Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông TDP Nguyễn Xá đoạn từ Đình đến Bãi Đếm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211209688-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông TDP Nguyễn Xá đoạn từ Đình đến Bãi Đếm
Số hiệu KHLCNT 20211204810
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 10:55:00 đến ngày 2021-12-17 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,424,576,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.136E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.027E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình giao thông tương tự, cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.397.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc 70kg; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Búa căn khí nén 3 m3/ph; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí 360m3/h; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150 lít hoặc máy trộn bê tông 250 lít; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc thủy bình; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông TDP Nguyễn Xá đoạn từ Đình đến Bãi Đếm
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông TDP Nguyễn Xá đoạn từ Đình đến Bãi Đếm
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH , địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND phường Nhân Hòa (Địa chỉ: Phường Nhân Hòa, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn TDH (Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên); + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Mỹ Hào- Địa chỉ: Đường Nguyễn Thiện Thuật, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn TDH - Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại T&T Hưng Yên - Địa chỉ: Thôn Cao Xá I, Phường Lam Sơn , thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH , địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND phường Nhân Hòa (Địa chỉ: Phường Nhân Hòa, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2020; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc và 01 bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Nhân Hòa (Địa chỉ: Phường Nhân Hòa, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Nhân Hòa (Địa chỉ: Phường Nhân Hòa, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cán bộ Tài chính kế toán UBND phường Nhân Hòa (Địa chỉ: Phường Nhân Hòa, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Nhân Hòa (Địa chỉ: Phường Nhân Hòa, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1Cắt mặt đường BTXM hiện trạng để thi côngChương V-E-HSMT0,308100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT387,75m3
3Đào xúc bê tông phá dỡChương V-E-HSMT3,8775100m3
4Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChương V-E-HSMT566,155m3
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V-E-HSMT5,0251100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V-E-HSMT2,5126100m3
7Vận chuyển phế thải rắn đi đổ, phạm vi ≤ 4kmChương V-E-HSMT15,8066100m3
8Làm lớp cát vàng tạo phẳngChương V-E-HSMT50,25m3
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Chương V-E-HSMT335,01m3
10Tạo nhám mặt bê tôngChương V-E-HSMT2.249,39m2
B II. THOÁT NƯỚC:
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgChương V-E-HSMT581cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu rãnh cũChương V-E-HSMT153,38m3
3Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIIChương V-E-HSMT444,333m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT1,8897100m3
5Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móngChương V-E-HSMT63,2m3
6Ván khuôn móng hố gaChương V-E-HSMT1,9544100m2
7Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT2,5899tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V-E-HSMT2,88m3
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT91,92m3
10Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung vữa XMCV M75Chương V-E-HSMT160,12m3
11Xây hố ga bằng gạch không nung vữa XMCV M75Chương V-E-HSMT30,29m3
12Ván khuôn cho bê tông xà mũChương V-E-HSMT2,6996100m2
13Cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT2,2872tấn
14Bê tông xà mũ M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT28,79m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XMCV M75Chương V-E-HSMT823,91m2
16Ván khuôn cho bê tông tấm đan đúc sẵnChương V-E-HSMT1,7063100m2
17Cốt thép cho bê tông tấm đan đúc sẵn , ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT1,6445tấn
18Cốt thép cho bê tông tấm đan đúc sẵn, ĐK Chương V-E-HSMT0,6394tấn
19Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT21,61m3
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V-E-HSMT1.106cái
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT431cấu kiện
22Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗChương V-E-HSMT2,754100m2
23Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT6,0092tấn
24Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT3,4827tấn
25Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT77,66m3
26Cung cấp nắp hố ga thăm thu kết hợp bằng gang KT:890x890Chương V-E-HSMT26cái
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V-E-HSMT1,04tấn
28Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtChương V-E-HSMT5,53100m
29Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, nối bằng p/p dán keoChương V-E-HSMT5,53100m
30Băng báo cápChương V-E-HSMT276,5m2
31Mốc sứ báo cápChương V-E-HSMT55cái
C III. Vận chuyển gạch không nung từ nhà máy đến công trình:
1Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤25kmChương V-E-HSMT26,390710 tấn/1km
D IV. Vận chuyển vật liệu nội tuyến để thi công do mặt bằng chặt hẹp: ( chỉ tính cho tuyến 2 và tuyến 3)
1Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT689,36m3
2Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V-E-HSMT689,36m3
3Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT438,54m3
4Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V-E-HSMT438,54m3
5Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT289,22m3
6Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V-E-HSMT289,22m3
7Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V-E-HSMT75,272tấn
8Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V-E-HSMT75,272tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.136E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.027E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình giao thông tương tự, cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.397.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.42
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào 0,8m3; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
2 Máy đầm cóc Máy đầm cóc 70kg; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
3 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ ≥ 5T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
4 Búa căn khí nén Búa căn khí nén 3 m3/ph; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
5 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
6 Máy nén khí Máy nén khí 360m3/h; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
7 Máy hàn Máy hàn điện 23kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
9 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
10 Máy trộn Máy trộn vữa 150 lít hoặc máy trộn bê tông 250 lít; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
11 Máy thủy bình Máy kinh vĩ hoặc thủy bình; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->