Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211220812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211023596 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 10:27:00 đến ngày 2021-12-17 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,370,496,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0055774E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.011E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 10.500.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 10.500.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề đo đạc hạng II trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quản lý hồ sơ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bảo hộ lao động và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động và môi trường; và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2.- Hoặc Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành bảo hộ lao động và môi trường, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào>=1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào bánh lốp =0.5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xúc lật >=3.2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi >= 110 CV. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy san bánh lốp >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ >= 10T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ô tô tưới nước >=5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Công trình: Sữa chữa, nâng cấp tuyến đường giao thông ĐX1.TH (Từ cổng chào tổ 1 thôn Xuân Tân đến UBND xã Tam Hòa) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ (Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh chưa phân bổ trong dự toán ngân sách năm 2021) và ngân sách huyện; |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp Các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Tam Hòa. Địa chỉ: Thôn Xuân Tân, xã Tam Hòa, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 02353.892.725.
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường, địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Núi Thành, Địa chỉ: Thị trấn Núi Thành, Huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã Tam Hòa, Địa chỉ: Thôn Xuân Tân, xã Tam Hòa, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Núi Thành, Địa chỉ: Thị trấn Núi Thành, Huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | * Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,543 | m3 |
| 2 | Đánh cấp đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 620,055 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 623,598 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Theo Chương V, HSMT | 1.417,619 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 | Theo Chương V, HSMT | 5.459,276 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K98 | Theo Chương V, HSMT | 2.017,529 | m3 |
| 7 | Cung cấp và vận chuyển đất đắp K95 | Theo Chương V, HSMT | 5.891,691 | m3 |
| 8 | Cung cấp và vận chuyển đất đắp K98 | Theo Chương V, HSMT | 2.902,014 | m3 |
| 9 | Lu lèn nền đường K95 | Theo Chương V, HSMT | 5.469,718 | m2 |
| 10 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Theo Chương V, HSMT | 734,684 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 1 | Theo Chương V, HSMT | 734,684 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đường cũ bằng máy đào | Theo Chương V, HSMT | 106,639 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 4 | Theo Chương V, HSMT | 106,639 | m3 |
| B | * Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Theo Chương V, HSMT | 3.126,913 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu chống thấm | Theo Chương V, HSMT | 13.028,805 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Theo Chương V, HSMT | 1.832,096 | m3 |
| 4 | Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25 | Theo Chương V, HSMT | 584,768 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo Chương V, HSMT | 2.002,579 | m2 |
| 6 | Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mm | Theo Chương V, HSMT | 2,179 | Tấn |
| 7 | Cốt thép truyền lực khe co d=30mm | Theo Chương V, HSMT | 10,068 | Tấn |
| 8 | Cốt thép truyền lực khe dãn d=30mm | Theo Chương V, HSMT | 1,678 | Tấn |
| 9 | Cốt thép giá đỡ truyền lực d=10mm | Theo Chương V, HSMT | 1,887 | Tấn |
| 10 | Cốt thép giá đỡ truyền lực d=12mm | Theo Chương V, HSMT | 4,305 | Tấn |
| 11 | Ống nhựa PVC D34 dày 2mm | Theo Chương V, HSMT | 1 | m |
| 12 | Cắt khe co giả mặt đường | Theo Chương V, HSMT | 1.210 | m |
| C | Vuốt nối đường dân sinh | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 dày 20cm | Theo Chương V, HSMT | 80,964 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo Chương V, HSMT | 66,1928 | m2 |
| 3 | Lót giấy dầu | Theo Chương V, HSMT | 404,82 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Theo Chương V, HSMT | 60,723 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường cũ bằng máy đào | Theo Chương V, HSMT | 68,8194 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 4 | Theo Chương V, HSMT | 68,8194 | m3 |
| D | Thoát nước dọc - Đan mương chịu lực | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan mương | Theo Chương V, HSMT | 800 | Tấm |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Theo Chương V, HSMT | 51,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V, HSMT | 310,4 | m2 |
| 4 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Theo Chương V, HSMT | 1,065 | Tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Theo Chương V, HSMT | 0,309 | Tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan d=10mm | Theo Chương V, HSMT | 1,765 | Tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Theo Chương V, HSMT | 3,551 | Tấn |
| 8 | Bê tông M250 đá 1x2 đan mương | Theo Chương V, HSMT | 213,076 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đan mương | Theo Chương V, HSMT | 1.550,279 | m2 |
| 10 | Cốt thép đan mương d=6mm | Theo Chương V, HSMT | 4,399 | Tấn |
| 11 | Cốt thép đan mương d=10mm | Theo Chương V, HSMT | 4,494 | Tấn |
| 12 | Cốt thép đan mương d=12mm | Theo Chương V, HSMT | 14,665 | Tấn |
| 13 | Cốt thép đan mương d=16mm | Theo Chương V, HSMT | 3,62 | Tấn |
| 14 | Ống nhựa PVC D34 dày 2mm | Theo Chương V, HSMT | 2.525,1 | m |
| E | Thoát nước dọc- Thân mương + móng mương | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 thân mương | Theo Chương V, HSMT | 412,48 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 2x4 móng mương | Theo Chương V, HSMT | 276,986 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân mương | Theo Chương V, HSMT | 5.499,727 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng mương | Theo Chương V, HSMT | 643,335 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Theo Chương V, HSMT | 184,658 | m3 |
| 6 | Cốt thép thân mương d=10mm | Theo Chương V, HSMT | 15,49 | Tấn |
| 7 | Cốt thép thân mương d=12mm | Theo Chương V, HSMT | 27,32 | Tấn |
| F | Hố ga | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo Chương V, HSMT | 210 | Tấm |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Theo Chương V, HSMT | 17,22 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V, HSMT | 88,83 | m2 |
| 4 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Theo Chương V, HSMT | 0,315 | Tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Theo Chương V, HSMT | 0,081 | Tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan d=10mm | Theo Chương V, HSMT | 0,551 | Tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Theo Chương V, HSMT | 1,279 | Tấn |
| 8 | Bê tông M200 đá 2x4 thân hố ga | Theo Chương V, HSMT | 45,643 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thân hố ga | Theo Chương V, HSMT | 608,568 | m2 |
| 10 | Bê tông M200 đá 2x4 móng hố ga | Theo Chương V, HSMT | 18,428 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng hố ga | Theo Chương V, HSMT | 69,3 | m2 |
| 12 | Dăm sạn đệm | Theo Chương V, HSMT | 12,285 | m3 |
| 13 | Cốt thép hố ga d=10mm | Theo Chương V, HSMT | 1,277 | Tấn |
| 14 | Cốt thép hố ga d=12mm | Theo Chương V, HSMT | 2,378 | Tấn |
| 15 | Đào móng đất cấp 2 | Theo Chương V, HSMT | 1.832,613 | m3 |
| 16 | Đắp trả đất K95 | Theo Chương V, HSMT | 742,518 | m3 |
| 17 | Cung cấp và vận chuyển đất đắp K95 | Theo Chương V, HSMT | 1.040,416 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 2 | Theo Chương V, HSMT | 1.832,613 | m3 |
| G | Mương thoát nước ngang và mương xả - Mương chịu lực | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 đan mương | Theo Chương V, HSMT | 26,26 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan mương | Theo Chương V, HSMT | 144,471 | m2 |
| 3 | Cốt thép đan mương d=12mm | Theo Chương V, HSMT | 1,315 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan mương d=10mm | Theo Chương V, HSMT | 0,351 | Tấn |
| 5 | Cốt thép đan mương d=8mm | Theo Chương V, HSMT | 0,548 | Tấn |
| 6 | Cốt thép đan mương d=6mm | Theo Chương V, HSMT | 0,065 | Tấn |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 thân mương | Theo Chương V, HSMT | 33,767 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân mương | Theo Chương V, HSMT | 337,666 | m2 |
| 9 | Cốt thép thân mương d=12mm | Theo Chương V, HSMT | 2,683 | Tấn |
| 10 | Cốt thép thân mương d=10mm | Theo Chương V, HSMT | 1,214 | Tấn |
| 11 | Bê tông M200 đá 1x2 móng mương | Theo Chương V, HSMT | 22,795 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng mương | Theo Chương V, HSMT | 44,232 | m2 |
| 13 | Dăm sạn đệm móng | Theo Chương V, HSMT | 11,398 | m3 |
| 14 | Đào móng đất cấp 2 | Theo Chương V, HSMT | 382,582 | m3 |
| 15 | Đắp đất K95 | Theo Chương V, HSMT | 250,675 | m3 |
| 16 | Cung cấp và vận chuyển đất đắp K95 | Theo Chương V, HSMT | 351,246 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 2 | Theo Chương V, HSMT | 382,582 | m3 |
| 18 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Theo Chương V, HSMT | 16,329 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thân tường cánh | Theo Chương V, HSMT | 96,2 | m2 |
| 20 | Bê tông M150 đá 2x4 móng tường cánh | Theo Chương V, HSMT | 16,895 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo Chương V, HSMT | 59,67 | m2 |
| 22 | Bê tông M150 đá 2x4 sân cống, chân khay | Theo Chương V, HSMT | 27,194 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Theo Chương V, HSMT | 104,146 | m2 |
| 24 | Dăm sạn đệm | Theo Chương V, HSMT | 8,959 | m3 |
| 25 | Cốt thép d=12mm Tấm BTCT trên cống | Theo Chương V, HSMT | 16,244 | Tấn |
| 26 | Tháo dỡ ống cống D50cm; L=1m | Theo Chương V, HSMT | 25 | Ống |
| 27 | Tháo dỡ ống cống D75cm; L=1m | Theo Chương V, HSMT | 50 | Ống |
| H | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đèn cảnh báo giao thông | Theo Chương V, HSMT | 28 | Cái |
| 2 | Dây nilon phản quang | Theo Chương V, HSMT | 505 | m |
| 3 | Lắp đặt đế bê tông | Theo Chương V, HSMT | 130 | Cái |
| 4 | Bê tông M150 đá 4x6 tấm đế | Theo Chương V, HSMT | 1,008 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Theo Chương V, HSMT | 20,8 | m2 |
| 6 | Cọc gỗ (5x5x110)cm | Theo Chương V, HSMT | 130 | Cái |
| 7 | Sơn phản quang cọc gỗ | Theo Chương V, HSMT | 15,6 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo (150x45)cm: 407b | Theo Chương V, HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo (150x45)cm: 407c | Theo Chương V, HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cm: 203b | Theo Chương V, HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cm: 203c | Theo Chương V, HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo (140x100)cm: 441c | Theo Chương V, HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Bê tông M150 đá 2x4 móng biển báo | Theo Chương V, HSMT | 0,588 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Theo Chương V, HSMT | 4,8 | m2 |
| 15 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Theo Chương V, HSMT | 0,006 | Tấn |
| 16 | Trực đảm bảo giao thông | Theo Chương V, HSMT | 260 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0055774E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.011E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 10.500.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường)Đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 10.500.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề đo đạc hạng II trở lên | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quản lý hồ sơ | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ bảo hộ lao động và môi trường | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động và môi trường; và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2.- Hoặc Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành bảo hộ lao động và môi trường, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh lốp 16T | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép 10T | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy lu rung 7T | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy đào>=1,25m3 | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Máy đào bánh lốp =0.5m3 | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy xúc lật >=3.2 m3 | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy ủi >= 110 CV. | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy san bánh lốp >=110CV | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ >= 10T. | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 10 | Ô tô tưới nước >=5m3 | Còn sử dụng tốt, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi 1,5kW | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Máy đầm bàn 1kW | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 13 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi