Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211085016-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211058658 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB và Chi phí SXKD tập trung tại TCT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 11:03:00 đến ngày 2021-12-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,020,713,915 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng tối thiểu cấp III, nhà thép tiền chế diện tích xây dựng ≥ 1.000m2 (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư) đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng(9) theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình bản xác nhận của chủ đâu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án)- Tương tự về quy mô hạng mục công việc: Cung cấp và lắp đặt máy phát điện dự phòng ≥ 100KVA (Kèm theo tài liệu chứng minh bản chứng thực hoặc bản gốc Biên bản bàn giao nghiệm thu lắp đặt máy phát điện). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.730.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương với các ngành trên hoặc kiến trúc sư đủ tiêu chuẩn là Chỉ huy trưởng công trường. (Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh, phải có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với tính chất công việc (nếu có)+ Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tại liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành ;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (trường hợp chứng chỉ còn hiệu lực nhưng chưa chuyển đổi xếp hạng thì căn cứ vào Khoản 1, Điều 1, Thông tư 24/2016/TT-BXD ngày 01/9/2016 để xếp hạng chứng chỉ hành nghề) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công việc đảm nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của công trình có tính chất, qui mô tương tự (nội dung các tài liệu này phải chứng minh được tên của cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia thi công công trình với vai trò là chỉ huy trưởng);- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này (trừ trường hợp bất khả kháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Yêu cầu có trình độ từ Cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng+ Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm của các cán bộ chủ chốt trong các công việc phụ trách nêu trên (có tên là các cán bộ chủ chốt trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan+ Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm của các cán bộ chủ chốt trong các công việc phụ trách nêu trên (có tên là các cán bộ chủ chốt trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).- Cán bộ kỹ thuật điện có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng thi công, lắp đặt máy phát điện dự phòng ≥ 100KVA. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước+ Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm của các cán bộ chủ chốt trong các công việc phụ trách nêu trên (có tên là các cán bộ chủ chốt trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo thi công, số lượng tối thiểu cần có: 1000 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít, số lượng tối thiểu cần có: 02 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80 lít trở lên, số lượng tối thiểu cần có: 01 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải tự đổ > 5 tấn, số lượng tối thiểu cần có: 02 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bưu điện tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trung tâm khai thác vận chuyển Bưu điện tỉnh Lào Cai 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB và Chi phí SXKD tập trung tại TCT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Bưu điện Việt Nam - Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội
- Điện thoại: 024.37689346 - Fax: 024.37689433
Bên mời thầu là: Bưu điện tỉnh Lào Cai
- Địa chỉ: Số 196 đường Hoàng Liên, phường Cốc Lếu, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Điện thoại : 0214.3822335 - Fax: 0214.3822323 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đinh Như Hạnh, Phó Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn - Bộ Thông tin và truyền thông. Địa chỉ: Số 18 đường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam – Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, T.P Hà Nội, Điện thoại: 024.37689399. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,583 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,282 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,348 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 311,034 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 214,978 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,933 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 151,329 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,346 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,196 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,196 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,385 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,69 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, granit kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 151,329 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn chống trơn kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,728 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,346 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 399,657 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 214,978 | m2 |
| 18 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 450 dày 1,1-1,3 ly, trên kính an toàn dày 6,38mm, dưới bưng lá nhôm 2 mặt + bộ khóa cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 19 | Cửa đi inox 2 cánh inox 304 (bao gồm phụ kiện ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 20 | Vách kính cố định khung nhôm hệ 4400 dày 1,1-1,3 ly, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,913 | m2 |
| B | NHÀ KHAI THÁC 01 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m2 |
| 2 | Tháo tấm tôn mái, tường tôn và các chi tiết tương tự | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.637,8 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,178 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 370,216 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 272,632 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,589 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,589 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,411 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,888 | 1m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,448 | 1m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,879 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,048 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,831 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,267 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,253 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,427 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,618 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,285 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,868 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4112 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2009 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,583 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,06 | m2 |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,583 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,597 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,418 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,657 | tấn |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,933 | 100m3 |
| 38 | Rải bạt rứa lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,905 | 100m2 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 175,526 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,682 | tấn |
| 41 | Vệ sinh nền đổ bê tông trước khi sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.710,87 | m2 |
| 42 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phụ gia hoàn thiện bề mặt dạng thẩm thấu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.710,87 | m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,816 | m3 |
| 44 | Trát tường trong dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 243,436 | m2 |
| 45 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,796 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,52 | m2 |
| 47 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi. Tấm Duraflex 3.5mm phủ PVC chống ẩm (Giá đã bao gồm nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,676 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 542,864 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 464,736 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, granit kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,47 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,2062 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,57 | m2 |
| 53 | Làm tường bằng tôn thường tôn mạ loại 11 sóng chiều dày tôn 0,45ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,751 | 100m2 |
| 54 | Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng, chống ồn PU dày 18mm; lớp PU 35-40; tôn mạ loại 11 sóng chiều dày tôn 0,4ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,33 | 100m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,474 | 100m2 |
| 56 | Máng thoát nước inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 183,8 | md |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,136 | m3 |
| 58 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,407 | 1m3 |
| 59 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,068 | m3 |
| 60 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M25, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,927 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,857 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,063 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,063 | m2 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m3 |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,526 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,052 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,049 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,049 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,524 | m2 |
| 70 | Vách ngăn Compac HPL tiêu chuẩn không ngấm, không thấm nước (Dày 12mm, bề mặt bằng laminate, chân đế bằng inox 201 bao gồm phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,107 | m2 |
| 71 | Lắp dựng Vách compact nhà vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,107 | m2 |
| 72 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,113 | m2 |
| 73 | Gia công hệ khung đỡ chậu rửa bằng Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 74 | Lắp dựng kết cấu đỡ chậu bằng Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 75 | Cửa cuốn nan nhôm khe thoáng dày 1,1mm. Chất liệu nhôm 6063 độ cứng T5, màu ghi sáng.- Bộ tời: sức nâng 500 kg- Bộ lưu điện: màu trắng xám; có khả năng lưu điện 48 tiếng- Phụ kiện đi kèm: Khóa điều khiển tự động, chìa mở tay) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,2 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,2 | m2 |
| 77 | Ốp tôn hộp che cửa cuốn bằng tôn phẳng mạ màu dày 0.48 ly màu trắng ngà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,522 | 100m2 |
| 78 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao hộp cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 79 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 80 | Cửa thép 2 cánh mở khung thép dập dày 1,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 81 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 450 dày 1,1-1,3 ly, trên kính an toàn dày 6,38mm, dưới bưng lá nhôm 2 mặt + bộ khóa cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 82 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 450 dày 1,1-1,3 ly, trên kính an toàn dày 6,38mm, dưới bưng lá nhôm 2 mặt + bộ khóa cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 83 | Cửa sổ mở hất 1 đến 4 cánh, khung nhôm hệ 4400 dày 1,0-1,3 ly, trên kính an toàn dày 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,08 | m2 |
| 84 | Đào đất móng bể tự hoại, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,226 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| 86 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,431 | m3 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,438 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 93 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,107 | m3 |
| 94 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,293 | m3 |
| 95 | Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,982 | m2 |
| 96 | Đánh màu thành bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,982 | m2 |
| 97 | Láng đáy bể có đánh màu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,506 | m2 |
| 98 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,715 | m3 |
| 99 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 101 | Lắp tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| C | NHÀ KHAI THÁC 02 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,93 | m2 |
| 2 | Tháo tôn mái, tường tôn và các chi tiết tương tự | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.151,594 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,738 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 169,83 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 162,27 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,56 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,56 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,822 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,72 | 1m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,079 | 1m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,296 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,403 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,185 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,272 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,104 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2006 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,874 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | tấn |
| 26 | Gia công dầm khung treo trần thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,946 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,63 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dầm khung treo trần thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,946 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,392 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,85 | 100m3 |
| 34 | Rải bạt rứa lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,334 | 100m2 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,342 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,472 | tấn |
| 37 | Vệ sinh nền đổ bê tông trước khi sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 513,096 | m2 |
| 38 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 513,096 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, ceramic kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,303 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn,ceramic chống trơn kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,293 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180,963 | m2 |
| 43 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,854 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,015 | m2 |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi (Đã bao gồm nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 121,054 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 366,087 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190,845 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,72 | m2 |
| 49 | Vách ngăn Compac HPL tiêu chuẩn không ngấm, không thấm nước (Dày 12mm, bề mặt bằng laminate, chân đế bằng inox 201 bao gồm phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,574 | m2 |
| 50 | Lắp dựng Vách compact nhà vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,574 | m2 |
| 51 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,974 | m2 |
| 52 | Gia công hệ khung đỡ chậu rửa bằng Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 53 | Lắp dựng kết cấu đỡ chậu bằng Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 54 | Làm tường bằng Tôn thường mạ loại 11 sóng chiều dày tôn 0,4ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,964 | 100m2 |
| 55 | Lợp mái bằng Tôn xốp chống nóng, chống ồn PU dày 18mm; lớp PU 35-40; tôn mạ loại 11 sóng chiều dày tô 0,4ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,59 | 100m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | 100m2 |
| 57 | Máng thoát nước inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,96 | md |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,959 | m3 |
| 59 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,175 | 1m3 |
| 60 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,979 | m3 |
| 61 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M25, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,113 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,006 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,611 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,611 | m2 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 100m3 |
| 66 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,62 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,792 | m3 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117,017 | m2 |
| 69 | Cửa cuốn nan nhôm khe thoáng dày 1,1mm. Chất liệu nhôm 6063 độ cứng T5, màu ghi sáng.- Bộ tời: sức nâng 500 kg- Bộ lưu điện: màu trắng xám; có khả năng lưu điện 48 tiếng- Phụ kiện đi kèm: Khóa điều khiển tự động, chìa mở tay) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m2 |
| 71 | Ốp tôn hộp che cửa cuốn bằng tôn phẳng mạ màu dày 0.48 ly màu trắng ngà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | 100m2 |
| 72 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao hộp cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 73 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 74 | Cửa thép 2 cánh mở khung thép dập dày 1,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 75 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 450 dày 1,1-1,3 ly, trên kính an toàn dày 6,38mm, dưới bưng lá nhôm 2 mặt + bộ khóa cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 76 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 450 dày 1,1-1,3 ly, trên kính an toàn dày 6,38mm, dưới bưng lá nhôm 2 mặt + bộ khóa cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 77 | Cửa sổ mở hất 1 đến 4 cánh, khung nhôm hệ 4400 dày 1,0-1,3 ly, trên kính an toàn dày 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,648 | m2 |
| 78 | Cửa sổ mở lùa 1 đến 4 cánh, khung nhôm hệ 48 dày 1,0-1,3 ly, trên kính an toàn dày 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 79 | Đào đất móng bể tự hoại, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,635 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,622 | m3 |
| 81 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,033 | m3 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 88 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,202 | m3 |
| 89 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | m3 |
| 90 | Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,734 | m2 |
| 91 | Đánh màu thành bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,734 | m2 |
| 92 | Láng đáy bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,685 | m2 |
| 93 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,513 | m3 |
| 94 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 96 | Lắp tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,064 | m2 |
| 98 | Kiểm tra, vệ sinh cửa hiện trạng, thay thế vật tư phụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,605 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 100 | Ốp tường khu vệ sinh gạch 300x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,064 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 102 | Cung cấp đất tôn nền nhà khai thác 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 803,785 | m3 |
| 103 | Gia công xà gồ thép (tường thưng trục Y1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,524 | tấn |
| 104 | Gia công giằng mái thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 105 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,584 | tấn |
| 106 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,108 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,871 | 1m2 |
| 109 | Gia công giằng mái thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,599 | tấn |
| 110 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,614 | tấn |
| 111 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,599 | tấn |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,614 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,021 | 1m2 |
| 114 | Thi công khe co | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 774,6 | m |
| 115 | Cung cấp đất tôn nền nhà khai thác 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 284,486 | m3 |
| 116 | Sơn cột thép nhà khai thác 1 và 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | 1m2 |
| 117 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | md |
| 118 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,418 | m3 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,233 | tấn |
| 121 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,162 | m3 |
| 122 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,293 | 100m2 |
| D | CẤP ĐIỆN BÊN TRONG VÀ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 600x400x200mm, Tôn dầy 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-32A-25KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt khởi động từ 32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Rơle từ thời gian 24h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Đèn pha Led - VT05/150W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp 3 lõi Cu/XPLE/PVC - Cáp CXV 3x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, ống thép đường kính D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,494 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,351 | 100m3 |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 15 | Ống thép đường kính D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 16 | Lắp đặt ống thép D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 17 | Băng báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | m |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 100m2 |
| 19 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 20 | Cọc mạ đồng D16 dài 2,4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 21 | Cáp đồng trần M70 (Tỷ trọng 0,618kg/m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,425 | kg |
| 22 | Kéo rải cáp đồng trần M70 (Tỷ trọng 0,618kg/m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 24 | Thiết bị thu sét tia điện đạo bán kính bảo vệ cấp 3 (Bán kính bảo vệ Rb=55m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Cáp đồng bện dẫn và thoát sét CU 70mm2 (Tỷ trọng 0,618kg/m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,54 | kg |
| 26 | Kéo rải cáp đồng bện dẫn và thoát sét CU 70mm2 (Tỷ trọng 0,618kg/m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 27 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 28 | Chân + Giá đỡ kim thu sét H=5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Cọc mạ đồng D16 dài 2,4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 30 | Cáp đồng trần tiếp địa M95mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,784 | kg |
| 31 | Rải cáp đồng trần tiếp địa M95mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 32 | Bu long Inox M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Bộ ghép nối Inox (3mxD42x3mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 36 | Lắp đặt Đèn Led gắn nổi 0,6m- 3x18w (Máng phản quang) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Đèn Downlight D110, Bóng Led 1x8W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Đèn Downlight D90, Bóng Led 1x6W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Để âm chống cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 41 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 42 | Tủ điện âm phòng 6 Module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 43 | Lắp đặt Ống bảo vệ ghen cứng D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 44 | Lắp đặt Ống bảo vệ ghen mềm D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 46 | Để âm chống cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 47 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 48 | Dây tiếp địa E CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 49 | Lắp đặt Ống bảo vệ ghen cứng D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 50 | Lắp đặt Ống bảo vệ ghen mềm D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 1000x800x200mm, Tôn dầy 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 52 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-150A-36KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-32A-25KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-40A-25KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 600x400x200mm, Tôn dầy 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-32A-36KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 600x400x200mm, Tôn dầy 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-32A-36KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 600x400x200mm, Tôn dầy 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-32A-36KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 600x400x200mm, Tôn dầy 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-32A-36KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 600x400x200mm, Tôn dầy 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-32A-36KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 600x400x200mm, Tôn dầy 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-32A-36KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 600x400x200mm, Tôn dầy 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-32A-36KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 600x400x200mm, Tôn dầy 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-32A-36KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 600x400x200mm, Tôn dầy 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-32A-36KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 600x400x200mm, Tôn dầy 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 83 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-32A-36KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 600x400x200mm, Tôn dầy 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-50A-36KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt Aptomat MCCB-2P-32A-36KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 91 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-32A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 95 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-32A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 99 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-32A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 103 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-32A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 107 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-32A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 111 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-32A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 600x400x200mm, Tôn dầy 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 115 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-25A-36KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt Đèn nhà xưởng 150W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | bộ |
| 118 | Lắp đặt Đèn Led gắn nổi 0,6m- 3x18w (Máng phản quang) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 119 | Lắp đặt Đèn Downlight D110, Bóng Led 1x8W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 120 | Lắp đặt Đèn Downlight D90, Bóng Led 1x6W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 121 | Công tắc đơn 1 hạt (Mặt + hạt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 122 | Công tắc đơn 2 hạt (Mặt + hạt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 123 | Công tắc đơn 3 hạt (Mặt + hạt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 124 | Công tắc đơn 4 hạt (Mặt + hạt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Công tắc đôi 1 chiều (Mặt + hạt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Công tắc đôi 2 chiều (Mặt + hạt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Đế âm chống cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 128 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.200 | m |
| 129 | Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 130 | Lắp đặt Ống bảo vệ ghen cứng D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.100 | m |
| 131 | Lắp đặt Ống bảo vệ ghen mềm D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 375 | m |
| 132 | Ổ cắm đôi 3 chấu gắn tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 133 | Đế âm chống cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 134 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.240 | m |
| 135 | Dây E CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 620 | m |
| 136 | Lắp đặt Ống bảo vệ ghen cứng D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 137 | Lắp đặt Ống bảo vệ ghen mềm D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 138 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4*50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 139 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4*10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 237 | m |
| 140 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4*6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 141 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2*4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | m |
| 142 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1*35mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 143 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1*6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 941 | m |
| 144 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1*4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | m |
| 145 | Lắp đặt máng cáp 300x100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 146 | Lắp đặt cút góc máng cáp 300x100 nối L sơn tĩnh điện dày 1.2T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút góc máng cáp 300x100 nối T sơn tĩnh điện dày 1.2T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt Co xuống máng cáp 300x100 sơn tĩnh điện dày 1.2T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 149 | Lắp đặt máng cáp 200x100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 150 | Lắp đặt cút góc máng cáp 200x100 nối L sơn tĩnh điện dày 1.2T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút góc máng cáp 200x100 nối T sơn tĩnh điện dày 1.2T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt Co xuống máng cáp 200x100 sơn tĩnh điện dày 1.2T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt Đèn tuýp đơn 1,2m gắn tường bóng Led 1x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt Đèn tuýp đôi 1,2m gắn tường bóng Led 2x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 155 | Công tắc đơn 1 hạt (Mặt + hạt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 156 | Đế âm chống cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 157 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 158 | Lắp đặt Ống bảo vệ ghen cứng D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 159 | Ổ cắm đôi 3 chấu gắn tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 160 | Đế âm chống cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 161 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 162 | Dây E CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 163 | Lắp đặt Ống bảo vệ ghen cứng D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| E | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ + THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt thông gió gắn trần LL 530m3/h ; cột áp 50 pa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường LL 100m3/h ; cột áp 50 pa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt Quạt cây phun sương di động - Công suất điện: 550 w (1ph/220v/50hz) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 4 | Ống gió bằng tôn tráng kẽm, tôn dày 0.58 mm, kèm mặt bích, kích thước 200x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 5 | Ống gió bằng tôn tráng kẽm, tôn dày 0.58 mm, kèm mặt bích, kích thước 150x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 6 | Lắp đặt Cửa hút gió,cấp gió nhôm sơn tĩnh điện kèm van điều tiết (EAG+VD) (cho nhà vệ sinh) KT 250x250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cửa |
| 7 | Lắp đặt Cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện, kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (OAL) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cửa |
| 8 | Van điều chỉnh lưu lượng KT D150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Côn thu ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT 200x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Chân rẽ ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT 150x200x75L | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Ống gió mềm D150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường công suất 9000 BTU/H | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 13 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường công suất 12000 BTU/H | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 14 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường công suất 18000 BTU/H | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | máy |
| 15 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường công suất 24000 BTU/H | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 16 | Ống đồng + bảo ôn cho máy điều hòa 9000BTU (Ống đồng dày 0.7mm + Bảo ôn dày 19mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 17 | Ống đồng + bảo ôn cho máy điều hòa 12.000BTU-18.000BTU (Ống đồng dày 0.7mm + Bảo ôn dày 19mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt ống dẫn nước ngưng điều hòa D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | m |
| 19 | Dây 2xCu/PVC (1x4)mm2+ e(1x4)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 20 | Dây 2xCu/PVC (1x2.5)mm2+ e(1x2.5)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 362 | m |
| 21 | Lắp đặt Ống bảo vệ ghen cứng D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 248 | m |
| F | ĐIỆN NHẸ NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị Switch 12 cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Ổ cắm mạng RJ45 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 4 | Đế âm chống cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt thiết Bị Phát Sóng Wifi Ốp Trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt Cáp quang MM 4core, loại Loose Tube, đa mốt, OM3,50/125um, 4 lõi quang, vỏ đơn PE, không có giáp bảo vệ, màu đen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 10 m |
| 7 | Lắp đặt Dây cáp mạng U/UTP Cat5e, 24AWG, lõi đồng đặc, 4 đôi, vỏ PVC, CM, màu xám | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 10 m |
| 8 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển đổi quang (Converter Gigabit Multimode) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 9 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Hộp phân phối quang loại gắn trong tủ Rack 19",24 cổng SC lắp sẵn,Đa mốt,cao 1U | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 10 | Dây nhảy quang SC/SC ,Chuẩn PC,Đa mốt OM3,Đường kính 2.0mm,dạng dây đôi,PVC,3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | sợi |
| 11 | Dây hàn quang SC,Chuẩn PC,Đa mốt OM3,Đường kính 0.9mm,dạng dây đơn,PVC,1.5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | sợi |
| 12 | Lắp đặt Ống bảo vệ ghen cứng D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 13 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt, Loa hộp gắn tường 10W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 15 | Lắp đặt Cáp âm thanh CXV/FR 2 x 2.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 10 m |
| 16 | Lắp đặt Ống bảo vệ ghen cứng D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt Ống bảo vệ ghen mềm D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 18 | Giá treo loa hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| G | ĐIỆN NHẸ NHÀ KHAI THÁC | |||
| 1 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị Bộ xử lý trung tâm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị Micro thông báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị Bàn gọi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị Đầu phát nhạc nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Bộ khuếch đại công suất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt, Loa hộp gắn tường 10W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | thiết bị |
| 7 | Lắp đặt Cáp âm thanh CXV/FR 2 x 2.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | 10 m |
| 8 | Bộ chống sét lan truyền cho cáp âm thanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Đế âm chống cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Ống bảo vệ ghen cứng D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 12 | Lắp đặt Ống bảo vệ ghen mềm D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 13 | Giá treo loa hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 14 | Lắp đặt thiết bị Switch 12 cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | thiết bị |
| 15 | Lắp đặt thiết bị Switch 24 cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 16 | Path panel UTP CAT6, 24 cổng , có thanh quản lý | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Dây nhảy U/UTP CAT5e, 24AWG, lõi đồng đặc, 4 đôi, vỏ PVC, CM, màu xám, 3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 18 | Ổ cắm mạng RJ45 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 19 | Để âm chống cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt Dây cáp mạng U/UTP Cat5e, 24AWG, lõi đồng đặc, 4 đôi, vỏ PVC, CM, màu xám | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | 10 m |
| 21 | Lắp đặt Ống bảo vệ ghen cứng D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 22 | Lắp đặt máng cáp 300x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt máng cáp 200x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 24 | Lắp đặt cút nối góc máng cáp 200x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu máng cáp 300-200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt co xuống máng cáp 300x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nối góc máng cáp 300x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cáp quang Multi mode 4 Core | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | 10 m |
| 29 | Lắp đặt cáp điện thoại PVC/Cu (50x2x0,5) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | 10 m |
| 30 | Lắp đặt cáp điện thoại UTP Cat3-2P | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | 10 m |
| 31 | Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp D40/30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | md |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp D40/30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 33 | Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | md |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 35 | Lưới băng báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,475 | 100m2 |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | 100m3 |
| 38 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 39 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | 100m3 |
| H | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,225 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,884 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,591 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 6 | Bê tông gối đỡ ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gối đỡ cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối đỡ cống, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 9 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,242 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,382 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | mối nối |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,45 | m3 |
| 15 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XMPC30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,675 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,85 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 20 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5 | m2 |
| 21 | Bê tông mũ mố rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ ván khuôn mũ mố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2402 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cấu kiện |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,923 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,973 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ ga đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,508 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,099 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,468 | m2 |
| 36 | Đánh màu thành rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,468 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 41 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,33 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR -D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR -D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê PPR D50x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê PPR D40x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Côn PPR D50x40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y lọc PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Zacco PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Kép thép tráng kẽm D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR -D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt Rọ hút bơm D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Côn PPR D50x40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Côn PPR D40x30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Zacco PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van 1 chiều D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt van 2 chiều D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Kép thép tráng kẽm D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR -D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 70 | Đào móng chôn đường ống- Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,88 | 1m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,88 | m3 |
| I | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi sịt xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thoát sàn Inox D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1295 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR -D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR -D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van xả khí D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Zacco PPR ren ngoài DN 25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Côn nhựa PPR D25x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm ren ngoài D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Nút bịt PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Van phao điện D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0685 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Tê chéo uPVC D110/110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê chéo uPVC D75/75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê 90 uPVC D110x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt thông tắc u.PVC PN10 D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt thông tắc u.PVC PN10 D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa + dây cấp + ống thải + Vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi sịt xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt thoát sàn Inox D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Bình nóng lạnh loại 30L | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nước lạnh hàn nhiệt PPR-PN10 D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nước lạnh hàn nhiệt PPR-PN10 D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nước lạnh hàn nhiệt PPR-PN10 D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nước lạnh hàn nhiệt PPR-PN10 D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nước nóng hàn nhiệt PPR-PN20 D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 46 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt Van 1 chiều PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van xả khí D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt van PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Zacco PPR ren ngoài DN 40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt Zacco PPR ren ngoài DN 32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Zacco PPR ren ngoài DN 25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40/40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm ren ngoài D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 75 | Nút bịt PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 76 | Van phao D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 81 | Lắp đặt tê chếch nhựa uPVC 45 D110/110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê chếch nhựa uPVC 45 D75/75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 D110/110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D75/42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 93 | Lắp nút bịt thông tắc u.PVC PN10 D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 94 | Lắp nút bịt thông tắc u.PVC PN10 D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 97 | Lắp đặt phễu thu đường kính 140mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê chéo uPVC D140x140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt chếch uPVC D140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt Chếch uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn uPVC D140x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa + dây cấp + ống thải + Vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi sịt xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 106 | Lắp đặt thoát sàn Inox D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa bát 2 vòi + Ống thải + dây cấp + Vòi chậu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt ống nước lạnh hàn nhiệt PPR-PN10 D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nước lạnh hàn nhiệt PPR-PN10 D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nước lạnh hàn nhiệt PPR-PN10 D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nước lạnh hàn nhiệt PPR-PN10 D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 114 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR -D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR -D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR -D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt Van 1 chiều PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt van xả khí D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt van PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt van PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt van PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt Zacco PPR ren ngoài DN 40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt Zacco PPR ren ngoài DN 32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt Zacco PPR ren ngoài DN 25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40/40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 139 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm ren ngoài D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 140 | Nút bịt PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 141 | Van phao D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 147 | Lắp đặt Tê chếch nhựa uPVC 45 D110/110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt Tê chếch nhựa uPVC 45 D75/75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 D110/110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 151 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90 D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D140/110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D140/75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110/75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D75/42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 161 | Lắp nút bịt thông tắc u.PVC PN10 D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 162 | Lắp nút bịt thông tắc u.PVC PN10 D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt Măng sông nhựa uPVC 90 D140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt Măng sông nhựa uPVC 90 D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt Măng sông nhựa uPVC 90 D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt Măng sông nhựa uPVC 90 D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt Măng sông nhựa uPVC 90 D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN8 D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 169 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | 100m |
| 172 | Lắp đặt phễu thu đường kính DN90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt chếch uPVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 175 | Lắp đặt phễu thu đường kính DN90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt chếch uPVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| J | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,262 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,916 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trần nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,022 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,893 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,262 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,938 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn Ceramic 600*600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,893 | m2 |
| K | BỂ NƯỚC NGẦM KẾT HỢP BỂ PHỤC VỤ PCCC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,143 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,511 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,654 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,654 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,681 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,848 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,239 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,693 | m3 |
| 9 | Bê tông móng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,095 | m3 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,449 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,735 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nắp bể, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,561 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,513 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,257 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,824 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,592 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,194 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 23 | Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75 lớp 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,995 | m2 |
| 24 | Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75 lớp 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,995 | m2 |
| 25 | Đánh màu thành bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,995 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,504 | m2 |
| 27 | Thi công khớp nối bằng Băng cản nước sika W200 hoặc tương đương, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,4 | m |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm bên trong bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 163,499 | m2 |
| 29 | Nắp bể bằng tôn hoa xương thép L30x30x3 kích thước 800x800 mm (Bao gồm cả khóa móc và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| L | TƯỜNG RÀO - SÂN - BỒN HOA - CÂY XANH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 240,576 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 240,576 | m2 |
| 3 | Đào hạ nền sân bằng máy đào 0,4m3- Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5176 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,76 | m3 |
| 5 | Rải bạt rứa lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,752 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,52 | m3 |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,38 | 10m |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | m2 |
| 14 | Đào hố trồng cây - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,285 | 1m3 |
| 15 | Cây Cau Vua chiều cao 5-7m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cây |
| 16 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cây |
| 17 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1cây / 90 ngày |
| 18 | Gia công cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,559 | tấn |
| 19 | Gia công các kết cấu thép tôn bịt huỳnh cổng dày 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | tấn |
| 20 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.289 | kg |
| 21 | Lắp đặt kết cấu thép tôn bịt cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | tấn |
| 22 | Bánh xe sắt D70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Bộ |
| 23 | Mô tơ điện kéo cửa cổng xếp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| M | PHÒNG BƠM + NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,704 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,846 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,86 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,231 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,374 | m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,436 | 1m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,422 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,576 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,576 | m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,183 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,534 | m2 |
| 20 | Gia công cột bằng thép ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,279 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,883 | 1m2 |
| 22 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,279 | tấn |
| 23 | Khung móng cột M18x500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 24 | Gia công vì kèo thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,282 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,281 | 1m2 |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,282 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,313 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,313 | tấn |
| 30 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | 100m2 |
| 31 | Làm tường bằng tôn múi dày 0,45 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,638 | 100m2 |
| 32 | Tôn diềm mái khổ 400 dày 0.4 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,39 | m |
| 33 | Cửa thép 2 cánh mở khung thép dập dày 1,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 34 | Cửa sổ mở hất 1 đến 4 cánh, khung nhôm hệ 4400 dày 1,0-1,3 ly, trên kính an toàn dày 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m2 |
| N | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt bàn nâng hạ di động | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm Q-1.25 L/S, H=35M, P=1KW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Điều hòa treo tường 9.000 Btu/h 1 chiều inverter | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều inverter | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều inverter | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Điều hòa treo tường 24.000 Btu/h 1 chiều inverter | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt máy phát điện 110KVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Switch 12 cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Thiết Bị Phát Sóng Wifi Ốp Trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Loa hộp gắn tường 10W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ xử lý trung tâm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Set |
| 12 | Micro thông báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Set |
| 13 | Bàn gọi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Set |
| 14 | Đầu phát nhạc nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Set |
| 15 | Bộ khuếch đại công suất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Set |
| 16 | Loa hộp gắn tường 10W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Pcs |
| 17 | Switch 12 cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 18 | Switch 24 cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng tối thiểu cấp III, nhà thép tiền chế diện tích xây dựng ≥ 1.000m2 (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư) đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng(9) theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình bản xác nhận của chủ đâu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án)- Tương tự về quy mô hạng mục công việc: Cung cấp và lắp đặt máy phát điện dự phòng ≥ 100KVA (Kèm theo tài liệu chứng minh bản chứng thực hoặc bản gốc Biên bản bàn giao nghiệm thu lắp đặt máy phát điện). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.730.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương với các ngành trên hoặc kiến trúc sư đủ tiêu chuẩn là Chỉ huy trưởng công trường. (Trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải có đầy đủ chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh, phải có bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với tính chất công việc (nếu có)+ Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực các tại liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành ;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (trường hợp chứng chỉ còn hiệu lực nhưng chưa chuyển đổi xếp hạng thì căn cứ vào Khoản 1, Điều 1, Thông tư 24/2016/TT-BXD ngày 01/9/2016 để xếp hạng chứng chỉ hành nghề) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công việc đảm nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của công trình có tính chất, qui mô tương tự (nội dung các tài liệu này phải chứng minh được tên của cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia thi công công trình với vai trò là chỉ huy trưởng);- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công gói thầu này (trừ trường hợp bất khả kháng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | + Yêu cầu có trình độ từ Cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng+ Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm của các cán bộ chủ chốt trong các công việc phụ trách nêu trên (có tên là các cán bộ chủ chốt trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | + Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan+ Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm của các cán bộ chủ chốt trong các công việc phụ trách nêu trên (có tên là các cán bộ chủ chốt trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).- Cán bộ kỹ thuật điện có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng thi công, lắp đặt máy phát điện dự phòng ≥ 100KVA. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước | 1 | + Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước+ Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ có liên quan kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm của các cán bộ chủ chốt trong các công việc phụ trách nêu trên (có tên là các cán bộ chủ chốt trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dàn giáo thi công | Dàn giáo thi công, số lượng tối thiểu cần có: 1000 m2 | 1000 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít, số lượng tối thiểu cần có: 02 máy | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa 80 lít trở lên, số lượng tối thiểu cần có: 01 máy | 1 |
| 4 | Xe tải tự đổ | Xe tải tự đổ > 5 tấn, số lượng tối thiểu cần có: 02 cái | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi