Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình ( bao gồm cả bảo hiểm xây dựng công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211220043-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình ( bao gồm cả bảo hiểm xây dựng công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210402080
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 09:40:00 đến ngày 2021-12-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 39,806,524,967 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.634E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.865.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp cấp II trở lên;+ Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã đảm nhận Chỉ huy trưởng công trường đã thực hiện).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường, tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Trong đó gồm:- Phụ trách kỹ thuật, giám sát thi công, phải có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cụ thể như sau:+ Xây dựng dân dụng (02 người);+ Kiến trúc sư (01 người);+ Kỹ sư điện (01 người);+ Kỹ sư cấp, thoát nước (01 người).+ Kỹ sư phụ trách PCCC (01 người): Có chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.- Đã tham gia chỉ đạo thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSMT còn hiệu lực.+ Trong 03 năm gần đây đã phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;+ Trong 03 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng thi công - Số lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng &công nghiệp hoặc kiến trúc sư;+ Trong 03 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách giám sát thi công - KCS ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý phụ trách khối lượng thanh toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ định giá hạng II còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư trắc đạc:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,45 m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
15-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị >= 10T
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy ép cọc BTCT có tải trọng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 120T.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình ( bao gồm cả bảo hiểm xây dựng công trình)
Nhà làm việc Huyện Ủy Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn , địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập thiết kế xây dựng: Công ty CP tư vấn và xây dựng S&F. + Tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Trường Thịnh. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam, địa chỉ: Căn 6 nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc gia – Phường Cống Vị - Quận Ba Đình – Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn , địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
* Chứng chỉ hành nghề hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên. * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2020. * Bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (đối với hợp đồng đang thực hiện). + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự (Quyết định phê duyệt dự án hoặc TK-BVTC hoặc Báo cáo KTKT...); + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt được bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. + Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu của đơn vị cung cấp. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật. + Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị gồm: Đăng ký xe máy kèm kiểm định hoặc đăng kiểm xe máy chuyên dùng của một số máy chính, gồm: Máy đào, xe tải tự đổ. Hóa đơn mua bán các máy móc, thiết bị còn lại. + Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra và sẽ trả lại ngay sau khi kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Nga Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Nga Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
B NHÀ LÀM VIỆC 05 TẦNG XÂY MỚI
C PHẦN KẾT CẤU, KIẾN TRÚC
1Mua cọc ly tâm D350mm ClassATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.743,766m
2Vận chuyển cọc trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41,43110 tấn/km
3Vận chuyển cọc trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41,43110 tấn/km
4Vận chuyển cọc trong phạm vi 25kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41,43110 tấn/km
5Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công357cấu kiện
6Cọc dẫn bằng thép (1 cái )Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,981tấn
7Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực đất cấp I, đường kính cọc 350mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,379100m
8Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực đường kính cọc 350mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,779100m
9Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp I, đường kính cọc 350mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,521100m
10Nối cọc ống BTCT, đường kính cọc ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công238mối nối
11Cắt ống bê tông chiều dày ≤20cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,198m
12Bê tông bịt lồng thép đá 1x2, vữa bê tông mác 400Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,713
13Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,877100m³
14Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,809
15Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công211,931
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,06100m²
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,402100m²
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,281tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,882tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,348tấn
21Xây móng bằng gạch bê tông đặc (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32,415
22Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,611100m³
23Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công52,41
24Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,452
25Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100,051
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,822100m2
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,233tấn
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,891tấn
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,39tấn
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công727,796
31Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26,12100m2
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,353tấn
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,713tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công37,939tấn
35Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công33,539100m2
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công46,004tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,693
39Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,663100m2
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,907tấn
41Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,372tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công455,957
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công136,501
44Xây cột, trụ bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công106,77
45Xây tường chắn, tam cấp bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,038
46Lát đá granít tự nhiên thành, mặt tường chắn bằng đá granite tư nhiên màu trắng vân mâyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công72,295
47Lát nền đường dốc bằng đá băm mặt 100x100x30mm màu xanh đenTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công73,6
48Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên màu đỏ rubi hạt trung, màu đen kim sa hạt trungTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công125,122
49Lát đá granít tự nhiên chiếu đá sảnh bằng đá granite tự nhiên màu đen vân trắng, màu váng anh, viền màu trắngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60,346
50Ốp đá granít tự nhiên vào cột bằng đá granite tự nhiên màu trắng sứTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100,224
51Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.380,837
52Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (cột ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công437,932
53Kẻ gờ móc nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công190,42m
54Ốp gạch ngoại thất Inax 1525/EAC-EARTH (hoặc tương đương) sử dụng keo Inax chuyên dụngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công525,108
55Vách kính cố định hệ nhôm, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công388,134
56Cửa sổ mở hất hệ nhôm, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công274,127
57Vách trang trí inoxTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công63,936
58Hệ lam chắn nắng gỗ nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34,624
59Trụ inox 304 kích thước 220x150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,2md
60Chi tiết quốc huy inox gương vàng nền meka hoặc kính cường lực màu đỏTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,762
61Cung cấp, lắp đặt lan can inox thanh đứng 20x20x1,2 thang ngang 50x50x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công176,886
62Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4.510,662
63Ốp chân tường, chân trụ, cột bằng gạch granite 100x800mm cùng loại gạch lát sànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công111,646
64Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kính trắng 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công380,14
65Lát nền, sàn gạch granite 800x800mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.786,44
66Lát đá granít tự nhiên chân cửa bằng đá granite tự nhiên màu đen kim saTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,217
67Thi công hoàn thiện lớp xốp tôn nềnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,965m3
68Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,087
69Thi công mặt sàn gỗ, gỗ công nghiệp (bao gồm cả lớp lót xốp bạc)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34,02
70Sàn gỗ công nghiệp (bao gồm cả lớp lót xốp bạc, vật liệu phụ)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34,02
71Lát nền khu để xe bằng gạch terrazzo 400x400x40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công569,272
72Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng…(quét 3 lớp)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.213,214
73Láng nền sàn tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công605,533
74Lát nền, sàn bằng gạch sân vườn 400x400mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công468,41
75Lát gạch chống nóng 6 lỗ 22x15x10,5cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công64,458
76Lát gạch lá nem 300x300x25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công64,458
77Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công139,271
78Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.499,678
79Thi công trần phẳng bằng hệ trần thạch cao chìmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.714,951
80Thi công trần phẳng bằng hệ trần thạch cao tấm thả 600x600mm chịu ẩmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công139,271
81Khung inox đỡ chậu đá sắt hộp KT 25x50x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,12
82Ốp đá granít tự nhiên màu đen kim sa bàn đáTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,144
83Vách ngăn vệ sinh compact chịu nước (đã bao gồm phụ kiện inox 304 và thi công lắp đặt hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60,35
84Xây tạo bậc gạch bê tông đặc (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,471
85Lát đá granít tự nhiên màu đen kim sa bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công200,838
86Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang trụ inox 20x20x1,2, tay vịn inox D60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36,075md
87Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang kính cường lực, tay vịn gỗTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45,072md
88Ốp đá granít tự nhiên màu vàng vân gỗ vào tường mặt thang máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công52,217
89Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4.510,662
90Bả bằng bột bả vào trần, 1 lớp bảTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3.214,629
91Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn chống thấm cao cấpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.818,769
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7.725,291
93Vách kính cố định hệ nhôm, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,778
94Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm , phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công105,63
95Cửa đi 2 cánh mở trượt hệ nhôm, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,956
96Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công93,06
97Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công151,14
98Khung cửa sắt hộp bọc inoxTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,16md
99Cửa kính cường lực trắng dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,305
100Bản lề thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
101Kẹp chữ LTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
102Kẹp vuông trên, dướiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
103Kẹp kính inox chữ UTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,88md
104Tay nắm cửa inox gương vàngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
105Khóa cửa (khóa sàn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
106Cửa chống cháy 120 phútTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,4m2
107Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công71,28
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thời gian hoàn thiện 3 tháng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,669100m²
109Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,886100m²
110Vận chuyển cát các loại, than xỉ bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công147,86m3
111Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả…)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,958tấn
112Vận chuyển gạch ốp, lát các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công238,38910m2
113Vận chuyển đá ốp, lát các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,16310m2
114Vận chuyển xi măngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công47,753tấn
115Vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhàTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5tấn
116Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhàTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5tấn
117Bê tông lót bể phốt đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,059
118Bê tông móng bể phốt đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,589
119Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy bểTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,079100m²
120Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,327tấn
121Xây gạch không nung đặc 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,625
122Trát thành bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công37,024
123Láng nền sàn bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,6
124Trát thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công53,168
125Trát thành bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công53,168
126Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,139
127Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,127100m²
128Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,15tấn
129Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36cấu kiện
130Đào móng bể nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,793100m³
131Bê tông lót móng bể nước đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,029
132Bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,129
133Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,592
134Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,483
135Bê tông sàn bể nước, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,792
136Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy bểTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,281100m²
137Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột bể nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,29100m²
138Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,674100m2
139Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,952100m2
140Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,275tấn
141Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,731tấn
142Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,432tấn
143Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,036tấn
144Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,424tấn
145Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,212tấn
146Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,557tấn
147Gia công, lắp dựng cốt thép sàn bể, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,692tấn
148Xây gạch không nung đặc 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,781
149Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,073
150Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,003100m²
151Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,006tấn
152Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cấu kiện
153Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công137,576
154Quét dung dịch chống thấm tường trong, đáy bểTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công212,561
155Trát khía bay tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công116,484
156Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công116,484
157Láng đáy bể không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công96,077
158Đánh màu bằng xi măng nguyên chất bểTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công137,576
159Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,603100m³
D PHẦN ĐIỆN
1Đèn huỳnh quang đôi âm trần 220V-2x36WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25bộ
2Đèn led panel 600x600-40WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công68bộ
3Đèn led panel 300x1200-40WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công62bộ
4Đèn huỳnh quang đơn 220V-1x36WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công37bộ
5Đèn lốp ốp trần D250 bóng ledTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công58bộ
6Đèn gắn tường bóng ledTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
7Đèn led dây âm trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36m
8Đèn led âm trần D100-12WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công62bộ
9Quạt hút gió WCTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
10Ổ cắm đôi ngầm tường 3 tiếp điểm + đế âmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công146cái
11Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60cái
12Công tắc đơn + đế âmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29cái
13Công tắc đôi + đế âmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công49cái
14Công tắc ba + đế âmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
15Công tắc bốn + đế âmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
16Công tắc năm + đế âmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
17Công tắc đơn đổi chiều 2 cực + đế âmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
18Công tắc đôi đổi chiều 2 cực + đế âmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
19Hộp nối âm tường 60x60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34hộp
20Tủ điện phòng âm tường mặt meka 4 modulTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26tủ
21Tủ điện phòng âm tường mặt meka 6 modulTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7tủ
22Aptomat MCB-1P+N-20ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
23Aptomat MCB-1P+N-25ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
24Aptomat MCB-1P+N-32ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21cái
25Aptomat MCB-1P-16ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32cái
26Aptomat MCB-1P-20ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26cái
27Cáp điện XLPE/PVC/CU 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công84m
28Cáp điện XLPE/PVC/CU 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công62m
29Dây điện PVC/CU 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4.800m
30Dây điện PVC/CU 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4.200m
31Dây điện PVC/CU 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công940m
32Dây điện PVC/CU 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công280m
33Ống PVC ruột gà D16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4.200m
34Ống PVC ruột gà D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.500m
35Thang cáp 200x100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24m
36Dây tiếp địa tủ điện PVC/CU 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4.200m
37Dây tiếp địa tủ điện PVC/CU 1x25mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40m
38Cọc tiếp địa thép mạ đồng D14 L2,4mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cọc
39Gông bắt cọc đồngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
40Đầu cốt đồng M4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48cái
41Đầu cốt đồng M6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
42Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
43Đầu cốt đồng M35Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
44Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
45Kéo rải băng đồng tiếp đất (trừ đi vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20m
46Băng đồng tiếp đất 24x4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20m
47Tủ điện tổng toàn nhà thép 1,5mm 400x600x300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1tủ
48Bộ đèn báo pha 3 đènTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
49Cầu chì báo pha 2ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bộ
50Khởi động từ 3P-200ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
51Aptomat MCCB-3P-300ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
52Aptomat MCCB-3P-200ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
53Aptomat MCB-3P-63ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
54Aptomat MCB-3P-75ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
55Aptomat MCB-1P-32ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
56Tủ điện tầng thép 1,5mm 350x400x200mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1tủ
57Bộ đèn báo pha 3 đènTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
58Cầu chì báo pha 2ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bộ
59Aptomat MCCB-3P-75ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
60Aptomat MCB-1P-32ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
61Aptomat MCB-1P-20ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
62Aptomat MCB-1P-10ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
63Tủ điện tầng thép 1,5mm 350x400x200mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3tủ
64Bộ đèn báo pha 3 đènTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bộ
65Cầu chì báo pha 2ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9bộ
66Aptomat MCCB-3P-75ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
67Aptomat MCB-3P-40ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
68Aptomat MCB-1P-32ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
69Aptomat MCB-1P-25ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
70Aptomat MCB-1P-20ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
71Aptomat MCB-1P-10ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
72Tủ điện tầng thép 1,5mm 350x400x200mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1tủ
73Bộ đèn báo pha 3 đènTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
74Cầu chì báo pha 2ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bộ
75Aptomat MCCB-3P-40ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
76Aptomat MCB-1P-32ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
77Aptomat MCB-1P-25ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
78Aptomat MCB-1P-20ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
79Thiết bị thu sét tia tiên đạo loại Pulsar18 bán kính bảo vệ 55mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
80Bu long ecu inox M10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
81Dây chống sét bằng cáp đồng bện 70mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42m
82Bộ ghép nối inox 3mxd42x3mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
83Chân trụ đỡ cho kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
84Nở nhựa D8Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công130cái
85Phụ kiện kẹp định vị cápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công65cái
86Đai cố định cáp vào thiết bị thu sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
87Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất an toànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
88Bộ dây giằng neo tăng đơ, ốc siết cápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
89Hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
90Cọc thép mạ đồng tiếp đất D14 dài 2,4mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cọc
91Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26m
92Đào rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,6
93Đắp đất rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,6
94Kéo rải băng đồng tiếp đất (trừ đi vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26m
95Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
96Bộ đếm sét Cirprotec loại CDR-2000Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
97Nút mạng+mặt hạt+đế âmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34cái
98Switch 24 cổng 10/100/1000 Easy Smart SwitchTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1thiết bị
99Router Gigabit Dual-WAN VPN RouterTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1thiết bị
100Thiết bị lưu điện UPS Santak Online (3KVA)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
101Access switch 12-Port Gigabit Easy Smart SwitchTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3thiết bị
102Cáp mạng UTP CAT5ETheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công544m
103Ống gen hộp GA14Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công326m
104Ống gen hộp GA60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công160m
105Modem ADSLTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4thiết bị
E PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,56100m
2Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,72100m
3Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,34100m
4Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,09100m
5Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,12100m
6Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25cái
7Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công61cái
8Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19cái
9Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
10Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
11Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38cái
12Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25cái
13Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
14Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
15Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
16Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D25x20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60cái
17Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32x20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19cái
18Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32x25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45cái
19Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D40x32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
20Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D50x40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
21Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40cái
22Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
23Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
24Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
25Lắp đặt cút nhựa ren trong CN-PPR D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công110cái
26Lắp đặt nút bịt nhựa ren ngoài CN-PPR D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công110cái
27Lắp đặt van khóa CN-PPR D25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
28Lắp đặt van khóa CN-PPR D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
29Lắp đặt van khóa CN-PPR D50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
30Lắp đặt van D32+phao điều khiển tự độngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
31Lắp đặt van một chiều D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
32Lắp đặt van một chiều D50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
33Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 C2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,42100m
34Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 C2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4100m
35Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 C2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6100m
36Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 C2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,02100m
37Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
38Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30cái
39Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28cái
40Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D34Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50cái
41Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36cái
42Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40cái
43Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36cái
44Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D34Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22cái
45Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34cái
46Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22cái
47Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
48Lắp đặt côn nhựa uPVC D34Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60cái
49Lắp đặt côn nhựa uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22cái
50Lắp đặt côn nhựa uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22cái
51Lắp đặt côn nhựa uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
52Lắp đặt côn nhựa uPVC D60x34Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30cái
53Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28cái
54Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
55Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
56Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13cái
57Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
58Lắp đặt ga thu sàn inox D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
59Lắp đặt lavabo âm bàn Inax hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15bộ
60Lắp đặt vòi rửa lavabo nước lạnh Inax hoặc tương đương (bao gồm đầy đủ vòi rửa, xi phông, ống thải…)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15bộ
61Lắp đặt gương soi tráng bạc chống mấm mốc Inax hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
62Lắp đặt chậu xí bệt Inax hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15bộ
63Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
64Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inax hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
65Lắp đặt chậu tiểu nam Inax và van xả tiểu cảm ứng hoặc tương đương (bao gồm đẩy đủ chậu tiểu, van xả, xi phông…)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14bộ
66Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 5m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bể
67Lắp đặt vòi rửa đồng D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
68Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 C2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,4100m
69Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 C2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,08100m
70Lắp đặt rọ chắn rác inox D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
71Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
72Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D48Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
73Lắp đặt côn nhựa uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
74Lắp đặt tê nhựa uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
75Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
76Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x48Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
77Đai giữ inoxTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80cái
78Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 C2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06100m
F NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG CẢI TẠO THÀNH NHÀ CÔNG VỤ
G PHẦN KẾT CẤU, KIẾN TRÚC
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công342,983
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,243tấn
3Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤15cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,6m
4Tháo dỡ lan canTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công51,3m
5Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công265,489
6Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công106,38
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xíTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28bộ
11Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công51,715
12Phá dỡ nền đá cầu thangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công47,652
13Phá dỡ nền gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công897,97
14Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công278,49
15Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1HT
16Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công93,748m3
17Bốc xếp phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công93,748
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công93,748
19Vận chuyển phế thải tiếp 5000mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công93,748
20Công tác đổ bê tông gia cố xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,612
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,746
22Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ18, chiều sâu khoan ≤20cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35lỗ khoan
23Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,018tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,125tấn
25Công tác đổ bê tông gia cố sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,17
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố sàn, máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,229
27Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤12, chiều sâu khoan ≤15cm, khoan cấy thép sàn cải tạoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công81lỗ khoan
28Keo ramset epcon G5 thi công khoan cấy thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,39tuýt
29Xây cột, trụ bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,969
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,897
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,024
32Trát cột trụ mặt ngoài xây mới, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công174,142
33Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công371,021
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.836,962
35Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công773,418
36Ốp tường vệ sinh bằng gạch men kính 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công566,122
37Quét dung dịch chống thấm vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công87,307
38Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công87,307
39Khung inox đỡ chậu đá sắt hộp KT 25x50x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,478
40Ốp đá granít tự nhiên màu đen kim sa bàn đáTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,956
41Vách ngăn vệ sinh compact chịu nước (đã bao gồm phụ kiện inox 304 và thi công lắp đặt hòa thiện)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,3
42Thi công trần phẳng bằng hệ trần thạch cao tấm thả 600x600mm chịu ẩmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công86,306
43Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên màu đỏ rubi hạt trung, màu đen kim sa hạt trungTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công52,805
44Ốp đá granít tự nhiên vào cột bằng đá granite tự nhiên màu trắng sứTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công39,344
45Lát nền, sàn gạch granite 800x800mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công412,309
46Lát nền, sàn gạch granite giả gỗ 120x1200mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công303,762
47Lát đá granít tự nhiên chân cửa bằng đá granite tự nhiên màu đen kim saTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,195
48Thi công trần phẳng bằng hệ trần thạch cao chìmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công661,399
49Gia công xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,243tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,243tấn
51Mũ chụp đinh vítTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công430cái
52Lợp mái, che tường bằng tôn dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,43100m²
53Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công76,16md
54Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang hoa sắt nghệ thuật, tay vịn gỗTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,058md
55Trụ cầu thang gỗTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
56Lát đá granít tự nhiên màu đen kim sa bậc cầu thang, cổ đá trắngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công47,652
57Cung cấp, lắp đặt lam gỗ nhựa 50x100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21,882
58Vách trang trí inoxTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công46,08
59Vách kính cố định hệ nhôm, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công79,217
60Cửa sổ mở hất hệ nhôm, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công89,296
61Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm , phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32,9
62Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm , phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công56,84
63Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công39,81
64Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công55,44
65Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công96,22
66Cung cấp, lắp đặt lan can inox thanh đứng 20x20x1,2 thang ngang 50x50x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45,432
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,221100m²
H PHẦN ĐIỆN
1Đèn huỳnh quang đôi âm trần 220V-2x36WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45bộ
2Đèn lốp ốp trần D250 bóng ledTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công51bộ
3Ổ cắm đôi ngầm tường 3 tiếp điểm + đế âmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41cái
4Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
5Công tắc đơn + đế âmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
6Công tắc đôi + đế âmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19cái
7Công tắc bốn + đế âmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
8Công tắc đơn đổi chiều 2 cực + đế âmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
9Hộp nối âm tường 60x60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12hộp
10Tủ điện tầng thép 1,5mm 350x400x200mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
11Bộ đèn báo pha 3 đènTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
12Cầu chì báo pha 2ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bộ
13Aptomat MCCB-3P-125ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
14Aptomat MCB-3P-63ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
15Aptomat MCB-1P-25ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
16Aptomat MCB-1P-10ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
17Tủ điện tầng thép 1,5mm 350x400x200mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2hộp
18Aptomat MCB-3P-63ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
19Aptomat MCB-1P-32ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
20Aptomat MCB-1P-25ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
21Aptomat MCB-1P-10ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
22Tủ điện phòng âm tường mặt meka 4 modulTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4hộp
23Tủ điện phòng âm tường mặt meka 6 modulTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8hộp
24Aptomat MCB-1P-25ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
25Aptomat MCB-1P-20ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17cái
26Aptomat MCB-1P-16ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
27Aptomat MCB-1P+N-20ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
28Aptomat MCB-1P+N-32ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
29Cáp điện XLPE/PVC/CU 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22m
30Cáp điện XLPE/PVC/CU 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6m
31Dây điện PVC/CU 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công420m
32Dây điện PVC/CU 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công220m
33Dây điện PVC/CU 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.700m
34Dây điện PVC/CU 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.000m
35Ống PVC ruột gà D16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.940m
36Ống PVC ruột gà D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công302m
37Ống PVC ruột gà D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16m
38Dây tiếp địa tủ điện PVC/CU 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công510m
39Dây tiếp địa tủ điện PVC/CU 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15m
40Cọc tiếp địa thép mạ đồng D14 L2,4mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cọc
41Gông bắt cọc đồngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
42Kéo rải băng đồng tiếp đất (trừ đi vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16m
43Băng đồng tiếp đất 24x4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16m
44Đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
45Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
46Kim thu sét sắt tròn D14 dài 0,6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
47Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhàTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công134m
48Kéo rải dây nối đất thép dẹt 40x4 (trừ đi vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công33m
49Dây nối đất thép dẹt 40x4mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công33m
50Cọc chống sét L63x63x6mm dài 2,5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cọc
51Mấu đỡ dây thép D10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
52Đào rãnh tiếp địa,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,88
53Đắp đất rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,88
54Nút mạng+mặt hạt+đế âmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
55Switch 24 cổng 10/100/1000 Easy Smart SwitchTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1thiết bị
56Router Gigabit Dual-WAN VPN RouterTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1thiết bị
57Thiết bị lưu điện UPS Santak Online (3KVA)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
58Access switch 8-Port Gigabit Easy Smart SwitchTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1thiết bị
59Cáp mạng UTP CAT5ETheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công180m
60Ống PVC ruột gà D16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công180m
61Modem ADSLTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2thiết bị
I PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6100m
2Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,75100m
3Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,26100m
4Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,34100m
5Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4100m
6Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31cái
7Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công74cái
8Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26cái
9Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
10Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
11Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công64cái
12Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60cái
13Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45cái
14Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17cái
15Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
16Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D25x20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60cái
17Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32x20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19cái
18Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32x25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công68cái
19Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D40x32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
20Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D50x40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
21Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40cái
22Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
23Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
24Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
25Lắp đặt cút nhựa ren trong CN-PPR D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công147cái
26Lắp đặt nút bịt nhựa ren ngoài CN-PPR D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công147cái
27Lắp đặt van khóa CN-PPR D25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
28Lắp đặt van khóa CN-PPR D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
29Lắp đặt van khóa CN-PPR D50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
30Lắp đặt van D32+phao điều khiển tự độngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
31Lắp đặt van một chiều D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
32Lắp đặt van một chiều D50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
33Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 C2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5100m
34Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 C2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,62100m
35Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 C2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,86100m
36Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 C2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,98100m
37Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công64cái
38Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42cái
39Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32cái
40Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D34Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công51cái
41Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36cái
42Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60cái
43Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42cái
44Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D34Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25cái
45Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
46Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
47Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
48Lắp đặt côn nhựa uPVC D34Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60cái
49Lắp đặt côn nhựa uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22cái
50Lắp đặt côn nhựa uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22cái
51Lắp đặt côn nhựa uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
52Lắp đặt côn nhựa uPVC D60x34Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công54cái
53Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28cái
54Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41cái
55Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
56Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26cái
57Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26cái
58Lắp đặt ga thu sàn inox D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36cái
59Lắp đặt lavabo âm bàn Inax hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13bộ
60Lắp đặt vòi rửa lavabo nước lạnh hoặc tương đương (bao gồm đầy đủ vòi rửa, xi phông, ống thải…)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13bộ
61Lắp đặt gương soi tráng bạc chống mấm mốc Inax hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13cái
62Lắp đặt chậu xí bệt Inax hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13bộ
63Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13cái
64Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inax hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13cái
65Lắp đặt chậu tiểu nam Inax và van xả tiểu cảm ứng hoặc tương đương (bao gồm đẩy đủ chậu tiểu, van xả, xi phông…)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9bộ
66Lắp đặt chậu tiểu nữ TOTO, vòi xả TOTO hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9bộ
67Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 5m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bể
68Lắp đặt vòi rửa đồng D20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
69Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 C2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,12100m
70Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 C2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,04100m
71Lắp đặt rọ chắn rác inox D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
72Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
73Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D48Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
74Lắp đặt côn nhựa uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14cái
75Lắp đặt tê nhựa uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
76Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
77Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x48Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
78Đai giữ inoxTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48cái
79Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 C2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06100m
J NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,128100m³
2Bê tông đá 4x6 mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6
3Bê tông móng, giằng móng, cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,44
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,031tấn
5Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8
6Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,925
7Bê tông nền đá 4x6 mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,285
8Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,422
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,092100m²
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,021tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,116tấn
12Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,624
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,342100m²
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,296tấn
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,146
16Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01100m²
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01tấn
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,36
19Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34,2
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,754
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công99,271
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công55,912
23Đắp phào, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công67,36m
24Kẻ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công140,34m
25Láng nền sàn tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31,136
26Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,046
27Lát gạch chống nóng 6 lỗ 22x15x10,5cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,848
28Lát gạch lá nem, kích thước gạch 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,848
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công97,472
30Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công99,271
31Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm , phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,8
32Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,16
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,795100m²
34Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m/40WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
35Lắp đặt quạt điện - quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
36Lắp đặt aptomat-1P-10ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
37Lắp đặt công tắc đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
38Lắp đặt bảng điện 150x250mm vào tường gạchTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
39Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
40Kéo rải dây dẫn điện PVC/CU 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60m
41Kéo rải dây dẫn điện PVC/CU 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
42Kéo rải dây dẫn điện PVC/CU 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
K CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng cổngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,081100m³
2Bê tông đá 4x6 mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,853
3Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,062
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng, giằng móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,126100m²
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,051tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,126tấn
7Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,479
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,087100m²
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,008tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,068tấn
11Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,117
12Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,116
13Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41,867
14Đắp phào trụ cổngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công84,48m
15Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41,867
16Bộ đèn cầu trụ cổng chínhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
17Cổng bằng sắt hộp và sắt đặc uốn nghệ thuật, sơn tĩnh điện (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,015
18Xây tường biển tên bằng gạch không nung 6,0x10,5x22, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,734
19Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,207
20Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,016100m²
21Sản xuất, lắp dựng cốt théptấm đan, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,014tấn
22Trát tường biển tên, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,645
23Ốp đá bóc mặt 200x100x20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,117
24Ốp đá granít tự nhiên màu đen kim sa vào tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,589
25Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,645
26Bộ chữ biển tênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
27Đào móng cổng, bằng máy đào ≤0,8m3,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,063100m³
28Bê tông đá 4x6 mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,189
29Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công52,576
30Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,141
31Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,467100m²
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,328tấn
33Xây trụ tường rào bằng gạch không nung 6,0x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,404
34Xây tường rào bằng gạch không nung 6,0x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,53
35Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công212,322
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công197,936
37Đắp phào, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.126,02m
38Ốp đá bóc mặt 200x100x20Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công168,456
39Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công410,258
40Hàng rào thoáng khung bằng sắt hộp và sắt nghệ thuật (theo thiết kế) sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công286,052
L CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng trạm biến áp, rộng >1m, sâu ≤1m,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,104
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,276
3Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,8
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,229100m²
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,03tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,162tấn
7Trát bệ móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,98
8Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,426
9Rải đá 2x4 vào hố dầuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,244
10Gia công sản xuất tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công171,1kg
11Đào rãnh tiếp địa,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,944
12Đắp đất rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,944
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công110 cọc
14Rải dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,110m
15Biển an toàn, biển tên trạmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
16Khoá bi Việt Tiệp loại to (hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
17Găng ủng, sào cách điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
18Bình bọt cứu hoả CO2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
19Đầu cốt đồng 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
20Đầu cốt đồng 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
21Đào hào cáp, bằng máy đào ≤0,8m3,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,726100m³
22Đắp cát móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,275
23Bảo vệ đường cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,751000 viên
24Gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công750viên
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,495100m³
26Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,25100m
27Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤4,5kg/mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,25100m
28Cáp hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công125m
29Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤6kg/mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1100m
30Cáp hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100m
31Đào hào cápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,585100m³
32Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,26
33Bảo vệ đường cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,951000 viên
34Gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công950viên
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,282100m³
36Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,2100m
37Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống ≤50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1100m
38Thép ống D40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10m
39Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤1kg/mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,46100m
40Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16m
41Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công230m
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,87
43Bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,69
44Khung Bu lông neo cường độ cao M16 L500 đặt trong móng (Định mức bulong cường độ cao M16 1,58kg/1m dài)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công61,43kg
45Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, Cọc tiếp địa thép L63x6 dài 2,5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9bộ
46Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đấtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27m
47Đắp đất nền móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,36
48Lắp đặt cột đèn cao áp bát giác cột liền cần, L=10mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cột
49Lắp đặt bóng cao áp 150WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9bộ
50Lắp đặt nắp bịt cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cửa
51Lắp đặt cầu đấu dây 3 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9bộ
52Lắp đặt aptomat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
53Luồn ống bảo vệ và dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 lên cột đènTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9100m
54Lắp đặt ống luồn dây D10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công72m
55Lắp đặt vỏ tủ điện chiếu sáng 200x300x150 dày 1,5mm sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
56Lắp đặt aptomat MCB-1P+1N-40ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
57Lắp đặt Cầu đấu dây 40ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
M CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào mương chôn ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,211100m³
2Đắp cát móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,04
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,141100m³
4Ống nhựa HDPE D25 PN 12,5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,88100m
5Zacco nhựa HDPE D25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
6Van khóa HDPE D25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
7Đồng hồ đo nước D25Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
8Máy bơm công suất Q=10m3/h, H=20mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
9Đào rãnh thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,367100m³
10Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,005
11Bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,005
12Xây rãnh bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26,392
13Bê tông mũ tường rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,564
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn mũ tường rãnh nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,516100m²
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công73,68
16Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công188,36
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,1
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,723tấn
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6100m²
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công175cấu kiện
21Đào mương đặt cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,176100m³
22Đắp cát nền gối đỡ ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6
23Lắp đặt Gối đỡ cống D300Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22cái
24Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đúc sẵn, đoạn ống dài 2,5m, ĐK=300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công81 đoạn ống
25Quét nhựa đường chống thấm vào mối nối ống cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7
26Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công71 mối nối
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3100m³
N SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Phá dỡ nền gạch cũTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3.323
2Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,518100m³
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31,47100m²
4Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31,47100m²
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa cự ly 1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,23100 tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa cự ly 4kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,23100 tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa cự ly 35km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,23100 tấn
8Bê tông lót bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,441
9Mua đá bó vỉa gia công hoàn chỉnh theo TK yêu cầuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,308
10Bó vỉa bằng đá xẻ nguyên khối (không tính VL tấm bó vỉa)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công81,92m
11Xây bó vỉa bằng gạch bê tông đặc (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,17
12Lát đá granít tự nhiên màu nâuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công94,5
13Di chuyển trồng lại cây sẵn có (Đã bao gồm vận chuyển, công trồng lại, công chăm sóc, bảo hành)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cây
14Cây Cau vua đường kính gốc 30cm; cao 5m (Đã bao gồm cây, vận chuyển, công trồng, công chăm sóc, bảo hành)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cây
O ĐÀI PHUN NƯỚC
1Bê tông đá 4x6 mác 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,876
2Bê tông bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,238
3Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bểTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,104100m²
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,042tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,526tấn
6Xây bể bằng gạch không nung đặc 6,0x10,5x22, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,26
7Quét dung dịch chống thấm bểTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,171
8Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,019
9Ốp tường thành bể, đáy bể gạch mosaic xanh dươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24,171
10Lát đá granít tự nhiên đen kim sa mặt bể và đường baoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,74
P Non bộ, hệ thống phun nước, đồi tùng
Q NON BỘ
1Chất liệu đá tuyết sơn đen trắng chỉ đậm
Chân non bộ (đá xám vân chr trắng, vàng)
KT: cao 5.1m, rộng 4.3m
Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18m3
2Cây ghép non bộ (Tùng lá kim)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cây
3Đèn hắt non bộ:led 12Tiêu chuẩn : IP 65Công suất : 12wĐiện vào : 165~240vKích thước : H170 x D140mmGóc chiếu : 30°Ánh sáng : trắng Chất liệu : Hợp kim nhôm Chip led : EpistarTuổi thọ : 50.000hTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5bộ
4Nhân công hoàn thiện non bộTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1trọn gói
R HỒ NƯỚC
1Máy bơm áp cho non bộ (Bơm tõm):

Công suất : 1HP
Điện áp : 220/50Hz
Cột áp max : 17.3 l/p
Đường hút - xả : 80mm
Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
2Hệ thống phun Béc ( Inox 304 – Phi 34)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30kg
3Đèn hắt nước:- Đèn LED dưới nước - Công suất : 9w- Điện áp 12VAC- Tiêu chuẩn : IP 68- Kích thước : D165 x H85m- Ánh sáng: RGB- Vật liệu + vỏ kim loại mạ tĩnh điện + mặt kính + phớt cao su chống thấm nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bộ
4Đầu Béc phun:Gồm: 3 đầu bec ( cột nước tạo bọt)Thông số kỹ thuật :- In let ( connection) : 1”(G)(Phi 34mm)- Lưu lượng : 8 ~ 15m- Chiều cao cột nước : 1.5~ 4m- Chất liệu : inoxTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bộ
S ĐỒI TÙNG
1Đất màuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36m3
2Cỏ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công88m2
3Tùng lá kimTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cây
4Cây mai Vạn PhúcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bụi
5Cây Bách tánTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bụi
6Cây mẫu đơnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8bụi
7Cây hoa lá màu khácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20bụi
8Hệ thống tưới đầu Béc phun:Tên sản phẩm : đầu phun POP UP-RAINBIRD 1804Kích thước tưới : 3.5~4.5m( miệng phun VAN nozzle: 15VAN)Góc tưới : 0~300°Áp suất : 1~6barĐầu ống : G1/2”(phi 21mm)Chiều cao âm đất : 15cmPhần nhô khỏi mặt đất : 10cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hệ thống
9Máy bơm tưới đồi:Nguồn điện : 220V/1P/50HzCông suất : 200wLưu lượng : 2m³/hCột áp : 23mHọng hút xả : 25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
T HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3.500m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20m
3Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công125m
4Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3.645m
5Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,65 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,65 đèn
7Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,65 nút
8Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8hộp
9Lắp đặt đế và đầu báo cháy khóiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,410 đầu
10Lắp đặt đế và đầu báo cháy nhiệtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,610 đầu
11Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11 trung tâm
12Tiếp địa cho trung tâm báo cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
13Ắc quy dự phòngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1chiếc
14Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2WTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10bộ
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.700m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.700m
18Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công55 đèn
19Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,45 đèn
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2100m2
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m -Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công23,11m3
22Đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,141100m3
24Lắp đặt ống thép không rỉ - đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,24100m
25Lắp đặt ống thép không rỉ - đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6100m
26Lắp đặt ống thép không rỉ - đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,76100m
27Lắp đặt côn thép - Đường kính 125mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
28Lắp đặt côn thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35cái
29Lắp bích thép - Đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cặp bích
30Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cặp bích
31Gioong cao su các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1TB
32Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công63bình
33Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15bộ
34Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11hộp
35Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 1100x500x180Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10hộp
36Vòi chữa cháy 16at D50 L=20mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công200m
37Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
38Lắp đặt lăng chữa cháy D50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
39Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
40Đầu ren D50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
41Lắp đặt côn thép - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
42Vòi chữa cháy 16at D65Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40m
43Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
44Lắp đặt lăng chữa cháy D65Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
45Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
46Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
47Sơn đỏTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25kg
48Lắp đặt rọ hút, D= 125mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
49Lắp đặt Y lọc D= 100 mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
50Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 65 mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
51Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
52Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
53Lắp đặt khớp nối mềm D125mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
54Lắp đặt khớp nối mềm D100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
55Lắp đặt van xả khí, đường kính van D= 25 mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
56Đồng hồ áp lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
57Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1m3
58Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống D= Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,36100m
59Vật liệu phụTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1
60Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=20lit/s, H=50m.n.c.nTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1máy
61Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng (Diezel) Q=20lit/s, H=50m.n.c.nTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1máy
62Lắp tủ điều khiển máy 02 bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Tủ
U PHÁ DỠ HẠNG MỤC CŨ
1Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công261,563
2Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công451,771
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,518tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công125,631
5Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công327,819
6Đào san nền nhàTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,18100m³
7Đào xúc phế thải ra bãi tập kết hoặc lên xe ô tôTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,715100m³
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công671,5
9Vận chuyển phế thải tiếp 5000mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công671,5
V THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC
1Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải trọng nén 100÷Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công280tấn/lần TN
2Vận chuyển đối trọng, trong phạm vi 1km đến và ra khỏi địa điểm thí nghiệmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2810 tấn/km
3Vận chuyển đối trọng, trong phạm vi 9km đến và ra khỏi địa điểm thí nghiệmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2810 tấn/km
4Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28cấu kiện
5Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28cấu kiện
W HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Máy biến áp 320KVA-35(22)/0,4KVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
2Trạm Kiot+ tủ hạ thế 500A+ Tủ bù 500 KvarTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
3Thang máy chở khách có phòng máy, 5 điểm dừngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
4Bàn ghế làm việc phòng Bí thưTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
5Bàn ghế tiếp khách phòng Bí thưTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
6Bàn ghế làm việc phòng phó bí thưTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
X HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.634E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.865.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp cấp II trở lên;+ Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã đảm nhận Chỉ huy trưởng công trường đã thực hiện).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường, tài liệu chứng minh cấp công trình.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 6 Trong đó gồm:- Phụ trách kỹ thuật, giám sát thi công, phải có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cụ thể như sau:+ Xây dựng dân dụng (02 người);+ Kiến trúc sư (01 người);+ Kỹ sư điện (01 người);+ Kỹ sư cấp, thoát nước (01 người).+ Kỹ sư phụ trách PCCC (01 người): Có chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.- Đã tham gia chỉ đạo thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ.52
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: 1 + Có trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSMT còn hiệu lực.+ Trong 03 năm gần đây đã phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ.32
4 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng: 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;+ Trong 03 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ.32
5 Cán bộ giám sát chất lượng thi công - Số lượng: 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng &công nghiệp hoặc kiến trúc sư;+ Trong 03 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách giám sát thi công - KCS ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.32
6 Kỹ sư quản lý phụ trách khối lượng thanh toán: 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ định giá hạng II còn hiệu lực.32
7 Kỹ sư trắc đạc: 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án1
2 Máy thủy bình Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án1
3 Xe ô tô tự đổ ≥ 5T2
4 Ô tô tưới nước 5 m31
5 Máy đào ≥ 0,45 m32
6 Lu rung Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án1
7 Lu tĩnh Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án1
8 Máy ủi Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án1
9 Máy đầm dùi Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án4
10 Máy đầm bàn Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án4
11 Máy đầm cóc Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án2
12 Máy hàn điện Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án2
13 Máy trộn BT ≥ 250L3
14 Máy trộn vữa ≥ 80L2
15 Xe cẩu tự hành >= 10T2
16 Máy ép cọc BTCT có tải trọng ≥ 120T.1
17 Máy bơm nước Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án2
18 Máy bơm bê tông Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->