Gói thầu: Mua vật tư y tế tiêu hao, hóa chất và sinh phẩm y tế sử dụng năm 2020 của Bệnh viện Đa khoa khu vực Cù Lao Minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200756804-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế tiêu hao, hóa chất và sinh phẩm y tế sử dụng năm 2020 của Bệnh viện Đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200742641 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu của Bệnh viện Đa khoa khu vực Cù Lao Minh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 22:20:00 đến ngày 2020-07-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 420,851,650 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Chỉ tan tự nhiên số 3/0 kim tam giác 18mm cong 3/8 vtr có phủ silicon | G2_001 | 120 | tép | hộp 24 tép | Theo quy định tại chương V |
| 2 | Chỉ tổng hợp đơn sợi không tan polypropylen chỉ số 6/0, kim Multipass (kim bén khâu 40 lần) | G2_002 | 36 | tép | hộp 36 tép | Theo quy định tại chương V |
| 3 | Lưỡi dao mổ số 20 | G2_003 | 4.400 | cái | hộp 100 | Theo quy định tại chương V |
| 4 | Lưỡi dao bào da | G2_004 | 3 | cái | Theo quy định tại chương V | Theo quy định tại chương V |
| 5 | Giấy cắn nha khoa | G2_005 | 2 | hộp | Hộp 10 xấp | Theo quy định tại chương V |
| 6 | Đai kim loại | G2_006 | 2 | miếng | gói 1 | Theo quy định tại chương V |
| 7 | Van huyết áp | G2_007 | 30 | cái | bao 10 | Theo quy định tại chương V |
| 8 | Lọc cai máy thở | G2_008 | 200 | cái | thùng 100 | Theo quy định tại chương V |
| 9 | Bộ Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường | G2_009 | 90 | bộ | bộ 1 | Theo quy định tại chương V |
| 10 | Nẹp mỏm khuỷu (trái, phải) các cở | G2_010 | 3 | cái | bộ/gói | Theo quy định tại chương V |
| 11 | Clip nội soi LT 300 (Ligaclip kẹp mạch máu cỡ trung bình LT300) | G2_011 | 540 | cái | hộp/18 vĩ/ 6 cái | Theo quy định tại chương V |
| 12 | Clip nội soi LT 400 (Ligaclip kẹp mạch máu cỡ lớn LT400) | G2_012 | 324 | cái | hộp/18 vĩ/ 6 cái | Theo quy định tại chương V |
| 13 | Nẹp cẳng tay ôm ngón cái | G2_013 | 20 | cái | bao 1 | Theo quy định tại chương V |
| 14 | Nẹp cột sống thắt lưng bằng vải các số | G2_014 | 80 | cái | bao 1 | Theo quy định tại chương V |
| 15 | Đinh nội tủy xương đùi có chốt các cỡ | G2_015 | 10 | cây | 1 cây / gói | Theo quy định tại chương V |
| 16 | Phổi giả các cỡ | G2_016 | 8 | cái | cái | Theo quy định tại chương V |
| 17 | Ống dẫn lưu (Thông Kerh các số) | G2_017 | 20 | cái | Theo quy định tại chương V | Theo quy định tại chương V |
| 18 | Ống dẫn lưu màng phổi các cỡ | G2_018 | 50 | cái | 2cái/gói | Theo quy định tại chương V |
| 19 | Sonde oxy 1 lỗ các số | G2_019 | 650 | cái | hộp 50 | Theo quy định tại chương V |
| 20 | Ballon các cở | G2_020 | 10 | cái | hộp 10 | Theo quy định tại chương V |
| 21 | Bao cao su | G2_021 | 576 | cái | Hộp/ 144 cái | Theo quy định tại chương V |
| 22 | Dây lọc phổi vô trùng có đầu nối | G2_022 | 40 | sợi | sợi 1 | Theo quy định tại chương V |
| 23 | Dây máy thở gây mê người (ống nẫng) | G2_023 | 4 | sợi | sợi 1 | Theo quy định tại chương V |
| 24 | Dây nối oxy 2m | G2_024 | 40 | sợi | sợi 1 | Theo quy định tại chương V |
| 25 | Dây thở máy chất liệu silicon, dùng cho người lớn (sử dụng nhiều lần) | G2_025 | 6 | sợi | sợi 1 | Theo quy định tại chương V |
| 26 | Lamelles 22x 22 | G2_026 | 3.000 | miếng | hộp 100 | Theo quy định tại chương V |
| 27 | Nhiệt kế thủy ngân | G2_027 | 216 | cái | hộp 12 | Theo quy định tại chương V |
| 28 | Ống hút điều kinh Karman | G2_028 | 12 | cái | bộ 1 | Theo quy định tại chương V |
| 29 | Ống hút nước bọt dùng trong nha khoa | G2_029 | 1.500 | cái | Gói/100 cái | Theo quy định tại chương V |
| 30 | Ống mao dẫn | G2_030 | 500 | ống | Lọ/100 ống | Theo quy định tại chương V |
| 31 | Túi máu đơn | G2_031 | 20 | cái | hộp 10 | Theo quy định tại chương V |
| 32 | Jack Son - Ree 0,5 lít | G2_032 | 1 | bình | Theo quy định tại chương V | Theo quy định tại chương V |
| 33 | Jack Son - Ree 2 lít | G2_033 | 1 | bình | Theo quy định tại chương V | Theo quy định tại chương V |
| 34 | Rọ treo ngón tay | G2_034 | 12 | cái | gói 1 | Theo quy định tại chương V |
| 35 | Mũi khoan đường kính 3.5mm, L 200-250mm, chất liệu thép không gỉ | G2_035 | 15 | cái | 5 mũi / gói | Theo quy định tại chương V |
| 36 | Nẹp nhựa chống xoay | G2_036 | 30 | cái | bao 1 | Theo quy định tại chương V |
| 37 | Đầu hút rửa 20G loại gập góc | G2_037 | 1 | chiếc | 01 Chiếc/Hộp | Theo quy định tại chương V |
| 38 | Bộ đầu phaco 20G 30 độ loại loe | G2_038 | 1 | bộ | bộ/hộp | Theo quy định tại chương V |
| 39 | Tourvis cỡ 3.5-4.5 | G2_039 | 3 | cái | 1 cái / gói | Theo quy định tại chương V |
| 40 | Vis xốp 3.5mm các số nữa răng | G2_040 | 20 | cái | 5 con / gói | Theo quy định tại chương V |
| 41 | Vis xốp 4.5mm ren ngắn | G2_041 | 10 | cái | 5 con / gói | Theo quy định tại chương V |
| 42 | Dao đốt điện lưỡng cực | G2_042 | 15 | cái | gói 1 | Theo quy định tại chương V |
| 43 | Vít khóa 3.5mm 30-50mm | G2_043 | 15 | cái | 5 cái / gói | Theo quy định tại chương V |
| 44 | Vít khóa 4.5mm 50-70mm | G2_044 | 13 | cái | Theo quy định tại chương V | Theo quy định tại chương V |
| 45 | Dao đốt điện Mono | G2_045 | 6 | cái | gói 1 | Theo quy định tại chương V |
| 46 | Vít xốp mắc cá 3.5x50mm | G2_046 | 20 | cái | 10 cái/gói | Theo quy định tại chương V |
| 47 | Vít xốp lồi cầu 3.5x50mm | G2_047 | 20 | cái | 10 cái/gói | Theo quy định tại chương V |
| 48 | Gạc Vaseline | G2_048 | 100 | miếng | Theo quy định tại chương V | Theo quy định tại chương V |
| 49 | Túi Lazer | G2_049 | 400 | cái | 1 cái/túi | Theo quy định tại chương V |
| 50 | Que gòn 1 đầu, cán gỗ hấp tiệt trùng | G2_050 | 700 | gói | gói/5que | Theo quy định tại chương V |
| 51 | Mèche ruột thừa | G2_051 | 100 | gói | 1miếng/ gói | Theo quy định tại chương V |
| 52 | Giấy in monitor sản khoa kích thước 151*1100*400 p | G2_052 | 15 | xấp | Theo quy định tại chương V | Theo quy định tại chương V |
| 53 | Que gòn | G2_053 | 10 | gói | gói /50 que | Theo quy định tại chương V |
| 54 | Giấy in điện tim 3 cần 80x20 | G2_054 | 120 | cuộn | hộp 10 | Theo quy định tại chương V |
| 55 | Giấy in Monitor sản khoa kích thước 130 *120 * 300 P | G2_055 | 70 | xấp | Theo quy định tại chương V | Theo quy định tại chương V |
| 56 | Giấy in điện tim 6 cần kích thước 145*150* 400 p | G2_056 | 35 | xấp | Theo quy định tại chương V | Theo quy định tại chương V |
| 57 | Giấy in điện tim 6 cần Nihonkoden 1250 k | G2_057 | 50 | xấp | Theo quy định tại chương V | Theo quy định tại chương V |
| 58 | Dây truyền vi giọt | G2_058 | 100 | sợi | thùng 100 | Theo quy định tại chương V |
| 59 | Que spatula | G2_059 | 5 | hộp | Hộp/100 que | Theo quy định tại chương V |
| 60 | Hexanios | G2_060 | 1.000 | gói | thùng 200 | Theo quy định tại chương V |
| 61 | Giấy PH (Nirarin test) | G2_061 | 6 | hộp | Theo quy định tại chương V | Theo quy định tại chương V |
| 62 | Sáp Parafin | G2_062 | 100 | kg | Bao/50kg | Theo quy định tại chương V |
| 63 | Acid acetic CH3COOH 3% | G2_063 | 2,5 | lit | 2,5L/ chai | Theo quy định tại chương V |
| 64 | Viên nén khử trùng nước thải | G2_064 | 20 | kg | xô/5kg | Theo quy định tại chương V |
| 65 | Dầu Parafin | G2_065 | 10 | lít | can 10 lít | Theo quy định tại chương V |
| 66 | Chai cấy máu | G2_066 | 200 | chai | 25 chai/gói | Theo quy định tại chương V |
| 67 | Esculin | G2_067 | 100 | tube | hộp/10 tube | Theo quy định tại chương V |
| 68 | Gelatin 500 gam | G2_068 | 1 | chai | chai/500 g | Theo quy định tại chương V |
| 69 | Balsam | G2_069 | 1 | chai | chai/100g | Theo quy định tại chương V |
| 70 | Amoniac NH3 | G2_070 | 1 | chai | chai/500 ml | Theo quy định tại chương V |
| 71 | Acidclohydrid | G2_071 | 1 | chai | Theo quy định tại chương V | Theo quy định tại chương V |
| 72 | Nước rửa phim Xquang | G2_072 | 1 | bộ | thùng/ 1 bộ | Theo quy định tại chương V |
| 73 | Dung dịch Formol | G2_073 | 20 | lít | Chai 1.000ml | Theo quy định tại chương V |
| 74 | Taxo A | G2_074 | 100 | đĩa | 100 discs | Theo quy định tại chương V |
| 75 | Taxo P | G2_075 | 100 | đĩa | 100 discs | Theo quy định tại chương V |
| 76 | Quả lọc thận nhân tạo | G2_076 | 240 | cái | Theo quy định tại chương V | Theo quy định tại chương V |
| 77 | Bộ nối dài tiêm tỉnh mạch 140cm | G2_077 | 1.500 | sợi | Theo quy định tại chương V | Theo quy định tại chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi