Gói thầu: Xây lắp (đã bao gồm chi phí dự phòng phát sinh khối lượng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211221024-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân Phường Tích Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp (đã bao gồm chi phí dự phòng phát sinh khối lượng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211220416 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 09:52:00 đến ngày 2021-12-14 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,147,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật đô thị hoặc hạ tầng kỹ thuật (trường hợp chuyên ngành kỹ thuật khác thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự(1) với gói thầu đang xét. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo là chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công các công trình như giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác,…). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng theo yêu cầu của HSMT và tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự(1) với gói thầu đang xét. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ủy ban nhân dân phường Tích Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (đã bao gồm chi phí dự phòng phát sinh khối lượng) Cải tạo Nghĩa trang liệt sỹ, cải tạo 01 bia căm thù tại phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý III/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội của nhà thầu đến hết quý III/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ bảo hiểm xã hội theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Tích Sơn – Địa chỉ: Phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Tích Sơn – Địa chỉ: Phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 5,0997 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6,9221 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4,76 | m3 |
| 4 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 14,28 | 1m3 |
| 5 | Phá dỡ móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3,68 | m3 |
| 6 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 34,74 | m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 17,024 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,824 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3,7 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,071 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,089 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,1368 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0203 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,4123 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3,4924 | m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 86,4 | m3 |
| 17 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6,234 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,9399 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0951 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,7137 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3,1872 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0319 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,2054 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3,023 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,365 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,0171 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 45,822 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 43,888 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 68,936 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 39,84 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4,944 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 39,84 | m2 |
| 33 | Dán ngói ngói mũi hài 75viên/m2, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 39,84 | m2 |
| 34 | Bê tông nan hoa, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,3438 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0573 | tấn |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát vàng mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 222 | md |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 16 | cái |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cánh cổng bằng nhôm đúc, sơn giả đồng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 10,992 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 219,37 | m2 |
| 40 | Chữ hợp kim màu đồng trên cổng nghĩa trang | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 64 | chữ |
| 41 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 23,04 | m3 |
| 42 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,88 | m3 |
| 43 | Xây bậc tam cấp cổng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3,294 | m3 |
| 44 | Trát tường cổ bậc dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 5,49 | m2 |
| 45 | Láng nền mặt bậc không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 10,98 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 16,47 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,8252 | 100m2 |
| B | NHÀ BIA GHI TÊN CÁC LIỆT SĨ + CẢI TẠO KHU THƯỢNG ĐÀI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4,032 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,976 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,236 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0545 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0048 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,1041 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,5568 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0778 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0115 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0808 | tấn |
| 11 | Xây bậc tam cấp bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,8911 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0207 | 100m3 |
| 13 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,6476 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột tròn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,1036 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0145 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0846 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,2996 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,2486 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,036 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,2927 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,063 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,2579 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,2061 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,0428 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 11,125 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 10,362 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 24,858 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 25,788 | m2 |
| 29 | Láng sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 25,788 | m2 |
| 30 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 25,788 | m2 |
| 31 | Bình sứ trang trí đỉnh nóc mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | cái |
| 32 | Trát bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 11,3535 | m2 |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 7,2 | m |
| 34 | Đắp chi tiết đao mái bằng bê tông sỏi nhỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt chi tiết đao mái, đỉnh mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 8 | cái |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 63,608 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 11,3535 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6,36 | m2 |
| 39 | Ốp đá granit tự nhiên | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 11,052 | m2 |
| 40 | Khắc chi tiết trang trí xung quanh bệ bia, mặt trước bia , hoàn thiện sơn nhủ màu vàng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,49 | m2 |
| 41 | Khắc tên các liệt sĩ trên đá | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,2475 | m2 |
| 42 | Lư hương trước bảng bia. | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,6084 | 100m2 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4,032 | 1m3 |
| 45 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,976 | m3 |
| 46 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,236 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0545 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0048 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,1041 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,5568 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0778 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0115 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0808 | tấn |
| 54 | Xây bậc tam cấp bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,8911 | m3 |
| 55 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0207 | 100m3 |
| 56 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,6476 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cột - Cột tròn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,1036 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0145 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,0846 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,2996 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,2486 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,036 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,2927 | tấn |
| 64 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,063 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,2579 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,2061 | tấn |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,0428 | m3 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 11,125 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 10,362 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 24,858 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 25,788 | m2 |
| 72 | Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 25,788 | m2 |
| 73 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 25,788 | m2 |
| 74 | Bình sứ trang trí đỉnh nóc mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | cái |
| 75 | Trát bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 11,3535 | m2 |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 7,2 | m |
| 77 | Đắp chi tiết đao mái bằng bê tông sỏi nhỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt chi tiết đao mái, đỉnh mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 8 | cái |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 63,608 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 11,3535 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6,36 | m2 |
| 82 | Ốp đá granit tự nhiên | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 11,052 | m2 |
| 83 | Khắc chi tiết trang trí xung quanh bệ bia, mặt trước bia , hoàn thiện sơn nhủ màu vàng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,49 | m2 |
| 84 | Khắc tên các liệt sĩ trên đá | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,2475 | m2 |
| 85 | Lư hương trước bảng bia. | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | cái |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,6084 | 100m2 |
| 87 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 50,1575 | m2 |
| 88 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,6228 | m3 |
| 89 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 20,5625 | m2 |
| 90 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 11,83 | 1m3 |
| 91 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 12,406 | m3 |
| 92 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 5,733 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 8,0085 | m3 |
| 94 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 44,55 | m2 |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 24,2325 | m2 |
| 96 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,3053 | 100m3 |
| 97 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 4,938 | m3 |
| 98 | Lát nền gạch Ceramic (400*400), vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 81,27 | m2 |
| 99 | Ốp đá vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 51,75 | m2 |
| C | SÂN VƯỜN, NHÀ QUẢN TRANG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Trồng cây Tùng Bách D14-15 cm (bao gồm công chăm sóc) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 10 | cây |
| 2 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 25 | m3 |
| 3 | Đào san đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,4 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 38,75 | m3 |
| 5 | Bạt dứa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 775 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 77,5 | m3 |
| 7 | Lát sân đá tự nhiên kích thước 400x400*40 mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 775 | m2 |
| 8 | Bó vỉa bằng đá kích thước 1000*180*150 mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 550 | m |
| 9 | Đào rãnh thoát nước, hố ga -đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 60,5998 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 20,22 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,4038 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 9,2098 | m3 |
| 13 | Xây rãnh thoát nước, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 10,4563 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 44,1175 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 92,106 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 5,0079 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,3165 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,3623 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 163 | 1cấu kiện |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 105,3858 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 105,3858 | m2 |
| 22 | Trát tường rào Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 94,8738 | m2 |
| 23 | Trát trụ rào - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 10,512 | m2 |
| 24 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 210,7716 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 11,512 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 88,1252 | m2 |
| 27 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 82,1054 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6,8423 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 33,7329 | m3 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,4153 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,4058 | 100m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6,5968 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3,5275 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3,6858 | m3 |
| 35 | Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 85,074 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 42,0392 | m2 |
| 37 | Ốp đá rối, vữa XM M25 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 100,521 | m2 |
| 38 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 127,1132 | m2 |
| 39 | Hàng rào nhôm đúc (giá hoàn thiện) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 93,075 | m |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,1396 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 46,482 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,2803 | tấn |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,2713 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,1839 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6,5838 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,8546 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,3973 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,6001 | tấn |
| 49 | Lợp mái ngói, chiều cao ≤4m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,3358 | 100m2 |
| 50 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 18,6164 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 18,6164 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 74,4656 | m2 |
| 53 | Phá lớp vữa trát tường trong | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 22,7216 | m2 |
| 54 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 22,7216 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 90,8864 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 93,082 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 113,608 | m2 |
| 58 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 34,7689 | m2 |
| 59 | Lát nền gạch kích thước 600x600 mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 34,7689 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 10,23 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3 | 1m2 |
| 63 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,76 | m2 |
| 64 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,07 | m2 |
| 65 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3,6 | m2 |
| 66 | Vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,8 | m2 |
| 67 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 185,4696 | m3 |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC-2x10,0mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 50 | m |
| 2 | Rải cáp ngầm, Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x6,0mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,36 | 100m |
| 3 | Ống luồn cáp HPDE chịu lực D30/40 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,36 | 100m |
| 4 | Dây đông trần M10 nối đất liên hoàn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1,04 | 100m |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, CU/PVC/PVC 2X2,5MM2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng Đèn pha 250W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6 | 1 cột |
| 8 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn cầu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, M16x240x240x500 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6 | bộ |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng trọn bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6 | bảng |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 3,84 | m3 |
| 15 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 18 | 1 đầu cáp |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 12 | 1 đầu cáp |
| 17 | Đánh số cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 6 | cột |
| 18 | Đào xúc đất - đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 34 | 1m3 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 7 | m3 |
| 20 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 23,16 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất - đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,1084 | 100m3 |
| 22 | Đo điện trở tiếp địa + Kiểm tra thông số chiếu sáng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | ht |
| E | BIA CĂM THÙ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,312 | 1m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 0,579 | m3 |
| 3 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 2,55 | m2 |
| 4 | Bia bằng đá khối kích thước 0.7*1.2*0.2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | bia |
| F | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (F ≥ 5%*(A+B+C+D+E)) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công đc duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật đô thị hoặc hạ tầng kỹ thuật (trường hợp chuyên ngành kỹ thuật khác thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự(1) với gói thầu đang xét. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo là chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công các công trình như giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác,…). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng theo yêu cầu của HSMT và tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự(1) với gói thầu đang xét. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 9 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi