Gói thầu: Gói thầu số 10 (Xây dựng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211192034-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 10 (Xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20211191557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 15:39:00 đến ngày 2021-12-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,843,133,889 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.580.000.000 VND.- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 15.290.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình dân dụng ≥ cấp III.+ Tương tự về độ phức tạp: Hệ khung cột, dầm, sàn, sàn mái bằng BTCT, tổng diện tích sàn xây dựng > 2.500m².
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình xây dựng giao thông (thoát nước) cấp III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng cấp thoát nước hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng (Trường hợp không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động phải có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc chứng chỉ hành định giá ≥ hạng III (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành trắc đạc.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách trắc đạc 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150 A
- Số lượng tối thiểu 2
3-Tời điện (hoặc vận thăng)
- Đặc điểm thiết bị Công suất nâng ≥ 200 kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0HP
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào (xe cuốc)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m³
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,0 kva
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Thép hoặc gỗ (M2)
- Số lượng tối thiểu 2000
14-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao H ≥ 1,5m
- Số lượng tối thiểu 500
15-Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại ≥ 24X
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại ≥ 24X
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10 (Xây dựng)
Trường mầm non Tuổi Thơ, xã Bình Lộc (xây mới cơ sở chính)
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải , địa chỉ: 6/12, KP 2, phường Tân Mai, Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh, địa chỉ: Số 59, đường CMT8, P. Xuân An, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Điện thoại: (02513) 876697 - (02513) 785344, Fax: (02513) 785891.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Bảo Kiến - Địa chỉ: Số J68, KP1, phường Bửu Long, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP xây dựng dân dụng công nghiệp Hùng Tiến - Địa chỉ: Số 326A, Tổ 9, KP 4, Phường Long Bình, Thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ngân Hải - Địa chỉ: Số 6/12, khu phố 2, phường Tân Mai, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Vạn Trí Việt, địa chỉ: Số 142, đường Trương Định, khu phố 2, phường Tân Mai, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai;


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải , địa chỉ: 6/12, KP 2, phường Tân Mai, Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh, địa chỉ: Số 59, đường CMT8, P. Xuân An, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Điện thoại: (02513) 876697 - (02513) 785344, Fax: (02513) 785891.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng ≥ hạng III (scan bản chính hoặc từ bản sao chứng thực). - Thỏa thuận liên danh (nếu có, scan bản chính). 2. Tài liệu xác định năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: (scan bản chính hoặc từ bản sao chứng thực) - Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: * Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. * Đối với số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. * Đối với hợp đồng tín dụng phải có xác nhận của ngân hàng về khoản tài chính còn lại của hợp đồng tín dụng. - Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây lắp (đính kèm bảng giá ký hợp đồng hoặc bảng khối lượng thanh quyết toán) + Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng) + Tài liệu chứng minh loại, cấp và quy mô công trình. - Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. - Chứng minh về máy móc thiết bị. - Chứng minh doanh thu: Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) + Bản chụp hóa đơn đã xuất cho các hợp đồng xây lắp hoặc tài liệu chứng minh tương đương (báo cáo thuế thể hiện,..). 2. Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). 3. Các tài liệu được quy định tại Mục 1, 2, 3 Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh, địa chỉ: Số 59, đường CMT8, P. Xuân An, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Điện thoại: (02513) 876697 - (02513) 785344, Fax: (02513) 785891.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Long Khánh; Địa chỉ: Số 1, đường CMT8, P. Xuân An, TP. Long Khánh, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Tầng 3, Số 2 Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822505
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Tầng 3, Số 2 Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822505
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: KHỐI LỚP HỌC, HÀNH CHÍNH + PHỤC VỤ HỌC TẬP, NHÀ BẾP
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V252,702m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V16,681100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V9,058tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V25,24tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,275tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V10,353tấn
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 30x30cm, cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V27,6100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V184M. nối
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V8,28m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V8,28m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (HSMTC:4)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V8,28m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,4100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,177100m3
14Bê tông lót đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V8,156m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V111,722m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,373m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3,625m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,69m3
19Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V9,751m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V48,74m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V61,953m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V117,612m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V356,373m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V18,963m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V50,361m3
26Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4,105100m2
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,285100m2
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V5,431100m2
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V10,412100m2
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V17,072100m2
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V31,371100m2
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,472100m2
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6,958100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,694tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V8,571tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,038tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6,32tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,133tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V19,208tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4,164tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V23,594tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,269tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V30,637tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V10,73tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3,172tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,434tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3,369tấn
48Gia công xà gồ thép tráng kẽmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4,498tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4,498tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V10,881100m2
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V9,735100m3
52Cung cấp đất đắp tôn nềnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V870,72m3
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V121,832m3
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,7m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V5,386m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,63m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V15,837m3
58Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V157,935m3
59Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V378,447m3
60Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V133,994m3
61Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V61,498m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V39,078m3
63Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4,1m3
64Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1.366,522m2
65Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4.187,577m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V951,26m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1.631,734m2
68Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2.712,59m2
69Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V184,777m2
70Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V52,078m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch nung đất màu đỏTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V7,5m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2.910,63m2
73Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V7,71m2
74Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V415,355m2
75Lát nền, sàn, gạch granite 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2.783,27m2
76Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6m2
77Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V69,53m2
78Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V176,115m2
79Lát đá mặt bệ các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V37,18m2
80Làm trần thạc cao khung xương nổi KT 600x600mm chống ẩmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V421,62m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V866,462m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4.615,939m2
83Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1.313,497m2
84Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3.259,164m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2.179,959m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V7.875,103m2
87Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V162,5m
88Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V486,14m
89Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V413,04m2
90Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V688,47m2
91Cung cấp cửa đi khung sắt, pano tôn dày 1mm bọc 2 mặtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6,75m2
92Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính 5mm (bao gồm ổ khóa, phụ kiện) chưa bao gồm hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V367,86m2
93Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính 5mm (bao gồm phụ kiện) chưa bao gồm hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V204,96m2
94Cung cấp cửa tủ bếp khung nhôm hệ 700 kính 5mm (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V15,535m2
95Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V595,105m2
96CCLD hoa sắt bảo vệ cửa (hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V355,684m2
97Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V24,84m2
98Vách kính khung nhôm trong nhàTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V24,84m2
99Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V25,2m2
100Cung cấp vách kính khung nhôm 50x100mm, kính cường lực 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V52,56m2
101Cung cấp khung sắt trang trí bằng sắt hộp + tôn mạ hợp kim nhômTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V53,82m2
102Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V131,58m2
103CCLD tấm ngăn, cửa bằng tấm compact HLP dày 12mm, phụ kiện inox 304Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V167,16m2
104Cung cấp lan can cầu thang bằng sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V71,82m2
105Cung cấp lan can bằng sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V269,94m2
106Cung cấp lan can bằng inox 304Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V12m2
107Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V353,76m2
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V283,14m2
109CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắm inoxTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1bộ
110CCLD 2 nẹp nhôm L dày 3mm khe lúnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V47,2md
111Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V9,252100m2
112Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V25,639100m2
113Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3bể
114Van phao điện D42mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
115Van phao cơ D42mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3cái
116Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,91100m
117Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V9cái
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,85100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,23100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,18100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,92100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,28100m
123Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V285cái
124Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V91cái
125Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V12cái
126Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V10cái
127Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6cái
128Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V64cái
129Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V24cái
130Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V32cái
131Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V136cái
132Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V128cái
133Lắp đặt co răng trong nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3cái
134Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V285cái
135Dây cấp nước inox 60cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V211cái
136Lắp đặt van ren, đường kính van 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3cái
137Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V5cái
138Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V14cái
139Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V20cái
140Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V95cái
141Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V36bộ
142Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V39bộ
143Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V75cái
144Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V75cái
145Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em + vòiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V30bộ
146Lắp đặt chậu tiểu nam người lớn + vòiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6bộ
147Lắp đặt lavabo đơn + vòi + bộ xảTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V93bộ
148Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V93cái
149Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V93cái
150Lắp đặt vòi xảTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V36bộ
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,95100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,35100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,98100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,98100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,75100m
156Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V95cái
157Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V95cái
158Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V190cái
159Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V218cái
160Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V40cái
161Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V256cái
162Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V10cái
163Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V66cái
164Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V25cái
165Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V12cái
166Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V168cái
167Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V119cái
168Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V26cái
169Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/114mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V15cái
170Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V15cái
171Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V18cái
172Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/50mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V30cái
173Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/50mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V15cái
174Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/50mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V15cái
175Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6cái
176Lắp đặt phễu thu sàn inox, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V124cái
177Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V18cái
178Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V18cái
179Ty treo ống D114, D90, D60Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V189cái
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,61100m
181Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V116cái
182Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V29cái
183Cùm omega D90 neo ốngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V174cái
184Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,885100m3
185Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,09100m3
186Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4,371m3
187Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3,944m3
188Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,084100m2
189Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3,123m3
190Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,122100m2
191Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,301tấn
192Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,36tấn
193Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V23,646m3
194Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V250,139m2
195Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V22,44m2
196Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V27cái
197Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V122bộ
198Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V116bộ
199Lắp đặt đèn led áp trần D220-15WTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V137bộ
200Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống cháy nổTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1bộ
201Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V81cái
202Lắp đặt quạt treo tường 75WTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V47cái
203Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V109cái
204Lắp đặt MCCB 3P-100A-16KATheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
205Lắp đặt MCB 3P-40A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V5cái
206Lắp đặt MCB 2P-32A-6KATheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6cái
207Lắp đặt MCB 2P-25A-6KATheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V48cái
208Lắp đặt MCB 1P-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V54cái
209Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4cái
210Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6cái
211Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V18cái
212Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V22cái
213Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V12cái
214Lắp đặt máng cáp sắt 100x75x1,2mm + nắpTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V15m
215Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V100hộp
216Lắp đặt hộp nối 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V28hộp
217Tủ điện tổng KT 800x600x250mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1tủ
218Tủ điện tổng KT 600x500x210mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2tủ
219Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4.950m
220Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3.400m
221Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V260m
222Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V80m
223Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V250m
224Lắp đặt dây dẫn CXV 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V250m
225Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2.050m
226Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1.400m
227Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V250m
228Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V5cái
229Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V22cái
230Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pairTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V550m
231Lắp đặt cáp điện thoại 2 pairsTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V350m
232Bộ chống sét lan truyềnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1bộ
233Router wirless 24 portTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1bộ
234Switch data 24 portTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1bộ
235Access point wirless 300MbpsTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2bộ
236Lắp đặt hộp đấu nối 10 đầu số điện thoạiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1hộp
237Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4/9,88mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,2100m
238Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4/9,88mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,2100m
239Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,25100m
B HẠNG MỤC 2: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,602100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,401100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3,007m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V13,954m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3,15m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V19,446m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V8,363m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,5100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,469100m2
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,983100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,654100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,588tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,706tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,64tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,247tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,177tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,959tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V11,298m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V41,151m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V13,388m3
21Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V9,125m3
22Công tác ốp gạch trang trí vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V59,724m2
23Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V10m2
24Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V696,832m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V211,88m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V114,621m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V126,14m
28Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V696,832m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V326,501m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1.023,333m2
31Kẻ jont trụ cổngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1t.bộ
32Gia công hàng rào song sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V152,208m2
33Lắp dựng hàng rào sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V152,208m2
34Cung cấp cửa cổng lùa sắt + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V12,42m2
35Cung cấp cửa cổng phụ bằng sắt + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,76m2
36Lắp dựng cửa khung sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V15,18m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V167,838m2
38CCLD motor cửa cổng + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1bộ
39CCLD bảng tên chữ bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1bộ
C HẠNG MỤC 3: NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,046100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,046100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,221m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,343m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,036100m2
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,017100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,006tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,078tấn
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,307tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,307tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,662tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,662tấn
13Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,308tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,308tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,18100m2
16CCLD bulong đường kính M16 - L400Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V24cái
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V90,668m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V7,8m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4,536m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4,56m3
21Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V17,04m2
22Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V5bộ
23Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
24Lắp đặt hộp box 50x100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1hộp
25Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V100m
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V50m
D HẠNG MỤC 4: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH THẢM CỎ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V8,586m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,015100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3,696m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,414m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V18,301m3
6Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V77m2
7Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 50x200mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V16,5m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,241100m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V44,705m3
10Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V447,05m2
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4,246100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V42,46m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,54m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,352m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,389m3
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V7,14m2
17Láng granitô nền sànTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V7,14m2
18CCLD cột cờ inox 304 cao 8m (D90mm-D42mm) + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3bộ
19Trồng cỏ lá gừngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V8,383100m2
20Cung cấp đất màu trồng cỏTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V167,659m3
21Trồng cây phượng vĩ đường kính 10cm, cao 5mTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cây
22Trồng cây viết đường kính 5cm, cao 3,5mTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3cây
23Trồng cây dầu đường kính 5cm, cao 5mTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V21cây
E HẠNG MỤC 5: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,63100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,7100m
3Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
4Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
5Lắp đặt co lơi nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
6Lắp đặt co lơi nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
7Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
8Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 50/40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
9Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 50/40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4cái
12Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 50mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
13Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
14Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V60m
15Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
16Lắp đặt rắc co D40Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
17Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
18Lắp đặt crephin D50mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,67100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,12100m
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3cái
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3cái
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6cái
24Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6cái
25Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V12cái
26Lắp đặt vòi nước bằng đồng D21Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V12Bộ
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,115m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,61m3
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,051100m2
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,051m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,003100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,006tấn
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
34Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,632m2
35Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,36m2
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,742100m3
37Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V21,498m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,527100m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,27m3
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,26100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,083100m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4,2m3
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V32,061m3
44Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,919100m2
45Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,055100m2
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,331100m2
47Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,135tấn
48Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3,548tấn
49Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V99,384m2
50Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V71,6m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V110,688m2
52Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V26,8m
53CCLD thang thăm bể bằng sắt + nắp thăm sắt bịt tônTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,816100m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,174100m3
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V12m3
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V35,55m3
58Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4,98100m2
59Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V5,4m3
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,348100m2
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,68tấn
62Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V150cái
63Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm H30Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6,4Đ. ống
64Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm H30Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V35,2Đ. ống
65Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V35M. nối
66Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6M. nối
67Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V14cái
68Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V72cái
69Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,879100m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,737100m3
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,96100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,96100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,92100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,55100m
75Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V24cái
76Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V24cái
77Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,839100m3
78Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V34,578m3
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,493100m3
80Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,326100m3
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,082100m3
82Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3,945m3
83Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V14,994m3
84Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,644100m2
85Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,498m3
86Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,067100m2
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,142tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,471tấn
89Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,584tấn
90Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,584tấn
91Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V24cái
F HẠNG MỤC 6: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 8,5mTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cột
2Lắp đặt điện kế 3P 125ATheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
3Lắp đặt tủ điện phân phối tổng MSB KT 800x600x250mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1tủ
4Lắp đặt các thiết bị vol kế +ampe kế + cầu chì bảo vệTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
5Đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 250A/5ATheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1bộ
6Lắp đặt MCCB-3P -125A-25KATheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
7Lắp đặt MCCB-3P -80A-16KATheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
8Lắp đặt MCB-3P -63A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
9Lắp đặt MCB-2P -63A-10KATheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
10Lắp đặt MCB-2P -32A-6KATheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
11Lắp đặt MCB-2P -25A-6KATheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
12Lắp đặt dây dẫn CXV 4x50mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V55m
13Rải cáp CXV/Fr 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,35100m
14Rải cáp CXV 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,8100m
15Rải cáp CXV 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,8100m
16Rải cáp CXV 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,28100m
17Rải cáp CXV 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,28100m
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 130/100mm, đoạn ống dài 5mTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,05100m
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 85/65mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,05100m
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 65/50mm, đoạn ống dài 5mTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,25100m
21Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3cọc
22Kẹp cọc nối đấtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6bộ
23Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V50m
24Đầu cos tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3cái
25Mối hàn CadwellTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3mối
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,28m3
27Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,06m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,19m3
29Kẹp dừng cápTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
30Lắp đặt bộ cách điện đỉnhTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1bộ
31Cổ dê bắt tủ điện vào thân trụTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
32Collier kẹp ống HDPE vào trụTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
33Neo trụTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1bộ
34Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 130/100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,06100m
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,173100m3
36Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6,3m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,11100m3
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,019100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,002100m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,502m3
41Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,018100m2
42Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,128m3
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,006100m2
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,033tấn
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,985m3
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3,84m2
48Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn 6m dày 3mm + cần đèn ,bằng máyTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V8cột
49Lắp đèn pha led 100W, IP 66Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V8bộ
50Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, KT 600x400x250mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1tủ
51Domino đấu dây chân trụ đènTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V8bộ
52Cầu chì ống 5ATheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V8bộ
53Rải cáp CXV 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,85100m
54Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CXV 3x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1100m
55Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,8100m
56Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V80m
57Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V8cọc
58Kẹp cọc nối đấtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V8bộ
59Kéo rải dây đồng trần 10mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V80m
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,038100m3
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,512m3
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4,834m3
63Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,23100m2
64Bulong neo móng M20x800Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V32bộ
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,142100m3
66Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V9m3
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,052100m3
68Cáp mạng UTP Cat 6ETheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,8100m
69Cáp tel 2x2x0,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,8100m
70Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V160m
71Lắp đặt hộp kỹ thuật IDFTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4bộ
72Lắp đặt trung tâm MDF tel, switch mạng data 24 portTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1bộ
73Bộ nguồn 24V + acquyTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1bộ
74Lắp đặt MCB 2P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,035100m3
76Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,553m3
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,019100m3
G HẠNG MỤC 8: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V9,09m2
2Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V9,09m2
3Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,11m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V42,98m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V27,71m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V19,92m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V10,92m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V9m2
9Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V42,98m2
10Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V27,71m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V53,9m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V36,71m2
13Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V9,12m2
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V9,12m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V9,12m2
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng ledTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2bộ
17Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
18Lắp đặt ổ cắm đôi + mặtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
19Lắp đặt MCB 2P-25A-4,5KATheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
20Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
21Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2hộp
22Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V100m
23Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V50m
24Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V100m
25Lắp đặt ổ cắm mạng + điện thoạiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
26Lắp đặt cáp mạng CAT6 UTPTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V10m
27Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V10m
H HẠNG MỤC 9: THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V76,8cấu kiện
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V76,8cấu kiện
3Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,536100m3
4Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6,144100m3/km
5Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến 192tấn/lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.580.000.000 VND.- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 15.290.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình dân dụng ≥ cấp III.+ Tương tự về độ phức tạp: Hệ khung cột, dầm, sàn, sàn mái bằng BTCT, tổng diện tích sàn xây dựng > 2.500m².
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần dân dụng 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình xây dựng giao thông (thoát nước) cấp III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng cấp thoát nước hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng (Trường hợp không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động phải có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.32
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc chứng chỉ hành định giá ≥ hạng III (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).32
6 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành trắc đạc.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách trắc đạc 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít4
2 Máy hàn xoay chiều Công suất ≥ 150 A2
3 Tời điện (hoặc vận thăng) Công suất nâng ≥ 200 kg2
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kw4
5 Máy bơm nước Công suất ≥ 1,0HP1
6 Máy đầm bàn Công suất ≥ 2,0 kw2
7 Máy đào (xe cuốc) Dung tích gàu ≥ 0,8 m³1
8 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,5 kW2
9 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Trọng lượng ≥ 70 kg2
10 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,5 kW2
11 Máy cắt thép Công suất ≥ 2,0 kw2
12 Máy phát điện Công suất ≥ 2,0 kva1
13 Ván khuôn Thép hoặc gỗ (M2)2000
14 Dàn giáo Chiều cao H ≥ 1,5m500
15 Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) Độ phóng đại ≥ 24X1
16 Máy thủy bình Độ phóng đại ≥ 24X1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->