
81Cung cấp dây mạng cat6e1.178mMô tả tại Chương V
82Lắp đặt Dây nhảy Cat6e L=2m98đôi đầu dâyMô tả tại Chương V
83Cung cấp dây nhảy cat6e 2m98sợiMô tả tại Chương V
84Lắp đặt ổ cắm mạng đôi RJ45 (2 ổ trên cùng 1 mặt) - cấp đến 33 nút mạng LAN481 ổ cắmMô tả tại Chương V
85Cung cấp ổ cắm mạng đôi RJ4548cáiMô tả tại Chương V
86Lắp đặt đầu giắc mạng21 đầuMô tả tại Chương V
87Cung cấp đầu giắc mạng98cáiMô tả tại Chương V
88Lắp đặt Tủ rack 6U cho hệ thống mạng (loại gắn tường có quạt hút gió) + ổ cắm điện 06 chấu cắm21 tủMô tả tại Chương V
89Lắp đặt ghen cáp PVC 60x4011,210mMô tả tại Chương V
90Cung cấp ghen cáp PVC 60x40112mMô tả tại Chương V
91Lắp đặt ghen cáp đi nổi 24*14210mMô tả tại Chương V
92Ghen cáp đi nổi 24*1420mMô tả tại Chương V
93Lắp đặt aptomat MCB 1P 2 cực 250V/40A1cáiMô tả tại Chương V
94Cung cấp MCB-1P-40A1cáiMô tả tại Chương V
95Lắp đặt Aptomat RCCB 1 pha 2 cực 250v/30A, (30mA)4cáiMô tả tại Chương V
96Cung cấp RCCB 1 pha 2 cực 250v/30A, (30mA)4cáiMô tả tại Chương V
97Lắp đặt dây điện 1x6mm240mMô tả tại Chương V
98Cung cấp dây điện 1x6mm240mMô tả tại Chương V
99Lắp đặt dây điện 1x2,5mm2100mMô tả tại Chương V
100Cung cấp dây điện 1x2.5mm2100mMô tả tại Chương V
101Lắp đặt hộp điện 4 modul aptomat lắp nổi1hộpMô tả tại Chương V
102Cung cấp hộp điện 4 modul aptomat lắp nổi1cáiMô tả tại Chương V
103Lắp đặt ổ cám đôi 2 cực 250v/16A lắp nổi98cáiMô tả tại Chương V
104Cung cấp ổ cắm đôi 2 cực 250v/16A lắp nổi98cáiMô tả tại Chương V
105Lắp đặt ổ cắm điện 06 chấu cắm kèm dây 3m ( rời di động ) - cho bàn giáo viên11 ổ cắmMô tả tại Chương V
106Cung cấp ổ cắm điện 06 chấu cắm kèm dây 3m ( rời di động ) - cho bàn giáo viên1cáiMô tả tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.34E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin trường học + hệ thống camera + mạng + màn hình tương tác 75 inch + thiết bị âm thanh + Tivi
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư cụ thể:+ Hỗ trợ toàn bộ về kỹ thuật liên quan đến công tác lắp đặt, bảo hành, bảo dưỡng, hướng dẫn sử dụng cũng như cung cấp phụ tùng thay thế chính hãng cho thiết bị máy chiếu, màn chiếu của gói thầu này. + Cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hoàn thành hạng mục công trình.+ Cam kết trực tiếp cung cấp dịch vụ hậu mãi tối thiểu 03 năm sau thời gian bảo hành của Công ty đại diện tại Việt Nam (không chấp nhận qua trung gian).- Nhà thầu phải cam kết: + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là Kỹ sư công nghệ thông tin/điện tử viễn thông/điện/điện tử(Bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước), Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cung cấp và lắp đặt hệ thống mạng, camera, màn hình tương tác, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự thực hiện/xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự kèm theo Bản chứng thực của Hợp đồng tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư công nghệ thông tin/điện tử viễn thông(Bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước), Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cung cấp và lắp đặt hệ thống mạng, camera, màn hình tương tác, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự thực hiện/xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự kèm theo Bản chứng thực của Hợp đồng tương tự.33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư cơ khí(Bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước), Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cung cấp và lắp đặt hệ thống mạng, camera, màn hình tương tác, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự thực hiện/xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự kèm theo Bản chứng thực của Hợp đồng tương tự.33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSMT 1 Kỹ sư bảo hộ lao động(Bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước), Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cung cấp và lắp đặt hệ thống mạng, camera, màn hình tương tác, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự thực hiện/xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự kèm theo Bản chứng thực của Hợp đồng tương tự.33
5 Công nhân kỹ thuật 5 Công nhân kỹ thuật: điện tử viễn thông, công nghệ thông tin cơ khí, mộc ....: Tối thiểu bậc 3/7 (kèm theo bản sao chứng thực chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nâng bậc ).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->