Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo mái Trụ sở 16 Trấn Vũ (Giai đoạn I)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211220399-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ tư lệnh cảnh vệ
Tên gói thầu Sửa chữa, cải tạo mái Trụ sở 16 Trấn Vũ (Giai đoạn I)
Số hiệu KHLCNT 20211210145
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 10:27:00 đến ngày 2021-12-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,857,981,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bộ tư lệnh cảnh vệ
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, cải tạo mái Trụ sở 16 Trấn Vũ (Giai đoạn I)
Sửa chữa, cải tạo mái Trụ sở 16 Trấn Vũ (Giai đoạn I)
30 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.2344375; Fax: 069.2344394
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty THHH xây dựng và tư vấn công trình Thuận Thiên


- Bên mời thầu: Bộ tư lệnh cảnh vệ , địa chỉ: 16 Trấn vũ, quận Ba đình, thành phố Hà nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.2344375; Fax: 069.2344394


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.2344375; Fax: 069.2344394
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.2344375; Fax: 069.2344394
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.2344277; Fax: 069.2344394
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.2344375; Fax: 069.2344394
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 2,0969tấn
2Phá lớp vữa trát tườngMục III, chương V, phần 2 1.649,9767m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngMục III, chương V, phần 2 3.849,9455m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục III, chương V, phần 2 221,5m2
5Vệ sinh + đục nhám mặt sê nôMục III, chương V, phần 2 366,4554m2
6Tháo dỡ 20 quả cầu chắn rác D150Mục III, chương V, phần 2 0,5công
7Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMục III, chương V, phần 2 33,6097m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMục III, chương V, phần 2 33,6097m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tôMục III, chương V, phần 2 33,6097m3
B Cải tạo
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 0,4266m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,0574tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 2 0,1202100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 0,4266m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,0574tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục III, chương V, phần 2 0,1202100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 17,9842m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 1,3456m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 1.980,6651m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 12,02m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 12,02m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 5.854,6506m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 1,56m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 2 0,078100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 2,934m3
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 1.059,912m2
17Nẹp nhôm màu bạc tại mũi bậc tam cấpMục III, chương V, phần 2 36m
18Lưới sợi thủy tinh sika reemat premium chống thấm sê nô hoặc tương đươngMục III, chương V, phần 2 3,6646100m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục III, chương V, phần 2 366,4554m2
20Cửa đi mở quay 1 cánh, Nhôm sơn tĩnh điện độ dày 1,4-2mm, kính an toàn 6.38mmMục III, chương V, phần 2 25,08m2
21Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mục III, chương V, phần 2 2,50810m2
22Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mục III, chương V, phần 2 107,051110m2
23Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mục III, chương V, phần 2 2,6956tấn
24Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mục III, chương V, phần 2 21,1321tấn
25Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mục III, chương V, phần 2 69,1343m3
26Quả cầu chắn rác inox D150Mục III, chương V, phần 2 20cái
C Điện
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1*18WMục III, chương V, phần 2 69bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục III, chương V, phần 2 45cái
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục III, chương V, phần 2 20cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi 15AMục III, chương V, phần 2 20cái
5Đế âm tường công tắc, ổ cắmMục III, chương V, phần 2 65cái
6Hộp cầu đấuMục III, chương V, phần 2 10hộp
7Tủ điện 4 attomatMục III, chương V, phần 2 3hộp
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 32AmpeMục III, chương V, phần 2 3cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMục III, chương V, phần 2 3cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMục III, chương V, phần 2 3cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây dẫn PVC ruột đồng mềm 2x6mm2Mục III, chương V, phần 2 60m
12Lắp đặt dây đơn, dây dẫn PVC ruột đồng mềm 2 (1x2.5)mm2Mục III, chương V, phần 2 620m
13Lắp đặt dây đơn, dây dẫn PVC ruột đồng mềm 2 (1x1.5)mm2Mục III, chương V, phần 2 1.400m
14Ghen nhựa PVC D20Mục III, chương V, phần 2 2.020m
15Ghen nhựa PVC D25Mục III, chương V, phần 2 50m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV32
2 Cán bộ an toàn 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động32
3 Kỹ thuật nội nghiệp 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt1
2 Vận thăng Hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch Hoạt động tốt1
4 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->