Gói thầu: Mua vật chất nghiệp vụ và huấn luyện ngành Quân Huấn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211215185-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Mua vật chất nghiệp vụ và huấn luyện ngành Quân Huấn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211215163 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 10:36:00 đến ngày 2021-12-14 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 602,706,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,040,590 VNĐ ((Chín triệu bốn mươi nghìn năm trăm chín mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.04059E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.808118E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 03 hợp đồng trong 03 năm gần nhất phù hợp với nội dung gói thầu đang xét, trong đó mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 421.492.000 đồng (bằng chữ: Bốn trăm hai mốt triệu đồng, bốn trăm chín mươi hai nghìn đồng) (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để đối chiếu. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 421.492.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.264.476.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết phải thay thế các sản phẩm lỗi trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Bên mời thầu (nguyên nhân lỗi do nhà sản xuất hoặc nhà thầu ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật chất nghiệp vụ và huấn luyện ngành Quân Huấn Mua vật chất nghiệp vụ và huấn luyện ngành Quân Huấn 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét. Về hợp đồng tương tự: - Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng 03 hợp đồng (có phụ lục chi tiết) phù hợp với quy mô, tính chất, nội dung gói thầu đang xét trong năm gần nhất, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 70% giá trị gói thầu tương đương 421.894.200 đồng (bằng chữ: Bốn trăm hai mươi mốt triệu, tám trăm chín mươi tư nghìn đồng, hai trăm đồng) Về năng lực tài chính: - Có bản cam kết là đủ năng lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Thỏa mãn tất cả các yêu cầu kỹ thuật, hàng hóa mới 100% (chưa qua sử dụng) |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 03 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ các tài liệu nộp kèm theo quy định tại E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện thay thế khi hàng hóa bị lỗi |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.040.590 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069567112 . -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069567112 . -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch và đầu tư/Bộ Tham mưu/BTL Cảnh sát biển, km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069567197. Fax: 069567205 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch và đầu tư/Bộ Tham mưu/BTL Cảnh sát biển, km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 069567197. Fax: 069567205 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ổ cắm điện USB Lioa | 6D32NUSB-3W (hoặc tương đương) | 10 | Ổ | Số ổ cắm loa: 06 ổ cắm đa năngMàu sắc: Vỏ ổ cắm màu đen, ổ cắm các loại màu. Dài 5m | |
| 2 | Hộp phụ tùng | 2 | Hộp | Đầy đủ các dụng cụ để sửa chữa trong huấn luyện Gồm cờlê, mỏ lết các loại, kìm, tôvit... được làm bằng Inox. Hộp bằng nhựa cứng có quai xách | ||
| 3 | Máy khoan vít | Yamasu YMS-13S (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | Chất liệu vỏ máy: Nhựa cao cấp. Nguồn điện áp: 220v/50Hz | |
| 4 | Pin nạp | 2 | Cái | Loại pin Lipo 3 cell, 11.1VDC, 1.5AH | ||
| 5 | Máy phun hóa chất | Kawasaki TK65 đa năng (hoặc tương đương) | 5 | Chiếc | Dung tích bình chứa dung dịch: 14lítDung tích bình chứa nhiên liệu: 1.5lítTrọng lượng tịnh: 9.2kgPhạm vi phun: ≥ 22mMức tiêu hao nhiên liệu: 1,8lít/hPhun dạng bột và hạt: ≥ 3kg/phútPhun dạng nước: ≥ 3lít/phútTiêu hao nhiên liệu: | |
| 6 | Bộ quần áo chống dịch 7 món đã tiệt trùng | 120 | Bộ | Bộ quần áo liền mũ làm bằng vải không dệt, không thấm nước thành phần chủ yếu Polypropylene. Trọng lượng 40gr. 7 món gồm: quần, áo, mũ (liền), kính, ủng, giày, khẩu trang, găng tay. Màu xanh, trắng. Chiều dài: 185cm | ||
| 7 | Kệ inox 4 tầng để khí tài hóa học | 4 | Chiếc | KT: 1200x500x1500mm. Khung và chân hộp 30x30mm. Nan và lan can hộp 10x20mm. Khoảng cách đan nan: 40x50mm.Chất liệu: 100% Inox. | ||
| 8 | Chế phẩm sinh học | Bio-S | 150 | Lít | Dung dịch xử lý ô nhiễm môi trường, khử mùi hôi không khí, không độc hại, thân thiện môi trường .Có xác nhận đánh giá của Trung tâm công nghệ môi trường và Hóa học xanh- Viện hóa học công nghiệp Việt Nam kiểm nghiệm, đánh giá. Chế phẩm sinh học Bio-S là chế phẩm chiết xuất tự nhiên nên khi sử dụng có độ an toàn cao theo quy chuẩn QCVN07-2009/BTNMT và QCVN01-39-2011/BNNPT NT | |
| 9 | Giấy sinh học | 150 | Tập | Tập: 30 tờ.Xua đuổi mối mọt, côn trùng gây hại, diệt nấm, mối, bảo quản tài liệu | ||
| 10 | USB | King Ston DT111 (hoặc tương đương) | 65 | Chiếc | 16G | |
| 11 | Ổ cứng | WDBlack WD2003 FZEX (hoặc tương đương) | 10 | Ổ | 2TB | |
| 12 | Đèn Led chính hãng | LPS-9000 | 10 | Chiếc | Nguồn sáng 84led chips LED SMD High BrillartTuổi thọ: trên 50.000 giờĐộ hoàn màu: (CR) > 90Độ rọi: 700-1200 Lux Nguồn: DC24V/1A (nguồn chuẩn UL/CE) Công suất tiêu thụ: Tối đa 20WLED đóng gói 0,3Wx84 EANguồn gốc: LED Samsung Hàn Quốc Vật liệu: Magie, hợp kim nhôm, nhựa ABS, thépMàu đèn: trắng bạcKích thước (mm): 400x810x610mm (Dx R x C) Có 3 chế độ ánh sáng Đóng gói: Đèn LED, thân đèn, đinh vít, tovit, nguồn AC-DC, hướng dẫn sử dụng | |
| 13 | Túi đựng tài liệu | Clear | 300 | Chiếc | Clear bag khổ FKích thước: 252x355mm. 20 chiếc/tập | |
| 14 | Bút bi. | TL-058 Bizner (hoặc tương đương) | 10 | Hộp | Hộp 10 cây | |
| 15 | Bút bi nước | 5 | Chiếc | màu đỏ. Hộp 10 cây | ||
| 16 | Bút ký | Senior 569B (hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | .0 Kích thước: Dài 136mm; đường kính tối đa 12,5mm. Trọng lượng tịnh: 34g Thân màu đen, cài bút màu bạc. Loại bút: Bút bi mực nước | |
| 17 | Cattric mực máy photo | Sharp AR 6026R | 2 | Hộp | Cụm Cardtriged mực in dùng cho máy Foto Sharp AR- 6026R | |
| 18 | Giấy in | HP A0 | 20 | Cuộn | A0. KT: 914mmx40m | |
| 19 | Giấy Roky | 500 | Tờ | kt: 841x1189 | ||
| 20 | Giấy bóng mờ | 200 | Mết | khổ A3 | ||
| 21 | Giấy can | 20 | Ram | 53g/m2 | ||
| 22 | Giấy in màu | 20 | Cuộn | giấy trắng trơn | ||
| 23 | Mực in máy in A0 | A0 HP Designjet Z5200 PostScript: | 8 | Hộp | - Màu Xanh đậm và Màu Xanh nhạt; - Màu Đen và Màu Đen nhạt; - Màu Xám và Màu Hồng; - Màu Vàng và Màu đỏ. | |
| 24 | Đầu kim phun máy in A0 | A0 HP Designjet Z5200 PostScript: | 8 | Hộp | Đầu kim phun: Màu Xanh đậm + Màu Xanh nhạt; -Đầu kim phun: Màu Đen + Đen nhạt; - Đầu kim phun: Màu Xám + Màu Hồng; - Đầu kim phun: Màu Vàng + Màu đỏ | |
| 25 | Bút chì kim kỹ thuật bấm | Pentel (hoặc tương đương) | 10 | Hộp | Inox. KT: 0.9mm-PG519-G chuyên dụng kẻ vẽ hải đồ. Hộp 10 cây. | |
| 26 | Bút đệm màu dạ quang | 50 | Hộp | Hộp 07 màu | ||
| 27 | Bút tu chỉnh hải đồ hàng hải. | 30 | Hộp | Hộp 10 cây | ||
| 28 | Đĩa DVD | Maxcel (hoặc tương đương | 10 | Cọc | Maxcel 4.7Gbcọc 100 chiếc + lốc 100 vỏ xếp | |
| 29 | Bút dạ màu các loại kẻ vẽ hải đồ. | 50 | Hộp | Bộ 7 cây | ||
| 30 | Bút lông dầu 2 đầu. | 100 | Cây | 2 đầu ngòi khác nhau, ngòi mềm, mau khô, dễ lau sạch mực sau khi viết | ||
| 31 | Bút lông dầu kim tuyến. | 100 | Cây | Bút lông mềm, nhũ kim tuyến đầu nhỏ, viết sắc nét | ||
| 32 | Giấy A4 | 40 | 550t/ram | Double A80 | ||
| 33 | Giấy A3 | Double A80 550t/ram | 40 | Ram | 550t/ram | |
| 34 | Cardtriged mực máy photo | Sharp MX-M5070 | 4 | Hộp | Cụm Cardtriged mực in dùng cho máy Foto Sharp MX- M5070 | |
| 35 | Cờ chỉ huy trường bắn | 100 | Lá | Kt: 1200mm x 800mm50 cờ đỏ, 50 cờ vàng. (Có hình ảnh kèm theo) | ||
| 36 | Cờ giới hạn bắn, ném, đánh | 100 | Lá | Kt: 500x1000mm (mầu đỏ) (Có hình ảnh kèm theo) | ||
| 37 | Cờ dẫn bắn, ném, đánh và báo bia. | 150 | Lá | Kt: 400x250mm (mầu đỏ) (Có hình ảnh kèm theo) | ||
| 38 | Cờ vị trí bắn, ném, đánh (cờ chéo) | 150 | Lá | Kt: 300x250mm (màu đỏ) (Có hình ảnh kèm theo) | ||
| 39 | Các loại băng:- Băng chỉ huy - Băng trực ban- Băng dẫn bắn- Băng quân khí- Băng phục vụ | 200 | Chiếc | KT: 180,2 x 80mm, màu đỏ, viền và chữ in vàng. Đeo tayQuy cách chữ viết: - Chiều cao: 30mm- Chiều rộng nét chữ: 4mm- Chiều rộng mỗi chữ cái: 16mm- Khoảng cách giữa các chữ: 5mm | ||
| 40 | Gia công Biển bệ bắn | 50 | Chiếc | Làm bằng sắt hộp màu đỏ, viền và chữ vàng(Có hình ảnh kèm theo)KT mặt biển bằng sắt: 240x140mm; dày 10mm.KT chân biển: 340cmMầu đỏ, viền và chữ vàngQuy cách chữ viết: Chiều cao chữ: 45mm; Chiều rộng nét chữ: 6mm; Chiều rộng mỗi chữ cái: 15mm; Khoảng các giữa các chữ: 6mmCác mối hàn, góc, cạnh được mài nhẵn tránh bị xây sát khi huấn luyện | ||
| 41 | Gia công Biển tuyến | 30 | Chiếc | Làm bằng sắt hộp màu đỏ, viền và chữ vàng(Có hình ảnh kèm theo)KT mặt biển: 220x350mm; dày 10mm.KT chân biển: 500cmChiều cao chữ: 700mm; Chiều rộng nét chữ: 10mm; Chiều rộng mỗi chữ cái: 25mm; Khoảng các giữa các chữ: 30mm; Khoảng cách giữa 2 dòng: 30mm.Các mối hàn, góc, cạnh được mài nhẵn tránh bị xây sát khi huấn luyện | ||
| 42 | Bảng lịch công tác tuần | 10 | Chiếc | Khung bằng nhôm, mặt kính, đằng sau lót alumi, kích thước 1,00m x 1,40m | ||
| 43 | Bảng lịch công tác năm | 10 | Chiếc | Khung bằng nhôm, mặt kính, đằng sau lót alumi, kích thước 1,5m x 2,0m | ||
| 44 | Khung chức trách | 40 | Chiếc | Khung nhôm, mặt kính, đằng sau lót alumi KT: 87cm x 62cm | ||
| 45 | Dây neo tàu | 50 | Cuộn | Bằng sợi Polyester có độ bền và độ bám cao, chịu nhiệt độ cao, chịu bào mòn, chịu lực căng kéo | ||
| 46 | Dây thừng (dây mồi) | 100 | Cuộn | Làm bằng sợi bố, có độ bền và độ bám cao, chịu nhiệt độ cao, chịu bào mòn, chịu lực căng kéo | ||
| 47 | Vòi rồng chữa cháy | Syntex (hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Ǿ65mm, dài 20m, có khớp nối.Đường kính: 65mm, dài 20m, chịu lực 17 Bar. Chất liệu: Polyester. Màu trắng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.04059E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.808118E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 03 hợp đồng trong 03 năm gần nhất phù hợp với nội dung gói thầu đang xét, trong đó mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 421.492.000 đồng (bằng chữ: Bốn trăm hai mốt triệu đồng, bốn trăm chín mươi hai nghìn đồng) (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để đối chiếu. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 421.492.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.264.476.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết phải thay thế các sản phẩm lỗi trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Bên mời thầu (nguyên nhân lỗi do nhà sản xuất hoặc nhà thầu ) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách | 1 | Đại học | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ thanh toán | 1 | Đại học kế toán | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đại học | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi