Gói thầu: Gói thầu 14: Thi công xây dựng - Giai đoạn 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211195124-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG - THƯƠNG MẠI VĨNH PHÚ
Tên gói thầu Gói thầu 14: Thi công xây dựng - Giai đoạn 1
Số hiệu KHLCNT 20211164527
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỷ phát triển sự nghiệp của đơn vị tính đến năm 2025 và Nguồn quỷ đền bù tự giải phóng mặt bằng cơ sở cũ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 16:46:00 đến ngày 2021-12-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,631,048,693 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9446573E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.907762E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý- Hợp đồng tương tự đối với các hạng mục xây lắp là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc các hạng mục hạ tầng kỹ thuật thuộc công trình giao thông) tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục xây dựng, hệ thống điện, hệ thống nước, đường giao thông và thiết bị theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề > 13.741.734.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị > 13.741.734.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 41.225.202.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.741.734.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.225.202.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật “hoặc Kỹ thuật xây dựng đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, từ hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc các hạng mục hạ tầng kỹ thuật thuộc công trình giao thông) tương tự gói thầu về bản chất - độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV));- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc các hạng mục hạ tầng kỹ thuật thuộc công trình giao thông) tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng đường bộ (hoặc Kỹ thuật xây dựng giao thông);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc các hạng mục hạ tầng kỹ thuật thuộc công trình giao thông), từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc các hạng mục hạ tầng kỹ thuật thuộc công trình giao thông), từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc các hạng mục hạ tầng kỹ thuật thuộc công trình giao thông), từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc các hạng mục hạ tầng kỹ thuật thuộc công trình giao thông), từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc các hạng mục hạ tầng kỹ thuật thuộc công trình giao thông), từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc các hạng mục hạ tầng kỹ thuật thuộc công trình giao thông), từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phần thí nghiệm và kiểm soát vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thí nghiệm và kiểm soát vật liệu xây dựng thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc các hạng mục hạ tầng kỹ thuật thuộc công trình giao thông), từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phần thiết bị hệ thống chấm điểm tự động sát hạch lái xe ô tô
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện tử (hoặc Điện - Điện tử hoặc Tự động hóa);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận tập huấn (hoặc đào tạo) của hãng (hoặc nhà phân phối hoặc đại lý) còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị hệ thống chấm điểm tự động sát hạch lái xe ô tô tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp học Điện - điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (*)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi (*)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cần trục bánh hơi > 6T (*)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép > 10T (*)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh hơi > 16T (*)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung tự hành > 25 T (*)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe tưới nước (hoặc xe tải chở bồn để tưới nước) (*)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải cấp phối đá dăm (*)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe Ôtô tải thùng 7T (*)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe Ôtô 2,5T (*)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình (*)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 6
15-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 10
16-Máy cắt uốn cắt thép (hoặc máy cắt thép + máy uốn thép)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị kẻ vạch sơn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy nén khí, động cơ xăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG - THƯƠNG MẠI VĨNH PHÚ
E-CDNT 1.2 Gói thầu 14: Thi công xây dựng - Giai đoạn 1
Trung tâm Đào tạo nghiệp vụ giao thông vận tải Bình Định
90 Ngày
E-CDNT 3 Quỷ phát triển sự nghiệp của đơn vị tính đến năm 2025 và Nguồn quỷ đền bù tự giải phóng mặt bằng cơ sở cũ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG - THƯƠNG MẠI VĨNH PHÚ , địa chỉ: Số 346 đường Hoàng Văn Thụ, Phường Ngô Mây, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: Trung tâm Đào tạo nghiệp vụ giao thông vận tải Bình Định - Địa chỉ: Số 361 Tây Sơn, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. - Điện thoại: 0256 3646373 – 0914124727
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và lập dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng Trường Thịnh. Địa chỉ: Số 166, đường Diên Hồng, phường Ngô Mây, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Đầu tư - Xây dựng - Thương mại Vĩnh Phú. Địa chỉ: Số 346, đường Hoàng Văn Thụ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành. Địa chỉ: Số 24A, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM; + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư - Xây dựng - Thương mại Vĩnh Phú. Địa chỉ: Số 346, đường Hoàng Văn Thụ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG - THƯƠNG MẠI VĨNH PHÚ , địa chỉ: Số 346 đường Hoàng Văn Thụ, Phường Ngô Mây, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: Trung tâm Đào tạo nghiệp vụ giao thông vận tải Bình Định - Địa chỉ: Số 361 Tây Sơn, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. - Điện thoại: 0256 3646373 – 0914124727


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức - Tính hợp lệ của hàng hóa - Giấy phép bán hàng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: Trung tâm Đào tạo nghiệp vụ giao thông vận tải Bình Định - Địa chỉ: Số 361 Tây Sơn, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. - Điện thoại: 0256 3646373 – 0914124727
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Trung tâm đào tạo nghiệp vụ giao thông vận tải Bình Định. - Địa chỉ: Số 361, đường Tây Sơn, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. - Điện thoại: (0256) 3 646 373.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH Đầu tư - Xây dựng - Thương mại Vĩnh Phú. - Địa chỉ: Số 346, đường Hoàng Văn Thụ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; - Điện thoại: 0987551359
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Công ty TNHH Đầu tư - Xây dựng - Thương mại Vĩnh Phú. - Địa chỉ: Số 346, đường Hoàng Văn Thụ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; - Điện thoại: 0987551359
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IĐáp ứng mục II Chương V11,8125100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I-nt-102,01891m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40-nt-31,4238m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật-nt-4,077100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm-nt-0,3082tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm-nt-4,5607tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40-nt-61,022m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40-nt-29,0024m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40-nt-125,556m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng-nt-1,8143100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-nt-18,495m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-nt-0,2654tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-nt-1,6273tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95-nt-10,3626100m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật-nt-4,3588100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-nt-0,8138tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-nt-1,9135tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40-nt-21,794m3
19Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung cốt liệu XM, 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40-nt-125,5168m3
20Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung cốt liệu XM, 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40-nt-95,8451m3
21Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung cốt liệu XM, 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40-nt-5,8523m3
22Xây cột, trụ bằng gạch không nung cốt liệu XM 5,5x9,0x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40-nt-48,4119m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40-nt-12,5701m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng-nt-1,755100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-nt-0,9405tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40-nt-17,55m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-nt-2.822,1109m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-nt-484,025m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-nt-594,132m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40-nt-3.143m
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40-nt-901,6m
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ-nt-3.970,0179m2
33Ốp đá granit tự nhiên đỏ Ruby (Bình Định) vào tường có chốt Inox-nt-45,369m2
34SXLD bộ chữ Alu bảng hiệu-nt-1T. bộ
35SXLD chông sắt tường rào bằng sắt tròn trơn D16, a = 150 (VL+NC+ sơn hoàn thiện)-nt-785,75m
36SXLĐ cửa cổng xếp tự động, thân inox 304, cao 1.6m-nt-11,1m
37Mô tơ đẩy cổng, dùng loại không ray-nt-1bộ
38Lắp đặt đèn pha led bảng hiệu + cần đèn.-nt-4bộ
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2-nt-13m
40Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm-nt-13m
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm-nt-1m
42Lắp đặt công tắc 1 hạt-nt-1cái
43Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2-nt-1hộp
B
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IĐáp ứng mục II Chương V0,3058100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I-nt-0,1681m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,576m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0792100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0074tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0981tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401,1195m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB401,24m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0648100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0145tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0904tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,648m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,2781100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0051100m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0928100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0194tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0506tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,512m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2008100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0286tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0934tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,152m3
23Ván khuôn gỗ sàn mái0,1755100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1858tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,755m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,056100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0118tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0735tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,624m3
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0017tấn
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,003100m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,0312m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,2878m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,7358m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4034,26m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4026,226m2
37Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4012,58m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4025,52m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB4013,27m2
40Kẻ ron trang trí ngoài nhà, rộng 20mm, sâu 10mm70,65md
41Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT: 600x120mm2,052m2
42Ốp chân móng gạch Hạ Long - KT: 60x200mm2,96m2
43Lát nền gạch granit - KT: 60x60cm, XM PCB4010,4m2
44Lát gạch lá nem, XM PCB40, KT: 30x30cm13,27m2
45Bả bằng bột bả vào tường60,486m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần51,37m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ52,076m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ59,78m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng18,31m2
50Cung cấp và lắp đặt cửa đi 1 cánh chính mở quay vào trong, kính trắng Việt Nhật 5mm và panô tấm 10mm. Phụ kiện kim khí (PKKK): Thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề, ổ khóa - hãng GQ.1,76m2
51Cung cấp và lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng Việt Nhật 5mm. Phụ kiện kim khí (PKKK): Khóa bấm - hãng GQ.5,32m2
52Cung cấp và lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, kính trắng Việt Nhật 5mm. Phụ kiện kim khí (PKKK): Thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề chữ A, thanh hạn định - hãng GQ.0,84m2
53CCLD khung sắt hộp vuông 14x14x1.2mm, sơn tĩnh điện, khung bảo vệ.6,16m2
54Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng2bộ
55Lắp đặt các automat 1 pha 10A1cái
56Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
57Lắp đặt ổ cắm đôi6cái
58Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, .....6hộp
59CCLĐ mặt nạ 2 (Panasonic)4cái
60Lắp đặt quạt trần xoay2cái
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x4mm2)27m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x2,5mm2)17m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x1,5mm2)24m
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm26m
65CCLĐ tủ điện thép sơn tĩnh điện KT 250x300x2001cái
C
1Đào kênh mương, hố ga, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IĐáp ứng mục II Chương V5,0125100m3
2Đào kênh mương, hố ga, đường ống, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I-nt-71,1921m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95-nt-3,4395100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I-nt-2,2849100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40-nt-29,46m3
6Bê tông đáy mương, hố ga, hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40-nt-25,378m3
7Bê tông thành mương, hố ga, hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40-nt-41,4127m3
8Lắp dựng cốt thép đáy, thành mương, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-nt-3,1908tấn
9Ván khuôn đáy, thành mương, hố ga, hố thu, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m-nt-10,3268100m2
10CCLĐ ống nhựa PVC- Đường kính 200mm, dày 5.9mm-nt-0,7100m
11CCLĐ nắp chắn rác hố thu bằng gang đúc, KT: 0,35x0,75m, bao gồm khung viền, Tiêu chuẩn tải trọng EN124B125-nt-16cái
12GCLĐ van ngăn mùi bằng thép SS400, sơn phủ Epoxy, KT: 500x500mm.-nt-2cái
13GCLD khung viền miệng hố ga bằng thép hình V50x50x5mm.-nt-2bộ
14GCLD khung viền nắp hố ga bằng thép hình V50x50x5mm.-nt-4bộ
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan mương-nt-1,5312100m2
16Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)-nt-21,168m3
17Gia công, lắp đặt thép tấm đan-nt-1,2009tấn
18Láng đáy mương, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40-nt-174,1m2
19Quét nước xi măng 2 nước-nt-521,08m2
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg-nt-6961 cấu kiện
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu-nt-41cấu kiện
22CCLĐ ống cống BTLT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm - H30.-nt-11,3751 đoạn ống
23Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km , đường loại 2-nt-1,478810 tấn/1km
24Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km-nt-1,478810 tấn/1km
25Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km-nt-1,478810 tấn/1km
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống-nt-11,3751 cấu kiện
27Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm-nt-11mối nối
28Cung cấp gối cống D600 bằng bê tông cốt thép, M200, đá 1x2. (mua tại Cty Thuận Đức)-nt-24cái
29Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km-nt-0,139210 tấn/1km
30Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km-nt-0,139210 tấn/1km
31Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km-nt-0,139210 tấn/1km
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu-nt-241cấu kiện
33CCLĐ ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm-nt-1,16100m
D
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IĐáp ứng mục II Chương V257,0891m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa-nt-37,2088100m2
3Bê tông lót bó vỉa, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40-nt-110,181m3
4Bê tông bó vỉa, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40-nt-291,5341m3
5Trát bó vỉa dày 1,5cm vữa XM M75, PCB40-nt-1.568,209m2
6Sơn bó vỉa, không bả bằng sơn phản quang, 1 nước lót + 2 nước phủ, màu đen - vàng.-nt-1.122,24m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I-nt-2,51681m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I-nt-5,5441m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40-nt-2,304m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40-nt-1,032m3
11Bê tông vách bó vỉa, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40-nt-15,314m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật-nt-0,1056100m2
13Ván khuôn móng băng-nt-0,1584100m2
14Ván khuôn vách bó vỉa, ván khuôn gỗ-nt-1,5314100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm-nt-0,007tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm-nt-0,0586tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40-nt-5,284m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng-nt-0,5284100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-nt-0,085tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-nt-0,4002tấn
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I-nt-187,143100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I-nt-187,143100m3
23Lu lèn lại mặt đường, sân sau khi đào, vận chuyển lớp đất mặt-nt-177,3526100m2
24Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4mm, dày 150, độ chặt K=0.95-nt-26,6029100m3
25Bê tông sân, đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, dày 200mm, PCB40-nt-3.547,052m3
26SXLD cốt thép sân đường, đường kính cốt thép ≤10mm-nt-70,0543tấn
27Xoa nền lăn Rulo gai sau khi đổ bê tông bằng phụ giá Sikafloor Chapdur Grey (Định mức 4kg/m2)-nt-17.735,26m2
28Cắt khe co giãn sân, đường bê tông, khoảng cách 3.0x3.0 m, khe 0.8x4cm-nt-11.823,4733md
29Trám chèn khe co giãn bằng matit nhựa đường (bao gồm vật tư, máy)-nt-11.823,47md
30Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)-nt-41,7m2
31Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng)-nt-159,874m2
32Cung cấp biển báo hình tròn D70, thép mạ kẽm, dày 1.4mm (đã bao gồm dán decan phản quang)-nt-11cái
33Cung cấp biển báo hình tam giác A70, thép mạ kẽm, dày 1.4mm (đã bao gồm dán decan phản quang)-nt-21cái
34Cung cấp biển báo hình vuông cạnh 60, thép mạ kẽm, dày 1.4mm (đã bao gồm dán decan phản quang)-nt-17cái
35Cung cấp biển báo hình bát giác D70, thép mạ kẽm, dày 1.4mm (đã bao gồm dán decan phản quang)-nt-3cái
36Cung cấp biển báo hình chéo X, thép mạ kẽm, dày 1.4mm (đã bao gồm dán decan phản quang)-nt-1cái
37Cung cấp cột đỡ biển báo thép ống mạ kẽm D76x2.1mm, cao 3.1m (đã bao gồm sơn + vật tư phụ lắp đặt)-nt-35trụ
38Cung cấp cột đỡ biển báo thép ống mạ kẽm D76x2.1mm, cao 3.7m (đã bao gồm sơn + vật tư phụ lắp đặt)-nt-5trụ
39Cung cấp cột đỡ biển báo thép ống mạ kẽm D76x2.1mm, cao 4.4m (đã bao gồm sơn + vật tư phụ lắp đặt)-nt-1trụ
40Lắp đặt cột và biển báo giao thông - Các loại-nt-41cái
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I-nt-1,12321m3
42Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật-nt-0,0576100m2
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40-nt-0,9m3
44CCLĐ bu lông M20, L= 400-nt-16cái
45Vỏ trụ THGT Elip, thân nhôm, cao 3.7m, dày 3mm.-nt-4trụ
46Bộ đèn THGT D300 đếm số Vàng-nt-4bộ
47Bộ đèn THGT D200 Xanh/Vàng/Đỏ-nt-4bộ
48Bộ đèn THGT D200 Chữ Thập-nt-4bộ
49Bộ đèn THGT D100 Xanh/Vàng/Đỏ-nt-4bộ
50Tủ điều khiển THGT 24/48VDC-nt-1tủ
51Trụ tủ điều khiển-nt-1trụ
52Dây tín hiệu 7 lõi 7x2,5mm-nt-80md
53Ống nhựa xoắn D40 HDPE-nt-80md
54Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông, thân nhôm màu đen dày 3mm (bao gồm đèn báo hiệu D100 - D300)-nt-4bộ
55Đào đất hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I-nt-6,51m3
56Bê tông lót hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40-nt-1m3
57Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40-nt-3,2819m3
58Trát hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-nt-64,5129m2
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan-nt-0,04100m2
60Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)-nt-0,5m3
61Gia công, lắp đặt thép tấm đan-nt-29,3tấn
62Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg-nt-40cái
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90-nt-0,054100m3
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90-nt-0,011100m3
65Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,4mm-nt-1,323100m
66Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm-nt-0,4100m
67CCLD trụ thép tròn mạ kẽm D60x1.2mm, cao 1.2m, hàn râu chờ sẵn (thép Hòa Phát)-nt-50trụ
68CCLĐ hàng rào lưới B40, khổ 1m, dày 3mm.-nt-199,47md
E
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IĐáp ứng mục II Chương V36,271m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I-nt-436,81m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường-nt-460,2776m3
4Đất thừa dùng để san nền-nt-12,7924m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40-nt-10,044m3
6Ván khuôn gỗ - Móng vuông, chữ nhật-nt-0,6696100m2
7CCLĐ bu lông chân cột, bulong M24x900 (bao gồm thép gia cường khung bu lông)-nt-124cái
8CCLD cột đèn chiếu sáng, chiều cao cột ≤10m, bằng máy (loại cần liền đơn)-nt-21 cột
9CCLD cột đèn chiếu sáng, chiều cao cột ≤10m, bằng máy (loại cần rời đôi)-nt-281 cột
10CCLD cột đèn chiếu sáng, chiều cao cột ≤10m, bằng máy (loại cần rời ba)-nt-11 cột
11CCLĐ bóng đèn đường, bóng LED 150W (bóng và choá ), độ cao H>=3m-nt-61bộ
12Làm tiếp địa cho cột điện, cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, V63x63x6, L =2,5m.-nt-311 bộ
13Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm (dây tiếp địa cho cột đèn)-nt-93m
14Lắp đặt ống gân xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40mm-nt-1.414m
15Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40mm-nt-110m
16Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột Cu/XLPE/ PVC 4x6mm2 (Cadivi)-nt-610m
17Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột Cu/XLPE/ PVC 2x6mm2 (Cadivi)-nt-875m
18Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC/ PVC 2x2,5mm2 (Cadivi)-nt-387,5m
19Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn-nt-3,1100m
20Luồn cáp ngầm cửa cột-nt-621 đầu cáp
21Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, KT: 300x400x150, chiều cao lắp đặt -nt-11 tủ
22Lắp đặt MCCB 3P -63A -15kA-nt-1cái
23Lắp đặt MCB 2P-20A -10kA-nt-7cái
24Lắp đặt MCB 2P-16A -10kA-nt-1cái
25Lắp bảng điện cửa cột (bao gồm MCB 2P-20A-10kA + đế + bảng cầu đấu nối)-nt-31bảng
26CCLĐ đèn báo pha-nt-3cái
27Lắp đặt cầu chì-nt-3cái
28Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm-nt-1.280m
29Lát gạch thẻ 5x9x20cm (đoạn qua đường)-nt-1.100viên
30Phụ kiện lắp đặt HT. Điện chiếu sáng ngoài nhà-nt-1trọn bộ
F
1Cung cấp lắp đặt thiết bị chấm điểm tự độngĐáp ứng mục II Chương V1trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9446573E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.907762E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý- Hợp đồng tương tự đối với các hạng mục xây lắp là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc các hạng mục hạ tầng kỹ thuật thuộc công trình giao thông) tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục xây dựng, hệ thống điện, hệ thống nước, đường giao thông và thiết bị theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề > 13.741.734.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị > 13.741.734.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 41.225.202.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.741.734.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.225.202.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật “hoặc Kỹ thuật xây dựng đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, từ hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc các hạng mục hạ tầng kỹ thuật thuộc công trình giao thông) tương tự gói thầu về bản chất - độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV));- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc các hạng mục hạ tầng kỹ thuật thuộc công trình giao thông) tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.52
2 Cán bộ phụ trách thi công phần đường giao thông 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng đường bộ (hoặc Kỹ thuật xây dựng giao thông);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc các hạng mục hạ tầng kỹ thuật thuộc công trình giao thông), từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.31
3 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc các hạng mục hạ tầng kỹ thuật thuộc công trình giao thông), từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.31
4 Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc các hạng mục hạ tầng kỹ thuật thuộc công trình giao thông), từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.31
5 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc các hạng mục hạ tầng kỹ thuật thuộc công trình giao thông), từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.31
6 Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc các hạng mục hạ tầng kỹ thuật thuộc công trình giao thông), từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.31
7 Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc các hạng mục hạ tầng kỹ thuật thuộc công trình giao thông), từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.31
8 Cán bộ phụ trách quản lý phần thí nghiệm và kiểm soát vật liệu xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thí nghiệm và kiểm soát vật liệu xây dựng thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc các hạng mục hạ tầng kỹ thuật thuộc công trình giao thông), từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.31
9 Cán bộ phụ trách quản lý phần thiết bị hệ thống chấm điểm tự động sát hạch lái xe ô tô 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện tử (hoặc Điện - Điện tử hoặc Tự động hóa);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận tập huấn (hoặc đào tạo) của hãng (hoặc nhà phân phối hoặc đại lý) còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị hệ thống chấm điểm tự động sát hạch lái xe ô tô tính đến thời điểm đóng thầu.31
10 Cán bộ phụ trách quản lý phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp học Điện - điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (*) Hoạt động tốt.2
2 Máy ủi (*) Hoạt động tốt.2
3 Máy cần trục bánh hơi > 6T (*) Hoạt động tốt.1
4 Máy lu bánh thép > 10T (*) Hoạt động tốt.2
5 Máy lu bánh hơi > 16T (*) Hoạt động tốt.2
6 Máy lu rung tự hành > 25 T (*) Hoạt động tốt.2
7 Xe tưới nước (hoặc xe tải chở bồn để tưới nước) (*) Hoạt động tốt.1
8 Máy rải cấp phối đá dăm (*) Hoạt động tốt.1
9 Xe Ôtô tải thùng 7T (*) Hoạt động tốt.2
10 Xe Ôtô 2,5T (*) Hoạt động tốt.1
11 Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) Hoạt động tốt.2
12 Máy thủy bình (*) Hoạt động tốt.4
13 Máy hàn Hoạt động tốt.1
14 Máy trộn vữa, bê tông Hoạt động tốt.6
15 Máy đầm bê tông, đầm dùi Hoạt động tốt.10
16 Máy cắt uốn cắt thép (hoặc máy cắt thép + máy uốn thép) Hoạt động tốt.1
17 Thiết bị kẻ vạch sơn Hoạt động tốt.1
18 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt.1
19 Máy nén khí, động cơ xăng Hoạt động tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->