Gói thầu: Cung cấp vật tư, hóa chất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200740082-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Y Hà Nội
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20200659230
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí tiểu dự án II, dự án 17/09
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-20 17:03:00 đến ngày 2020-07-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,825,770,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 100bp DNA ladder (*) 2 Ống Nồng độ: 0.1 µg/µL Cung cấp kèm: 1 ml 6X TriTrack DNA Loading Dye Ladder gồm có 10 băng kích thước tương ứng với các đoạn 1.000, 900, 800, 700, 600, 500, 400, 300, 200, 100 bp. Băng tham chiếu: 500 bp Mix sẵn với 6X TriTrack DNA Loading Dye cho load trực tiếp lên gel Ống 50µg
2 1kb DNA ladder (*) 2 Ống Nồng độ: 0.1 µg/µL Cung cấp kèm: 1ml 6X TriTrack DNA Loading Dye. Thang DNA gồm 14 băng kích thước: 10.000, 8.000, 6.000, 5.000, 4.000, 3.500, 3.000, 2.500, 2.000, 1.500, 1.000, 750, 500, 250 bp Băng tham chiếu: 6.000, 3.000 và 1.000 bp Mix sẵn với 6X TriTrack DNA Loading Dye cho load trực tiếp lên gel Ống 50µg
3 Ampicillin (100 mg/ml) (*) 6 Chai Trạng thái: dung dịch trong suốt hoặc vàng nhạt Nồng độ: 100 mg/mL Lọc với màng lọc: 0.2 μm Phổ hoạt động kháng sinh: gram âm và gram dương Xét nghiệm enzyme với vi khuẩn E. Coli DH5a Chai 10ml
4 DMSO 300 ml Trạng thái: dung dịch trong suốt Độ tinh khiết: ≥99.7% Nước: 5x100ml
5 dNTP set, PCR grade (*) 2 Bộ Độ tinh khiết > 99% (HPLC) pH: 7.3 - 7.5 Không nhiễm nuclease, DNA người, vi khuẩn. Độ ổn định cao. Thành phần bao gồm: dATP, dCTP, dGTP và dTTP nồng độ 100mM Bộ 4x250µl
6 Dòng nguyên bào sợi Fibroblast (*) 1 Ống Nguyên bào sợi nguồn gốc da người khỏe mạnh Vật chất di truyền 2n=46 Đóng gói: 500.000 tế bào Môi trường nuôi cấy: môi trường Fibroblast Basal Medium chứa 10% FBS và 10% DMSO ống 10µl
7 Dòng tế bào ung thư đại trực tràng thực nghiệm HCT116 (*) 1 Ống Dòng tế bào ung thư biểu mô đại trực tràng: HCT116 - Môi trường nuôi cấy: Culture Medium McCoy′s 5a + 2mM Glutamine + 10% Foetal Bovine Serum (FBS)- Thông tin DNASTR-PCR Data: Amelogenin: X,YCSF1PO: 7,10D13S317: 10,12D16S539: 11,13D5S818: 10,11D7S820: 11,12THO1: 8,9TPOX: 8vWA: 17,22 ống 10µl
8 Dòng tế bào ung thư gan thực nghiệm HepG2 (*) 1 Ống Dòng tế bào ung thư gan thực nghiệm HepG2 - Môi trường nuôi cấy: EMEM (EBSS)+ 2mM Glutamine + 1% Non Essential Amino Acids NEAA) + 10% Foetal Bovine Serum FBS / FCS. - Thông tin DNA STR-PCR Data: Amelogenin: X,Y CSF1PO: 10,11 D13S317: 9,13 D16S539: 12,13 D5S818: 11,12 D7S820: 10 THO1: 9 TPOX: 8,9 vWA: 17 ống 10µl
9 Dòng tế bào ung thư phổi thực nghiệm A549 (*) 1 Ống Dòng tế bào ung thư phổi A549 Môi trường nuôi cấy: Ham′s F12K or DMEM + 2mM Glutamine + 10% Foetal Bovine Serum FBS / FCS Thông tin DNA STR-PCR Data: Amelogenin: X,Y CSF1PO: 10,12 D13S317: 11 D16S539: 11,12 D5S818: 11 D7S820: 8,11 THO1: 8,9.3 TPOX: 8,11 vWA: 14 ống 10µl
10 Dòng tế bào ung thư vú thực nghiệm MCF7 (*) 1 Ống Dòng tế bào ung thư vú (biểu mô tuyến) MCF7 Môi trường nuôi cấy: EMEM (EBSS) + 2mM Glutamine + 1% Non Essential Amino Acids NEAA + 10% Foetal Bovine Serum FBS / FCS Thông tin DNA: STR-PCR Data: Amelogenin: X CSF1PO: 10 D13S317: 11 D16S539: 11,12 D5S818: 11,12 D7S820: 8,9 THO1: 6 TPOX: 9,12 vWA: 14,15 ống 10µl
11 Dung dịch bảo quản tế bào (*) 3 Chai Trạng thái: dung dịch trong suốt- pH 7.5 - 7.7- Hoạt động trao đổi chất: 75 - 200 %- Endotoxin 100ml/chai
12 Dung dịch FACS 18 chai Nồng độ: 10X Ứng dụng: ly giải các tế bào hồng cầu trong các tế bào đơn bào của máu ngoại vi và các mô tạo máu như lách Bộ đệm bảo quản bao gồm ammonium chloride Ứng dụng: Flow Cytometry, phân tích chức năng, nuôi cấy tế bào 10x50ml
13 Dung dịch IL-15 (*) 1 Lọ Protein tái tổ hợp IL-15 nguồn gốc người - Dùng cho ELISA, bioassay - Host / Isotype: E.coli - Conjugate: Unconjugated - Trạng thái: dung dịch nồng độ 0,5 mg / mL - Tinh sạch: sắc ký ái lưc - Endotoxin: 96 test/lọ
14 Dung dịch IL-2 (*) 1 Lọ Protein tái tổ hợp IL-2 nguồn gốc người - Dùng cho nuôi cấy tế bào - IL2 gây ra sự gia tăng của tế bào T và là một trung tâm điều chỉnh phản ứng miễn dịch - Độ tinh khiết: 95% - Endotoxin: 96 test/lọ
15 Dung dịch IL-21 (*) 1 Lọ Protein tái tổ hợp IL-21 nguồn gốc người - Dùng cho ELISA, bioassay - Host / Isotype: E.coli - Conjugate: Unconjugated - Trạng thái: dung dịch nồng độ 0,5 mg / mL - Tinh sạch: sắc ký ái lưc - Endotoxin: 98% (SDS-PAGE) - Bộ đệm lưu trữ PBS, pH 7.2 - Không chứa chất bảo quản 96 test/lọ
16 Dung dịch LB (*) 2 Chai Trạng thái: bột, chưa khử trùng pH: 6.8 - 7.2. Thành phần:10g/L Tryptone5 g/L Yeast Extract5 g/L NaCl 500ml/ chai
17 Dung dịch L-Glutamine (*) 1 Chai Nồng độ >=200 nM pH 7.0 - 7.6 Endotoxin Chai 100ml
18 Dung dịch nuôi cấy tế bào DMEM (*) 102 Chai pH 7.0 - 7.6 Độ thẩm tháu: 304 - 336 mOs/kg Đã được lọc vô trùng Endotoxin Chai 500ml, hộp 12 chai
19 Dung dịch nuôi cấy tế bào RPMI (*) 138 Chai Thành phần có chứa L-glutamine và sodium bicarbonate Lọc khử trùng Đã kiểm tra nội độc tố pH: 7 - 7.6 Nồng độ glucose: 1.8 - 2.2 g/l Phù hợp cho nuôi cấy tế bào Bảo quản: 2-8°C Chai 500ml, hộp 12 chai
20 Dung dịch PBS (*) 8 Chai pH: 7.2 - 7.6 Nồng độ các thành phần: NaCl 0.138 M; KCl - 0.0027 M Chai 500ml, hộp 6 chai
21 Dung dịch SOC (*) 2 Chai Lọc vô trùng màng lọc 0.2um Thành phần môi trường: (g/l) 2g/l tryptone, 0.5g/l yeast extract, 0.5g/l NaCl, 0.186g/l KCl, 4.8g/l MgSO4, 3.603g/l dextrose 100ml/chai
22 Dung dịch Trypsine (*) 6 Chai Nồng độ 1X Không nhiễm: Porcine parvovirus (9 CFR) Nguồn gốc: Porcine pancreas, mycoplasma Hoạt động trypsin (BAEE U/ml) 2500 - 6000 Chai 500ml
23 FBS (*) 9 Chai Trạng thái: dung dịch vàng cho tới hổ phách. Đã được lọc vô trùng 3 lần với màng lọc 0.1 micron. Nguồn gốc: đã được USDA (Bộ Nông nghiệp Hoa Kỳ) kiểm duyệt nguồn gốc. AVA (9CFR113.53): không phát hiện Bovine Adenovirus 3 và 5, Bovine Parvovirus, Blue Tongue Virus, BVDV, Infectious Bovine Rhinotracheitis, Parainfluenza 3, Rabies Virus, Reovirus, Bovine Respiratory Syncytial Virus, Vesicular Stomatitis Virus. Không phát hiện gây độc tế bào và hấp thu máu. Không phát hiện mycoplasma (bằng cả nhuộm DNA và nuôi cấy). Không phát hiện vi khuẩn. pH 6.7 - 8.0. Protein tổng số: 3.0 - 4.5 g%. Bovine IgG, ≤1 mg/mL. Hemoglobin, ≤20 mg% (trung bình 15 mg%. Endotoxin Chai 500ml
24 Gold Taq polymerase 4 Ống Tính năng sản phẩm: - Khuếch đại mạnh mẽ - Hiệu quả khuếch đại cao - Độ nhạy cao hơn so với Taq DNA polymerase thông thường - Các đoạn khuếch đại lên tới 6 kb với DNA bộ gen và 20 kb với DNA virus - Kết hợp với các modified nucleotides - Tạo các sản phẩm 3'-A Nồng độ: 5 U/µL 100 phản ứng/ống
25 Huyết thanh người dùng cho nuôi cấy tế bào (*) 2.550 ml FBS đã được lọc khử trùng. Phù hợp cho nuôi cấy tế bào. Nội độc tố ≤10 EU/mL pH: 6.7 - 8 Protein: 30 - 45 g/l Haemoglobin ≤ 25 MG/100ML chai 50ml
26 IPTG (*) 150 ml Tác nhân hoạt hóa hoạt tính enzyme β-galactosidase trong vi khuẩn, tạo phản ứng với X-gal để phát hiện hoạt tính gen lac trong cloning Nồng độ: 100mM chai 50ml
27 Kanamycin (50 mg/ml, chai 10 ml) 30 Chai Hiệu lực: ≥750 μg/mg kanamycin B ≤5% Phổ tác dụng trên vi khuẩn gram âm, gram dương, mycoplasma Chai 10ml
28 Kháng thể các loại (*) 8 KIT Kháng thể với đa dạng tùy chọn: + Kháng thể sơ cấp, thứ cấp, đơn dòng, đa dòng + Kháng thể tinh sạch + Kháng thể gắn huỳnh quang với huỳnh quang tối ưu theo mục đích sử dụng: FITC, PE, PE-Cyanine5, PE-Cyanine7, APC, PerCP-Cyanine5.5 ....
29 Kit nhuộm Giemsa đánh giá hình thái tế bào (*) 6 Kit Trạng thái: dung dịch xanh nhạt hoặc xanh đậm pH 6.75 - 6.95 ở 25 độ C Nồng độ: 0.4 % trong methanol, pH 6.8. Ứng dụng huyết học, mô học. Có IVD Bộ 3 lọ 500ml
30 Kit tách chiết DNA(*) 2 Kit Bộ kit tách chiết DNA từ các mẫu mô và tế bào nuôi cấy động vật, máu tổng, vi khuẩn và nấm. Kit sử dụng công nghệ màng silica trên các cột tách chiết giúp giảm thiểu chi phí phản ứng so với việc sử dụng resin và không phải sử dụng đến hóa chất độc hại như phenol-chloroform để tách chiết. Thời gian thực hiện nhanh: chỉ 20 phút sau bước phân giải tế bào. Có khả năng chiết được các đoạn DNA có kích thước lên tới 30 kb. Chất lượng DNA tốt, tỉ lệ A260.280 > 1.7. DNA sau tách chiết có thể sử dụng trực tiếp cho PCR, Southern Blotting và các phản ứng enzyme khác. Kit 100 test
31 Kit xác định Karyotype (*) 2 Kit Bộ kit xác định Karyotype người Tế bào giữ ở kì giữa, được chụp ảnh bằng kính hiển vi và phóng to đến kích thước để quan sát NST trên một mặt phẳng. Vật chất di truyền được xây dựng bằng cách cắt, ghép hình ảnh của từng NST theo thứ tự của người sử dụng cần Kit 100 test
32 Kit xác định sự biểu hiện Caspase-3 (*) 7 Kit Kit xác định hoạt tính caspase 3 trong dung dịch tế bào và trong các sản phẩm tinh sạch của caspase 3 Phương pháp: colorimetric Phân tích bằng máy đọc quang phổ hoặc máy đọc ELISA ở bước sóng 405 nm Kit 100 test
33 Môi trường nuôi cấy tăng sinh vi khuẩn (*) 150 gam Trạng thái: bột, chưa khử trùng pH: 6.8 - 7.2 Thành phần: 15g/L Agar 10g/L Tryptone 5 g/L Yeast Extract 5 g/L NaCl 50g/hộp
34 Môi trường nuôi cấy tăng sinh vi nấm 150 gam Môi trường nuôi cấy vi nấm Thành phần: chứa các thành phần cần thiết tối ưu cho sự tăng sinh, phát triển của vi nấm 50g/hộp
35 Penicillin/streptomycin (10.000 U/ml) (*) 350 ml Thành phần: 10.000 units penicillin và 10 mg streptomycin/mL Lọc khử trùng Nồng độ: 100X Mật độ: 10 - 12 mg/ml Nội độc tố Chai 10ml, hộp 10 chai
36 Primer 50 nmol (*) 10 Cặp Primer đã được tinh sạch, loại bỏ muối và các tạp nhiễm. Không nhiễm Rnase, Dnase. Nồng độ, trình tự, đảm bảo theo đúng yêu cầu của người sử dụng. 50 nml/ống
37 Taq DNA polymerase (*) 4 Ống Enzyme tổng hợp trong phản ứng PCR. Nồng độ: 5 U/µL Có khả năng tổng hợp các đoạn có kích thước lên tới 5 kb. Tạo các sản phẩm đầu dính 3'-A. Bền nhiệt, vẫn giữ được hoạt tính ở 95°C trong hơn 40 phút. Thành phần: • 100 µL Taq DNA Polymerase (5 U/µL) • 2 x 1.25 mL 10X Taq Buffer with KCl • 2 x 1.25 mL 10X Taq Buffer with (NH4)2SO4 • 2 x 1.25 mL 25 mM MgCl2 500 U/ống
38 TBE buffer(*) 8 Chai Sử dụng trong điện di nucleic acid trên gel agarose và gel polyacrylamide. Đã lọc quan màng lọc có đường kính 0.22 µm Khuyến cáo sử dụng cho các đoạn DNA, RNA có kích thước nhỏ hơn 1.500 bp Chai 500ml
39 Thạch agarose (*) 1 Lọ Phù hợp cho điện di các đoạn có kích thước từ 100 bp đến hơn 30 kb. Nồng độ gel: 0.4-5% Nhiệt độ tạo gel: 34-38°C Nhiệt độ nóng chảy: 88°C Không nhiễm Dnase/Rnase. Lọ 500g
40 X-gal 150 mg X-Gal: 5-bromo-4-chloro-3-indolyl-beta-D-galacto-pyranoside Dùng trong các phương pháp phát hiện: Colorimetric, sàng lọc xanh trắng Chai 50mg
41 Cồn tuyệt đối (*) 1 Chai Thành phần: Ethyl Alcohol 100 % methyl alcohol ít nhất 4 % methyl iso-butyl ketone ít nhất 1 % ethyl acetate ít nhất 0.87 % Dung môi hydrocarbon ít nhất 1 % chai 500ml
42 Ống bảo quản tế bào (loại 1 ml) 4 Hộp Ống giữ lạnh đã tiệt trùng. Nắp vặn, có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác. Không chứa các tác nhân gây độc tế bào. Không nhiễm Dnase, Rnase. Dải chịu nhiệt rộng từ (-196°C) - 121°C 1000 cái/hộp
43 Ống ly tâm (loại 200 ml) 2 Túi Ống nhựa 200 ml, đã khử trùng Vật liệu nhựa polypropylene, có phần nhám trên thân ống để ghi mẫu Thang chia cho từng 100ul Tốc độ ly tâm tối đa: 20000G Giới hạn nhiệt độ: -80ºC tới 121ºC Không nhiễm RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors, pyrogen Sản xuất theo công nghệ NoStick®, đảm bảo thu hồi lượng mẫu tối đa 1000 cái/túi
44 Ống ly tâm safe lock 1.5 ml 2 Túi Ống nhựa 1.5ml, đã khử trùng. Vật liệu nhựa polypropylene, có phần nhám trên thân ống để ghi mẫu. Thể tích tối đa: 1.7 ml. Thang chia cho từng 100ul. Tốc độ ly tâm tối đa: 20.000G. Giới hạn nhiệt độ: -80ºC tới 121ºC. Không nhiễm RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors, pyrogen. Sản xuất theo công nghệ NoStick®, đảm bảo thu hồi lượng mẫu tối đa 500 ống/túi
45 Ống ly tâm loại 15 ml (*) 41 Túi Ông ly tâm nắp vặn, đã tiệt trùng. Chất liệu: polystyren, đã bao gồm nắp ống Dung tích: 15 ml Có chia vạch định mức thể tích. Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác. Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic. Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease 250 cái/túi
46 Ống ly tâm loại 5 ml (dùng cho máy FACS) (*) 3 Hộp Ống ly tâm đáy tròn, đã bao gồm nắp Làm từ: Polypropylene tỷ trọng cao Đã khử trùng, non-pyrogenicity (0.1 EU/mL), RNase/DNase-free Kích thước: 12 x 75 mm Thể tích: 5 mL Tốc độ ly tâm tối đa: 3.000 RCF 500 cái/hộp
47 Ống ly tâm loại 5 ml (loại có màng lọc, dùng cho máy FACS) (*) 2 Hộp Vật liệu: Polystyrene Không chứa: RNase-/Dnase, pyrogenic Đã vô trùng Kích thước: 12 O.D. x 75mmL Thể tích 5mL Màng lọc: nylon 35µm 500 cái/hộp
48 Ống ly tâm loại 50 ml (*) 1.150 Cái Ông ly tâm nắp vặn, đã tiệt trùng. Chất liệu: polystyren, đã bao gồm nắp ống Dung tích: 50 ml Có chia vạch định mức thể tích. Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác. Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic. Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease 50cái/túi
49 Chai nuôi cấy Flack 25 cm2 (*) 4 Hộp Chất liệu polystyrene. Thân chai hình chữ nhật, cổ chai nghiêng thuận tiện cho việc thao tác, nắp có lỗ thông khí Đã tiệt trùng bằng tia gamma. Bề mặt được xử lý TC phù hợp cho nuôi cấy tế bào. Có khấc chia xác định thể tích. Không chứa nội độc tố gây độc tế bào, nonpyrogenic Dung tích tối đa: 60 mL Diện tích bề mặt: 25 cm2 Thể tích làm việc: 5-7.5 mL 200 chiếc/hộp
50 Đầu côn loại 10 ul 4.500 Cái Chất liệu: nhựa polypropylene, trong suốt, có các vạch định mức 2, 10 ul. Giới hạn thể tích: 10µl. Đã khử trùng. Không nhiễm RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors, pyrogen. Sản xuất theo công nghệ NoStick®, chống bám dính thành típ. Phù hợp với phổ rộng pipetor 1000 cái/hộp
51 Đầu côn loại 1000 ul 15 Hộp Chất liệu: nhựa polypropylene Trong suốt, có các vạch định mức 100, 500, 1.000µl Giới hạn thể tích: 1.000 ul Đã khử trùng Không nhiễm RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors, pyrogen Sản xuất theo công nghệ NoStick®, chống bám dính thành típ Phù hợp với phổ rộng pipetor 1000 cái/hộp
52 Đầu côn loại 200 ul 14 Hộp Chất liệu: nhựa polypropylene Trong suốt, có các vạch định mức 10, 50, 100, 200µl Giới hạn thể tích: 200 ul Đã khử trùng Không nhiễm RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors, pyrogen Sản xuất theo công nghệ NoStick®, chống bám dính thành típ Phù hợp với phổ rộng pipetor 1000 cái/hộp
53 Đầu pipet dùng cho nuôi cấy tế bào loại 10 ml (*) 28 Túi Chất liệu: polystyrene Đã tiệt trùng và đóng gói riêng từng chiếc. Không chứa nội độc tố. Không chứa Dnase/Rnase. Có chia vạch định mức. Chiều dài: 344 mm Dung tích: 10 ml 100 cái/túi
54 Đầu pipet dùng cho nuôi cấy tế bào loại 25 ml (*) 1.050 Túi Chất liệu: polystyrene Đã tiệt trùng và đóng gói riêng từng chiếc. Không chứa nội độc tố. Không chứa Dnase/Rnase. Có chia vạch định mức cho từng 0.2ml Chiều dài: 344 mm Dung tích: 25 ml 50 cái/túi
55 Đầu pipet dùng cho nuôi cấy tế bào loại 5 ml (*) 17 Túi Chất liệu: polystyrene Đã tiệt trùng và đóng gói riêng từng chiếc. Không chứa nội độc tố. Không chứa Dnase/Rnase. Có chia vạch định mức. Chiều dài: 348 mm Dung tích: 5 ml 100 cái/túi
56 Đầu pipet dùng cho nuôi cấy tế bào loại 50 ml (*) 3 Túi Vật liệu: polystyrene, đóng gói từng chiếc Đã vô trùng Không chứa: Dnase, RNase Thang chia: ± 0.5 mL Độ chính xác: ± 2% thể tích Dài x đường kính: 370 mm x 0.125 in Thể tích 50 mL 40 cái/túi
57 Đầu pipet thuỷ tinh dùng cho nuôi cấy tế bào (*) 8 Hộp Vật liệu: thủy tinh Đã vô trùng Không chứa: Dnase, RNase Có thang chia vạch thể tích Thể tích: tùy chọn 1, 5, 10, 25, 50 ml 100 cái/hộp
58 Đĩa nuôi cấy tế bào đường kính 12 cm(*) 21 Hộp Chất liệu: polystyrene trong, đáy phẳng. Đã được vô trùng bằng tia γ- Không chứa: pyrogenic, cytotoxic, DNase / Rnase, Human DNA. Kích thước: 90.00 x 15.00 mm. Thể tích tối đa làm việc: 12.50 ml. Diện tích làm việc: 57.5 cm2 120 cái/hộp
59 Đĩa nuôi cấy tế bào loại 12 giếng (*) 450 Cái Chất liệu: polystyrene trong suốt, có nắp, mặt đáy phẳng. - Đã khử trùng - Kích thước ngoài: 85.4 x 127.6 x 20.2 - Kích thước giếng: 21.9 x 17.5 mm - Diện tích tăng trưởng: 3.8 (cm²) - Thể tích làm việc: 2 (ml) - Số giếng: 12 - Không chứa cytotoxic, pyrogenic - Không nhiễm Dnase/Rnase/Protease 50 cái/hộp
60 Đĩa nuôi cấy tế bào loại 24 giếng (*) 3 Hộp Chất liệu: polystyrene trong suốt, có nắp, mặt đáy phẳng. - Đã khử trùng - Kích thước ngoài: 85.4 x 127.6 x 20.2 - Kích thước giếng: 15.50 x 17.50 - Diện tích tăng trưởng: 1.9 (cm²) - Thể tích làm việc: 1 (ml) - Số giếng: 24 - Không chứa cytotoxic, pyrogenic - Không nhiễm Dnase/Rnase/Protease 50 cái/hộp
61 Đĩa nuôi cấy tế bào loại 6 giếng (*) 1.650 Cái Chất liệu: polystyrene trong suốt, có nắp, mặt đáy phẳng. - Đã khử trùng - Kích thước ngoài: 85.4 x 127.6 x 20.2 - Kích thước giếng: 35 x 17.5 mm - Diện tích tăng trưởng: 9.6 (cm²) - Thể tích làm việc: 3(ml) - Số giếng: 6 - Không chứa cytotoxic, pyrogenic - Không nhiễm Dnase/Rnase/Protease 50 cái/hộp
62 Găng tay vô khuẩn 1 Hộp Găng tay không bột Chất liệu: Mủ latex ly tâm Đầy đủ các kích thước Đạt tiêu chuẩn đánh giá chất lượng sản phẩm của Mỹ - ASTM D3578 (05) Quy trình sản xuất đạt chuẩn GMP theo hướng dẫn của FDA Hộp 50 đôi
63 Quần áo phòng sạch 50 Bộ Chất liệu: Vải chống tĩnh điện đạt tiêu chuẩn chất lượng: TCVN 2607-78 Màu sắc: Màu xanh, trắng Kích cỡ: đầy đủ kích cỡ M,L,XL,XXL Môi trường: Phòng sạch, Chống tĩnh điện Loại: Dài tay, khóa kéo, bộ liền quần mũ rời 1 bộ/túi
64 Giầy phòng sạch 30 Đôi Chất liệu: Bằng vải bạt mềm chống tĩnh điện Cỡ: 37 – 42 Đế cao bằng chất liệu cao su tổng hợp chống trơn trượt. Giày vải không cột dây, xỏ trực tiếp , thích hợp sử dụng trong môi trường thực phẩm, phòng sạch. 50 đôi/hộp
65 Túi đựng quần áo hấp sấy phòng sạch 20 Cuộn Kích thước: 400mm x 250mm Vật liệu: 97% Polyester+3% Sợi carbon Chống tĩnh điện
66 Đèn cồn 4 Cái Thể tích: 150ml. Chất liệu: thân thủy tinh và nắp chụp nhựa chịu nhiệt. Dây tim đèn dẫn cồn tốt 1 cái/túi
67 Bình xịt cồn 10 Cái Chất liệu: HDPE Thể tích: 500ml 2 kiểu xịt: Dạng phun sương và dạng tia 1 bình/túi
68 Hộp vận chuyển mẫu (*) 10 Hộp Hộp carton có nắp đậy, 81 vị trí. Phù hợp với ống 1.5 ml và 2 ml. Dải chịu nhiệt rộng từ (-196°C) - 121°C 1 cái/hộp
69 Hộp bảo quản mẫu (*) 10 Hộp Hộp nhựa có nắp đậy, 81 vị trí. Có đánh số thứ tự theo chiều ngang và chiều dọc. Phù hợp với ống 1.5 ml và 2 ml. Dải chịu nhiệt rộng từ (-196°C) - 121°C 1 cái/hộp
70 Mũ vô khuẩn dùng 1 lần 20 Túi Mũ y tế đã tiệt trùng Chất liệu không dệt Polypropylen cao cấp, tăng độ bền, thuật tiện khi sử dụng. Trọng lượng nhẹ, mát mẻ, thoải mái, đàn hồi mềm, nếp gấp được ép sát nhau nhằm tiết kiệm diện tích khi lưu giữ. Phù hợp với phòng thí nghiệm, các bệnh viện… 50 cái/túi
71 Khẩu trang vô khuẩn dùng 1 lần 20 Hộp Khẩu trang hoạt tính đã tiệt trùng. Thiết kế 3 lớp, có gờ cố định chóp mũi Chống khuẩn, chống bụi. Quai đeo mềm Không khử trùng để tái sử dụng 50 cái/túi
72 Gạc vô khuẩn lau thiết bị, dụng cụ 30 Túi Gạc vô khuẩn lau thiết bị, dụng cụ Đóng gói riêng từng miếng nhỏ 10 cái/túi
73 Ống hút pasteur nhựa tiệt trùng 3ml 15 Túi Chất liệu: nhựa PP trung tính không phản ứng với hóa chất Trong suốt, có các vạch định mức chính xác ở thân pipet Vô trùng bằng tia gama Loại 3ml 100 cái/túi
74 Giá nhựa để dụng cụ phòng sạch 5 Bộ Vật liệu nhựa PET, PP, PE. Chống tĩnh điện. Kích thước: tùy chọn 1 bộ/thùng
75 Chai nuôi cấy tế bào F25 (*) 10 Thùng Chai nuôi cấy tế bào cổ nghiêng polystyrene Đã tiệt trùng bằng tia gamma. Bề mặt được xử lý TC phù hợp cho nuôi cấy tế bào. Diện tích bề mặt nuôi cấy: 25 cm2 Dung tích tối đa: 10 ml Thể tích làm việc: 5-7.5 ml Có chia vạch định mức. Không chứa nội độc tố gây độc tế bào. 100 chai/thùng
76 Chai nuôi cấy tế bào F75 (*) 8 Thùng Chai nuôi cấy tế bào cổ nghiêng polystyrene Đã tiệt trùng bằng tia gamma. Bề mặt được xử lý TC phù hợp cho nuôi cấy tế bào. Diện tích bề mặt nuôi cấy: 75 cm2 Dung tích tối đa: 60 ml Thể tích làm việc: 15-22.5 ml Có chia vạch định mức. Không chứa nội độc tố gây độc tế bào. 100 chai/thùng
77 Chai nuôi cấy tế bào F175 (*) 10 Thùng Chai nuôi cấy tế bào cổ nghiêng polystyrene Đã tiệt trùng bằng tia gamma. Bề mặt được xử lý TC phù hợp cho nuôi cấy tế bào. Diện tích bề mặt nuôi cấy: 175 cm2 Dung tích tối đa: 250 ml Thể tích làm việc: 35-52.5 ml Có chia vạch định mức. Không chứa nội độc tố gây độc tế bào. 100 chai/thùng
78 Ống ly tâm cỡ lớn (500mL) (*) 10 Thùng Chất liệu: polypropylene Nắp xoáy, đáy chữ V, đã khử trùng. Không chứa nội độc tố. Tốc độ ly tâm: 6.000 G Có chia vạch định mức Dung tích: 500 ml 102 cái/thùng
79 Chai nhựa đựng môi trường loại 1L (*) 10 Thùng Vật liệu: thân chai bằng polystyrene, nắp vặn màu đỏ bằng polyethylene tỷ trọng cao Đã vô trùng Có thang chia vạch Thể tích: 1.000 ml 50 cái/thùng
80 Đĩa 96 giếng cho ELISA (*) 2 Thùng Chất liệu: polystyren Kích thước đĩa: 128 mm × 86 mm Diện tích bề mặt: 2.7 cm2 Thể tích giếng: 400 μL Thể tích làm việc: 350 μL 100 cái/thùng
81 Gas Permeable Cell Culture Bag 1.8L 10 Túi Túi nuôi cấy tế bào Làm bằng màng nhựa mỏng thấm khí. Sử dụng cho nuôi cấy động treo. Điều kiện nuôi cấy: 5% CO2, 95% không khí, 37°C 10 cái/túi
82 Đồng hồ đếm tế bào bằng tay 4 Cái Đồng hồ điện tử bấm tay đếm số lần Phạm vi đếm: 0000 đến 9.999 Tốc độ đếm: 300 số/phút 1 cái/túi
83 Giấy paraffin (*) 2 Cuộn Kích thước: 2 in. × 250 ft Khoảng nhiệt hoạt động: -45 tới +50 °C Tính thấm Oxy: 150 cc / m2 d ở 23 ° C và 50% rh Carbon Dioxide: 1200 cc / m2 d ở 23 ° C và 0% rh 1 cuộn/gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->