Gói thầu: Cung cấp biển bảng các loại cho bệnh viện.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211221143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cung cấp biển bảng các loại cho bệnh viện. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211211966 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 10:27:00 đến ngày 2021-12-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 744,902,950 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.117354425E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng Cung cấp biển bảng.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. - Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT Hợp đồng và các tài liệu chứng minh khác. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc và các tài liệu khác để chủ đầu tư đối chiếu tính xác thực. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 521.432.065 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng khi hàng hóa bị lỗi do phía nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành xây dựng, cơ khí, nội thất.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(Yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh, trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu bản gốc để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành xây dựng, cơ khí, nội thất.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(Yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh, trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | công nhân lắp đặt |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(Yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh, trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp biển bảng các loại cho bệnh viện. Cung cấp biển bảng các loại cho bệnh viện. 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu của bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh; - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ; - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu tham gia dự thầu, gồm: + Hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính; + Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt đề xuất và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự; |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu kỹ thuật: Hàng hóa cung cấp đáp ứng thông số kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật. - Bên mời thầu sẽ từ chối tất cả các sản phẩm, hàng hóa do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách liên quan do Nhà nước ban hành như: Thuế, hải quan, môi trường. |
| E-CDNT 12.2 | Giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu phải cụ thể, cố định bằng số, bằng chữ và phải phù hợp với tổng giá dự thầu ghi trong bảng tổng hợp giá dự thầu, không đề xuất các giá dự thầu khác nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Chủ đầu tư. Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo Mẫu số 18 Chương IV. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá chào không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội, Số 929 đường La Thành, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 02438.343.432 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Duy Ánh – Giám đốc Bệnh viện -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính Quản trị, Bệnh viện phụ sản Hà Nội, tầng 4 nhà B. Điện thoại: 02438.343.432 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hành chính Quản trị, Bệnh viện phụ sản Hà Nội, tầng 4 nhà B. Điện thoại: 02438.343.432 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thẻ cài tên NVYT KT: 270x60 | 231 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Biển cảnh cáo nguy hiểm có điện KT: 160x240 | 30 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Biển Khai báo y tế bằng QR code KT: A4 | 80 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Biển đề phòng mất cắp KT: A4 | 20 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Biển khi nào nghe thấy cửa kêu ... KT: 210x148 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Biển hai mặt có chân "Khu vực để xe lăn tay, cáng phục vụ người nghi nhiễm covid-19" KT: 400x600x1000 | 27 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Decan nhãn bình phun nước khử khuẩn KT: 130x90 | 300 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bảng công tác phòng vật tư kỹ thuật + bảng thông tin kho lẻ KT: 1200x800 | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bảng treo chìa khóa KT: 450x300 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bảng lich công tác + bảng thông tin công việc KT: 1400x900 | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bảng công tác phòng vật tư kỹ thuật KT: 1800x1200 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | bảng mika có chân để bàn lồng giấy quảng cáo | 6 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bảng phụ trách chăm sóc sau đẻ KT: 420x297 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Biển phòng KT: 200x500 | 35 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bảng nhắc việc KT: 1200x900 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Biển decan Khu vực tiêm chung Cvid-19 KT: 1500x750 | 3 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Biển Decan phòng chống Covid - 19 KT: 450x250 | 57 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | biển khu vự tiêm chủng Covid - 19 KT: 800x600x1100 | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Biển decan cẩn thận vấp ngã KT: 200x400 | 20 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Biển decan cảnh báo sàn trơn trượt dễ ngã KT: 200x400 | 20 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Decan dán nền (6cm x 400cm x 2)+(6cm x 200cm x 6) kẻ lại đường lai khu vực thu phí KKB | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Biển nhà VS KT: 140x200 | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Biển hộp đèn hai mặt phòng VS KT: 300x300x80 | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Số tủ để đồ BN KT: 50x80 | 100 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Móc khóa tủ để giầy KT: 40x60x2 mặt | 50 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Móc khóa tủ để đồ phòng bệnh KT: 40x60x2 mặt | 33 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Móc khóa tủ để đồ của khách KT: 40x60x2 mặt | 14 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Số xe đẩy + cáng KT: 40x60 | 9 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Tem decan stiker KT:A4 | 310 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Tem decan dung dịch khử khuẩn KT:A4 | 50 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Tem decan đã xử lý KT:A4 | 100 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Dán decan nhận diện thương hiệu KT: (1460x370)x450x2 | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bảng lịch công tác KT: 800x600 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bảng 5S KT: 600x900 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Biểu tượng nhà VS Nam - Nữ KT: 140x200 | 3 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Biển decan Thông báo v/v xét nghiệm covid - 19 cho người bệnh và người nhà người bệnh KT: 420x297 | 70 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bảng lịch làm việc KT: 2100x1200 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bảng thông tin 5S KT: 800x1200 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bản kẹp file KT: 250x370 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bảng viết KT: 1700x1100 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Cắt chữ decan bảng tin | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Biển vẫy hai mặt KT: 250x150 | 9 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Biển hộp đèn Cấp cứu 200x500 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bảng nhật ký nhà vệ sinh KT: 330x240 | 11 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Làm hộp để tờ rơi | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Biển nhà VS KT: 140x200 | 3 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Decan vui lòng thay dép KT: 100x500 | 20 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bảng lịch mượn trả đồ vải KT: 600x400 | 3 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Làm hộp để tờ rơi | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Số đầu giường KT: 100x130 | 18 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Biển tên KT: 260x42 | 60 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bảng Khu Nội Trú KT: 420x297 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Biển nhà VS KT: 100x150 | 4 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Biển hộp đèn hai mặt phòng VS KT: 300x300 | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Decan can dán cửa kính KT: 1150x450 | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Decan dán cửa kính tầng 1 Nhà A KT: 1360x450 | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Decan sơ đồ khoa KT: 297x420 | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Những điều cần biết trước khi làm thủ thuật KT: 420x297 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Biển chỉ dấn tầng 1 KT: 250x150 | 4 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Bảng phụ trách chăm sóc sau đẻ KT: 420x297 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bảng nhật ký nhà vệ sinh KT: 330x240 | 3 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Dán decan cửa kính KT: 950x2000 | 3 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Biển trực lái xe KT:380x250 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Bảng lịch công tác KT: 1800x1200 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bảng 5S KT:1200x1000 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Thay nội dung bảng lịch công tác KT: 1200x1800 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | biển tên dán tủ KT: 100x150 | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Decan sơ đồ phòng hành chính KT: 210x297 ( A4) | 14 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Bảng lịch thông tin xây dựng KT: 1600x1200 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Biển chức danh Bs Vương Tiến Hòa | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | In tem Decan các loại Khổ A4 | 140 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Bảng tin hành chính KT: 800x450 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Biển chức danh khoa hỗ trợ sinh sản và nam học | 3 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Hội trường A KT: 460x400 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Biển nhà VS KT: 250x150 | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Decan Khẩu trang gel sát khuẩn KT: 200x100 | 10 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Decan thông báo thời gian làm việc KT:420x297 | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | decan khu vực chờ tiêm KT: 800x600 | 17 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Biển hai mặt có chân sơ đồ hướng dẫn tiêm vaccine Covid - 19 - KT: 800x600x1000 | 18 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Decan Biển phòng tiêm Vaccine - 19 KT: 500x200 | 32 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Bảng kẹp file KT: 330x240 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Biển hộp đèn vệ sinh250x250 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Biển nhà VS KT: 250x150 | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Lịch công tác tổ kỹ thuật KT: 1200x800 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | In decan Trong dán cửa kính Tầng 3 - KT: (1200x450)x2 | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Biển tên KT: 260x45 | 36 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Dán decan cửa kính tầng 4 | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Tem decan đèn phòng - đèn ngủ - điều hòa KT: A4 | 90 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Biển hộp đèn vệ sinh250x250 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Quy trình rửa tay thường quy KT: 290x220 | 23 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Băng zôn bầu cử | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Băng zôn bầu cử cổng sau BV | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Băng zôn bầu cử | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Biển cảnh cáo nguy hiểm KT: 160x240 | 30 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Decan Nhận diện thương hiệu dán cửa kính Tầng 6 KT: (350+1200)x450 x 2 | 4 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Decan Nhận diện thương hiệu dán cửa kính Tầng 5 600+1100x450 x 2 | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Nội quy phòng bảo vệ + nội quy phòng cháy KT: 600x800 | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Nội quy KHOA SƠ SINH KT: 600x800 | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Lịch nhân viên phụ trách KT: 297x210 | 14 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | In decn Thông báo v/v xét nghiệm covid - 19 KT: 420x297 | 70 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Lịch nhân viên phụ trách KT: 500x350 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Biển chỉ dẫn trong thang máy KT: 320x550 | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | In tờ rơi KT: 120x297 (A4) | 500 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Nội quy sử dụng phòng mô hình KT: 340x600 | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Biển phòng KT: 420x297 PHÒNG THƯỜNG TRỰC BẢO VỆ | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Biển báo giao thông KT: 600x600 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Biển báo giao thông hai mặt KT: 1000x800 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Biển báo giao thông KT: 1000x800 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Biển báo giao thông hai mặt KT: 1200x1000 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Biển báo giao thông hai mặt KT: 1200x400 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Dán decan bốt bảo vệ KT:(800=760=720=760=800=650=800=620)x1200 + (700x1100)+(430x1050) | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Decan sơn nền hình oto KT: 1800x1200 | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Decan sơn nền hình xe máy KT: 1800x1200 | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Decan sơn nền đi thẳng và rẽ phải KT: 2100x800 | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Decan sơn nền dừng xe trước vạch KT: 1800x500 | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Decan sơn nền rẽ phải KT: 800x800 | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Decan sơn nền đi thẳng KT: 2100x500 | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Dán decan hội trường tầng 2 KT:(1450x1000x6)+(950x1000x6) | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Biển cáng dành cho bệnh nhân nghi nhiễm covid-19 KT: 210x297 | 3 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Biển xe đẩy dành cho bệnh nhân nghi nhiễm covid-19 KT: 210x297 | 3 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Biển thông báo người ho sốt KT: 120x1500 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Biển Khoa chẩn đoán hình ảnh KT: 900x400 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Quy trình nuôi con bằng sữa mẹ KT: 600x800 | 7 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Bảng phụ trách phòng KT: 420x297 | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Dán decan nhận diện thương hiệu KT: 1300x500 | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Bảng phụ trách phòng KT: 420x297 | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Bảng thông tin trực ngày, đêm KT: 400x270 | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Biển WC KT:250x250 | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Dán decan nhận diện thương hiệu KT: (860+460)x450x2 | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Dán decan nhận diện thương hiệu KT: (860+460)x450x2 | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Tem decan Dung dịch LUGOL 3%/1000 KT:100x70 | 30 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Tem decan Dung dịch LUGOL 3%/250 KT:80x50 | 20 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Tem decan XUẤT TRƯỚC KT:80x25 | 10 | Tờ A4 | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Tem decan tên bệnh nhân, điều dưỡng, BS dán ống tiêm KT:35x17 | 100 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Tem decan Dung dịch khử nhiễm HEXANIOS G+R 0,55 KT:170x110 | 10 | Tờ A4 | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Tem decan Dung dịch khử nhiễm HEXANIOS G+R 0,55 KT:150x80 | 10 | Tờ A4 | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Bảng phân công phòng điều dưỡng KT: 1800x1100 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Bảng các dịch vụ khám chữa bệnh KT: 1600x1100 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Biển khu vực cần yên tĩnh KT: 300x150 | 30 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Dán decan cửa phòng kính hậu phẫu KT: (1600x1400)x2 | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Biển mika đề nghị quẹt thẻ KT: 150x60 | 6 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Bảng phụ trách phòng KT: 420x297 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Tem decan Logo BV + khoa E5 KT: 45x45 ( A4) | 44 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Tem decan VÌ SỰ AN TOÀN CỦA BẠN KT: 100x80 (A4) | 24 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Tem decan dán kệ kho KT: A4 | 46 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Bảng để tài liệu ngang + dọc 1 ngăn KT: 330x240 | 15 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Bảng để tài liệu ngang + dọc Hai ngăn KT: 330x240 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Biển thuốc cận hạn KT 800x600 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Kẹp file KT: 230x350 | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Biển alu xe lấy thuốc kho lẻ KT:300x200 | 6 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Decan dán xe lấy thuốc khoa dược | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | nội quy làm việc tại kho | 4 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Quy trình bảo quản thuốc sinh phẩm, Quy trình biệt trữ, Quy trình nhập và kiểm tra thuốc | 3 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Decan danh mục thuốc | 13 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Decan tên nhãn nhóm thuốc | 24 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Decan tên nhãn nhóm thuốc | 150 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Decan tên nhãn nhóm thuốc | 210 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Decan tên thuốc | 630 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Khay đựng điều khiển | 6 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Biển thuốc kê đơn, thuốc không kê đơn | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Biển sản phẩm này không phải là thuốc | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Biển Khu vực ra lẻ thuốc, thực phẩm chức năng, thuốc kiểm soát đặc biệt | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Biển kháng sinh, thuốc đặt nấm, ….. | 12 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Biển thực phẩm chức năng, mỹ phẩm …. | 15 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Biển thuốc không kê đơn, thực phẩm chức năng | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Cup lưu niệm | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Standy giá chữ X KT: 800x1800 | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Thư mời KT: A4 | 50 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Bằng khen + khung KT: A3 | 11 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Bằng khen KT: A3 | 11 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Số báo danh | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Biển nhà ăn bệnh viện KT: 335x500 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Biển nhà đổ phế thải xây dựng KT: 800x600 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Số đầu giường KT: 100x130 Số 25 và 26 | 2 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Biển decan SƠ ĐỒ TẦNG KT: 600x800 | 8 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Biển phòng bộ phận bảo lãnh viện phí KT: 1500x400 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Biển phòng bộ phận cung cấp thông tin và chăm sóc khách hàng KT: 1500x400 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Băng zôn tiêm chủng KT: 4200x600 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Biển khu vực khám sàng lọc KT: 3000x1200 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Biển khu vực tiêm chủng KT: 2000x650 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Biển khu vực tiêm chủng, theo dõi sau tiêm KT: 600x400 | 4 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Biển khu vực tiêm chủng tầng 4, khám sản phụ khoa tầng 2 KT: 600x500 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Biển khu vực tiêm chủng KT: 2400x1150 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | biển khai báo Qr code KT: 297x210 | 100 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Biển phòng hậu phẫu tự nguyện KT:250x1200 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Biển phòng hậu phẫu tự nguyện KT:200x1550 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Cảnh báo nguy hiểm sinh học KT: A5 | 50 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Cảnh báo nguy hiểm sinh học KT: A4 | 20 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Biển không phận sự miễn vào KT: 400x200 | 10 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Bảng treo chìa khóa KT: 750x600 | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | dán decan thương hiệu KT: (300x1050)+(500x900) | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | decan nguy hiểm sinh học không phận sự miễn vào KT: 300x210 (a4) | 20 | tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.117354425E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng Cung cấp biển bảng.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. - Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT Hợp đồng và các tài liệu chứng minh khác. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc và các tài liệu khác để chủ đầu tư đối chiếu tính xác thực. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 521.432.065 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng khi hàng hóa bị lỗi do phía nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành xây dựng, cơ khí, nội thất.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(Yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh, trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu bản gốc để đối chiếu). | 10 | 8 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành xây dựng, cơ khí, nội thất.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(Yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh, trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu bản gốc để đối chiếu) | 8 | 5 |
| 3 | công nhân lắp đặt | 5 | - Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(Yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh, trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu bản gốc để đối chiếu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi