Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211221442-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20211038205
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 10:33:00 đến ngày 2021-12-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,198,231,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.59469E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.539.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.078.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 05 năm (60 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; hợp đồng lao động còn hiệu lực; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực và xác nhận của chủ đầu tư về việc trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư về việc đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật về xây dựng hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đã từng là đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư về việc đảm nhận chức danh đội trưởng thi công công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động; phòng cháy chữa cháy:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu là Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc An toàn lao động (Bảo hộ lao động) hoặc Phòng cháy chữa cháy, có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; Chứng nhận đã qua lớp đào tạo về an toàn lao động nếu là ngành xây dựng; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư về việc đảm nhận chức danh an toàn lao động và vệ sinh lao động công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3(có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cây chống sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 150
5-Dàn giáo thép (mỗi bộ gồm có 42 chân + 42 chéo + 12 mâm)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 20
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan ≥ 0,62 Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn ≥ 1,0 Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Sửa chữa nhà tránh bão thành Nhà văn hóa xã và xây dựng các phòng chức năng xã Thạnh Phong, huyện Thạnh Phú
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre , địa chỉ: số 03, Cách mạng tháng Tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú; Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú. Địa chỉ: thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre; ĐT: (0275).3878456
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty trách nhiệm hữu hạn kiến trúc Nhà Việt + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT, E-HSDT: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre (số 03, đường Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre); + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạnh Phú.


- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre , địa chỉ: số 03, Cách mạng tháng Tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú; Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú. Địa chỉ: thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre; ĐT: (0275).3878456


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. - Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (2018, 2019, 2020) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu; - Các hóa đơn tài chính đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 31/03/2021. 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu, gồm: - Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư và các tài liệu theo yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú; Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú. Địa chỉ: thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre; ĐT: (0275).3878456
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú; địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thạnh Phú; địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
2Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trình12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường1Khoản
8Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành1Khoản
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ TRÁNH BÃO THÀNH NHÀ VĂN HÓA XÃ VÀ 01 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Phá dỡ tường gạch chiều dày tường Theo thiết kế được phê duyệt6,612m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt5,29m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt91,02m2
4Quét nước xi măng 1 nướcTheo thiết kế được phê duyệt91,02m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt91,02m2
6Tháo tấm lợp tônTheo thiết kế được phê duyệt4,483100m2
7Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt2,258tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế được phê duyệt4,483100m2
9Sản xuất và lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo thiết kế được phê duyệt2,258tấn
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo thiết kế được phê duyệt1,25100m
11Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo thiết kế được phê duyệt17cái
12Vệ sinh sàn máiTheo thiết kế được phê duyệt286,2m2
13Chống thấm sàn mái bằng màng bitum khó nóng (bao gồm nhân công và vật tư theo chỉ định bản vẽ thiết kế)Theo thiết kế được phê duyệt286,2m2
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt265m2
15Phá dỡ nền gạch lá nemTheo thiết kế được phê duyệt26,04m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300Theo thiết kế được phê duyệt26,04m2
17Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo thiết kế được phê duyệt81m2
18Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo thiết kế được phê duyệt81m2
19Vệ sinh nền gạch menTheo thiết kế được phê duyệt676,985m2
20Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo thiết kế được phê duyệt99,84m2
21Gia công và lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà (vách kính khung nhôm hệ 72, kính cướng lực 5mm bao gồm phụ kiện)Theo thiết kế được phê duyệt49,92m2
22Cạo rỉ các kết cấu thépTheo thiết kế được phê duyệt15,6m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt15,6m2
24Tháo dỡ, lắp ổ khoá và tay nắmTheo thiết kế được phê duyệt91bộ
25Lắp chốt trong cửaTheo thiết kế được phê duyệt 91bộ
26Sơn PU cửa gỗ (bao gồm nhân công cạo PU cũ và làm lại mới, trong giá đã bao gồm nhân công)Theo thiết kế được phê duyệt127,75m2
27Vệ sinh mặt kínhTheo thiết kế được phê duyệt81,97m2
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế được phê duyệt10,78m2
29Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 72 (bao gồm phụ kiện)Theo thiết kế được phê duyệt10,78m2
30Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo thiết kế được phê duyệt1.996,511m2
31Quét nước xi măng 1 nước trắngTheo thiết kế được phê duyệt810,371m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt810,371m2
33Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế được phê duyệt1.186,14m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt1.186,14m2
35Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt5,04100m2
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ TRÁNH BÃO THÀNH NHÀ VĂN HÓA XÃ VÀ 01 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN ĐIỆN HỘI TRƯỜNG)
1Lắp đặt đèn led panel 220*220*18, 18W-220V hoặc tương đươngTheo thiết kế được phê duyệt21bộ
2Lắp đặt đèn LED chụp MICA 1.2m, 36W-220V hoặc tương đươngTheo thiết kế được phê duyệt25bộ
3Lắp đặt đèn pha led IP65 - 50W/220V hoặc tương đươngTheo thiết kế được phê duyệt3bộ
4Lắp đặt đèn pha led IP65 - 100W/220V hoặc tương đươngTheo thiết kế được phê duyệt3bộ
5Lắp đặt quạt treo tường 55W-220V (có remote, phụ kiện lắp đặt) hoặc tương đươngTheo thiết kế được phê duyệt14bộ
6Lắp đặt quạt đảo gắn trần 55W-220V (có remote, phụ kiện lắp đặt) hoặc tương đươngTheo thiết kế được phê duyệt10bộ
7Lắp đặt mặt 3 lỗTheo thiết kế được phê duyệt12cái
8Lắp đặt mặt 2 lỗTheo thiết kế được phê duyệt3cái
9Lắp đặt công tắc 1 chiềuTheo thiết kế được phê duyệt42cái
10Lắp đặt đế nổi và hộp nối dâyTheo thiết kế được phê duyệt31cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220VTheo thiết kế được phê duyệt14cái
12Lắp đặt tủ điện (KT: 400*300*210*1.2; hệ thống tiếp địa 4 cọc, hàn Cadweld, đèn báo pha, phụ kiện)Theo thiết kế được phê duyệt1cái
13Lắp đặt MCB 2P 40A-220V/6KA Theo thiết kế được phê duyệt1cái
14Lắp đặt MCCB 2P 80A-220V/50KATheo thiết kế được phê duyệt1cái
15Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KATheo thiết kế được phê duyệt3cái
16Lắp đặt tủ điện 2PLTheo thiết kế được phê duyệt3cái
17Lắp đặt dây điện CXV 16mm2Theo thiết kế được phê duyệt120m
18Lắp đặt dây điện CV 10mm2Theo thiết kế được phê duyệt120m
19Lắp đặt dây điện CV 4mm2Theo thiết kế được phê duyệt300m
20Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2Theo thiết kế được phê duyệt400m
21Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2Theo thiết kế được phê duyệt1.200m
22Lắp đặt nẹp nhựa 40*20Theo thiết kế được phê duyệt200m
23Lắp đặt nẹp nhựa 20*10Theo thiết kế được phê duyệt600m
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ TRÁNH BÃO THÀNH NHÀ VĂN HÓA XÃ VÀ 01 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN NƯỚC)
1Lắp đặt chậu xí bệt+ thùng nướcTheo thiết kế được phê duyệt3bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế được phê duyệt3cái
3Lắp đặt hộp đựng xà phòng nhựa cao cấp ABSTheo thiết kế được phê duyệt5cái
4Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nhựa cao cấp ABSTheo thiết kế được phê duyệt3cái
5Lắp đặt phễu thu inox D60mm (150*150)Theo thiết kế được phê duyệt8cái
6Lắp đặt móc áo inoxTheo thiết kế được phê duyệt6cái
7Lắp đặt móc áo inox đơnTheo thiết kế được phê duyệt3cái
8Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo thiết kế được phê duyệt3bộ
9Lắp đặt gương soi+ phụ kiện lắp đặtTheo thiết kế được phê duyệt5cái
10Lắp đặt kệ kính+ phụ kiện lắp đặtTheo thiết kế được phê duyệt5cái
11Lắp đặt bồn chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,7m3Theo thiết kế được phê duyệt2bể
12Lắp đặt chậu tiểu nam loại lớn + bộ xảTheo thiết kế được phê duyệt2bộ
13Lắp đặt vòi xả tiểu namTheo thiết kế được phê duyệt2bộ
14Lắp đặt lavabo chân ngắn, loại lớn+bộ xảTheo thiết kế được phê duyệt5bộ
15Lắp đặt vòi lavabo nhựa cao cấp ABSTheo thiết kế được phê duyệt5bộ
16Lắp đặt vòi xả nhựa cao cấp ABSTheo thiết kế được phê duyệt1bộ
17Lắp đặt con thỏ PVC D60mmTheo thiết kế được phê duyệt8cái
18Lắp đặt máy bơm cấp nước 1,5HPTheo thiết kế được phê duyệt1cái
19Lắp đặt clupe D32mmTheo thiết kế được phê duyệt1cái
20Lắp đặt co PPR D20mm(1 đầu RT)Theo thiết kế được phê duyệt3cái
21Lắp đặt co PPR D25mmTheo thiết kế được phê duyệt45cái
22Lắp đặt co PPR D25/20mmTheo thiết kế được phê duyệt1cái
23Lắp đặt co PPR D25mm(1 đầu RT)Theo thiết kế được phê duyệt4cái
24Lắp đặt co PPR D32mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
25Lắp đặt co PVC D27mmTheo thiết kế được phê duyệt6cái
26Lắp đặt co PVC D34mmTheo thiết kế được phê duyệt10cái
27Lắp đặt co PVC D42mmTheo thiết kế được phê duyệt4cái
28Lắp đặt co PVC D60mmTheo thiết kế được phê duyệt16cái
29Lắp đặt co PVC D114mmTheo thiết kế được phê duyệt6cái
30Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RT thau D25Theo thiết kế được phê duyệt5cái
31Lắp đặt khâu nối PVC 1 đầu RT thau D25Theo thiết kế được phê duyệt4cái
32Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu PPR, 1 đầu RN thau D32Theo thiết kế được phê duyệt3cái
33Lắp đặt ống PPR, D20mm*1.9mmTheo thiết kế được phê duyệt0,06100m
34Lắp đặt ống PPR, D25mm*2.3mmTheo thiết kế được phê duyệt0,95100m
35Lắp đặt ống PPR, D32mm*2.9mmTheo thiết kế được phê duyệt0,45100m
36Lắp đặt ống PPR, D27mm*1,8mmTheo thiết kế được phê duyệt0,1100m
37Lắp đặt ống uPVC, D34mm*2mmTheo thiết kế được phê duyệt0,06100m
38Lắp đặt ống uPVC, D42mm*2.1mmTheo thiết kế được phê duyệt0,05100m
39Lắp đặt ống uPVC, D60mm*2.8mmTheo thiết kế được phê duyệt0,08100m
40Lắp đặt van hai chiều xoay PPR D25mmTheo thiết kế được phê duyệt5cái
41Lắp đặt van hai chiều PPR D32mmTheo thiết kế được phê duyệt4cái
42Lắp đặt van hai chiều PVC D27mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
43Lắp đặt van một chiều đồng D32mmTheo thiết kế được phê duyệt1cái
44Lắp đặt van phao chống tràn D25mmTheo thiết kế được phê duyệt2cái
45Lắp đặt rắc co PPR D25mmTheo thiết kế được phê duyệt5cái
46Lắp đặt măng song PPR D25mmTheo thiết kế được phê duyệt15cái
47Lắp đặt tê cầu thau D21mm(1 đầu RT, 2 đầu RN)Theo thiết kế được phê duyệt4cái
48Lắp đặt tê 90 độ PPR D25mm(1 đầu RT thau)Theo thiết kế được phê duyệt6cái
49Lắp đặt tê 90 độ PPR D25mmTheo thiết kế được phê duyệt4cái
50Lắp đặt tê 90 độ PPR D25/20mmTheo thiết kế được phê duyệt4cái
51Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được phê duyệt1,216m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế được phê duyệt1,216m3
53Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo thiết kế được phê duyệt3bộ
54Tháo dỡ tắm hoa sen (1 vòi 1 hoa sen)Theo thiết kế được phê duyệt3bộ
55Tháo dỡ gương soiTheo thiết kế được phê duyệt5bộ
56Tháo dỡ lavaboTheo thiết kế được phê duyệt5bộ
57Tháo dỡ kệ kínhTheo thiết kế được phê duyệt5bộ
58Tháo dỡ phiểu thuTheo thiết kế được phê duyệt8bộ
59Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu namTheo thiết kế được phê duyệt4bộ
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ TRÁNH BÃO THÀNH NHÀ VĂN HÓA XÃ VÀ 01 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN BÁO CHÁY)
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 04zone và nguồn dự phòngTheo thiết kế được phê duyệt1bộ
2Lắp đặt còi báo độngTheo thiết kế được phê duyệt5cái
3Lắp đặt còi công tắc khẩnTheo thiết kế được phê duyệt4bộ
4Lắp đặt đầu báo khóiTheo thiết kế được phê duyệt22cái
5Lắp đặt dây dẫn điện vcmd tiết diện 2x0.75mm2Theo thiết kế được phê duyệt695m
6Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk ống D20Theo thiết kế được phê duyệt290m
7Lắp đặt nối ống nhựa D20mmTheo thiết kế được phê duyệt150m
8Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2Theo thiết kế được phê duyệt654m
9Lắp đặt dây điện CV 2,5mm2Theo thiết kế được phê duyệt80m
10Lắp đặt đèn EXITTheo thiết kế được phê duyệt10bộ
11lắp đèn chiếu sáng dự phòngTheo thiết kế được phê duyệt8bộ
12Lắp đặt tủ điện âm 4-PLTheo thiết kế được phê duyệt2cái
13Lắp đặt MCB 2P 20Ax250vTheo thiết kế được phê duyệt3cái
14Lắp đặt tiếp địa mạ đồng D16,L=2,4mTheo thiết kế được phê duyệt2bộ
15Lắp đặt dây đồng trần 22mm2Theo thiết kế được phê duyệt6m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25Theo thiết kế được phê duyệt40m
F HẠNG MỤC: XÂY MỚI 04 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được phê duyệt0,62100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế được phê duyệt2,781m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế được phê duyệt7,687m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được phê duyệt0,171100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế được phê duyệt50,71m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo thiết kế được phê duyệt1,73m3
7Rải vải nhựa tái sinhTheo thiết kế được phê duyệt0,221100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế được phê duyệt5,813m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,525100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế được phê duyệt4,071m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,737100m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt15,12m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế được phê duyệt6,48m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt6,48m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt8,64m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế được phê duyệt9,167m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt1,198100m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt37,496m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế được phê duyệt2,98m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt2,98m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt34,516m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế được phê duyệt3,184m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế được phê duyệt0,97m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,388100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được phê duyệt0,305100m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt38,84m2
27Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt30,505m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt54,73m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế được phê duyệt1,452m3
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế được phê duyệt1,96m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được phê duyệt0,267100m2
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được phê duyệt0,052100m2
33Rải vải nhưa tái sinhTheo thiết kế được phê duyệt0,237100m2
34Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt16,979m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt16,979m2
36Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế được phê duyệt12,24m2
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế được phê duyệt12cái
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmTheo thiết kế được phê duyệt0,023tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,221tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmTheo thiết kế được phê duyệt0,146tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,128tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,016tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,398tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,115tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,062tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,285tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,088tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,165tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,32tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,318tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,192tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,298tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,061tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,035tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,102tấn
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6Theo thiết kế được phê duyệt0,032tấn
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8Theo thiết kế được phê duyệt0,086tấn
58Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt6,222m3
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt20,09m2
60Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt18,948m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt4,457m3
62Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt2,442m3
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt174,679m2
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt206,073m2
65Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế được phê duyệt174,12m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt174,12m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt169,239m2
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ lấy nhân công)Theo thiết kế được phê duyệt0,567100m3
69Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ lấy vật tư)Theo thiết kế được phê duyệt0,454100m3
70Rải vải nhựa tái sinhTheo thiết kế được phê duyệt1,009100m2
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt7,087m3
72Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500Theo thiết kế được phê duyệt103,73m2
73Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x500mmTheo thiết kế được phê duyệt11,13m2
74Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400Theo thiết kế được phê duyệt21,82m2
75Lát bậc tam cấpTheo thiết kế được phê duyệt9,75m2
76Lát đá tự nhiên 100x100Theo thiết kế được phê duyệt6,76m2
77Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được phê duyệt0,754tấn
78Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế được phê duyệt1,472100m2
79Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600Theo thiết kế được phê duyệt77,14m2
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế được phê duyệt9,18m2
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế được phê duyệt24,48m2
82Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế được phê duyệt24,48m2
83Lắp dựng lan can inoxTheo thiết kế được phê duyệt6,02m2
84Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt15,92m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế được phê duyệt27,112m2
86Ngăm nước xi măngTheo thiết kế được phê duyệt15,92m2
87Kẻ ron tườngTheo thiết kế được phê duyệt7,5110m
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt9,25m2
89Cầu chắn rácTheo thiết kế được phê duyệt6cái
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo thiết kế được phê duyệt0,312100m
91Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo thiết kế được phê duyệt6cái
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo thiết kế được phê duyệt0,012100m
93Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt2,258100m2
G HẠNG MỤC: XÂY MỚI 04 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt đèn led panel 220*220*18, 18W-220V hoặc tương đươngTheo thiết kế được phê duyệt3bộ
2Lắp đặt đèn LED chụp MICA 1.2m, 36W-220V hoặc tương đươngTheo thiết kế được phê duyệt9bộ
3Lắp đặt đèn pha led IP65 - 100W/220V hoặc tương đươngTheo thiết kế được phê duyệt2bộ
4Lắp đặt quạt đảo gắn trần 55W-220V (có remote, phụ kiện lắp đặt) hoặc tương đươngTheo thiết kế được phê duyệt5bộ
5Lắp đặt mặt 3 lỗTheo thiết kế được phê duyệt5cái
6Lắp đặt mặt 2 lỗTheo thiết kế được phê duyệt1cái
7Lắp đặt công tắc 1 chiềuTheo thiết kế được phê duyệt17cái
8Lắp đặt đế âm và hộp nối dâyTheo thiết kế được phê duyệt36cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220VTheo thiết kế được phê duyệt11cái
10Lắp đặt tủ điện (KT: 400*300*210*1.2; hệ thống tiếp địa 4 cọc, hàn Cadweld, đèn báo pha, phụ kiện)Theo thiết kế được phê duyệt1cái
11Lắp đặt MCCB 2P 60A-220V/50KATheo thiết kế được phê duyệt1cái
12Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KATheo thiết kế được phê duyệt3cái
13Lắp đặt tủ điện 2PLTheo thiết kế được phê duyệt3cái
14Lắp đặt dây điện CXV 10mm2Theo thiết kế được phê duyệt100m
15Lắp đặt dây điện CV 4mm2Theo thiết kế được phê duyệt70m
16Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2Theo thiết kế được phê duyệt150m
17Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2Theo thiết kế được phê duyệt730m
18Lắp đặt chìm ống nhựa D20Theo thiết kế được phê duyệt300m
19Lắp đặt nổi ống nhựa D20Theo thiết kế được phê duyệt180m
H HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo thiết kế được phê duyệt6,921m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế được phê duyệt1,113m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt1,073m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt0,267m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt14,341m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt5,32m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt0,769m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được phê duyệt0,08100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được phê duyệt0,056tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được phê duyệt0,007tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế được phê duyệt20cái
12Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo thiết kế được phê duyệt80cấu kiện
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt1,12m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được phê duyệt0,224100m2
15Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo thiết kế được phê duyệt2,4m3
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế được phê duyệt80cái
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt48,58m3
I HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được phê duyệt0,483100m3
2Cắt nền bê tôngTheo thiết kế được phê duyệt13,66110m
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt2,169m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế được phê duyệt6,997m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được phê duyệt0,299100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế được phê duyệt1,642m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế được phê duyệt4,396m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,271100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,803100m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt43,59m2
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt1,62m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt36,712m2
13Kẻ join cột rộng 20 sâu 15Theo thiết kế được phê duyệt9,610m
14Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt16m
15Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt16m
16Trát chóp đầu cộtTheo thiết kế được phê duyệt1,699m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt82,001m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế được phê duyệt8,904m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo thiết kế được phê duyệt4,387m3
20Rải vải nhựa tái sinhTheo thiết kế được phê duyệt0,244100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,61100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,55100m2
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế được phê duyệt37,492m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt14,949m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt406,613m2
26Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 10x20Theo thiết kế được phê duyệt37,076m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt406,613m2
28Lắp dựng gai sắt đầu tường sơn dầu hoàng thiện 3 nước theo bản vẽTheo thiết kế được phê duyệt13,796m2
29Lắp dựng hàng rào sắt sơn dầu hoàng thiện 3 nước theo bản vẽTheo thiết kế được phê duyệt46,345m2
30Lắp dựng cửa sắt lùa bao gồm sơn dầu hoàng thiện 3 nước theo bản vẽ (gồm phụ kiện)Theo thiết kế được phê duyệt9,03m2
31Lắp dựng cửa sắt bao gồm sơn dầu hoàng thiện 3 nước theo bản vẽ (gồm phụ kiện)Theo thiết kế được phê duyệt3,44m2
32Lắp dựng rây thépTheo thiết kế được phê duyệt0,064tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt2,46m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,17tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,484tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,209tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,578tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,088tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,07tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,026tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo thiết kế được phê duyệt0,231tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,258tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmTheo thiết kế được phê duyệt0,005tấn
J HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được phê duyệt0,047100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế được phê duyệt0,307m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế được phê duyệt0,512m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt0,799m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt0,034100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,03tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt0,24m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt0,048100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,009tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt0,032tấn
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế được phê duyệt2,842m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế được phê duyệt3,686m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế được phê duyệt0,341m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo thiết kế được phê duyệt0,454m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được phê duyệt1,512m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế được phê duyệt0,552100m2
17Lợp mái tôn phẳngTheo thiết kế được phê duyệt0,129100m2
18Gia công xà gồ thépTheo thiết kế được phê duyệt0,226tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được phê duyệt0,226tấn
20Gia công cột bằng thép hìnhTheo thiết kế được phê duyệt0,137tấn
21Lắp dựng cột thép các loạiTheo thiết kế được phê duyệt0,137tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế được phê duyệt0,3tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế được phê duyệt0,3tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt43,433m2
25Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo thiết kế được phê duyệt0,569100m2
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo thiết kế được phê duyệt0,162100m
27Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo thiết kế được phê duyệt8cái
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo thiết kế được phê duyệt16cái
29Lắp đặt bu longTheo thiết kế được phê duyệt64cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.59469E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.539.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.078.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 05 năm (60 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; hợp đồng lao động còn hiệu lực; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực và xác nhận của chủ đầu tư về việc trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng).55
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư về việc đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật về xây dựng hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng).33
3 Đội trưởng thi công 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đã từng là đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư về việc đảm nhận chức danh đội trưởng thi công công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động; phòng cháy chữa cháy: 1 Tối thiểu là Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc An toàn lao động (Bảo hộ lao động) hoặc Phòng cháy chữa cháy, có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; Chứng nhận đã qua lớp đào tạo về an toàn lao động nếu là ngành xây dựng; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư về việc đảm nhận chức danh an toàn lao động và vệ sinh lao động công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3(có giấy kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
2 Máy hàn điện ≥ 23Kw Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (có giấy kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
4 Cây chống sắt Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.150
5 Dàn giáo thép (mỗi bộ gồm có 42 chân + 42 chéo + 12 mâm) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.20
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
7 Máy cắt gạch ≥ 1,7Kw Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
8 Máy khoan ≥ 0,62 Kw Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
10 Máy đầm bàn ≥ 1,0 Kw Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->