Gói thầu: Mua vật chất, VPP phục vụ công tác chuyên môn nghiệp vụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211220516-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Mua vật chất, VPP phục vụ công tác chuyên môn nghiệp vụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211220444 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc Phòng - Kinh phí nghiệp vụ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 09:41:00 đến ngày 2021-12-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 134,100,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật chất, VPP phục vụ công tác chuyên môn nghiệp vụ Mua vật chất, VPP phục vụ công tác chuyên môn nghiệp vụ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc Phòng - Kinh phí nghiệp vụ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm diệt virus | 9 | Bộ | Bảo vệ máy tính BKAV; | ||
| 2 | Converter quang | 5 | Cái | (tốc độ truyền dữ liệu 10/100Mbps, bước sóng quang:1310, công suất: 25dBM); | ||
| 3 | Bút ký | 20 | Hộp | UM-153 (12 cái/hộp) | ||
| 4 | Bút bi Thiên Long | 10 | Hộp | TL-036; (20 Chiếc/hộp; | ||
| 5 | Bút nước Tizo TG | 8 | Hộp | TG 310 Xanh, đen, đỏ; 12 cái/hộp; | ||
| 6 | Bút xóa CP01; | 5 | Hộp | Thiên Long; 20 cái/hộp; | ||
| 7 | Bút chì Plus | 4 | Hộp | 2B; 12 cái/hộp; | ||
| 8 | Tẩy chì, | 50 | Cái | Thiên Long chất liệu cao su chất lượng cao, tẩy nhẹ nhàng, dễ sử dụng. | ||
| 9 | Bút lông | 10 | Hộp | Màu mực tươi, dễ xóa bằng vải mềm, khô, ít bay hơi hoặc mờ, dung tích 25ml; Đóng gói:10 cây/hộp; | ||
| 10 | Bút trình chiếu, | 3 | Cái | bán kính 30 m, liên kết không dây với Word, Excel, Power Point sử dụng pin AAA, tích hợp sẵn các phím điều khiển slideshow có màn hình hiển thị | ||
| 11 | Sổ bìa da cao cấp Meeting | 20 | Quyển | khổ giấy A4, dày 200 trang, kích thước 21x30 cm, mặt giấy bóng mịn, viết không nhòe, không thấm mực trang sau; | ||
| 12 | Sổ bìa cứng A4 | 20 | Quyển | Inova 240 trang; | ||
| 13 | USB | 20 | Cái | Dung lượng 32GB | ||
| 14 | Túi đựng tài liệu Trà My | 30 | Tập | chất liệu nhựa PP, đặc biệt chịu nhiệt và va đập cao, có khả năng chứa 125 tờ A4 (10 chiếc/tập) | ||
| 15 | Hộp đựng tài liệu, EKE; | 50 | Cái | 20cm loại 1 | ||
| 16 | Bìa còng bật | 60 | Cái | Flexoffce 7cm 2 còng A4,f4; | ||
| 17 | Giấy in A4-ĐL | 150 | Ram | 80gsm Double A; 500tờ/ram; | ||
| 18 | Giấy in A3- | 30 | Ram | ĐL70gsm Double A; 500 tờ/Ram. | ||
| 19 | Giấy bìa A4 ngoại | 20 | Tập | Các màu 100 tờ/Tập. | ||
| 20 | Giấy bìa A3 ngoại | 10 | Tập | các màu 100 tờ/Tập. | ||
| 21 | Bìa mica A4 | 5 | Tập | BMCT, khổ A4, chất liệu đẹp, không nhàu, độ dày 1,2mm, đóng gói 100tờ/tập; | ||
| 22 | Giấy phân trang | 50 | Tập | 5 màu nilon Deli; 100 tờ/tập; | ||
| 23 | Bấm ghim lớn Plus, | 2 | Cái | chất liệu bằng thép không gỉ, sử dụng chắc, bền, cơ cấu bấm có khóa an toàn, lò xo có độ đàn hồi tốt, lực bấm nhẹ; | ||
| 24 | Bấm ghim số 10 , | 9 | Hộp | chất liệu bằng thép không gỉ, sử dụng chắc, bền, cơ cấu bấm có khóa an toàn, lò xo có độ đàn hồi tốt, lực bấm nhẹ | ||
| 25 | Ghim dập | 20 | Hộp | số 23/15, làm bằng kim loại sáng bóng, có khả năng chịu lực tốt, độ bền cao, xuyên giấy tốt; | ||
| 26 | Ghim dập số 10, | 50 | Hộp | làm bằng kim loại sáng bóng, có khả năng chịu lực tốt, độ bền cao, xuyên giấy tốt; | ||
| 27 | Đục lỗ, | 4 | Chiếc | vật liệu chuyên dụng chất lượng cao, thiết kế đầu cứng cáp, thẩm mĩ cao, lò xo có độ đàn hồi tốt; T | ||
| 28 | Kẹp giấy các loại, | 20 | Hộp | làm từ thép tốt, có độ bền cao, sử dụng nhiều lần; | ||
| 29 | Băng keo | 20 | Cuộn | Chất liệu keo tốt; | ||
| 30 | Kéo cắt | 20 | Cái | , làm từ thép tốt, có độ bền cao, sử dụng nhiều lần; | ||
| 31 | Dao rọc giấy | 2 | Hộp | Làm từ thép tốt, có độ bền cao, sử dụng nhiều lần; | ||
| 32 | Hộp cắm bút | 10 | Cái | Làm bằng nhựa cứng, mẫu mã đẹp, có thể xoay; | ||
| 33 | Thước kẻ | 20 | Cái | Chất liệu mica cứng đẹp, độ dài 30cm; Thiên Long – | ||
| 34 | Keo dán nước, | 5 | Lốc | chất dính tốt; | ||
| 35 | Máy tính cầm tay | 4 | Cái | Casio, thiết kế tiện lợi, phím số lớn, pin năng lượng, bề mặt kim loại bền; | ||
| 36 | Túi xách nam, | 5 | Cái | chất liệu da bò, màu đen, kích thước 38,6x28x7,5cm; HPT | ||
| 37 | Đĩa CD-R, | 300 | Chiếc | Maxcel tốc độ ghi 1-16x speed, Dung lượng 4,7Gb, Thời gian 120 phút; T | ||
| 38 | Bàn cắt giấy | 1 | Chiếc | , cắt khổ tối đa 320mm, công suất cắt 7-10 tờ/lần, kích thước 560x310x90mm; | ||
| 39 | Cardtriged máy photo | 3 | Cái | Hãng SHARP; | ||
| 40 | Hộp mực máy photocopy | 8 | Hộp | Hãng SHARP; | ||
| 41 | Cardtridge, mực máy Fax | 6 | Cái | Hãng Panasonic; | ||
| 42 | Cartrige máy in, | 6 | Cái | Hãng HP2035; | ||
| 43 | Cartrige máy in, canon LBP 3500 A3, | 6 | Cái | Dung lượng in khoảng 12000 trang; | ||
| 44 | Hộp Mực máy in, | 4 | Hộp | Dung lượng in khoảng 8000 trang; | ||
| 45 | Hòm tôn đựng tài liệu | 15 | Cái | Chất liệu inox; khích thước 60x35x20; | ||
| 46 | Modem Dial-Up | 4 | Cái | Cổng Com truyền dữ liệu, hình ảnh thông qua máy FAX; | ||
| 47 | Đồng hồ bấm giờ | 4 | Cái | Casio HS-80TW-1DF chất liệu vỏ nhựa, khả năng chống nước, đơn vị đo 1 giây… | ||
| 48 | Băng keo gáy | 20 | Cây | 48F 6 cuộn/1 cây; | ||
| 49 | Kẹp đen | 20 | Hộp | 200-41mm Hộp 12 chiếc; | ||
| 50 | Kẹp đen | 15 | Hộp | 260-51mm Hộp 12 chiếc | ||
| 51 | Bút bi TL-058 | 10 | Hộp | Bizner; màu xanh hộp 10 cây; | ||
| 52 | Khay 3 tầng | 6 | Cái | Mica; chất liệu bền đẹp | ||
| 53 | Băng dính | 10 | Cuộn | Băng dính |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi