Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211221059-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Thượng Cát
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211205654
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Bắc Từ Liêm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 10:44:00 đến ngày 2021-12-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,085,715,765 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh hợp đồng bằng bản sao công chứng/bản sao chứng thực nhà nước các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành > 80% hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng). Đối với hợp đồng thầu phụ: chứng minh tư cách nhà thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực,Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III cùng loại. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự),có CMND đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu làm CBKT, Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư xây dựng Dân dụng,Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình),có CMND đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu làm CBKT, Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư cấp thoát nước, có CMND đính kèm.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình), có CMND đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu làm CBKT, Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư điện; điện tử; điện lạnh; cơ điện,Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình), có CMND đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu làm CBKT, Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư phụ trách an toàn lao động; Bằng đại học bảo hộ lao động hoặc đã tập huấn an toàn lao động hoặc Chứng chỉ an toàn lao động đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động,Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình), có CMND đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán, Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng,Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình),có CMND đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn công nhân ngành máy xây dựng bậc 3/7 trở lên, có CMND đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn công nhân kỹ thuật có chứng chỉ sơ cấp các nghề nề, mộc, hàn, bê tông, điện, nước...
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Thượng Cát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây lắp công trình
Cải tạo chỉnh trang nhà văn hóa tổ dân phố Đông Ba 1, phường Thượng Cát
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Bắc Từ Liêm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Thượng Cát , địa chỉ: Phố Kỳ Vũ, phường Thượng Cát, Quận Bắc Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND phường Thượng Cát, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.37510064
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công dự toán xây dựng công trình: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Minh Việt. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công dự toán xây dựng công trình: + Tư vấn lập E-HSMT, tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Markland


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Thượng Cát , địa chỉ: Phố Kỳ Vũ, phường Thượng Cát, Quận Bắc Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND phường Thượng Cát, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.37510064


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Báo cáo tài chính năm 2018,2019,2020. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực; - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; Biên bản bàn giao mặt bằng đối với các gói thầu đang thi công, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán Khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành. Đối với nhân sự: + Đối với chỉ huy trưởng công trình: bằng cấp, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự với công trình đã tham gia, chứng minh thư nhân dân kèm theo (xác minh nhân sự) hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự các công trình đã tham gia. + Đối với các nhân sự khác: bằng cấp, chứng chỉ, Xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự các công trình đã tham gia hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Thượng Cát, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.37510064
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Thượng Cát, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.37510064
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: 16 Cát Linh – Đống Đa - Thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH quận quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ - NHÀ VĂN HÓA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT34,56m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT73,2m
3Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT21,125m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT75,92m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT35m2
6Phá dỡ gạch GraniteTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,052m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT219,188m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT328,783m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT17,6m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT26,4m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT21,6m2
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,098100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,098100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,098100m3
B PHẦN CẢI TẠO - NHÀ VĂN HÓA
1Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT123,282m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT81,108m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT39,578m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,248m2
5Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT16,352m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT75,921m2
7Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT151,84m2
8Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT35m2
9Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT21,045m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT204,871m2
11Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT405,4011m2
12Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT21,61m2
13Cửa đi nhôm hệ, kính 6.38, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT12,96m2
14Cửa sổ nhôm hệ, kính 6.38, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT21,6m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT34,56m2
16Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT21,1251m2
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,22100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cái
19Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10bộ
20Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT6cái
21Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT100m
22Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5cái
23Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5cái
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,387100m2
25Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,848100m2
C PHÁ DỠ - NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT13,02m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2bộ
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT40,214m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên máiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT40,214m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT121,216m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT16,086m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT181,826m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT24,129m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4,32m2
11Bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt- cự ly 30Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT51 tấn
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4,626m2
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,09100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,09100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,09100m3
D PHẦN CẢI TẠO - NHÀ VỆ SINH
1Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT45,899m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT70,013m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5,304m2
4Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT16,086m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT40,2141m2
6Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT40,214m2
7Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT80,429m2
8Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4,626m2
9Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4,321m2
10Cửa đi nhôm hệ, kính 6.38, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8,7m2
11Cửa sổ nhôm hệ, kính 6.38, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4,32m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT13,02m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT215,2461m2
14Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT128,011m2
15Thi công vách ngăn bằng ván épTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,5m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,271100m2
17Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,317100m2
18Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2bộ
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2bộ
20Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2bộ
21Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5bộ
22Van tiểu namTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5bộ
23Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,5100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10cái
25Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,09100m
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2cái
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1cái
29Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT7bộ
30Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3cái
31Mặt công tắcTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3cái
32Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3hộp
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT50m
E PHÁ DỠ - SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT57,776m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8,566m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2,545m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5,492m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,971tấn
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT245,7m2
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,652100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,652100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,652100m3
F CẢI TẠO - SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT56,798m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT9,429m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT52,24m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT11,727m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,52100m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,418tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,379tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,574100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT6,318m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4,143m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,102m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,038100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,056tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,423m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,259100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,049tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,295tấn
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT6,082m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5,08m3
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT57,432m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT346,967m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT139,424m2
23Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT310,8m
24Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT543,823m2
25Gia công hàng rào song sắtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT137,865m2
26Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT137,865m2
27Gia công cửa song sắtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT20,58m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT328,125m2
29Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT20,895m2
30Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10,109m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT6,739m3
32Nạo vét rãnhTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT40,65m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,407100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,407100m3
35Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT28m2
36Xây nâng bồn câyTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3,85m3
37Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT46,9m2
38Dọn dẹp mặt bằng, tháo dỡ, di dời phục vụ công tác thi côngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT30công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh hợp đồng bằng bản sao công chứng/bản sao chứng thực nhà nước các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành > 80% hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng). Đối với hợp đồng thầu phụ: chứng minh tư cách nhà thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực,Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III cùng loại. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chức vụ của nhân sự),có CMND đính kèm.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tài liệu làm CBKT, Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư xây dựng Dân dụng,Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình),có CMND đính kèm.33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tài liệu làm CBKT, Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư cấp thoát nước, có CMND đính kèm.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình), có CMND đính kèm.33
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tài liệu làm CBKT, Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư điện; điện tử; điện lạnh; cơ điện,Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình), có CMND đính kèm.33
5 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tài liệu làm CBKT, Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư phụ trách an toàn lao động; Bằng đại học bảo hộ lao động hoặc đã tập huấn an toàn lao động hoặc Chứng chỉ an toàn lao động đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động,Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình), có CMND đính kèm.33
6 Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán 1 - Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán, Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng,Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III cùng loại. (Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như quyết định thành lập ban chỉ huy công trình),có CMND đính kèm.33
7 Công nhân kỹ thuật 1 công nhân ngành máy xây dựng bậc 3/7 trở lên, có CMND đính kèm.22
8 Công nhân kỹ thuật 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ sơ cấp các nghề nề, mộc, hàn, bê tông, điện, nước...11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥5T kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy cắt gạch, đá kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy trộn bê tông ≥250l kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy trộn vữa ≥ 80l kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
5 Đầm bàn kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
6 Đầm dùi kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
7 Đầm cóc kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy phát điện kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy bơm nước kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
11 Máy cắt, uốn thép kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
12 Máy hàn điện kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
13 Máy hàn nhiệt kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
14 Máy khoan cầm tay kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->