Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211216416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211211281 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 11:00:00 đến ngày 2021-12-14 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,272,132,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Các hợp đồng đảm bảo tương tự về cung cấp lắp đặt hệ thống lò đốt rác thải Y tế được ký kết với đơn vị cơ quan quan lý nhà nước hoặc đơn vị trực thuộc quản lý nhà nước. Nếu ký kết với cá nhân, tổ chức doanh nghiệp tư nhân, công ty cổ phần không thuộc cơ quan quản lý nhà nước thì phải có các tài liệu, hồ sơ chứng minh (Cung cấp các tài liệu, chứng từ thanh toán và hóa đơn GTGT hợp lệ)- Hợp đồng tương tự phải kèm theo bản sao công chứng: Quyết định phê duyệt Kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn GTGT ( nếu đã hoàn thành).- Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu trong quá trình đánh giá HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Cam kết nguồn cung cấp các loại vật tư đá, cát, gạch xây, xi măng; Cam kết của nhà thầu sau khi hoàn thành công trình, như: Bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế trong vòng ≥5 năm; Cam kết khắc phục sự cố kỹ thuật hệ thống lò đốt rác thải trong vòng ≤ 08 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng; Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ thiết bị (CO), Giấy chứng nhận chất lượng thiết bị (CQ) nếu là thiết bị nhập khẩu, tại thời điểm giao hàng (yêu cầu bản gốc, nếu là bản sao tiếng Anh phải công chứng tư pháp và kèm theo bản dịch tiếng Việt). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Cán bộ phụ trách điều hành dự án: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)- CóTài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (nếu có)- Có Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | nhân sự trực tiếp phụ trách lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ thuật: Môi trường; điện; điện tử; tự động hóa- Có Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị công trình Cải tạo và nâng cấp hệ thống lò đốt rác thải y tế tại Trung y tế huyện Quế Phong 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu nộp kèm các hồ sơ Bản scan gốc hoặc công chứng về tính hợp lệ về Hồ sơ pháp lý và năng lực, kinh nghiệm đảm bảo tính chính xác; + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 10.2(c) | Đối với đầu đốt có giấy ủy quyền bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hợp pháp tại Việt Nam (còn hiệu lực); Cung cấp Catalogue về chủng loại hàng hóa, model, tiêu chuẩn kỹ thuật, xuất xứ... chứng minh phải là bản gốc hoặc tương đương bản gốc. Nếu là tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu. Các bản cam kết: Cam kết nguồn cung cấp các loại vật tư đá, cát, gạch xây, xi măng; Cam kết của nhà thầu sau khi hoàn thành công trình, như: Cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế trong vòng 5 năm; Cam kết khắc phục sự cố kỹ thuật hệ thống lò đốtt rác thải trong vòng ≤ 08 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng; Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ thiết bị (CO), Giấy chứng nhận chất lượng thiết bị (CQ), tại thời điểm giao hàng (yêu cầu bản gốc, nếu là bản sao tiếng Anh phải công chứng tư pháp và kèm theo bản dịch tiếng Việt). * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | hệ thống lò xử lý rác thải lớn hơn hoặc bằng 06 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải nộp đính kèm các Hồ sơ tài liệu theo nội dung E-CDNT 10.1(g) và E-CDNT 10.2(c) và các quy định trong HSMT. - Nhà thầu phải Cam kết sau khi hoàn thành công trình như: Bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế trong vòng 5 năm; Cam kết khắc phục sự cố kỹ thuật hệ thống lò đốtt rác thải trong vòng 08 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế huyện Quế Phong; Thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626; Xóm 2, xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An 0986009765 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm y tế huyện Quế Phong – Thị trấn Quế Phong, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626; Xóm 2, xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An 0986009765 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm y tế huyện Quế Phong – Thị trấn Quế Phong, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,1374 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | Cải tạo nhà xử lý chất thải rắn | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,3177 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | Cải tạo nhà xử lý chất thải rắn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 19,56 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | Cải tạo nhà xử lý chất thải rắn | |
| 4 | Vận chuyển tập kết phế thải đến điểm quy định | 1 | Trọn gói | Theo quy định tại E-HSMT | Cải tạo nhà xử lý chất thải rắn | |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,6637 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | Cải tạo nhà xử lý chất thải rắn | |
| 6 | Gia công xà gồ thép | 0,0994 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | Cải tạo nhà xử lý chất thải rắn | |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0994 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | Cải tạo nhà xử lý chất thải rắn | |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,0736 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | Cải tạo nhà xử lý chất thải rắn | |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0736 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | Cải tạo nhà xử lý chất thải rắn | |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,3177 | 100 m2 | Theo quy định tại E-HSMT | Cải tạo nhà xử lý chất thải rắn | |
| 11 | Ke chống bão | 127,08 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | Cải tạo nhà xử lý chất thải rắn | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,56 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | Cải tạo nhà xử lý chất thải rắn | |
| 13 | Cửa sắt | 4,8 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | Cải tạo nhà xử lý chất thải rắn | |
| 14 | Khung hoa sắt đặc 14x14 | 14,76 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | Cải tạo nhà xử lý chất thải rắn | |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 4,8 | 1m2 | Theo quy định tại E-HSMT | Cải tạo nhà xử lý chất thải rắn | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | 20 | m | Theo quy định tại E-HSMT | Cải tạo nhà xử lý chất thải rắn | |
| 17 | Tháo dỡ lò đốt rác cũ và vận chuyển đi | 1 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | Cải tạo nhà xử lý chất thải rắn | |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,1002 | 1m3 | Theo quy định tại E-HSMT | Bể xử lý nước thải | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,7001 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | Bể xử lý nước thải | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,034 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | Bể xử lý nước thải | |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 0,034 | 100m3/1km | Theo quy định tại E-HSMT | Bể xử lý nước thải | |
| 22 | Ván khuôn lót móng | 0,0094 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | Bể xử lý nước thải | |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,5226 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | Bể xử lý nước thải | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0941 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | Bể xử lý nước thải | |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0187 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | Bể xử lý nước thải | |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,0451 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | Bể xử lý nước thải | |
| 27 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,665 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | Bể xử lý nước thải | |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn | 0,176 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | Bể xử lý nước thải | |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,013 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | Bể xử lý nước thải | |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0067 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | Bể xử lý nước thải | |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 2 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | Bể xử lý nước thải | |
| 32 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,256 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | Bể xử lý nước thải | |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 13,256 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | Bể xử lý nước thải | |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 1,4688 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | Hố tro | |
| 35 | Đào xúc tro và rác thải ra khỏi hố tro | 36,72 | 1m3 | Theo quy định tại E-HSMT | Hố tro | |
| 36 | Vận chuyển tro và rác thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,3819 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | Hố tro | |
| 37 | Vận chuyển tro và rác thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 0,3819 | 100m3/1km | Theo quy định tại E-HSMT | Hố tro | |
| 38 | Vệ sinh, làm sạch hố tro | 10 | công | Theo quy định tại E-HSMT | Hố tro | |
| 39 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 trát tường trong thành hố tro: trát lại một số chỗ bị bong tróc( tính 30% khối lượng) | 60,12 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | Hố tro | |
| 40 | Bê tông đáy hố tro SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,7 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | Hố tro | |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,4688 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | Hố tro | |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1521 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | Hố tro | |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0406 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | Hố tro | |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 4 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | Hố tro | |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 4 | 1 cấu kiện | Theo quy định tại E-HSMT | Hố tro | |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,5811 | 1 m3 | Theo quy định tại E-HSMT | Nhà phân loại rác | |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 6,0268 | 1m3 | Theo quy định tại E-HSMT | Nhà phân loại rác | |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,536 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | Nhà phân loại rác | |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,0507 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | Nhà phân loại rác | |
| 50 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 0,0507 | 100m3/1km | Theo quy định tại E-HSMT | Nhà phân loại rác | |
| 51 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,0448 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | Nhà phân loại rác | |
| 52 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,06 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | Nhà phân loại rác | |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,75 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | Nhà phân loại rác | |
| 54 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,42 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | Nhà phân loại rác | |
| 55 | Ván khuôn gỗ giằng móng | 0,0456 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | Nhà phân loại rác | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0156 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | Nhà phân loại rác | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,057 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | Nhà phân loại rác | |
| 58 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,798 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | Nhà phân loại rác | |
| 59 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,5 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | Nhà phân loại rác | |
| 60 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 3 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | Nhà phân loại rác | |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 15 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | Nhà phân loại rác | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 4,583 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | Nhà phân loại rác | |
| 63 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 41,6636 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | Nhà phân loại rác | |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | 41,6636 | m2 | Theo quy định tại E-HSMT | Nhà phân loại rác | |
| 65 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0298 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | Nhà phân loại rác | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0041 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | Nhà phân loại rác | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0103 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | Nhà phân loại rác | |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,3274 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | Nhà phân loại rác | |
| 69 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0437 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | Nhà phân loại rác | |
| 70 | Lắp cột thép các loại | 0,0437 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | Nhà phân loại rác | |
| 71 | Gia công xà gồ thép | 0,0922 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | Nhà phân loại rác | |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0922 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | Nhà phân loại rác | |
| 73 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,1575 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | Nhà phân loại rác | |
| 74 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,1575 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | Nhà phân loại rác | |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,2635 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | Nhà phân loại rác | |
| 76 | Ke chống bão | 105,4 | cái | Theo quy định tại E-HSMT | Nhà phân loại rác | |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,2704 | 1m3 | Theo quy định tại E-HSMT | Móng cáp treo | |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,7568 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | Móng cáp treo | |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,0351 | 100m3 | Theo quy định tại E-HSMT | Móng cáp treo | |
| 80 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 0,0351 | 100m3/1km | Theo quy định tại E-HSMT | Móng cáp treo | |
| 81 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0144 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | Móng cáp treo | |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,432 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | Móng cáp treo | |
| 83 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,12 | 100m2 | Theo quy định tại E-HSMT | Móng cáp treo | |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3 | m3 | Theo quy định tại E-HSMT | Móng cáp treo | |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0253 | tấn | Theo quy định tại E-HSMT | Móng cáp treo | |
| 86 | - Hệ thống thân lò - Hệ thống đầu đốt - Thiết bị cảm ứng nhiệt trong buồng đốt - Thiết bị thu hồi và dẫn bụi khí từ Buồng đốt đến Cyclone - Thiết bị xử lý khí cấp 2 Cyclone - Hệ thống Phun hóa chất lọc khí thải CIP - Thùng dầu và các phụ kiện kèm theo - Hệ thống Ống khói lò đốt và chống sét - Tủ điều khiển tại chỗ. - Đào tạo vận hành, chuyển giao và bảo hành sản phẩm | 1 | Hệ thống | Theo quy định tại E-HSMT | Hệ thống lò đốt rác thải y tế |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Các hợp đồng đảm bảo tương tự về cung cấp lắp đặt hệ thống lò đốt rác thải Y tế được ký kết với đơn vị cơ quan quan lý nhà nước hoặc đơn vị trực thuộc quản lý nhà nước. Nếu ký kết với cá nhân, tổ chức doanh nghiệp tư nhân, công ty cổ phần không thuộc cơ quan quản lý nhà nước thì phải có các tài liệu, hồ sơ chứng minh (Cung cấp các tài liệu, chứng từ thanh toán và hóa đơn GTGT hợp lệ)- Hợp đồng tương tự phải kèm theo bản sao công chứng: Quyết định phê duyệt Kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn GTGT ( nếu đã hoàn thành).- Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu trong quá trình đánh giá HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Cam kết nguồn cung cấp các loại vật tư đá, cát, gạch xây, xi măng; Cam kết của nhà thầu sau khi hoàn thành công trình, như: Bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế trong vòng ≥5 năm; Cam kết khắc phục sự cố kỹ thuật hệ thống lò đốt rác thải trong vòng ≤ 08 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng; Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ thiết bị (CO), Giấy chứng nhận chất lượng thiết bị (CQ) nếu là thiết bị nhập khẩu, tại thời điểm giao hàng (yêu cầu bản gốc, nếu là bản sao tiếng Anh phải công chứng tư pháp và kèm theo bản dịch tiếng Việt). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Cán bộ phụ trách điều hành dự án: | 1 | - Có bằng đại học trở lên về nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)- CóTài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên về nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (nếu có)- Có Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự | 3 | 3 |
| 3 | nhân sự trực tiếp phụ trách lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn sử dụng | 3 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành kỹ thuật: Môi trường; điện; điện tử; tự động hóa- Có Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi