Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211213835-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Mạnh Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211211133
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách cấp trên hỗ trợ từ nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng Nông thôn mới giai đoạn 2021-2025; Ngân sách xã và huy động nguồn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 09:52:00 đến ngày 2021-12-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,417,304,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.025E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng, cấp 3. Xây dựng mới
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có tổng số năm kinh nghiệm đủ 5 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học, cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có tổng số năm kinh nghiệm đủ 2 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >= 7T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc >= 70KG
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG MẠNH DŨNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Xây dựng Nhà Văn hoá đa chức năng xã Quang Sơn, huyện Đô Lương
06 Tháng
E-CDNT 3 Xin ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách cấp trên hỗ trợ từ nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng Nông thôn mới giai đoạn 2021-2025; Ngân sách xã và huy động nguồn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG MẠNH DŨNG , địa chỉ: Xã Hiến Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Sơn; Địa chỉ: Xóm 5, xã Quang Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT&HT huyện Đô Lương; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP xây dựng Mạnh Dũng; Địa chỉ: Xã Hiến Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG MẠNH DŨNG , địa chỉ: Xã Hiến Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Sơn; Địa chỉ: Xóm 5, xã Quang Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấp phép đăng ký kinh doanh, 2. Giấy chứng nhận năng lực hoạt đồng (Trong đó có xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực); 3. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 (có xác nhận số liệu kê khai tại cơ quan thuế); 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính; 5. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng Chi phí xây dựng công trình tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp 3; - Quyết định phê duyệt BVTC hoặc BCKTKT; - Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, - Hợp đồng xây dựng+ Phụ lục hợp; - Hoá đơn GTGT thanh toán xây dựng từng đợt; - Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công trình: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + BB nghiệm thu đưa vào sử dụng, + Hồ sơ Quyết toán; + Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng của cơ quan chức năng hoặc Quyệt định phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành. * Đối với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công trình: + Hồ sơ thanh toán, + Có xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng (phải có khối lượng kèm theo có xác nhận của chủ đầu tư) 6. Tài liệu chứng minh nhân sự (Kê khai tại mẫu số 04A) - Chỉ huy trưởng: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. - Cán bộ kỹ thuật thi công: Có trình độ Đại học, cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. 7. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 04B) - Thiết bị sở hữu của nhà thầu: Có hoá đơn VAT; - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyến tắc + Hoá đơn VAT * Lưu ý: Tất cả các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (khi có yêu cầu). Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và sẽ bị loại;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Sơn; Địa chỉ: Xóm 5, xã Quang Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lê Văn Chơng, Địa chỉ: xã Quang Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. Chức vụ: Chủ tịch UBND xã; Điện thoại: 0975226040
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Mạnh Dũng”. Địa chỉ: Xã Hiến Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0974624050
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đô Lương; địa chỉ. Khối 4, Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY LẮP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt11,3451m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt6,0502m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,3333100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt22,6052m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt30,4312m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt11,8333m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,5088100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,8922100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,3341100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt5,7909m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,1259tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,0762tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,6185tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,121tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,7533tấn
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt55,453m3
17Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt78,8824m3
18Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt12,3566m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4,5879100m3
20Mua đất + thuế tài nguyênMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt451,88m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4,5188100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4,9707100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4,9707100m3/1km
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt30,5126m3
25Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt19,8469m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt19,0067m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,0696100m2
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,6632100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,3154tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,1757tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,877tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt16,7784m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,1842100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,5537tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,0235tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,3654tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt45,8296m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4,7607100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt5,6531tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0902m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,5211m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0433100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,2786tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0086tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,2986m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,3772100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,0906tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,283tấn
49Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt142,2788m3
50Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,7882m3
51Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,4415m3
52Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt9,6238m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt502,1432m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1.108,9378m2
55Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt228,42m2
56Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt481,32m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt218,896m2
58Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt409,188m
59Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt165,188m
60Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt23,6m
61Đắp chữ: " Nhà văn hóa đa chức năng"Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt19chữ
62Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt502,1432m2
63Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1.027,0298m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt891,302m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt502,1432m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1.918,3318m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt452,953m2
68Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt29,808m2
69Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt12,2407m2
70Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt69,024m2
71Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,036tấn
72Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,036tấn
73Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,195tấn
74Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,195tấn
75Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,4892tấn
76Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,4892tấn
77Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3,3548100m2
78Quét flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt143,7184m2
79Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt143,7184m2
80SXLD Tay vịn cầu thang (đã bao gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt8,11md
81SXLD Trụ cầu thang lan can InôxMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4trụ
82Khuôn cửa gỗ Lim 260x60Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt10,5m
83Cửa đi pano ô kính nhỏ, kính trắng 5ly mạ 40x100mm thành phẩm, đã sơn và lắp dựng chưa có bản lề, khóaMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt6,552m2
84Cựa đi mở quay 2 cánh khung nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt41,4m2
85Cựa sổ mở quay 2 cánh khung nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt30m2
86Cựa Sổ chớp kính trắng lật có xuyên hoa sắt vuông 10x10 ( kể cả sơn và lắp dựng )Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt11,4m2
87Vách kính Nhôm hệ cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt14,2036m2
88Bản lề cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1,5bộ
89Ô khóaMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1bộ
90Chốt cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3bộ
91Hoa sắt vuông 12x12 (cả sơn và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt30m2
92Lan can con tiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt5,92m2
93Thi công trần giật cấp bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt264,42m2
94Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4,8455100m2
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt9,8123100m2
96Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3hộp
97Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4cái
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt14cái
100Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt100m
101Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt50m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt40m
103Lắp đặt dây 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt250m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt350m
105Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt13bộ
106Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt18bộ
107Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt24bộ
108Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2bộ
109Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt21cái
110Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt21cái
111Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt3cái
112Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt33cái
113Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt600m
114Hộp đựng bình CC kt 500X600X180Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt6Hộp
115Bình cứu hỏa MFZ8-ABC -4kg/bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt12Bình
116Nội quy + tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt6Bộ
117Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt6,4m3
118Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2,1333m3
119Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt8cái
120Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt8cái
121Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt4cọc
122Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt50m
123Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt20m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt0,62100m
125Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt16cái
126Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt16cái
127Giếng KhoanMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1cái
128Máy bơm hàn quốcMô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1cái
129Điều hòa treo tường (9.000BTU)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt2cái
130Điều hòa treo tường (18.000 BTU)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt1cái
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt30,9946m3
132Lát gạch sân bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V/Theo BV thiết kế đã được phê duyệt442,78m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.025E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng, cấp 3. Xây dựng mới
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có tổng số năm kinh nghiệm đủ 5 năm54
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học, cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có tổng số năm kinh nghiệm đủ 2 năm22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 Đang sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ >= 7T Đang sử dụng tốt2
3 Máy trộn bê tông 250L Đang sử dụng tốt2
4 Máy trộn vữa 150L Đang sử dụng tốt2
5 Máy đầm bàn 1KW Đang sử dụng tốt2
6 Máy đầm dùi 1,5KW Đang sử dụng tốt2
7 Máy đầm cóc >= 70KG Đang sử dụng tốt1
8 Máy hàn điện 23KW Đang sử dụng tốt2
9 Máy cắt uốn thép 5KW Đang sử dụng tốt2
10 Máy cắt gạch 1,7KW Đang sử dụng tốt2
11 Máy khoan cầm tay 0,62KW Đang sử dụng tốt2
12 Máy thuỷ bình Đang sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->