Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công Công trình: “Nâng cấp, mở rộng đường giao thông nội bộ khu vực VP Công ty - XNCKCB”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211206546-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU TÂN BIÊN
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công Công trình: “Nâng cấp, mở rộng đường giao thông nội bộ khu vực VP Công ty - XNCKCB”
Số hiệu KHLCNT 20211206321
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư xây dựng cơ bản (Vốn chủ sỡ hữu 100%)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 10:57:00 đến ngày 2021-12-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,442,623,246 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công mới hoặc sửa chữa, nâng cấp đường nhựa có chiều dài tuyến đường ≥ 450m (Nhà thầu gửi kèm HSDT Bản scan màu từ bản gốc hoặc từ bản sao được công chứng/ chứng thực của: Hợp đồng tương tự, Quyết định trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn GTGT theo quy định của Bộ Tài chính. (Trường hợp hợp đồng chưa hoàn thành, nhà thầu cung cấp bản sao được công chứng/ chứng thực của tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng công việc đã hoàn thành của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông (xây dựng cầu đường). (Kèm theo Bản sao công chứng Văn bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình ≥ 02 năm (tính từ năm cấp chứng chỉ). (Kèm theo Bản sao công chứng giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình);- Có giấy phép hành nghề hoạt động xây dựng (còn hiệu lực) – Lĩnh vực: Giám sát công trình đường bộ. (Kèm theo Bản sao công chứng Giấy phép hành nghề hoạt động xây dựng (còn hiệu lực)-Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có giá trị tối thiểu 2.500.000.000 đồng. (Đính kèm bản sao công chứng hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng)- Nhân sự đề xuất cho vị trí này phải có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (Kèm theo Bản sao công chứng Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông (xây dựng cầu đường) ≥ 02 năm (tính theo năm tốt nghiệp). (Kèm theo Bản sao công chứng Văn bằng tốt nghiệp đại học).- Có giấy phép hành nghề hoạt động xây dựng. (Kèm theo Bản sao công chứng Giấy phép hành nghề hoạt động xây dựng).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự. (Đính kèm bản sao công chứng hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng)- Nhân sự đề xuất cho vị trí này phải có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (Kèm theo Bản sao công chứng Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật thi công
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Có bảng kê chi tiết họ tên, chuyên môn (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi (Công suất ≥ 100CV)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép (trọng lượng ≥ 10 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi (trọng lượng ≥ 16 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào bánh xích (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích (dung tích gàu ≥ 0,8m3)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa (công suất ≥ 130 CV)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường (công suất ≥ 190 CV)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông (dung tích ≥ 250 lít)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi bê tông (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi bê tông (công suất ≥ 1,5 kw)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn (công suất ≥ 23 kw)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị sơn kẻ vạch (cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch (YHK10A hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU TÂN BIÊN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công Công trình: “Nâng cấp, mở rộng đường giao thông nội bộ khu vực VP Công ty - XNCKCB”
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông nội bộ khu vực VP Công ty – Xí nghiệp CKCB
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư xây dựng cơ bản (Vốn chủ sỡ hữu 100%)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU TÂN BIÊN , địa chỉ: Tổ 2, ấp Thạnh Phú, xã Tân Hiệp, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cao su Tân Biên. Địa chỉ: Tổ 2, ấp Thạnh Phú, xã Tân Hiệp, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3875.190; Fax: 0276.3875.307. Mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





"- Tư vấn khảo sát, thiết kế và lập BCKTKT: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Phúc Kiến (số 176 Nguyễn Trãi, quận 5, phường 4, TP.Tây Ninh,tỉnh Tây Ninh) - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch và giám định chất lượng xây dựng (Số 003, đường Trương Định, khu phố 3, phường 2, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh)"


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU TÂN BIÊN , địa chỉ: Tổ 2, ấp Thạnh Phú, xã Tân Hiệp, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cao su Tân Biên. Địa chỉ: Tổ 2, ấp Thạnh Phú, xã Tân Hiệp, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3875.190; Fax: 0276.3875.307. Mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: Bảo đảm dự thầu, Cam kết tín dụng. b/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp có công chứng trong vòng 06 tháng trở lại tính từ thời điểm mở thầu) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức được thi công công trình giao thông cấp IV trở lên (Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp có công chứng trong vòng 06 tháng trở lại tính từ thời điểm mở thầu) c/ Tài liệu về năng lực kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính nhà thầu: Bản sao báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2020). + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020). + Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu về doanh thu xây dựng. - Về hợp đồng tương tự: + Bản scan màu từ bản gốc hoặc từ bản sao được công chứng/ chứng thực của: Hợp đồng tương tự, Quyết định trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn GTGT theo quy định của Bộ Tài chính. (Trường hợp hợp đồng chưa hoàn thành, nhà thầu cung cấp bản sao được công chứng/ chứng thực của tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng công việc đã hoàn thành của chủ đầu tư) - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bản scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT (bản sao được công chứng/ chứng thực). Bản sao công chứng Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. - Về máy móc thiết bị: Bản scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công theo quy định (Hợp đồng thuê mướn thiết bị (còn hiệu lực), chứng từ chứng minh sở hữu thiết bị ….)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cao su Tân Biên. Địa chỉ: Tổ 2, ấp Thạnh Phú, xã Tân Hiệp, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3875.190; Fax: 0276.3875.307. Mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Tổ 2, ấp Thạnh Phú, xã Tân Hiệp, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3875.190; Fax: 0276.3875.307.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Đầu tư. Địa chỉ: Tổ 2, ấp Thạnh Phú, xã Tân Hiệp, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3875.190; Fax: 0276.3875.307.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN 1 TỪ KM0+000,00 ĐẾN KM0+139,81
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V của HSMT 515,72m3
2Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm, lớp dưới yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V của HSMT 37,75m2
3Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm, lớp trên yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V của HSMT 37,75m2
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V của HSMT 259,92m3
5Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V của HSMT 865,32m2
6Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V của HSMT 865,32m2
7Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V của HSMT 865,32m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V của HSMT 3.781,08m2
9Rải thảm bù vênh mặt đường bêtông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 3,61 cm yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V của HSMT 3.781,08m2
10Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 4cm yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V của HSMT 3.781,08m2
11Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7 cm yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V của HSMT 865,32m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V của HSMT 13,33m3
13Ván khuôn thép bó vỉayêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V của HSMT 284,31m2
14Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V của HSMT 38,65m3
15Vận chuyển sỏi đỏ dạng rời K>=0.98yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V của HSMT 343,72m3
16Mua sỏi đỏ dạng rờiyêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V của HSMT 343,72m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp Iyêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V của HSMT 515,72m3
18Sơn lại dãy phân cách, bồn hoayêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V của HSMT 379,1m2
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mmyêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V của HSMT31,8m2
B ĐOẠN 2 TỪ KM0+139,81 ĐẾN KM0+388,47
1Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2
yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V của HSMT 763,74m2
2Rải thảm bù vênh mặt đường bêtông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 6 cmyêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V của HSMT 763,74m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công mới hoặc sửa chữa, nâng cấp đường nhựa có chiều dài tuyến đường ≥ 450m (Nhà thầu gửi kèm HSDT Bản scan màu từ bản gốc hoặc từ bản sao được công chứng/ chứng thực của: Hợp đồng tương tự, Quyết định trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn GTGT theo quy định của Bộ Tài chính. (Trường hợp hợp đồng chưa hoàn thành, nhà thầu cung cấp bản sao được công chứng/ chứng thực của tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng công việc đã hoàn thành của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông (xây dựng cầu đường). (Kèm theo Bản sao công chứng Văn bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình ≥ 02 năm (tính từ năm cấp chứng chỉ). (Kèm theo Bản sao công chứng giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình);- Có giấy phép hành nghề hoạt động xây dựng (còn hiệu lực) – Lĩnh vực: Giám sát công trình đường bộ. (Kèm theo Bản sao công chứng Giấy phép hành nghề hoạt động xây dựng (còn hiệu lực)-Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có giá trị tối thiểu 2.500.000.000 đồng. (Đính kèm bản sao công chứng hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng)- Nhân sự đề xuất cho vị trí này phải có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (Kèm theo Bản sao công chứng Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông (xây dựng cầu đường) ≥ 02 năm (tính theo năm tốt nghiệp). (Kèm theo Bản sao công chứng Văn bằng tốt nghiệp đại học).- Có giấy phép hành nghề hoạt động xây dựng. (Kèm theo Bản sao công chứng Giấy phép hành nghề hoạt động xây dựng).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô tương tự. (Đính kèm bản sao công chứng hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng)- Nhân sự đề xuất cho vị trí này phải có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (Kèm theo Bản sao công chứng Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu).21
3 Đội ngũ công nhân kỹ thuật thi công 7 Có bảng kê chi tiết họ tên, chuyên môn (nếu có).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi (cái) Máy ủi (Công suất ≥ 100CV)1
2 Máy lu bánh thép (cái) Máy lu bánh thép (trọng lượng ≥ 10 tấn)1
3 Máy lu bánh hơi (cái) Máy lu bánh hơi (trọng lượng ≥ 16 tấn)1
4 Máy đào bánh xích (cái) Máy đào bánh xích (dung tích gàu ≥ 0,8m3)1
5 Máy rải bê tông nhựa (cái) Máy rải bê tông nhựa (công suất ≥ 130 CV)1
6 Máy phun nhựa đường (cái) Máy phun nhựa đường (công suất ≥ 190 CV)1
7 Máy trộn bê tông (cái) Máy trộn bê tông (dung tích ≥ 250 lít)1
8 Máy đầm dùi bê tông (cái) Máy đầm dùi bê tông (công suất ≥ 1,5 kw)1
9 Máy hàn (cái) Máy hàn (công suất ≥ 23 kw)1
10 Thiết bị sơn kẻ vạch (cái) Thiết bị sơn kẻ vạch (YHK10A hoặc tương đương)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->