Gói thầu: Trang bị hệ thống bàn thí nghiệm và hệ thống điện cho 03 phòng thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200721838-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội |
| Tên gói thầu | Trang bị hệ thống bàn thí nghiệm và hệ thống điện cho 03 phòng thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200668888 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 16:37:00 đến ngày 2020-07-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 415,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,200,000 VNĐ ((Bốn triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | BÀN THÍ NGHIỆM 1.1 (PHÒNG THÍ NGHIỆM 405- TẦNG 4) | 2 | Chiếc | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 2 | TỦ GỖ DƯỚI BÀN TN B1 (PHÒNG THÍ NGHIỆM 405- TẦNG 4) | 2 | Chiếc | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 3 | TỦ GỖ DƯỚI BÀN TN B2 (PHÒNG THÍ NGHIỆM 405- TẦNG 4) | 4 | Chiếc | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 4 | VÒI RỬA 3 NHÁNH CHUYÊN DỤNG (PHÒNG THÍ NGHIỆM 405- TẦNG 4) | 2 | Chiếc | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 5 | CHẬU RỬA BẰNG NHƯA PP (PHÒNG THÍ NGHIỆM 405- TẦNG 4) | 2 | Chiếc | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 6 | GIÁ TREO ỐNG NGHIỆM (PHÒNG THÍ NGHIỆM 405- TẦNG 4) | 2 | Chiếc | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 7 | BÀN THÍ NGHIỆM 1.2 (PHÒNG THÍ NGHIỆM 405- TẦNG 4) | 2 | Chiếc | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 8 | TỦ GỖ DƯỚI BÀN TN (PHÒNG THÍ NGHIỆM 405- TẦNG 4) | 2 | Chiếc | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 9 | ĐỢT TREO TRÊN BÀN+ GIÁ TREO (PHÒNG THÍ NGHIỆM 405- TẦNG 4) | 2 | Chiếc | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 10 | TỦ GỖ DƯỚI BÀN THÍ NGHIỆM 1.3 - TỦ 1 (PHÒNG THÍ NGHIỆM 405- TẦNG 4) | 2 | Chiếc | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 11 | TỦ GỖ DƯỚI BÀN THÍ NGHIỆM 1.3 - TỦ 2 (PHÒNG THÍ NGHIỆM 405- TẦNG 4) | 1 | Chiếc | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 12 | TỦ GỖ TREO TƯỜNG TRÊN BÀN TN 1.3 (PHÒNG THÍ NGHIỆM 405- TẦNG 4) | 1 | Chiếc | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 13 | TỦ GỖ DƯỚI BÀN THÍ NGHIỆM 1.4 - TỦ 1 (PHÒNG THÍ NGHIỆM 405- TẦNG 4) | 12 | Chiếc | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 14 | TỦ GỖ DƯỚI BÀN THÍ NGHIỆM 1.5 - TỦ 1 (PHÒNG THÍ NGHIỆM 405- TẦNG 4) | 1 | Chiếc | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 15 | TỦ GỖ DƯỚI BÀN THÍ NGHIỆM 1.5 - TỦ 2 (PHÒNG THÍ NGHIỆM 405- TẦNG 4) | 2 | Chiếc | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 16 | TỦ GỖ DƯỚI BÀN THÍ NGHIỆM 1.6 - TỦ 1 (PHÒNG THÍ NGHIỆM 405- TẦNG 4) | 2 | Chiếc | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 17 | ĐỢT TREO TRÊN BÀN+ GIÁ TREO (PHÒNG THÍ NGHIỆM 405- TẦNG 4) | 1 | Chiếc | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 18 | TỦ GỖ DƯỚI BÀN THÍ NGHIỆM 1.7 - TỦ 1 (PHÒNG THÍ NGHIỆM 405- TẦNG 4) | 3 | Chiếc | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 19 | GHẾ PHÒNG THÍ NGHIỆM (PHÒNG THÍ NGHIỆM 405- TẦNG 4) | 12 | Chiếc | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 20 | BÀN THÍ NGHIỆM 2.1 (PHÒNG THÍ NGHIỆM 507- TẦNG 5) | 1 | Chiếc | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 21 | TỦ GỖ DƯỚI BÀN TN (PHÒNG THÍ NGHIỆM 507- TẦNG 5) | 1 | Chiếc | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 22 | BÀN THÍ NGHIỆM 2.2 (PHÒNG THÍ NGHIỆM 507- TẦNG 5) | 1 | Chiếc | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 23 | TỦ GỖ DƯỚI BÀN TN (PHÒNG THÍ NGHIỆM 507- TẦNG 5) | 2 | Chiếc | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 24 | GHẾ PHÒNG THÍ NGHIỆM (PHÒNG THÍ NGHIỆM 507- TẦNG 5) | 6 | Chiếc | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 25 | BÀN THÍ NGHIỆM 3.1 (PHÒNG THÍ NGHIỆM 501- TẦNG 5) | 1 | Chiếc | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 26 | TỦ GỖ DƯỚI BÀN TN 3.1 - B1 (PHÒNG THÍ NGHIỆM 507- TẦNG 5) | 6 | Chiếc | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 27 | BÀN THÍ NGHIỆM 3.2 (PHÒNG THÍ NGHIỆM 507- TẦNG 5) | 1 | Chiếc | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 28 | TỦ GỖ DƯỚI BÀN TN 3.2 - TỦ 1 (PHÒNG THÍ NGHIỆM 507- TẦNG 5) | 2 | Chiếc | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 29 | BÀN THÍ NGHIỆM 3.3 (PHÒNG THÍ NGHIỆM 507- TẦNG 5) | 1 | Chiếc | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 30 | TỦ GỖ DƯỚI BÀN TN 3.3 - TỦ 1 (PHÒNG THÍ NGHIỆM 507- TẦNG 5) | 3 | Chiếc | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 31 | BÀN THÍ NGHIỆM 3.4 (PHÒNG THÍ NGHIỆM 507- TẦNG 5) | 1 | Chiếc | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 32 | TỦ GỖ DƯỚI BÀN THÍ NGHIỆM 3.7 - TỦ 1 (PHÒNG THÍ NGHIỆM 507- TẦNG 5) | 2 | Chiếc | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 33 | TỦ GỖ DƯỚI BÀN THÍ NGHIỆM 3.8 - TỦ 1 (PHÒNG THÍ NGHIỆM 507- TẦNG 5) | 2 | Chiếc | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 34 | TỦ GỖ DƯỚI BÀN TN 3.8 - TỦ 2 (PHÒNG THÍ NGHIỆM 507- TẦNG 5) | 1 | Chiếc | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 35 | TỦ GỖ DƯỚI BÀN THÍ NGHIỆM 3.9 - TỦ 1 (PHÒNG THÍ NGHIỆM 507- TẦNG 5) | 2 | Chiếc | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 36 | GHẾ PHÒNG THÍ NGHIỆM (PHÒNG THÍ NGHIỆM 507- TẦNG 5) | 12 | Chiếc | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 37 | Át 1 pha 20A ( ổ cắm) (Phòng 405 - tầng 4) | 1 | Cái | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 38 | Át chống giật 32A (Phòng 405 - tầng 4) | 1 | Cái | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 39 | Tủ điện 812 (Phòng 405 - tầng 4) | 1 | Cái | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 40 | Dây dẫn 1x2,5 mm2 (Phòng 405 - tầng 4) | 80 | m | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 41 | Ổ cắm đôi 3 chấu (Phòng 405 - tầng 4) | 26 | Chiếc | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 42 | Đế nổi (Phòng 405 - tầng 4) | 26 | Chiếc | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 43 | Ống gen nổi (Phòng 405 - tầng 4) | 50 | m | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 44 | Át 1 pha 20A ( ổ cắm) (Phòng 507 - tầng 5) | 1 | Cái | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 45 | Át chống giật 32A (Phòng 507 - tầng 5) | 1 | Cái | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 46 | Tủ điện 812 (Phòng 507 - tầng 5) | 1 | Cái | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 47 | Dây dẫn 1x2,5 mm2 (Phòng 507 - tầng 5) | 35 | m | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 48 | Ổ cắm đôi 3 chấu (Phòng 507 - tầng 5) | 10 | Chiếc | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 49 | Đế nổi (Phòng 507 - tầng 5) | 10 | Chiếc | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 50 | Ống gen nổi (Phòng 507 - tầng 5) | 20 | m | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 51 | Át 1 pha 20A ( ổ cắm) (Phòng 501 - tầng 5) | 1 | Cái | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 52 | Át chống giật 32A (Phòng 501 - tầng 5) | 1 | Cái | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 53 | Tủ điện 812 (Phòng 501 - tầng 5) | 1 | Cái | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 54 | Dây dẫn 1x2,5 mm2 (Phòng 501 - tầng 5) | 105 | m | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 55 | Ổ cắm đôi 3 chấu (Phòng 501 - tầng 5) | 34 | Chiếc | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 56 | Đế nổi (Phòng 501 - tầng 5) | 34 | Chiếc | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 57 | Ống gen nổi (Phòng 501 - tầng 5) | 80 | m | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 58 | BÀN THÍ NGHIỆM 1.1 (PHÒNG THÍ NGHIỆM TẦNG 9) | 1 | Chiếc | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 59 | TỦ GỖ DƯỚI BÀN - TỦ 1 (PHÒNG THÍ NGHIỆM TẦNG 9) | 2 | Chiếc | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 60 | BÀN THÍ NGHIỆM 1.2 (PHÒNG THÍ NGHIỆM TẦNG 9) | 1 | Chiếc | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 61 | TỦ GỖ DƯỚI BÀN - TỦ 1 (PHÒNG THÍ NGHIỆM TẦNG 9) | 1 | Chiếc | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 62 | BÀN THÍ NGHIỆM 1.3 (PHÒNG THÍ NGHIỆM TẦNG 9) | 1 | Chiếc | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 63 | TỦ GỖ DƯỚI BÀN - TỦ 1 (PHÒNG THÍ NGHIỆM TẦNG 9) | 2 | Chiếc | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 64 | GHẾ PHÒNG THÍ NGHIỆM (PHÒNG THÍ NGHIỆM TẦNG 9) | 8 | Chiếc | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 65 | Dây điện 4x16 + 1x10 (kéo từ tủ tổng đến phòng) (phòng thí nghiệm tầng 9) | 15 | m | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 66 | Dây điện 4x10 + 1x10 (kéo từ tủ điện phòng đến ổ cắm 3pha) (phòng thí nghiệm tầng 9) | 15 | m | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 67 | Át 3 pha 63A (lắp ngoài tủ tổng) (phòng thí nghiệm tầng 9) | 1 | Cái | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 68 | Át 3 pha 40A (lắp trong phòng) (phòng thí nghiệm tầng 9) | 1 | Cái | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 69 | ổ cắm 3 pha 32A 5 cực (lắp trong phòng) (phòng thí nghiệm tầng 9) | 2 | Cái | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 70 | Át 1 pha 20A ( ổ cắm) (phòng thí nghiệm tầng 9) | 2 | Cái | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 71 | Át chống giật 32A (phòng thí nghiệm tầng 9) | 1 | Cái | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 72 | Tủ điện 812 (phòng thí nghiệm tầng 9) | 1 | Cái | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 73 | Dây dẫn 1x2,5 mm2 (phòng thí nghiệm tầng 9) | 65 | m | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 74 | Ổ cắm đôi 3 chấu (phòng thí nghiệm tầng 9) | 8 | Chiếc | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 75 | Đế nổi (phòng thí nghiệm tầng 9) | 8 | Chiếc | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 76 | Ống gen nổi (phòng thí nghiệm tầng 9) | 40 | m | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 77 | BÀN THÍ NGHIỆM (PHÒNG 201 TẦNG 2) | 1 | Chiếc | Chi tiết theo khoản 2, chương 5, phần II. Yêu cầu về kỹ thuật. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi