Gói thầu: Thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211220045-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Giao Thông Thành Phát |
| Tên gói thầu | Thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20211220033 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 10:37:00 đến ngày 2021-12-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 277,005,176 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là277.006.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 83.101.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: *Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng thực hiện hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng, cung cấp:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính Hợp đồng kèm theo bản chính Giấy xác nhận chảu chủ đầu tư (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này) Hoặc:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kèm theo hóa đơn tài chính xác định giá trị hoàn thành theo hợp đồng đã xuất (≥ 80%) hoặc bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư (≥80%).- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh). Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo (hoặc sửa chữa) công trình dân dụng.- Đối đới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu hóa đơn tài chính chỉ yêu cầu bản sao y bản chính của nhà thầu (nhà thầu chịu trách nhiệm về tính xác thực nếu phát hiện gian lận nhà thầu sẽ bị loại theo quy định tại điều 89 của Luật đấu thầu)- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các hồ sơ có liên quan trong quá trính đánh giá E-HSDT nếu cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 193.904.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 387.808.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình thi công cải tạo (hoặc sửa chữa) công trình dân dụng trong vai trò Chỉ huy trưởng công trình.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần Điện (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Điện Công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện, Hệ thống điện, Điện khí hóa - Cung cấp điện, Điện tử);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần Điện thuộc công trình cải tạo (hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp) dân dụng.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý An toàn lao động, vệ sinh môi trường (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Xây dựng dân dụng, Cấp thoát nước, Kỹ thuật điện);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa 80 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Giao Thông Thành Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Cải tạo, sữa chữa khu nhà bếp và bậc tam cấp lối vào nhà hàng của Nhà nghỉ dưỡng CATP. 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Cung cấp đầy đủ nội dung hồ sơ theo đề nghị E-HSMT trên hệ thống. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà nghỉ dưỡng CATP. Hồ Chí Minh.
+ Địa chỉ: Số 85 Thùy Vân, phường 2, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà rịa – Vũng Tàu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà nghỉ dưỡng CATP. Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Số 85 Thùy Vân, phường 2, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà rịa – Vũng Tàu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà nghỉ dưỡng CATP. Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Số 85 Thùy Vân, phường 2, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà rịa – Vũng Tàu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà nghỉ dưỡng CATP. Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Số 85 Thùy Vân, phường 2, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà rịa – Vũng Tàu. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 102,928 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 94,1618 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 21,6 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 102,928 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 94,1618 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 197,0898 | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt đi cánh mở khung nhôm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 18,42 | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ lùa khung nhôm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 3,72 | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ chớp khung nhôm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 3,22 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 3,13 | |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 3,13 | |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 19,2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 19,2 | |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 3,72 | |
| 15 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 3,04 | |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 1 | |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 1 | |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 1 | |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu | Đáp ứng mục III chương V | gói | 1 | |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 3,13 | |
| 21 | Lát gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 3,13 | |
| 22 | Ốp gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 19,2 | |
| 23 | Thi công Trần thạch cao chống ẩm dày 9mm + khung xương chìm, phụ kiện | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 3,04 | |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi mở khung nhôm, kính cường lực dày 8mm ( bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 3,12 | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ chớp khung nhôm, kính cường lực dày 8mm ( bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 0,6 | |
| 26 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu | Đáp ứng mục III chương V | gói | 1 | |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường | Đáp ứng mục III chương V | hộp | 1 | |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-10A-4.5ka | Đáp ứng mục III chương V | cái | 1 | |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn | Đáp ứng mục III chương V | cái | 1 | |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led D120, 9w | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 2 | |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây D20 | Đáp ứng mục III chương V | m | 10 | |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt dây Cu/Cv/1Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | m | 20 | |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt lavabo | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 1 | |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt bồn cầu xí bệt | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 1 | |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa lavabo | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 1 | |
| 36 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150mm | Đáp ứng mục III chương V | cái | 2 | |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt gương soi | Đáp ứng mục III chương V | cái | 1 | |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | cái | 1 | |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa bồn cầu | Đáp ứng mục III chương V | bộ | 1 | |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D27 | Đáp ứng mục III chương V | 100m | 0,1 | |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D34 | Đáp ứng mục III chương V | 100m | 0,05 | |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 100m | 0,08 | |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 100m | 0,08 | |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 100m | 0,06 | |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D130 | Đáp ứng mục III chương V | 100m | 0,02 | |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt Co Y 45 uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 2 | |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt Co Y 45 uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 1 | |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt Co Y 45 uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 11 | |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt Co lơi uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 8 | |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt Co lơi uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 2 | |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt Co lơi uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 2 | |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt Co D27/rên trong d16 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 2 | |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt Co PVC D27 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 3 | |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt Co tee PVC D27 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 2 | |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt Co tee PVC D34 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 2 | |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt Nối giảm uPVC D60/342 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 2 | |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt Nối giảm uPVC D90/60 | Đáp ứng mục III chương V | cái | 3 | |
| 58 | Tháo dỡ gạch lát bậc cấp hiện hữu | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 54,3672 | |
| 59 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 69,3172 | |
| 60 | Bậc cấp lát đá grante dày 20mm | Đáp ứng mục III chương V | m2 | 70,4692 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.77006E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 83.101.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là277.006.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 83.101.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: *Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng thực hiện hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng, cung cấp:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính Hợp đồng kèm theo bản chính Giấy xác nhận chảu chủ đầu tư (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này) Hoặc:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kèm theo hóa đơn tài chính xác định giá trị hoàn thành theo hợp đồng đã xuất (≥ 80%) hoặc bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư (≥80%).- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh). Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo (hoặc sửa chữa) công trình dân dụng.- Đối đới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu hóa đơn tài chính chỉ yêu cầu bản sao y bản chính của nhà thầu (nhà thầu chịu trách nhiệm về tính xác thực nếu phát hiện gian lận nhà thầu sẽ bị loại theo quy định tại điều 89 của Luật đấu thầu)- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các hồ sơ có liên quan trong quá trính đánh giá E-HSDT nếu cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 193.904.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 387.808.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình thi công cải tạo (hoặc sửa chữa) công trình dân dụng trong vai trò Chỉ huy trưởng công trình.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng (01 người) | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình);a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý thi công phần Điện (01 người) | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Điện Công nghiệp (hoặc Kỹ thuật điện, Hệ thống điện, Điện khí hóa - Cung cấp điện, Điện tử);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần Điện thuộc công trình cải tạo (hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp) dân dụng.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý An toàn lao động, vệ sinh môi trường (01 người) | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Xây dựng dân dụng, Cấp thoát nước, Kỹ thuật điện);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung xem tại file E-HSMT đính kèm. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình (*) | . | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa 80 L | . | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | . | 2 |
| 4 | Máy khoan | . | 2 |
| 5 | Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | ĐVT: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi