Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211221059-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Thượng Cát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211205654 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 10:44:00 đến ngày 2021-12-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,085,715,765 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh hợp đồng bằng bản sao công chứng/bản sao chứng thực nhà nước các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành > 80% hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng). Đối với hợp đồng thầu phụ: chứng minh tư cách nhà thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực,Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III cùng loại. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự),có CMND đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu làm CBKT, Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư xây dựng Dân dụng,Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình),có CMND đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu làm CBKT, Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư cấp thoát nước, có CMND đính kèm.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình), có CMND đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu làm CBKT, Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư điện; điện tử; điện lạnh; cơ điện,Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình), có CMND đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu làm CBKT, Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư phụ trách an toàn lao động; Bằng đại học bảo hộ lao động hoặc đã tập huấn an toàn lao động hoặc Chứng chỉ an toàn lao động đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động,Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình), có CMND đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán, Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng,Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình),có CMND đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân ngành máy xây dựng bậc 3/7 trở lên, có CMND đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân kỹ thuật có chứng chỉ sơ cấp các nghề nề, mộc, hàn, bê tông, điện, nước... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Thượng Cát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây lắp công trình Cải tạo chỉnh trang nhà văn hóa tổ dân phố Đông Ba 1, phường Thượng Cát 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Báo cáo tài chính năm 2018,2019,2020. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực; - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; Biên bản bàn giao mặt bằng đối với các gói thầu đang thi công, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán Khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành. Đối với nhân sự: + Đối với chỉ huy trưởng công trình: bằng cấp, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự với công trình đã tham gia, chứng minh thư nhân dân kèm theo (xác minh nhân sự) hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự các công trình đã tham gia. + Đối với các nhân sự khác: bằng cấp, chứng chỉ, Xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự các công trình đã tham gia hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Thượng Cát, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.37510064 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Thượng Cát, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.37510064 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: 16 Cát Linh – Đống Đa - Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH quận quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ - NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 73,2 | m |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 21,125 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 75,92 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 35 | m2 |
| 6 | Phá dỡ gạch Granite | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,052 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 219,188 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 328,783 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 17,6 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO - NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 123,282 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 81,108 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 39,578 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,248 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 16,352 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 75,92 | 1m2 |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 151,84 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 35 | m2 |
| 9 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 21,045 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 204,87 | 1m2 |
| 11 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 405,401 | 1m2 |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 21,6 | 1m2 |
| 13 | Cửa đi nhôm hệ, kính 6.38, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 14 | Cửa sổ nhôm hệ, kính 6.38, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 21,125 | 1m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,387 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,848 | 100m2 |
| C | PHÁ DỠ - NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 13,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 40,214 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 40,214 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 121,216 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 16,086 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 181,826 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 24,129 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 11 | Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 30| Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | 1 tấn | |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,626 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| D | PHẦN CẢI TẠO - NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 45,899 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 70,013 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5,304 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 16,086 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 40,214 | 1m2 |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 40,214 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 80,429 | m2 |
| 8 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,626 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,32 | 1m2 |
| 10 | Cửa đi nhôm hệ, kính 6.38, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8,7 | m2 |
| 11 | Cửa sổ nhôm hệ, kính 6.38, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 13,02 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 215,246 | 1m2 |
| 14 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 128,01 | 1m2 |
| 15 | Thi công vách ngăn bằng ván ép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,271 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,317 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 22 | Van tiểu nam | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Mặt công tắc | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| E | PHÁ DỠ - SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 57,776 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8,566 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2,545 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5,492 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,971 | tấn |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 245,7 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,652 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,652 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,652 | 100m3 |
| F | CẢI TẠO - SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 56,798 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 9,429 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 52,24 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 11,727 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,418 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,379 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,574 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6,318 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,143 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,102 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,423 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,259 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,295 | tấn |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6,082 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5,08 | m3 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 57,432 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 346,967 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 139,424 | m2 |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 310,8 | m |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 543,823 | m2 |
| 25 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 137,865 | m2 |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 137,865 | m2 |
| 27 | Gia công cửa song sắt | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20,58 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 328,125 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20,895 | m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10,109 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6,739 | m3 |
| 32 | Nạo vét rãnh | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 40,65 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,407 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,407 | 100m3 |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 28 | m2 |
| 36 | Xây nâng bồn cây | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3,85 | m3 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 46,9 | m2 |
| 38 | Dọn dẹp mặt bằng, tháo dỡ, di dời phục vụ công tác thi công | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 30 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh hợp đồng bằng bản sao công chứng/bản sao chứng thực nhà nước các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành > 80% hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng). Đối với hợp đồng thầu phụ: chứng minh tư cách nhà thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực,Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III cùng loại. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự),có CMND đính kèm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tài liệu làm CBKT, Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư xây dựng Dân dụng,Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình),có CMND đính kèm. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tài liệu làm CBKT, Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư cấp thoát nước, có CMND đính kèm.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình), có CMND đính kèm. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tài liệu làm CBKT, Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư điện; điện tử; điện lạnh; cơ điện,Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình), có CMND đính kèm. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tài liệu làm CBKT, Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư phụ trách an toàn lao động; Bằng đại học bảo hộ lao động hoặc đã tập huấn an toàn lao động hoặc Chứng chỉ an toàn lao động đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động,Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình), có CMND đính kèm. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán | 1 | - Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán, Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng,Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình),có CMND đính kèm. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 1 | công nhân ngành máy xây dựng bậc 3/7 trở lên, có CMND đính kèm. | 2 | 2 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 10 | công nhân kỹ thuật có chứng chỉ sơ cấp các nghề nề, mộc, hàn, bê tông, điện, nước... | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥5T | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250l | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80l | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Đầm bàn | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Đầm dùi | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Đầm cóc | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy phát điện | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 12 | Máy hàn điện | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 13 | Máy hàn nhiệt | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 14 | Máy khoan cầm tay | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi