Gói thầu: Gói thầu số: 03 SCL2022 TTĐPY: Sửa chữa tiếp địa, kè móng và mương thoát nước đường dây 220kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211220772-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền tải điện Phú Yên Công ty Truyền tải điện 3
Tên gói thầu Gói thầu số: 03 SCL2022 TTĐPY: Sửa chữa tiếp địa, kè móng và mương thoát nước đường dây 220kV
Số hiệu KHLCNT 20211007537
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 10:46:00 đến ngày 2021-12-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 992,916,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,400,000 VNĐ ((Mười hai triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4894E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9787E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 695.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.390.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, trung cấp xây dựng hoặc điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát an toàn điện, phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (Có thể kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư hoặc trung cấp điện, phải có bậc 4 an toàn điện trở lên và được công nhận chức danh “người giám sát an toàn điện”, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề các ngành liên quan điện, xây dựng như nề, hoàn thiện … và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 2kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan đứng (đục bê tông)
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn dung dịch
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 750l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất bằng tay (Đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 5,5 HP
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 2,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Truyền tải điện Phú Yên Công ty Truyền tải điện 3
E-CDNT 1.2 Gói thầu số: 03 SCL2022 TTĐPY: Sửa chữa tiếp địa, kè móng và mương thoát nước đường dây 220kV
Sửa chữa lớn năm 2022 (Lần 1)
60 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Truyền tải điện Phú Yên - Công ty Truyền tải điện 3. Địa chỉ: 85 Nguyễn Tất Thành, phường 2, TP. Tuy Hòa, Phú Yên. Điện thoại: 02572.210280. Fax: 0257.3828236. Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng 70 (Địa chỉ: 11 Tố Hữu, phường 9, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên) (Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán). Điện thoại: 0257.3550822; Fax: 0257.3893992.


- Bên mời thầu: Truyền tải điện Phú Yên Công ty Truyền tải điện 3 , địa chỉ: 85 Nguyễn Tất Thành, Phường 2, Tp. Tuy Hòa, T. Phú Yên
- Chủ đầu tư: Truyền tải điện Phú Yên - Công ty Truyền tải điện 3. Địa chỉ: 85 Nguyễn Tất Thành, phường 2, TP. Tuy Hòa, Phú Yên. Điện thoại: 02572.210280. Fax: 0257.3828236. Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia; - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. Và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Truyền tải điện Phú Yên - Công ty Truyền tải điện 3. Địa chỉ: 85 Nguyễn Tất Thành, phường 2, TP. Tuy Hòa, Phú Yên. Điện thoại: 02572.210280. Fax: 0257.3828236. Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 3, số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 02583.521188; Fax: 02583.521836;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu Tư Xây Dựng - Công ty Truyền tải điện 3; Địa chỉ: Số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 02583.521188; Fax: 02583.521836;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đầu Tư Xây Dựng - Công ty Truyền tải điện 3; Địa chỉ: Số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 02583.521188; Fax: 02583.521836;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Danh mục: Đường dây 220kV Tuy Hòa - Nha Trang mạch kép; Hạng mục: Sửa chữa cờ tiếp địa cột bị rỉ sét tại 72 vị trí
1Lắp đặt tiếp địa cột điện (Tiếp địa do chủ đầu tư cấp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,52100 kg
2Cắt sắt phi 12 đoạn tiếp địa bị rỉ sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật288Sợi
3Tháo dỡ thu hồi đoạn tiếp địa bị rỉ sét phi 12, dài 3,5m, tấm nối 150x60x6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,172100 kg
4Hàn nối cờ tiếp địa mới với dây tiếp địa hiện hữu, chiều dài đường hàn 500mm/tia, chiều cao đường hàn tối thiểu 6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,410m hàn
5Sơn kẽm lạnh tại vị trí mối hàn (0,0377m2/1 vị trí mối hàn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,85m2
6Đào đất các vị trí tiếp địa, kích thước hố đào 1,5x1x1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật432m3
7Lấp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật432m3
8Bốc dỡ, vận chuyển tiếp địa mới vào vị trí thi công và thu hồi tiếp địa cũ (Giao nhận tại kho của chủ đầu tư)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72Vị trí
B Danh mục: Đường dây 220kV Tuy Hòa - Nha Trang mạch kép; Hạng mục: Sửa chữa kè chống sạt lở mái ta luy dương, ngăn chặn nguy cơ đá lăn vào cột điện vị trí 110
1Tháo dỡ khối xây đá hộc mương thoát nước bị hư hỏngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,224m3
2Đào đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,71m3
3Xây kè, mương thoát nước đá hộc vữa M100 (Sử dụng lại 60% đá hộc thu hồi tháo dỡ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,836m3
4Đắp đất, đầm chặt k=0,9Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,55m3
C Danh mục: Đường dây 220kV Quy Nhơn - Tuy Hòa mạch đơn; Hạng mục: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước vị trí 98, 104.
1Phát quang, tạo mặt bằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Vị trí 98)10,26100m2
2Phá dỡ móng các loại, móng đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Vị trí 98)4,381m3
3Đào đất móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Vị trí 98)88,371m3
4Xây kè, mương thoát nước đá hộc vữa M100 (Sử dụng lại 60% đá hộc thu hồi tháo dỡ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Vị trí 98)33,521m3
5Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Vị trí 98)6,687m3
6Đắp đất, đầm chặt k=0,9Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Vị trí 98)8,545m3
7Phát quang, tạo mặt bằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Vị trí 104)7,68100m2
8Phá dỡ móng các loại, móng đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Vị trí 104)11,621m3
9Đào đất móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Vị trí 104)93,045m3
10Đào xúc đất sửa độ dốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Vị trí 104)18,021m3
11Xây kè, mương thoát nước đá hộc vữa M100 (Sử dụng lại 60% đá hộc thu hồi tháo dỡ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Vị trí 104)51,33m3
12Xếp đá khan không chít mạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Vị trí 104)3,88m3
13Đắp đất, đầm chặt k=0,9Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (Vị trí 104)25,68m3
D Danh mục: Đường dây 220kV Hạ Sông Ba - Tuy Hòa mạch kép; Hạng mục: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước vị trí 80.
1Đào, san đất sửa chữa nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,66100m3
2Đào đất móng kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0054100m3
3Tháo dỡ khối xây đá hộcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,484m3
4Xây kè, mương thoát nước đá hộc vữa M100 (Sử dụng lại 60% đá hộc thu hồi tháo dỡ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,86m3
5Đắp đất, đầm chặt k=0,9Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,28m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4894E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9787E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 695.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.390.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động53
2 Giám sát kỹ thuật B 1 Là kỹ sư, trung cấp xây dựng hoặc điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động32
3 Giám sát an toàn điện, phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (Có thể kiêm nhiệm) 1 Là kỹ sư hoặc trung cấp điện, phải có bậc 4 an toàn điện trở lên và được công nhận chức danh “người giám sát an toàn điện”, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động32
4 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ nghề các ngành liên quan điện, xây dựng như nề, hoàn thiện … và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước công suất: ≥ 2kW1
2 Máy khoan đứng (đục bê tông) công suất: ≥ 1,5kW1
3 Máy trộn dung dịch dung tích: ≥ 750l1
4 Máy đầm đất bằng tay (Đầm cóc) công suất: ≥ 5,5 HP1
5 Máy cắt thép công suất: ≥ 2,5 kW1
6 Máy hàn điện công suất: ≥ 23 kW1
7 Máy mài công suất: ≥ 2,7kW1
8 Xe ô tô tải trọng tải: ≥ 7 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->