Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211217298-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp & PTNT huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211176454
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 10:21:00 đến ngày 2021-12-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,109,626,220 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ trung cấp chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng. Đã từng thi công hoặc giám sát công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0 T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Phòng Nông nghiệp & PTNT huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa, khắc phục hậu quả thiên tai nước sinh hoạt thôn Cáng Phình, xã Lao Xả Phình, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn quỹ phòng, chống thiên tai, vốn dự phòng ngân sách ịa ph ơng, các nguồn vốn khác năm 2021 và các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp & PTNT huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Khu Thắng Lợi 1, thị trấn Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp & PTNT huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153845156. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Minh Khôi tỉnh Điện Biên - + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng Đức Dũng Điện Biên. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng Đức Dũng Điện Biên.


- Bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp & PTNT huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Khu Thắng Lợi 1, thị trấn Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp & PTNT huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153845156. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Cam kết bảo hành công trình; - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2020); * Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác. * Bản scan gửi trên địa chỉ email của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp & PTNT huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153845156. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà: Hoàng Tuyết Ban – Chủ tịch UBND huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.845.168.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phố 9, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.825.409. Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Đồng Tâm, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.845.114
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐẦU MỐI + CTTT
1Nạo vét bùn đất đá khu vực đầu mốiTCVN10công
2Cro phin D63 thay mớiTCVN1cái
3Lắp đặt van ren, đường kính van 63mmTCVN1cái
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN13,8m3
5Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá TCVN4,6m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTCVN1,1m3
7Bê tông bản đáy M200TCVN1,5m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200TCVN0,94m3
9Bê tông bản đáy + sân + rãnh M200TCVN0,47m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày TCVN4,8m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN0,76m3
12Vữa XM M75TCVN0,05m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100TCVN37,44m2
14Làm tầng lọc đá dăm loại nằmTCVN1,8m3
15Làm tầng lọc cát loại nằmTCVN1,35m3
16Đánh màu xi măngTCVN37,44m3
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125TCVN6,75m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao TCVN0,8025100m2
19Ống TTK D80 XT + XCTCVN0,035100m
20Ống TTK D80 dẫn nước vào ra bểTCVN0,06100m
21Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTCVN3cái
22Rắc co D50TCVN1cái
23Kép D50TCVN2cái
24Crophin D80TCVN1cái
25Khóa việt tiệpTCVN1cái
26Bản lềTCVN2cái
27Thép chốt nắp vanTCVN0,0013tấn
28Thép hình L50*50*5TCVN0,1674tấn
29Cút TTK D80TCVN5cái
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép TCVN0,1648tấn
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng TCVN164,04m3
32Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá TCVN54,68m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTCVN95,39m3
34BTM150 đổ bù đoạn ống từ cọc 62-77TCVN30,57m3
35Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTCVN6,6785100m
36Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmTCVN14cái
37Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mmTCVN7cái
38Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTCVN0,2100m
39Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmTCVN2cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmTCVN2cái
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN1,32m3
42Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá TCVN0,44m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTCVN0,44m3
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200TCVN0,045m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200TCVN0,27m3
46Ván khuôn hố vanTCVN0,0376100m2
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTCVN0,0022100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN0,05m3
49Vữa chèn ống M75TCVN0,05m3
50Khóa việt tiệpTCVN1cái
51Thép then khóa D16TCVN0,0015tấn
52Thép tai khóa D10TCVN0,0012tấn
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTCVN0,0042tấn
54Lắp đặt van ren, đường kính van TCVN1cái
55Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D50mmTCVN1cái
56Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmTCVN2cái
57Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmTCVN5cái
58Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mmTCVN0,02100m
59Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống dTCVN0,01100m
60Bu lông D14TCVN22cái
61Lỗ khoan bê tông D14TCVN22lỗ
62Sản xuất thép bản b*t=50*3mmTCVN0,2341tấn
63Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmTCVN0,1100m
64Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN202,08m3
65Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá TCVN50,52m3
66Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTCVN2,11m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200TCVN23,8m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày TCVN41,5m3
69Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200TCVN10,1m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200TCVN0,6m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN7,6m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200TCVN3,9m3
73Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TCVN1cái
74Ống thép tráng kẽm D50 XC + XTTCVN0,077100m
75Ống thép tráng kẽm D50 cấp nướcTCVN0,06100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTCVN0,08100m
77Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTCVN1cái
78Lắp đặt van ren, đường kính van 125mmTCVN1cái
79Crophin D50TCVN1cái
80Khâu nối ống nhựa D63TCVN1cái
81Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmTCVN1cái
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100TCVN390m2
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100TCVN93m2
84Vữa chèn ống M75TCVN0,1m3
85Tôn nắp bểTCVN2,5m2
86Sản xuất thép hìnhTCVN0,0185tấn
87Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện TCVN0,0185tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép TCVN1,274tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép TCVN4,9145tấn
90Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTCVN0,0081tấn
91Khóa việt tiệpTCVN1cái
92Bản lềTCVN2cái
93Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao TCVN5,119100m2
94Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng TCVN4,296m3
95Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá TCVN1,074m3
96Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTCVN1,11m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200TCVN3,83m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày TCVN5,33m3
99Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200TCVN0,75m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN1,07m3
101Ống thép tráng kẽm D50 XC + XTTCVN0,01100m
102Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mmTCVN0,03100m
103Lắp đặt van ren, đường kính van TCVN1cái
104Van phaoTCVN1cái
105Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmTCVN2cái
106Tôn nắp bểTCVN0,56m2
107Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100TCVN37,44m2
108Đánh màu xi măng + quétTCVN60,5m2
109Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100TCVN5,8m2
110Hộp van tônTCVN1cái
111Bản lềTCVN2cái
112Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTCVN3bộ
113Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao TCVN0,54100m2
114Khóa tấm nắp đậy bểTCVN1bộ
115Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTCVN0,0666tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép TCVN0,1445tấn
B HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITCVN0,4155100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITCVN6,0146100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng TCVN0,1713100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTCVN3,8m3
5Đánh cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITCVN0,0103100m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITCVN0,2699100m3
7Bạt dứa lótTCVN1,1386100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường TCVN15,9404m3
9Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmTCVN1,1386100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTCVN0,1528100m2
11Cày xới mặt đường để lu lènTCVN0,3412100m2
12Lu lèn mặt đường sau cày xới bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN0,3412100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi TCVN0,4155100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi TCVN2,1721100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200TCVN8,89m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTCVN0,4093100m2
17Bạt dứa lótTCVN0,8567100m2
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTCVN1,32m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng tốt nghiệp từ trung cấp chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng. Đã từng thi công hoặc giám sát công trình tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3 Còn sử dụng được1
2 Ô tô tự đổ - trọng tải : 7,0 T Còn sử dụng được1
3 Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít Còn sử dụng được2
4 Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW Còn sử dụng được2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW Còn sử dụng được2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->