Gói thầu: Xây dựng, sửa chữa cột anten và triển khai tuyến cáp quang cho Bộ Công an
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211221285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục viễn thông cơ yếu, Bộ công an |
| Tên gói thầu | Xây dựng, sửa chữa cột anten và triển khai tuyến cáp quang cho Bộ Công an |
| Số hiệu KHLCNT | 20210553742 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi an ninh và trật tự an toàn xã hội năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 10:51:00 đến ngày 2021-12-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,120,053,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.536E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây mới hoặc sửa chữa cột anten (công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III) có giá trị là 2,56 tỷ đồng ((Nhà thầu nộp kèm Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc quyết toán A-B). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.560.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình là ≥ 03 năm và đảm bảo đủ điều kiện năng lực, kinh nghiệm được quy định như sau:- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc điện - điện tử hoặc xây dựng (bản sao chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực (bản sao chứng thực); có chứng nhận chỉ huy trưởng công trường.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công công trình viễn thông (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của 01 công trình đã hoàn thành; bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đó).- Có Bảng kê khai lý lịch, kinh nghiệm theo mẫu E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật về điện tử - viễn thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số năm kinh nghiệm phụ trách thi công công trình viễn thông là ≥ 01 năm và đảm bảo đủ điều kiện năng lực, kinh nghiệm được quy định như sau:- Có bằng đại học (bản sao chứng thực) trở lên thuộc chuyên ngành điện tử - viễn thông.- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình viễn thông hoặc có thành phần trong biên bản nghiệm thu công trình (bản sao chứng thực) hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công tình đó.- Có Bảng kê khai lý lịch, kinh nghiệm theo mẫu E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số năm kinh nghiệm phụ trách thi công công trình viễn thông là ≥ 01 năm và đảm bảo đủ điều kiện năng lực, kinh nghiệm được quy định như sau:- Có bằng đại học (bản sao chứng thực) trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình viễn thông hoặc có thành phần trong biên bản nghiệm thu công trình (bản sao chứng thực)- Có Bảng kê khai lý lịch, kinh nghiệm theo mẫu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số năm kinh nghiệm phụ trách an toàn phòng chống cháy nổ là ≥ 01 năm và đảm bảo đủ điều kiện năng lực, kinh nghiệm được quy định như sau:- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực (có bản sao chứng thực).- Đã từng tham gia phụ trách an toàn phòng chống cháy nổ tối thiểu 01 công trình viễn thông hoặc công trình có quy mô tính chất tương tự.- Có Bảng kê khai lý lịch, kinh nghiệm theo mẫu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động là ≥ 01 năm và đảm bảo đủ điều kiện năng lực, kinh nghiệm được quy định như sau:- Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực (có bản sao chứng thực), Bảng lý lịch kinh nghiệm.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình viễn thông hoặc công trình có quy mô tính chất tương tự.- Có Bảng kê khai lý lịch, kinh nghiệm theo mẫu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo điện trở tiếp đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng lắp dựng cột anten và triển khai tuyến cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng lắp dựng cột anten và triển khai tuyến cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng lắp dựng cột anten và triển khai tuyến cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng lắp dựng cột anten và triển khai tuyến cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng lắp dựng cột anten và triển khai tuyến cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng lắp dựng cột anten và triển khai tuyến cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục ô tô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng lắp dựng cột anten và triển khai tuyến cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ô tô 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng lắp dựng cột anten và triển khai tuyến cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng lắp dựng cột anten và triển khai tuyến cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo tốc độ gió AIC | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng lắp dựng cột anten và triển khai tuyến cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục viễn thông cơ yếu, Bộ công an |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng, sửa chữa cột anten và triển khai tuyến cáp quang cho Bộ Công an Mua sắm thiết bị, vật tư viễn thông, cơ yếu thuộc nguồn kinh phí chi an ninh và trật tự an toàn xã hội năm 2021 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chi an ninh và trật tự an toàn xã hội năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh được chứng thực; Hồ sơ tài chính (Báo cáo thuế hoặc tờ khai thuế có xác nhận của cơ quan thuế hoặc báo cáo kiểm toán có kết luận về tình hình tài chính lành mạnh. Trường hợp nộp tờ khai thuế qua mạng thì nhà thầu phải có xác nhận nộp thuế của cơ quan thuế; Báo cáo tài chính theo quy định của 03 năm (2018, 2019, 2020); Hồ sơ chứng minh năng lực kinh nghiệm: Kê khai các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm (từ ngày 01/01/2017 tính đến thời điểm đóng thầu), Kê khai năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu trong lĩnh vực thi công công trình viễn thông; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên của Nhà thầu; - Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT đối với nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu (trừ lao động phổ thông). Riêng đối với lao động phổ thông nhà thầu phải có cam kết cung cấp đủ số lượng theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Viễn thông và cơ yếu, Bộ Công an có địa chỉ số 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 069.2347538. Fax: 069.2347970 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Viễn thông và cơ yếu, Bộ Công an có địa chỉ số 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 069.2347538. Fax: 069.2347970 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Viễn thông và cơ yếu, Bộ Công an có địa chỉ số 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 069.2347538. Fax: 069.2347970 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Viễn thông và cơ yếu, Bộ Công an có địa chỉ số 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 069.2347538. Fax: 069.2347970 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG SỬA CHŨA BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG DÀN ANTEN A15 | |||
| 1 | Làm dây co cho cột sắt; loại cột thép 61m, 6 tầng dây co | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52 | Bộ |
| 2 | Dây co thép loại 1x19 phi 12 | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.539 | m |
| 3 | Tháo dỡ đèn tín hiệu trên cột anten có chiều cao lắp đèn | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten có chiều cao lắp đèn | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 5 | Ròng rọc néo, đỡ dàn anten | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 6 | Sứ kéo chịu lực | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 7 | Sứ chữ thập | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 8 | Cáp lụa Ø 10 đỡ dàn anten dây | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.000 | m |
| 9 | Cáp lụa Ø8 (cố định hệ thống chấn tử trên dàn anten) | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 700 | m |
| 10 | Cáp lụa Ø4 (dây liên kết chấn tử với dây đỡ dàn anten) | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.050 | m |
| 11 | Chấn tử bằng dây lưỡng kim | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | bộ |
| 12 | Lắp đặt anten dây | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,8 | m3 |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | tấn |
| 15 | Bộ giá đỡ đối trọng cho dàn Anten | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 16 | Lắp cân chỉnh chân đế cột anten | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | anten |
| 17 | Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống ăngten | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | HT |
| B | XÂY MỚI CỘT ANTEN TẠI CÔNG AN TỈNH HẢI DƯƠNG | |||
| 1 | Đục tẩy bê tông đầu dầm | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,144 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4379 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0954 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,109 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5042 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,2786 | m3 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1254 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1254 | tấn |
| 9 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,7919 | m3 |
| 10 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,599 | m3 |
| 11 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8496 | m3 |
| 12 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6989 | tấn |
| 13 | Bốc dỡ thủ công cốt thép | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8613 | tấn |
| 14 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,7919 | m3 |
| 15 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,599 | m3 |
| 16 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8496 | m3 |
| 17 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6989 | tấn |
| 18 | Thép sản xuất cột | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cột |
| 19 | Mạ kẽm nhúng nóng cột anten | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,5263 | tấn |
| 20 | Gia công cột anten | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,5263 | tấn |
| 21 | Lắp dựng thử, tháo dỡ cột anten tại xưởng | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,5263 | tấn |
| 22 | Vận chuyển cột anten từ nơi sản xuất đến chân công trình | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | t bộ |
| 23 | Bốc dỡ thủ công cột anten | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,507 | tấn |
| 24 | Vận chuyển thủ công cột thép lên mái nhà (hs=4.5) | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,507 | tấn |
| 25 | Dựng cột anten tự đứng hoàn toàn thủ công (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,507 | tấn |
| 26 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cột |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 28 | Công tác sơn báo hiệu theo chiều cao cột. Cột có chiều cao | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 273,9937 | m2 |
| 29 | Dây đồng bọc M95mm2 | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 30 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà cáp đồng bọc M95mm2 | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 31 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | mối |
| 32 | Đầu cốt cáp đồng M95mm2 | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 33 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | HT |
| C | DI CHUYỂN CỘT ANTEN TỰ ĐỨNG 75M TỪ CÔNG AN TỈNH QUẢNG NAM ĐẾN LẮP ĐẶT TẠI CÔNG AN TỈNH TUYÊN QUANG | |||
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng thi công | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | CN3/7 |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng thi công bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1614 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 155,0375 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,112 | m3 |
| 5 | Đào đất móng GM1,2 thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52,3776 | m3 |
| 6 | Bốc dỡ thủ công đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 155,0375 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất lên cao (hs=4.5) | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 155,0375 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giếng | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,6443 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn GM1;2, bản móng | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,8571 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng, đường kính | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,6553 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép GM1;2, bản móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8613 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép GM1;2, bản móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5659 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép GM1;2, bản móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,8112 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng GM1,2, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,2938 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bịt đỉnh và đáy móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,957 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê thành giếng, đường kính ống >200 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45,643 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân giếng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,3546 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông GM1;2, đài móng, chiều rộng | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33,8266 | m3 |
| 19 | Cụm bu lông móng | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,688 | tấn |
| 20 | Khung định vị móng | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8112 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cụm bu long móng, khung định vị móng trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,4992 | tấn |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,7692 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông sân chân cột anten M150 đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,4442 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ cột anten cũ | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 54,2891 | tấn |
| 25 | Cạo rỉ thép thân cột | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.873,4973 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.873,4973 | m2 |
| 27 | Thay toàn bộ bu lông thân cột | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,7592 | tấn |
| 28 | Vận chuyển cột anten | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cột |
| 29 | Dựng cột anten tự đứng hoàn toàn thủ công (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 59,0483 | tấn |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten có chiều cao lắp đèn | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 32 | Dây đồng bọc M95mm2 từ kim thu sét tới tổ đất | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 170 | m |
| 33 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cột |
| 34 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | m3 |
| 35 | Đắp đất rãnh tiếp đất | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | m3 |
| 36 | Cọc tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cọc |
| 37 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 67,2 | m |
| 38 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, dây liên kết chân cột anten với tổ đất d4x40mm mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 88 | m |
| 39 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | mối |
| 40 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | mối |
| 41 | Cải tạo đất bằng muối + bột than cốc vào đất mượn | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 72 | m |
| 42 | Đầu cốt M95mm2 | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 43 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | HT |
| D | SỬA CHỮA CỘT ANTEN TỰ ĐỨNG CAO 75M TẠI 47 PHẠM VIẾT CHÁNH, QUẬN 1 TP. HỒ CHÍ MINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cột anten cũ | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,515 | tấn |
| 2 | Cạo rỉ thép thân cột | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m2 |
| 3 | Bổ sung thép sản xuất cột | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | T bộ |
| 4 | Mạ kẽm nhúng nóng cột anten | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,515 | tấn |
| 5 | Gia công cột anten | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,515 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thử, tháo dỡ cột anten tại xưởng | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,515 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 279,5794 | m2 |
| 8 | Vận chuyển cột anten | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cột |
| 9 | Dựng cột anten tự đứng hoàn toàn thủ công (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,515 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten có chiều cao lắp đèn | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 12 | Dây đồng bọc M95mm từ kim thu sét tới tổ đất | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 160 | m |
| 13 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cột |
| E | XÂY MỚI CỘT ANTEN TẠI CÔNG AN TỈNH BẠC LIÊU | |||
| 1 | Thép sản xuất cột | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cột |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng cột anten | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,7353 | tấn |
| 3 | Gia công cột anten | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,7353 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thử, tháo dỡ cột anten tại xưởng | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,7353 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 133,62 | m2 |
| 6 | Vận chuyển cột anten từ nơi sản xuất đến chân công trình | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | t bộ |
| 7 | Bốc dỡ thủ công cột anten | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,7353 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công cột thép lên mái nhà (hs=4.5) | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,7353 | tấn |
| 9 | Dựng cột anten tự đứng hoàn toàn thủ công (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,7353 | tấn |
| 10 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cột |
| 11 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 12 | Công tác sơn báo hiệu theo chiều cao cột. Cột có chiều cao | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 133,62 | m2 |
| 13 | Phá dỡ bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6384 | m3 |
| 14 | Đào rãnh tiếp đất, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,173 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,173 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông hoàn trả sân bê tông | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6384 | m3 |
| 17 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | m |
| 18 | Ống đồng D16 dài 2.5m | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cọc |
| 19 | Băng đồng d3x30 | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 20 | Dây đồng bọc M95mm2 | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 170 | m |
| 21 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, dây nối cọc đồng dưới hố khoan | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,2 | m |
| 22 | Lắp ống thép dẫn cáp thông tin, đường kính ống | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | 100 m |
| 23 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc trên sàn nhà cáp đồng bọc M95mm2 | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 170 | m |
| 24 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | mối |
| 25 | Đầu cốt cáp đồng M95mm2 | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 26 | Xây hố ga. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Hố |
| 27 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Hố |
| 28 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | HT |
| F | TRIỂN KHAI TUYẾN CÁP TỪ SỐ 1 LÊ HỒNG PHONG VỀ CỔNG SỐ 2 TRUNG TÂM HỘI NGHỊ QUỐC GIA MỸ ĐÌNH | |||
| 1 | Cáp quang kéo cống KL 24FO | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | Km |
| 2 | Măng sông quang 24FO | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Bộ |
| 3 | ODF 24Fo | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Bộ |
| 4 | Dây nối quang | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48 | Sợi |
| 5 | Biển báo cáp quang | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 150 | Cái |
| 6 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | Km cáp |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Bộ ODF |
| 8 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Bộ MX |
| 9 | Lắp đặt hộp máy thiết bị vào khung giá 19 inchs ( 480 mm ) của thiết bị truyền dẫn cáp quang | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Hộp |
| 10 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 150 | 1cái/bể |
| 11 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển | Đáp ứng yêu cầu tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.536E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng xây mới hoặc sửa chữa cột anten (công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III) có giá trị là 2,56 tỷ đồng ((Nhà thầu nộp kèm Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc quyết toán A-B). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.560.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Số năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình là ≥ 03 năm và đảm bảo đủ điều kiện năng lực, kinh nghiệm được quy định như sau:- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc điện - điện tử hoặc xây dựng (bản sao chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực (bản sao chứng thực); có chứng nhận chỉ huy trưởng công trường.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công công trình viễn thông (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của 01 công trình đã hoàn thành; bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đó).- Có Bảng kê khai lý lịch, kinh nghiệm theo mẫu E-HSMT | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật về điện tử - viễn thông | 2 | Số năm kinh nghiệm phụ trách thi công công trình viễn thông là ≥ 01 năm và đảm bảo đủ điều kiện năng lực, kinh nghiệm được quy định như sau:- Có bằng đại học (bản sao chứng thực) trở lên thuộc chuyên ngành điện tử - viễn thông.- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình viễn thông hoặc có thành phần trong biên bản nghiệm thu công trình (bản sao chứng thực) hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công tình đó.- Có Bảng kê khai lý lịch, kinh nghiệm theo mẫu E-HSMT. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chuyên ngành xây dựng | 2 | Số năm kinh nghiệm phụ trách thi công công trình viễn thông là ≥ 01 năm và đảm bảo đủ điều kiện năng lực, kinh nghiệm được quy định như sau:- Có bằng đại học (bản sao chứng thực) trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình viễn thông hoặc có thành phần trong biên bản nghiệm thu công trình (bản sao chứng thực)- Có Bảng kê khai lý lịch, kinh nghiệm theo mẫu. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn phòng chống cháy nổ | 1 | Số năm kinh nghiệm phụ trách an toàn phòng chống cháy nổ là ≥ 01 năm và đảm bảo đủ điều kiện năng lực, kinh nghiệm được quy định như sau:- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực (có bản sao chứng thực).- Đã từng tham gia phụ trách an toàn phòng chống cháy nổ tối thiểu 01 công trình viễn thông hoặc công trình có quy mô tính chất tương tự.- Có Bảng kê khai lý lịch, kinh nghiệm theo mẫu. | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Số năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động là ≥ 01 năm và đảm bảo đủ điều kiện năng lực, kinh nghiệm được quy định như sau:- Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực (có bản sao chứng thực), Bảng lý lịch kinh nghiệm.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình viễn thông hoặc công trình có quy mô tính chất tương tự.- Có Bảng kê khai lý lịch, kinh nghiệm theo mẫu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo điện trở tiếp đất | sử dụng lắp dựng cột anten và triển khai tuyến cáp | 3 |
| 2 | Máy hàn 23Kw | sử dụng lắp dựng cột anten và triển khai tuyến cáp | 3 |
| 3 | Máy đầm dùi | sử dụng lắp dựng cột anten và triển khai tuyến cáp | 3 |
| 4 | Máy đo công suất quang | sử dụng lắp dựng cột anten và triển khai tuyến cáp | 1 |
| 5 | Máy đo cáp quang OTDR | sử dụng lắp dựng cột anten và triển khai tuyến cáp | 1 |
| 6 | Cần cẩu ≥ 5 tấn | sử dụng lắp dựng cột anten và triển khai tuyến cáp | 1 |
| 7 | Cần trục ô tô 10T | sử dụng lắp dựng cột anten và triển khai tuyến cáp | 1 |
| 8 | Cần trục ô tô 16T | sử dụng lắp dựng cột anten và triển khai tuyến cáp | 1 |
| 9 | Máy ủi 110CV | sử dụng lắp dựng cột anten và triển khai tuyến cáp | 1 |
| 10 | Máy đo tốc độ gió AIC | sử dụng lắp dựng cột anten và triển khai tuyến cáp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi