Gói thầu: Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng công trình (bao gồm xây dựng hệ thống PCCC); Cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình (bao gồm cả thiết bị PCCC)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211220080-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng công trình (bao gồm xây dựng hệ thống PCCC); Cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình (bao gồm cả thiết bị PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20211219970
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện Mê Linh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 09:29:00 đến ngày 2021-12-27 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 46,235,453,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 550,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.93531795E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38706359E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a.Về xây lắpSố lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 32.364.817.100 VND * Các hợp đồng có tính chất tương tự phải đảm bảo:+ Công trình xây dựng cấp III trở lên.+ Tính chất: Hợp đồng bao gồm xây lắp, lắp đặt thiết bị, điện, nước, PCCC, chống mối, cung cấp lắp đặt thiết bị.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng bào gồm thi công phần kiến trúc (gồm xây dựng tường, ốp, lát gạch, sơn bả tường…) cung cấp lắp đặt hệ thống điện, nước, ….b. Về cung cấp, lắp đặt thiết bị+ Hệ thống PCCC, tối thiểu hợp đồng có giá trị. Tối thiểu 01 hợp đồng với giá trị mỗi hợp đồng >= 201.460.000 VNĐ+ Chống mối tối thiểu hợp đồng có giá trị. Tối thiểu 01 hợp đồng với giá trị mỗi hợp đồng >=182.534.000. VNĐ+ Thiết bị, tối thiểu hợp đồng có giá trị. Tối thiểu 01 hợp đồng với giá trị mỗi hợp đồng >= 4.119.866.800 VNĐ, - Trong các hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị nêu trên nêu trên phải có ít nhất 1 hợp đồng đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.- Trường hợp trong hợp đồng xây lắp do nhà thầu thực hiện có hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị như trên thì thiết bị đó cũng được xem xét đánh giá tại tiêu chí về cung cấp, lắp đặt thiết bị. Trường hợp nhà thầu thực hiện các hợp đồng thi công phần móng, phần thân.. trong cùng một công trình thì được cộng dồn để xác định quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi xét hợp dồng công trình tương tự- Trường hợp các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính phần giá trị công việc do nhà thầu thực hiện- Trường hợp liên danh , năng lực và kinh nghiệm của liên danh được tính bằng tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đồng thời từng thành viên trong liên danh phải có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng phù hợp với công việc đảm nhậnTài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.364.817.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng và lắp đặt thiết bị có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử hệ thống điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- 01 kỹ sư trắc địa;- 01 kỹ sư môi trường hoặc lâm nghiệp; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ về Phòng chống côn trùng (mối);- 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện, điện tử hoặc cơ khí và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và lắp đặt thiết bị có kỹ thuật tương tự gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT > 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,22m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc thủy lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 120 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu (bánh lốp hoặc bánh xích hoặc cần cẩu gắn liền máy ép cọc Robot)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng công trình (bao gồm xây dựng hệ thống PCCC); Cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình (bao gồm cả thiết bị PCCC)
Cải tạo, nâng cấp trường Tiểu học Thanh Lâm A, xã Thanh Lâm, huyện Mê Linh
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện Mê Linh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh , địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, huyện Mê Linh.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh,trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng MTB Việt Nam và Công Ty Cổ Phần Phát Triển Công Nghệ Việt An + Nhà thầu tư vấn lập, đánh giá hồ sơ dự thầu gói thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và Xây dựng TNL Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 1, tòa nhà Vimeco, lô E9, đường Phạm Hùng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. . + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh , địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, huyện Mê Linh.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 31/12/2020 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 550.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Mê Linh. UBND huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ HỌC B
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT92,7172m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT7,6365100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E-HSMT3,245tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E-HSMT12,4997tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V của E-HSMT1,418tấn
6Cung cấp cọc ép âmChương V của E-HSMT1tb
7Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V của E-HSMT15,2825100m
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,6335100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,0135100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSMT5,8063m3
11Vận chuyển đất cấp IVChương V của E-HSMT0,0581100m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT2,5542100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1,282100m3
14Vận chuyển đất cấp IIChương V của E-HSMT1,2722100m3
15Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT22,37m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT96,7994m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT6,2498m3
18Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT3,8914100m2
19Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT2,6679100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,8529tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,8376tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT8,6695tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT59,3727m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT41,536m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT6,2329100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,3571tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT11,4528tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT364,5039m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT9,757m3
30Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT12,1367100m2
31Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của E-HSMT22,0508100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,9281tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,3937tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT13,4007tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT26,6507tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT21,1858m3
37Ván cầu thang thườngChương V của E-HSMT1,7711100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT4,5727tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,3438tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT6,6388m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT1,2255100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,142tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,5061tấn
44Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT4,3134tấn
45Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT4,3134tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT501,012m2
B Phần kiến trúc
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT374,8838m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT11,789m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT33,2092m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT802,8076m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT2.216,8826m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1.112,321m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1.078,6692m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2.129,6954m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT802,8076m2
C Tường ngoài nhà
1Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT6.537,5682m2
2Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT4,5626100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT19,6582m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT44,0636m3
5Lát nền granite 600x600, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1.699,3472m2
6Lát nền gạch granite 300x300, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT75,3846m2
7Công tác ốp gạch granite 300x600, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT262,302m2
8Thi công trần thả nhômChương V của E-HSMT75,3846m2
9Vách ngăn compact dày 18mm khu wc (Đơn giá hoàn thiện)Chương V của E-HSMT61,392m2
10Bàn đá wcChương V của E-HSMT9,18m2
11Ke inox đỡ chậuChương V của E-HSMT24cái
12Gia công khung inox 25x25x1.4Chương V của E-HSMT0,0799tấn
13Lắp dựng khung inoxChương V của E-HSMT0,0799tấn
14Chống thấm mái và wcChương V của E-HSMT404,141m2
15Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT36,6368m2
16Lát gạch lá nem 200x200x50, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT36,6368m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT293,9528m2
18Lợp mái tôn dày 0.45mmChương V của E-HSMT2,9529100m2
19Tôn bịt khe lún mái rộng 650mmChương V của E-HSMT1,38m
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT356,37m
D Thang bộ
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E-HSMT6,0885m3
2Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT187,092m2
3Gia công lan canChương V của E-HSMT0,5885tấn
4Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT117,5944m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT46,6156m2
E Tam cấp
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E-HSMT15,282m3
2Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT77,2252m2
3Xẻ mũi bậc tam cấpChương V của E-HSMT527,4m
4Chỉ mũi bậcChương V của E-HSMT175,8m
F Bục giảng
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT4,1078m3
2Đắp cát nền móng công trìnhChương V của E-HSMT12,2803m3
3Đổ bê tông lót móngChương V của E-HSMT5,779m3
G Lan can sắt
1Gia công lan canChương V của E-HSMT3,4131tấn
2Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT269,364m2
3Sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT3.413,1kg
H Mặt ngoài
1Công tác ốp đá xanh rêu, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT103,8075m2
2Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT112,6615m2
I Cửa
1Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ)Chương V của E-HSMT111,54m2
2Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ)Chương V của E-HSMT10,56m2
3Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ)Chương V của E-HSMT185,64m2
4Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ)Chương V của E-HSMT4,68m2
5Cửa chớp nhômChương V của E-HSMT3,96m2
6Vách nhôm kính, kính an toàn 6.38mm2 (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm LĐ)Chương V của E-HSMT132,41m2
7Gia công hoa sắt 16x16Chương V của E-HSMT6,8069tấn
8Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT281,556m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT216,7776m2
J Giàn giáo
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT17,6378100m2
K Phần điện
1Đèn máng 300x1200 bóng led 2x18wChương V của E-HSMT181bộ
2Đèn máng 300x1200 bóng led 1x18wChương V của E-HSMT24bộ
3Đèn ốp trần D300-18wChương V của E-HSMT63bộ
4Đèn ốp trần D250-15wChương V của E-HSMT18bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V của E-HSMT80cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V của E-HSMT6cái
7Công tắc đơn 2 chiều 10aChương V của E-HSMT10cái
8Công tắc đôi 2 chiều 10aChương V của E-HSMT2cái
9Công tắc đơn 10aChương V của E-HSMT3cái
10Công tắc đôi 10aChương V của E-HSMT25cái
11Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấuChương V của E-HSMT93cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V của E-HSMT19cái
13Đèn chiếu sáng khẩn cấpChương V của E-HSMT2bộ
14Tủ điện 800x600x200 TĐ.BChương V của E-HSMT1hộp
15MCB-3P-125a-36kaChương V của E-HSMT1cái
16MCB-3P-63a-36kaChương V của E-HSMT3cái
17MCB-1P-40a-6kaChương V của E-HSMT6cái
18MCB-1P-20a-6kaChương V của E-HSMT2cái
19MCB-1P-10a-6kaChương V của E-HSMT2cái
20Tủ điện 450x400x180 TĐ.B2Chương V của E-HSMT1hộp
21MCB-3P-63a-36kaChương V của E-HSMT1cái
22MCB-1P-40a-6kaChương V của E-HSMT6cái
23MCB-1P-20a-6kaChương V của E-HSMT1cái
24MCB-1P-10a-6kaChương V của E-HSMT2cái
25Tủ điện 450x400x180 TĐ.B3Chương V của E-HSMT1hộp
26MCB-3P-63a-36kaChương V của E-HSMT1cái
27MCB-1P-40a-6kaChương V của E-HSMT6cái
28MCB-1P-10a-6kaChương V của E-HSMT2cái
29Tủ điện LP1.1 chứa 6 modulChương V của E-HSMT1hộp
30MCB-2P-32a-6kaChương V của E-HSMT1cái
31MCB-1P-20a-6kaChương V của E-HSMT2cái
32MCB-1P-10a-6kaChương V của E-HSMT2cái
33Tủ điện LP1.2,1.3,1.4,1.5,1.6,1.7,2.2,2.3,2.4,2.5,2.6,2.7) chứa 8 modulChương V của E-HSMT12hộp
34MCB-2P-40a-10kaChương V của E-HSMT12cái
35MCB-1P-20a-6kaChương V của E-HSMT36cái
36MCB-1P-10a-6kaChương V của E-HSMT24cái
37Tủ điện LP3.1+3.2 chứa 8 modulChương V của E-HSMT2hộp
38MCB-2P-40a-6kaChương V của E-HSMT2cái
39MCB-1P-20a-6kaChương V của E-HSMT8cái
40MCB-1P-10a-6kaChương V của E-HSMT4cái
41Tủ điện LP3.4 chứa 8 modulChương V của E-HSMT1hộp
42MCB-2P-40a-6kaChương V của E-HSMT1cái
43MCB-1P-20a-6kaChương V của E-HSMT4cái
44MCB-1P-10a-6kaChương V của E-HSMT2cái
45Tủ điện LP3.5+3.6 chứa 8 modulChương V của E-HSMT2hộp
46MCB-2P-40a-6kaChương V của E-HSMT2cái
47MCB-1P-20a-6kaChương V của E-HSMT6cái
48MCB-1P-10a-6kaChương V của E-HSMT4cái
49Cu.PVC 1x1.5mm2Chương V của E-HSMT4.580m
50Cu.PVC 1x2.5mm2Chương V của E-HSMT2.810m
51Cu.PVC 2x4mm2Chương V của E-HSMT3m
52Cu.PVC 2x16mm2Chương V của E-HSMT240m
53Cu.XLPE.PVC 4x16mm2Chương V của E-HSMT152m
54Cu.PVC 1x2.5mm2EChương V của E-HSMT1.405m
55Cu.PVC 1x4mm2EChương V của E-HSMT3m
56Cu.PVC 1x16mm2EChương V của E-HSMT152m
57ống nhựa luồn dây PVC D40Chương V của E-HSMT275m
58ống nhựa luồn dây PVC D20Chương V của E-HSMT1.230m
59ống nhựa luồn dây PVC D16Chương V của E-HSMT2.230m
60Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1,5mChương V của E-HSMT12cái
61Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V của E-HSMT90m
62Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương V của E-HSMT40m
63Đóng cọc chống sét L63x63x6Chương V của E-HSMT10cọc
64Hộp kiểm tra điện trởChương V của E-HSMT2bộ
65Hóa chất gem (11.36kg/ bao)Chương V của E-HSMT4bao
66Đào móng công trình đất cấp IIChương V của E-HSMT0,224100m3
67Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,224100m3
68Cung cấp và lắp đặt tb CameraChương V của E-HSMT181 tb
69Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)Chương V của E-HSMT81 Khung
70Cung cấp ODF 2FOChương V của E-HSMT6cái
71Cung cấp ODF 4FOChương V của E-HSMT1cái
72Cung cấp ODF 8FOChương V của E-HSMT1cái
73Modul quangChương V của E-HSMT6cái
74Lắp đặt switchChương V của E-HSMT61 tb
75Cung cấp switch POE 8 portChương V của E-HSMT3cái
76Cung cấp switch 8 portChương V của E-HSMT1cái
77Cung cấp switch 12 portChương V của E-HSMT2cái
78Lắp đặt wifiChương V của E-HSMT31 tb
79Cung cấp wifiChương V của E-HSMT3cái
80Bộ chia quang 1:2Chương V của E-HSMT2cái
81Cáp quang 2 coreChương V của E-HSMT0,031 km cap
82Cáp cat6eChương V của E-HSMT11 km cap
83Ống HDPE D30/25 đi ngầmChương V của E-HSMT2100m
84ống nhựa PVC D16 đi ngầmChương V của E-HSMT1.000m
L Phần nước
1Lắp đặt chậu rửa lavaborChương V của E-HSMT12bộ
2Cung cấp vòi chậu lavaborChương V của E-HSMT12cái
3Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT12cái
4Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT12bộ
5Cung cấp vòi xịt bệtChương V của E-HSMT12cái
6Lắp đặt hộp đựng lô giấyChương V của E-HSMT12cái
7Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT9bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nữChương V của E-HSMT9bộ
9Van xả tiểu namChương V của E-HSMT9cái
10Cầu chắn rác D90Chương V của E-HSMT18cái
11Phễu thoát sàn D60Chương V của E-HSMT12cái
12Siphong phễu thoát sàn D60Chương V của E-HSMT12cái
13Máy sấy tayChương V của E-HSMT6cái
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương V của E-HSMT2bể
15ống nhựa PPR D50 PN10Chương V của E-HSMT0,28100m
16ống nhựa PPR D40 PN10Chương V của E-HSMT0,34100m
17ống nhựa PPR D32 PN10Chương V của E-HSMT0,54100m
18ống nhựa PPR D20 PN10Chương V của E-HSMT0,24100m
19Van chặn PPR D50Chương V của E-HSMT2cái
20Van chặn PPR D20Chương V của E-HSMT1cái
21Van chặn PPR D32Chương V của E-HSMT8cái
22Tê PPR D50Chương V của E-HSMT1cái
23Tê PPR D40Chương V của E-HSMT1cái
24Tê PPR D32Chương V của E-HSMT2cái
25Tê PPR D20 ren trongChương V của E-HSMT12cái
26Tê PPR D50/32Chương V của E-HSMT2cái
27Tê PPR D40/32Chương V của E-HSMT4cái
28Tê PPR D40/20Chương V của E-HSMT1cái
29Tê PPR D32/20Chương V của E-HSMT30cái
30Côn thu PPR D50/40Chương V của E-HSMT1cái
31Côn thu PPR D32/20Chương V của E-HSMT12cái
32Cút nhựa PPR D50Chương V của E-HSMT4cái
33Cút nhựa PPR D40Chương V của E-HSMT5cái
34Cút nhựa PPR D32Chương V của E-HSMT30cái
35Cút nhựa PPR D20Chương V của E-HSMT10cái
36Cút nhựa PPR D20 ren trongChương V của E-HSMT15cái
37Nối nhựa PPR D20 ren trongChương V của E-HSMT6cái
38Rắc co PPR D50Chương V của E-HSMT2cái
39Măng sông PPR D50Chương V của E-HSMT7cái
40Măng sông PPR D40Chương V của E-HSMT9cái
41Măng sông PPR D32Chương V của E-HSMT14cái
42Măng sông PPR D20Chương V của E-HSMT6cái
43ống nhựa UPVC D160Chương V của E-HSMT0,02100m
44ống nhựa UPVC D110Chương V của E-HSMT0,7100m
45ống nhựa UPVC D90Chương V của E-HSMT2,1100m
46ống nhựa UPVC D60Chương V của E-HSMT0,32100m
47ống nhựa UPVC D42Chương V của E-HSMT0,4100m
48Tê nhựa 45 độ UPVC D110Chương V của E-HSMT12cái
49Tê nhựa 45 độ UPVC D60Chương V của E-HSMT6cái
50Tê nhựa 45 độ UPVC D110/60Chương V của E-HSMT6cái
51Tê nhựa 45 độ UPVC D90/60Chương V của E-HSMT3cái
52Tê nhựa 45 độ UPVC D60/42Chương V của E-HSMT18cái
53Tê nhựa 90 độ UPVC D60/42Chương V của E-HSMT1cái
54Bạc chuyển UPVC D60/42Chương V của E-HSMT4cái
55Tê 90 độ UPVC D42Chương V của E-HSMT6cái
56Tê 90 độ UPVC D110Chương V của E-HSMT6cái
57Chếch nhựa 45 độ UPVC D110Chương V của E-HSMT42cái
58Chếch nhựa 45 độ UPVC D90Chương V của E-HSMT112cái
59Chếch nhựa 45 độ UPVC D60Chương V của E-HSMT32cái
60Chếch nhựa 45 độ UPVC D42Chương V của E-HSMT48cái
61Cút nhựa 90 độ UPVC D42Chương V của E-HSMT46cái
62Côn thu nhựa uPVC D110x60Chương V của E-HSMT1cái
63Côn thu nhựa uPVC D90x60Chương V của E-HSMT1cái
64Măng sông nhựa uPVC D110Chương V của E-HSMT18cái
65Măng sông nhựa uPVC D90Chương V của E-HSMT53cái
66Măng sông nhựa uPVC D60Chương V của E-HSMT4cái
67Măng sông nhựa uPVC D42Chương V của E-HSMT10cái
68Nút bịt thông tắc D110Chương V của E-HSMT4cái
69Nút bịt thông tắc D90Chương V của E-HSMT4cái
M Bể tự hoại
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,3978100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,1222100m3
3Vận chuyển đất cấp IIChương V của E-HSMT0,2756100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,457m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT3,3741m3
6Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,0989100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3024tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0907tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT0,3001m3
10Ván cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0546100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0076tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0425tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,3054m3
14Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,1093100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0906tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT5,082m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT29,52m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT38,352m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT38,352m2
20Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT38,352m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT9,45m2
N XÂY MỚI NHÀ HỌC C
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT105,7973m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT8,7139100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E-HSMT3,704tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E-HSMT14,2633tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V của E-HSMT1,6184tấn
6Cung cấp cọc ép âmChương V của E-HSMT1tb
7Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V của E-HSMT17,4405100m
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,7245100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,0135100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSMT6,6188m3
11Vận chuyển đất cấp IVChương V của E-HSMT0,0662100m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT2,8918100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1,4694100m3
14Vận chuyển đất cấp IIChương V của E-HSMT1,4224100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT25,2052m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT112,3286m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT7,4041m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT4,6257100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT3,0234100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,2845tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT3,5941tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT9,4449tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT70,3391m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT45,3798m3
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT6,7936100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,6405tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT12,9853tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT408,4669m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT9,757m3
30Ván khuôn khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT12,8857100m2
31Ván khuôn khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của E-HSMT25,197100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT3,033tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,5626tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT14,2245tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT29,0835tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT21,1858m3
37Ván cầu thang thườngChương V của E-HSMT1,7711100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT4,5727tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,3438tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT9,7946m3
41Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT1,8243100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1607tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,5738tấn
44Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT4,3134tấn
45Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT4,3134tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT501,012m2
O Phần kiến trúc
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT440,358m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT9,5835m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT45,5953m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT918,7815m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT2.541,5965m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1.211,932m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1.132,8166m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2.444,3154m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT918,7815m2
P Tường ngoài nhà
1Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT7.330,6605m2
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT5,3924100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT21,7353m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT52,1331m3
5Lát nền granite 600x600, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2.036,0466m2
6Lát nền gạch granite 300x300, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT75,3846m2
7Công tác ốp gạch granite 300x600, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT262,302m2
8Thi công trần thả nhômChương V của E-HSMT75,3846m2
9Vách ngăn compact dày 18mm khu wc (Đơn giá hoàn thiện)Chương V của E-HSMT61,392m2
10Bàn đá wcChương V của E-HSMT9,1341m2
11Ke inox đỡ chậuChương V của E-HSMT24cái
12Gia công khung inox 25x25x1.4Chương V của E-HSMT0,0799tấn
13Lắp dựng khung inoxChương V của E-HSMT0,0799tấn
14Chống thấm mái và wcChương V của E-HSMT420,539m2
15Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT36,6368m2
16Lát gạch lá nem 200x200x50, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT36,6368m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT310,3508m2
18Lợp mái tôn dày 0.45mmChương V của E-HSMT3,553100m2
19Tôn bịt khe lún mái rộng 650mmChương V của E-HSMT1,38m
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT381,12m
Q Thang bộ
1Xây gạch, xây kết cấu phức tạp khácChương V của E-HSMT6,0885m3
2Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT187,092m2
3Gia công lan canChương V của E-HSMT0,5885tấn
4Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT117,5944m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT46,6156m2
R Tam cấp
1Xây gạch xây kết cấu phức tạp khácChương V của E-HSMT14,301m3
2Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT72,4946m2
3Xẻ mũi bậc tam cấpChương V của E-HSMT494,7m
4Chỉ mũi bậcChương V của E-HSMT164,9m
S Bục giảng
1Xây gạch xây tường thẳngChương V của E-HSMT6,1618m3
2Đắp cát nền móng công trìnhChương V của E-HSMT18,4204m3
3Đổ bê tông lót móngChương V của E-HSMT8,6684m3
T Lan can sắt
1Gia công lan canChương V của E-HSMT3,4998tấn
2Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT278,4665m2
3Sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT3.499,8kg
U Mặt ngoài
1Công tác ốp đá xanh rêu, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT121,8038m2
2Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT130,746m2
V Cửa
1Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ)Chương V của E-HSMT137,28m2
2Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ)Chương V của E-HSMT10,56m2
3Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ)Chương V của E-HSMT209,04m2
4Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ)Chương V của E-HSMT4,68m2
5Cửa chớp nhômChương V của E-HSMT3,96m2
6Vách nhôm kính, kính an toàn 6.38mm2 (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm LĐ)Chương V của E-HSMT147,26m2
7Gia công hoa sắt 16x16Chương V của E-HSMT7,6109tấn
8Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT314,856m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT242,3846m2
W Giàn giáo
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT20,1353100m2
X Phần điện
1Đèn máng 300x1200 bóng led 2x18wChương V của E-HSMT230bộ
2Đèn máng 300x1200 bóng led 1x18wChương V của E-HSMT36bộ
3Đèn ốp trần D300-18wChương V của E-HSMT72bộ
4Đèn ốp trần D250-15wChương V của E-HSMT18bộ
5Đèn tuýp 1.2m, bóng led 1x18wChương V của E-HSMT9bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V của E-HSMT92cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V của E-HSMT7cái
8Công tắc đơn 2 chiều 10aChương V của E-HSMT10cái
9Công tắc đôi 2 chiều 10aChương V của E-HSMT2cái
10Công tắc đôi 10aChương V của E-HSMT28cái
11Công tắc ba 10aChương V của E-HSMT2cái
12Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấuChương V của E-HSMT109cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V của E-HSMT45cái
14Tủ điện 800x600x200 TĐ.CChương V của E-HSMT1hộp
15MCB-3P-200a-36kaChương V của E-HSMT1cái
16MCB-3P-63a-36kaChương V của E-HSMT3cái
17MCB-1P-40a-6kaChương V của E-HSMT7cái
18MCB-1P-20a-6kaChương V của E-HSMT2cái
19MCB-1P-10a-6kaChương V của E-HSMT2cái
20Tủ điện 450x400x180 TĐ.C2Chương V của E-HSMT1hộp
21MCB-3P-80a-36kaChương V của E-HSMT1cái
22MCB-1P-40a-6kaChương V của E-HSMT7cái
23MCB-1P-16a-6kaChương V của E-HSMT1cái
24MCB-1P-10a-6kaChương V của E-HSMT2cái
25Tủ điện 450x400x180 TĐ.C3Chương V của E-HSMT1hộp
26MCB-3P-100a-10kaChương V của E-HSMT1cái
27MCB-1P-40a-6kaChương V của E-HSMT8cái
28MCB-1P-10a-6kaChương V của E-HSMT2cái
29Tủ điện LP1.1-7+LP2.1-7+LP3.1-4 chứa 6 modulChương V của E-HSMT18hộp
30MCB-2P-40a-10kaChương V của E-HSMT18cái
31MCB-1P-20a-6kaChương V của E-HSMT54cái
32MCB-1P-10a-6kaChương V của E-HSMT36cái
33Tủ điện LP1.8 chứa 6 modulChương V của E-HSMT1hộp
34MCB-2P-32a-10kaChương V của E-HSMT1cái
35MCB-1P-20a-6kaChương V của E-HSMT3cái
36MCB-1P-10a-6kaChương V của E-HSMT2cái
37Tủ điện LP3.5-7 chứa 8 modulChương V của E-HSMT3hộp
38MCB-2P-40a-10kaChương V của E-HSMT3cái
39MCB-1P-20a-6kaChương V của E-HSMT9cái
40MCB-1P-10a-6kaChương V của E-HSMT6cái
41Tủ điện LP3.8 chứa 8 modulChương V của E-HSMT1hộp
42MCB-2P-40a-6kaChương V của E-HSMT1cái
43MCB-1P-20a-6kaChương V của E-HSMT3cái
44MCB-1P-10a-6kaChương V của E-HSMT2cái
45Cu.PVC 1x1.5mm2Chương V của E-HSMT4.580m
46Cu.PVC 1x2.5mm2Chương V của E-HSMT2.810m
47Cu.PVC 2x4mm2Chương V của E-HSMT15m
48Cu.PVC 2x16mm2Chương V của E-HSMT216m
49Cu.XLPE.PVC 4x25mm2Chương V của E-HSMT6m
50Cu.XLPE.PVC 4x35mm2Chương V của E-HSMT10m
51Cu.PVC 1x2.5mm2EChương V của E-HSMT1.405m
52Cu.PVC 1x4mm2EChương V của E-HSMT16m
53Cu.PVC 1x16mm2EChương V của E-HSMT330m
54Cu.PVC 1x25mm2EChương V của E-HSMT45m
55ống nhựa luồn dây PVC D40Chương V của E-HSMT275m
56ống nhựa luồn dây PVC D20Chương V của E-HSMT1.230m
57ống nhựa luồn dây PVC D16Chương V của E-HSMT2.230m
58Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1,5mChương V của E-HSMT13cái
59Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V của E-HSMT100m
60Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương V của E-HSMT40m
61Đóng cọc chống sét L63x63x6Chương V của E-HSMT10cọc
62Hộp kiểm tra điện trởChương V của E-HSMT2bộ
63Hóa chất gem (11.36kg/ bao)Chương V của E-HSMT4bao
64Đào móng đất cấp IIChương V của E-HSMT0,224100m3
65Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,224100m3
66Cung cấp và lắp đặt CameraChương V của E-HSMT181 tb
67Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)Chương V của E-HSMT81 khung
68Cung cấp ODF 2FOChương V của E-HSMT6cái
69Cung cấp ODF 4FOChương V của E-HSMT1cái
70Cung cấp ODF 8FOChương V của E-HSMT1cái
71Modul quangChương V của E-HSMT6cái
72Lắp đặt switchChương V của E-HSMT61 tb
73Cung cấp switch POE 8 portChương V của E-HSMT3cái
74Cung cấp switch 8 portChương V của E-HSMT1cái
75Cung cấp switch 12 portChương V của E-HSMT2cái
76Lắp đặt wifiChương V của E-HSMT31 tb
77Cung cấp wifiChương V của E-HSMT3cái
78Bộ chia quang 1:2Chương V của E-HSMT2cái
79Cáp quang 2 coreChương V của E-HSMT0,031 kmcap
80Cáp cat6eChương V của E-HSMT1,21 kmcap
81Ống HDPE D30/25 đi ngầmChương V của E-HSMT1,7100m
82ống nhựa PVC D16 đi ngầmChương V của E-HSMT1.200m
Y Phần nước
1Lắp đặt chậu rửa lavaborChương V của E-HSMT12bộ
2Cung cấp vòi chậu lavaborChương V của E-HSMT12cái
3Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT12cái
4Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT12bộ
5Cung cấp vòi xịt bệtChương V của E-HSMT12cái
6Lắp đặt hộp đựng lô giấyChương V của E-HSMT12cái
7Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT9bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nữChương V của E-HSMT9bộ
9Van xả tiểu namChương V của E-HSMT9cái
10Cầu chắn rác D90Chương V của E-HSMT22cái
11Phễu thoát sàn D60Chương V của E-HSMT12cái
12Siphong phễu thoát sàn D60Chương V của E-HSMT12cái
13Máy sấy tayChương V của E-HSMT6cái
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương V của E-HSMT2bể
15ống nhựa PPR D50 PN10Chương V của E-HSMT0,24100m
16ống nhựa PPR D40 PN10Chương V của E-HSMT0,34100m
17ống nhựa PPR D32 PN10Chương V của E-HSMT0,54100m
18ống nhựa PPR D20 PN10Chương V của E-HSMT0,24100m
19Van chặn PPR D50Chương V của E-HSMT2cái
20Van chặn PPR D20Chương V của E-HSMT1cái
21Van chặn PPR D32Chương V của E-HSMT8cái
22Tê PPR D50Chương V của E-HSMT1cái
23Tê PPR D40Chương V của E-HSMT1cái
24Tê PPR D32Chương V của E-HSMT2cái
25Tê PPR D20 ren trongChương V của E-HSMT12cái
26Tê PPR D50/32Chương V của E-HSMT2cái
27Tê PPR D40/32Chương V của E-HSMT4cái
28Tê PPR D40/20Chương V của E-HSMT1cái
29Tê PPR D32/20Chương V của E-HSMT30cái
30Côn thu PPR D50/40Chương V của E-HSMT1cái
31Côn thu PPR D32/20Chương V của E-HSMT12cái
32Cút nhựa PPR D50Chương V của E-HSMT4cái
33Cút nhựa PPR D40Chương V của E-HSMT5cái
34Cút nhựa PPR D32Chương V của E-HSMT30cái
35Cút nhựa PPR D20Chương V của E-HSMT10cái
36Cút nhựa PPR D20 ren trongChương V của E-HSMT15cái
37Nối nhựa PPR D20 ren trongChương V của E-HSMT6cái
38Rắc co PPR D50Chương V của E-HSMT2cái
39Măng sông PPR D50Chương V của E-HSMT6cái
40Măng sông PPR D40Chương V của E-HSMT9cái
41Măng sông PPR D32Chương V của E-HSMT14cái
42Măng sông PPR D20Chương V của E-HSMT6cái
43ống nhựa UPVC D160Chương V của E-HSMT0,02100m
44ống nhựa UPVC D110Chương V của E-HSMT0,7100m
45ống nhựa UPVC D90Chương V của E-HSMT2,54100m
46ống nhựa UPVC D60Chương V của E-HSMT0,32100m
47ống nhựa UPVC D42Chương V của E-HSMT0,4100m
48Tê nhựa 45 độ UPVC D110Chương V của E-HSMT12cái
49Tê nhựa 45 độ UPVC D60Chương V của E-HSMT6cái
50Tê nhựa 45 độ UPVC D110/60Chương V của E-HSMT6cái
51Tê nhựa 45 độ UPVC D90/60Chương V của E-HSMT3cái
52Tê nhựa 45 độ UPVC D60/42Chương V của E-HSMT18cái
53Tê nhựa 90 độ UPVC D60/42Chương V của E-HSMT1cái
54Bạc chuyển UPVC D60/42Chương V của E-HSMT4cái
55Tê 90 độ UPVC D42Chương V của E-HSMT6cái
56Tê 90 độ UPVC D110Chương V của E-HSMT6cái
57Chếch nhựa 45 độ UPVC D110Chương V của E-HSMT42cái
58Chếch nhựa 45 độ UPVC D90Chương V của E-HSMT136cái
59Chếch nhựa 45 độ UPVC D60Chương V của E-HSMT32cái
60Chếch nhựa 45 độ UPVC D42Chương V của E-HSMT48cái
61Cút nhựa 90 độ UPVC D42Chương V của E-HSMT46cái
62Côn thu nhựa uPVC D110x60Chương V của E-HSMT1cái
63Côn thu nhựa uPVC D90x60Chương V của E-HSMT1cái
64Măng sông nhựa uPVC D110Chương V của E-HSMT18cái
65Măng sông nhựa uPVC D90Chương V của E-HSMT64cái
66Măng sông nhựa uPVC D60Chương V của E-HSMT4cái
67Măng sông nhựa uPVC D42Chương V của E-HSMT10cái
68Nút bịt thông tắc D110Chương V của E-HSMT4cái
69Nút bịt thông tắc D90Chương V của E-HSMT4cái
Z Bể tự hoại
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,3978100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,1222100m3
3Vận chuyển đất cấp IIChương V của E-HSMT0,2756100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,457m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT3,3741m3
6Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,0989100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3024tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0907tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT0,3001m3
10Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0546100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0076tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0425tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,3054m3
14Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,1093100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0906tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT5,082m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT29,52m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT38,352m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT38,352m2
20Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT38,352m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT9,45m2
AA XÂY MỚI NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình đất cấp IIChương V của E-HSMT4,9312100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT3,5328100m3
3Vận chuyển đất cấp IIChương V của E-HSMT1,3984100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT36,792m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT141,1646m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT3,9172m3
7Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT2,5088100m2
8Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,4986100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,7318tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT3,1611tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT7,6155tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT40,2646m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT4,2079m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT21,5742m3
15Ván khuôn khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT2,493100m2
16Ván khuôn khuôn cột tròn, chiều cao Chương V của E-HSMT0,9533100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,9869tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT4,8199tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT122,7125m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT4,3821m3
21Ván khuôn khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT4,6425100m2
22Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của E-HSMT8,5358100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,6647tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,245tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT5,7031tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT9,0289tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT3,6824m3
28Ván cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,3778100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,5226tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,0531tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,1889m3
32Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,2048100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0647tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,3885tấn
35Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT2,5208tấn
36Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT2,5208tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V của E-HSMT6,5441tấn
38Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V của E-HSMT6,5441tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT609,7533m2
AB Phần kiến trúc
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT167,5015m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT14,7948m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT18,102m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT529,8586m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT999,5767m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT389,3672m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT416,6662m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT642,8174m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT529,8586m2
AC Tường ngoài nhà
1Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT2.448,4275m2
2Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT3,4687100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT5,8138m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT39,6692m3
5Lát nền granite 600x600, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT655,4276m2
6Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT3,586m2
7Lát nền gạch Hạ Long 400x400, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT193,9734m2
8Chống thấm máiChương V của E-HSMT285,3712m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT285,3712m2
10Xi măng láng mặtChương V của E-HSMT98,0784m2
11Lợp mái tôn 3 lớp dày 0.45mmChương V của E-HSMT3,9172100m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT187,24m
13Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT359,964m
14Thi công trần thả thả thạch caoChương V của E-HSMT538,571m2
AD Thang bộ
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E-HSMT1,2276m3
2Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT33,388m2
3Gia công lan canChương V của E-HSMT0,3531tấn
4Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT35,277m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT27,9679m2
AE Tam cấp
1Xây gạch, xây kết cấu phức tạp khácChương V của E-HSMT10,4146m3
2Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT55,358m2
3Xẻ mũi bậc tam cấpChương V của E-HSMT372,3m
4Chỉ mũi bậcChương V của E-HSMT124,1m
5Gia công lan canChương V của E-HSMT0,3649tấn
6Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT29,1779m2
7Sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT364,9kg
8Xây gạch, xây tường thẳngChương V của E-HSMT2,9519m3
9Trát tường, trát tường ngoàiChương V của E-HSMT16,884m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT16,884m2
AF Dốc
1Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,0282100m3
2Đổ bê tông bệ máyChương V của E-HSMT1,5883m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT15,8833m2
4Tạo nhám mặt nềnChương V của E-HSMT15,8833m2
5Gia công lan canChương V của E-HSMT0,1293tấn
6Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT11,05m2
7Sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT129,3kg
8Xây gạch, xây tường thẳngChương V của E-HSMT0,429m3
9Trát tường, trát tường ngoàiChương V của E-HSMT4,81m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT4,81m2
11Xây gạch, xây tường thẳngChương V của E-HSMT2,479m3
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT5,2668m2
13Đất màu trồng câyChương V của E-HSMT20,8612m3
AG Mặt ngoài
1Công tác ốp đá xanh rêu, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT133,6222m2
2Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT42,419m2
3Gia công lan canChương V của E-HSMT0,5086tấn
4Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT25,944m2
5Sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT508,6kg
AH Cửa
1Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ)Chương V của E-HSMT33,44m2
2Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ)Chương V của E-HSMT7,92m2
3Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ)Chương V của E-HSMT60,32m2
4Cửa chớp nhômChương V của E-HSMT37,76m2
5Vách nhôm kính, kính an toàn 6.38mm2 (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm LĐ)Chương V của E-HSMT51,4m2
AI Giàn giáo
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT10,6508100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (Tạm tính 2 tháng)Chương V của E-HSMT4,3099100m2
3Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (Thêm 3 lớp )Chương V của E-HSMT3,5078100m2
AJ Phần điện
1Đèn panel led 600x600- 36wChương V của E-HSMT58bộ
2Đèn tuýp led 1x18wChương V của E-HSMT10bộ
3Công tắc đơn 2 chiều 10aChương V của E-HSMT2cái
4Công tắc đôi 2 chiều 10aChương V của E-HSMT2cái
5Công tắc đơn 10aChương V của E-HSMT7cái
6Công tắc đôi 10aChương V của E-HSMT2cái
7Công tắc ba 10aChương V của E-HSMT2cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V của E-HSMT26cái
9Tủ điện 800x600x200 TĐ ĐNChương V của E-HSMT1hộp
10MCB-3P-160a-36kaChương V của E-HSMT1cái
11MCB-3P-100a-36kaChương V của E-HSMT1cái
12MCB-1P-32a-6kaChương V của E-HSMT2cái
13MCB-1P-25a-6kaChương V của E-HSMT4cái
14MCB-1P-20a-6kaChương V của E-HSMT12cái
15MCB-1P-10a-6kaChương V của E-HSMT3cái
16Tủ điện 450x400x200 TĐ.ĐN2Chương V của E-HSMT1hộp
17MCB-3P-32a-36kaChương V của E-HSMT1cái
18MCB-1P-20a-6kaChương V của E-HSMT4cái
19MCB-1P-10a-6kaChương V của E-HSMT2cái
20Cu.PVC 1x1.5mm2Chương V của E-HSMT1.800m
21Cu.PVC 1x2.5mm2Chương V của E-HSMT1.070m
22Cu.PVC 2x4mm2Chương V của E-HSMT35m
23Cu.PVC 2x16mm2Chương V của E-HSMT240m
24Cu.XLPE.PVC 4x35mm2Chương V của E-HSMT104m
25Cu.XLPE.PVC 4x16mm2Chương V của E-HSMT15m
26Cu.PVC 1x2.5mm2EChương V của E-HSMT800m
27Cu.PVC 1x4mm2EChương V của E-HSMT16m
28Cu.PVC 1x16mm2EChương V của E-HSMT330m
29ống nhựa luồn dây PVC D40Chương V của E-HSMT275m
30ống nhựa luồn dây PVC D20Chương V của E-HSMT400m
31ống nhựa luồn dây PVC D16Chương V của E-HSMT600m
32ống HDPE gân xoắn D65/50Chương V của E-HSMT1,04100m
33Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,4186100m3
34Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,2483100m3
35Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,1704100m3
36Vận chuyển đất cấp IIChương V của E-HSMT0,2482100m3
37Gạch chỉ báo hiệu cápChương V của E-HSMT1.872viên
38Lưới báo hiệu cápChương V của E-HSMT104m
39Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT1,8721000v
40Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT0,4805100m2
41Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1,5mChương V của E-HSMT6cái
42Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V của E-HSMT63m
43Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương V của E-HSMT20m
44Đóng cọc chống sét L63x63x6Chương V của E-HSMT5cọc
45Hộp kiểm tra điện trởChương V của E-HSMT1bộ
46Hóa chất gem (11.36kg/ bao)Chương V của E-HSMT4bao
47Đào móng công trình đất cấp IIChương V của E-HSMT0,0812100m3
48Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,0812100m3
49Cung cấp và lắp đặt Camera hình trụChương V của E-HSMT51 tb
50Cung cấp và lắp đặt Camera bán cầuChương V của E-HSMT21 tb
51Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)Chương V của E-HSMT81 khung
52Cung cấp ODF 2FOChương V của E-HSMT6cái
53Cung cấp ODF 4FOChương V của E-HSMT1cái
54Cung cấp ODF 8FOChương V của E-HSMT1cái
55Modul quangChương V của E-HSMT1cái
56Lắp đặt switchChương V của E-HSMT31 tb
57Cung cấp switch 12 port PoeChương V của E-HSMT3cái
58Lắp đặt wifiChương V của E-HSMT21 tb
59Cung cấp wifiChương V của E-HSMT2cái
60Cáp quang 2 coreChương V của E-HSMT0,011kmcap
61Cáp cat6eChương V của E-HSMT0,171kmcap
62Ống HDPE D30/25 đi ngầmChương V của E-HSMT1,7100m
63ống nhựa PVC D16 đi ngầmChương V của E-HSMT170m
64Loa 3wChương V của E-HSMT2cái
65Amply 120wChương V của E-HSMT1cái
AK Phần nước
1Cầu chắn rác D90Chương V của E-HSMT8cái
2Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương V của E-HSMT2bể
3ống nhựa PPR D50 PN10Chương V của E-HSMT0,08100m
4ống nhựa PPR D40 PN10Chương V của E-HSMT1,4100m
5Van chặn PPR D50Chương V của E-HSMT3cái
6Van chặn PPR D40Chương V của E-HSMT1cái
7Tê PPR D50Chương V của E-HSMT2cái
8Tê PPR D50/40Chương V của E-HSMT1cái
9Tê PPR D50/20Chương V của E-HSMT1cái
10Cút nhựa PPR D50Chương V của E-HSMT4cái
11Cút nhựa PPR D40Chương V của E-HSMT4cái
12Cút nhựa PPR D20Chương V của E-HSMT4cái
13Rắc co PPR D50Chương V của E-HSMT2cái
14Măng sông PPR D50Chương V của E-HSMT2cái
15Măng sông PPR D40Chương V của E-HSMT35cái
16ống nhựa UPVC D110Chương V của E-HSMT0,24100m
17ống nhựa UPVC D90Chương V của E-HSMT0,96100m
18ống nhựa UPVC D60Chương V của E-HSMT0,04100m
19Tê nhựa 45 độ UPVC D90Chương V của E-HSMT4cái
20Chếch nhựa 45 độ UPVC D110Chương V của E-HSMT8cái
21Chếch nhựa 45 độ UPVC D90Chương V của E-HSMT64cái
22Măng sông nhựa uPVC D110Chương V của E-HSMT6cái
23Măng sông nhựa uPVC D90Chương V của E-HSMT24cái
AL Bể tách mỡ
1Đào móng công trình đất cấp IIChương V của E-HSMT0,3194100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,0988100m3
3Vận chuyển đất cấp IIChương V của E-HSMT0,2206100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,489m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT2,9076m3
6Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,107100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2535tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1511tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT0,3098m3
10Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0563100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0069tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0435tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,6023m3
14Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,1326100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1046tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT5,302m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT33,0365m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT32,3769m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT32,3769m2
20Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT32,3769m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT9,78m2
22Nắp bể D580Chương V của E-HSMT2cái
AM CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
AN Phá dỡ nhà cũ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT1.080,6174m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT589,1915m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V của E-HSMT8,6449tấn
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ, cột thépChương V của E-HSMT5,2091tấn
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V của E-HSMT1,0926tấn
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT424,9325m2
7Phá dỡ kết cấu gạchChương V của E-HSMT610,52m3
8Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT526,8711m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V của E-HSMT3,7231100m3
10Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT113,1712m2
11Vận chuyển phế thảiChương V của E-HSMT1.535,7629m3
AO Cải tạo nhà HB
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT283,824m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V của E-HSMT825,84m
3Phá dỡ nền gạch lát hành langChương V của E-HSMT468,71m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V của E-HSMT468,71m2
5Phá dỡ nền gạch trong phòng (5% KL)Chương V của E-HSMT36,0239m2
6Phá dỡ nền lát đáChương V của E-HSMT182,5318m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT29,7993m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT18,8581m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V của E-HSMT8,8892m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V của E-HSMT2,5829m3
11Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT98,7754m2
12Phá dỡ nền gạch khu wcChương V của E-HSMT101,7454m2
13Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V của E-HSMT101,7454m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V của E-HSMT221,901m2
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V của E-HSMT12bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V của E-HSMT12bộ
17Cắt hệ thống cấp thoát nướcChương V của E-HSMT6công
18Tháo dỡ lan can sắtChương V của E-HSMT16,2006m2
19Vệ sinh bề mặt tường ngoài nhàChương V của E-HSMT1.301,9263m2
20Vệ sinh bề mặt trần ngoài nhàChương V của E-HSMT178,829m2
21Vệ sinh bề mặt tường trong nhàChương V của E-HSMT2.066,3735m2
22Vệ sinh bề mặt trần trong nhàChương V của E-HSMT1.337,714m2
23Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V của E-HSMT0,0309tấn
24Tháo dỡ mái tôn để làm lối lênChương V của E-HSMT12,0268m2
25Vận chuyển phế thảiChương V của E-HSMT121,1021m3
AP Phần cải tạo
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V của E-HSMT5,1445m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V của E-HSMT1,6478m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V của E-HSMT4,1026m3
4Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50Chương V của E-HSMT0,4247m3
5Trát tường, trát tường ngoàiChương V của E-HSMT13,735m2
6Trát tường, trát tường trong, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT83,344m2
7Trát tường, trát tường trong, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT76,257m2
8Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT312,268m2
9Tôn úp diềm mái tôn vì trí mở máiChương V của E-HSMT5,18m
AQ Lát lại nền hành lang và các phòng
1Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT528,6392m2
2Lát nền gạch granite 400x400, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT43,3787m2
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V của E-HSMT0,7005m3
4Chống thấm khu wc tầng 2.3Chương V của E-HSMT46,518m2
5Lát nền gạch granite 300x300, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT50,457m2
6Công tác ốp gạch granite 300x600, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT225,102m2
7Thi công trần nhômChương V của E-HSMT50,457m2
8Bàn đá chậu rửaChương V của E-HSMT9,18m2
9Ke inox đỡ chậuChương V của E-HSMT24cái
10Gia công khung inox 25x25x1.4Chương V của E-HSMT0,0799tấn
11Lắp dựng khung inoxChương V của E-HSMT0,0799tấn
12Vách ngăn compact dày 18mm khu wc (Đơn giá hoàn thiện)Chương V của E-HSMT32,58m2
AR Tam cấp, cầu thang
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E-HSMT2,0027m3
2Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT83,0554m2
3Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT106,1772m2
4Mi cổ bậcChương V của E-HSMT174,684m
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT8,3042m2
6Gia công lan canChương V của E-HSMT0,2154tấn
7Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT10,72m2
8Sơn tĩnh điện lan canChương V của E-HSMT215,4kg
AS Lan can
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V của E-HSMT0,5561m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V của E-HSMT1,8773m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT35,6294m2
4Gia công lan canChương V của E-HSMT1,3275tấn
5Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT58,4868m2
6Sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT1.327,5kg
AT Mặt ngoài
1Công tác ốp đá xanh rêu, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT21,15m2
2Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT136,26m2
3Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ)Chương V của E-HSMT95,04m2
4Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ)Chương V của E-HSMT9,9m2
5Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ)Chương V của E-HSMT250,86m2
6Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ)Chương V của E-HSMT3,6m2
7Vách nhôm kính, kính an toàn 6.38mm2 (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm LĐ)Chương V của E-HSMT64,368m2
8Cửa đi chống cháy 2 cánh EI60Chương V của E-HSMT2,86m2
9Khóa cửa chống cháyChương V của E-HSMT1cái
10Tay co thủy lực cửa chống cháyChương V của E-HSMT2cái
AU Giàn giáo
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT7,772100m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépChương V của E-HSMT50,4305m2
3Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT50,43051m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.673,8096m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT3.819,7819m2
AV Phần điện
1Đèn tuýp led 1x18wChương V của E-HSMT3bộ
2Đèn ốp trần lắp mớiChương V của E-HSMT18bộ
3Công tắc đơn 10aChương V của E-HSMT1cái
4Công tắc đôi 10aChương V của E-HSMT6cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V của E-HSMT2cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V của E-HSMT2cái
7Quạt thông gió âm trần 300x300Chương V của E-HSMT12cái
8Cu.PVC 1x1.5mm2Chương V của E-HSMT30m
9Cu.PVC 1x2.5mm2Chương V của E-HSMT20m
10ống nhựa luồn dây PVC D20Chương V của E-HSMT15m
11ống nhựa luồn dây PVC D16Chương V của E-HSMT20m
12Tủ điện chứa 4 modulChương V của E-HSMT1hộp
13MCB-2P-20a-6kaChương V của E-HSMT1cái
14MCB-1P-16a-6kaChương V của E-HSMT1cái
15MCB-1P-10a-6kaChương V của E-HSMT1cái
AW Phần nước
1Lắp đặt chậu rửa lavaborChương V của E-HSMT12bộ
2Cung cấp vòi chậu lavaborChương V của E-HSMT12cái
3Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT12cái
4Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT6bộ
5Cung cấp vòi xịt bệtChương V của E-HSMT6cái
6Lắp đặt hộp đựng lô giấyChương V của E-HSMT6cái
7Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT9bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nữChương V của E-HSMT9bộ
9Van xả tiểu nam (Tham khảo INAX UF-7V)Chương V của E-HSMT9cái
10Cầu chắn rác D90Chương V của E-HSMT18cái
11Phễu thoát sàn D60Chương V của E-HSMT6cái
12Siphong phễu thoát sàn D60Chương V của E-HSMT6cái
13Y lọc cặn D50Chương V của E-HSMT1cái
14Rọ bơm D50Chương V của E-HSMT1cái
15Máy sấy tayChương V của E-HSMT6cái
16ống nhựa PPR D50 PN10Chương V của E-HSMT0,32100m
17ống nhựa PPR D40 PN10Chương V của E-HSMT0,48100m
18ống nhựa PPR D32 PN10Chương V của E-HSMT0,54100m
19ống nhựa PPR D20 PN10Chương V của E-HSMT0,24100m
20Van chặn PPR D50Chương V của E-HSMT2cái
21Van chặn PPR D40Chương V của E-HSMT2cái
22Van 1 chiều D40Chương V của E-HSMT1cái
23Van chặn PPR D32Chương V của E-HSMT2cái
24Van phao cơ D63Chương V của E-HSMT1cái
25Y lọc cặn D50Chương V của E-HSMT1cái
26Tê PPR D50Chương V của E-HSMT1cái
27Tê PPR D40Chương V của E-HSMT1cái
28Tê PPR D32Chương V của E-HSMT2cái
29Tê PPR D20 ren trongChương V của E-HSMT6cái
30Tê PPR D50/32Chương V của E-HSMT2cái
31Tê PPR D40/32Chương V của E-HSMT4cái
32Tê PPR D40/20Chương V của E-HSMT1cái
33Tê PPR D32/20Chương V của E-HSMT30cái
34Côn thu PPR D50/40Chương V của E-HSMT1cái
35Côn thu PPR D32/20Chương V của E-HSMT12cái
36Cút nhựa PPR D50Chương V của E-HSMT10cái
37Cút nhựa PPR D40Chương V của E-HSMT13cái
38Cút nhựa PPR D32Chương V của E-HSMT18cái
39Cút nhựa PPR D20Chương V của E-HSMT6cái
40Cút nhựa PPR D20 ren trongChương V của E-HSMT9cái
41Nối nhựa PPR D20 ren trongChương V của E-HSMT6cái
42Rắc co PPR D50Chương V của E-HSMT3cái
43Rắc co PPR D40Chương V của E-HSMT1cái
44Măng sông PPR D50Chương V của E-HSMT8cái
45Măng sông PPR D40Chương V của E-HSMT12cái
46Măng sông PPR D32Chương V của E-HSMT14cái
47Măng sông PPR D20Chương V của E-HSMT6cái
48ống nhựa UPVC D160Chương V của E-HSMT0,02100m
49ống nhựa UPVC D110Chương V của E-HSMT0,26100m
50ống nhựa UPVC D90Chương V của E-HSMT2,1100m
51ống nhựa UPVC D60Chương V của E-HSMT0,32100m
52ống nhựa UPVC D42Chương V của E-HSMT0,4100m
53Tê nhựa 45 độ UPVC D110Chương V của E-HSMT12cái
54Tê nhựa 45 độ UPVC D60Chương V của E-HSMT6cái
55Tê nhựa 45 độ UPVC D110/60Chương V của E-HSMT6cái
56Tê nhựa 45 độ UPVC D90/60Chương V của E-HSMT3cái
57Tê nhựa 45 độ UPVC D60/42Chương V của E-HSMT18cái
58Tê nhựa 90 độ UPVC D60/42Chương V của E-HSMT1cái
59Bạc chuyển UPVC D60/42Chương V của E-HSMT4cái
60Tê 90 độ UPVC D42Chương V của E-HSMT6cái
61Tê 90 độ UPVC D110Chương V của E-HSMT6cái
62Chếch nhựa 45 độ UPVC D110Chương V của E-HSMT30cái
63Chếch nhựa 45 độ UPVC D90Chương V của E-HSMT112cái
64Chếch nhựa 45 độ UPVC D60Chương V của E-HSMT32cái
65Chếch nhựa 45 độ UPVC D42Chương V của E-HSMT48cái
66Cút nhựa 90 độ UPVC D42Chương V của E-HSMT46cái
67Côn thu nhựa uPVC D110x60Chương V của E-HSMT1cái
68Côn thu nhựa uPVC D90x60Chương V của E-HSMT1cái
69Măng sông nhựa uPVC D110Chương V của E-HSMT7cái
70Măng sông nhựa uPVC D90Chương V của E-HSMT53cái
71Măng sông nhựa uPVC D60Chương V của E-HSMT4cái
72Măng sông nhựa uPVC D42Chương V của E-HSMT10cái
73Nút bịt thông tắc D110Chương V của E-HSMT4cái
74Nút bịt thông tắc D60Chương V của E-HSMT4cái
AX NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình đất cấp IIChương V của E-HSMT0,0281100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,0065100m3
3Vận chuyển đất cấp IIChương V của E-HSMT0,0216100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT2,16m3
5Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,144100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0027tấn
7Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmChương V của E-HSMT0,2999tấn
8Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,0676tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,3675tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V của E-HSMT0,4311tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V của E-HSMT0,4311tấn
12Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,3927tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,3927tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT66,1264m2
15Bu lông móng M14x200Chương V của E-HSMT48cái
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT7,653m3
17Lát gạch terazo 400x400, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT80,4612m2
18Lợp mái tôn lạnh dày 0.45mmChương V của E-HSMT0,9754100m2
19Máng nước inoxChương V của E-HSMT311,4111kg
AY Phần điện
1Đèn tuýp led 1x18wChương V của E-HSMT6bộ
2Cu.PVC 1x1.5mm2Chương V của E-HSMT60m
3ống nhựa luồn dây PVC D16Chương V của E-HSMT50m
4Ống HDPE gân xoắn D40/30Chương V của E-HSMT0,15100m
AZ Phần nước
1Cầu chắn rác D60Chương V của E-HSMT4cái
2ống nhựa UPVC D60Chương V của E-HSMT0,16100m
3Chếch nhựa 135 độ UPVC D60Chương V của E-HSMT16cái
4Măng sông ống uPVC D60Chương V của E-HSMT4cái
BA NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào móng công trình đất cấp IIChương V của E-HSMT0,0491100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,0113100m3
3Vận chuyển đất cấp IIChương V của E-HSMT0,0378100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT3,78m3
5Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,252100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0093tấn
7Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmChương V của E-HSMT0,5248tấn
8Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,1182tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,643tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V của E-HSMT1,0098tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V của E-HSMT1,0098tấn
12Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,9383tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,9383tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT148,3636m2
15Bu lông móng M14x200Chương V của E-HSMT84cái
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT19,024m3
17Lát gạch terazo 400x400, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT197,1196m2
18Lợp mái tôn lạnh dày 0.45mmChương V của E-HSMT2,1912100m2
19Máng nước inoxChương V của E-HSMT437,736kg
BB Phần điện
1Đèn tuýp led 1x18wChương V của E-HSMT14bộ
2Cu.PVC 1x1.5mm2Chương V của E-HSMT180m
3ống nhựa luồn dây PVC D16Chương V của E-HSMT160m
4ống nhựa xoắn HDPE D40/30Chương V của E-HSMT0,15100m
BC Phần nước
1Cầu chắn rác D60Chương V của E-HSMT8cái
2ống nhựa UPVC D60Chương V của E-HSMT0,32100m
3Chếch nhựa 135 độ UPVC D60Chương V của E-HSMT32cái
4Măng sông nhựa UPVC D60Chương V của E-HSMT8cái
BD NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng đất cấp IIChương V của E-HSMT0,1100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,065100m3
3Vận chuyển đất cấp IIChương V của E-HSMT0,035100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,484m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT3,0621m3
6Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,0884100m2
7Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,0797100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0234tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,16tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT0,5614m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,1021100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0125tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1528tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT3,8133m3
15Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT0,0904100m2
16Ván khuôn khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của E-HSMT0,361100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0234tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1078tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3471tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,0836m3
21Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,016100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0011tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,0067tấn
BE Phần kiến trúc
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT8,463m3
2Trát tường, trát tường ngoàiChương V của E-HSMT38,468m2
3Trát tường, trát tường trongChương V của E-HSMT38,468m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT5,104m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT5,8016m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT36,1m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT38,468m2
BF Tường ngoài nhà
1Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT85,4736m2
2Đắp cát K=0,90Chương V của E-HSMT0,0127100m3
3Đổ bê tông lót móngChương V của E-HSMT1,2732m3
4Lát nền granite 300x300, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT12,9304m2
5Chống thấm máiChương V của E-HSMT28,1m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT23,2m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT20,48m
8Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ)Chương V của E-HSMT1,98m2
9Cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm PK và LĐ)Chương V của E-HSMT2,24m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT0,5603100m2
BG Phần điện
1Đèn tuýp led 1x18wChương V của E-HSMT2bộ
2Công tắc đôi 10aChương V của E-HSMT1cái
3Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V của E-HSMT3cái
4Cu.PVC 1x1.5mm2Chương V của E-HSMT30m
5Cu.PVC 1x2.5mm2Chương V của E-HSMT18m
6Cu.PVC 1x2.5mm2EChương V của E-HSMT12m
7ống nhựa luồn dây PVC D20Chương V của E-HSMT36m
8ống nhựa luồn dây PVC D16Chương V của E-HSMT30m
BH Thiết bị trạm
1Cung cấp và LĐ Tủ điện kích thước C500x450x250, bằng tôn dày 1.5mmChương V của E-HSMT1hộp
2Cung cấp và LĐ MCB-3P-20a-10kaChương V của E-HSMT1cái
3Cung cấp và LĐ MCB-3P-16a-10kaChương V của E-HSMT1cái
4Cung cấp và LĐ MCB-2P-10a-6kaChương V của E-HSMT1cái
5Cung cấp và LĐ Contactor 3P-12aChương V của E-HSMT1cái
6Cung cấp và LĐ Rơ le nhiệt 0.63-4aChương V của E-HSMT1cái
7Nút ấn kèm đèn báoChương V của E-HSMT2cái
8Nút dừng khẩnChương V của E-HSMT1cái
9Cảm biến mực nướcChương V của E-HSMT2cái
10Chuyển mạch 2 vị tríChương V của E-HSMT1cái
11Đèn báo (Xanh, đỏ , vàng)Chương V của E-HSMT6cái
12Cung cấp và LĐ Cu.XLPE.PVC 3x4mm2Chương V của E-HSMT20m
13Cung cấp và LĐ Cu.PVC 1x4mm2Chương V của E-HSMT20m
14Cung cấp và LĐ ống nhựa luồn dây PVC D20Chương V của E-HSMT20m
15Đèn báo phaChương V của E-HSMT3cái
16Cầu chì 2aChương V của E-HSMT3cái
17Cung cấp và LĐ Cu.PVC.PVC 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT100m
18Cung cấp và LĐ ống nhựa luồn cáp HDPE D32/25Chương V của E-HSMT1100m
BI Phần nước
1Lắp đặt bơm cấp nước nhà B,C và nhà đa năng (Vân dụng chỉ tính nhân công)Chương V của E-HSMT31 máy
2Bơm cấp nước sinh hoạt nhà B 5m3/h, h=45mChương V của E-HSMT1cái
3Bơm cấp nước sinh hoạt nhà C 5m3/h, h=35mChương V của E-HSMT1cái
4Bơm cấp nước sinh hoạt nhà đa năng 5m3/h, h=30mChương V của E-HSMT1cái
5ống nhựa UPVC D60Chương V của E-HSMT0,04100m
6ống nhựa PPR D50 PN16Chương V của E-HSMT0,12100m
7ống nhựa PPR D40 PN16Chương V của E-HSMT2,94100m
8Chếch nhựa UPVC D60Chương V của E-HSMT4cái
9Rọ bơm D50Chương V của E-HSMT3cái
10Rắc co PPR D50Chương V của E-HSMT3cái
11Rắc co PPR D40Chương V của E-HSMT3cái
12Van chặn PPR D40Chương V của E-HSMT3cái
13Van 1 chiều D40Chương V của E-HSMT3cái
14Y lọc cặn D50Chương V của E-HSMT3cái
15Phễu thoát sàn D60Chương V của E-HSMT1cái
16Siphong phễu thoát sàn D60Chương V của E-HSMT1cái
17Cút nhựa PPR D50Chương V của E-HSMT12cái
18Cút nhựa PPR D40Chương V của E-HSMT34cái
19Măng sông nhựa uPVC D60Chương V của E-HSMT1cái
20Măng sông PPR D50Chương V của E-HSMT3cái
21Măng sông PPR D40Chương V của E-HSMT37cái
BJ BỂ PCCC
1Đào móng đất cấp IIChương V của E-HSMT5,8517100m3
2Đắp đất K=0,90Chương V của E-HSMT1,3392100m3
3Vận chuyển đất cấp IIChương V của E-HSMT4,5125100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V của E-HSMT15,161m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT49,4245m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT0,1763m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V của E-HSMT24,0875m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, nắp bể đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT24,3563m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0259100m2
10Ván khuôn khuôn tườngChương V của E-HSMT1,927100m2
11Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,567100m2
12Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT1,2779100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,241tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT4,751tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT1,8792tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0069tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,0548tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3832tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,6223tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2486tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,9342tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,7032tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,0107tấn
24Băng cản nước V20Chương V của E-HSMT47m
25Chống thấm bểChương V của E-HSMT251,12m2
26Nắp bểChương V của E-HSMT1cái
BK SÂN, BỒN HOA, CÂY XANH
BL Sân lát gạch mới
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V của E-HSMT81m3
2Vận chuyển đất cấp IVChương V của E-HSMT0,81100m3
3Đầm nền bằng đầm cóc K90Chương V của E-HSMT1,08100m3
4Rải nilong lótChương V của E-HSMT12,09100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT120,9m3
6Lát gạch terazo 400x400, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1.209m2
BM Sân bê tông mới
1Rải nilong lótChương V của E-HSMT3,66100m2
2Đổ bê tông nềnChương V của E-HSMT54,9m3
3Đánh bóng bề mặtChương V của E-HSMT366m2
4Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT420,5m
5Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT19,6m
BN Bồn Hoa
1Đào móng đất cấp IIChương V của E-HSMT0,8885100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,3982100m3
3Vận chuyển đất cấp IIChương V của E-HSMT0,4903100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT23,164m3
5Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT83,1816m3
6Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT38,8427m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT334,226m2
BO Cây xanh
1Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6Chương V của E-HSMT581 cây
2Cung cấp cây Bàng Đài Loan, D10-15cm, h=3-5mChương V của E-HSMT43cây
3Cung cấp cây muồng Hoàng Yến, D10-15cm, h=3-5mChương V của E-HSMT7cây
4Cung cấp cây sang D15-17, h=4.-6mChương V của E-HSMT8cây
5Trồng cỏ lá treChương V của E-HSMT10,25100m2
6Cung cấp đất màu trồng cỏChương V của E-HSMT153,75m3
BP HÀNG RÀO XÂY MỚI
BQ Hàng rào thoáng xây mới
1Đào móng đất cấp IIChương V của E-HSMT0,5465100m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,2448100m3
3Vận chuyển đất cấp IIChương V của E-HSMT0,3017100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT6,5997m3
5Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT2,8215m3
6Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT20,7466m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT2,8215m3
8Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,171100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0359tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1563tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT1,975m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,2036100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1439tấn
14Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT7,8091m3
15Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT8,8919m3
16Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT88,3828m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT45,5244m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT80,8356m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT214,7428m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT152,52m
21Gia công rào théo hộpChương V của E-HSMT2,1592tấn
22Lắp dựng ràoChương V của E-HSMT126,0644m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT137,5248m2
BR Hàng rào đặc xây mới
1Đào móng đất cấp IIChương V của E-HSMT1,5694100m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,7036100m3
3Vận chuyển đất cấp IIChương V của E-HSMT0,8658100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT18,9015m3
5Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT8,0685m3
6Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT59,6101m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT8,0685m3
8Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,489100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1029tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,4469tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT11,0269m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT1,2473100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,7938tấn
14Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT24,5379m3
15Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT61,8586m3
16Trát trụ, cột , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT276,7608m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT219,5256m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT896,3136m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.392,6m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT430,92m
BS CẤP THOÁT NƯỚC
BT Cấp nước
1Ống nhựa HDPE D63Chương V của E-HSMT0,16100m
2Van phao cơ D63Chương V của E-HSMT1cái
3Cút HDPE D63Chương V của E-HSMT1cái
4Măng sông HDPE D63Chương V của E-HSMT4cái
5Đào móng đất cấp IIChương V của E-HSMT0,0704100m3
6Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,016100m3
7Đắp cát K=0,90Chương V của E-HSMT0,0539100m3
8Vận chuyển đất cấp IIChương V của E-HSMT0,0544100m3
BU Ga thoát nước
1Đào móng đất cấp IIChương V của E-HSMT0,4622100m3
2Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,194100m3
3Vận chuyển đất cấp IIChương V của E-HSMT0,2682100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT3,9503m3
5Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,1179100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1069tấn
7Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT11,3458m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT38,02m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT10,78m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,8621m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,081100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,1273tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT221 ck
BV Nạo vét rãnh cũ
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V của E-HSMT13,8m3
2Vận chuyển đất cấp IChương V của E-HSMT0,138100m3
3Vận chuyển đất cấp IIChương V của E-HSMT0,138100m3
BW Rãnh thoát nước
1Đào móng đất cấp IIChương V của E-HSMT2,9391100m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1,5992100m3
3Vận chuyển đất cấp IIChương V của E-HSMT1,3399100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT29,52m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,4615tấn
6Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT35,178m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT319,8m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT123m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT21,32m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT1,2464100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT1,6216tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT4101 ck
BX Cống D400
1Đào móng đất cấp IIChương V của E-HSMT0,184100m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,1626100m3
3Vận chuyển đất cấp IIChương V của E-HSMT0,0214100m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, doanong dài 2m, đường kính D400mmChương V của E-HSMT8doanong
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V của E-HSMT7moi noi
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ doanong, đường kính D400mmChương V của E-HSMT16cái
BY ĐIỆN TỔNG MẶT BẰNG
1Tủ điện 1000x600x200Chương V của E-HSMT1hộp
2MCCB-3P-500a-36kaChương V của E-HSMT1cái
3MCCB-3P-200a-36kaChương V của E-HSMT1cái
4MCCB-3P-160a-36kaChương V của E-HSMT2cái
5MCCB-3P-100a-36kaChương V của E-HSMT1cái
6MCB-3P-80a-36kaChương V của E-HSMT1cái
7MCB-3P-20a-10kaChương V của E-HSMT2cái
8MCB-1P-20a-10kaChương V của E-HSMT1cái
9MCB-1P-25a-10kaChương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt công tơChương V của E-HSMT1cái
11Cu.MIca.XLPE.PVC 1x150mm2Chương V của E-HSMT2,32100m
12Cu.XLPE.PVC 4x70mm2Chương V của E-HSMT26m
13Cu.XLPE.PVC 4x95mm2Chương V của E-HSMT163m
14Cu.XLPE.PVC 4x70mm2Chương V của E-HSMT104m
15Cu.XLPE.PVC 4x25mm2Chương V của E-HSMT171m
16Cu.XLPE.PVC 4x4mm2Chương V của E-HSMT331m
17Cu.pVC 1x2.5mm2Chương V của E-HSMT20m
18Cu.pVC 1x35mm2Chương V của E-HSMT130m
19Cu.pVC 1x50mm2Chương V của E-HSMT163m
20Cu.pVC 1x150mm2Chương V của E-HSMT30m
21ống nhựa gân xoắn D160/125Chương V của E-HSMT0,3100m
22ống nhựa gân xoắn D65Chương V của E-HSMT6100m
23ống nhựa gân xoắn D40Chương V của E-HSMT1,8100m
24ống nhựa gân xoắn D30Chương V của E-HSMT3,32100m
25Đào móng đất cấp IIChương V của E-HSMT0,9781100m3
26Đắp cát K=0,90Chương V của E-HSMT0,5801100m3
27Đắp đất K=0,90Chương V của E-HSMT0,3982100m3
28Vận chuyển đất cấp IIChương V của E-HSMT0,5799100m3
29Gạch chỉ báo hiệu cápChương V của E-HSMT4.374viên
30Lưới báo hiệu cápChương V của E-HSMT243m
31Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT4,3741000v
32Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT1,1227100m2
33Đèn chiếu sáng ngoài đường bóng led 120w, gắn tườngChương V của E-HSMT10bộ
34Cu.XLPE.PVC 1x2.5mm2Chương V của E-HSMT1.267m
35ống nhựa luồn dây PVC D32Chương V của E-HSMT150m
36ống gân xoắn HDPE D32/25Chương V của E-HSMT1,38100m
37Đào móng đất cấp IIChương V của E-HSMT0,214100m3
38Đắp đất K=0,90Chương V của E-HSMT0,0494100m3
39Vận chuyển đất cấp IIChương V của E-HSMT0,1646100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT8,6905m3
41Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,0588100m2
42Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,735100m2
43Ván khuôn nắpChương V của E-HSMT0,0763100m2
44Nắp ga gang khung vuông 685x685 nắp D600Chương V của E-HSMT7cái
BZ CHỐNG MỐI
CA Chống mối nhà B
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V của E-HSMT52,2m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V của E-HSMT18,6m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiChương V của E-HSMT6221m2
CB Chống mối nhà C
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V của E-HSMT58,2m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V của E-HSMT21,24m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiChương V của E-HSMT7221m2
CC Chống mối nhà đa năng
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V của E-HSMT33m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V của E-HSMT10,56m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiChương V của E-HSMT4031m2
CD XÂY LẮP PCCC
CE TRẠM BƠM PCCC
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện: P=30KW; Q=108 m3/h, H=49m; Model: VCM 65-250Chương V của E-HSMT11 máy
2Lắp đặt Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ điezel: P=35kw; Q=108 m3/h, H=49m ;Động cơ DieselChương V của E-HSMT11 máy
3Lắp đặt máy bơm chữa bù áp cơ điện: P=2,2kw; Q= 3,6 m3/h, H=59m; Model:Model: VS 5-12Chương V của E-HSMT11 máy
4Bình tích áp 100l,itali - 16 barChương V của E-HSMT1cái
5Bể nước mồi 100lChương V của E-HSMT1bể
6Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy tự độngChương V của E-HSMT1tủ
7Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ d=100mmChương V của E-HSMT2cái
8Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ d=40mmChương V của E-HSMT1cái
9Lắp đặt van hai chiều mặt bích, đường kính van 100mmChương V của E-HSMT4cái
10Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 50mmChương V của E-HSMT1cái
11Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 40mmChương V của E-HSMT2cái
12Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 25mmChương V của E-HSMT5cái
13Lắp đặt Y lọc rác đường kính D=100mmChương V của E-HSMT2cái
14Lắp đặt Y lọc rác đường kính D=40mmChương V của E-HSMT1cái
15Lắp đặt mối mềm đường kính 100mmChương V của E-HSMT4cái
16Lắp đặt mối mềm đường kính 40mmChương V của E-HSMT2cái
17Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mmChương V của E-HSMT2cái
18Lắp đặt van một chiều ren đồng , đường kính van 40mmChương V của E-HSMT1cái
19Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V của E-HSMT3cái
20Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡngChương V của E-HSMT3cái
21Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn doan ong dài 6m, đường kính ống 100mmChương V của E-HSMT0,3100m
22Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông doan ong dài 6m, đường kính ống 50mmChương V của E-HSMT0,1100m
23Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông doan ong dài 6m, đường kính ống 40mmChương V của E-HSMT0,1100m
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống Chương V của E-HSMT0,18100m
25Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmChương V của E-HSMT14cái
26Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmChương V của E-HSMT5cái
27Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmChương V của E-HSMT6cái
28Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmChương V của E-HSMT18cái
29Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính cút 25/15mmChương V của E-HSMT3cái
30Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mmChương V của E-HSMT4cái
31Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/50mmChương V của E-HSMT1cái
32Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40/25mmChương V của E-HSMT1cái
33Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mmChương V của E-HSMT4cái
34Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp ren, đường kính tê 25/15mmChương V của E-HSMT3cái
35Lắp đặt rắc co nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmChương V của E-HSMT2cái
36Lắp đặt rắc co nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmChương V của E-HSMT5cái
37Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp măng sông, đường dính côn D100/65mmChương V của E-HSMT4cái
38Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp măng sông, đường dính côn D100/80mmChương V của E-HSMT2cái
39Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x10mm2Chương V của E-HSMT15m
40Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2,5mm2Chương V của E-HSMT15m
41Lắp đặt dây dẩn 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT15m
42Lắp đặt dây dẩn 2x1.0mm2Chương V của E-HSMT30m
43Khoan rút lõiChương V của E-HSMT41 lokhoan
44Giá treo, đỡ ống các loạiChương V của E-HSMT15bộ
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT13,9102m2
46Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V của E-HSMT0,3100m
47Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V của E-HSMT0,4100m
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT1,2m3
49Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT30m
50Lắp bích thép rỗng , đường kính ống 100mmChương V của E-HSMT22cap bich
51Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mmChương V của E-HSMT2cap bich
CF Hthong CHỮA CHẠY TRONG NHÀ VÀ NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn doan ong dài 6m, đường kính ống 100mmChương V của E-HSMT4,46100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông doan ong dài 6m, đường kính ống D65mmChương V của E-HSMT2,02100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông doan ong dài 6m, đường kính ống 50mmChương V của E-HSMT0,4100m
4Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính100mmChương V của E-HSMT33cái
5Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D65mmChương V của E-HSMT122cái
6Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D50mmChương V của E-HSMT115cái
7Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D100mmChương V của E-HSMT4cái
8Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D100/65mmChương V của E-HSMT8cái
9Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D65mmChương V của E-HSMT2cái
10Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D65/50mmChương V của E-HSMT50cái
11Lắp đặt lơ thu D65/50Chương V của E-HSMT9cái
12Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp măng sông d=50mmChương V của E-HSMT50cái
13Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmChương V của E-HSMT1cái
14Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmChương V của E-HSMT1cái
15Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mmChương V của E-HSMT1cái
16Lắp đặt hộp đựng thiết bi chữa cháy, kích thước hộp 600x800x180mmChương V của E-HSMT25cái
17Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mmChương V của E-HSMT50cái
18Lắp đặt khớp nối ren trong đường kính d=50Chương V của E-HSMT25cái
19Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính d=65mmChương V của E-HSMT2cái
20Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đương kính d=50mmChương V của E-HSMT100cái
21Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65/20m-16 barChương V của E-HSMT4cái
22Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m-16 barChương V của E-HSMT50cái
23Lắp đặt lăng phun chữa cháy , đường kính d=65mmChương V của E-HSMT4cái
24Lắp đặt lăng phun chữa cháy , đường kính d=50mmChương V của E-HSMT50cái
25Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8Chương V của E-HSMT156bình
26Kệ để bình chữa cháyChương V của E-HSMT52cái
27Nội quy tiêu lệnh bằng tôn kim loạiChương V của E-HSMT25bộ
28Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 500x700x180mmChương V của E-HSMT1cái
29Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡChương V của E-HSMT1cái
30Dụng cụ phá dỡ: búa tạChương V của E-HSMT1cái
31dụng cụ phá dỡ: xà bengChương V của E-HSMT1cái
32dụng cụ phá dỡ: kìm cọng lựcChương V của E-HSMT1cái
33Khoan rút lõiChương V của E-HSMT251 lokhoan
34Lắp bích thép rỗng , đường kính ống 100mmChương V của E-HSMT4cap bich
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT187,5522m2
36Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V của E-HSMT2,42100m
37Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V của E-HSMT4,46100m
38Đào đất đường ốngChương V của E-HSMT146,52m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1,4652100m3
40Cắt đục bê tôngChương V của E-HSMT1,44m3
CG HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênhChương V của E-HSMT11 TT
2Lắp đặt bộ chuyển đổ nguồn 220VAC-24VDCChương V của E-HSMT11 bộ
3Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20AChương V của E-HSMT21cái
4Lắp đặt hộp nối dây 200x200Chương V của E-HSMT14hộp
5Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường - ChungmeiChương V của E-HSMT12,810 đầu
6Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt loại thường - ChungmeiChương V của E-HSMT4,510 đầu
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp - ChungmeiChương V của E-HSMT5,45 nút
8Lắp đặt chuông báo cháy - ChungmeiChương V của E-HSMT5,40.0
9Lắp đặt đèn báo cháy - ChungmeiChương V của E-HSMT5,45 đèn
10Lắp đặt đèn báo phòngChương V của E-HSMT15,25 đèn
11Lắp đặt vỏ tổ hợpChương V của E-HSMT2bộ
12Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 20Px0,5mm2Chương V của E-HSMT115m
13Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 10Px0,5mm2Chương V của E-HSMT113m
14Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 5Px0,5mm2Chương V của E-HSMT178m
15Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V của E-HSMT2.101m
16Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT1.902m
17Điện trở cuối kênhChương V của E-HSMT1,410 đầu
18Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32/25mmChương V của E-HSMT314m
19Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V của E-HSMT3.477m
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT50m
21Kẹp giữ ống d25Chương V của E-HSMT50cái
22Măng sông nhựa d25Chương V của E-HSMT50cái
23Măng sông nhựa d16Chương V của E-HSMT1.933cái
24Kẹp giữ ống d16Chương V của E-HSMT3.477cái
25Lắp đặt hộp chia 3 , đường kính d=16mmChương V của E-HSMT365hộp
26Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V của E-HSMT4,65 đèn
27Lắp đặt đèn sự cốChương V của E-HSMT12,85 đèn
28Cắt, đục bê tôngChương V của E-HSMT2,91m3
CH CHI PHÍ THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC
CI Phòng học (30 phòng)
1Bàn ghế giáo viênChương V của E-HSMT30Bộ
2Bàn hai chỗ ngồi MB4.2 (gỗ cao su)Chương V của E-HSMT630Chiếc
3Ghế một chỗ ngồi MG4.2 (gỗ cao su)Chương V của E-HSMT1.260Chiếc
4Bảng chống loáChương V của E-HSMT30Chiếc
5Tủ đựng đồ dùng học sinhChương V của E-HSMT90Chiếc
6Tủ đựng thiết bị dùng chungChương V của E-HSMT30Chiếc
7Máy chiếu đa năngChương V của E-HSMT30Chiếc
8Màn chiếu treo tườngChương V của E-HSMT30Bộ
9Phụ kiện lắp đặtChương V của E-HSMT30Bộ
CJ Phòng Khoa học - Công nghệ (1 phòng)
1Bàn ghế giáo viênChương V của E-HSMT1Bộ
2Bàn hai chỗ ngồi MB4.2 (gỗ cao su)Chương V của E-HSMT18Chiếc
3Ghế một chỗ ngồi MG4.2 (gỗ cao su)Chương V của E-HSMT36Chiếc
4Tủ đựng thiết bị dùng chungChương V của E-HSMT1Chiếc
5Máy chiếu đa năngChương V của E-HSMT1Chiếc
6Màn chiếu treo tườngChương V của E-HSMT1Bộ
7Phụ kiện lắp đặtChương V của E-HSMT1Bộ
8Bảng chống lóaChương V của E-HSMT1Chiếc
9Tủ thuốc cá nhânChương V của E-HSMT1Chiếc
10Giá để thiết bịChương V của E-HSMT1Chiếc
CK Phòng Ngoại ngữ (02 phòng)
1Bàn ghế giáo viênChương V của E-HSMT2Bộ
2Bàn hai chỗ ngồi MB4.2 (gỗ cao su)Chương V của E-HSMT36Chiếc
3Ghế một chỗ ngồi MG4.2 (gỗ cao su)Chương V của E-HSMT72Chiếc
4Bảng trượtChương V của E-HSMT2Chiếc
5Bảng tương tác thông minhChương V của E-HSMT2Chiếc
6Bộ thu tín hiệuChương V của E-HSMT2Chiếc
7Bộ điều khiển từ xa cho giáo viênChương V của E-HSMT2Chiếc
8Thiết bị trả lời trắc nghiệm dùng cho giáo viên và học sinhChương V của E-HSMT72Chiếc
9Bộ Khuếch đại âm thanhChương V của E-HSMT2Chiếc
10Loa treo tườngChương V của E-HSMT4Chiếc
11Mic không dâyChương V của E-HSMT2Chiếc
CL Phòng Mỹ thuật (1 phòng)
1Bàn ghế giáo viênChương V của E-HSMT1Bộ
2Bàn hai chỗ ngồi MB4.2 (gỗ cao su)Chương V của E-HSMT18Chiếc
3Ghế một chỗ ngồi MG4.2 (gỗ cao su)Chương V của E-HSMT36Chiếc
4Tủ đựng dụng cụ Mỹ thuậtChương V của E-HSMT1Chiếc
5Giá để thiết bịChương V của E-HSMT1Chiếc
6Bảng chống lóaChương V của E-HSMT1Chiếc
7Máy chiếu đa năngChương V của E-HSMT1Chiếc
8Màn chiếu treo tườngChương V của E-HSMT1Bộ
9Phụ kiện lắp đặtChương V của E-HSMT1Bộ
CM Phòng Âm nhạc (1 phòng)
1Bàn ghế giáo viênChương V của E-HSMT1Bộ
2Bàn hai chỗ ngồi MB4.2 (gỗ cao su)Chương V của E-HSMT18Chiếc
3Ghế một chỗ ngồi MG4.2 (gỗ cao su)Chương V của E-HSMT36Chiếc
4Tủ đựng dụng cụ âm nhạcChương V của E-HSMT1Chiếc
5Giá để thiết bịChương V của E-HSMT1Chiếc
6Bảng chống lóaChương V của E-HSMT1Chiếc
7Máy chiếu đa năngChương V của E-HSMT1Chiếc
8Màn chiếu treo tườngChương V của E-HSMT1Bộ
9Phụ kiện lắp đặtChương V của E-HSMT1Bộ
10Loa treo tường + Giá treoChương V của E-HSMT1Đôi
11Âm lyChương V của E-HSMT1Cái
12Micro không dâyChương V của E-HSMT1Bo (2 mic)
13Phụ kiện lắp đặtChương V của E-HSMT1Bộ
CN Phòng Tin học (2 phòng)
1Bộ bàn ghế của GVChương V của E-HSMT2Bộ
2Bàn máy tính phòng Tin học (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím) TB1.1 (gỗ cao su)Chương V của E-HSMT36Chiếc
3Ghế một chỗ ngồi MG4.2 (gỗ cao su)Chương V của E-HSMT72Chiếc
4Tủ điều khiển (mạng, điện…)Chương V của E-HSMT2Chiếc
5Máy chiếu đa năngChương V của E-HSMT2Chiếc
6Màn chiếu treo tườngChương V của E-HSMT2Bộ
7Phụ kiện lắp đặtChương V của E-HSMT2Bộ
8Bảng viết chống loáChương V của E-HSMT2Chiếc
9Tủ tài liệuChương V của E-HSMT2Chiếc
10Điều hòa treo tường 18.000 BTU/h 1 chiều (1C)Chương V của E-HSMT4Bộ
11Phụ kiện lắp đặt điều hoàChương V của E-HSMT4Bộ
CO Phòng đa chức năng (3 phòng)
1Bàn ghế giáo viênChương V của E-HSMT3Bộ
2Bàn hai chỗ ngồi MB4.2 (gỗ cao su)Chương V của E-HSMT54Chiếc
3Ghế một chỗ ngồi MG4.2 (gỗ cao su)Chương V của E-HSMT108Chiếc
4Tủ đựng thiết bị theo chuyên đềChương V của E-HSMT3Chiếc
5Tủ đựng tài liệu dạy chuyên đềChương V của E-HSMT3Chiếc
6Bảng chống lóaChương V của E-HSMT3Chiếc
7Máy chiếu đa năngChương V của E-HSMT3Chiếc
8Màn chiếu treo tườngChương V của E-HSMT3Bộ
9Phụ kiện lắp đặtChương V của E-HSMT3Bộ
CP KHỐI NHÀ HIỆU BỘ
CQ Phòng y tế (1 phòng)
1Bàn ghế làm việcChương V của E-HSMT1Chiếc
2Ghế làm việcChương V của E-HSMT1Chiếc
3Tủ thuốcChương V của E-HSMT1Chiếc
4Tủ đựng đồ dùngChương V của E-HSMT1Chiếc
5Giường (Inox)Chương V của E-HSMT2Chiếc
6Bộ đo chiều cao, cân nặngChương V của E-HSMT1Bộ
7Thiết bị đo thị lựcChương V của E-HSMT1Bộ
8Bộ thiết bị ytế khám bệnhChương V của E-HSMT1Bộ
9Bộ cáng, nẹp sơ cứuChương V của E-HSMT1Bộ
10Quạt thông gióChương V của E-HSMT1Chiếc
11Điều hòa treo tường 12.000 BTU/h 2 chiều inverter (1A)Chương V của E-HSMT1Chiếc
12Phụ kiện lắp đặt điều hoàChương V của E-HSMT1Bộ
CR Phòng QLHS+TVHĐ
1Bàn, ghế làm việcChương V của E-HSMT1Chiếc
2Ghế làm việcChương V của E-HSMT3Chiếc
3Bảng chống lóaChương V của E-HSMT1Chiếc
4Tủ đựng đồ dùngChương V của E-HSMT1Chiếc
CS Phòng Thủ thư + Kho sách (1 phòng)
1Bàn ghế làm việc của thủ thưChương V của E-HSMT1Bộ
2Tủ mục lụcChương V của E-HSMT1Chiếc
CT Phòng đọc của giáo viên
1Bàn phòng đọcChương V của E-HSMT4Chiếc
2Ghế phòng đọcChương V của E-HSMT12Chiếc
3Tủ sáchChương V của E-HSMT2Chiếc
4Giá sách hai mặtChương V của E-HSMT2Chiếc
5Giá báo, tạp chíChương V của E-HSMT2Chiếc
6Bàn máy tínhChương V của E-HSMT1Chiếc
7Ghế máy tínhChương V của E-HSMT1Chiếc
CU Phòng thư viện học sinh
1Bàn phòng đọcChương V của E-HSMT18Chiếc
2Ghế phòng đọcChương V của E-HSMT36Chiếc
3Tủ sáchChương V của E-HSMT2Chiếc
4Giá sách hai mặtChương V của E-HSMT2Chiếc
5Giá báo, tạp chíChương V của E-HSMT2Chiếc
6Bàn máy tínhChương V của E-HSMT1Chiếc
7Ghế máy tínhChương V của E-HSMT1Chiếc
CV Phòng truyền thống (1 phòng)
1Bục, tượng BácChương V của E-HSMT1Bộ
2Sa bànChương V của E-HSMT1Chiếc
3Tủ trưng bàyChương V của E-HSMT2Chiếc
4Giá trang tríChương V của E-HSMT2Chiếc
5Kệ trang tríChương V của E-HSMT2Bộ
6Thảm nềnChương V của E-HSMT1Chiếc
7Phông, cờChương V của E-HSMT70M2
8Khẩu hiệuChương V của E-HSMT1Bộ
9Sao vàng búa liềmChương V của E-HSMT1Bộ
10Quạt thông gióChương V của E-HSMT1Bộ
CW Phòng hiệu phó (2 phòng)
1Bộ bàn ghế làm việcChương V của E-HSMT2Bộ
2Bảng công tácChương V của E-HSMT2Chiếc
3Bộ bàn ghế tiếp kháchChương V của E-HSMT2Bộ
4Bộ Bàn ghế để máy vi tínhChương V của E-HSMT2Bộ
5Tủ tài liệuChương V của E-HSMT4Chiếc
CX Phòng hiệu trưởng (1 phòng)
1Bộ bàn ghế làm việcChương V của E-HSMT1Bộ
2Bảng công tácChương V của E-HSMT1Chiếc
3Bộ bàn ghế tiếp kháchChương V của E-HSMT1Bộ
4Bộ Bàn ghế để máy vi tínhChương V của E-HSMT1Bộ
5Tủ tài liệuChương V của E-HSMT2Chiếc
CY Phòng văn phòng (1 phòng)
1Bàn ghế làm việc của thủ thưChương V của E-HSMT1Bộ
2Ghế làm việcChương V của E-HSMT3Bộ
3Bảng công tácChương V của E-HSMT1Chiếc
4Tủ tài liệuChương V của E-HSMT2Chiếc
CZ Phòng hội đồng (1 phòng)
1Bảng công tácChương V của E-HSMT1Chiếc
2Máy chiếu đa năngChương V của E-HSMT1Chiếc
3Màn chiếu treo tườngChương V của E-HSMT1Bộ
4Phụ kiện lắp đặtChương V của E-HSMT1Bộ
5Ti viChương V của E-HSMT1Bộ
6Loa treo tường + Giá treoChương V của E-HSMT2Đôi
7Âm lyChương V của E-HSMT1Cái
8Micro không dâyChương V của E-HSMT1Bo (2 mic)
9Đầu DVDChương V của E-HSMT1Cái
10Micro cổ ngỗngChương V của E-HSMT1Cái
11Tủ đựng thiết bị âm thanh (Tủ rack 12U)Chương V của E-HSMT1Cái
12Dây loa, phụ kiện lắp đặtChương V của E-HSMT1Bộ
13Phông, cờChương V của E-HSMT70M2
14Khẩu hiệuChương V của E-HSMT3,5M2
15Sao vàng búa liềmChương V của E-HSMT1Bộ
16Tượng BácChương V của E-HSMT1Pho
17Bục tượng BácChương V của E-HSMT1Chiếc
18Bục phát biểuChương V của E-HSMT1Chiếc
19Điều hòa nhiệt độ ( 24.000 BTU)Chương V của E-HSMT2Bộ
20Bộ phụ kiện lắp đặt điều hòaChương V của E-HSMT2Bộ
DA Phòng Kỹ thuật điện (1 phòng)
1Bàn, ghế làm việcChương V của E-HSMT1Chiếc
2Ghế làm việcChương V của E-HSMT3Chiếc
3Bảng chống lóaChương V của E-HSMT1Chiếc
4Tủ đựng đồ dùngChương V của E-HSMT1Chiếc
DB Phòng Phụ trợ (2 phòng)
1Bàn, ghế làm việcChương V của E-HSMT2Chiếc
2Ghế làm việcChương V của E-HSMT6Chiếc
3Bảng chống lóaChương V của E-HSMT2Chiếc
4Tủ đựng đồ dùngChương V của E-HSMT2Chiếc
DC Phòng đoàn thể (1 phòng)
1Bàn họpChương V của E-HSMT7Chiếc
2Ghế họpChương V của E-HSMT21Chiếc
3Tủ tài liệuChương V của E-HSMT1Chiếc
4Giá, kệChương V của E-HSMT1Bộ
5Bảng công tácChương V của E-HSMT1Chiếc
DD Phòng nghỉ giáo viên (5 phòng)
1Bàn phòng nghỉ giáo viênChương V của E-HSMT10Chiếc
2Ghế phòng nghỉ giáo viênChương V của E-HSMT50Chiếc
DE Phòng thiết bị giáo dục (1 phòng)
1Bàn ghế làm việcChương V của E-HSMT1Bộ
2Tủ đựng hồ sơChương V của E-HSMT2Chiếc
3Giá để thiết bịChương V của E-HSMT2Chiếc
4Giá treo tranhChương V của E-HSMT4Chiếc
DF Kho học phẩm (1 phòng)
1Bàn ghế làm việcChương V của E-HSMT1Bộ
2Ghế làm việcChương V của E-HSMT2Chiếc
3Tủ đựng hồ sơChương V của E-HSMT2Chiếc
DG Phòng đoàn đội (1 phòng)
1Bàn ghế làm việcChương V của E-HSMT1Bộ
2Bàn họpChương V của E-HSMT4Chiếc
3Ghế họpChương V của E-HSMT10Chiếc
4Tủ tài liệuChương V của E-HSMT1Chiếc
5Giá, kệChương V của E-HSMT1Bộ
6Bảng công tácChương V của E-HSMT1Chiếc
DH KHU THỂ CHẤT
DI Nhà đa năng
1Dây nhảyChương V của E-HSMT40Cái
2Dây kéo coChương V của E-HSMT2Cái
3Cờ vuaChương V của E-HSMT5Bộ
4Cờ tướngChương V của E-HSMT5Bộ
5Bàn bóng bànChương V của E-HSMT2Bộ
6Vợt bóng bànChương V của E-HSMT8Đôi
7Bàn đạp xuất phát chạyChương V của E-HSMT8Cái
8Bộ Vợt cầu lôngChương V của E-HSMT5Bộ
9Bóng đáChương V của E-HSMT10Quả
10Khung thành mini (5 người)Chương V của E-HSMT1Bộ
11Bóng rổChương V của E-HSMT10Quả
12Trụ bóng rổChương V của E-HSMT2Cái
13Đệm nhảy caoChương V của E-HSMT1Cái
14Trụ nhảy cao và xàChương V của E-HSMT1Bộ
15Còi trọng tàiChương V của E-HSMT3Cái
16Đồng hồ bấm giâyChương V của E-HSMT2Cái
17Thước dây làm bằng thép loại 50mChương V của E-HSMT1Cái
18GhếChương V của E-HSMT46Cái
19Bộ loaChương V của E-HSMT2Bộ
20Âm lyChương V của E-HSMT1Cái
21MicroChương V của E-HSMT4Cái
DJ THIẾT BỊ BẾP + PHÒNG ĂN
DK Khu nhập hàng
1Bàn inoxChương V của E-HSMT1Chiếc
2Xe đẩy 1 tầngChương V của E-HSMT1Chiếc
DL Phòng lương thực
1Giá inox 4 tầng phẳngChương V của E-HSMT2Chiếc
2Giá inox 4 tầng nanChương V của E-HSMT2Chiếc
DM Phòng thực phẩm
1Giá inox 4 tầng phẳngChương V của E-HSMT2Chiếc
2Giá inox 4 tầng nanChương V của E-HSMT2Chiếc
DN Khu sơ chế + Khu rửa
1Bàn sơ chế lót gỗChương V của E-HSMT1Chiếc
2Chậu rửa đôiChương V của E-HSMT1Chiếc
3Vòi lạnh cổ ngỗngChương V của E-HSMT2Chiếc
DO Bàn chậu sơ chế thịt
1Bàn sơ chế có lót gỗChương V của E-HSMT1Chiếc
2Chậu rửa đôiChương V của E-HSMT1Chiếc
3Vòi lạnh cổ ngỗngChương V của E-HSMT2Chiếc
DP Bàn chậu sơ chế thịt
1Bàn sơ chế có lót gỗChương V của E-HSMT1Chiếc
2Chậu rửa đôiChương V của E-HSMT1Chiếc
3Vòi lạnh cổ ngỗngChương V của E-HSMT2Chiếc
DQ Khu bếp chính
1Bàn sơ chế có lót gỗChương V của E-HSMT3Hthong
2Bếp từ đôi chảo liềnChương V của E-HSMT1Chiếc
3Bếp từ đơn chảo liềnChương V của E-HSMT1Chiếc
4Bếp hầm từ đơnChương V của E-HSMT1Chiếc
5Xoong chuyên dụng cho bếp từChương V của E-HSMT1Chiếc
6Tủ điều khiển cho các bếp điệnChương V của E-HSMT1Chiếc
7Dây cáp điệnChương V của E-HSMT25Chiếc
8Hthong gen chuyên dụngChương V của E-HSMT1Hthong
9Nồi nấu canh 200lChương V của E-HSMT1Chiếc
10Bàn trung gianChương V của E-HSMT1Chiếc
11Chậu vo gạoChương V của E-HSMT1Chiếc
12Vòi lạnh cổ ngỗngChương V của E-HSMT1Chiếc
13Tủ cơm gas điện 100kgChương V của E-HSMT1Chiếc
14Bàn inox có lót gỗChương V của E-HSMT1Chiếc
DR Khu soạn chia
1Bàn tủ chia soạnChương V của E-HSMT3Chiếc
2Xe đẩy 3 tầngChương V của E-HSMT3Chiếc
3Tủ sấy bát đĩa khayChương V của E-HSMT1Chiếc
4Tủ inox để khay bát đĩa cửa mởChương V của E-HSMT1Chiếc
5Tủ inox để xoong nồiChương V của E-HSMT1Chiếc
6Bàn ănChương V của E-HSMT30Chiếc
7Ghế ăn inoxChương V của E-HSMT180Chiếc
DS Thiết bị chia ăn tại lớp
1Tủ xe đẩy 45 khay ăn 5 ngăn và xoong canhChương V của E-HSMT6Chiếc
2Khay ăn học sinh 5 ngănChương V của E-HSMT400Chiếc
3Xô đựng canhChương V của E-HSMT6m dai
4Khay để cơmChương V của E-HSMT6m dai
DT Hệ thống xử lý nước thải
1Bể bẫy mỡ tổngChương V của E-HSMT1Chiếc
2Ray và ghi thoát sànChương V của E-HSMT25Chiếc
DU Hệ thống hút mùi
1Chụp hút mùi đôiChương V của E-HSMT1Chiếc
2Ống gióChương V của E-HSMT3m dai
3Ống gióChương V của E-HSMT30m dai
4Quạt hútChương V của E-HSMT1Chiếc
5Tiêu âm đầu vào đầu raChương V của E-HSMT2Hthong
6Hộp tiêu âm quạtChương V của E-HSMT1Chiếc
7Giá đỡ quạtChương V của E-HSMT1Chiếc
8Tủ điều khiển bảo vệ động cơ quạtChương V của E-HSMT1Chiếc
9Dây điện 3 phaChương V của E-HSMT30m dai
10Vật tư phụ kiện lắp đặtChương V của E-HSMT1Bộ
DV THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm chữa cháy động cơ điệnChương V của E-HSMT1Cái
2Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ dieselChương V của E-HSMT1Cái
3Máy bơm bù áp chữa cháy động cơ điệnChương V của E-HSMT1Cái
4Tủ điều khiển bơm 3 chữa cháy (trọn bộ).Chương V của E-HSMT1Cái
5Tủ trung tâm báo cháy 20 kênhChương V của E-HSMT1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.93531795E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38706359E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a.Về xây lắpSố lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 32.364.817.100 VND * Các hợp đồng có tính chất tương tự phải đảm bảo:+ Công trình xây dựng cấp III trở lên.+ Tính chất: Hợp đồng bao gồm xây lắp, lắp đặt thiết bị, điện, nước, PCCC, chống mối, cung cấp lắp đặt thiết bị.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng bào gồm thi công phần kiến trúc (gồm xây dựng tường, ốp, lát gạch, sơn bả tường…) cung cấp lắp đặt hệ thống điện, nước, ….b. Về cung cấp, lắp đặt thiết bị+ Hệ thống PCCC, tối thiểu hợp đồng có giá trị. Tối thiểu 01 hợp đồng với giá trị mỗi hợp đồng >= 201.460.000 VNĐ+ Chống mối tối thiểu hợp đồng có giá trị. Tối thiểu 01 hợp đồng với giá trị mỗi hợp đồng >=182.534.000. VNĐ+ Thiết bị, tối thiểu hợp đồng có giá trị. Tối thiểu 01 hợp đồng với giá trị mỗi hợp đồng >= 4.119.866.800 VNĐ, - Trong các hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị nêu trên nêu trên phải có ít nhất 1 hợp đồng đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.- Trường hợp trong hợp đồng xây lắp do nhà thầu thực hiện có hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị như trên thì thiết bị đó cũng được xem xét đánh giá tại tiêu chí về cung cấp, lắp đặt thiết bị. Trường hợp nhà thầu thực hiện các hợp đồng thi công phần móng, phần thân.. trong cùng một công trình thì được cộng dồn để xác định quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi xét hợp dồng công trình tương tự- Trường hợp các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính phần giá trị công việc do nhà thầu thực hiện- Trường hợp liên danh , năng lực và kinh nghiệm của liên danh được tính bằng tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đồng thời từng thành viên trong liên danh phải có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng phù hợp với công việc đảm nhậnTài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.364.817.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng và lắp đặt thiết bị có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.107
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 6 có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử hệ thống điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- 01 kỹ sư trắc địa;- 01 kỹ sư môi trường hoặc lâm nghiệp; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ về Phòng chống côn trùng (mối);- 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện, điện tử hoặc cơ khí và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và lắp đặt thiết bị có kỹ thuật tương tự gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.55
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)43
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT > 10 tấn3
2 Máy đào ≥ 0,22m32
3 Máy bơm bê tông Sử dụng tốt1
4 Máy ép cọc thủy lực ≥ 120 tấn1
5 Cần cẩu (bánh lốp hoặc bánh xích hoặc cần cẩu gắn liền máy ép cọc Robot) ≥ 4 tấn1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
7 Máy trộn vữa ≥ 150L2
8 Đầm dùi Sử dụng tốt2
9 Đầm bàn Sử dụng tốt2
10 Đầm cóc Sử dụng tốt2
11 Máy hàn Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->