Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211201192-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ BẮC KẠN
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211111778
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố điều hành và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 10:35:00 đến ngày 2021-12-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,359,463,225 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng dân dụng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (Tính theo thời điểm hoàn thành hợp đồng (từ tháng 11 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu)) và phải đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên và còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Cấp công trình xác định theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng đảm nhiệm phụ trách thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Cấp công trình xác định theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ về công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc là kỹ sư bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu).- Cấp công trình xác định theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ (có tải trọng hàng hóa) ≤ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy duỗi, nắn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình (hoặc thủy chuẩn)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ BẮC KẠN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp Trường tiểu học Xuất Hóa, thành phố Bắc Kạn
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố điều hành và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ BẮC KẠN , địa chỉ: tổ 6, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Bắc Kạn; + Địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 0209.3879.426. + Số Fax: 0209.3870.374.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 1 Bắc Kạn, địa chỉ: Số nhà 408, Đường Võ Nguyên Giáp, Tổ 4, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần kiến trúc sư Bắc Kạn, địa chỉ: Số nhà 245, đường Kon Tum, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ BẮC KẠN , địa chỉ: tổ 6, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Bắc Kạn; + Địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 0209.3879.426. + Số Fax: 0209.3870.374.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo quy định tại Điểm b, Khoản 2, Điều 13, Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư thì nhà thầu không cần đính kèm bản scan các văn bản, tài liệu liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm. Tuy nhiên, để đảm bảo tính minh bạch, chính xác của E-HSDT, tạo điều kiện thuận lợi trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu đề nghị các nhà thầu tham gia dự thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng, hạng III trở lên và phải còn hiệu lực trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Bản chính bản cam kết đảm bảo vệ sinh môi trường trong suốt quá trình thi công; - Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực báo cáo tài chính năm 2018, năm 2019 và năm 2020; - Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu có liên quan đến hợp đồng tương tự, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 04A, Mẫu số 04B và Mẫu số 10A chương IV của E-HSMT; Trường hợp nhà thầu không nộp các tài liệu nêu tại mục E-CDNT 10.1 này thì E-HSDT của nhà thầu sẽ được đánh giá là không đáp ứng tư cách hợp lệ của E-HSMT. Trường hợp File đính kèm các tài liệu theo yêu cầu trên có dung lượng lớn mà không thể đính kèm cùng E-HSDT thì nhà thầu có thể nộp các tài liệu này vào hòm thư điện tử của bên mời thầu tại địa chỉ email: [email protected]
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Bắc Kạn; + Địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 0209.3879.426. + Số Fax: 0209.3870.374.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên: Võ Quốc Toàn - Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Bắc Kạn; + Địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 0209.3879.426. + Số Fax: 0209.3870.374.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn. + Địa chỉ: Số 9, Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 0209.3873.795.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tổ chức: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bắc Kạn. + Địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Điện thoại: 0209.3.870.010; + Số fax: 0209.3.870.325. - Cá nhân: Ông Dương Hữu Bường - Chủ tịch UBND thành phố Bắc Kạn; + Địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Điện thoại: 0209.3.870.010; + Số fax: 0209.3.870.325.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 01: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn nhà lớp học 02 phòng số 01Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT117,508m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép nhà lớp học 02 phòng số 01Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,38tấn
3Tháo dỡ trần nhà lớp học 02 phòng số 01Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT93m2
4Tháo dỡ cửa nhà lớp học 02 phòng số 01Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,233m2
5Phá dỡ kết cấu nhà lớp học 02 phòng số 01Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT26,093m3
6Tháo dỡ mái tôn nhà vệ sinh số 02Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT59,835m2
7Tháo dỡ kết cấu sắt thép nhà vệ sinh số 02Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,147tấn
8Tháo dỡ cửa nhà vệ sinh số 02Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,814m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông nhà vệ sinh số 02Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,222m3
10Phá dỡ kết cấu gạch nhà vệ sinh số 02Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT23,228m3
11Phá dỡ kết bê tông nhà vệ sinh số 03Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,936m3
12Phá dỡ kết cấu gạch nhà vệ sinh số 03Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20,754m3
13Tháo dỡ mái để xe học sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT94,063m2
14Tháo dỡ mái tôn khu bếpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT27,93m2
15Tháo dỡ vách ngăn khu bếpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT65,72m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông trạm bơmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,361m3
17Phá dỡ kết cấu gạch trạm bơmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,016m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông bể nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,743m3
19Phá dỡ kết cấu gạch bể nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,419m3
20Tháo dỡ hoa sắt tường ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT19,113m2
21Phá dỡ kết cấu gạch tường ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT29,688m3
22Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cây
B HẠNG MỤC 02: CẢI TẠO CÁC HẠNG MỤC CŨ (NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG, NHÀ LỚP HỌC 01 TẦNG, NHÀ BẢO VỆ, NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN, SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC, ĐIỆN NGOÀI NHÀ,...)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá Nhà hiệu bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,508m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông Nhà hiệu bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,701m3
3Xây bậc tam cấp, bờ chắn nước sê nô vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,42m3
4Trát tường trong Nhà hiệu bộ, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,006m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Nhà hiệu bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,006m2
6Lát đá bậc tam cấp Nhà hiệu bộ, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,096m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá Nhà lớp học 02 tầngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,469m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông Nhà lớp học 02 tầngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,652m3
9Xây tường bờ chắn nước sê nô, bục giảng Nhà lớp học 02 tầng, chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,16m3
10Trát tường ngoài Nhà lớp học 02 tầng, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,496m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Nhà lớp học 02 tầng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,496m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Nhà lớp học 02 tầngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT44,742m2
13Trát tường trong Nhà lớp học 02 tầng, chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT44,742m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Nhà lớp học 02 tầng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT827,346m2
15Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ (Nhà lớp học 02 tầng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT247,2m2
16Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ (Nhà lớp học 02 tầng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.186,943m2
17Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500mm (Nhà lớp học 02 tầng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT45,368m2
18Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt gỗ (Nhà lớp học 02 tầng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT233,28m2
19Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt kim loại (Nhà lớp học 02 tầng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT155,52m2
20Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ (Nhà lớp học 02 tầng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT233,28m2
21Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ (Nhà lớp học 02 tầng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT155,52m2
22Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED 36W (Nhà lớp học 02 tầng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48bộ
23Đào móng đường dốc, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,3991m3
24Bê tông lót móng đường dốc, M100, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,48m3
25Xây móng đường dốc, chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,773m3
26Xây móng đường dốc, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,344m3
27Xây tường đường dốc, chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,479m3
28Đắp đất đường dốc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,021100m3
29Bê tông nền đường dốc, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,669m3
30Trát tường ngoài đường dốc, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,921m2
31Sơn tường đường dốc không bả, 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,921m2
32Tháo dỡ cửa nhà lớp học 01 tầng số 3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT38,88m2
33SXLD cửa đi mở quay hệ 55, kính trắng dày 6,38mm (Bao gồm cả công lắp đặt và bản lề đi kèm) (nhà lớp học 01 tầng số 3)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17,28m2
34SXLD cửa sổ mở quay hệ 55, kính trắng dày 6,38mm (Bao gồm cả công lắp đặt, móc, chốt và bản lề đi kèm) (nhà lớp học 01 tầng số 3)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT23,04m2
35Khóa cửa đi đa điểm (nhà lớp học 01 tầng số 3)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
36Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (nhà lớp học 01 tầng số 3)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT35,845m2
37Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (nhà lớp học 01 tầng số 3)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT439,902m2
38Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (nhà lớp học 01 tầng số 3)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT178,314m2
39Sơn dầm, trần cột, tường ngoài (nhà lớp học 01 tầng số 3), 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT205,707m2
40Sơn dầm, trần cột, tường trong (nhà lớp học 01 tầng số 3), 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT435,662m2
41Tháo dỡ cửa cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13,712m2
42Phá dỡ kết cấu gạch cổng ra vàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,701m3
43Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cổng ra vàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13,8m2
44Trát tường cổng ra vào, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13,8m2
45Sơn dầm, trần cột, tường ngoài cổng ra vào, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13,8m2
46Gia công cổng sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,32tấn
47Sơn sắt thép cổng ra vào, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,501m2
48Lắp dựng cửa cổng ra vàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,501m2
49Mũi mác bằng gang đúc cổng ra vàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT45cái
50Bản lề cổng ra vàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
51Đào móng tường rào số 7, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,899100m3
52Đắp đất tường rào số 7, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,321100m3
53Xây móng tường rào số 7, vữa XM M100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48,755m3
54Xây thân tường rào số 7, vữa XM M100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT61,005m3
55Bê tông lót móng tường rào số 7, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,635m3
56Xếp đá khan không chít mạch tường rào số 7Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,2m3
57Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm tường rào số 7Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,231100m
58Đắp đất tường rào số 7, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,885100m3
59Xây cột, trụ tường rào số 7, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,696m3
60Xây gạch tường rào số 7, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,153m3
61Trát tường rào số 7, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17,132m2
62Bê tông mũ trụ tường rào số 7, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,081m3
63Cốt thép mũ trụ tường rào số 7Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,023tấn
64Trát trụ cột tường rào số 7, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21,479m2
65Sơn tường rào số 7, không bả, 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21,479m2
66Gia công hoa sắt tường rào số 7Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,135tấn
67Sơn sắt thép tường rào số 7, 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,5571m2
68Lắp dựng hoa sắt tường rào số 7Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,557m2
69Phá dỡ kết cấu gạch tuyến kè đá số 9Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,9m3
70Đào móng tuyến kè đá số 9, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,576100m3
71Đắp đất tuyến kè đá số 9, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,257100m3
72Xây tường tuyến kè đá số 9, vữa XM M100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16,32m3
73Xây móng tuyến kè đá số 9, vữa XM M100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,2m3
74Bê tông lót móng tuyến kè đá số 9, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,53m3
75Xếp đá khan không chít mạch tuyến kè đá số 9Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,43m3
76Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính D90 (tuyến kè đá số 9)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,076100m
77Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường lan can hiện cóChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT31,361m2
78Trát tường tường lan can hiện có, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT31,361m2
79Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường lan can hiện cóChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT125,444m2
80Sơn tường lan can hiện có, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT156,805m2
81Đào móng tường rào gạch, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,193100m3
82Bê tông lót móng tường rào gạch, M100, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,65m3
83Xây móng tường rào gạch, chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,853m3
84Xây móng tường rào gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,395m3
85Xây cột, trụ tường rào gạch, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,439m3
86Xây tường rào gạch, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,487m3
87Xây tường rào gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,878m3
88Trát tường rào gạch, dày 2cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT261,606m2
89Sơn tường rào gạch, không bả, 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT261,606m2
90Phá dỡ kết cấu gạch tường rào hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,345m3
91Xây trả trụ tường rào hoa sắt, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,314m3
92Trát trụ cột tường rào hoa sắt, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,872m2
93Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường rào hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT43,114m2
94Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt kim loại (tường rào hoa sắt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT111,493m2
95Sơn tường rào hoa sắt, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT111,493m2
96Trát tường rào hoa sắt, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT43,114m2
97Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột (tường rào hoa sắt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT100,6m2
98Sơn cột, tường rào hoa sắt, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT147,586m2
99Đào móng hố ga, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,235100m3
100Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,051m3
101Xây hố ga, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,533m3
102Ván khuôn mũ mố hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,064100m2
103Bê tông mũ mố hố ga, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,422m3
104Trát tường hố ga lớp 1, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT52,423m2
105Trát tường hố ga lớp 2, dày 1cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT52,423m2
106Bê tông tấm đan hố ga, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,81m3
107Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,056tấn
108Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,043100m2
109Lắp đặt tấm đan hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT131 cấu kiện
110Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,225100m3
111Đắp đất rãnh thoát nước, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,408100m3
112Bê tông lót móng rãnh thoát nước, M100, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13,967m3
113Bê tông móng rãnh thoát nước, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,212m3
114Xây rãnh thoát nước, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT33,695m3
115Láng rãnh thoát nước, dày 1cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT532,402m2
116Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh thoát nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,733100m2
117Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,586tấn
118Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,307m3
119Lắp đặt tấm đan rãnh rãnh thoát nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2581 cấu kiện
120Bê tông ống qua đường, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,872m3
121Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 315mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,13100m
122Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm, chiều dày 9,6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,035100m
123Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,037100m
124Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,12100m
125Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 250mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
126Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cái
127Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2100 m
128Bê tông nền nhà xe giáo viên, M150, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,152m3
129Lát gạch sân bê tông, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.330m2
130Tháo dỡ trần nhà bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,728m2
131Làm trần nhà bảo vệ bằng tấm trần tôn khung xương sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,728m2
132Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột nhà bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT64,172m2
133Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà bảo vệ, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT28,48m2
134Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà bảo vệ, 1 nước lót, 1 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT35,692m2
C HẠNG MỤC 03: KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN, PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG VÀ KHỐI PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP; KHU BẾP
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc épChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,08100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ép, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,714tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ép, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,486tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ép, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,26tấn
5Gia công cấu kiện thép đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,396tấn
6Lắp đặt thép đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,396tấn
7Bê tông cọc ép, M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20,405m3
8Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT401 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
9Ép cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,04100m
10Đập đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,68m3
11Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,506100m3
12Đào móng phạm vi cọc ép, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT42,9521m3
13Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT65,057m3
14Ván khuôn bê tông lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,626100m2
15Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,865100m2
16Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT49,065m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT29,662m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,413tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,562tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,912tấn
21Xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT29,203m3
22Đắp đất móng nhà, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,453100m3
23Đào móng bể phốt, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,222100m3
24Đắp cát bể phốt, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,01100m3
25Bê tông móng bể phốt, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,986m3
26Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,083tấn
27Ván khuôn móng bể phốtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,013100m2
28Xây móng bể phốt, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,82m3
29Trát tường ngoài bể phốt lớp 2, dày 1,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT26,402m2
30Trát tường ngoài bể phốt lớp 1, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT26,402m2
31Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM M100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,711m2
32Quét nước xi măng 2 nước bể phốtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT26,402m2
33Bê tông tấm đan, nắp bể phốt M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,694m3
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, nắp bể phốtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,067tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, nắp bể phốtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,015100m2
36Lắp đặt tấm đan, nắp bể phốtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT71cấu kiện
37Đắp đất bể phốt, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,034100m3
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,6100m2
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,533tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,1tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,889tấn
42Bê tông cột, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT26,9m3
43Ván khuôn xà dầm, giằng nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,489100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng nhà, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,172tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng nhà, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,272tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng nhà, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,147tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT75,086m3
48Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,059100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13,345tấn
50Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT93,067m3
51Ván khuôn cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,043100m2
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,192tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,648tấn
54Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,738m3
55Xây bậc cầu thang, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,97m3
56Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT89,223m2
57SXLD Lan can cầu thang bằng inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT459,98Kg
58SXLD quả cầu inox 304 cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
59Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT104,3m2
60Ván khuôn lanh tô, ô văngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,795100m2
61Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,401tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,66tấn
63Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,417m3
64Xây tường mái, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32,654m3
65Ván khuôn giằng tường thu hồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,173100m2
66Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,148tấn
67Bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,95m3
68Trát giằng tường thu hồi, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT197,287m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT161,051m2
70Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT161,051m2
71Gia công thang sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,03tấn
72Nắp tôn thăm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
73Gia công vì kèo thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,349tấn
74Lắp vì kèo thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,349tấn
75Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,948tấn
76Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,948tấn
77Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT135,5661m2
78Lợp mái che tường bằng tôn múiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,331100m2
79Lợp mái che tường bằng tôn xốp (Tôn dày 0,4mm, PU dày 18mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,966100m2
80Tôn úp nóc + xối khổ 400mm, dày 0,40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT46,71md
81Xây tường, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT226,932m3
82Xây tường, chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32,266m3
83Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,929m3
84Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT501,765m2
85Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.738,376m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT322,06m2
87Trát trần, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.105,9m2
88Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT762,501m2
89Trát lanh tô, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT179,5m2
90Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.065,1m2
91Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT58,1m2
92Lát nền bằng gạch chống trơn 400x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24,1m2
93Ốp tường bằng gạch 300x450mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT323,432m2
94Ốp tường bằng gạch 300x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT127,235m2
95SXLD vách ngăn Compact 12mm (Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21,12m2
96Thi công trần bằng tấm tôn (Tôn + PU + Tôn), khung xương kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT206,878m2
97Quét nước xi măng 2 nước khu WCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50,064m2
98Láng nền, sàn vệ sinh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50,064m2
99Quét dung dịch chống thấm khu WCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50,064m2
100Sỉ gạch trộn xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,014m3
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT699,052m2
102Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4.212,637m2
103SXLD cửa đi mở quay hệ 55, trắng dày 6,38mm (Bao gồm cả công lắp đặt và bản lề đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT172,94m2
104SXLD cửa sổ mở quay hệ 55, kính trắng dày 6,38mm (Bao gồm cả công lắp đặt, móc, chốt và bản lề đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT97,92m2
105SXLD Vách kính nhôm hệ 55, kính trắng dày 5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT38,104m2
106Khoá cửa đi đa điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT46Bộ
107Gia công hoa sắt cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,083tấn
108Sơn hoa sắt cửa sổ, 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT43,5261m2
109Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT92,88m2
110Đào móng bậc tam cấp, bồn hoa đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,2711m3
111Bê tông lót móng bậc tam cấp, bồn hoa, M100, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,645m3
112Xây bậc tam cấp, bồn hoa, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,965m3
113Đắp đất bậc tam cấp, bồn hoa, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,043100m3
114Bê tông lối lên bếp, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,314m3
115Trát bậch tam cấp, bồn hoa và lối lên bếp, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT31,073m2
116Sơn bậch tam cấp, bồn hoa và lối lên bếp không bả, 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT31,073m2
117Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT28,105m2
118Đất màu trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,105m3
119Dán gạch thẻ lan can, vữa lót M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,832m2
120Gia công lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,244tấn
121Sơn lan can, 1 nước lót + 1 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,8641m2
122Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,864m2
123Tủ điện tổng 600x800x300mm, tôn sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
124Tủ điện phòng Mica chứa 2-4 ModulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11cái
125Tủ điện tầng Mica chứa 4-6 ModulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
126Tủ điện máy bơm + bếp điện + phòng máy tính 125x200x65mm, tôn sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
127Lắp đặt quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT43cái
128Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Led, 2x36WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT82bộ
129Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng led, 1x36WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4bộ
130Lắp đặt đèn ốp trần LED, 20WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34bộ
131Lắp đặt ổ cắm đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT83cái
132Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16cái
133Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
134Lắp đặt công tắc đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14cái
135Lắp đặt công tắc đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT31cái
136Đào móng cột đèn chiếu sáng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,132100m3
137Bê tông lót móng cột đèn chiếu sáng, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,256m3
138Khung bulong móng M24Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
139Bê tông móng cột đèn chiếu sáng, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,56m3
140Cột đèn bát giác mạ nhúng nóng, cao 7m liền cầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4bộ
141Bộ đèn chiếu sáng sân trường LED 100WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6bộ
142Cần đèn chiếu sáng gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
143Bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4bộ
144Tủ điện âm tường mặt nhựa ABS, đế nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
145Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT96m
146Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT80m
147Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT120m
148Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT80m
149Lắp đặt các automat MCCB 2P 15AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
150Lắp đặt các automat MCB 2P 6AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
151Băng lưới báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT92m
152Đầu phát Wifi 6 portChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
153Ổ cắm mạng lan đơn bao gồm cả đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Cái
154Ổ cắm mạng lan đôi âm sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15Cái
155Đầu cáp mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT92Cái
156Dây cáp mạng lan UTP CAT 6EChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT480m
157Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT450m
158Switch 36 cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
159Tủ rackChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
160Lắp đặt các automat MCCB 3P 150AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
161Lắp đặt các automat MCCB 3P 50AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
162Lắp đặt các automat MCCB 3P 25AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
163Lắp đặt các automat MCCB 2P 100AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
164Lắp đặt các automat MCCB 2P 63AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
165Lắp đặt các automat MCCB 2P 40AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
166Lắp đặt các automat MCCB 1P 63AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
167Lắp đặt các automat MCCB 1P 50AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
168Lắp đặt các automat MCCB 1P Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15cái
169Lắp đặt các automat MCCB 1P 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
170Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE 4x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT80m
171Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50m
172Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE 4x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30m
173Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30m
174Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT100m
175Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT270m
176Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT485m
177Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT770m
178Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50m
179Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,0mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.500m
180Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT230m
181Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT790m
182Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần 1x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5m
183Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.865m
184Lắp đặt ống nhựa nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT295m
185Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT270m
186Cút, nối nhựa PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT450Cái
187Cút, nối nhựa PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT75Cái
188Cút, nối nhựa PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50Cái
189Lắp đặt hộp nối dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6hộp
190Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L = 2,4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cọc
191Bộ LIOA 1Pha 10 KVAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
192Đào móng dây dẫn sét, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,083100m3
193Đắp đất dây dẫn sét, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,083100m3
194Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10cọc
195Sắt dẹt 40x4 dẫn sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25m
196Bộ kẹp kiểm tra điện trởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
197Lắp đặt kim thu sét D16 - Chiều dài kim 1,2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
198Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT42m
199Chân đỡ D = 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT38cái
200Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6bộ
201Lắp đặt xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12bộ
202Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
203Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12bộ
204Lắp đặt chậu tiểu nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12bộ
205Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
206Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
207Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bể
208Máy bơm nước (Hđẩy = 22m; Hhút = 8m; Q = 15m3/h)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
209Máy bơm chân không P = 250W (Tiếp nước từ điểm đấu nối nước máy và bể nước ngầm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
210Chõ đồng D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
211Lắp đặt chậu rửa bát 2 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
212Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,4100m
213Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3100m
214Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,42100m
215Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,5100m
216Lắp đặt van ren PPR - Đường kính 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
217Lắp đặt van ren PPR - Đường kính 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
218Lắp đặt van ren PPR - Đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
219Lắp đặt cút PPR D50x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cái
220Lắp đặt cút PPR D32x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
221Lắp đặt cút PPR D25x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
222Lắp đặt cút PPR D20x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
223Lắp đặt tê nhựa PPR D50x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cái
224Lắp đặt tê nhựa PPR D50x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
225Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
226Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24cái
227Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
228Lắp đặt côn thu PPR D50x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
229Lắp đặt côn thu PPR D32x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
230Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT58cái
231Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16cái
232Dây mềm nối chậuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Cái
233Lơ đồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Cái
234Tê đồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
235Băng képChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Cái
236Van phao tự động cho máy bơmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
237Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60m
238Lắp nút bịt nhựa PPR, ĐK 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT65cái
239Lắp đặt vòi rửa D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
240Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,6100 m
241Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7cái
242Lắp đặt van HDPE D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
243Lắp đặt ống nhựa PVC D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2100m
244Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,02100m
245Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,8100m
246Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,6100m
247Lắp đặt cút nhựa D34x34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
248Lắp đặt chếch nhựa D34x34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30cái
249Lắp đặt chếch nhựa D90x90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16cái
250Lắp đặt chếch nhựa D110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24cái
251Lắp đặt côn thu nhựa D110x34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
252Lắp đặt côn thu nhựa D110x90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
253Lắp đặt côn thu nhựa D90x34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18cái
254Lắp đặt tê nhựa D90x34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
255Lắp đặt tê nhựa D90x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
256Lắp đặt tê nhựa D90x90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
257Lắp đặt cút nhựa D90x90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16cái
258Lắp đặt Y nhựa D34x34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
259Lắp đặt Y nhựa D110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
260Lắp nút bịt nhựa D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30cái
261Lắp nút bịt nhựa D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
262Lắp nút bịt nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
263Đai giữ ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT45Cái
D HẠNG MỤC 04: BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY
1Phá dỡ kết cấu bê tông nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17,139m3
2Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,674100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,755m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT44,838m3
5Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,196100m2
6Ván khuôn thép, giằng bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,206100m2
7Ván khuôn thép, nắp bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,975100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,413tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,223tấn
10Lắp dựng cốt thép lanh tô bể nước, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,021tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,092tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,466tấn
13Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,251tấn
14Xây bể, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34,603m3
15Bê tông lanh tô, tấm đan M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,155m3
16Ván khuôn thép, lanh tô, tấm đan bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,017100m2
17Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT91,336m2
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT226,996m2
19Quét dung dịch chống thấm bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT327,06m2
20Đắp đất hố móng bể, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,358100m3
21Láng mặt bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT97,176m2
22Lắp đặt tấm nắp bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11 cấu kiện
E HẠNG MỤC 05: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Phá dỡ kết cấu gạch đá rãnh thu nước kè đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,151m3
2Đào móng rãnh thu nước kè đá, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,661m3
3Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,2961m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,973m3
5Bê tông rãnh thu nước kè đá, M150, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,985m3
6Gia công thép bản, cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,117tấn
7Lắp dựng cột thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT61 cột
8Bê tông móng cột, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,75m3
9Gia công vì kèo thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,385tấn
10Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,497tấn
11Lắp vì kèo thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,385tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,497tấn
13Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,981m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,049100m2
15tấm ốp sườnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20m
16Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LED 36WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
17Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20m
19Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15m
F CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinhChi phí dự phòng nhà thầu phải đề xuất bằng hoặc lớn hơn 5% giá trị thành tiền của các mục (A+B+C+D+E).
Trường hợp nhà thầu đề xuất nhỏ hơn 5% giá trị thành tiền của các mục (A+B+C+D+E) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu của HSMT.
1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng dân dụng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (Tính theo thời điểm hoàn thành hợp đồng (từ tháng 11 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu)) và phải đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên và còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Cấp công trình xác định theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp phụ trách thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng đảm nhiệm phụ trách thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Cấp công trình xác định theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))53
3 Cán bộ về công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc là kỹ sư bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu).- Cấp công trình xác định theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ (có tải trọng hàng hóa) ≤ 7 tấn Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
2 Ô tô tưới nước Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
3 Máy đào, dung tích gầu ≤ 0,8m3 Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
4 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
5 Cần cẩu ≥ 10 tấn Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
6 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
7 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
8 Đầm bàn Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
9 Đầm dùi Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
10 Đầm cóc Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
11 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
12 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
13 Máy duỗi, nắn thép Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
14 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
15 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
16 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
17 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
18 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
19 Máy thủy bình (hoặc thủy chuẩn) Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
20 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V3
21 Máy khoan bê tông cầm tay Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
22 Máy tời điện Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->