Gói thầu: Cung cấp biển bảng các loại cho bệnh viện.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211221143-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
Tên gói thầu Cung cấp biển bảng các loại cho bệnh viện.
Số hiệu KHLCNT 20211211966
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu của bệnh viện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 10:27:00 đến ngày 2021-12-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 744,902,950 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.117354425E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng Cung cấp biển bảng.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. - Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT Hợp đồng và các tài liệu chứng minh khác. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc và các tài liệu khác để chủ đầu tư đối chiếu tính xác thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 521.432.065 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng khi hàng hóa bị lỗi do phía nhà thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý điều hành chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành xây dựng, cơ khí, nội thất.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(Yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh, trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu bản gốc để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành xây dựng, cơ khí, nội thất.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(Yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh, trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc công nhân lắp đặt
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(Yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh, trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
E-CDNT 1.2 Cung cấp biển bảng các loại cho bệnh viện.
Cung cấp biển bảng các loại cho bệnh viện.
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu của bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội, Số 929 đường La Thành, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 02438.343.432
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn thẩm định dự án xây dựng Hà Nội Địa chỉ: Số 05, ngõ 04, tổ 12, đường Kiều Mai, P. Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và đầu tư xây dựng Huy Hoàng Địa chỉ: Số 62, ngõ 2 Đại Từ, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP.Hà Nội


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội , địa chỉ: Đường La Thành - Phường Ngọc Khánh - Ba Đình - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội, Số 929 đường La Thành, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 02438.343.432


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh; - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ; - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu tham gia dự thầu, gồm: + Hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính; + Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt đề xuất và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự;
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu kỹ thuật: Hàng hóa cung cấp đáp ứng thông số kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật. - Bên mời thầu sẽ từ chối tất cả các sản phẩm, hàng hóa do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách liên quan do Nhà nước ban hành như: Thuế, hải quan, môi trường.
E-CDNT 12.2
Giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu phải cụ thể, cố định bằng số, bằng chữ và phải phù hợp với tổng giá dự thầu ghi trong bảng tổng hợp giá dự thầu, không đề xuất các giá dự thầu khác nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Chủ đầu tư. Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo Mẫu số 18 Chương IV. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá chào không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội, Số 929 đường La Thành, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 02438.343.432
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Duy Ánh – Giám đốc Bệnh viện
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính Quản trị, Bệnh viện phụ sản Hà Nội, tầng 4 nhà B. Điện thoại: 02438.343.432
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hành chính Quản trị, Bệnh viện phụ sản Hà Nội, tầng 4 nhà B. Điện thoại: 02438.343.432
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thẻ cài tên NVYT KT: 270x60231cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
2Biển cảnh cáo nguy hiểm có điện KT: 160x24030cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
3Biển Khai báo y tế bằng QR code KT: A480cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
4Biển đề phòng mất cắp KT: A420cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
5Biển khi nào nghe thấy cửa kêu ... KT: 210x1481cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
6Biển hai mặt có chân "Khu vực để xe lăn tay, cáng phục vụ người nghi nhiễm covid-19" KT: 400x600x100027cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
7Decan nhãn bình phun nước khử khuẩn KT: 130x90300cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
8Bảng công tác phòng vật tư kỹ thuật + bảng thông tin kho lẻ KT: 1200x8002cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
9Bảng treo chìa khóa KT: 450x3001CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
10Bảng lich công tác + bảng thông tin công việc KT: 1400x9002cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
11Bảng công tác phòng vật tư kỹ thuật KT: 1800x12001cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
12bảng mika có chân để bàn lồng giấy quảng cáo6cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
13Bảng phụ trách chăm sóc sau đẻ KT: 420x2971CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
14Biển phòng KT: 200x50035cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
15Bảng nhắc việc KT: 1200x9001cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
16Biển decan Khu vực tiêm chung Cvid-19 KT: 1500x7503cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
17Biển Decan phòng chống Covid - 19 KT: 450x25057cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
18biển khu vự tiêm chủng Covid - 19 KT: 800x600x11002cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
19Biển decan cẩn thận vấp ngã KT: 200x40020cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
20Biển decan cảnh báo sàn trơn trượt dễ ngã KT: 200x40020cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
21Decan dán nền (6cm x 400cm x 2)+(6cm x 200cm x 6) kẻ lại đường lai khu vực thu phí KKB1bộMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
22Biển nhà VS KT: 140x2002cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
23Biển hộp đèn hai mặt phòng VS KT: 300x300x802cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
24Số tủ để đồ BN KT: 50x80100cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
25Móc khóa tủ để giầy KT: 40x60x2 mặt50cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
26Móc khóa tủ để đồ phòng bệnh KT: 40x60x2 mặt33cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
27Móc khóa tủ để đồ của khách KT: 40x60x2 mặt14cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
28Số xe đẩy + cáng KT: 40x609cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
29Tem decan stiker KT:A4310TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
30Tem decan dung dịch khử khuẩn KT:A450TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
31Tem decan đã xử lý KT:A4100TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
32Dán decan nhận diện thương hiệu KT: (1460x370)x450x22BộMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
33Bảng lịch công tác KT: 800x6001cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
34Bảng 5S KT: 600x9001cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
35Biểu tượng nhà VS Nam - Nữ KT: 140x2003cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
36Biển decan Thông báo v/v xét nghiệm covid - 19 cho người bệnh và người nhà người bệnh KT: 420x29770cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
37Bảng lịch làm việc KT: 2100x12001cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
38Bảng thông tin 5S KT: 800x12001cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
39Bản kẹp file KT: 250x3701cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
40Bảng viết KT: 1700x11001cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
41Cắt chữ decan bảng tin2BộMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
42Biển vẫy hai mặt KT: 250x1509cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
43Biển hộp đèn Cấp cứu 200x5001cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
44Bảng nhật ký nhà vệ sinh KT: 330x24011cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
45Làm hộp để tờ rơi1cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
46Biển nhà VS KT: 140x2003cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
47Decan vui lòng thay dép KT: 100x50020cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
48Bảng lịch mượn trả đồ vải KT: 600x4003cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
49Làm hộp để tờ rơi2cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
50Số đầu giường KT: 100x13018cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
51Biển tên KT: 260x4260cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
52Bảng Khu Nội Trú KT: 420x2971cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
53Biển nhà VS KT: 100x1504cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
54Biển hộp đèn hai mặt phòng VS KT: 300x3002cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
55Decan can dán cửa kính KT: 1150x4502BộMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
56Decan dán cửa kính tầng 1 Nhà A KT: 1360x4501bộMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
57Decan sơ đồ khoa KT: 297x4202cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
58Những điều cần biết trước khi làm thủ thuật KT: 420x2971cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
59Biển chỉ dấn tầng 1 KT: 250x1504cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
60Bảng phụ trách chăm sóc sau đẻ KT: 420x2971CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
61Bảng nhật ký nhà vệ sinh KT: 330x2403cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
62Dán decan cửa kính KT: 950x20003bộMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
63Biển trực lái xe KT:380x2501cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
64Bảng lịch công tác KT: 1800x12001cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
65Bảng 5S KT:1200x10001cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
66Thay nội dung bảng lịch công tác KT: 1200x18001cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
67biển tên dán tủ KT: 100x1502cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
68Decan sơ đồ phòng hành chính KT: 210x297 ( A4)14cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
69Bảng lịch thông tin xây dựng KT: 1600x12001cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
70Biển chức danh Bs Vương Tiến Hòa1cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
71In tem Decan các loại Khổ A4140TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
72Bảng tin hành chính KT: 800x4501cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
73Biển chức danh khoa hỗ trợ sinh sản và nam học3cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
74Hội trường A KT: 460x4001cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
75Biển nhà VS KT: 250x1502cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
76Decan Khẩu trang gel sát khuẩn KT: 200x10010cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
77Decan thông báo thời gian làm việc KT:420x2972cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
78decan khu vực chờ tiêm KT: 800x60017cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
79Biển hai mặt có chân sơ đồ hướng dẫn tiêm vaccine Covid - 19 - KT: 800x600x100018cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
80Decan Biển phòng tiêm Vaccine - 19 KT: 500x20032cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
81Bảng kẹp file KT: 330x2401cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
82Biển hộp đèn vệ sinh250x2501cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
83Biển nhà VS KT: 250x1502cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
84Lịch công tác tổ kỹ thuật KT: 1200x8001cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
85In decan Trong dán cửa kính Tầng 3 - KT: (1200x450)x22BộMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
86Biển tên KT: 260x4536cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
87Dán decan cửa kính tầng 48BộMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
88Tem decan đèn phòng - đèn ngủ - điều hòa KT: A490TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
89Biển hộp đèn vệ sinh250x2501cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
90Quy trình rửa tay thường quy KT: 290x22023cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
91Băng zôn bầu cử1bộMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
92Băng zôn bầu cử cổng sau BV1bộMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
93Băng zôn bầu cử1bộMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
94Biển cảnh cáo nguy hiểm KT: 160x24030cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
95Decan Nhận diện thương hiệu dán cửa kính Tầng 6 KT: (350+1200)x450 x 24bộMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
96Decan Nhận diện thương hiệu dán cửa kính Tầng 5 600+1100x450 x 21bộMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
97Nội quy phòng bảo vệ + nội quy phòng cháy KT: 600x8002cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
98Nội quy KHOA SƠ SINH KT: 600x8002cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
99Lịch nhân viên phụ trách KT: 297x21014cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
100In decn Thông báo v/v xét nghiệm covid - 19 KT: 420x29770cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
101Lịch nhân viên phụ trách KT: 500x3501cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
102Biển chỉ dẫn trong thang máy KT: 320x5502cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
103In tờ rơi KT: 120x297 (A4)500TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
104Nội quy sử dụng phòng mô hình KT: 340x6002cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
105Biển phòng KT: 420x297 PHÒNG THƯỜNG TRỰC BẢO VỆ1cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
106Biển báo giao thông KT: 600x6001cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
107Biển báo giao thông hai mặt KT: 1000x8001cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
108Biển báo giao thông KT: 1000x8001cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
109Biển báo giao thông hai mặt KT: 1200x10001cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
110Biển báo giao thông hai mặt KT: 1200x4001cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
111Dán decan bốt bảo vệ KT:(800=760=720=760=800=650=800=620)x1200 + (700x1100)+(430x1050)2BộMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
112Decan sơn nền hình oto KT: 1800x12003BộMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
113Decan sơn nền hình xe máy KT: 1800x12002BộMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
114Decan sơn nền đi thẳng và rẽ phải KT: 2100x8002BộMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
115Decan sơn nền dừng xe trước vạch KT: 1800x5003BộMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
116Decan sơn nền rẽ phải KT: 800x8003BộMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
117Decan sơn nền đi thẳng KT: 2100x5003BộMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
118Dán decan hội trường tầng 2 KT:(1450x1000x6)+(950x1000x6)6BộMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
119Biển cáng dành cho bệnh nhân nghi nhiễm covid-19 KT: 210x2973cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
120Biển xe đẩy dành cho bệnh nhân nghi nhiễm covid-19 KT: 210x2973cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
121Biển thông báo người ho sốt KT: 120x15001cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
122Biển Khoa chẩn đoán hình ảnh KT: 900x4001cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
123Quy trình nuôi con bằng sữa mẹ KT: 600x8007cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
124Bảng phụ trách phòng KT: 420x2973CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
125Dán decan nhận diện thương hiệu KT: 1300x5001BộMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
126Bảng phụ trách phòng KT: 420x2973CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
127Bảng thông tin trực ngày, đêm KT: 400x2702CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
128Biển WC KT:250x2502cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
129Dán decan nhận diện thương hiệu KT: (860+460)x450x22BộMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
130Dán decan nhận diện thương hiệu KT: (860+460)x450x22BộMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
131Tem decan Dung dịch LUGOL 3%/1000 KT:100x7030cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
132Tem decan Dung dịch LUGOL 3%/250 KT:80x5020cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
133Tem decan XUẤT TRƯỚC KT:80x2510Tờ A4Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
134Tem decan tên bệnh nhân, điều dưỡng, BS dán ống tiêm KT:35x17100cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
135Tem decan Dung dịch khử nhiễm HEXANIOS G+R 0,55 KT:170x11010Tờ A4Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
136Tem decan Dung dịch khử nhiễm HEXANIOS G+R 0,55 KT:150x8010Tờ A4Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
137Bảng phân công phòng điều dưỡng KT: 1800x11001cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
138Bảng các dịch vụ khám chữa bệnh KT: 1600x11001cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
139Biển khu vực cần yên tĩnh KT: 300x15030cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
140Dán decan cửa phòng kính hậu phẫu KT: (1600x1400)x22BộMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
141Biển mika đề nghị quẹt thẻ KT: 150x606cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
142Bảng phụ trách phòng KT: 420x2971CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
143Tem decan Logo BV + khoa E5 KT: 45x45 ( A4)44TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
144Tem decan VÌ SỰ AN TOÀN CỦA BẠN KT: 100x80 (A4)24TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
145Tem decan dán kệ kho KT: A446TờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
146Bảng để tài liệu ngang + dọc 1 ngăn KT: 330x24015cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
147Bảng để tài liệu ngang + dọc Hai ngăn KT: 330x2401cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
148Biển thuốc cận hạn KT 800x6001cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
149Kẹp file KT: 230x3502cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
150Biển alu xe lấy thuốc kho lẻ KT:300x2006cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
151Decan dán xe lấy thuốc khoa dược2cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
152nội quy làm việc tại kho4cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
153Quy trình bảo quản thuốc sinh phẩm, Quy trình biệt trữ, Quy trình nhập và kiểm tra thuốc3cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
154Decan danh mục thuốc13tờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
155Decan tên nhãn nhóm thuốc24cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
156Decan tên nhãn nhóm thuốc150cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
157Decan tên nhãn nhóm thuốc210cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
158Decan tên thuốc630cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
159Khay đựng điều khiển6cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
160Biển thuốc kê đơn, thuốc không kê đơn10CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
161Biển sản phẩm này không phải là thuốc4CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
162Biển Khu vực ra lẻ thuốc, thực phẩm chức năng, thuốc kiểm soát đặc biệt4CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
163Biển kháng sinh, thuốc đặt nấm, …..12CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
164Biển thực phẩm chức năng, mỹ phẩm ….15CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
165Biển thuốc không kê đơn, thực phẩm chức năng4CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
166Cup lưu niệm2cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
167Standy giá chữ X KT: 800x18002cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
168Thư mời KT: A450cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
169Bằng khen + khung KT: A311cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
170Bằng khen KT: A311cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
171Số báo danh20CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
172Biển nhà ăn bệnh viện KT: 335x5001cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
173Biển nhà đổ phế thải xây dựng KT: 800x6001cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
174Số đầu giường KT: 100x130 Số 25 và 262cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
175Biển decan SƠ ĐỒ TẦNG KT: 600x8008cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
176Biển phòng bộ phận bảo lãnh viện phí KT: 1500x4001cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
177Biển phòng bộ phận cung cấp thông tin và chăm sóc khách hàng KT: 1500x4001cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
178Băng zôn tiêm chủng KT: 4200x6001cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
179Biển khu vực khám sàng lọc KT: 3000x12001cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
180Biển khu vực tiêm chủng KT: 2000x6501cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
181Biển khu vực tiêm chủng, theo dõi sau tiêm KT: 600x4004cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
182Biển khu vực tiêm chủng tầng 4, khám sản phụ khoa tầng 2 KT: 600x5001cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
183Biển khu vực tiêm chủng KT: 2400x11501cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
184biển khai báo Qr code KT: 297x210100cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
185Biển phòng hậu phẫu tự nguyện KT:250x12001cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
186Biển phòng hậu phẫu tự nguyện KT:200x15501cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
187Cảnh báo nguy hiểm sinh học KT: A550tờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
188Cảnh báo nguy hiểm sinh học KT: A420tờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
189Biển không phận sự miễn vào KT: 400x20010cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
190Bảng treo chìa khóa KT: 750x6001cáiMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
191dán decan thương hiệu KT: (300x1050)+(500x900)1bộMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
192decan nguy hiểm sinh học không phận sự miễn vào KT: 300x210 (a4)20tờMô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.117354425E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng Cung cấp biển bảng.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. - Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT Hợp đồng và các tài liệu chứng minh khác. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc và các tài liệu khác để chủ đầu tư đối chiếu tính xác thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 521.432.065 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng khi hàng hóa bị lỗi do phía nhà thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý điều hành chung 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành xây dựng, cơ khí, nội thất.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(Yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh, trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu bản gốc để đối chiếu).108
2 Cán bộ kỹ thuật thực hiện 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên, một trong các chuyên ngành xây dựng, cơ khí, nội thất.- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(Yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh, trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu bản gốc để đối chiếu)85
3 công nhân lắp đặt 5 - Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.(Yêu cầu nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh, trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu bản gốc để đối chiếu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->