Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211201192-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ BẮC KẠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211111778 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố điều hành và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 10:35:00 đến ngày 2021-12-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,359,463,225 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng dân dụng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (Tính theo thời điểm hoàn thành hợp đồng (từ tháng 11 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu)) và phải đáp ứng yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên và còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Cấp công trình xác định theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng đảm nhiệm phụ trách thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Cấp công trình xác định theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ về công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc là kỹ sư bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu).- Cấp công trình xác định theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ (có tải trọng hàng hóa) ≤ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào, dung tích gầu ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy duỗi, nắn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình (hoặc thủy chuẩn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ BẮC KẠN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp Trường tiểu học Xuất Hóa, thành phố Bắc Kạn 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố điều hành và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo quy định tại Điểm b, Khoản 2, Điều 13, Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư thì nhà thầu không cần đính kèm bản scan các văn bản, tài liệu liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm. Tuy nhiên, để đảm bảo tính minh bạch, chính xác của E-HSDT, tạo điều kiện thuận lợi trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu đề nghị các nhà thầu tham gia dự thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng, hạng III trở lên và phải còn hiệu lực trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Bản chính bản cam kết đảm bảo vệ sinh môi trường trong suốt quá trình thi công; - Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực báo cáo tài chính năm 2018, năm 2019 và năm 2020; - Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu có liên quan đến hợp đồng tương tự, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 04A, Mẫu số 04B và Mẫu số 10A chương IV của E-HSMT; Trường hợp nhà thầu không nộp các tài liệu nêu tại mục E-CDNT 10.1 này thì E-HSDT của nhà thầu sẽ được đánh giá là không đáp ứng tư cách hợp lệ của E-HSMT. Trường hợp File đính kèm các tài liệu theo yêu cầu trên có dung lượng lớn mà không thể đính kèm cùng E-HSDT thì nhà thầu có thể nộp các tài liệu này vào hòm thư điện tử của bên mời thầu tại địa chỉ email: [email protected] |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Bắc Kạn;
+ Địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
+ Điện thoại: 0209.3879.426.
+ Số Fax: 0209.3870.374. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên: Võ Quốc Toàn - Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Bắc Kạn; + Địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 0209.3879.426. + Số Fax: 0209.3870.374. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn. + Địa chỉ: Số 9, Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 0209.3873.795. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tổ chức: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bắc Kạn. + Địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Điện thoại: 0209.3.870.010; + Số fax: 0209.3.870.325. - Cá nhân: Ông Dương Hữu Bường - Chủ tịch UBND thành phố Bắc Kạn; + Địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Điện thoại: 0209.3.870.010; + Số fax: 0209.3.870.325. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 01: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn nhà lớp học 02 phòng số 01 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 117,508 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép nhà lớp học 02 phòng số 01 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần nhà lớp học 02 phòng số 01 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 93 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa nhà lớp học 02 phòng số 01 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,233 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu nhà lớp học 02 phòng số 01 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26,093 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn nhà vệ sinh số 02 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 59,835 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép nhà vệ sinh số 02 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ cửa nhà vệ sinh số 02 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,814 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông nhà vệ sinh số 02 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,222 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch nhà vệ sinh số 02 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23,228 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết bê tông nhà vệ sinh số 03 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,936 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch nhà vệ sinh số 03 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20,754 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái để xe học sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 94,063 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn khu bếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27,93 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ vách ngăn khu bếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 65,72 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông trạm bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,361 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch trạm bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,016 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông bể nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,743 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch bể nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,419 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19,113 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch tường rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 29,688 | m3 |
| 22 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cây |
| B | HẠNG MỤC 02: CẢI TẠO CÁC HẠNG MỤC CŨ (NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG, NHÀ LỚP HỌC 01 TẦNG, NHÀ BẢO VỆ, NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN, SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC, ĐIỆN NGOÀI NHÀ,...) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá Nhà hiệu bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,508 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông Nhà hiệu bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,701 | m3 |
| 3 | Xây bậc tam cấp, bờ chắn nước sê nô vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 4 | Trát tường trong Nhà hiệu bộ, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,006 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Nhà hiệu bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,006 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp Nhà hiệu bộ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,096 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá Nhà lớp học 02 tầng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,469 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông Nhà lớp học 02 tầng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,652 | m3 |
| 9 | Xây tường bờ chắn nước sê nô, bục giảng Nhà lớp học 02 tầng, chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài Nhà lớp học 02 tầng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,496 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Nhà lớp học 02 tầng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,496 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Nhà lớp học 02 tầng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 44,742 | m2 |
| 13 | Trát tường trong Nhà lớp học 02 tầng, chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 44,742 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Nhà lớp học 02 tầng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 827,346 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ (Nhà lớp học 02 tầng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 247,2 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ (Nhà lớp học 02 tầng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.186,943 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500mm (Nhà lớp học 02 tầng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45,368 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt gỗ (Nhà lớp học 02 tầng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 233,28 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt kim loại (Nhà lớp học 02 tầng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 155,52 | m2 |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ (Nhà lớp học 02 tầng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 233,28 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ (Nhà lớp học 02 tầng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 155,52 | m2 |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED 36W (Nhà lớp học 02 tầng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | bộ |
| 23 | Đào móng đường dốc, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,399 | 1m3 |
| 24 | Bê tông lót móng đường dốc, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 25 | Xây móng đường dốc, chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,773 | m3 |
| 26 | Xây móng đường dốc, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,344 | m3 |
| 27 | Xây tường đường dốc, chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,479 | m3 |
| 28 | Đắp đất đường dốc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền đường dốc, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,669 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài đường dốc, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,921 | m2 |
| 31 | Sơn tường đường dốc không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,921 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa nhà lớp học 01 tầng số 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 33 | SXLD cửa đi mở quay hệ 55, kính trắng dày 6,38mm (Bao gồm cả công lắp đặt và bản lề đi kèm) (nhà lớp học 01 tầng số 3) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 34 | SXLD cửa sổ mở quay hệ 55, kính trắng dày 6,38mm (Bao gồm cả công lắp đặt, móc, chốt và bản lề đi kèm) (nhà lớp học 01 tầng số 3) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 35 | Khóa cửa đi đa điểm (nhà lớp học 01 tầng số 3) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (nhà lớp học 01 tầng số 3) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 35,845 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (nhà lớp học 01 tầng số 3) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 439,902 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (nhà lớp học 01 tầng số 3) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 178,314 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài (nhà lớp học 01 tầng số 3), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 205,707 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường trong (nhà lớp học 01 tầng số 3), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 435,662 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ cửa cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,712 | m2 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch cổng ra vào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,701 | m3 |
| 43 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cổng ra vào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 44 | Trát tường cổng ra vào, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài cổng ra vào, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 46 | Gia công cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép cổng ra vào, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,501 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa cổng ra vào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,501 | m2 |
| 49 | Mũi mác bằng gang đúc cổng ra vào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45 | cái |
| 50 | Bản lề cổng ra vào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 51 | Đào móng tường rào số 7, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,899 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất tường rào số 7, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,321 | 100m3 |
| 53 | Xây móng tường rào số 7, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48,755 | m3 |
| 54 | Xây thân tường rào số 7, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 61,005 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng tường rào số 7, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,635 | m3 |
| 56 | Xếp đá khan không chít mạch tường rào số 7 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm tường rào số 7 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,231 | 100m |
| 58 | Đắp đất tường rào số 7, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,885 | 100m3 |
| 59 | Xây cột, trụ tường rào số 7, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,696 | m3 |
| 60 | Xây gạch tường rào số 7, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,153 | m3 |
| 61 | Trát tường rào số 7, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17,132 | m2 |
| 62 | Bê tông mũ trụ tường rào số 7, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 63 | Cốt thép mũ trụ tường rào số 7 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 64 | Trát trụ cột tường rào số 7, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21,479 | m2 |
| 65 | Sơn tường rào số 7, không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21,479 | m2 |
| 66 | Gia công hoa sắt tường rào số 7 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép tường rào số 7, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,557 | 1m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt tường rào số 7 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,557 | m2 |
| 69 | Phá dỡ kết cấu gạch tuyến kè đá số 9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,9 | m3 |
| 70 | Đào móng tuyến kè đá số 9, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,576 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất tuyến kè đá số 9, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,257 | 100m3 |
| 72 | Xây tường tuyến kè đá số 9, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16,32 | m3 |
| 73 | Xây móng tuyến kè đá số 9, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,2 | m3 |
| 74 | Bê tông lót móng tuyến kè đá số 9, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 75 | Xếp đá khan không chít mạch tuyến kè đá số 9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính D90 (tuyến kè đá số 9) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,076 | 100m |
| 77 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường lan can hiện có | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31,361 | m2 |
| 78 | Trát tường tường lan can hiện có, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31,361 | m2 |
| 79 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường lan can hiện có | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 125,444 | m2 |
| 80 | Sơn tường lan can hiện có, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 156,805 | m2 |
| 81 | Đào móng tường rào gạch, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,193 | 100m3 |
| 82 | Bê tông lót móng tường rào gạch, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,65 | m3 |
| 83 | Xây móng tường rào gạch, chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,853 | m3 |
| 84 | Xây móng tường rào gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,395 | m3 |
| 85 | Xây cột, trụ tường rào gạch, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,439 | m3 |
| 86 | Xây tường rào gạch, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,487 | m3 |
| 87 | Xây tường rào gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,878 | m3 |
| 88 | Trát tường rào gạch, dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 261,606 | m2 |
| 89 | Sơn tường rào gạch, không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 261,606 | m2 |
| 90 | Phá dỡ kết cấu gạch tường rào hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,345 | m3 |
| 91 | Xây trả trụ tường rào hoa sắt, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,314 | m3 |
| 92 | Trát trụ cột tường rào hoa sắt, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,872 | m2 |
| 93 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường rào hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 43,114 | m2 |
| 94 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt kim loại (tường rào hoa sắt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 111,493 | m2 |
| 95 | Sơn tường rào hoa sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 111,493 | m2 |
| 96 | Trát tường rào hoa sắt, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 43,114 | m2 |
| 97 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột (tường rào hoa sắt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100,6 | m2 |
| 98 | Sơn cột, tường rào hoa sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 147,586 | m2 |
| 99 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,235 | 100m3 |
| 100 | Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,051 | m3 |
| 101 | Xây hố ga, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,533 | m3 |
| 102 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 103 | Bê tông mũ mố hố ga, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,422 | m3 |
| 104 | Trát tường hố ga lớp 1, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 52,423 | m2 |
| 105 | Trát tường hố ga lớp 2, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 52,423 | m2 |
| 106 | Bê tông tấm đan hố ga, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 107 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 108 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 109 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | 1 cấu kiện |
| 110 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,225 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất rãnh thoát nước, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,408 | 100m3 |
| 112 | Bê tông lót móng rãnh thoát nước, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,967 | m3 |
| 113 | Bê tông móng rãnh thoát nước, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,212 | m3 |
| 114 | Xây rãnh thoát nước, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 33,695 | m3 |
| 115 | Láng rãnh thoát nước, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 532,402 | m2 |
| 116 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,733 | 100m2 |
| 117 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,586 | tấn |
| 118 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,307 | m3 |
| 119 | Lắp đặt tấm đan rãnh rãnh thoát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 258 | 1 cấu kiện |
| 120 | Bê tông ống qua đường, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,872 | m3 |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 315mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm, chiều dày 9,6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,037 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 250mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| 128 | Bê tông nền nhà xe giáo viên, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,152 | m3 |
| 129 | Lát gạch sân bê tông, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.330 | m2 |
| 130 | Tháo dỡ trần nhà bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,728 | m2 |
| 131 | Làm trần nhà bảo vệ bằng tấm trần tôn khung xương sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,728 | m2 |
| 132 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột nhà bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 64,172 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà bảo vệ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28,48 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà bảo vệ, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 35,692 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 03: KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN, PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG VÀ KHỐI PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP; KHU BẾP | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc ép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,08 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ép, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,714 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ép, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,486 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ép, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,396 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,396 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc ép, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20,405 | m3 |
| 8 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 9 | Ép cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,04 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 11 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,506 | 100m3 |
| 12 | Đào móng phạm vi cọc ép, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42,952 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 65,057 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,626 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,865 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 49,065 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 29,662 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,413 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,562 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,912 | tấn |
| 21 | Xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 29,203 | m3 |
| 22 | Đắp đất móng nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,453 | 100m3 |
| 23 | Đào móng bể phốt, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,222 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát bể phốt, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 25 | Bê tông móng bể phốt, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,986 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 27 | Ván khuôn móng bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 28 | Xây móng bể phốt, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,82 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài bể phốt lớp 2, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26,402 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài bể phốt lớp 1, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26,402 | m2 |
| 31 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,711 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26,402 | m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, nắp bể phốt M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,694 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, nắp bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, nắp bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt tấm đan, nắp bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 37 | Đắp đất bể phốt, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,6 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,533 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,1 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,889 | tấn |
| 42 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26,9 | m3 |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,489 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng nhà, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,172 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng nhà, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,272 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng nhà, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,147 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 75,086 | m3 |
| 48 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,059 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,345 | tấn |
| 50 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 93,067 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,043 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,192 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,648 | tấn |
| 54 | Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,738 | m3 |
| 55 | Xây bậc cầu thang, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 89,223 | m2 |
| 57 | SXLD Lan can cầu thang bằng inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 459,98 | Kg |
| 58 | SXLD quả cầu inox 304 cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 104,3 | m2 |
| 60 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,795 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,401 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,66 | tấn |
| 63 | Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,417 | m3 |
| 64 | Xây tường mái, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32,654 | m3 |
| 65 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 67 | Bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 68 | Trát giằng tường thu hồi, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 197,287 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 161,051 | m2 |
| 70 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 161,051 | m2 |
| 71 | Gia công thang sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 72 | Nắp tôn thăm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Gia công vì kèo thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,349 | tấn |
| 74 | Lắp vì kèo thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,349 | tấn |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,948 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,948 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 135,566 | 1m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,331 | 100m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp (Tôn dày 0,4mm, PU dày 18mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,966 | 100m2 |
| 80 | Tôn úp nóc + xối khổ 400mm, dày 0,40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 46,71 | md |
| 81 | Xây tường, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 226,932 | m3 |
| 82 | Xây tường, chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32,266 | m3 |
| 83 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,929 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 501,765 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.738,376 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 322,06 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.105,9 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 762,501 | m2 |
| 89 | Trát lanh tô, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 179,5 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.065,1 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 58,1 | m2 |
| 92 | Lát nền bằng gạch chống trơn 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24,1 | m2 |
| 93 | Ốp tường bằng gạch 300x450mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 323,432 | m2 |
| 94 | Ốp tường bằng gạch 300x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 127,235 | m2 |
| 95 | SXLD vách ngăn Compact 12mm (Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 96 | Thi công trần bằng tấm tôn (Tôn + PU + Tôn), khung xương kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 206,878 | m2 |
| 97 | Quét nước xi măng 2 nước khu WC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50,064 | m2 |
| 98 | Láng nền, sàn vệ sinh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50,064 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm khu WC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50,064 | m2 |
| 100 | Sỉ gạch trộn xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,014 | m3 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 699,052 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4.212,637 | m2 |
| 103 | SXLD cửa đi mở quay hệ 55, trắng dày 6,38mm (Bao gồm cả công lắp đặt và bản lề đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 172,94 | m2 |
| 104 | SXLD cửa sổ mở quay hệ 55, kính trắng dày 6,38mm (Bao gồm cả công lắp đặt, móc, chốt và bản lề đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 97,92 | m2 |
| 105 | SXLD Vách kính nhôm hệ 55, kính trắng dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 38,104 | m2 |
| 106 | Khoá cửa đi đa điểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 46 | Bộ |
| 107 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,083 | tấn |
| 108 | Sơn hoa sắt cửa sổ, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 43,526 | 1m2 |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 92,88 | m2 |
| 110 | Đào móng bậc tam cấp, bồn hoa đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,271 | 1m3 |
| 111 | Bê tông lót móng bậc tam cấp, bồn hoa, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,645 | m3 |
| 112 | Xây bậc tam cấp, bồn hoa, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,965 | m3 |
| 113 | Đắp đất bậc tam cấp, bồn hoa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 114 | Bê tông lối lên bếp, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,314 | m3 |
| 115 | Trát bậch tam cấp, bồn hoa và lối lên bếp, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31,073 | m2 |
| 116 | Sơn bậch tam cấp, bồn hoa và lối lên bếp không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31,073 | m2 |
| 117 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28,105 | m2 |
| 118 | Đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,105 | m3 |
| 119 | Dán gạch thẻ lan can, vữa lót M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,832 | m2 |
| 120 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,244 | tấn |
| 121 | Sơn lan can, 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,864 | 1m2 |
| 122 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,864 | m2 |
| 123 | Tủ điện tổng 600x800x300mm, tôn sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 124 | Tủ điện phòng Mica chứa 2-4 Modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 125 | Tủ điện tầng Mica chứa 4-6 Modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Tủ điện máy bơm + bếp điện + phòng máy tính 125x200x65mm, tôn sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 43 | cái |
| 128 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Led, 2x36W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 82 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng led, 1x36W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn ốp trần LED, 20W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34 | bộ |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 83 | cái |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31 | cái |
| 136 | Đào móng cột đèn chiếu sáng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 137 | Bê tông lót móng cột đèn chiếu sáng, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 138 | Khung bulong móng M24 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 139 | Bê tông móng cột đèn chiếu sáng, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 140 | Cột đèn bát giác mạ nhúng nóng, cao 7m liền cần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 141 | Bộ đèn chiếu sáng sân trường LED 100W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 142 | Cần đèn chiếu sáng gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 143 | Bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 144 | Tủ điện âm tường mặt nhựa ABS, đế nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 96 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 80 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 80 | m |
| 149 | Lắp đặt các automat MCCB 2P 15A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt các automat MCB 2P 6A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 151 | Băng lưới báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 92 | m |
| 152 | Đầu phát Wifi 6 port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 153 | Ổ cắm mạng lan đơn bao gồm cả đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 154 | Ổ cắm mạng lan đôi âm sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Cái |
| 155 | Đầu cáp mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 92 | Cái |
| 156 | Dây cáp mạng lan UTP CAT 6E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 480 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 450 | m |
| 158 | Switch 36 cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 159 | Tủ rack | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 150A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 25A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt các automat MCCB 2P 100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt các automat MCCB 2P 63A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt các automat MCCB 2P 40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt các automat MCCB 1P 63A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt các automat MCCB 1P 50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt các automat MCCB 1P | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 169 | Lắp đặt các automat MCCB 1P 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 80 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE 4x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 173 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 174 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 175 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 270 | m |
| 176 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 485 | m |
| 177 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 770 | m |
| 178 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 179 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,0mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.500 | m |
| 180 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 230 | m |
| 181 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 790 | m |
| 182 | Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần 1x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.865 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 295 | m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 270 | m |
| 186 | Cút, nối nhựa PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 450 | Cái |
| 187 | Cút, nối nhựa PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 75 | Cái |
| 188 | Cút, nối nhựa PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | Cái |
| 189 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | hộp |
| 190 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L = 2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cọc |
| 191 | Bộ LIOA 1Pha 10 KVA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 192 | Đào móng dây dẫn sét, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 193 | Đắp đất dây dẫn sét, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 194 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cọc |
| 195 | Sắt dẹt 40x4 dẫn sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25 | m |
| 196 | Bộ kẹp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 197 | Lắp đặt kim thu sét D16 - Chiều dài kim 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 198 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42 | m |
| 199 | Chân đỡ D = 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 38 | cái |
| 200 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 201 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 202 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 203 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 204 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 205 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 206 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bể |
| 208 | Máy bơm nước (Hđẩy = 22m; Hhút = 8m; Q = 15m3/h) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 209 | Máy bơm chân không P = 250W (Tiếp nước từ điểm đấu nối nước máy và bể nước ngầm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 210 | Chõ đồng D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 211 | Lắp đặt chậu rửa bát 2 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 216 | Lắp đặt van ren PPR - Đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt van ren PPR - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt van ren PPR - Đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút PPR D50x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút PPR D32x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút PPR D25x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút PPR D20x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn thu PPR D50x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn thu PPR D32x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 58 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 232 | Dây mềm nối chậu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Cái |
| 233 | Lơ đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Cái |
| 234 | Tê đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 235 | Băng kép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Cái |
| 236 | Van phao tự động cho máy bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 237 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 238 | Lắp nút bịt nhựa PPR, ĐK 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 65 | cái |
| 239 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | 100 m |
| 241 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 242 | Lắp đặt van HDPE D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 247 | Lắp đặt cút nhựa D34x34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 248 | Lắp đặt chếch nhựa D34x34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 249 | Lắp đặt chếch nhựa D90x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 250 | Lắp đặt chếch nhựa D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 251 | Lắp đặt côn thu nhựa D110x34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 252 | Lắp đặt côn thu nhựa D110x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 253 | Lắp đặt côn thu nhựa D90x34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 254 | Lắp đặt tê nhựa D90x34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 255 | Lắp đặt tê nhựa D90x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 256 | Lắp đặt tê nhựa D90x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 257 | Lắp đặt cút nhựa D90x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 258 | Lắp đặt Y nhựa D34x34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt Y nhựa D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 260 | Lắp nút bịt nhựa D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 261 | Lắp nút bịt nhựa D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 262 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 263 | Đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45 | Cái |
| D | HẠNG MỤC 04: BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17,139 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,674 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,755 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 44,838 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,196 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, giằng bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,206 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, nắp bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,975 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,413 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,223 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô bể nước, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,466 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,251 | tấn |
| 14 | Xây bể, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34,603 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,155 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, lanh tô, tấm đan bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 17 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 91,336 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 226,996 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 327,06 | m2 |
| 20 | Đắp đất hố móng bể, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,358 | 100m3 |
| 21 | Láng mặt bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 97,176 | m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm nắp bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC 05: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá rãnh thu nước kè đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,151 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh thu nước kè đá, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,66 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,296 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,973 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh thu nước kè đá, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,985 | m3 |
| 6 | Gia công thép bản, cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 8 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,385 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,497 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,385 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,497 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,98 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,049 | 100m2 |
| 15 | tấm ốp sườn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LED 36W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| F | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinh | Chi phí dự phòng nhà thầu phải đề xuất bằng hoặc lớn hơn 5% giá trị thành tiền của các mục (A+B+C+D+E). Trường hợp nhà thầu đề xuất nhỏ hơn 5% giá trị thành tiền của các mục (A+B+C+D+E) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu của HSMT. | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng dân dụng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (Tính theo thời điểm hoàn thành hợp đồng (từ tháng 11 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu)) và phải đáp ứng yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên và còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Cấp công trình xác định theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp phụ trách thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng đảm nhiệm phụ trách thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Cấp công trình xác định theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ về công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc là kỹ sư bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu).- Cấp công trình xác định theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ (có tải trọng hàng hóa) ≤ 7 tấn | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 1 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 1 |
| 3 | Máy đào, dung tích gầu ≤ 0,8m3 | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 1 |
| 4 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 1 |
| 5 | Cần cẩu ≥ 10 tấn | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 9 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 10 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 11 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 12 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 13 | Máy duỗi, nắn thép | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 14 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 15 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 16 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 1 |
| 17 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 1 |
| 19 | Máy thủy bình (hoặc thủy chuẩn) | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 1 |
| 20 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 3 |
| 21 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 22 | Máy tời điện | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi