Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình ( bao gồm cả bảo hiểm xây dựng công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211220043-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình ( bao gồm cả bảo hiểm xây dựng công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210402080 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 09:40:00 đến ngày 2021-12-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,806,524,967 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.634E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.865.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp cấp II trở lên;+ Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã đảm nhận Chỉ huy trưởng công trường đã thực hiện).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường, tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó gồm:- Phụ trách kỹ thuật, giám sát thi công, phải có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cụ thể như sau:+ Xây dựng dân dụng (02 người);+ Kiến trúc sư (01 người);+ Kỹ sư điện (01 người);+ Kỹ sư cấp, thoát nước (01 người).+ Kỹ sư phụ trách PCCC (01 người): Có chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.- Đã tham gia chỉ đạo thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSMT còn hiệu lực.+ Trong 03 năm gần đây đã phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;+ Trong 03 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng thi công - Số lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng &công nghiệp hoặc kiến trúc sư;+ Trong 03 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách giám sát thi công - KCS ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý phụ trách khối lượng thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ định giá hạng II còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc đạc: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,45 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy ép cọc BTCT có tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 120T. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình ( bao gồm cả bảo hiểm xây dựng công trình) Nhà làm việc Huyện Ủy Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | * Chứng chỉ hành nghề hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên. * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2020. * Bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (đối với hợp đồng đang thực hiện). + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự (Quyết định phê duyệt dự án hoặc TK-BVTC hoặc Báo cáo KTKT...); + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt được bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. + Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu của đơn vị cung cấp. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật. + Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị gồm: Đăng ký xe máy kèm kiểm định hoặc đăng kiểm xe máy chuyên dùng của một số máy chính, gồm: Máy đào, xe tải tự đổ. Hóa đơn mua bán các máy móc, thiết bị còn lại. + Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra và sẽ trả lại ngay sau khi kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Nga Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Nga Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| B | NHÀ LÀM VIỆC 05 TẦNG XÂY MỚI | |||
| C | PHẦN KẾT CẤU, KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Mua cọc ly tâm D350mm ClassA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.743,766 | m |
| 2 | Vận chuyển cọc trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 41,431 | 10 tấn/km |
| 3 | Vận chuyển cọc trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 41,431 | 10 tấn/km |
| 4 | Vận chuyển cọc trong phạm vi 25km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 41,431 | 10 tấn/km |
| 5 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 357 | cấu kiện |
| 6 | Cọc dẫn bằng thép (1 cái ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,981 | tấn |
| 7 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực đất cấp I, đường kính cọc 350mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,379 | 100m |
| 8 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực đường kính cọc 350mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,779 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp I, đường kính cọc 350mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,521 | 100m |
| 10 | Nối cọc ống BTCT, đường kính cọc ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 238 | mối nối |
| 11 | Cắt ống bê tông chiều dày ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,198 | m |
| 12 | Bê tông bịt lồng thép đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,713 | m³ |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,877 | 100m³ |
| 14 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,809 | m³ |
| 15 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 211,931 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,06 | 100m² |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,402 | 100m² |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,281 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,882 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,348 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,415 | m³ |
| 22 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,611 | 100m³ |
| 23 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52,41 | m³ |
| 24 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,452 | m³ |
| 25 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100,051 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,822 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,233 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,891 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,39 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 727,796 | m³ |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,12 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,353 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,713 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 37,939 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33,539 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 46,004 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,693 | m³ |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,663 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,907 | tấn |
| 41 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,372 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 455,957 | m³ |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 136,501 | m³ |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 106,77 | m³ |
| 45 | Xây tường chắn, tam cấp bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,038 | m³ |
| 46 | Lát đá granít tự nhiên thành, mặt tường chắn bằng đá granite tư nhiên màu trắng vân mây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 72,295 | m² |
| 47 | Lát nền đường dốc bằng đá băm mặt 100x100x30mm màu xanh đen | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 73,6 | m² |
| 48 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên màu đỏ rubi hạt trung, màu đen kim sa hạt trung | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 125,122 | m² |
| 49 | Lát đá granít tự nhiên chiếu đá sảnh bằng đá granite tự nhiên màu đen vân trắng, màu váng anh, viền màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60,346 | m² |
| 50 | Ốp đá granít tự nhiên vào cột bằng đá granite tự nhiên màu trắng sứ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100,224 | m² |
| 51 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.380,837 | m² |
| 52 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (cột ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 437,932 | m² |
| 53 | Kẻ gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 190,42 | m |
| 54 | Ốp gạch ngoại thất Inax 1525/EAC-EARTH (hoặc tương đương) sử dụng keo Inax chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 525,108 | m² |
| 55 | Vách kính cố định hệ nhôm, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 388,134 | m² |
| 56 | Cửa sổ mở hất hệ nhôm, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 274,127 | m² |
| 57 | Vách trang trí inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 63,936 | m² |
| 58 | Hệ lam chắn nắng gỗ nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34,624 | m² |
| 59 | Trụ inox 304 kích thước 220x150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,2 | md |
| 60 | Chi tiết quốc huy inox gương vàng nền meka hoặc kính cường lực màu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,762 | m² |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt lan can inox thanh đứng 20x20x1,2 thang ngang 50x50x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 176,886 | m² |
| 62 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4.510,662 | m² |
| 63 | Ốp chân tường, chân trụ, cột bằng gạch granite 100x800mm cùng loại gạch lát sàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 111,646 | m² |
| 64 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch men kính trắng 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 380,14 | m² |
| 65 | Lát nền, sàn gạch granite 800x800mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.786,44 | m² |
| 66 | Lát đá granít tự nhiên chân cửa bằng đá granite tự nhiên màu đen kim sa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,217 | m² |
| 67 | Thi công hoàn thiện lớp xốp tôn nền | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,965 | m3 |
| 68 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,087 | m³ |
| 69 | Thi công mặt sàn gỗ, gỗ công nghiệp (bao gồm cả lớp lót xốp bạc) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34,02 | m² |
| 70 | Sàn gỗ công nghiệp (bao gồm cả lớp lót xốp bạc, vật liệu phụ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34,02 | m² |
| 71 | Lát nền khu để xe bằng gạch terrazzo 400x400x40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 569,272 | m² |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng…(quét 3 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.213,214 | m² |
| 73 | Láng nền sàn tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 605,533 | m² |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch sân vườn 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 468,41 | m² |
| 75 | Lát gạch chống nóng 6 lỗ 22x15x10,5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 64,458 | m² |
| 76 | Lát gạch lá nem 300x300x25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 64,458 | m² |
| 77 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 139,271 | m² |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.499,678 | m² |
| 79 | Thi công trần phẳng bằng hệ trần thạch cao chìm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.714,951 | m² |
| 80 | Thi công trần phẳng bằng hệ trần thạch cao tấm thả 600x600mm chịu ẩm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 139,271 | m² |
| 81 | Khung inox đỡ chậu đá sắt hộp KT 25x50x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,12 | m² |
| 82 | Ốp đá granít tự nhiên màu đen kim sa bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,144 | m² |
| 83 | Vách ngăn vệ sinh compact chịu nước (đã bao gồm phụ kiện inox 304 và thi công lắp đặt hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60,35 | m² |
| 84 | Xây tạo bậc gạch bê tông đặc (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,471 | m³ |
| 85 | Lát đá granít tự nhiên màu đen kim sa bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 200,838 | m² |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang trụ inox 20x20x1,2, tay vịn inox D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36,075 | md |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang kính cường lực, tay vịn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45,072 | md |
| 88 | Ốp đá granít tự nhiên màu vàng vân gỗ vào tường mặt thang máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52,217 | m² |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4.510,662 | m² |
| 90 | Bả bằng bột bả vào trần, 1 lớp bả | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.214,629 | m² |
| 91 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn chống thấm cao cấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.818,769 | m² |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7.725,291 | m² |
| 93 | Vách kính cố định hệ nhôm, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,778 | m² |
| 94 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm , phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 105,63 | m² |
| 95 | Cửa đi 2 cánh mở trượt hệ nhôm, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,956 | m² |
| 96 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 93,06 | m² |
| 97 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 151,14 | m² |
| 98 | Khung cửa sắt hộp bọc inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,16 | md |
| 99 | Cửa kính cường lực trắng dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,305 | m² |
| 100 | Bản lề thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 101 | Kẹp chữ L | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 102 | Kẹp vuông trên, dưới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 103 | Kẹp kính inox chữ U | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,88 | md |
| 104 | Tay nắm cửa inox gương vàng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 105 | Khóa cửa (khóa sàn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 106 | Cửa chống cháy 120 phút | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,4 | m2 |
| 107 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 71,28 | m² |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thời gian hoàn thiện 3 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,669 | 100m² |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,886 | 100m² |
| 110 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 147,86 | m3 |
| 111 | Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả…) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,958 | tấn |
| 112 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 238,389 | 10m2 |
| 113 | Vận chuyển đá ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,163 | 10m2 |
| 114 | Vận chuyển xi măng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 47,753 | tấn |
| 115 | Vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | tấn |
| 116 | Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | tấn |
| 117 | Bê tông lót bể phốt đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,059 | m³ |
| 118 | Bê tông móng bể phốt đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,589 | m³ |
| 119 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,079 | 100m² |
| 120 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,327 | tấn |
| 121 | Xây gạch không nung đặc 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,625 | m³ |
| 122 | Trát thành bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 37,024 | m² |
| 123 | Láng nền sàn bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,6 | m² |
| 124 | Trát thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 53,168 | m² |
| 125 | Trát thành bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 53,168 | m² |
| 126 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,139 | m³ |
| 127 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,127 | 100m² |
| 128 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,15 | tấn |
| 129 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cấu kiện |
| 130 | Đào móng bể nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,793 | 100m³ |
| 131 | Bê tông lót móng bể nước đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,029 | m³ |
| 132 | Bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,129 | m³ |
| 133 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,592 | m³ |
| 134 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,483 | m³ |
| 135 | Bê tông sàn bể nước, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,792 | m³ |
| 136 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,281 | 100m² |
| 137 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột bể nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,29 | 100m² |
| 138 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,674 | 100m2 |
| 139 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,952 | 100m2 |
| 140 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,275 | tấn |
| 141 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,731 | tấn |
| 142 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,432 | tấn |
| 143 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,036 | tấn |
| 144 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,424 | tấn |
| 145 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,212 | tấn |
| 146 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,557 | tấn |
| 147 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn bể, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,692 | tấn |
| 148 | Xây gạch không nung đặc 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,781 | m³ |
| 149 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,073 | m³ |
| 150 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,003 | 100m² |
| 151 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,006 | tấn |
| 152 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cấu kiện |
| 153 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 137,576 | m² |
| 154 | Quét dung dịch chống thấm tường trong, đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 212,561 | m² |
| 155 | Trát khía bay tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 116,484 | m² |
| 156 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 116,484 | m² |
| 157 | Láng đáy bể không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 96,077 | m² |
| 158 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất bể | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 137,576 | m² |
| 159 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,603 | 100m³ |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang đôi âm trần 220V-2x36W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | bộ |
| 2 | Đèn led panel 600x600-40W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 68 | bộ |
| 3 | Đèn led panel 300x1200-40W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 62 | bộ |
| 4 | Đèn huỳnh quang đơn 220V-1x36W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 37 | bộ |
| 5 | Đèn lốp ốp trần D250 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 58 | bộ |
| 6 | Đèn gắn tường bóng led | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 7 | Đèn led dây âm trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | m |
| 8 | Đèn led âm trần D100-12W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 62 | bộ |
| 9 | Quạt hút gió WC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi ngầm tường 3 tiếp điểm + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 146 | cái |
| 11 | Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | cái |
| 12 | Công tắc đơn + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29 | cái |
| 13 | Công tắc đôi + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49 | cái |
| 14 | Công tắc ba + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 15 | Công tắc bốn + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 16 | Công tắc năm + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 17 | Công tắc đơn đổi chiều 2 cực + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 18 | Công tắc đôi đổi chiều 2 cực + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 19 | Hộp nối âm tường 60x60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34 | hộp |
| 20 | Tủ điện phòng âm tường mặt meka 4 modul | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26 | tủ |
| 21 | Tủ điện phòng âm tường mặt meka 6 modul | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | tủ |
| 22 | Aptomat MCB-1P+N-20A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 23 | Aptomat MCB-1P+N-25A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 24 | Aptomat MCB-1P+N-32A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21 | cái |
| 25 | Aptomat MCB-1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 26 | Aptomat MCB-1P-20A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26 | cái |
| 27 | Cáp điện XLPE/PVC/CU 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 84 | m |
| 28 | Cáp điện XLPE/PVC/CU 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 62 | m |
| 29 | Dây điện PVC/CU 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4.800 | m |
| 30 | Dây điện PVC/CU 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4.200 | m |
| 31 | Dây điện PVC/CU 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 940 | m |
| 32 | Dây điện PVC/CU 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 280 | m |
| 33 | Ống PVC ruột gà D16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4.200 | m |
| 34 | Ống PVC ruột gà D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.500 | m |
| 35 | Thang cáp 200x100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | m |
| 36 | Dây tiếp địa tủ điện PVC/CU 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4.200 | m |
| 37 | Dây tiếp địa tủ điện PVC/CU 1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 38 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D14 L2,4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cọc |
| 39 | Gông bắt cọc đồng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng M4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng M6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 43 | Đầu cốt đồng M35 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 45 | Kéo rải băng đồng tiếp đất (trừ đi vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 46 | Băng đồng tiếp đất 24x4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 47 | Tủ điện tổng toàn nhà thép 1,5mm 400x600x300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 48 | Bộ đèn báo pha 3 đèn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 49 | Cầu chì báo pha 2A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 50 | Khởi động từ 3P-200A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 51 | Aptomat MCCB-3P-300A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 52 | Aptomat MCCB-3P-200A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 53 | Aptomat MCB-3P-63A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 54 | Aptomat MCB-3P-75A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 55 | Aptomat MCB-1P-32A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 56 | Tủ điện tầng thép 1,5mm 350x400x200mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 57 | Bộ đèn báo pha 3 đèn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 58 | Cầu chì báo pha 2A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 59 | Aptomat MCCB-3P-75A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 60 | Aptomat MCB-1P-32A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 61 | Aptomat MCB-1P-20A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 62 | Aptomat MCB-1P-10A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 63 | Tủ điện tầng thép 1,5mm 350x400x200mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | tủ |
| 64 | Bộ đèn báo pha 3 đèn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 65 | Cầu chì báo pha 2A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 66 | Aptomat MCCB-3P-75A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 67 | Aptomat MCB-3P-40A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 68 | Aptomat MCB-1P-32A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 69 | Aptomat MCB-1P-25A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 70 | Aptomat MCB-1P-20A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 71 | Aptomat MCB-1P-10A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 72 | Tủ điện tầng thép 1,5mm 350x400x200mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 73 | Bộ đèn báo pha 3 đèn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 74 | Cầu chì báo pha 2A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 75 | Aptomat MCCB-3P-40A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 76 | Aptomat MCB-1P-32A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 77 | Aptomat MCB-1P-25A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 78 | Aptomat MCB-1P-20A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 79 | Thiết bị thu sét tia tiên đạo loại Pulsar18 bán kính bảo vệ 55m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 80 | Bu long ecu inox M10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 81 | Dây chống sét bằng cáp đồng bện 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42 | m |
| 82 | Bộ ghép nối inox 3mxd42x3mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 83 | Chân trụ đỡ cho kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 84 | Nở nhựa D8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 130 | cái |
| 85 | Phụ kiện kẹp định vị cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 65 | cái |
| 86 | Đai cố định cáp vào thiết bị thu sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 87 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất an toàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 88 | Bộ dây giằng neo tăng đơ, ốc siết cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 89 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 90 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D14 dài 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cọc |
| 91 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26 | m |
| 92 | Đào rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,6 | m³ |
| 93 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,6 | m³ |
| 94 | Kéo rải băng đồng tiếp đất (trừ đi vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26 | m |
| 95 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 96 | Bộ đếm sét Cirprotec loại CDR-2000 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 97 | Nút mạng+mặt hạt+đế âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34 | cái |
| 98 | Switch 24 cổng 10/100/1000 Easy Smart Switch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | thiết bị |
| 99 | Router Gigabit Dual-WAN VPN Router | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | thiết bị |
| 100 | Thiết bị lưu điện UPS Santak Online (3KVA) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 101 | Access switch 12-Port Gigabit Easy Smart Switch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | thiết bị |
| 102 | Cáp mạng UTP CAT5E | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 544 | m |
| 103 | Ống gen hộp GA14 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 326 | m |
| 104 | Ống gen hộp GA60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 160 | m |
| 105 | Modem ADSL | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | thiết bị |
| E | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,56 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,72 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,34 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,09 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 61 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32x20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D40x32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D50x40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa ren trong CN-PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 110 | cái |
| 26 | Lắp đặt nút bịt nhựa ren ngoài CN-PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 110 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa CN-PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa CN-PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa CN-PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van D32+phao điều khiển tự động | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van một chiều D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van một chiều D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,42 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,02 | 100m |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60x34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 57 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt ga thu sàn inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt lavabo âm bàn Inax hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa lavabo nước lạnh Inax hoặc tương đương (bao gồm đầy đủ vòi rửa, xi phông, ống thải…) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi tráng bạc chống mấm mốc Inax hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inax hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax và van xả tiểu cảm ứng hoặc tương đương (bao gồm đẩy đủ chậu tiểu, van xả, xi phông…) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | bộ |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 5m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa đồng D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,4 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 70 | Lắp đặt rọ chắn rác inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D48 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x48 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 77 | Đai giữ inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | 100m |
| F | NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG CẢI TẠO THÀNH NHÀ CÔNG VỤ | |||
| G | PHẦN KẾT CẤU, KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 342,983 | m² |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,243 | tấn |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤15cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,6 | m |
| 4 | Tháo dỡ lan can | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 51,3 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 265,489 | m² |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 106,38 | m² |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | bộ |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 51,715 | m³ |
| 12 | Phá dỡ nền đá cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 47,652 | m² |
| 13 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 897,97 | m² |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 278,49 | m² |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | HT |
| 16 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 93,748 | m3 |
| 17 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 93,748 | m³ |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 93,748 | m³ |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 93,748 | m³ |
| 20 | Công tác đổ bê tông gia cố xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,612 | m³ |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,746 | m² |
| 22 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ18, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35 | lỗ khoan |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,018 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,125 | tấn |
| 25 | Công tác đổ bê tông gia cố sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,17 | m³ |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố sàn, mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,229 | m² |
| 27 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤12, chiều sâu khoan ≤15cm, khoan cấy thép sàn cải tạo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 81 | lỗ khoan |
| 28 | Keo ramset epcon G5 thi công khoan cấy thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,39 | tuýt |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,969 | m³ |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,897 | m³ |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,024 | m³ |
| 32 | Trát cột trụ mặt ngoài xây mới, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 174,142 | m² |
| 33 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 371,021 | m² |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.836,962 | m² |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 773,418 | m² |
| 36 | Ốp tường vệ sinh bằng gạch men kính 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 566,122 | m² |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 87,307 | m² |
| 38 | Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 87,307 | m² |
| 39 | Khung inox đỡ chậu đá sắt hộp KT 25x50x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,478 | m² |
| 40 | Ốp đá granít tự nhiên màu đen kim sa bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,956 | m² |
| 41 | Vách ngăn vệ sinh compact chịu nước (đã bao gồm phụ kiện inox 304 và thi công lắp đặt hòa thiện) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,3 | m² |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng hệ trần thạch cao tấm thả 600x600mm chịu ẩm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 86,306 | m² |
| 43 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên màu đỏ rubi hạt trung, màu đen kim sa hạt trung | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52,805 | m² |
| 44 | Ốp đá granít tự nhiên vào cột bằng đá granite tự nhiên màu trắng sứ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39,344 | m² |
| 45 | Lát nền, sàn gạch granite 800x800mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 412,309 | m² |
| 46 | Lát nền, sàn gạch granite giả gỗ 120x1200mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 303,762 | m² |
| 47 | Lát đá granít tự nhiên chân cửa bằng đá granite tự nhiên màu đen kim sa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,195 | m² |
| 48 | Thi công trần phẳng bằng hệ trần thạch cao chìm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 661,399 | m² |
| 49 | Gia công xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,243 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,243 | tấn |
| 51 | Mũ chụp đinh vít | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 430 | cái |
| 52 | Lợp mái, che tường bằng tôn dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,43 | 100m² |
| 53 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 76,16 | md |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang hoa sắt nghệ thuật, tay vịn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,058 | md |
| 55 | Trụ cầu thang gỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 56 | Lát đá granít tự nhiên màu đen kim sa bậc cầu thang, cổ đá trắng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 47,652 | m² |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt lam gỗ nhựa 50x100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,882 | m² |
| 58 | Vách trang trí inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 46,08 | m² |
| 59 | Vách kính cố định hệ nhôm, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 79,217 | m² |
| 60 | Cửa sổ mở hất hệ nhôm, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 89,296 | m² |
| 61 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ nhôm , phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,9 | m² |
| 62 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm , phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 56,84 | m² |
| 63 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39,81 | m² |
| 64 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 55,44 | m² |
| 65 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 96,22 | m² |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt lan can inox thanh đứng 20x20x1,2 thang ngang 50x50x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45,432 | m² |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,221 | 100m² |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang đôi âm trần 220V-2x36W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45 | bộ |
| 2 | Đèn lốp ốp trần D250 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 51 | bộ |
| 3 | Ổ cắm đôi ngầm tường 3 tiếp điểm + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 41 | cái |
| 4 | Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 5 | Công tắc đơn + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 6 | Công tắc đôi + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19 | cái |
| 7 | Công tắc bốn + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 8 | Công tắc đơn đổi chiều 2 cực + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 9 | Hộp nối âm tường 60x60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | hộp |
| 10 | Tủ điện tầng thép 1,5mm 350x400x200mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 11 | Bộ đèn báo pha 3 đèn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 12 | Cầu chì báo pha 2A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 13 | Aptomat MCCB-3P-125A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCB-3P-63A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 15 | Aptomat MCB-1P-25A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 16 | Aptomat MCB-1P-10A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 17 | Tủ điện tầng thép 1,5mm 350x400x200mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 18 | Aptomat MCB-3P-63A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 19 | Aptomat MCB-1P-32A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 20 | Aptomat MCB-1P-25A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 21 | Aptomat MCB-1P-10A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 22 | Tủ điện phòng âm tường mặt meka 4 modul | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | hộp |
| 23 | Tủ điện phòng âm tường mặt meka 6 modul | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | hộp |
| 24 | Aptomat MCB-1P-25A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 25 | Aptomat MCB-1P-20A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 26 | Aptomat MCB-1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 27 | Aptomat MCB-1P+N-20A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 28 | Aptomat MCB-1P+N-32A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 29 | Cáp điện XLPE/PVC/CU 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | m |
| 30 | Cáp điện XLPE/PVC/CU 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | m |
| 31 | Dây điện PVC/CU 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 420 | m |
| 32 | Dây điện PVC/CU 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 220 | m |
| 33 | Dây điện PVC/CU 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.700 | m |
| 34 | Dây điện PVC/CU 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.000 | m |
| 35 | Ống PVC ruột gà D16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.940 | m |
| 36 | Ống PVC ruột gà D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 302 | m |
| 37 | Ống PVC ruột gà D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | m |
| 38 | Dây tiếp địa tủ điện PVC/CU 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 510 | m |
| 39 | Dây tiếp địa tủ điện PVC/CU 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | m |
| 40 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D14 L2,4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cọc |
| 41 | Gông bắt cọc đồng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 42 | Kéo rải băng đồng tiếp đất (trừ đi vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | m |
| 43 | Băng đồng tiếp đất 24x4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | m |
| 44 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 46 | Kim thu sét sắt tròn D14 dài 0,6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 47 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 134 | m |
| 48 | Kéo rải dây nối đất thép dẹt 40x4 (trừ đi vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33 | m |
| 49 | Dây nối đất thép dẹt 40x4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33 | m |
| 50 | Cọc chống sét L63x63x6mm dài 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cọc |
| 51 | Mấu đỡ dây thép D10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 52 | Đào rãnh tiếp địa, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,88 | m³ |
| 53 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,88 | m³ |
| 54 | Nút mạng+mặt hạt+đế âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 55 | Switch 24 cổng 10/100/1000 Easy Smart Switch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | thiết bị |
| 56 | Router Gigabit Dual-WAN VPN Router | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | thiết bị |
| 57 | Thiết bị lưu điện UPS Santak Online (3KVA) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 58 | Access switch 8-Port Gigabit Easy Smart Switch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | thiết bị |
| 59 | Cáp mạng UTP CAT5E | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 180 | m |
| 60 | Ống PVC ruột gà D16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 180 | m |
| 61 | Modem ADSL | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | thiết bị |
| I | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,75 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,26 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,34 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 74 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 64 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32x20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 68 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D40x32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D50x40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa ren trong CN-PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 147 | cái |
| 26 | Lắp đặt nút bịt nhựa ren ngoài CN-PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 147 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa CN-PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa CN-PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa CN-PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van D32+phao điều khiển tự động | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van một chiều D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van một chiều D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,62 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,86 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,98 | 100m |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 64 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 51 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60x34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 54 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 41 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110x90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26 | cái |
| 57 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26 | cái |
| 58 | Lắp đặt ga thu sàn inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 59 | Lắp đặt lavabo âm bàn Inax hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa lavabo nước lạnh hoặc tương đương (bao gồm đầy đủ vòi rửa, xi phông, ống thải…) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi tráng bạc chống mấm mốc Inax hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inax hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax và van xả tiểu cảm ứng hoặc tương đương (bao gồm đẩy đủ chậu tiểu, van xả, xi phông…) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nữ TOTO, vòi xả TOTO hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 67 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 5m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa đồng D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,12 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | 100m |
| 71 | Lắp đặt rọ chắn rác inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ D48 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 45 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x48 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 78 | Đai giữ inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | 100m |
| J | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,128 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6 | m³ |
| 3 | Bê tông móng, giằng móng, cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,44 | m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,031 | tấn |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | m³ |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,925 | m³ |
| 7 | Bê tông nền đá 4x6 mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,285 | m³ |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,422 | m³ |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,092 | 100m² |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,021 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,116 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,624 | m³ |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,342 | 100m² |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,296 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,146 | m³ |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,01 | 100m² |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,01 | tấn |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,36 | m² |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34,2 | m² |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,754 | m³ |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 99,271 | m² |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 55,912 | m² |
| 23 | Đắp phào, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 67,36 | m |
| 24 | Kẻ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 140,34 | m |
| 25 | Láng nền sàn tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,136 | m² |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,046 | m² |
| 27 | Lát gạch chống nóng 6 lỗ 22x15x10,5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,848 | m² |
| 28 | Lát gạch lá nem, kích thước gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,848 | m² |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 97,472 | m² |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 99,271 | m² |
| 31 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm , phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,8 | m² |
| 32 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm, phụ kiện nhập khẩu... Kính dán an toàn 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,16 | m² |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,795 | 100m² |
| 34 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m/40W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat-1P-10A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt bảng điện 150x250mm vào tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 40 | Kéo rải dây dẫn điện PVC/CU 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 41 | Kéo rải dây dẫn điện PVC/CU 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 42 | Kéo rải dây dẫn điện PVC/CU 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| K | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cổng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,081 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,853 | m³ |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,062 | m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng, giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,126 | 100m² |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,051 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,126 | tấn |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,479 | m³ |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,087 | 100m² |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,008 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,068 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,117 | m³ |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,116 | m³ |
| 13 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 41,867 | m² |
| 14 | Đắp phào trụ cổng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 84,48 | m |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 41,867 | m² |
| 16 | Bộ đèn cầu trụ cổng chính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 17 | Cổng bằng sắt hộp và sắt đặc uốn nghệ thuật, sơn tĩnh điện (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,015 | m² |
| 18 | Xây tường biển tên bằng gạch không nung 6,0x10,5x22, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,734 | m³ |
| 19 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,207 | m³ |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,016 | 100m² |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt théptấm đan, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,014 | tấn |
| 22 | Trát tường biển tên, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,645 | m² |
| 23 | Ốp đá bóc mặt 200x100x20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,117 | m² |
| 24 | Ốp đá granít tự nhiên màu đen kim sa vào tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,589 | m² |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,645 | m² |
| 26 | Bộ chữ biển tên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 27 | Đào móng cổng, bằng máy đào ≤0,8m3, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,063 | 100m³ |
| 28 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,189 | m³ |
| 29 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52,576 | m³ |
| 30 | Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,141 | m³ |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,467 | 100m² |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,328 | tấn |
| 33 | Xây trụ tường rào bằng gạch không nung 6,0x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,404 | m³ |
| 34 | Xây tường rào bằng gạch không nung 6,0x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,53 | m³ |
| 35 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 212,322 | m² |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 197,936 | m² |
| 37 | Đắp phào, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.126,02 | m |
| 38 | Ốp đá bóc mặt 200x100x20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 168,456 | m² |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 410,258 | m² |
| 40 | Hàng rào thoáng khung bằng sắt hộp và sắt nghệ thuật (theo thiết kế) sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 286,052 | m² |
| L | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng trạm biến áp, rộng >1m, sâu ≤1m, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,104 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,276 | m³ |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,8 | m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,229 | 100m² |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,162 | tấn |
| 7 | Trát bệ móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,98 | m² |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,426 | m³ |
| 9 | Rải đá 2x4 vào hố dầu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,244 | m³ |
| 10 | Gia công sản xuất tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 171,1 | kg |
| 11 | Đào rãnh tiếp địa, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,944 | m³ |
| 12 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,944 | m³ |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 10 cọc |
| 14 | Rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,1 | 10m |
| 15 | Biển an toàn, biển tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 16 | Khoá bi Việt Tiệp loại to (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 17 | Găng ủng, sào cách điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 18 | Bình bọt cứu hoả CO2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 19 | Đầu cốt đồng 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 21 | Đào hào cáp, bằng máy đào ≤0,8m3, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,726 | 100m³ |
| 22 | Đắp cát móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,275 | m³ |
| 23 | Bảo vệ đường cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,75 | 1000 viên |
| 24 | Gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 750 | viên |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,495 | 100m³ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,25 | 100m |
| 27 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤4,5kg/m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,25 | 100m |
| 28 | Cáp hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 125 | m |
| 29 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤6kg/m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 100m |
| 30 | Cáp hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 31 | Đào hào cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,585 | 100m³ |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,26 | m³ |
| 33 | Bảo vệ đường cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,95 | 1000 viên |
| 34 | Gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 950 | viên |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,282 | 100m³ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống ≤50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 38 | Thép ống D40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| 39 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤1kg/m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,46 | 100m |
| 40 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | m |
| 41 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 230 | m |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,87 | m³ |
| 43 | Bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,69 | m³ |
| 44 | Khung Bu lông neo cường độ cao M16 L500 đặt trong móng (Định mức bulong cường độ cao M16 1,58kg/1m dài) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 61,43 | kg |
| 45 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, Cọc tiếp địa thép L63x6 dài 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 46 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27 | m |
| 47 | Đắp đất nền móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,36 | m³ |
| 48 | Lắp đặt cột đèn cao áp bát giác cột liền cần, L=10m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cột |
| 49 | Lắp đặt bóng cao áp 150W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 50 | Lắp đặt nắp bịt cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cửa |
| 51 | Lắp đặt cầu đấu dây 3 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | bộ |
| 52 | Lắp đặt aptomat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 53 | Luồn ống bảo vệ và dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 lên cột đèn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống luồn dây D10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 72 | m |
| 55 | Lắp đặt vỏ tủ điện chiếu sáng 200x300x150 dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt aptomat MCB-1P+1N-40A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Cầu đấu dây 40A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| M | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào mương chôn ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,211 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,04 | m³ |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,141 | 100m³ |
| 4 | Ống nhựa HDPE D25 PN 12,5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,88 | 100m |
| 5 | Zacco nhựa HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 6 | Van khóa HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 7 | Đồng hồ đo nước D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 8 | Máy bơm công suất Q=10m3/h, H=20m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 9 | Đào rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,367 | 100m³ |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,005 | m³ |
| 11 | Bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,005 | m³ |
| 12 | Xây rãnh bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,392 | m³ |
| 13 | Bê tông mũ tường rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,564 | m³ |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn mũ tường rãnh nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,516 | 100m² |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 73,68 | m² |
| 16 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 188,36 | m² |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,1 | m³ |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,723 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | 100m² |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 175 | cấu kiện |
| 21 | Đào mương đặt cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,176 | 100m³ |
| 22 | Đắp cát nền gối đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6 | m³ |
| 23 | Lắp đặt Gối đỡ cống D300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông đúc sẵn, đoạn ống dài 2,5m, ĐK=300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | 1 đoạn ống |
| 25 | Quét nhựa đường chống thấm vào mối nối ống cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | m² |
| 26 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | 1 mối nối |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m³ |
| N | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.323 | m² |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,518 | 100m³ |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,47 | 100m² |
| 4 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,47 | 100m² |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa cự ly 1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,23 | 100 tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa cự ly 4km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,23 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa cự ly 35km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,23 | 100 tấn |
| 8 | Bê tông lót bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,441 | m³ |
| 9 | Mua đá bó vỉa gia công hoàn chỉnh theo TK yêu cầu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,308 | m³ |
| 10 | Bó vỉa bằng đá xẻ nguyên khối (không tính VL tấm bó vỉa) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 81,92 | m |
| 11 | Xây bó vỉa bằng gạch bê tông đặc (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,17 | m³ |
| 12 | Lát đá granít tự nhiên màu nâu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 94,5 | m² |
| 13 | Di chuyển trồng lại cây sẵn có (Đã bao gồm vận chuyển, công trồng lại, công chăm sóc, bảo hành) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cây |
| 14 | Cây Cau vua đường kính gốc 30cm; cao 5m (Đã bao gồm cây, vận chuyển, công trồng, công chăm sóc, bảo hành) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cây |
| O | ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông đá 4x6 mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,876 | m³ |
| 2 | Bê tông bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,238 | m³ |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bể | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,104 | 100m² |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,042 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,526 | tấn |
| 6 | Xây bể bằng gạch không nung đặc 6,0x10,5x22, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,26 | m³ |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm bể | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,171 | m² |
| 8 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,019 | m² |
| 9 | Ốp tường thành bể, đáy bể gạch mosaic xanh dương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,171 | m² |
| 10 | Lát đá granít tự nhiên đen kim sa mặt bể và đường bao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,74 | m² |
| P | Non bộ, hệ thống phun nước, đồi tùng | |||
| Q | NON BỘ | |||
| 1 | Chất liệu đá tuyết sơn đen trắng chỉ đậm Chân non bộ (đá xám vân chr trắng, vàng) KT: cao 5.1m, rộng 4.3m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | m3 |
| 2 | Cây ghép non bộ (Tùng lá kim) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cây |
| 3 | Đèn hắt non bộ:led 12Tiêu chuẩn : IP 65Công suất : 12wĐiện vào : 165~240vKích thước : H170 x D140mmGóc chiếu : 30°Ánh sáng : trắng Chất liệu : Hợp kim nhôm Chip led : EpistarTuổi thọ : 50.000h | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 4 | Nhân công hoàn thiện non bộ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | trọn gói |
| R | HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm áp cho non bộ (Bơm tõm): Công suất : 1HP Điện áp : 220/50Hz Cột áp max : 17.3 l/p Đường hút - xả : 80mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 2 | Hệ thống phun Béc ( Inox 304 – Phi 34) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | kg |
| 3 | Đèn hắt nước:- Đèn LED dưới nước - Công suất : 9w- Điện áp 12VAC- Tiêu chuẩn : IP 68- Kích thước : D165 x H85m- Ánh sáng: RGB- Vật liệu + vỏ kim loại mạ tĩnh điện + mặt kính + phớt cao su chống thấm nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 4 | Đầu Béc phun:Gồm: 3 đầu bec ( cột nước tạo bọt)Thông số kỹ thuật :- In let ( connection) : 1”(G)(Phi 34mm)- Lưu lượng : 8 ~ 15m- Chiều cao cột nước : 1.5~ 4m- Chất liệu : inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| S | ĐỒI TÙNG | |||
| 1 | Đất màu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | m3 |
| 2 | Cỏ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 88 | m2 |
| 3 | Tùng lá kim | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cây |
| 4 | Cây mai Vạn Phúc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bụi |
| 5 | Cây Bách tán | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bụi |
| 6 | Cây mẫu đơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bụi |
| 7 | Cây hoa lá màu khác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | bụi |
| 8 | Hệ thống tưới đầu Béc phun:Tên sản phẩm : đầu phun POP UP-RAINBIRD 1804Kích thước tưới : 3.5~4.5m( miệng phun VAN nozzle: 15VAN)Góc tưới : 0~300°Áp suất : 1~6barĐầu ống : G1/2”(phi 21mm)Chiều cao âm đất : 15cmPhần nhô khỏi mặt đất : 10cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hệ thống |
| 9 | Máy bơm tưới đồi:Nguồn điện : 220V/1P/50HzCông suất : 200wLưu lượng : 2m³/hCột áp : 23mHọng hút xả : 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| T | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.500 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 3 | Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 125 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.645 | m |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy khói | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,4 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,6 | 10 đầu |
| 11 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 trung tâm |
| 12 | Tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 13 | Ắc quy dự phòng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | chiếc |
| 14 | Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.700 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.700 | m |
| 18 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,4 | 5 đèn |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | 100m2 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,1 | 1m3 |
| 22 | Đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,141 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống thép không rỉ - đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,24 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép không rỉ - đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép không rỉ - đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,76 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn thép - Đường kính 125mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thép - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35 | cái |
| 29 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cặp bích |
| 30 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cặp bích |
| 31 | Gioong cao su các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | TB |
| 32 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 63 | bình |
| 33 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | bộ |
| 34 | Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 1100x500x180 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | hộp |
| 36 | Vòi chữa cháy 16at D50 L=20m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m |
| 37 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 40 | Đầu ren D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thép - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 42 | Vòi chữa cháy 16at D65 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 47 | Sơn đỏ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | kg |
| 48 | Lắp đặt rọ hút, D= 125mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y lọc D= 100 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 65 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt khớp nối mềm D125mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt khớp nối mềm D100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van D= 25 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 56 | Đồng hồ áp lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 57 | Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | m3 |
| 58 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống D= | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,36 | 100m |
| 59 | Vật liệu phụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Lô |
| 60 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=20lit/s, H=50m.n.c.n | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | máy |
| 61 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng (Diezel) Q=20lit/s, H=50m.n.c.n | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | máy |
| 62 | Lắp tủ điều khiển máy 02 bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Tủ |
| U | PHÁ DỠ HẠNG MỤC CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 261,563 | m² |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 451,771 | m² |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,518 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 125,631 | m³ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 327,819 | m³ |
| 6 | Đào san nền nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,18 | 100m³ |
| 7 | Đào xúc phế thải ra bãi tập kết hoặc lên xe ô tô | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,715 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 671,5 | m³ |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 671,5 | m³ |
| V | THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC | |||
| 1 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải trọng nén 100÷ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 280 | tấn/lần TN |
| 2 | Vận chuyển đối trọng, trong phạm vi 1km đến và ra khỏi địa điểm thí nghiệm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | 10 tấn/km |
| 3 | Vận chuyển đối trọng, trong phạm vi 9km đến và ra khỏi địa điểm thí nghiệm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | 10 tấn/km |
| 4 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | cấu kiện |
| W | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 320KVA-35(22)/0,4KV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 2 | Trạm Kiot+ tủ hạ thế 500A+ Tủ bù 500 Kvar | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 3 | Thang máy chở khách có phòng máy, 5 điểm dừng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 4 | Bàn ghế làm việc phòng Bí thư | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 5 | Bàn ghế tiếp khách phòng Bí thư | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 6 | Bàn ghế làm việc phòng phó bí thư | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| X | HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.634E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.865.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp cấp II trở lên;+ Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh đã đảm nhận Chỉ huy trưởng công trường đã thực hiện).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường, tài liệu chứng minh cấp công trình. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 6 | Trong đó gồm:- Phụ trách kỹ thuật, giám sát thi công, phải có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cụ thể như sau:+ Xây dựng dân dụng (02 người);+ Kiến trúc sư (01 người);+ Kỹ sư điện (01 người);+ Kỹ sư cấp, thoát nước (01 người).+ Kỹ sư phụ trách PCCC (01 người): Có chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.- Đã tham gia chỉ đạo thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: | 1 | + Có trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSMT còn hiệu lực.+ Trong 03 năm gần đây đã phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng: | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;+ Trong 03 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ giám sát chất lượng thi công - Số lượng: | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng &công nghiệp hoặc kiến trúc sư;+ Trong 03 năm gần đây đã có kinh nghiệm phụ trách giám sát thi công - KCS ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư quản lý phụ trách khối lượng thanh toán: | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng, chứng chỉ định giá hạng II còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ sư trắc đạc: | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa;+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án | 1 |
| 3 | Xe ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 4 | Ô tô tưới nước | 5 m3 | 1 |
| 5 | Máy đào | ≥ 0,45 m3 | 2 |
| 6 | Lu rung | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án | 1 |
| 7 | Lu tĩnh | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án | 1 |
| 8 | Máy ủi | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án | 4 |
| 10 | Máy đầm bàn | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án | 4 |
| 11 | Máy đầm cóc | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án | 2 |
| 12 | Máy hàn điện | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án | 2 |
| 13 | Máy trộn BT | ≥ 250L | 3 |
| 14 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 15 | Xe cẩu tự hành | >= 10T | 2 |
| 16 | Máy ép cọc BTCT có tải trọng | ≥ 120T. | 1 |
| 17 | Máy bơm nước | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án | 2 |
| 18 | Máy bơm bê tông | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi