Gói thầu: Gói thầu số: 03 SCL2022 TTĐPY: Sửa chữa tiếp địa, kè móng và mương thoát nước đường dây 220kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211220772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Phú Yên Công ty Truyền tải điện 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số: 03 SCL2022 TTĐPY: Sửa chữa tiếp địa, kè móng và mương thoát nước đường dây 220kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20211007537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 10:46:00 đến ngày 2021-12-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 992,916,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,400,000 VNĐ ((Mười hai triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4894E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9787E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 695.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.390.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, trung cấp xây dựng hoặc điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn điện, phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (Có thể kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư hoặc trung cấp điện, phải có bậc 4 an toàn điện trở lên và được công nhận chức danh “người giám sát an toàn điện”, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề các ngành liên quan điện, xây dựng như nề, hoàn thiện … và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan đứng (đục bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn dung dịch | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥ 750l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất bằng tay (Đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 5,5 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 2,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Phú Yên Công ty Truyền tải điện 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số: 03 SCL2022 TTĐPY: Sửa chữa tiếp địa, kè móng và mương thoát nước đường dây 220kV Sửa chữa lớn năm 2022 (Lần 1) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia; - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. Và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Truyền tải điện Phú Yên - Công ty Truyền tải điện 3. Địa chỉ: 85 Nguyễn Tất Thành, phường 2, TP. Tuy Hòa, Phú Yên. Điện thoại: 02572.210280. Fax: 0257.3828236. Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 3, số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 02583.521188; Fax: 02583.521836; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu Tư Xây Dựng - Công ty Truyền tải điện 3; Địa chỉ: Số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 02583.521188; Fax: 02583.521836; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu Tư Xây Dựng - Công ty Truyền tải điện 3; Địa chỉ: Số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 02583.521188; Fax: 02583.521836; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Danh mục: Đường dây 220kV Tuy Hòa - Nha Trang mạch kép; Hạng mục: Sửa chữa cờ tiếp địa cột bị rỉ sét tại 72 vị trí | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa cột điện (Tiếp địa do chủ đầu tư cấp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,52 | 100 kg |
| 2 | Cắt sắt phi 12 đoạn tiếp địa bị rỉ sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | Sợi |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi đoạn tiếp địa bị rỉ sét phi 12, dài 3,5m, tấm nối 150x60x6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,172 | 100 kg |
| 4 | Hàn nối cờ tiếp địa mới với dây tiếp địa hiện hữu, chiều dài đường hàn 500mm/tia, chiều cao đường hàn tối thiểu 6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | 10m hàn |
| 5 | Sơn kẽm lạnh tại vị trí mối hàn (0,0377m2/1 vị trí mối hàn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,85 | m2 |
| 6 | Đào đất các vị trí tiếp địa, kích thước hố đào 1,5x1x1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 432 | m3 |
| 7 | Lấp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 432 | m3 |
| 8 | Bốc dỡ, vận chuyển tiếp địa mới vào vị trí thi công và thu hồi tiếp địa cũ (Giao nhận tại kho của chủ đầu tư) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | Vị trí |
| B | Danh mục: Đường dây 220kV Tuy Hòa - Nha Trang mạch kép; Hạng mục: Sửa chữa kè chống sạt lở mái ta luy dương, ngăn chặn nguy cơ đá lăn vào cột điện vị trí 110 | |||
| 1 | Tháo dỡ khối xây đá hộc mương thoát nước bị hư hỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,224 | m3 |
| 2 | Đào đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,71 | m3 |
| 3 | Xây kè, mương thoát nước đá hộc vữa M100 (Sử dụng lại 60% đá hộc thu hồi tháo dỡ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,836 | m3 |
| 4 | Đắp đất, đầm chặt k=0,9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,55 | m3 |
| C | Danh mục: Đường dây 220kV Quy Nhơn - Tuy Hòa mạch đơn; Hạng mục: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước vị trí 98, 104. | |||
| 1 | Phát quang, tạo mặt bằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Vị trí 98) | 10,26 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Vị trí 98) | 4,381 | m3 |
| 3 | Đào đất móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Vị trí 98) | 88,371 | m3 |
| 4 | Xây kè, mương thoát nước đá hộc vữa M100 (Sử dụng lại 60% đá hộc thu hồi tháo dỡ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Vị trí 98) | 33,521 | m3 |
| 5 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Vị trí 98) | 6,687 | m3 |
| 6 | Đắp đất, đầm chặt k=0,9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Vị trí 98) | 8,545 | m3 |
| 7 | Phát quang, tạo mặt bằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Vị trí 104) | 7,68 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Vị trí 104) | 11,621 | m3 |
| 9 | Đào đất móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Vị trí 104) | 93,045 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất sửa độ dốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Vị trí 104) | 18,021 | m3 |
| 11 | Xây kè, mương thoát nước đá hộc vữa M100 (Sử dụng lại 60% đá hộc thu hồi tháo dỡ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Vị trí 104) | 51,33 | m3 |
| 12 | Xếp đá khan không chít mạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Vị trí 104) | 3,88 | m3 |
| 13 | Đắp đất, đầm chặt k=0,9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Vị trí 104) | 25,68 | m3 |
| D | Danh mục: Đường dây 220kV Hạ Sông Ba - Tuy Hòa mạch kép; Hạng mục: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước vị trí 80. | |||
| 1 | Đào, san đất sửa chữa nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,66 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0054 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ khối xây đá hộc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,484 | m3 |
| 4 | Xây kè, mương thoát nước đá hộc vữa M100 (Sử dụng lại 60% đá hộc thu hồi tháo dỡ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,86 | m3 |
| 5 | Đắp đất, đầm chặt k=0,9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,28 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4894E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9787E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 695.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.390.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B | 1 | Là kỹ sư, trung cấp xây dựng hoặc điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát an toàn điện, phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (Có thể kiêm nhiệm) | 1 | Là kỹ sư hoặc trung cấp điện, phải có bậc 4 an toàn điện trở lên và được công nhận chức danh “người giám sát an toàn điện”, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ nghề các ngành liên quan điện, xây dựng như nề, hoàn thiện … và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | công suất: ≥ 2kW | 1 |
| 2 | Máy khoan đứng (đục bê tông) | công suất: ≥ 1,5kW | 1 |
| 3 | Máy trộn dung dịch | dung tích: ≥ 750l | 1 |
| 4 | Máy đầm đất bằng tay (Đầm cóc) | công suất: ≥ 5,5 HP | 1 |
| 5 | Máy cắt thép | công suất: ≥ 2,5 kW | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | công suất: ≥ 23 kW | 1 |
| 7 | Máy mài | công suất: ≥ 2,7kW | 1 |
| 8 | Xe ô tô tải | trọng tải: ≥ 7 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi