Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211221123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA xây dựng và phát triển Cụm công nghiệp huyện Yên Lạc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211056771 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh+ ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 10:59:00 đến ngày 2021-12-27 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 121,913,725,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 85.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 85.000.000.000 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thông (đê điều hoặc thủy lợi cấp V) cấp III trở lên hoặc công trình giao thông cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Trong đó bao gồm có tối thiểu các hạng mục sau: Nền đường (đào nền, đắp nền); Mặt đường (móng cấp phối đá dăm, thảm mặt đường bê tông nhựa); Hệ thống thoát nước (rãnh thoát nước, cống thoát nước); Hệ thống an toàn giao thông,* Các tài liệu nộp kèm: Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn của hợp đồng; Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình; … Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 85.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi hoặc giao thông.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc đê điều hoặc giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo là chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công các công trình như giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác,…).- Đã từng là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác,…).- Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí nhân sự chỉ huy trưởng tương ứng, phù hợp với phần công việc thực hiện trong liên danh, có tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm qua công việc tương tự đáp ứng yêu cầu của bảng trên và phù hợp với phần công việc thực hiện trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần giao thông |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác,…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy văn hoặc thủy lợi;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia thi công – phụ trách lĩnh vực cấp thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác,…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác,…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác,…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu (lu bánh lốp; Lu bánh thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí hoặc thổi khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA xây dựng và phát triển Cụm công nghiệp huyện Yên Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp đê bối Yên Lạc, đoạn từ Km16+050-:-Km27+63,43 huyện Yên Lạc 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tỉnh+ ngân sách Huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thông (đê điều hoặc thủy lợi cấp V) từ cấp III trở lên. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên. - Xác nhận của cơ quan Thuế về việc nhà thầu thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến hết quý III/2021 (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu liên danh). Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và các tài liệu khác theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Nhà thầu phải có bản cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu mà nhà thầu cung cấp trong HSDT cũng như đồng ý cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu xác minh với các cơ quan về các tài liệu đó như cơ quan thuế, các chủ đầu tư của các hợp đồng, các đơn vị cung cấp vật tư, vật liệu,… trong trường hợp cần thiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án xây dựng và phát triển CCN huyện Yên Lạc - Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Lạc - Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu cần giải quyết. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện Yên Lạc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐÊ | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II + vận chuyển đổ bỏ + san vật liệu đổ thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.637,08 | m3 |
| 2 | Phá dỡ mặt đường bê tông cũ + đào xúc, vận chuyển đổ bỏ + san vật liệu đổ thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13.793,54 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp II + vận chuyển đổ bỏ + san vật liệu đổ thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67.952,6 | m3 |
| 4 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.421,36 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả mua đất và vận chuyển về công trình) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30.202,17 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (bao gồm cả mua đất và vận chuyển về công trình) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18.164,1 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18.164,1 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9.172,34 | m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66.060,93 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71.129,63 | m2 |
| 5 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh chống nứt loại 100/100KN | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.856,09 | m2 |
| 6 | Rải thảm bù vênh mặt đường bằng BTN C19, hàm lượng nhựa 4,8% - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (bao gồm cả mua BTN và vận chuyển về công trình) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.956,33 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bằng BTN C19 hàm lượng nhựa 4,8% - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bao gồm cả mua BTN và vận chuyển về công trình) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66.060,93 | m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bằng BTN C12.5 hàm lượng nhựa 5% - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bao gồm cả mua BTN và vận chuyển về công trình) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71.129,63 | m2 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 490 | m |
| 2 | Phá dỡ mặt đường bê tông cũ + đào xúc, vận chuyển đổ bỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,96 | m3 |
| 3 | Đào đất xây rãnh, đất cấp II + vận chuyển đổ bỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14.064,11 | m3 |
| 4 | Cừ thép U200x90x8x13,5 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20.312,514 | kg |
| 5 | Đóng cọc thép hình (U, I), đất cấp II (ngập trong đất) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14.290 | m |
| 6 | Đóng cọc thép hình (U, I), đất cấp II (không ngập trong đất) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.858 | m |
| 7 | Nhổ cọc thép hình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14.287,5 | m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.370,43 | m3 |
| 9 | Đệm vữa dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13.704,3 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thân rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62.400,25 | m2 |
| 11 | Cốt thép thành rãnh fi 6-8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2325 | tấn |
| 12 | Cốt thép thành rãnh fi 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 523,7936 | tấn |
| 13 | Bê tông rãnh thoát nước, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.004,42 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15.105,18 | m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, fi 6-8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,7192 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan, fi 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,0354 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan, fi 14mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,3974 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.131,78 | m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan (bao gồm cả công bốc xếp và vận chuyển đến vị trí lắp đặt) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15.227 | 1cấu kiện |
| D | CỐNG TIÊU THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp II + vận chuyển đổ bỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 762 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142 | m3 |
| 3 | Vữa lót XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 518,4 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 176 | m3 |
| 5 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,23 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113 | m |
| 7 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2296 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,754 | m2 |
| 9 | Xây bậc lên xuống bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | m3 |
| 10 | Trát vữa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,19 | m2 |
| E | RÃNH CHỊU LỰC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất xây cống, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,2 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân cống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 327,6 | m2 |
| 4 | Bê tông móng cống, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,2 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85 | m3 |
| 6 | Cốt thép D20 bậc lên xuống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 217,4 | kg |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163 | m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, fi 6-8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7274 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan, fi 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4384 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan, fi 16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7365 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,2 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan (bao gồm cả công bốc xếp và vận chuyển đến vị trí lắp đặt) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp CPĐD quanh cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180,3 | m3 |
| F | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,2 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột biển báo, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,48 | m3 |
| 3 | Mua cột đỡ biển báo D88.3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 453,5 | m |
| 4 | Mua biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 0.7 m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149 | Biển |
| 5 | Mua biển báo phản quang hình chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,48 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển 60x70cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tam giác + biển 30x70cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển vuông 100x160cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang dày 2mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 527,5 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.121,4 | m2 |
| 12 | Đào móng cột tiêu, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,215 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 431,02 | m2 |
| 14 | Cốt thép cọc tiêu, fi 6-8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5668 | tấn |
| 15 | Cốt thép cọc tiêu, fi 12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0698 | tấn |
| 16 | Bê tông cọc tiêu, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,745 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cột tiêu (bao gồm cả công bốc xếp và vận chuyển đến vị trí lắp đặt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 670 | 1 cấu kiện |
| 18 | Lắp dựng cột Km (bao gồm cả công bốc xếp và vận chuyển đến vị trí lắp đặt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| 19 | Bê tông móng cột tiêu, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,52 | m3 |
| 20 | Sơn cọc tiêu bằng bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 257,83 | m2 |
| 21 | Ốp miếng tôn cọc tiêu dày 0.42mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.150 | Tấm |
| 22 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,05 | m2 |
| 23 | Ốp tôn cọc H, cột km bằng tôn dày 0.42mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,27 | m2 |
| 24 | Dán màng phản quang loại IX ( màu trắng đỏ, trắng xanh) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,27 | m2 |
| 25 | Cung cấp + Lắp đặt hộ lan tôn lượn sóng KT: 3320x310x3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 213 | m |
| 26 | Đóng cọc thép hình (U, I) - đất cấp II (ngập trong đất) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,83 | m |
| 27 | Đóng cọc thép hình (U, I) - đất cấp II (không ngập trong đất) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,5 | m |
| G | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tre làm cọc tiêu, ĐK 6cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134 | cọc |
| 2 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 201,9648 | m2 |
| 3 | Ván khuôn đế cọc tiêu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,16 | m2 |
| 4 | Bê tông đế cọc tiêu, mác 150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,412 | m3 |
| 5 | Dây nối cọc tiêu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84.000 | m |
| 6 | Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 10 ngày liên tục) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Barie lắp đặt biển báo | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 8 | Biển tròn D70cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Biển |
| 9 | Biển báo tam giác, cạnh 70cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Biển |
| 10 | Cờ hiệu+ còi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Chiếc |
| 11 | Nhân công phân luồng giao thông trong quá trình thi công | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.800 | ca |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 85.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 85.000.000.000 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình nông nghiệp và phát triển nông thông (đê điều hoặc thủy lợi cấp V) cấp III trở lên hoặc công trình giao thông cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Trong đó bao gồm có tối thiểu các hạng mục sau: Nền đường (đào nền, đắp nền); Mặt đường (móng cấp phối đá dăm, thảm mặt đường bê tông nhựa); Hệ thống thoát nước (rãnh thoát nước, cống thoát nước); Hệ thống an toàn giao thông,* Các tài liệu nộp kèm: Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn của hợp đồng; Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình; … Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 85.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thủy lợi hoặc giao thông.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc đê điều hoặc giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo là chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công các công trình như giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác,…).- Đã từng là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác,…).- Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí nhân sự chỉ huy trưởng tương ứng, phù hợp với phần công việc thực hiện trong liên danh, có tổng số năm kinh nghiệm, kinh nghiệm qua công việc tương tự đáp ứng yêu cầu của bảng trên và phù hợp với phần công việc thực hiện trong liên danh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần giao thông | 3 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác,…). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần cấp thoát nước | 2 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy văn hoặc thủy lợi;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia thi công – phụ trách lĩnh vực cấp thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác,…). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác,…). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp);- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng trở lên (kèm theo là giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác,…). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp. Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 10 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 3 |
| 3 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 3 |
| 4 | Máy lu (lu bánh lốp; Lu bánh thép) | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 5 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 6 | Máy san | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 7 | Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 8 | Máy nén khí hoặc thổi khí | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 9 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 10 | Xe tưới nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 2 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 2 |
| 16 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 2 |
| 17 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ điện tử | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 2 |
| 20 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi