Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211217298-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp & PTNT huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211176454 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 10:21:00 đến ngày 2021-12-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,109,626,220 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ trung cấp chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng. Đã từng thi công hoặc giám sát công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Nông nghiệp & PTNT huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa, khắc phục hậu quả thiên tai nước sinh hoạt thôn Cáng Phình, xã Lao Xả Phình, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn quỹ phòng, chống thiên tai, vốn dự phòng ngân sách ịa ph ơng, các nguồn vốn khác năm 2021 và các năm tiếp theo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Cam kết bảo hành công trình; - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2020); * Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác. * Bản scan gửi trên địa chỉ email của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Nông nghiệp & PTNT huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153845156. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà: Hoàng Tuyết Ban – Chủ tịch UBND huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.845.168. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phố 9, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.825.409. Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Đồng Tâm, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.845.114 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐẦU MỐI + CTTT | |||
| 1 | Nạo vét bùn đất đá khu vực đầu mối | TCVN | 10 | công |
| 2 | Cro phin D63 thay mới | TCVN | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | TCVN | 1 | cái |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN | 13,8 | m3 |
| 5 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | TCVN | 4,6 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN | 1,1 | m3 |
| 7 | Bê tông bản đáy M200 | TCVN | 1,5 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | TCVN | 0,94 | m3 |
| 9 | Bê tông bản đáy + sân + rãnh M200 | TCVN | 0,47 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | TCVN | 4,8 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN | 0,76 | m3 |
| 12 | Vữa XM M75 | TCVN | 0,05 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | TCVN | 37,44 | m2 |
| 14 | Làm tầng lọc đá dăm loại nằm | TCVN | 1,8 | m3 |
| 15 | Làm tầng lọc cát loại nằm | TCVN | 1,35 | m3 |
| 16 | Đánh màu xi măng | TCVN | 37,44 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | TCVN | 6,75 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | TCVN | 0,8025 | 100m2 |
| 19 | Ống TTK D80 XT + XC | TCVN | 0,035 | 100m |
| 20 | Ống TTK D80 dẫn nước vào ra bể | TCVN | 0,06 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | TCVN | 3 | cái |
| 22 | Rắc co D50 | TCVN | 1 | cái |
| 23 | Kép D50 | TCVN | 2 | cái |
| 24 | Crophin D80 | TCVN | 1 | cái |
| 25 | Khóa việt tiệp | TCVN | 1 | cái |
| 26 | Bản lề | TCVN | 2 | cái |
| 27 | Thép chốt nắp van | TCVN | 0,0013 | tấn |
| 28 | Thép hình L50*50*5 | TCVN | 0,1674 | tấn |
| 29 | Cút TTK D80 | TCVN | 5 | cái |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | TCVN | 0,1648 | tấn |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | TCVN | 164,04 | m3 |
| 32 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | TCVN | 54,68 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN | 95,39 | m3 |
| 34 | BTM150 đổ bù đoạn ống từ cọc 62-77 | TCVN | 30,57 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | TCVN | 6,6785 | 100m |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | TCVN | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | TCVN | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | TCVN | 0,2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | TCVN | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | TCVN | 2 | cái |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN | 1,32 | m3 |
| 42 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | TCVN | 0,44 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN | 0,44 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | TCVN | 0,045 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | TCVN | 0,27 | m3 |
| 46 | Ván khuôn hố van | TCVN | 0,0376 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TCVN | 0,0022 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN | 0,05 | m3 |
| 49 | Vữa chèn ống M75 | TCVN | 0,05 | m3 |
| 50 | Khóa việt tiệp | TCVN | 1 | cái |
| 51 | Thép then khóa D16 | TCVN | 0,0015 | tấn |
| 52 | Thép tai khóa D10 | TCVN | 0,0012 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TCVN | 0,0042 | tấn |
| 54 | Lắp đặt van ren, đường kính van | TCVN | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D50mm | TCVN | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | TCVN | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | TCVN | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | TCVN | 0,02 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d | TCVN | 0,01 | 100m |
| 60 | Bu lông D14 | TCVN | 22 | cái |
| 61 | Lỗ khoan bê tông D14 | TCVN | 22 | lỗ |
| 62 | Sản xuất thép bản b*t=50*3mm | TCVN | 0,2341 | tấn |
| 63 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | TCVN | 0,1 | 100m |
| 64 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN | 202,08 | m3 |
| 65 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | TCVN | 50,52 | m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN | 2,11 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | TCVN | 23,8 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | TCVN | 41,5 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | TCVN | 10,1 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | TCVN | 0,6 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN | 7,6 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | TCVN | 3,9 | m3 |
| 73 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TCVN | 1 | cái |
| 74 | Ống thép tráng kẽm D50 XC + XT | TCVN | 0,077 | 100m |
| 75 | Ống thép tráng kẽm D50 cấp nước | TCVN | 0,06 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | TCVN | 0,08 | 100m |
| 77 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | TCVN | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren, đường kính van 125mm | TCVN | 1 | cái |
| 79 | Crophin D50 | TCVN | 1 | cái |
| 80 | Khâu nối ống nhựa D63 | TCVN | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | TCVN | 1 | cái |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | TCVN | 390 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | TCVN | 93 | m2 |
| 84 | Vữa chèn ống M75 | TCVN | 0,1 | m3 |
| 85 | Tôn nắp bể | TCVN | 2,5 | m2 |
| 86 | Sản xuất thép hình | TCVN | 0,0185 | tấn |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | TCVN | 0,0185 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | TCVN | 1,274 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | TCVN | 4,9145 | tấn |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TCVN | 0,0081 | tấn |
| 91 | Khóa việt tiệp | TCVN | 1 | cái |
| 92 | Bản lề | TCVN | 2 | cái |
| 93 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | TCVN | 5,119 | 100m2 |
| 94 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | TCVN | 4,296 | m3 |
| 95 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | TCVN | 1,074 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN | 1,11 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | TCVN | 3,83 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | TCVN | 5,33 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | TCVN | 0,75 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN | 1,07 | m3 |
| 101 | Ống thép tráng kẽm D50 XC + XT | TCVN | 0,01 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm | TCVN | 0,03 | 100m |
| 103 | Lắp đặt van ren, đường kính van | TCVN | 1 | cái |
| 104 | Van phao | TCVN | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | TCVN | 2 | cái |
| 106 | Tôn nắp bể | TCVN | 0,56 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | TCVN | 37,44 | m2 |
| 108 | Đánh màu xi măng + quét | TCVN | 60,5 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | TCVN | 5,8 | m2 |
| 110 | Hộp van tôn | TCVN | 1 | cái |
| 111 | Bản lề | TCVN | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | TCVN | 3 | bộ |
| 113 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | TCVN | 0,54 | 100m2 |
| 114 | Khóa tấm nắp đậy bể | TCVN | 1 | bộ |
| 115 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | TCVN | 0,0666 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | TCVN | 0,1445 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | TCVN | 0,4155 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | TCVN | 6,0146 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | TCVN | 0,1713 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN | 3,8 | m3 |
| 5 | Đánh cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | TCVN | 0,0103 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | TCVN | 0,2699 | 100m3 |
| 7 | Bạt dứa lót | TCVN | 1,1386 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | TCVN | 15,9404 | m3 |
| 9 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | TCVN | 1,1386 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | TCVN | 0,1528 | 100m2 |
| 11 | Cày xới mặt đường để lu lèn | TCVN | 0,3412 | 100m2 |
| 12 | Lu lèn mặt đường sau cày xới bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN | 0,3412 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | TCVN | 0,4155 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | TCVN | 2,1721 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | TCVN | 8,89 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | TCVN | 0,4093 | 100m2 |
| 17 | Bạt dứa lót | TCVN | 0,8567 | 100m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | TCVN | 1,32 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ trung cấp chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng. Đã từng thi công hoặc giám sát công trình tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3 | Còn sử dụng được | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0 T | Còn sử dụng được | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | Còn sử dụng được | 2 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | Còn sử dụng được | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | Còn sử dụng được | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi