Gói thầu: Đầu tư Trạm truyền thanh xã và hệ thống loa tại các xã phấn đầu hoàn thành nông thôn mới giai đoạn 2017-2020 trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200749383-05 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Đầu tư Trạm truyền thanh xã và hệ thống loa tại các xã phấn đầu hoàn thành nông thôn mới giai đoạn 2017-2020 trên địa bàn tỉnh Lào Cai năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200749329 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới năm 2020 (đã giao tại Quyết định số 4268/QĐ-UBND ngày 09/12/2019 của UBND tỉnh Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 22:35:00 đến ngày 2020-08-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,353,790,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy phát sóng FM 50W | 21 | Chiếc | Công suất đầu ra: 50W - Dải tần hoạt động: 54 ÷ 68 MHz - Trở kháng đầu ra cao tần: 50Ω - Đầu vào cao tần trở kháng : 50Ω - Phát xạ giả: Đáp ứng QCVN: 70:2013/BTTTT; - Phát xạ ngoài băng: Đáp ứng QCVN: 70:2013/BTTTT; - Bức xạ vỏ: Đáp ứng QCVN: 70:2013/BTTTT - Điện áp cung cấp: 90~220VAC/50Hz - Nhiệt độ môi trường: 0-40oC - Độ ẩm tối đa cho phép: 95%. - Dải tần số của tín hiệu điều chế tối thiểu phải đạt : ≤40 Hz ÷ ≥15 kHz. - Độ di tần cực đại: ± 75KHz - Tỷ số tín hiệu/tạ âm S/N: ≥ 65Db - Trở kháng đầu vào âm tần: 600 Ω - Mức tín hiệu âm tần để đạt độ di tần 40 kHz: từ -6 dBm đến +10 dBm. - Đầu nối ra cao tần: Conector loại N - Loại điều chế: Điều tần, trực tiếp sóng mang - Các thông số đo và chỉ thị tức thời: Công suất ra, công suất dội, điện áp, dòng điện, nhiệt độ, mức tín hiệu âm thanh - Chế độ bảo vệ: Tự động tắt công suất khi vượt mức bảo vệ: công suất ra, công suất phản xạ, nhiệt độ, điện áp nguồn, dòng điện. Cài đặt và lưu trữ các mức bảo vệ và chế độ hoạt động, sử dụng phím và màn LCD - Các thông số đo và chỉ thị tức thời: Công suất ra, công suất dội, điện áp, dòng điện, nhiệt độ, mức tín hiệu âm thanh; - Vỏ máy thiết kế: Tiêu chuẩn19” gọn nhẹ, dễ thao tác vận chuyển | ||
| 2 | Chấn tử (ănten) phát sóng | 21 | Chiếc | Anten có cấu trúc kiểu Dipol - Số lượng dipol : 1 - Dải tần: 54 ÷ 68Mhz Hệ số sóng đứng : VSWR ≤ 1.2 :1 - Connector đầu vào: N Femaler - Trở kháng: 50Ω±3Ω - Độ khuếch đại: 2dB - Công suất cực đại:≥ 800W - Phân cực: Đứng - Nhiệt độ làm việc: -≤10°C ÷ ≥60°C - Vật liệu ngoài: Inox, Bên trong: Đồng thau mạ bạc, teflon cách ly, Bộ gá: Thép mạ kẽm. - Gồm anten + Bộ gá | ||
| 3 | Thiết bị thu tín hiệu Radio vệ tinh | 12 | Bộ | Kết nối LNB:F-Type, IEC 169-24, Female -Đầu ra loop: F-Type, IEC 169-24, Female -Tần số vào: 950 MHz ~ 215 MHz -Mức tín hiệu vào: - 69 dBm ~ -25 dBm -Nguồn LNB và Phân cực -Phân cực dọc : +13v (+ 14,5 V ở mức điện thế cao) -Phân cực ngang: +18 V( + 18,5V ở mức điện thế cao) -Dòng điện: Tối đa 400mA(Có bảo vệ quá tải) -Điều khiển DiSEqC: Hỗ trợ hoàn toàn 1.0/1.2/ USALS, SCD -Điều chế: QPSK, 8PSK -Dòng tín hiệu: MPEG-2 ISO/IEC 13818 -Tốc độ đầu vào: Tối đa 15 Mbps -Tỷ lệ khung hình: 4:3, 1:9 -Độ phân giải:≥ 576i, ≥576p, ≥720p, ≥1080i -Giải mã âm thanh MPEG/MusicCam layer I & II, Ac3 downmix, DDP -Kết nối Âm thanh/Hình ảnh/Dữ liệu: Audio Trái/Phải, Mono, stereo; Coaxial, SPDIF (Đầu ra âm thanh số) -Cổng USB: -Điện áp nguồn: AC: 100~240V 50/60 Hz -Loại: SMPS -Nhiệt độ hoạt động: 0 – 40oC -Độ ẩm: ≤ 95% - Công suất tiêu thụ: Tối đa ≤30W - bảo vệ :cầu chì bảo vệ - Nhiệt độ hoạt động: 0 – 40oC -Hệ thống ăngten chảo Parapon đường kính chảo thu≥ 65cm, cáp đồng trục ≥20m | ||
| 4 | Bộ trộn tín hiệu mixer | 21 | Bộ | Loại: Analog - Có 4/7 Line, trong đó: 3 Line Banlance / ≥02 Micro và 2 Line Stereo - Tần số đáp ứng đầu vào ≤63Hz-≥16KHz - ≥3 Band Equalizer - có ≥4 đường Line Stereo audio input vào - ≥1 Gain sert / Line / Unbalance - Hỗ trợ tính năng echo, delay - Rec Out: Kết nối máy tính *Số lượng đầu vào: - ≥2 đường Micro với tín hiệu đối xứng * Độ nhạy đầu vào: Đầu vào Lne: 0dB - Đầu vào Mic: -60dB * Trở kháng vào: 10KΩ (đối với cả đường vào Line và Mic) Đầu ra (Output) *Số đầu ra bao gồm: - ≥01 lối ra hỗn hợp. - ≥02 lối ra cho kênh hải và trái với tín hiệu không cân bằng - 01 lối ra kiểm thính (Trước khi suy giảm) * Mức ra cực đại: -4dB * Trở kháng ra: 600Ω không đối xứng | ||
| 5 | Hộp thu kỹ thuật số | 406 | Hộp | Dải tần số thu FM: 54 ÷ 68 Mhz - Hiển thị: Hiển thị tần số; hiển thị kênh điều khiển theo nhóm -Điều chỉnh phần mềm theo kiểu nhấn núm xoay trống trôi tần số - Độ ổn định tần số: 10-6 - Độ nhạy thu giới hạn bởi nhiễu: 26dBµV - Dải rông âm thanh: 40 ÷ ≥15000 Hz - Công suất âm tần: Lựa chọn 50W - Tỷ số tín hiệu trên tạp âm S/N: ≥ 70dB - Ngõ ra/ngõ vào: line out/Micro in; - Trở kháng đầu ra: 16Ω hoặc 8Ω; - Nguồn điện: 160 ÷240 V; 50 Hz; -Đáp tuyến tần số âm tần: 50Hz ÷≥20kHz - Công suất tiêu thụ (chế độ chờ): 0,2W - Công suất tiêu thụ (chế độ làm việc): 60W; - Bảo vệ: Khóa tần s thu để phòng tránh trường hợp bị phá hoại (Khóa đóng/mở khóa bằng lệnh điều khiển từ xa tại trạm phát); Trong trường hợp mất điện lưới, cụm thu tự động khôi phục trạng thái làm việc ban đầu khi có điện trở lại; - Dò cài đặt tần số, nhớ tần số; điều chỉnh các chức năng bằng các phím trên mặt trước cụm thu. Điều chỉnh công suất ra bằng chiết áp. - Tự động tắt cụm thu khi không thu được tín hiệu từ máy phát tại trung tâm. - Bộ nhớ lưu trữ vĩnh viễn các thông số hoạt động của máy thu khi mất điện, khi có điện cụm thu hoạt động bình thường. Có chức năng dò sóng bằn nhấn núm xoay trống trẻ em làm trôi tần số . - Hiển thị tần số thu, mức âm lượng bằng đèn LED; Có chức năng khoá chương trình sau khi thu được tín hiệu | ||
| 6 | Đài Radio một cửa băng và một cửa đĩa | 21 | Chiếc | Băng tần: FM/AM Loại đĩa:≥ MP3-CD, CD-RW,CD-R chế độ phát: Fast Forward/Backward,Next/Previous Số loa:≥ 2 Ngõ ra/ngõ vào: jack tai nghe 3.5mm Chuyển đổi âm thanh: Stereo Công suất phát ≥1.7W/kênh Bắt đài kỹ thuật số CD/Tape/FM/AM Hệ thống loa phản hồi tiếng Bass Ngõ vào âm thanh Audio-in | ||
| 7 | Ổn áp 3KVA | 21 | Cái | Công suất: ≥3KVA Điện áp vào: ≤90V ~ ≥250V Điện áp ra:110V - 220V ± 1,5 - 2% - Tần số: ≤49 ~ ≥62Hz Nguyên lý điều khiển: hệ thống điều khiển hoạt động theo nguyên lý Servo Motor, cung cấp nguồn điện liên tục không bị ngắt quãng và được kiểm soát bằng mạch điện tử đa năng. Thời gian xác lập điện áp vào thay đổi đột ngột ±10%: 3MΩ ở điện áp 1 chiều 500V Nhiệt độ môi trường: ≤-5°C ~ ≥+40°C | ||
| 8 | Thiết bị cắt và lọc sét 1 pha loại ≤32A | 21 | Cái | Điện áp hoạt động: 220VAC, 50Hz; Điện áp làm việc cực đại:440VAC; Số pha: 1 pha; Dòng cắt : ≥32A Khả năng cắt sét : ≥200KA Tần số hoạt động:50/60Hz; Dòng sét cực đại dạng sóng 8/20 ms:130 KA; Dòng sét cực đại dạng sóng ≥10/350 ms:50 KA; Chỉ thị trạng thái:LED; Lọc sét: Lọc thông thấp với tụ điện chuyên dụng≥ x2:800H; Cấu hình bảo vệ: Pha-Pha, Pha-đất, Pha-Trung tính, Trung tính – Đất; Hiển thị trạng thái hoạt động: LED/LCD (tùy chọn); Có tiếp điểm cảnh báo xa: Thường kín và thường hở Cảnh báo bằng âm thanh: Vỏ sơn tĩnh điện. Độ ẩm môi trường: 95%. Thiết bị có vỏ kín bằng thép sơn tĩnh điện đảm bảo an toàn. | ||
| 9 | mi crô có dây lắp cho thôn bản | 385 | chiếc | Đáp ứng tần số:≥ 50 đến 15.000 Hz Pattern Polar: Đa chiều (cardioid), luân phiên đối xứng về trục microphone, thống nhất với tần số đầu ra Cấp (tại 1.000 Hz) Mở mạch điện áp: -74,5 dB * (0,19 mV Cấp điện: -56,0 dB ** Trở kháng: Xếp hạng trở kháng là 150 (300 thực tế) để kết nối với đầu vào microphone đánh giá trở kháng thấp Kết nối: 3-pin kết nối âm thanh chuyên nghiệp (loại XLR nam) Trường hợp: Dark màu xám, men sơn, chết đúc kim loại; mờ thành,bạc màu, hình cầu lưới thép lưới tản nhiệt. | ||
| 10 | mi crô có dây lắp cho trạm phát thanh có chân đế | 21 | chiếc | Công suất dải rộng ≥60WTrở kháng 16 ΩCường độ âm thanh≥110 dBĐáp tuyến tần số ≥150 – ≥7,000 HzKích thước ≥420 x ≥460 mmTrọng lượng 2 kgNhiệt độ làm việc≤-10°C ÷ ≥60°C | ||
| 11 | Bộ thu chuyên dụng | 9 | bộ | Toàn bộ tủ được làm bằng tôn≥ 1.2 mm - Sơn tĩnh điện màu trắng xám chống gỉ 100% - 02 cánh mở , 01 quạt gió - Hệ thống cửa đều có khoá an toàn, dễ dàng tháo lắp - 2 ngăn cố định để thiết bị - Cửa trước đột lỗ ( cánh lưới) đảm bảo tính thẩm mỹ và tạo độ thông thoáng cho các thiết bị trong tủ Tương thích các thiết bị chuẩn 19" EIA-310D khả năng điều chỉnh vị trí gá kết nối Hỗ trợ các khay quản lý Cable Cửa trước và sau có khả năng mở rộng 180 độ - Hệ thống 4 bánh xe định hướng và chân tăng giúp dễ di chuyển -Tải trọng:≥ 300kg - Kích thước : 1000 x 600 x 800 mm | ||
| 12 | Loa nén vành nhựa 60W | 812 | chiếc | Công suất dải rộng ≥60WTrở kháng 16 ΩCường độ âm thanh≥110 dBĐáp tuyến tần số ≥150 – ≥7,000 HzKích thước ≥420 x ≥460 mmTrọng lượng 2 kgNhiệt độ làm việc≤-10°C ÷ ≥60°C | ||
| 13 | Tủ Rack 20U để thiết bị | 21 | tủ | Toàn bộ tủ được làm bằng tôn≥ 1.2 mm - Sơn tĩnh điện màu trắng xám chống gỉ 100% - 02 cánh mở , 01 quạt gió - Hệ thống cửa đều có khoá an toàn, dễ dàng tháo lắp - 2 ngăn cố định để thiết bị - Cửa trước đột lỗ ( cánh lưới) đảm bảo tính thẩm mỹ và tạo độ thông thoáng cho các thiết bị trong tủ Tương thích các thiết bị chuẩn 19" EIA-310D khả năng điều chỉnh vị trí gá kết nối Hỗ trợ các khay quản lý Cable Cửa trước và sau có khả năng mở rộng 180 độ - Hệ thống 4 bánh xe định hướng và chân tăng giúp dễ di chuyển -Tải trọng:≥ 300kg - Kích thước : 1000 x 600 x 800 mm | ||
| 14 | Ổ cắm 3 chấu, 6 lỗ, dài 5m | 21 | cái | ≥3 chấu, ≥6 lỗ dài≥ 5 m | ||
| 15 | Cột ăngten tam giác 30 x 30 bằng thép mạ kẽm (gồm hệ thống dây neo và phụ kiện) 21 m | 17 | cột | Đặc trưng cơ bản của cột anten dây co là cột được đứng vững nhờ những tầng dây co cáp thép cố định trụ anten với các móng để có thể đứng vững với tốc độ gió ≥140km/h. Mặt cắt ngang cột là hình tam giác. Kết cấu thân cột được chế tạo từ thép ống và được hàn liên kết với các thanh giằng thép tròn trơn, các đốt cột được nối với nhau bằng bulong. Toàn bộ thân cột được mạ nhúng nóng hoặc mạ điện phân để chống gỉ. Cột được sơn màu 3 lớp trắng đỏ theo quy định ngành Hàng không và được trang bị hệ thống chống sét. Sử dụng cột anten loại tam giác, cao 21m đảm bảo các yêu cầu về bức xạ, các yêu cầu TCXDVN 46:2007, điện trở đất ≤ 10 Ω. Loại cột: cột tam giác ≥300x300x300 Độ cao cột: 21m (Bảy đốt) có 03 tầng dây néo Độ dài đốt cột: 3m | ||
| 16 | Dây cáp fider | 1.345 | mét | Điện trở cách điện≥ (MΩ/Km): 5000 Cường độ điện môi ≥(kv): 1.6 Công suất lớn nhất≥ (kW): 25 Điện áp chịu được ≥(VDC): 3000 Độ bền kéo (Kg): 0.95 Bán kính uốn nhỏ nhất (mm): 65 Dải tần hoạt động rộng: 3GHZ Suy hao: | ||
| 17 | Cáp dây co D10 (dây néo) | 2.278 | mét | cáp lụa mềm Chất liệu sợi lõi thép loại ≥6x19 cường độ cáp ≥1950 N/mm2 | ||
| 18 | Dây dây bưu điện chịu lực dùng cho loa nên | 20.300 | mét | Kích thước lõi đồng ≥2x0,5mm 2x0,5cu +Fe |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi